Tải bản đầy đủ (.pdf) (112 trang)

Báo cáo đề xuất cấp giấy phép môi trường Dự án “Dự án sản xuất gạch không trát, ngói ép ướt, gạch ốp lát”

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (2.69 MB, 112 trang )

cOxc rY co

PHAN

c6m A uY HoA soN

-o-t-----G

BAO CAO DE XUAT
CAp crAy PHEP u0r TRUoNG
cua oUAx oau rtl
"DUAx sAx xuAr GACH ruoxc rnAr, NGor Ep
tl6r, GACH op LAr,,
Dia chi: Lo 1, KCN Th{i Hda - ti6n son - Li6n Hda, th! tr6n Hoa
Son, huy6n L$p Th4ch, tinh Vinh Phfc.

Vinh Phric, th6ng

4 nim 2023


Báo cáo đề xuất cấp giấy phép môi trường Dự án “Dự án sản xuất gạch khơng trát,
ngói ép ướt, gạch ốp lát”
MỤC LỤC
CHƯƠNG 1: MÔ TẢ SƠ LƯỢC VỀ DỰ ÁN, PHƯƠNG ÁN SẢN XUẤT KINH
DOANH, DỊCH VỤ ...................................................................................................... 6
1.1. Tên chủ Dự án đầu tư: ........................................................................................... 6
1.2. Tên dự án đầu tư .................................................................................................... 6
1.2.1. Tên dự án và địa điểm thực hiện dự án đầu tư ..................................................... 6
1.2.2. Cơ quan thẩm định thiết kế xây dựng, cấp các loại giấy phép có liên quan đến
mơi trường của dự án đầu tư:........................................................................................ 10


1.2.3. Quy mô của dự án đầu tư.................................................................................... 10
1.3. Công suất, công nghệ, sản phẩm sản xuất của dự án đầu tư ............................ 10
1.3.1. Công suất hoạt động của dự án đầu tư ............................................................... 10
1.3.2. Công nghệ sản xuất của dự án đầu tư ................................................................. 10
1.3.3. Sản phẩm của Dự án đầu tư ................................................................................ 15
1.4. Nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu, phế liệu, điện năng, hóa chất sử dụng ......... 15
1.4.1. Nhu cầu nguyên, nhiên liệu sử dụng của dự án. ................................................. 15
1.4.2. Nhu cầu điện, nước sử dụng của dự án. ............................................................. 16
1.5. Các thông tin khác liên quan đến dự án đầu tư.................................................. 18
1.5.1. Các hạng mục cơng trình của dự án đầu tư ........................................................ 18
1.5.2. Danh mục máy móc ............................................................................................ 22
1.5.3. Tiến độ thực hiện dự án ...................................................................................... 24
CHƯƠNG 2: SỰ PHÙ HỢP CỦA DỰ ÁN ĐẦU TƯ VỚI QUY HOẠCH, KHẢ
NĂNG CHỊU TẢI CỦA MÔI TRƯỜNG ................................................................. 26
2.1. Sự phù hợp của dự án đầu tư với quy hoạch bảo vệ môi trường quốc gia, quy
hoạch tỉnh, phân vùng môi trường ............................................................................. 26
2.2. Sự phù hợp của dự án đầu tư đối với khả năng chịu tải của môi trường ......... 27
CHƯƠNG 3: ĐÁNH GIÁ HIỆN TRẠNG MÔI TRƯỜNG NƠI THỰC HIỆN DỰ
ÁN ĐẦU TƯ ................................................................................................................ 29
3.1. Dữ liệu về đặc điểm môi trường và tài nguyên sinh vật ..................................... 29
3.1.1. Dữ liệu về hiện trạng môi trường ....................................................................... 29
3.1.2. Dữ liệu về tài nguyên sinh vật ............................................................................ 30
3.2. Mô tả về môi trường tiếp nhận nước thải của dự án .......................................... 31
3.2.1. Mô tả đặc điểm tự nhiên khu vực nguồn tiếp nhận nước thải ............................ 31
3.3. Đánh giá hiện trạng môi trường đất, nước, khơng khí nơi thực hiện dự án .... 32
CHƯƠNG 4: ĐÁNH GIÁ, DỰ BÁO TÁC ĐỘNG MÔI TRƯỜNG CỦA DỰ ÁN
VÀ ĐỀ XUẤT CÁC CƠNG TRÌNH, BIỆN PHÁP BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG CỦA
DỰ ÁN ĐẦU TƯ ......................................................................................................... 36
4.1. Đánh giá tác động và đề xuất các công trình, biện pháp bảo vệ mơi trường trong
giai đoạn xây dựng các hạng mục cơng trình ............................................................ 36

Đơn vị tư vấn: Công ty CP tư vấn môi trường Etsmart Vina – CN Vĩnh Phúc
VPGD: Số 23 Nguyễn Chí Thanh, P. Đống Đa, TP. Vĩnh Yên, Tỉnh Vĩnh Phúc
Điện thoại: 02113. 565646 - 0966367766
1


Báo cáo đề xuất cấp giấy phép môi trường Dự án “Dự án sản xuất gạch khơng trát,
ngói ép ướt, gạch ốp lát”
4.1.1. Đánh giá, dự báo các tác động............................................................................ 36
4.1.2. Đề xuất các biện pháp, phương án bảo vệ môi trường ....................................... 56
4.2. Đánh giá tác động và đề xuất các biện pháp, cơng trình bảo vệ mơi trường trong
giai đoạn dự án đi vào vận hành ................................................................................ 63
4.2.1. Đánh giá dự báo các tác động............................................................................. 63
4.2.2. Các công trình, biện pháp bảo vệ mơi trường trong giai đoạn hoạt động .......... 79
4.3. Tổ chức thực hiện các công trình, biện pháp bảo vệ mơi trường ...................... 98
4.4. Nhận xét về mức độ chi tiết, độ tin cậy của các kết quả đánh giá, dự báo ......100
CHƯƠNG 5: NỘI DUNG ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP MÔI TRƯỜNG .........102
5.1. Nội dung đề nghị cấp giấy phép môi trường đối với nước thải ........................102
5.2. Nội dung đề nghị cấp giấy phép mơi trường đối với khí thải ...........................102
5.3. Nội dung đề nghị cấp giấy phép môi trường đối với tiếng ồn, độ rung ...........103
5.4. Nội dung đề nghị cấp giấy phép môi trường đối với Chất thải rắn .................104
5.4.1. Khối lượng, chung loại chất thải phát sinh .......................................................104
5.4.2. Thiết bị, hệ thống, cơng trình lưu giữ chất thải ................................................105
CHƯƠNG 6: KẾ HOẠCH VẬN HÀNH THỬ NGHIỆM CƠNG TRÌNH XỬ LÝ
CHẤT THẢI VÀ CHƯƠNG TRÌNH QUAN TRẮC MƠI TRƯỜNG CỦA DỰ ÁN.
....................................................................................................................................107
6.1. Kế hoạch vận hành thử nghiệm cơng trình xử lý chất thải của dự án ............107
6.2. Chương trình quan trắc chất thải theo quy định của pháp luật ......................108
Phụ lục ........................................................................................................................111


Đơn vị tư vấn: Công ty CP tư vấn môi trường Etsmart Vina – CN Vĩnh Phúc
VPGD: Số 23 Nguyễn Chí Thanh, P. Đống Đa, TP. Vĩnh Yên, Tỉnh Vĩnh Phúc
Điện thoại: 02113. 565646 - 0966367766
2


Báo cáo đề xuất cấp giấy phép môi trường Dự án “Dự án sản xuất gạch khơng trát,
ngói ép ướt, gạch ốp lát”
DANH MỤC BẢNG
Bảng 1.1: Toạ độ vị trí địa lý khu vực dự án .................................................................. 7
Bảng 1.3. Nhu cầu nguyên vật liệu của dự án .............................................................. 16
Bảng 1.4: Các hạng mục cơng trình của dự án ............................................................. 18
Bảng 1.5. Nhu cầu máy móc sản xuất của dự án .......................................................... 22
Bảng 2.1: Kết quả quan trắc chất lượng môi trường khí thải của cơng ty ................... 28
Bảng 3.1: Một số thơng số về khí tượng đo tại trạm Vĩnh Yên ................................... 31
Bảng 3.2: Vị trí lấy mẫu ............................................................................................... 32
Bảng 3.3: Kết quả chất lượng mơi trường khơng khí xung quanh ............................... 33
Kết quả phân tích chất lượng nước mặt được tổng hợp như sau: ................................. 34
Bảng 3.4: Kết quả chất lượng môi trường nước mặt .................................................... 34
Bảng 4.1. Các hoạt động và nguồn gây tác động môi trường trong giai đoạn xây dựng
của dự án ....................................................................................................................... 36
Bảng 4.2. Tải lượng các chất ơ nhiễm khơng khí trong q trình vận chuyển ............ 37
Bảng 4.3. Tải lượng ô nhiễm không khí trong q trình vận chuyển........................... 38
Bảng 4.4: Nồng độ các chất ơ nhiễm trong khơng khí do hoạt động vận chuyển nguyên
vật liệu .......................................................................................................................... 40
Bảng 4.5. Lượng nhiên liệu tiêu hao trong giai đoạn thi công ..................................... 42
Bảng 4.6. Tải lượng các chất ơ nhiễm của máy móc thiết bị thi công xây dựng ......... 43
Bảng 4.7. Chiều cao xáo trộn ....................................................................................... 44
Bảng 4.8. Nồng độ các chất ô nhiễm trung bình trên tồn bộ khu vực dự án .............. 44
Bảng 4.9.Tỷ trọng các chất ô nhiễm trong quá trình hàn kim loại ............................... 45

Bảng 4.10. Tổng tải lượng chất ô nhiễm phát sinh do công đoạn hàn kim loại ........... 45
Bảng 4.11: Các chất ô nhiễm chỉ thị đặc trong các nguồn nước thải ........................... 46
Bảng 4.12. Hệ số dòng chảy theo đặc điểm mặt phủ ................................................... 47
Bảng 4.13. Mức ồn tối đa của các phương tiện vận chuyển và thiết bị thi công ......... 51
Bảng 4.14. Mức độ rung động của một số máy móc xây dựng điển hình.................... 53
Bảng 4.15. Hệ số phát thải của các phương tiện tham gia giao thông ......................... 64
Bảng 4.16. Tải lượng các chất ơ nhiễm khơng khí do các phương tiện giao thông ..... 65
Bảng 4.17. Dự báo mức độ gia tăng ơ nhiễm của bụi và khí thải từ hoạt động giao thông
...................................................................................................................................... 66
Bảng 4.18. Dự báo chất lượng mơi trường khơng khí khu vực dự án trong giai đoạn
hoạt động dự án ............................................................................................................ 67
Bảng 4.19. Định mức chất ô nhiễm trong nước thải sinh hoạt ..................................... 69
Bảng 4.20. Tải lượng chất ô nhiễm trong nước thải sinh hoạt giai đoạn hoạt động .... 69
Bảng 4.21. Lượng chất thải phát sinh dự kiến.............................................................. 72
Bảng 4.22. Danh mục các công trình, biện pháp bảo vệ mơi trường của Dự án .......... 98
Đơn vị tư vấn: Công ty CP tư vấn môi trường Etsmart Vina – CN Vĩnh Phúc
VPGD: Số 23 Nguyễn Chí Thanh, P. Đống Đa, TP. Vĩnh Yên, Tỉnh Vĩnh Phúc
Điện thoại: 02113. 565646 - 0966367766
3


Báo cáo đề xuất cấp giấy phép môi trường Dự án “Dự án sản xuất gạch khơng trát,
ngói ép ướt, gạch ốp lát”
Bảng 4.23. Danh mục, kế hoạc xây lắp các cơng trình, biện pháp bảo vệ mơi trường của
Dự án ............................................................................................................................ 99
Bảng 6.1. Kế hoạch vận hành thử nghiệm các cơng trình xử lý chất thải đã hồn thành
của dự án .....................................................................................................................107

DANH MỤC HÌNH
Hình 1: Bản đồ vị trí dự án ............................................................................................. 9

Hình 2: Quy trình sản xuất ngói ép ướt và gạch xây khơng trát .................................. 11
Hình 3. Sơ đồ công nghệ sản xuất gạch ốp lát ............................................................. 14
Hình 4. Mơ hình phát tán khơng khí nguồn mặt .......................................................... 43
Hình 5: Sơ đồ cấu tạo bể tự hoại .................................................................................. 82
Hình 6. Mơ hình quản lý, vận hành các cơng trình bảo vệ mơi trường ......................100

Đơn vị tư vấn: Công ty CP tư vấn môi trường Etsmart Vina – CN Vĩnh Phúc
VPGD: Số 23 Nguyễn Chí Thanh, P. Đống Đa, TP. Vĩnh Yên, Tỉnh Vĩnh Phúc
Điện thoại: 02113. 565646 - 0966367766
4


Báo cáo đề xuất cấp giấy phép môi trường Dự án “Dự án sản xuất gạch khơng trát,
ngói ép ướt, gạch ốp lát”

BTNMT
BQL

DANH MỤC CÁC TỪ VIẾT TẮT
: Bộ Tài nguyên Môi trường
: Ban quản lý

CP

: Cổ phần

BXD

: Bộ xây dựng


CTR

: Chất thải rắn

NĐ – CP

: Nghị định – Chính phủ

NXB

: Nhà xuất bản

PCCC

: Phòng cháy chữa cháy

QCVN

: Quy chuẩn Việt Nam

QĐ – BYT

: Quyết định – Bộ y tế

TCXDVN – BXD

: Tiêu chuẩn xây dựng Việt Nam – Bộ xây dựng

BYT


: Bộ y tế

TNHH

: Trách nhiệm hữu hạn

UBND
QCVN
XLNT

: Ủy ban nhân dân
: Quy chuẩn Việt Nam
: Xử lý nước thải

TT

: Thông tư

Đơn vị tư vấn: Công ty CP tư vấn môi trường Etsmart Vina – CN Vĩnh Phúc
VPGD: Số 23 Nguyễn Chí Thanh, P. Đống Đa, TP. Vĩnh Yên, Tỉnh Vĩnh Phúc
Điện thoại: 02113. 565646 - 0966367766
5


Báo cáo đề xuất cấp giấy phép môi trường Dự án “Dự án sản xuất gạch khơng trát,
ngói ép ướt, gạch ốp lát”
CHƯƠNG 1: MÔ TẢ SƠ LƯỢC VỀ DỰ ÁN, PHƯƠNG ÁN SẢN XUẤT KINH
DOANH, DỊCH VỤ
1.1. Tên chủ Dự án đầu tư:
- Tên chủ dự án: Công ty CP gốm Á Mỹ Hoa Sơn

- Địa chỉ trụ sở chính: Lơ 1, KCN Thái Hịa – Liễn Sơn – Liên Hòa, thị trấn Hoa
Sơn, huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc.
- Điện Thoại:
- Người đại diện: Ông Nguyễn Ngọc Sơn.
- Chức vụ: Giám đốc
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số 2500586548, cấp lần đầu ngày

17/7/2017, đăng ký thay đổi lần thứ 2, ngày 07 tháng 01 năm 2022 do Sở Kế
hoạch và Đầu tư tỉnh Vĩnh Phúc cấp.
- Giấy chứng nhận đầu tư số 6100865188 chứng nhận lần đầu ngày
06/12/2021, Đăng ký thay đổi lần 1 ngày 06/12/2022 do Ban quản lý các khu
công nghiệp tỉnh Vĩnh Phúc cấp cho Công ty Cổ phần gốm Á Mỹ Hoa Sơn.
1.2. Tên dự án đầu tư
1.2.1. Tên dự án và địa điểm thực hiện dự án đầu tư
- Tên dự án đầu tư: “Dự án sản xuất gạch không trát, ngói ép ướt, gạch ốp lát”
- Tình hình hoạt động và hiện trạng quản lý, sử dụng đất của Công ty.
Công ty cổ phần Gốm Á Mỹ Hoa Sơn hoạt động từ năm 2021, và được UBND
huyện Lập Thạch cấp GXN đăng ký Kế hoạch bảo vệ môi trường số 1235/GXN-UBND
ngày 17/6/2021 tại KCN Thái Hòa – Liễn Sơn – Liên Hòa, thị trấn Hoa Sơn, huyện Lập
Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc với diện tích 41.039,9m2 và quy mơ sản xuất : Sản xuất ngói ép
ướt, gạch xây khơng trát, quy mô sản xuất: 42 triệu viên sản phẩm/năm;
- Địa điểm thực hiện dự án đầu tư: Căn cứ theo hợp đồng thuê đất ngày 15
tháng 11 năm 2017 giữa UBND tỉnh Vĩnh Phúc và Công ty cổ phần Gốm Á Mỹ Hoa
Sơn, “Dự án sản xuất gạch khơng trát, ngói ép ướt, gạch ốp lát” được thực hiện tại Lô
1, KCN Thái Hòa – Liễn Sơn – Liên Hòa, thị trấn Hoa Sơn, huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh
Phúc với diện tích 41.039,9m2 .
Các vị trí tiếp giáp của dự án như sau
Đơn vị tư vấn: Công ty CP tư vấn môi trường Etsmart Vina – CN Vĩnh Phúc
VPGD: Số 23 Nguyễn Chí Thanh, P. Đống Đa, TP. Vĩnh Yên, Tỉnh Vĩnh Phúc
Điện thoại: 02113. 565646 - 0966367766

6


Báo cáo đề xuất cấp giấy phép môi trường Dự án “Dự án sản xuất gạch khơng trát,
ngói ép ướt, gạch ốp lát”
- Phía Tây Nam giáp với Cơng ty CP cơng nghiệp Á Mỹ
- Phía Tây giáp với đất của Cơng ty CP cơng nghiệp Á Mỹ
- Phía Nam giáp với đất của Công ty CP công nghiệp Á Mỹ
- Phía Đơng giáp với đất của Cơng ty CP công nghiệp Á Mỹ và hạ tầng
giao thông thuộc KCN Thái Hòa – Liễn Sơn – Liên Hòa

Tọa độ các điểm mốc giới chính của khu đất Dự án như sau:
Bảng 1.1: Toạ độ vị trí địa lý khu vực dự án

Đơn vị tư vấn: Công ty CP tư vấn môi trường Etsmart Vina – CN Vĩnh Phúc
VPGD: Số 23 Nguyễn Chí Thanh, P. Đống Đa, TP. Vĩnh Yên, Tỉnh Vĩnh Phúc
Điện thoại: 02113. 565646 - 0966367766
7


Báo cáo đề xuất cấp giấy phép môi trường Dự án “Dự án sản xuất gạch khơng trát,
ngói ép ướt, gạch ốp lát”

Tên mốc
1

X
2370258,4010

Y

552635,7301

2

2370396,5752

552697,8949

3

2370496,4465

552476,4021

4
5

2370473,5610
2370463,2974

552460,2001
552430,6101

6

2370443,6910

552409,6001

7


2370396,0210

552386,5701

8

2370410,9510

552365,6601

9
10

2370406,6610
2370392,5874

552363,8901
552378,8201

11

2370385,2210

552385,6101

12

2370372,6174


552382,4501

Đơn vị tư vấn: Công ty CP tư vấn môi trường Etsmart Vina – CN Vĩnh Phúc
VPGD: Số 23 Nguyễn Chí Thanh, P. Đống Đa, TP. Vĩnh Yên, Tỉnh Vĩnh Phúc
Điện thoại: 02113. 565646 - 0966367766
8


Báo cáo đề xuất cấp giấy phép môi trường Dự án “Dự án sản xuất gạch khơng trát, ngói ép ướt, gạch ốp lát”

Vị trí dự án

Hình 1: Bản đồ vị trí dự án

Đơn vị tư vấn: Cơng ty CP tư vấn môi trường Etsmart Vina – CN Vĩnh Phúc
VPGD: Số 23 Nguyễn Chí Thanh, P. Đống Đa, TP. Vĩnh Yên, Tỉnh Vĩnh Phúc
Điện thoại: 02113. 565646 - 0966367766
9


Báo cáo đề xuất cấp giấy phép môi trường Dự án “Dự án sản xuất gạch khơng trát,
ngói ép ướt, gạch ốp lát”
1.2.2. Cơ quan thẩm định thiết kế xây dựng, cấp các loại giấy phép có liên quan đến
mơi trường của dự án đầu tư:
+ Cơ quan thẩm duyệt thiết kế về phương án PCCC: Cảnh sát Phòng cháy và
chữa cháy tỉnh Vĩnh Phúc.
+ Cơ quan cấp Giấy phép môi trường của dự án đầu tư: UBND tỉnh Vĩnh Phúc.
1.2.3. Quy mô của dự án đầu tư
- Quy mô của dự án (phân loại theo tiêu chí quy định của pháp luật về đầu tư
công): 278.000.000.000 đồng (Bằng chữ: Hai trăm bảy mươi tám tỷ đồng.) Theo tiêu

chí quy định của pháp luật về đầu tư công, dự án được phân loại thuộc nhóm B: Dự án
thuộc lĩnh vực sản xuất vật liệu có tổng mức đầu tư từ 80 tỷ đồng đến dưới 1.500 tỷ
đồng (theo khoản 2, Điều 9 Luật Đầu tư công).
1.3. Công suất, công nghệ, sản phẩm sản xuất của dự án đầu tư
1.3.1. Công suất hoạt động của dự án đầu tư
- Sản xuất ngói ép ướt, gạch xây khơng trát, quy mơ sản xuất: 42 triệu viên sản
phẩm/năm;
- Sản xuất gạch ốp lát: Quy mô sản xuất 4,8 triệu m2 sản phẩm/năm tương đương
với 240.000 tấn sản phẩm/năm
1.3.2. Công nghệ sản xuất của dự án đầu tư
a. Quy trình sản xuất hiện tại
Ở giai đoạn hiện tại, Quy trình sản xuất của cơng ty chỉ gồm sản xuất ngói ép
ướt và gạch xây khơng trát. Quy trình sản xuất như sau:
 Quy trình sản xuất ngói ép ướt và gạch xây khơng trát

Đơn vị tư vấn: Công ty CP tư vấn môi trường Etsmart Vina – CN Vĩnh Phúc
VPGD: Số 23 Nguyễn Chí Thanh, P. Đống Đa, TP. Vĩnh Yên, Tỉnh Vĩnh Phúc
Điện thoại: 02113. 565646 - 0966367766
10


Báo cáo đề xuất cấp giấy phép môi trường Dự án “Dự án sản xuất gạch khơng trát,
ngói ép ướt, gạch ốp lát”
Đảo trộn đồng nhất nguyên
liệu đất

Đảo trộn đồng nhất nguyên liệu
sản phẩm phụ từ than

Nguyên liệu đất


Sản phẩm phụ từ than

Nạp liệu

Nạp liệu

Tạo hình

Sấy gạch mộc

Nung

- Nhiệt độ
- Bụi
- Khí thải
- Nhiệt độ

Phân loại

Hình 2: Quy trình sản xuất ngói ép ướt và gạch xây khơng trát
Thuyết minh quy trình:
* Đồng nhất đảo trộn nguyên liệu.
- Dụng cụ: Máy xúc đào.
- Nội dung công việc: Đất đồi liền thổ được múc bỏ lớp hữu cơ bề mặt (khoảng
100-200 cm). Dùng máy xúc đào đảo trộn thành từng đống cho đồng đều về màu sắc,
cỡ hạt (trong quá trình đảo trộn tiếp tục loại bỏ các chất hữu cơ, đá cứng…) để phong
hóa ngồi trời ít nhất 2 tháng trước khi đưa vào sản xuất.
- Căn cứ theo bài liệu và tình hình thực tế sản xuất Bộ phận QLSX yêu cầu đảo
trộn đất đồi theo đúng tỷ lệ thành phần hóa để ngồi trời cho phong hóa ít nhất 2 tháng

trước khi đưa vào sản xuất. Căn cứ điều kiện sản xuất (nhiệt trị than, độ ẩm, chất bốc…)
QLSX quyết định tỷ lệ đảo trộn đồng nhất các loại nguyên liệu sản phẩm phụ từ than
để đưa vào bài liệu.
* Kiểm tra nguyên liệu nhập kho.
Nguyên liệu khi nhập vào kho trong nhà phải được kiểm soát (độ ẩm, nhiệt trị)
và phải được phân lô rõ ràng. Trước khi vào sản xuất máy xúc lật tiến hành múc từng
Đơn vị tư vấn: Công ty CP tư vấn môi trường Etsmart Vina – CN Vĩnh Phúc
VPGD: Số 23 Nguyễn Chí Thanh, P. Đống Đa, TP. Vĩnh Yên, Tỉnh Vĩnh Phúc
Điện thoại: 02113. 565646 - 0966367766
11


Báo cáo đề xuất cấp giấy phép môi trường Dự án “Dự án sản xuất gạch khơng trát,
ngói ép ướt, gạch ốp lát”
loại nguyên liệu vào từng máy cấp liệu (nguyên liệu đất đồi, nguyên liệu đất đảo trộn
và nguyên liệu là sản phẩm phụ từ than đảo trộn) riêng biệt.
* Tạo hình.
- Nội dung cơng việc: Ngun liệu (đất đồi, sản phẩm phụ từ than) được cấp
vào từng máy cấp liệu riêng biệt. Phối liệu theo hệ thống băng tải lần lượt qua các máy
nhào trộn (bổ sung nước nếu cần) – máy cán thô - máy cán mịn – máy nhào lọc – máy
nhào đùn. Toàn bộ quá trình sản xuất và diễn biến trong ca phải được cập nhật vào sổ
nhật kí Tổ Tạo hình.
Gạch mộc sau khi tạo hình xong được hệ thống rơ bốt tự động xếp lên xe gng
trước khi chuyển sang cơng đoạn chờ sấy. Sản lượng tạo hình được bàn giao ký nhận
với Tổ Lò nung đốt theo từng goòng theo từng ca và được cập nhật vào sổ nhật ký Tổ
Tạo hình.
- Các vấn đề cần lưu ý khi tạo hình sản phẩm:
+ Phối liệu phải được chuẩn bị kỹ càng, phối trộn theo đúng tỷ lệ đảm bảo độ
đồng nhất.
+ Tùy theo đơn đặt hàng có thể thay đổi chủng loại sản phẩm (gạch đặc, gạch

lỗ) hay phom dáng của sản phẩm.
+ Áp suất hút chân không từ 0,65 – 0,9 bar.
+ Khoảng cách tay gắp rô bốt phải đảm bảo để khối xếp khơng bị đổ, tùy theo
kích thước sản phẩm có thể điều chỉnh khối xếp cao thấp, dãn hàng khác nhau.
* Sấy, nung.
Gạch bán thành phẩm sau khi tạo hình xong được lưu tại ray chờ sấy từ 1 đến
3 ngày tùy thuộc vào độ ẩm môi trường và chế độ nung sản phẩm. Sản phẩm trước khi
cho vào sấy được theo dõi và cập nhật vào sổ theo dõi goòng vào sấy ra nung.
Hiện tại đang sử dụng hệ thống sấy nung liên hợp (hai lò sấy nung song song).
Hoạt động của lò nung được lấy nhiệt từ q trình đốt nhiên liệu than cám, cịn
q trình sấy được sử dụng nhiệt tận thu nhiệt của lò nung để tiết kiệm nhiên liệu. Sản
phẩm sau khi ra khỏi lò sấy phải được kiểm tra chặt chẽ về khối xếp sau đó được đẩy
vào lị nung.
Lị nung và lò sấy hoạt động tốt, tiến độ đi goòng đảm bảo, chất lượng sản phẩm
tốt. Ở trạng thái ấy ta có được các thơng số sau:
+ Chỉ số dòng điện động cơ các loại quạt hút.
Đơn vị tư vấn: Công ty CP tư vấn môi trường Etsmart Vina – CN Vĩnh Phúc
VPGD: Số 23 Nguyễn Chí Thanh, P. Đống Đa, TP. Vĩnh Yên, Tỉnh Vĩnh Phúc
Điện thoại: 02113. 565646 - 0966367766
12


Báo cáo đề xuất cấp giấy phép môi trường Dự án “Dự án sản xuất gạch khơng trát,
ngói ép ướt, gạch ốp lát”
+ Nhiệt độ chỉ thị các vùng trong lị nung.
+ Vị trí đặt các loại cửa rút của các loại kênh.
Như vậy trong ca làm việc tuyệt đối không được tự ý điều chỉnh, nếu nhận thấy
cần thiết phải điều chỉnh để tốt hơn thì phải báo cáo với Tổ trưởng cùng nhau bàn bạc
trước khi chỉnh sửa.
Sau đó ghi chép lại các số liệu sau chỉnh sửa vào sổ, tiếp tục theo dõi, sau một

thời gian nhất định (khoảng 2h) thì có kết quả.


Nếu tốt hơn thì duy trì và báo cáo lãnh đạo.


Nếu diễn biến kém đi thì phải chỉnh ngay lại số liệu trước khi chỉnh sửa
và báo cáo Bộ phận QLSX.
* Phân loại, bốc xếp.
Gạch thành phẩm ra lò sẽ được phân loại: A1, A2, A3 và phế phẩm. Được xếp
lên pallet (quy cách xếp pallet được quy định cụ thể tại từng thời điểm) theo đúng
chủng loại đối với sản phẩm lưu kho hoặc được bốc trực tiếp lên xe cho khách hàng.
b. Quy trình sản xuất sản phẩm mở rộng
Ở giai đoạn mở rộng, cơng ty giữ ngun quy trình sản xuất hiện tại, đồng thời bổ
sung thêm dây chuyền sản xuất gạch ốp lát như sau:
 Quy trình sản xuất gạch ốp lát

Đơn vị tư vấn: Công ty CP tư vấn môi trường Etsmart Vina – CN Vĩnh Phúc
VPGD: Số 23 Nguyễn Chí Thanh, P. Đống Đa, TP. Vĩnh Yên, Tỉnh Vĩnh Phúc
Điện thoại: 02113. 565646 - 0966367766
13


Báo cáo đề xuất cấp giấy phép môi trường Dự án “Dự án sản xuất gạch khơng trát,
ngói ép ướt, gạch ốp lát”
Nguyên liệu làm xương gạch sau
nghiền sơ chế, phối liệu và sấy
phun từ công ty CP CN Á Mỹ
- Bụi;


Ép gạch
Khí gas /
khí than
hóa hơi

Khí đốt

- CTR.
Gạch mộc
- Nhiệt độ;

Lị sấy
Men đã nghiền
Chuyển từ Cơng ty
CP CN Á Mỹ sang

In tráng men

Lị nung
Cắt mài

Đóng gói

- Khí thải.

- Nước
thải
- Nhiệt độ, khí thải;
- Khí thải.
- Bụi; CTR;

- Tiếng ồn, NT

- Bụi; CTR
- Tiếng ồn.
.

Thành phẩm

Hình 3. Sơ đồ cơng nghệ sản xuất gạch ốp lát
Thuyết minh quy trình:
 Ép gạch và sấy gạch
Bột tháo tự động từ các si lô qua sàng, qua hệ thống băng tải và chuyển đến phễu
chứa của máy ép. Sau đó bột sẽ được cấp tự động vào các khuôn ép của máy ép thủy
lực. Quá trình này sẽ phát sinh bụi và chất thải rắn là bột liệu rơi vãi.
Máy ép thủy lực có lực ép tối đa là 5.000 tấn. Sau khi ép, gạch mộc được tháo
ra khỏi khn, sau đó chuyển qua hệ thống băng chuyền đến lò sấy gạch mộc bằng băng
chuyền con lăn. Gạch mộc được sấy trong lò sấy theo quy trình sấy nhanh. Quá trình
sấy gạch sẽ sử dụng khí hóa than thu hồi từ cơng ty CP cơng nghiệp Á mỹ sang để đốt
nóng tạo nhiệt độ cấp cho lị sấy. ngồi ra, nếu xảy ra trường hợp nhiệt độ lò khơng đủ
thì cơng ty có dự phòng Gas LPG ( tuy nhiên chỉ sử dụng nếu xảy ra thiếu nhiệt lò sấy).
Sau khi sấy, gạch được tự động dỡ ra khỏi lò và được chuyển đến dây chuyền phủ men,
in hoa.
Đơn vị tư vấn: Công ty CP tư vấn môi trường Etsmart Vina – CN Vĩnh Phúc
VPGD: Số 23 Nguyễn Chí Thanh, P. Đống Đa, TP. Vĩnh Yên, Tỉnh Vĩnh Phúc
Điện thoại: 02113. 565646 - 0966367766
14


Báo cáo đề xuất cấp giấy phép môi trường Dự án “Dự án sản xuất gạch khơng trát,
ngói ép ướt, gạch ốp lát”

 Phủ men
Men được nghiền và pha chế từ dây chuyền nghiền men của công ty Cổ phần Công
nghiệp Á Mỹ chuyển sang.
Tùy theo yêu cầu phủ men và in hoa văn, men được bơm lên qua sàng 10.000
lỗ/cm2 để phủ men lên bề mặt của gạch.
 Nung gạch
Gạch phủ men được vận chuyển đến lò nung con lăn và được nung theo công
nghệ nung 1 lần hoặc 2 lần (tuỳ theo chủng loại sản phẩm). Quá trình nung gạch cũng
sẽ sử dụng khí hóa than thu hồi từ công ty CP công nghiệp Á mỹ sang để đốt nóng tạo
nhiệt độ cấp cho lị nung và có dự phòng Gas LPG (chỉ sử dụng nếu xảy ra thiếu nhiệt
lò) như cơng đoạn sấy do đó sẽ khơng gây phát sinh bụi khí thải từ q trình đốt.
 Cắt mài
Gạch sau khi ra khỏi lò nung sẽ được đưa đến công đoạn cắt mài để các cạnh, bề
mặt viên gạch được nhẵn và vng vức. Q trình cắt mài cạnh sử dụng công nghệ mài
khô, mài bề mặt sử dụng cơng nghệ mài ướt, do đó cơng đoạn này sẽ phát sinh bụi và
chất thải rắn và nước thải.
 Phân loại sản phẩm và đóng gói:
Gạch được tuyển lựa trên dây chuyền tự động. Sản phẩm đạt tiêu chuẩn được cắt
mài, đóng vào hộp và chuyển vào kho bằng xe nâng hàng. Các sản phẩm lỗi, hỏng,
không đúng quy cách sẽ được loại bỏ. Các phế phẩm trên sẽ được tận dụng làm nguyên
liệu sản xuất cho dây chuyền sản xuất ngói ép ướt và gạch xây khơng trát. Chuyển sang
Công ty CP Công nghiệp Á Mỹ nghiền tái sử dụng.
1.3.3. Sản phẩm của Dự án đầu tư
- Ngói ép ướt, gạch xây khơng trát: 42 triệu viên sản phẩm/năm;
- Gạch ốp lát: Quy mô sản xuất 4,8 triệu m2 sản phẩm/năm.
1.4. Nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu, phế liệu, điện năng, hóa chất sử dụng
1.4.1. Nhu cầu nguyên, nhiên liệu sử dụng của dự án.
 Nhu cầu sử dụng nguyên vật liệu
Khối lượng nguyên liệu sử dụng để sản xuất từng dây chuyền được thống kê
trong Bảng sau:


Đơn vị tư vấn: Công ty CP tư vấn môi trường Etsmart Vina – CN Vĩnh Phúc
VPGD: Số 23 Nguyễn Chí Thanh, P. Đống Đa, TP. Vĩnh Yên, Tỉnh Vĩnh Phúc
Điện thoại: 02113. 565646 - 0966367766
15


Báo cáo đề xuất cấp giấy phép môi trường Dự án “Dự án sản xuất gạch khơng trát,
ngói ép ướt, gạch ốp lát”
Bảng 1.3. Nhu cầu nguyên vật liệu của dự án

STT

Tên vật liệu

Khối lượng

Đơn vị

Hiện tại

Ổn định

Nguồn cung cấp

I

Nguyên liệu sản xuất ngói ép ướt và gạch xây khơng trát

1


Đất NL Gốm

Tấn/năm

74.000

74.000

Vĩnh Phúc

2

Than xít

Tấn/năm

23.000

23.000

Quảng Ninh, Hải Dương,
Thái Nguyên…

II

Nguyên liệu sản xuất gạch ốp lát

1


Đất sét dẻo

Tấn/năm

0

49.500

2

Cao lanh

Tấn/năm

0

40.500

3

Felspast

Tấn/năm

0

123.750

4


Tái chế, Gạch vỡ
nghiền, bột mài cạnh

Tấn/năm

0

11.250

Gạch vỡ tái chế và bột
mài cạnh của nhà máy

5

Phụ gia thủy tinh lỏng

Tấn/năm

0

4.500

Công ty Đức Minh

6

Men màu, phụ gia

Tấn/năm


0

9.000

Trong nước và nhập khẩu

7

Chất đốt: vỏ điều,
mùn quế

Tấn/năm

0

21.375

Tổng

Tấn/năm

Hải Dương, Bắc Ninh,
Quảng Ninh, Bắc
Giang…
Lập Thạch, Phú Thọ, Yên
Bái…
Lào Cai, Yên Bái, Tuyên
Quang…

Trong nước


259.875

(Nguồn: Đề xuất dự án đầu tư điều chỉnh )
- Nguyên vật liệu phục vụ sản xuất của dự án được mua từ các đơn vị được cấp
phép trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc và các tỉnh lân cận.
1.4.2. Nhu cầu điện, nước sử dụng của dự án.
 Nhu cầu về nước sử dụng của dự án.
 Nguồn cung cấp:
Nguồn nước sử dụng cho dự án được lấy từ nguồn nước sạch do Trung tâm nước
sạch và vệ sinh môi trường nông thôn Vĩnh Phúc cấp.
 Mục đích và khối lượng sử dụng:
- Nhu cầu sử dụng nước của nhà máy hiện tại:

Đơn vị tư vấn: Công ty CP tư vấn môi trường Etsmart Vina – CN Vĩnh Phúc
VPGD: Số 23 Nguyễn Chí Thanh, P. Đống Đa, TP. Vĩnh Yên, Tỉnh Vĩnh Phúc
Điện thoại: 02113. 565646 - 0966367766
16


Báo cáo đề xuất cấp giấy phép môi trường Dự án “Dự án sản xuất gạch khơng trát,
ngói ép ướt, gạch ốp lát”
Theo hóa đơn điện nước tháng 9,10,11 thì lượng nước sử dụng trung bình của
cơng ty là 193,96m3/tháng, tương đương với 7,46 m3/ngày.đêm (1 tháng làm việc 26
ngày), trong đó:
+ Nhu cầu nước cho sản xuất: Nước dùng cho hoạt động phun ẩm lên nguyên
liệu trong quá trình phối trộn ở dạng phun sương với khối lượng 5m3/ngày.đêm
+ Nhu cầu sử dụng nước cho hoạt động sinh hoạt khoảng 2,46m3/ngày.đêm cho
mục đích vệ sinh, rửa tay chân của cán bộ công nhân. Ở giai đoạn hiện tại, số lượng cán
bộ công nhân của nhà máy là 60 người. tương đương với 41 lít/người/ngày.đêm.

- Nhu cầu sử dụng nước giai đoạn ổn định:
+ Nhu cầu cho sản xuất:
Đối với nước phục vụ cho công đoạn in tráng men với khối lượng khoảng
15m3/ngày.đêm , nước này sau đó được thu hồi về bể lắng và tuần hoàn cung cấp cho
quá trình phối trộn ngun liệu.
Nước phục vụ cho cơng đoạn mài ướt với khối lượng 90m3/ngày.đêm. Nước này
sau khi sử dụng được thu về bể lắng. Sau đó, nước trong được bơm tuần hoàn lại sản
xuất, cặn lắng được bơm lên hệ thống ép bã để tách lấy bùn quay trở lại làm nguyên
liệu, nước trong sau khi ép hết bùn được bơm tuần hoàn trở lại để sản xuất. Lượng nước
bổ sung hàng ngày cho sự hao hụt khoảng 5m3/ngày.đêm.
Đối với nước dùng cho hoạt động phun ẩm lên nguyên liệu trong quá trình phối
trộn ở dạng phun sương với khối lượng 5m3/ngày.đêm được sử dụng tuần hoàn từ nước
của công đoạn in tráng men.
+ Nhu cầu nước cho sinh hoạt: Khi dự án đi vào hoạt động ổn định, số lượng
cán bộ, công nhân viên làm việc tại cơng ty là 500 người, lượng nước dùng là
41lít/người/ngày
Nhu cầu về nước cấp sinh hoạt trong giai đoạn này là:
500 (người) x 41 (lít/người/ngày) = 20500 (lít/ngày)
(Tương đương khoảng 20,5 m3/ngày.đêm)
Ngoài ra, nhu cầu sử dụng nước của dự án còn phục vụ cho hoạt động PCCC và
tưới sân đường. Tuy nhiên, nguồn nước cho hoạt động PCCC chỉ sử dụng khi có sự cố
xảy ra.
* Nhu cầu điện sử dụng của dự án.
Đơn vị tư vấn: Công ty CP tư vấn môi trường Etsmart Vina – CN Vĩnh Phúc
VPGD: Số 23 Nguyễn Chí Thanh, P. Đống Đa, TP. Vĩnh Yên, Tỉnh Vĩnh Phúc
Điện thoại: 02113. 565646 - 0966367766
17


Báo cáo đề xuất cấp giấy phép môi trường Dự án “Dự án sản xuất gạch khơng trát,

ngói ép ướt, gạch ốp lát”
- Nguồn cung cấp điện: Điện năng sử dụng cho xây dựng và sinh hoạt của công
nhân được lấy từ điện lưới của Công ty Điện lực Vĩnh Phúc – Chi nhánh điện lực huyện
Lập Thạch
- Nhu cầu sử dụng điện cho các hoạt động sản xuất của Dự án dự kiến khoảng
1.135.000 KWh/tháng.
1.5. Các thông tin khác liên quan đến dự án đầu tư
1.5.1. Các hạng mục cơng trình của dự án đầu tư
Căn cứ theo hợp đồng thuê đất số 3108 ngày 15 tháng 11 năm 2017 giữa UBND
tỉnh Vĩnh Phúc và Công ty CP gốm Á mỹ Hoa Sơn giấy và chứng nhận quyền sử dụng
đất số CI 198399 do Sở Tài nguyên và môi trường cấp ngày 25/12/2017 với tổng diện
tích là 41039,9 m2 tại Khu công nghiệp Thái Hòa – Liễn Sơn – Liên Hòa, thị trấn

Hoa Sơn, huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc.
Hiện tại, cơng ty đang hoạt động đã có một số hạng mục cơng trình nhà xưởng
và cơng trình phụ trợ. Ở giai đoạn mở rộng, công ty xây dựng bổ sung một số hạng mục
cơng trình để phục vụ sản xuất.
Trong đó, các cơng trình sẽ được bố trí như sau để phục vụ cho sản xuất của dự
án như sau:
Bảng 1.4: Các hạng mục cơng trình của dự án
TT

Hạng mục cơng trình

Số
lượng

Diện tích (m2)

Ghi chú


Cơng trình chính
1

Nhà xưởng sản xuất + kho số 1

01

10.585,5

2

Nhà văn phòng chính

01

100

3

Nhà xưởng + kho số 2

01

8.635,4

Đã có
Xây mới

Cơng trình phụ trợ

1

Kho thành phẩm (khơng mái
che).

01

600

2

Phịng tổng hợp

01

200

Đã có

Đơn vị tư vấn: Cơng ty CP tư vấn môi trường Etsmart Vina – CN Vĩnh Phúc
VPGD: Số 23 Nguyễn Chí Thanh, P. Đống Đa, TP. Vĩnh Yên, Tỉnh Vĩnh Phúc
Điện thoại: 02113. 565646 - 0966367766
18


Báo cáo đề xuất cấp giấy phép môi trường Dự án “Dự án sản xuất gạch khơng trát,
ngói ép ướt, gạch ốp lát”
3

Kho nguyên liệu đã qua chế biến


01

1.800

4

Nhà kho xây mới

01

2.000

5

Phịng tổng hợp

01

500

6

Khu chế biến ngun liệu thơ

01

10.200

7


Sân bãi, cây xanh

-

9.218,1

Đã có

Xây mới
Đã có

III. Cơng trình bảo vệ mơi trường
1

Khu lưu giữ CTR thông thường

01

35

Xây dựng

2

Kho chứa chất thải nguy hại

01

30


mới

3

Bể tự hoại xây ngầm

03

56m3

4

Hệ thống xử lý khí thải cơng suất

01

34.000 m3/h.

Đã có

01

30m3/ngày.đêm

Xây dựng
mới

02


Thể tích 600m3
và 20m3

Xây dựng
mới

5

Hệ thống xử lý nước thải tập

Xây dựng bổ

trung
6

Bể lắng tuần hồn nước thải sản
xuất

sung 02 bể

(Nguồn: Cơng ty Cổ phần Gốm Á Mỹ Hoa Sơn)
a. Các hạng mục cơng trình chính
- Nhà xưởng sản xuất + kho gạch xây khơng trát và ngói ép ướt cũ
+ Chiều cao cơng trình: 12,0m;
+ Kết cấu: Nền móng: đá dăm cấp phối dày 200mm; sắt 6 ca rô 200 x 200, cắt
nền 4m x 6m, bê tông đá 10x20 M200 dày 150mm; nền láng vữa xi măng M75 xoa
nhám;
Tường: phần dưới tường xây gạch dày 220mm, cao 1m; ốp gạch thẻ 6x24 màu
đỏ đậm; phần trên tường tơn sóng vng mạ màu dày 0,45ly;
Mái: xà gồ thép, hệ vì kèo thép, mái lợp tôn mạ màu dày 0,45ly xen kẽ tôn nhựa

màu trắng lấy sáng; Đỉnh mái: lắp đặt cửa trời và kim thu sét 16; Thoát nước mái: thu
gom nước mái bằng máng xối tơn màu dày 0,53ly, thu gom nước thốt mái sử dụng ống
PVC D110;
Đơn vị tư vấn: Công ty CP tư vấn môi trường Etsmart Vina – CN Vĩnh Phúc
VPGD: Số 23 Nguyễn Chí Thanh, P. Đống Đa, TP. Vĩnh Yên, Tỉnh Vĩnh Phúc
Điện thoại: 02113. 565646 - 0966367766
19


Báo cáo đề xuất cấp giấy phép môi trường Dự án “Dự án sản xuất gạch khơng trát,
ngói ép ướt, gạch ốp lát”
- Nhà xưởng sản xuất + kho xây mới số 2:
+ Kết cấu: Nền móng: đá dăm cấp phối dày 200mm; sắt 6 ca rô 200x 200, cắt
nền 4m x 6m, bê tông đá 10x20 M200 dày 150mm; nền láng vữa xi măng M75 xoa
nhám;
Tường: phần dưới tường xây gạch dày 220mm, cao 1m; ốp gạch thẻ 6x24 màu
đỏ đậm; phần trên tường tơn sóng vng mạ màu dày 0,45ly;
Mái: xà gồ thép, hệ vì kèo thép, mái lợp tôn mạ màu dày 0,45ly xen kẽ tôn nhựa
màu trắng lấy sáng; Đỉnh mái: lắp đặt cửa trời và kim thu sét 16; Thoát nước mái: thu
gom nước mái bằng máng xối tôn màu dày 0,53ly, thu gom nước thốt mái sử dụng ống
PVC D110;
- Nhà văn phịng, phịng tổng hợp: Được xây dựng 1 tầng. Kết cấu: móng BTCT,
khung bê tông cốt thép, tường bao che xây gạch tuynel, hệ thống cửa đi và cửa sổ bằng
khung nhôm kính và cửa sắt, các phòng được ngăn cách bằng tường xây gạch 10, gạch
tuynel, sàn và nền lát gạch ốp lát, tường tráng xi măng bả lu sơn;
b. Các hạng mục cơng trình phụ trợ:
- Kho thành phẩm khơng có mái che: Bố trí tại sân tập kết ngồi trời, có tường
ngăn.
- Các hạng mục kho chứa: Các kho chứa khác (kho chứa vật liệu đã qua chế biến,
kho chứa nguyên liệu thô,……): Xây gạch tường 20, kèo, mái lợp tôn, nền đổ bê tông,

chiều cao tiêu chuẩn của đỉnh nhà xưởng là từ 12-15m.
- Sân đường nội bộ: Kết cấu đường trải thảm bê tông mác 250#, dày 15cm. độ
dốc đạt tiêu chuẩn thoát nước tốt. Dưới lớp bê tông là lớp đá dăm đạt tiêu chuẩn
xây dựng. Mạng lưới giao thông sân bãi được thiết kế liên hồn, đồng bộ, khép kín
hồn chỉnh, thuận tiện cho nhu cầu đi lại cũng như an toàn phòng cháy chữa cháy.
- Hệ thống phòng cháy chữa cháy (PCCC) (Tiến hành lắp đặt cho nhà xưởng và
khu văn phòng mới trong giai đoạn lắp đặt máy móc)
+ Thiết bị phịng cháy: Hệ thống bình chữa cháy CO2 tại chỗ, tank chứa nước,
biển bảng nội quy, tiêu lệnh,…
c. Các hạng mục công trình bảo vệ mơi trường:
 Hệ thống thốt nước:
Đơn vị tư vấn: Công ty CP tư vấn môi trường Etsmart Vina – CN Vĩnh Phúc
VPGD: Số 23 Nguyễn Chí Thanh, P. Đống Đa, TP. Vĩnh Yên, Tỉnh Vĩnh Phúc
Điện thoại: 02113. 565646 - 0966367766
20


Báo cáo đề xuất cấp giấy phép môi trường Dự án “Dự án sản xuất gạch khơng trát,
ngói ép ướt, gạch ốp lát”
Cơng ty đã xây dựng hệ thống thốt nước mưa tách biệt với thốt nước thải cho
cơng trình hoạt động hiện tại. Ở giai đoạn mở rộng, công ty đầu tư xây dựng hệ thống
thoát nước mưa và thốt nước thải bổ sung cho các cơng trình xây dựng mới. Sau đó
đấu nối với hệ thống thốt nước hiện có.
 Bể tự hoại 3 ngăn:
Gồm 3 bể tự hoại, trong đó hiện trạng đã có 1 bể với thể tích 12,4m3, và tiến
hành xây mới 2 bể trong giai đoạn mở rộng, thể tích là 20,1m3/bể (4,6 x 2,3 x 1,9).
Thành bể được xây gạch đặc 220 vữa xi măng mác 75, đáy bể đổ bê tông cốt thép mác
200 dày 150mm, nắp bể đổ bê tông cốt thép mác 200 dày 100mm; lòng bể trát vữa mác
100 dày 25mm. Thành bể trát làm hai lần, lần 1 trát vữa xi mang mác 75 dày 15mm,
lần 2 trát vữa xi măng mác 75dày 10mm, bên trong bể đánh lớp xi măng và sơn chống

ăn mòn. Bể được xây dựng ngầm dưới khu vực nhà vệ sinh.
 Bể lắng và tuần hoàn nước thải sản xuất:
- Bể nước cắt mài có dung tích chứa lớn với chiều dài 30m, rộng 5m, sâu 4m với
tổng thể tích V=600m3, được chia thành 5 ngăn lắng. Bể được xây dựng Cos +/-0.000
tương đương với Cos 29.5 – cos hoàn thiện nền nhà, xưởng, bê tơng đáy bể, giằng tường
mac 200#, đá 1×2, bê tơng lót đáy mác 100#, đá 1×2, tường bể xây gạch đặc, vữa xm
mác 75#, trát tường bể dày 2cm vữa xm mác 50#, có đánh màu bằng xi măng nguyên
chất.
- Bể chứa nước khu vực in tráng men: Bể được xây dựng ngầm thể tích 20m3.
kích thước D x R x C: 4 x 2,5 x 2m để chứa nước thải từ công đoạn in tráng men để
lắng sau đó bơm tuần về khu phối trộn nguyên liệu của sản xuất tái sử dụng.
 Khu vực lưu giữ chất thải:
- Khu vực chứa chất thải rắn thông thường diện tích 35m2, tường xây bằng gạch,
mái lợp tơn, nền đổ bê tơng, có cửa ra vào.
- Kho chứa chất thải nguy hại diện tích 30m2. có kết cấu bằng tường gạch trát
VXM, sàn BTXM kín khít cao 0,2m so với mặt sân, không bị thẩm thấu, tránh nước
mưa chảy tràn từ bên ngồi vào; có mái che kín nắng, mưa cho toàn bộ khu vực lưu giữ
chất thải; khu vực này được trang bị đầy đủ thiết bị, dụng cụ phòng cháy chữa cháy
theo quy định.
 Hệ thống xử lý nước thải:
Hệ thống xử lý nước thải tập trung với công suất 30m3/ngày.đêm bằng công nghệ
Đơn vị tư vấn: Công ty CP tư vấn môi trường Etsmart Vina – CN Vĩnh Phúc
VPGD: Số 23 Nguyễn Chí Thanh, P. Đống Đa, TP. Vĩnh Yên, Tỉnh Vĩnh Phúc
Điện thoại: 02113. 565646 - 0966367766
21


Báo cáo đề xuất cấp giấy phép môi trường Dự án “Dự án sản xuất gạch khơng trát,
ngói ép ướt, gạch ốp lát”
vi sinh xây dựng ngầm. Kết cấu xây dựng bằng gạch VXM.

 Hệ thống xử lý khí thải:
Hệ thống xử lý khí thải bằng phương pháp dập bụi với cơng suất 34.000m3/h cho
khu vực lị nung của dây chuyền sản xuất ngói ép ướt và gạch xây khơng trát.
d. Hệ thống cây xanh, sân đường
- Cây xanh quanh khu vực dự án nhằm cải thiện môi trường và tạo cảnh quan
sinh thái, đồng thời cải thiện điều kiện vi khí hậu cho dự án
1.5.2. Danh mục máy móc
Danh mục các loại máy móc, thiết bị phục vụ cho hoạt động của dự án được liệt kê
trong bảng sau:

Bảng 1.5. Nhu cầu máy móc sản xuất của dự án
Số lượng
(máy)

Tình trạng
máy móc

Xuất xứ

Máy cấp liệu

2

90%

Việt Nam

2

Máy cán thơ


1

90%

Việt Nam

3

Máy cán tinh

1

85%

Việt Nam

4

Máy nhào trộn

1

85%

Việt Nam

5

Máy nhào lọc


1

80%

Việt Nam

6

Máy nhào đùn

1

85%

Việt Nam

7

Máy cắt gạch

1

85%

Việt Nam

8

Bơm chân không


1

85%

Việt Nam

90%

Việt Nam

9

Hệ thống sàn thao tác, băng
tải, thiết bị điện

1

10

Hệ thống tủ điều khiển

1

90%

Việt Nam

11


Hệ thống máy nén khí

1

90%

Trung Quốc

12

Hệ thống lị nung

1

80%

Việt Nam

STT

Tên máy móc, thiết bị

A

Danh mục máy móc hiện tại

1

Đơn vị tư vấn: Công ty CP tư vấn môi trường Etsmart Vina – CN Vĩnh Phúc
VPGD: Số 23 Nguyễn Chí Thanh, P. Đống Đa, TP. Vĩnh Yên, Tỉnh Vĩnh Phúc

Điện thoại: 02113. 565646 - 0966367766
22


Báo cáo đề xuất cấp giấy phép môi trường Dự án “Dự án sản xuất gạch khơng trát,
ngói ép ướt, gạch ốp lát”
13

Máy gắp gạch

1

85%

Trung Quốc

14

Máy biến áp 1500KV

1

90%

Việt Nam

15

Máy phát điện


1

90%

Việt Nam

16

Hệ thống điện trung thế

1

90%

Việt Nam

17

Hệ thống điện hạ thế

1

80%

Việt Nam

18

Hệ thống xe goong


1

85%

Việt Nam

19

Bộ kẹp gạch thủy lực

1

90%

Việt Nam

20

Hệ thống quạt ly tâm

1

80%

Việt Nam

21

Hệ thống kích thủy lực


1

80%

Việt Nam

B

Danh mục máy móc bổ sung

1

Cầu cân, băng tải

2

Mới 100%

Việt Nam

2

Quả nghiền xương, quả
nghiền men

8

Mới 100%

Việt Nam


3

Máy khử từ

2

Mới 100%

Việt Nam

4

Máy khuấy

8

Mới 100%

Việt Nam

5

Sàng rung

8

Mới 100%

Việt Nam


6

Máy bơm màng

8

Mới 100%

Việt Nam

7

Máy ép

4

Mới 100%

Việt Nam

8

Lò nung

2

Mới 100%

Việt Nam


9

Lò sấy

2

Mới 100%

Việt Nam

10

Máy in

2

Mới 100%

Việt Nam

11

Dây chuyền cắt, chế biến

1

Mới 100%

Việt Nam


12

Dây chuyền in tráng men

2

Mới 100%

Việt Nam

13

Xi lô men

6

Mới 100%

Việt Nam

14

Xi lô bột

20

Mới 100%

Việt Nam


Đơn vị tư vấn: Công ty CP tư vấn môi trường Etsmart Vina – CN Vĩnh Phúc
VPGD: Số 23 Nguyễn Chí Thanh, P. Đống Đa, TP. Vĩnh Yên, Tỉnh Vĩnh Phúc
Điện thoại: 02113. 565646 - 0966367766
23


Báo cáo đề xuất cấp giấy phép môi trường Dự án “Dự án sản xuất gạch khơng trát,
ngói ép ướt, gạch ốp lát”
15

Mày mài khơ

1

Mới 100%

Việt Nam

16

Máy mài mặt bóng

1

Mới 100%

Việt Nam

17


Dây chuyền đóng gói tự động

2

Mới 100%

Việt Nam

18

Máy phát điện 1500kVA

2

Mới 100%

Việt Nam

19

Máy biến áp 2500KVA

2

Mới 100%

Việt Nam

20


Máy nén khí 75kW

2

Mới 100%

Việt Nam

21

Xe nâng

6

Mới 100%

Việt Nam

22

Xúc lật

1

Mới 100%

Việt Nam

23


Xúc đào

1

Mới 100%

Việt Nam

24

Xe ô tô

3

Mới 100%

Việt Nam

(Nguồn: Công ty cổ phần gốm Á Mỹ Hoa Sơn)
Ngồi các loại máy móc phục vụ cho hoạt động của dây chuyền sản xuất cịn có
các máy móc, thiết bị văn phòng như: máy vi tính, máy in, máy photocopy, vv để phục
vụ cho hoạt động hành chính văn phòng, điều hành hoạt động kinh doanh của công ty.
1.5.3. Tiến độ thực hiện dự án
Theo kế hoạch của chủ đầu tư thì tiến độ thực hiện dự án như sau:
- Hoàn thiện các hồ sơ pháp lý của Dự án: Từ tháng 9/2022 đến tháng 3/2023;
- Xây dựng nhà xưởng, lắp đặt bổ sung các loại máy móc: Từ tháng 7 12/2023.
- Hoạt động sản xuất: Từ tháng 12/2023.
 Nhu cầu sử dụng lao động
- Hiện tại số lương cán bộ công nhân là 60 người. Dự kiến, trong giai đoạn vận

hành ổn định, tổng số CBCNV tối đa làm việc khoảng 500 người.
 Chế độ làm việc và chính sách lao động
- Cơ sở đã và đang tuân thủ các quy định hiện hành của Bộ luật lao động Việt
Nam về các vấn đề liên quan đến lao động và hợp đồng lao động.

Đơn vị tư vấn: Công ty CP tư vấn môi trường Etsmart Vina – CN Vĩnh Phúc
VPGD: Số 23 Nguyễn Chí Thanh, P. Đống Đa, TP. Vĩnh Yên, Tỉnh Vĩnh Phúc
Điện thoại: 02113. 565646 - 0966367766
24


×