Tải bản đầy đủ (.doc) (6 trang)

MẪU BÁO CÁO GIÁM SÁT MÔI TRƯỜNG ĐỊNH KÌ

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (225.03 KB, 6 trang )

Công Ty TNHH ABCD
……………………………….
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

, ngày tháng năm 200
BÁO CÁO GIÁM SÁT MÔI TRƯỜNG ĐỊNH KỲ
Từ ……………đến…………
I. GIỚI THIỆU CHUNG
1.1 Tên Công ty/Doanh nghiệp:
1.2 Địa chỉ:
1.3 Ngành nghề sản xuất:
1.4 Sản phẩm chính (Viết thêm trang nếu cần thiết):
STT SẢN PHẨM CÔNG SUẤT (Sản phẩm / tháng hay năm)
Công suất thiết kế Công suất thực tế
1
2
3
4
5
6
1.5 Tổng diện tích đất / Diện tích đất xây dựng:
1.6 Công nhân viên (Trực tiếp / gián tiếp): có: …… ca sản xuất
1.7 Quy trình công nghệ sản xuất (Viết thêm trang hay đính kèm phụ lục nếu cần thiết):
1.8 Nguyên, nhiên liệu chính (Bao gồm cả điện, nước, nhiên liệu sử dụng-có thể kê khai
đính kèm):
STT
LOẠI NGUYÊN LIỆU,
NHIÊN LIỆU
LƯỢNG SỬ DỤNG
(Đơn vị / năm hay tháng)


LƯỢNG DỰ TRỮ
(Đơn vị / năm hay tháng)
1
2
3
4
5
6
1
II. THÔNG TIN VỀ CHẤT THẢI RẮN
2.1 Chất thải rắn, phế liệu phát sinh và biện pháp xử lý:
 Nguồn gốc chất thải công nghiệp (Từ khâu sản xuất nào?):


 Điền các số liệu cần thiết vào Bảng sau:
TT Dạng chất thải
Tổng KL (Đơn
vị / tháng)
Bán ra
bên ngoài
Thải ra ngoài
(Tiêu hủy)
Đơn vị thu mua/tiêu hủy (*) – số
lần thu mua, thu gom trong tháng
1 Xỉ than
2 Bùn sau quá trình xử lý
nước thải
3 Chất thải có chứa dầu
4 Chất thải có chứa Axit
5 Chất thải có chứa Kiềm

6 Chất thải nhựa
7 Giấy phế thải
8 Gỗ phế thải
9 Chất thải dệt nhuộm
10 Chất thải động thực vật
11 Chất thải cao su
12 Phoi Sắt
13 Phoi Nhôm
14 Phoi Đồng
15 Phoi Kẽm
16 Thủy tinh, gốm sứ
17 Xỉ lim loại
18 Bã sơn
19 Bụi từ các phân xưởng
công nghiệp
20 Chất thải sinh ra từ quá
trình xử lý các loại chất
thải trên
21 Rác thải sinh hoạt
22 Hoá chất thải
23 Chất thải nguy hại khác:
a)
b)
c)
d)
e)
g)
h)
(*): Ghi tên đơn vị thu mua tiêu hủy và photo đính kèm Hợp đồng mua bán
2.2 Hiện trạng phân loại và lưu chứa Chất thải rắn công nghiệp (CTRCN) – Chất thải nguy

hại (CTNH) tại nhà máy:
 Để CTNH lẫn với CTRCN không nguy hại và rác sinh hoạt;
 Có quy hoạch khu vực, có dụng cụ để riêng CTNH
 Cách khác:
Nơi lưu chứa:  Có nơi lưu chứa;  Không có nơi lưu chứa;
Vị trí lưu chứa:  Ngoài trời;  Khu vực có mái che;
2
 Cách khác:

2.3 Quý Công ty đã được Cơ quan Quản lý Nhà nước cấp “Sổ đăng ký chủ nguồn thải”
chất thải nguy hại phát sinh trong quá trình hoạt động của nhà máy chưa? (Đánh dấu

vào ô trống)
 Đã có (Gởi kèm bản Photo Sổ đăng ký chủ nguồn thải)
 Chưa có
2.4 Quý Công ty nắm bắt những quy định về quản lý CTNH như thế nào?
 Không rõ chất thải nào là CTNH;
 Không biết phải chuyển giao cho đơn vị có chức năng để xử lý
 Ý kiến khác:
III. THÔNG TIN VỀ XỬ LÝ NƯỚC THẢI, KHÍ THẢI PHÁT SINH
3.1 Trong quy trình công nghệ sản xuất của Công ty, có khâu nào sử dụng nước không?
(Đánh dấu

vào ô chừa trống)
 Có sử dụng nước từ nguồn cung cấp của KCN
 Không sử dụng
 Có sử dụng nước từ giếng khoan
 Không sử dụng giếng khoan
* Số giếng khoan:…………………………giếng
* Lưu lượng khai thác:…………………………………………

 Có Giấy phép khai thác và sử dụng
 Không có giấy phép
* Nước thải chủ yếu là (Đánh dấu

vào phần chừa trống):
 Nước làm nguội
 Nước thải sau khi qua thiết bị hấp thụ khí
 Nước thải sản xuất nhiễm bẩn
* Lưu lượng nước thải sản xuất là:……………………m³/ngày đêm
3.2 Trong quá trình hoạt động của Công ty, có trang bị bếp nấu suất ăn cho công nhân
không? (Đánh dấu

vào ô chừa trống)
 Có sử dụng
 Không sử dụng
3.3 Quý Công ty có trang bị hệ thống xử lý nước thải không? (Gởi kèm bản vẽ Photocopy
hệ thống xử lý nước thải).



* Công suất thiết kế của trạm XLNT là:……………………m³/ngày đêm
* Công suất thực tế của trạm XLNT là:……………………m³/ngày đêm
3.4 Hệ thống thoát nước thải (sinh hoạt + NTSX sau xử lý) và nước mưa tại nhà máy của
Quý Công ty đã tách rời chưa? (Gởi kèm bản vẽ Photocopy hệ thống thoát nước):
3
 Đã có 2 hệ thống thoát nước tách rời;
 Nước thải thoát vào mương nước mưa;
 Nước mưa thoát vào mương nước thải;
 Không xác định được.
3.5 Bụi thải phát sinh từ khâu sản xuất nào? (Nêu rõ phát sinh ở khâu nào và mức độ) và

biện pháp xử lý bụi hiện đang áp dụng? (Có thể gởi kèm bảng Photocopy hệ thống thu và
xử lý bụi):




3.6 Khí thải đặc trưng phát sinh từ khâu sản xuất nào? (Nêu rõ phát sinh ở khâu nào và
mức độ) và biện pháp xử lý khí thải hiện đang áp dụng? (Có thể gởi kèm bảng Photocopy
hệ thống xử lý khí thải):




3.7 Công ty có trang bị máy phát điện không?  Có  Không
Số lượng:…………….cái Công suất:……………./máy
Nhiên liệu:…………….lít/tháng Loại:
3.8 Công ty có trang bị nồi hơi không?  Có  Không
Số lượng:…………….cái Công suất:……………./máy
Nhiên liệu:…………….lít/tháng Loại:
3.9 Hệ thống xử lý khí thải từ lò hơi/máy phát điện đã được trang bị chưa? (Nếu có, gởi
kèm bảng Photocopy thiết bị xử lý khí thải)



3.10 Tiếng ồn/Rung phát sinh trong quá trình máy móc vận hành và biện pháp xử lý.



IV. THÔNG TIN VỀ HOẠT ĐỘNG BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG:
4.1 Quý Công ty đã hoạt động tại KCX/KCN được……………… tháng/năm

4.2 Quý Công ty đã có nhân viên phụ trách về môi trường chưa?
 Có (vui lòng cho biết thông tin bên dưới)  Chưa có
Họ và tên:
Chức vụ:……………………………………Điện thoại liên lạc:
4.3 Quý Công ty đã tham khảo và thông suốt các Điều khoản quy định hệ thống luật môi
trường chưa?
 Đã biết  Chưa biết
4
4.4 Quý Công ty đã biết “Nghị định 117/2009/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2009 của
Chính phủ về xử lý vi phạm pháp luật trong lĩnh vực môi trường” chưa?
 Đã biết  Chưa biết
4.5 Quý Công ty đã tiến hành lập hồ sơ để được cấp Giấy Chứng nhận đăng ký/Phiếu
xác nhận bản đăng ký đạt tiêu chuẩn môi trường chưa? (Đánh dấu

vào ô trống)
 Đã làm (Gởi kèm bản photo Giấy Chứng nhận/Phiếu xác nhận)
 Chưa làm
4.6 Quý Công ty đã tiến hành lập hồ sơ báo cáo nghiệm thu môi trường để tiến hành xin
cấp văn bản Nghiệm thu Môi trường chưa? (Đánh dấu

vào ô trống)
 Đã làm (Gởi kèm Văn bản Nghiệm thu môi trường)
 Chưa làm
4.7 Quý Công ty đã thực hiện đầy đủ việc kê khai và nộp phí bảo vệ môi trường đối với
nước thải công nghiệp chưa? (Đánh dấu

vào ô trống)
 Đã kê khai và nộp phí đầy đủ từ khi có Quy định của nhà nước;
 Đã kê khai và nộp phí cho các năm:
 Chưa kê khai và chưa nộp phí từ khi có Quy định của nhà nước.

V. KẾT QUẢ QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG
Mẫu nước Chỉ tiêu 1 Chỉ tiêu 2 Chỉ tiêu 3 QCVN tương ứng
Vị trí 1
Vị trí 2
Mẫu khí
Vị trí 1
Vị trí 2
Mẫu đất
Vị trí 1
Vị trí 2
- Nhận xét mức độ ảnh hưởng tiêu cực đến môi trường xung quanh do quá
trình hoạt động của cơ sở.
- Nhận xét hiệu quả xử lý ô nhiễm của cơ sở (các nội dung đạt và không đạt),
nêu rõ nguyên nhân; cam kết khắc phục các nội dung không đạt, biện pháp
khắc phục, thời hạn khắc phục; cam kết về việc thực hiện và vận hành thường
xuyên các biện pháp giảm thiểu, xử lý chất thải đảm bảo đạt các tiêu chuẩn,
quy chuẩn hiện hành về môi trường; cam kết thực hiện các biện pháp bảo vệ
môi trường khác theo quy định hiện hành của pháp luật Việt Nam.
VI. CÁC KIẾN NGHỊ ĐỐI VỚI CƠ QUAN QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC:



5



…………………………………, ngày……tháng……năm 200…
TM. CÔNG TY
(Ký tên, đóng dấu)
6

×