Tải bản đầy đủ (.pdf) (24 trang)

Đặc điểm lâm sàng và cận lâm sàng 22 trường hợp thuyên tắc phổi chuẩn đoán tại bệnh viện chợ rẫy

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (267.77 KB, 24 trang )



A
A


C
C


IE
IE


M LA
M LA


M SA
M SA


NG VA
NG VA


CA
CA


N


N
LA
LA


M SA
M SA


NG 22 TR
NG 22 TR
ệễỉ
ệễỉ
NG H
NG H
ễẽ
ễẽ
P
P
THUYE
THUYE


N TA
N TA


C PHO
C PHO



I CHA
I CHA


N
N


OA
OA


N TA
N TA


I BE
I BE


NH VIE
NH VIE


N CH
N CH
ễẽ
ễẽ
RA

RA


Y
Y
Le
Le
õ
õ
Th
Th
ửụù
ửụù
ng
ng
Vu
Vu




a
a


ng
ng
Va
Va



n
n
Ph
Ph
ửụự
ửụự
c
c


A
A


T VA
T VA


N
N


E
E




Cha

Cha
õ
õ
u
u
A
A




Da
Da
tra
tra


ng
ng
>
>
Da
Da


en
en
>
>
Da

Da
va
va


ng
ng


Nandi
Nandi
1998:
1998:
Ho
Ho


ng
ng
ko
ko
õ
õ
ng
ng
(1990
(1990
-
-
1994)

1994)


Kimamukai
Kimamukai
2002:
2002:
Nha
Nha


t
t
(1996
(1996
-
-
2000)
2000)


Vie
Vie


t
t
Nam
Nam



Ch
Ch
ụù
ụù
Ra
Ra
ó
ó
y
y


19 (26
19 (26
tr
tr
ửụứ
ửụứ
ng
ng
h
h
ụù
ụù
p
p
)
)



2001< 2002<2003<2004
2001< 2002<2003<2004


Vie
Vie


n
n
Tim,
Tim,
Hoa
Hoa


Ha
Ha


o
o
, BV
, BV


a
a
ù

ù
i
i
ho
ho
ù
ù
c
c
Y
Y
d
d
ửụù
ửụù
c
c
,
,
Nguye
Nguye
ó
ó
n
n
Tra
Tra


i

i


D
D
ửù
ửù


oa
oa


n
n
500 TTP
500 TTP
vo
vo
õ
õ
ca
ca


n
n
/ 7
/ 7
trie

trie


u
u


A
A


T VA
T VA


N
N


E
E




Cha
Cha


n

n


oa
oa


n
n
TTP
TTP
kho
kho




HOUSSET B:
HOUSSET B:
Bo
Bo


so
so


t
t
cha

cha


n
n


oa
oa


n
n
/
/
qua
qua


cha
cha


n
n


oa
oa



n
n
th
th
ửụứ
ửụứ
ng
ng
ga
ga


p
p


Le
Le
õ
õ
Th
Th
ửụù
ửụù
ng
ng
Vu
Vu



,
,


a
a


ng
ng
Va
Va
ù
ù
n
n
Ph
Ph
ửụự
ửụự
c
c
2004
2004
cha
cha


n

n


oa
oa


n
n
tre
tre
ó
ó


Mu
Mu
ù
ù
c
c
tie
tie
õ
õ
u
u
:
:





a
a


c
c


ie
ie


m
m
la
la
õ
õ
m
m
sa
sa


ng
ng
/

/
ca
ca


n
n
la
la
õ
õ
m
m
sa
sa


ng
ng
22
22
tr
tr
ửụứ
ửụứ
ng
ng
h
h
ụù

ụù
p
p


Kinh
Kinh
nghie
nghie


m
m
cha
cha


n
n


oa
oa


n
n
ta
ta
ù

ù
i
i
Vie
Vie


t
t
nam
nam
BE
BE
Ä
Ä
NH NHA
NH NHA
Â
Â
N VA
N VA
Ø
Ø
PH
PH
ÖÔ
ÖÔ
NG PHA
NG PHA
Ù

Ù
P NGHIE
P NGHIE
Â
Â
N C
N C
ÖÙ
ÖÙ
U
U


Be
Be
ä
ä
nh
nh
nha
nha
â
â
n
n
: 22
: 22


ñöôï

ñöôï
c
c
cha
cha
å
å
n
n
ñ
ñ
oa
oa
ù
ù
n
n
thuye
thuye
â
â
n
n
ta
ta
é
é
c
c
pho

pho
å
å
i
i


6/2003
6/2003
-
-
6/2005
6/2005


ta
ta
ï
ï
i
i
Khoa
Khoa
Pho
Pho
å
å
i
i
la

la
à
à
u
u
8B1,
8B1,
Be
Be
ä
ä
nh
nh
vie
vie
ä
ä
n
n
Ch
Ch
ôï
ôï
ra
ra
ã
ã
y
y
.

.


Ph
Ph
öô
öô
ng
ng
pha
pha
ù
ù
p
p
PH
PH
ệễ
ệễ
NG PHA
NG PHA


P NGHIE
P NGHIE


N C
N C



U
U


Nguy
Nguy
c
c


/
/
xa
xa


c
c
xua
xua


t
t
la
la
õ
õ
m

m
sa
sa


ng
ng
:
:


Ca
Ca


c
c
trie
trie


u
u
ch
ch
ửự
ửự
ng
ng
la

la
õ
õ
m
m
sa
sa


ng
ng


Ca
Ca


c
c
ye
ye


u
u
to
to


nguy

nguy
c
c




Ca
Ca


n
n
la
la
õ
õ
m
m
sa
sa


ng
ng
be
be
õ
õ
n

n
gi
gi
ửụứ
ửụứ
ng
ng
be
be


nh
nh
9
9
X
X
quang
quang
ng
ng
ửù
ửù
c
c
9
9
Kh
Kh



ma
ma


u
u


o
o


ng
ng
ma
ma
ù
ù
ch
ch
9
9


ie
ie


n

n
ta
ta
õ
õ
m
m


o
o




Ca
Ca


n
n
la
la
õ
õ
m
m
sa
sa



ng
ng
cha
cha


n
n


oa
oa


n
n
9
9
CT scan
CT scan
xoa
xoa


n
n
o
o



c
c
9
9
Sie
Sie
õ
õ
u
u
a
a
õ
õ
m
m
t
t
ú
ú
nh
nh
ma
ma
ù
ù
ch
ch
2 chi

2 chi
d
d
ửụự
ửụự
i
i
9
9
Sie
Sie
õ
õ
u
u
a
a
õ
õ
m
m
tim
tim
PH
PH
ƯƠ
ƯƠ
NG PHA
NG PHA
Ù

Ù
P NGHIE
P NGHIE
Â
Â
N C
N C


U
U


Đ
Đ
ie
ie
å
å
m
m
Wells
Wells
hie
hie
ä
ä
u
u
ch

ch


nh
nh
va
va
ø
ø
pha
pha
â
â
n
n
nho
nho
ù
ù
m
m
nguy
nguy
c
c
ơ
ơ
la
la
â

â
m
m
sa
sa
ø
ø
ng
ng
theo
theo
Wells
Wells
Triệu chứng lâm sàng của huyết khối tónh mạch sâu 3.0
Chẩn đoán khác ít khả năng hơn thuyên tắc phổi 3.0
Nhòp tim > 100 1.5
Bất động hay phẫu thuật trong vòng 4 tuần trước 1.5
Tiền căn huyết khối tónh mạch sâu/thuyên tắc phổi 1.5
Ho máu 1.0
Ung thư 1.0

Xác suất/Nguy cơ Điểm
Cao > 6
Trung bình 2-6
Thấp < 2
PH
PH
ƯƠ
ƯƠ
NG PHA

NG PHA
Ù
Ù
P NGHIE
P NGHIE
Â
Â
N C
N C


U
U


Cha
Cha
å
å
n
n
đ
đ
oa
oa
ù
ù
n
n
kha

kha
ù
ù
c
c
í
í
t
t
kha
kha
û
û
na
na
ê
ê
ng
ng
h
h
ơ
ơ
n
n
thuye
thuye
â
â
n

n
ta
ta
é
é
c
c
pho
pho
å
å
i
i
?
?
Nghó nhiều thuyên tắc nếu Ít nghó nếu không có
Tăng gánh thất phải /ECG Giảm oxy máu +/- tăng AaDO2
Tăng gánh thất phải /Siêu âm tim Khó thở hoặc thở nhanh
Bóng mờ tam giác tựa đáy vào
màng phổi/ X quang
Khó thở hoặc thở nhanh hoặc đau
ngực
Giảm giường mạch phổi/ X quang
Không nghó nếu
Cắt cụt động mạch phổi/ X quang
Xẹp phỗi dạng đóa ± bóng cơ
hoành nâng cao/ X quang
Một trong các biểu hiện thở
nhanh, khó thở, đau ngực, giảm
oxy hoặc bất thường X quang

PH
PH
ƯƠ
ƯƠ
NG PHA
NG PHA
Ù
Ù
P NGHIE
P NGHIE
Â
Â
N C
N C


U
U
pha
pha
ù
ù
c
c
đ
đ
o
o
à
à

tie
tie
á
á
p
p
ca
ca
ä
ä
n
n
Lâm sàng gợi ý
Nguy cơ lâm sang thấp Nguy cơ lâm sàng trung bình Nguy cơ lâm sàng cao
DDimers
Loại trừ chẩn đoán
CT scanner xoắn ốc
Không khả thi hoặc
chẩn đoán âm
Khả thi và
chẩn đoán dương
Điều trò
(+)
(-)
Siêu âm tim (RLHĐ) Siêu âm TM
Huyết khối (-) Huyết khối (+)
PH
PH
ệễ
ệễ

NG PHA
NG PHA


P NGHIE
P NGHIE


N C
N C


U
U


Tie
Tie
õ
õ
u
u
chua
chua


n
n
cha
cha



n
n


oa
oa


n
n
(+)
(+)


khuye
khuye


t
t
thuo
thuo


c
c
ca
ca



n
n
quang
quang


o
o


ng
ng
ma
ma
ù
ù
ch
ch
pho
pho


i
i
tre
tre
õ
õ

n
n
CT scan
CT scan
lo
lo


ng
ng
ng
ng
ửù
ửù
c
c


huye
huye


t
t
kho
kho


i
i



o
o


ng
ng
ma
ma
ù
ù
ch
ch
pho
pho


i
i
tre
tre
õ
õ
n
n
sie
sie
õ
õ

u
u
a
a
õ
õ
m
m
tim
tim


huye
huye


t
t
kho
kho


i
i
t
t
ú
ú
nh
nh

ma
ma
ù
ù
ch
ch
ga
ga


n
n
tre
tre
õ
õ
n
n
sie
sie
õ
õ
u
u
a
a
õ
õ
m
m

t
t
ú
ú
nh
nh
ma
ma
ù
ù
ch
ch
chi
chi
d
d
ửụự
ửụự
i
i
pho
pho


i
i
h
h
ụù
ụù

p
p
v
v
ụự
ụự
i
i
nguy
nguy
c
c


/
/
xa
xa


c
c
sua
sua


t
t
la
la

õ
õ
m
m
sa
sa


ng
ng
cao
cao

×