© Deloitte & Touche LLP. All Rights Reserved.
Giới thiệu về IFRS
Tay Boon Suan
30/9/2008
HIỆP HỘI NGÂN HÀNG ASEAN
© Deloitte & Touche LLP. All Rights Reserved.
CHƯƠNG TRÌNH
•
Giới thiệu về IAS 39/ Phân loại
–
Cơ sở và khái niệm
–
Phạm vi và định nghĩa
–
Phân loại tài sản tài chính
–
Tái phân loại
•
Đo lường, Ghi nhận và Không ghi nhận
–
Đo lường ban đầu và tiếp theo
–
Chi phí phân bổ và Giá trị hợp lý
–
Hư hỏng
–
Ghi nhận và không ghi nhận
2
© Deloitte & Touche LLP. All Rights Reserved.
CHƯƠNG TRÌNH
•
Chuyển sang áp dụng IAS 39 – Đối tượng áp dụng lần đầu
–
Yêu cầu tiết lộ thông tin
–
Các vấn đề trong thời gian quá độ, lần đầu áp dụng và tiết lộ thông tin
•
Tác động đối với Ngân hàng
–
Xây dựng chiến lược
–
Phân tích Chi phí/lợi ích về nhu cầu hạch toán phòng ngừa rủi ro
–
Chức năng có sẵn của thành viên TMS
–
Triển khai hệ thống
–
Xử lý những cấu trúc phòng ngừa rủi ro không tuân thủ
–
Đánh giá tính biến động của lợi nhuận và BCĐTS
–
Thay đổi quy trình và hệ thống
3
© Deloitte & Touche LLP. All Rights Reserved.
•
Phương pháp tổ chức và thực hiện dự án
–
Nhóm thực hiện dự án và quản lý dự án
–
Trách nhiệm và và hoạt động chính của BBL
–
Nhân tố thành công quan trọng đối với các thành quả của dự án
•
Hỏi & đáp
CH
CH
ƯƠ
ƯƠ
NG TRÌNH
NG TRÌNH
4
© Deloitte & Touche LLP. All Rights Reserved.
Lịch sử và ngày hiệu lực
•
IAS 32
–
Áp dụng đối với các kỳ kế toán bắt đầu vào hoặc sau ngày 1/1/1996
–
Bản sửa đổi (2003) có hiệu lực từ 1/1/2005
–
Cách diễn giải khác
IFRIC 2 Cổ phiếu của các hội viên tại các tổ chức hợp tác xã và các công cụ
tương tự
•
IAS 39
–
Áp dụng đối với các kỳ kế toán bắt đầu vào hoặc sau ngày 1/1/2001
–
Bản sửa đổi Revised (2003) có hiệu lực từ 1/1/2005
–
Cách diễn giải khác
Hướng dẫn diễn giải do IGC ban hành
5
© Deloitte & Touche LLP. All Rights Reserved.
•
Sửa đổi IAS 39
–
Quá độ và Ghi nhận ban đầu về tài sản có và tài sản nợ tài chính (áp dụng 1.1.05)
–
Hạch toán phòng ngừa rủi ro luồng tiền trong các giao dịch nhóm dự báo (áp
dụng 1.1.06)
–
Quyền chọn giá trị hợp lý (The Fair Value Option ) (áp dụng 1.1.06)
–
Hợp đồng đảm bảo tài chính (áp dụng 1.1.06)
–
Đánh giá lại công cụ phái sinh đi kèm (áp dụng 1.6.06)
6
Lịch sử và ngày hiệu lực
Lịch sử và ngày hiệu lực
© Deloitte & Touche LLP. All Rights Reserved.
•
IFRS 7 Công cụ tài chính: Quy định tiết lộ thông tin ban hành tháng
8/2005 (hiệu lực 1/1/2007)
–
Quy định việc tiết lộ thông tin tài chính theo một chuẩn mới
–
Bổ sung quy định tiết lộ thông tin mới theo IAS 32
–
Thay thế IAS 30 về tiết lộ thông tin báo cáo tài chính của ngân hàng
và các định chế tài chính
7
Lịch sử và ngày hiệu lực
Lịch sử và ngày hiệu lực
© Deloitte & Touche LLP. All Rights Reserved.
IAS 39
© Deloitte & Touche LLP. All Rights Reserved.
Cơ sở
•
IAS 39 hướng dẫn về việc:
–
Ghi nhận công cụ tài chính nào vào bảng cân đối tài sản
–
Cách thức đo lường giá trị công cụ tài chính vào lần ghi nhận đầu tiên và sau
đó
–
Thời gian không ghi nhân công cụ tài chính
–
Cách thực đánh giá và hạch toán các khoản hư hỏng
–
Tiêu chuẩn hạch toán phòng ngừa rủi ro và cách thức xử lý đối với bút toán
phòng ngừa rủi ro
9
© Deloitte & Touche LLP. All Rights Reserved.
Trước kia Theo IAS 39
Công cụ phái sinh tín dụng Ngoại bảng Hạch toán nội bảng
Hoán đổi tiền tệ Lãi suất Chỉ cộng dồn phần lãi Ghi nhận giá trị hợp lý vào
bảng cân đối tài sản và cần
bút toán theo giá trị thị
trường
Nợ với các điều khoản chuyển
đổi được
Lấy chi phí trừ đi dự phòng Có thể yêu cầu phân tách
phần nợ và phần phái sinh
Nợ bán cho SPV Không ghi nhận vào bảng
cân đối tài sản
Tiếp tục hạch toán như tài
sản có trong Bảng CĐTS
Ví dụ
10
© Deloitte & Touche LLP. All Rights Reserved.
Định nghĩa
•
Công cụ tài chính
•
Tài sản có tài chính
•
Tài sản nợ tài chính
•
Công cụ vốn
•
Công cụ phái sinh
11
© Deloitte & Touche LLP. All Rights Reserved.
•
Công cụ tài chính:
–
Hợp đồng tạo ra tài sản có tài chính của một thực thể và tài sản nợ tài
chính cho một thực thể khác
Tài sản có và tài sản nợ tài chính được định nghĩa trong các trang sau
12
Định nghĩa
© Deloitte & Touche LLP. All Rights Reserved.
•
Tài sản có tài chính
–
Tiền mặt, hoặc
–
Quyền được nhận tiền mặt hay các tài sản có tài chính khác, hay
–
Quyền được trao đổi công cụ tài chính với một phần lợi nhuận nhất định,
hoặc
–
Công cụ vốn của một thực thể khác.
13
Định nghĩa
© Deloitte & Touche LLP. All Rights Reserved.
•
Tài sản có tài chính (tiếp)
–
Hợp đồng sẽ hay có thể được quyết toán bằng các công cụ vốn của
chính tổ chức và là các hình thức sau:
(i) Công cụ phi phái sinh theo đó tổ chức này có nghĩa vụ hoặc có thể
có nghĩa vụ nhận một số công cụ vốn của chính mình; hoặc
(ii) công cụ phái sinh sẽ hoặc có thể được quyết toán bằng hình thức
khác so với việc trao đổi một khoản tiền mặt cố định hay tài sản tài
chính khác lấy một số công cụ vốn của tổ chức đó. Nhằm mục đích
này, công cụ vốn tự có của một tổ chức không bao gồm các công cụ
mà bản chất là các hợp đồng nhận hay chuyển giao công cụ vốn trong
tương lai
14
Định nghĩa
© Deloitte & Touche LLP. All Rights Reserved.
Tài sản nợ tài chính:
–
Nghĩa vụ giao tiền mặt hoặc các tài sản tài chính cho một tổ chức khác,
hoặc
–
Nghĩa vụ trao đổi công cụ tài chính làm phát sinh một khoản lỗ tiềm
tàng, hoặc
–
Hợp đồng sẽ hoặc có thể được quyết toán bằng công cụ vốn của tổ chức
và là:
15
Định nghĩa
© Deloitte & Touche LLP. All Rights Reserved.
•
Tài sản nợ tài chính (tiếp) :
(i) một công cụ phi phái sinh theo đó tổ chức đó phải hoặc có thể có nghĩa
vụ giao một số công cụ vốn của tổ chức ; hoặc
(ii) công cụ phái sinh sẽ hoặc có thể được quyết toán bằng hình thức khác
so với việc trao đổi một khoản tiền mặt cố định hay tài sản tài chính
khác lấy một số công cụ vốn của tổ chức đó. Nhằm mục đích này, công
cụ vốn tự có của một tổ chức không bao gồm các công cụ mà bản chất
là các hợp đồng nhận hay chuyển giao công cụ vốn trong tương lai
16
Định nghĩa
© Deloitte & Touche LLP. All Rights Reserved.
•
Các nghĩa vụ được đo lường liên quan đến phần vốn chủ sở hữu:
–
Nghĩa vụ chuyển giao cổ phần không phải là một tài sản nợ tài chính trừ
khi nó là một số tiền cố định với số lượng cổ phiếu có thể điều chỉnh
được.
–
Nghĩa vụ được gắn kết bằng một chỉ số với giá cổ phiếu vốn nhưng sẽ
được quyết toán bằng tiền mặt là một tài sản nợ tài chính.
–
Một nghĩa vụ (tiềm tàng) mua một số cố định cổ phiếu vốn của mình với
một số tiền cố định là một tài sản nợ tài chính đối với tổ chức.
17
Định nghĩa
Định nghĩa
© Deloitte & Touche LLP. All Rights Reserved.
•
Ví dụ về công cụ tài chính:
–
Tiền mặt.
–
Tiền gửi không kỳ hạn và có kỳ hạn.
–
Thương phiếu.
–
Tài khoản, tiền và khoản vay phải thu, phải trả.
18
Định nghĩa
© Deloitte & Touche LLP. All Rights Reserved.
•
Ví dụ thêm về công cụ tài chính:
–
Chứng khoán nợ và chứng khoán vốn:
Là công cụ tài chính xét từ cả hai phía người phát hành và người
nắm giữ.
Ghi nhớ mục này bao gồm cả các khoản đầu tư vào các đơn vị phụ
thuộc, chi nhánh, công ty liên kết và liên doanh.
–
Chứng khoán được đảm bảo bằng tài sản như nghĩa vụ cầm cố có thế
chấp, thoả thuận mua lại và các gói tài sản phải thu được chứng khoán
hoá
19
Định nghĩa
© Deloitte & Touche LLP. All Rights Reserved.
•
Thêm ví dụ về công cụ tài chính :
–
Công cụ phái sinh.
Sẽ được xác định sau đây.
–
Các khoản phải thu, phải trả từ hợp đồng cho thuê tài chính.
–
Công ty bảo hiểm: quyền và nghĩa vụ theo hợp đồng bảo hiểm.
–
Chủ lao động: quyền và nghĩa vụ theo hợp đồng hưu trí. Quyền chọn cổ
phiếu.
20
Định nghĩa
© Deloitte & Touche LLP. All Rights Reserved.
Phạm vi quy định IAS 39
Phạm vi ngoài
Phạm vi ngoài
Phạm vi trong
Phạm vi trong
•
Hầu hết tất cả các công cụ tài
chính
•
Tất cả các tổ chức
•
Một số hợp đồng hàng hoá
cụ thể
Công cụ vốn của
người phát hành
Tài sản có và tài sản
nợ phi tài chính
Hợp đồng Bảo hiểm
(công cụ phái sinh quy
định trong IAS 39)
Kế hoạch phúc lợi cho
nhân viên
Phái sinh thời
tiết như một hình
thức bảo hiểm
Hợp đồng thuê tài chính
(nhưng công cụ phái sinh
cho hợp đồng này quy định
trong IAS 39)
Các khoản bất
thường (kết hợp
nhiều hoạt động
kinh doanh)
Quan tâm đếncông ty phụ
thuộc, chi nhánh và liên
doanh
Quyền mua cổ
phiếu của nhân
viên
Một số cam kết cho
vay (mô tả trong IN5
của IAS39)
21
© Deloitte & Touche LLP. All Rights Reserved.
Phạm vi: các bảo lãnh tài chính (kể cả thư tín dụng)
•
Định nghĩa về bảo lãnh tài chính theo IAS 39
–
Hợp đồng đòi hỏi người phát hành thanh toán các khoản tiền cố
định để bồi hoàn cho người nắm giữ các khoản lỗ phát sinh do một
con nợ xác định không thanh toán đúng thời hạn theo điều khoản
gốc hay điều khoản sửa đổi của một công cụ nợ. Ví dụ Thư tín
dụng, Bảo lãnh ngân hàng do Ngân hàng phát hành
22
© Deloitte & Touche LLP. All Rights Reserved.
•
Quy định trong IAS 39:
–
Các hợp đồng bảo lãnh tài chính đã phát hành
•
Không quy định trong IAS 39:
–
Các hợp đồng bảo lãnh tài chính trước kia được khẳng định là có vai trò
như các hợp đồng bảo hiểm và đã sử dụng bút toán phù hợp với hợp
đồng bảo hiểm
–
Lựa chọn áp dụng IAS 39 hoặc IFRS 4. Lựa chọn không huỷ ngang
–
Các hợp đồng bảo lãnh tài chính đang nắm giữ
23
Phạm vi: các bảo lãnh tài chính (kể cả thư tín dụng)
© Deloitte & Touche LLP. All Rights Reserved.
Phạm vi: Bảo lãnh tài chính
Bảo lãnh liên quan đến tín dụng:
•
Một số bảo lãnh tín dụng, theo điều kiện thanh toán ban đầu, không đòi hỏi
người nắm giữ phải đối mặt với rủi ro lỗ hoặc bị lỗ do con nợ không thanh
toán tài sản được bảo lãnh khi đến hạn.
•
Ví dụ cho trường hợp này là một hợp đồng phái sinh tín dụng trong đó yêu
cầu phải thanh toán khi có thay đổi về xếp hạng tín dụng hay chỉ số tín
dụng. Các hợp đồng này là phái sinh và không bị ảnh hưởng nếu sửa đổi.
Giá trị của hợp đồng phải được đo lường theo giá trị hợp lý như IAS 39
quy định.
24
© Deloitte & Touche LLP. All Rights Reserved.
Phạm vi: cam kết cho vay
•
Quy định trong IAS 39:
–
Các khoản cam kết cho vay có thể quyết toán ròng bằng tiền mặt
hay bằng cách giao hoặc phát hành một công cụ tài chính khác
–
Cam kết cho vay mà người phát hành chỉ định phải xác định theo
giá trị hợp lý khi giá trị thay đổi trên P&L.
–
Cam kết cho vay trong trường hợp tổ chức đó đã từng bán khoản
vay ngay sau khi phát sinh.
–
Cam kết cho vay đối với một khoản vay có lãi suất thấp hơn lãi
suất thị trường.
•
Không quy định trong IAS 39:
–
Tất cả các cam kết cho vay khác thì áp dụng theo IAS 37
25