Tải bản đầy đủ (.pdf) (338 trang)

(LUẬN văn THẠC sĩ) nghiên cứu quy hoạch cải tạo lưới điện phân phối xuất tuyến 22KV, LJ04 của trạm biến áp trung gian 115 22KV nalae tỉnh oudomxay CNDCND lào cho đến năm 2030

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (9.91 MB, 338 trang )

B GIÁO DO
I HC BÁCH KHOA HÀ NI
-----------------------

ANOUVONG SOUTTHIVONG

NGHIÊN CU QUY HOCH CI TN PHÂN
PHI XUT TUYN 22KV, LJ04 CA TRM BIN ÁP TRUNG
GIAN 115/22KV NALAE TNH OUDOMXAY CHDCND LÀO
N 

LU THUT
K THUN

Hà Ni  2018

download by :


B GIÁO DO
I HC BÁCH KHOA HÀ NI
----------------------ANOUVONG SOUTTHIVONG

NGHIÊN CU QUY HOCH CI TN PHÂN
PHI XUT TUYN 22KV, LJ04 CA TRM BIN ÁP TRUNG
GIAN 115/22KV NALAE TNH OUDOMXAY CHDCND LÀO


LU THUT
K THUN


GIÁO VIÊN NG DN:
TS. Bch Quc Khánh

Hà Ni - 2018

download by :


LI C
Vì có s hp tác gia hai chính ph c anh em Vit Nam  Lào n
em mi sang hc  c bn láng ging CHXHCN Vit Nam, chính l
ng p i hc Bách Khoa Hà Ni thân yêu này. 
tháng sng và hc tp ti Vit thêm cuc s
tr nào! Trân trng, khơng hn là vì có nh
c ngã, khơng hn là vì em bi
em t c nh
Em xin c s hp tác hu ngh c bit ca hai c anh em Vit Nam
Lào o cho em  hi rt ln . Em xin chúc tình h
Nam  Lào n vng.
Cy, có l ch
 t c ca tui thanh xn. Khơng th nói Bách Khoa c
nhiêu, lng gì, ch bit rng tui tr có Bách Khoa và chc chn s kh
bao gi quên c 
Em xin trân thành c  tn tình, s n t
ca B mơn H thn - Vic bit là thng dn k
em TS. Bch Quc Khánh. Em chúc thy cô luôn luôn mnh khe, nhit huy
dy bo các th h sinh viên, hc viên tip theo thành tài.
Cui cùng, tôi cn các bn lp cao hc CH2016B--, c

ni bun. Ai r    la chn riêng, có mt l  

nhng cm xúc y s n vi chúng ta mt ln na. Chúc các bn luôn thành công.
Xin trân trng c

i

download by :


L
Tác gi i dung ca lut nghip này là công
hc thc s c   c thc hi    tng hp
thuyt, kin thn, áp dng vào thc tii s ng d
ca TS. Bch Quc Khánh.
Các kt qu trong bn luc cơng
cơng trình nghiên cu nào t  n nay. S liu và trích d  c
ngun trong danh mc các tài liu tham kho.
Tác gi xin hoàn toàn chu trách nhim vi ni dung ca b
Hà N
Tác gi lu

ANOUVONG SOUTTHIVONG

ii

download by :


MC LC
LI C ............................................................................................................ i
L ..................................................................................................... ii

MC LC ................................................................................................................ iii
DANH MC BNG ............................................................................................... vii
DANH MC CÁC KÝ HIU, CÁC CH VIT TT........................................ ix
PHN M DU ........................................................................................................1
1. Tính cp thit và lý do ch tài ...................................................................1
ng và phm vi nghiên cu c tài ...................................................1
3. Mm v c tài ......................................................................1
4. Ni dung c tài ............................................................................................2
u ..................................................................................2
6. Ý c và thc tin ..........................................................................2
 tài ............................................................................................................3
8. Cu trúc ca lu .......................................................................................3
       NG PHÁT TRIN
KINH T XÃ HI VÀ HIN TR  N CA TNH
C CHDCND LÀO. .................................................................4
m t nhiên - kinh t - xã hi ca tc CHDCND
Lào ...........................................................................................................................4
1.1.1 Gii thic v tc CHDCND Lào .................4
1.1.2 V a lý và hành chính ........................................................................4
a hình ......................................................................................................5
1.1.4 Giao thơng ..................................................................................................5
1.1.5 Dân s .........................................................................................................7
1.1.6 Khí hu .......................................................................................................7
1.1.7 Th .....................................................................................................8
t ...........................................................................................8
1.1.9 Tài nguyên lâm nghip ..............................................................................9
1.1.10 Tài nguyên khoáng sn ...........................................................................9

iii


download by :


1.2 Khái quát v mt s m kinh t xã hi ..............................................10
m kinh t xã hi hin ti .............................................................10
ng phát trin kinh t - xã hi ca tnh c
 ..........................................................................10
1.3 Hin trng ngun trong tnh Oudomxay ................................12
1.3.1 Ngun cn ........................................................................................12
n trung áp và h áp ...................................................................13
1.3.3 TBA phân phi và h thng ......................................14
1.3.4 Phân loi ph ti ......................................................................................16
 hin trng các ch tiêu k thut ....................................................16
1.4.1 Xét LPP 22kV xut tuyn 22kV LJ04 ca TBA trung gian 115/22kV
Nalae ..................................................................................................................17
i 22/0.4kV ........................................................27
1.5 Kt lu ..........................................................................................27
  NGHIÊN C  NH VÀ D BÁO NHU C N
 .......................................................................................................................29
 lý thuyt và la ch báo ......................................29
2.1.1. Vai trị ca cơng tác d báo ph tn .............................................29
 báo ph tn .................................................30
2.1.3 La ch báo và phân vùng ph ti ........................36
2.2. D nh nhu cg cho LPP xut tuyn 22kV LJ04
c- 2030 ......................................37
2.2.1. Nhu c ti trong nh .37
2.2.2 D báo nhu cn cho LPP xut tuyn LJ04 ca TBA trung gian
115/22kV Nalae, tnh 
2018- 2030 ..........................................................................................................40
 XUT CÁC KCH BN CI TN ...................44

3.1 Din bing ph ti ci n ..............................................44
t vn  .................................................................................................44
n thn áp các nút trên xut tuyn LJ04
n n-2030 .................................................................................44
iv

download by :


  i c  ng dây trung áp xut tuyn
LJ04 ..................................................................................................................45
3.2 Nguyên tc ci to h th ................................................................49
i to ....................................................................................50
 xuch ci to cho LPP xut tuyn 22kV LJ04
ca TBA trung gian Nalae, tc CHDCND Lào.................52
t ding dây cho xut tuyn 22kV LJ04) .52
t ding dây ca xut tuyn LJ04) ...........56
n áp vn hành t 22kV lên thành 35kV)........57
 tiêu k thut ................................................................58
3.4 Phân tích và so sánh kinh t..........................................................................63
3.4.1 Ni dung các ch tiêu phân tích kinh t .................................................63
 tiêu kinh t .........................................................................65
KT LUN CHUNG ..............................................................................................78

v

download by :


DANH MC CÁC HÌNH V

Hình 1.1 Bàn đồ của tỉnh Oudomxay ..........................................................................5
Hình 1.2 Bản đồ đường bộ của tỉnh Oudomxay..........................................................6
Hình 1.3a Cơng tơ phía sơ cấp .................................................................................16
Hình 1.3b Cơng tơ phía thứ cấp................................................................................16
Hình 1.4 Sơ đồ thay thế tính tốn .............................................................................17
Hình 1.5 Biểu đồ hệ số cơng suất đầu nguồn của xuất tuyến 22kV LJ04 .................18
Hình 1.6a Chế độ phụ tải lớn nhất ............................................................................23
Hinh 1.6b Chế độ phụ tải nhỏ nhất ...........................................................................23
Hình 2.1 Nhu cầu điện năng của tỉnh Oudomxay giai đoạn năm 2011-2017 ..........38
Hình 2.2 Nhu cầu điện năng của CHDCND Lào gia đoạn năm 2012-2017 ............39
Hình 2.3 Nhu cầu công suất tải LPP xuất tuyến 22kV LJ04 giai đoạn 2018-2030 ..42
Hình 2.4 Nhu cầu điện năng LPP xuất tuyến 22kV LJ04 giai đoạn 2018-2030 .......42
Hình 3.1 Biểu đồ so sánh điện áp nút phụ tải ở đầu và cuối đường dây ..................45
Hình 3.2 Biểu đồ khả năng tải của một số MBA phân phối......................................46
Hình 3.3a Nhu cầu cơng suất giai đoạn 2018-2030 .................................................48
Hình 3.3b Tổn thất điện áp và tổn thất cơng suất .....................................................49
Hình 3.4 Cơng suất đầu nguồn của xuất tuyến LJ04 ................................................61
Hình 3.5 Tổn thất điên năng %∆P max ........................................................................61
Hình 3.6 Tổn thất điện áp %∆U max trên xuất tuyến LJ04 .........................................62

vi

download by :


DANH MC BNG
Bảng 1.1 Thống kê dân số và diện tích các huyện trong tỉnh Oudomxay...................7
Bảng 1.2 Tốc độ tăng trưởng GDP của tỉnh Oudomxay...........................................11
Bảng 1.3 Tổng sản lượng GDP và cấu trúc kinh tế tỉnh Oudomxay ........................12
Bảng 1.4 Thông số kỹ thuật của các TBA trung gian trong tỉnh Oudomxay ............13

Bảng 1.5 Tổng chiều dài LPP trung áp và hạ áp trong tỉnh Oudomxay ..................13
Bảng 1.6 Các loại dây điện đang dùng trong công ty EDL tỉnh Oudomxay ............13
Bảng 1.7 MBA đang vận hành trong hệ thống LPP trung áp tính Oudomxay .........14
Bảng 1.8 Cơng suất phụ tải từng giờ trong ngày của TBA nút T_Xonphao .............20
Bảng 1.9 Tổng công suất tải tại các thời điểm trong ngày .......................................20
Bảng 1.10 Dịng cơng suất nhánh đầu nguồn của xuất tuyến 22kV LJ04 của TBA
trung gian 115/22kV Nalae được tính tốn bằng PSS/ADEPT ................................21
Bảng 1.11 Tiêu chuẩn về tổn tất điện áp của công ty EDL năm 2017......................22
Bảng 1.12 Tổn thất công suất không tải của các MBA trên xuất tuyến LJ04 ...........24
Bảng 1.13 Tổn thất cơng suất lưới do tính tốn phân tích bằng phần mềm
PSS/ADEPT ...............................................................................................................25
Bảng 1.14 Tổng tổn thất cơng suất tồn bộ LPP 22kV xuất tuyến LJ04 ..................26
Bảng 1.15 Số lượng các loại MBA trong xuất tuyến 22kV LJ04 ..............................27
Bảng 1.16 Kết quả hiện tr ạng các chỉ tiêu của xuất tuyến 22kV LJ04 .....................27
Bảng 1.17 Kết quả hiện tr ạng dòng điện chạy qau các loại day dẫn .......................28
Bảng 2.1 Thống kê nhu cầu điện năng của tỉnh Oudomxay, nước CHDCND Lào từ
năm 2011 đến năm 2017 ...........................................................................................38
Bảng 2.2 Nhu cầu điện năng nước CHDCND Lào giai đoạn năm 2011-2017 ........39
Bảng 2.3 Tốc độ tăng trưởng nhu cầu điện năng các năm giai đoạn 2011-2017 ....40
Bảng 2.4 Nhu cầu điện năng và phụ tải điện của nút tải BanThin_2 trong giai đoạn
năm 2017-2030 ..........................................................................................................41
Bảng 2.5 Tổng hợp nhu cầu công suất tải và nhu cầu điện năng của LPP xuất tuyến
22kV LJ04 giai đoạn năm 2018-2030 .......................................................................41
Bảng 3.1 Khả năng tải MBA nút phụ tải BanThin_2 theo sự tăng lên nhu cầu CS ..46
Bảng 3.2 Thống kê các thành phần bị vượt qua tiêu chuẩn cho phép ......................47
Bảng 3.3 Tổn thất điện năng và tổn thất điện áp giai đoạn năm 2018-2030 ...........48
Bảng 3.4 Tải của các TBA trung gian trong tỉnh Oudomxay giai đoạn 2018-2030 .53
Bảng 3.5 Danh sách dung lượng công suất và thời điểm cải tạo MBA phân phối
trên xuất tuyến LJ04 giai đoạn 2018-2030 ...............................................................54
Bảng 3.6 Thông số chỉ tiêu kỹ thuật của các phương án quy hoạch cải tạo cho LPP

xuất tuyến 22kV LJ04 của TBA trung gian Nalae, tỉnh Oudomxay, nước CHDCND
Lào .............................................................................................................................60
Bảng 3.7 Đơn giá sứ cách điện .................................................................................65
vii

download by :


Bảng 3.8 Đơn giá xây dựng đường dây mới .............................................................66
Bảng 3.9 Đơn giá mua mới và thanh lý MAB hạ thế 22/0,4kV và 35/0,4kV.............67
Bảng 3.10 Đơn giá dây dẫn ......................................................................................68
Bảng 3.11 Vốn đầu tư cho dự án phương án 1 .........................................................69
Bảng 3.12 Thống kê phân tích kinh tế phương án 1 .................................................70
Bảng 3.13 Vốn đầu tư cho dự án phương án 2 .........................................................71
Bảng 3.14 Thống kê phân tích kinh tế phương án 2 .................................................72
Bảng 3.15 Vốn đầu tư cho dự án phương án 3 .........................................................73
Bảng 3.16 Thống kê phân tích kinh tế phương án 3 .................................................74
Bảng 3.17 Thống kê kết quả chỉ tiêu kinh tế các phương án ....................................75
Bảng 3.18 Tổng hợp thông số chỉ tiêu kinh tế - kỹ thuật của phương án 3 ..............76

viii

download by :


(LUỏơN.vn.THỏC.sâ).nghiên.cỏằâu.quy.hoỏĂch.cỏÊi.tỏĂo.lặỏằi.iỏằn.phÂn.phỏằi.xuỏƠt.tuyỏn.22KV..LJ04.cỏằĐa.trỏĂm.biỏn.Ăp.trung.gian.115.22KV.nalae.tỏằnh.oudomxay.CNDCND.lo.cho.ỏn.nm.2030(LUỏơN.vn.THỏC.sâ).nghiên.cỏằâu.quy.hoỏĂch.cỏÊi.tỏĂo.lặỏằi.iỏằn.phÂn.phỏằi.xuỏƠt.tuyỏn.22KV..LJ04.cỏằĐa.trỏĂm.biỏn.Ăp.trung.gian.115.22KV.nalae.tỏằnh.oudomxay.CNDCND.lo.cho.ỏn.nm.2030(LUỏơN.vn.THỏC.sâ).nghiên.cỏằâu.quy.hoỏĂch.cỏÊi.tỏĂo.lặỏằi.iỏằn.phÂn.phỏằi.xuỏƠt.tuyỏn.22KV..LJ04.cỏằĐa.trỏĂm.biỏn.Ăp.trung.gian.115.22KV.nalae.tỏằnh.oudomxay.CNDCND.lo.cho.ỏn.nm.2030(LUỏơN.vn.THỏC.sâ).nghiên.cỏằâu.quy.hoỏĂch.cỏÊi.tỏĂo.lặỏằi.iỏằn.phÂn.phỏằi.xuỏƠt.tuyỏn.22KV..LJ04.cỏằĐa.trỏĂm.biỏn.Ăp.trung.gian.115.22KV.nalae.tỏằnh.oudomxay.CNDCND.lo.cho.ỏn.nm.2030


(LUỏơN.vn.THỏC.sâ).nghiên.cỏằâu.quy.hoỏĂch.cỏÊi.tỏĂo.lặỏằi.iỏằn.phÂn.phỏằi.xuỏƠt.tuyỏn.22KV..LJ04.cỏằĐa.trỏĂm.biỏn.Ăp.trung.gian.115.22KV.nalae.tỏằnh.oudomxay.CNDCND.lo.cho.ỏn.nm.2030(LUỏơN.vn.THỏC.sâ).nghiên.cỏằâu.quy.hoỏĂch.cỏÊi.tỏĂo.lặỏằi.iỏằn.phÂn.phỏằi.xuỏƠt.tuyỏn.22KV..LJ04.cỏằĐa.trỏĂm.biỏn.Ăp.trung.gian.115.22KV.nalae.tỏằnh.oudomxay.CNDCND.lo.cho.ỏn.nm.2030(LUỏơN.vn.THỏC.sâ).nghiên.cỏằâu.quy.hoỏĂch.cỏÊi.tỏĂo.lặỏằi.iỏằn.phÂn.phỏằi.xuỏƠt.tuyỏn.22KV..LJ04.cỏằĐa.trỏĂm.biỏn.Ăp.trung.gian.115.22KV.nalae.tỏằnh.oudomxay.CNDCND.lo.cho.ỏn.nm.2030(LUỏơN.vn.THỏC.sâ).nghiên.cỏằâu.quy.hoỏĂch.cỏÊi.tỏĂo.lặỏằi.iỏằn.phÂn.phỏằi.xuỏƠt.tuyỏn.22KV..LJ04.cỏằĐa.trỏĂm.biỏn.Ăp.trung.gian.115.22KV.nalae.tỏằnh.oudomxay.CNDCND.lo.cho.ỏn.nm.2030


DANH MC CC Kí HIU, CC CH VIT TT


Cung cn

LPP

i phân phi

TBA

Trm bin áp



Cung c

MBA

Máy bin áp

EDL

Electricite Du Laos

CHDCND

Cng hòa Dân ch nhân dân

GDP


Glossory Domenstic Product

ix

download by :


(LUỏơN.vn.THỏC.sâ).nghiên.cỏằâu.quy.hoỏĂch.cỏÊi.tỏĂo.lặỏằi.iỏằn.phÂn.phỏằi.xuỏƠt.tuyỏn.22KV..LJ04.cỏằĐa.trỏĂm.biỏn.Ăp.trung.gian.115.22KV.nalae.tỏằnh.oudomxay.CNDCND.lo.cho.ỏn.nm.2030(LUỏơN.vn.THỏC.sâ).nghiên.cỏằâu.quy.hoỏĂch.cỏÊi.tỏĂo.lặỏằi.iỏằn.phÂn.phỏằi.xuỏƠt.tuyỏn.22KV..LJ04.cỏằĐa.trỏĂm.biỏn.Ăp.trung.gian.115.22KV.nalae.tỏằnh.oudomxay.CNDCND.lo.cho.ỏn.nm.2030(LUỏơN.vn.THỏC.sâ).nghiên.cỏằâu.quy.hoỏĂch.cỏÊi.tỏĂo.lặỏằi.iỏằn.phÂn.phỏằi.xuỏƠt.tuyỏn.22KV..LJ04.cỏằĐa.trỏĂm.biỏn.Ăp.trung.gian.115.22KV.nalae.tỏằnh.oudomxay.CNDCND.lo.cho.ỏn.nm.2030(LUỏơN.vn.THỏC.sâ).nghiên.cỏằâu.quy.hoỏĂch.cỏÊi.tỏĂo.lặỏằi.iỏằn.phÂn.phỏằi.xuỏƠt.tuyỏn.22KV..LJ04.cỏằĐa.trỏĂm.biỏn.Ăp.trung.gian.115.22KV.nalae.tỏằnh.oudomxay.CNDCND.lo.cho.ỏn.nm.2030


(LUỏơN.vn.THỏC.sâ).nghiên.cỏằâu.quy.hoỏĂch.cỏÊi.tỏĂo.lặỏằi.iỏằn.phÂn.phỏằi.xuỏƠt.tuyỏn.22KV..LJ04.cỏằĐa.trỏĂm.biỏn.Ăp.trung.gian.115.22KV.nalae.tỏằnh.oudomxay.CNDCND.lo.cho.ỏn.nm.2030(LUỏơN.vn.THỏC.sâ).nghiên.cỏằâu.quy.hoỏĂch.cỏÊi.tỏĂo.lặỏằi.iỏằn.phÂn.phỏằi.xuỏƠt.tuyỏn.22KV..LJ04.cỏằĐa.trỏĂm.biỏn.Ăp.trung.gian.115.22KV.nalae.tỏằnh.oudomxay.CNDCND.lo.cho.ỏn.nm.2030(LUỏơN.vn.THỏC.sâ).nghiên.cỏằâu.quy.hoỏĂch.cỏÊi.tỏĂo.lặỏằi.iỏằn.phÂn.phỏằi.xuỏƠt.tuyỏn.22KV..LJ04.cỏằĐa.trỏĂm.biỏn.Ăp.trung.gian.115.22KV.nalae.tỏằnh.oudomxay.CNDCND.lo.cho.ỏn.nm.2030(LUỏơN.vn.THỏC.sâ).nghiên.cỏằâu.quy.hoỏĂch.cỏÊi.tỏĂo.lặỏằi.iỏằn.phÂn.phỏằi.xuỏƠt.tuyỏn.22KV..LJ04.cỏằĐa.trỏĂm.biỏn.Ăp.trung.gian.115.22KV.nalae.tỏằnh.oudomxay.CNDCND.lo.cho.ỏn.nm.2030

PHN M DU
1. Tớnh cp thit v lý do ch tài
 ng không th thi
ng phát trin kinh t - xã hi, an ninh qui sng xã h
và quc gia trên th gii. Nhu cu tiêu th 
    kp thi không nhng v s ng mà ch ng cu
() ngày càng phc ci thin t
i phân phi (LPP) làm nhim v  trc tin các h tiêu th nên vn
 nâng cao hiu qu vn hành LPP c chú trng. Trong thc t có mt
bin pháp nâng cao hiu qu vn hành LPP bng cách nâng cao chn
gim tn tht cơng sut và tn th
Khi có s ng nhu cu tiêu th a các h ph t
các ch tiêu yêu cu k thut cn có s bin thiên. N
c ci to kp thi s dn ti vic các yêu cu k thut cn s
tha mãn, n vic  cho các h ph ti.
Chính vì vy, vn cơng tác quy hoch và ci to h 
chung, LPP nói riêng, tác gi n LPP xut tuyn LJ04 ca trm bin áp (TBA)

trung gian 115/22kV Nalae, t     
nghiên cu vi mong muc áp dng trong thc t  p
n kinh t - xã hc CHDCND Lào.
2. ng và phm vi nghiên cu c tài
- ng nghiên cu: in trng, d báo ph ti, quy hoch và c
to LPP.
- Phm vi nghiên cu: i phân phi xut tuyn 22kV LJ04 ca TBA trung
gian 115/22kV Nalae, tc CHDCND Lào.
3. M và nhim v c tài
- Tính tốn phân tích và ánh giá hin trng cho LPP xut tuyn 22kV LJ04 ca
TBA trung gian 115/22kV Nalae, tc CHDCND Lào.
- D báo nhu cu ph tn ca n.

1

download by :


(LUỏơN.vn.THỏC.sâ).nghiên.cỏằâu.quy.hoỏĂch.cỏÊi.tỏĂo.lặỏằi.iỏằn.phÂn.phỏằi.xuỏƠt.tuyỏn.22KV..LJ04.cỏằĐa.trỏĂm.biỏn.Ăp.trung.gian.115.22KV.nalae.tỏằnh.oudomxay.CNDCND.lo.cho.ỏn.nm.2030(LUỏơN.vn.THỏC.sâ).nghiên.cỏằâu.quy.hoỏĂch.cỏÊi.tỏĂo.lặỏằi.iỏằn.phÂn.phỏằi.xuỏƠt.tuyỏn.22KV..LJ04.cỏằĐa.trỏĂm.biỏn.Ăp.trung.gian.115.22KV.nalae.tỏằnh.oudomxay.CNDCND.lo.cho.ỏn.nm.2030(LUỏơN.vn.THỏC.sâ).nghiên.cỏằâu.quy.hoỏĂch.cỏÊi.tỏĂo.lặỏằi.iỏằn.phÂn.phỏằi.xuỏƠt.tuyỏn.22KV..LJ04.cỏằĐa.trỏĂm.biỏn.Ăp.trung.gian.115.22KV.nalae.tỏằnh.oudomxay.CNDCND.lo.cho.ỏn.nm.2030(LUỏơN.vn.THỏC.sâ).nghiên.cỏằâu.quy.hoỏĂch.cỏÊi.tỏĂo.lặỏằi.iỏằn.phÂn.phỏằi.xuỏƠt.tuyỏn.22KV..LJ04.cỏằĐa.trỏĂm.biỏn.Ăp.trung.gian.115.22KV.nalae.tỏằnh.oudomxay.CNDCND.lo.cho.ỏn.nm.2030


(LUỏơN.vn.THỏC.sâ).nghiên.cỏằâu.quy.hoỏĂch.cỏÊi.tỏĂo.lặỏằi.iỏằn.phÂn.phỏằi.xuỏƠt.tuyỏn.22KV..LJ04.cỏằĐa.trỏĂm.biỏn.Ăp.trung.gian.115.22KV.nalae.tỏằnh.oudomxay.CNDCND.lo.cho.ỏn.nm.2030(LUỏơN.vn.THỏC.sâ).nghiên.cỏằâu.quy.hoỏĂch.cỏÊi.tỏĂo.lặỏằi.iỏằn.phÂn.phỏằi.xuỏƠt.tuyỏn.22KV..LJ04.cỏằĐa.trỏĂm.biỏn.Ăp.trung.gian.115.22KV.nalae.tỏằnh.oudomxay.CNDCND.lo.cho.ỏn.nm.2030(LUỏơN.vn.THỏC.sâ).nghiên.cỏằâu.quy.hoỏĂch.cỏÊi.tỏĂo.lặỏằi.iỏằn.phÂn.phỏằi.xuỏƠt.tuyỏn.22KV..LJ04.cỏằĐa.trỏĂm.biỏn.Ăp.trung.gian.115.22KV.nalae.tỏằnh.oudomxay.CNDCND.lo.cho.ỏn.nm.2030(LUỏơN.vn.THỏC.sâ).nghiên.cỏằâu.quy.hoỏĂch.cỏÊi.tỏĂo.lặỏằi.iỏằn.phÂn.phỏằi.xuỏƠt.tuyỏn.22KV..LJ04.cỏằĐa.trỏĂm.biỏn.Ăp.trung.gian.115.22KV.nalae.tỏằnh.oudomxay.CNDCND.lo.cho.ỏn.nm.2030

- Nghiờn c xu quy hoch và ci to cho LPP x
22kV LJ04 ca TBA trung gian 115/22kV Nalae, tc CHDCN
Lào.
4. Ni dung c tài
-   n trng ca LPP ca t  c CHDC
LPP xut tuyn 22kV LJ04 ca TBA trung gian 115/22kV Nalae, tnh Oudomxay,
c CHDCND Lào.

- Nghiên cu và tính tốn d báo ph t
-  xut quy hoch và ci to cho LPP xut tuyn 22kV LJ04 ca TBA trung
gian 115/22kV Nalae, tc CHDCND Lào.
- Kim tra các yêu cu k thut,     tiêu kinh t 
quy hoch và ci to.
5. u
 gii quyt các nhim v c tài, trong lu d
nghiên cu tng hp sau:
- Thu thp s liu LPP thc t
 giá hin trn.
- D báo và xnh ph tn t 
- Nghiên cu quy hoch và ci to h thn nói chung và LPP nói riêng.
- Tính tốn phân tích các ch tiêu k thut và kinh t  quy ho
và ci t     ng sau ci to, t   

6. c và thc tin
    n tr  n nói chung, LPP nói
c các giá tr ch tiêu yêu cu k thui, t  có th  xut kin n
i to n hp lý khi có s ng nhu cu
ca các h ph tn  các th
 kh 
n kinh t - xã hi là mt v rt kh

2

download by :


(LUỏơN.vn.THỏC.sâ).nghiên.cỏằâu.quy.hoỏĂch.cỏÊi.tỏĂo.lặỏằi.iỏằn.phÂn.phỏằi.xuỏƠt.tuyỏn.22KV..LJ04.cỏằĐa.trỏĂm.biỏn.Ăp.trung.gian.115.22KV.nalae.tỏằnh.oudomxay.CNDCND.lo.cho.ỏn.nm.2030(LUỏơN.vn.THỏC.sâ).nghiên.cỏằâu.quy.hoỏĂch.cỏÊi.tỏĂo.lặỏằi.iỏằn.phÂn.phỏằi.xuỏƠt.tuyỏn.22KV..LJ04.cỏằĐa.trỏĂm.biỏn.Ăp.trung.gian.115.22KV.nalae.tỏằnh.oudomxay.CNDCND.lo.cho.ỏn.nm.2030(LUỏơN.vn.THỏC.sâ).nghiên.cỏằâu.quy.hoỏĂch.cỏÊi.tỏĂo.lặỏằi.iỏằn.phÂn.phỏằi.xuỏƠt.tuyỏn.22KV..LJ04.cỏằĐa.trỏĂm.biỏn.Ăp.trung.gian.115.22KV.nalae.tỏằnh.oudomxay.CNDCND.lo.cho.ỏn.nm.2030(LUỏơN.vn.THỏC.sâ).nghiên.cỏằâu.quy.hoỏĂch.cỏÊi.tỏĂo.lặỏằi.iỏằn.phÂn.phỏằi.xuỏƠt.tuyỏn.22KV..LJ04.cỏằĐa.trỏĂm.biỏn.Ăp.trung.gian.115.22KV.nalae.tỏằnh.oudomxay.CNDCND.lo.cho.ỏn.nm.2030



(LUỏơN.vn.THỏC.sâ).nghiên.cỏằâu.quy.hoỏĂch.cỏÊi.tỏĂo.lặỏằi.iỏằn.phÂn.phỏằi.xuỏƠt.tuyỏn.22KV..LJ04.cỏằĐa.trỏĂm.biỏn.Ăp.trung.gian.115.22KV.nalae.tỏằnh.oudomxay.CNDCND.lo.cho.ỏn.nm.2030(LUỏơN.vn.THỏC.sâ).nghiên.cỏằâu.quy.hoỏĂch.cỏÊi.tỏĂo.lặỏằi.iỏằn.phÂn.phỏằi.xuỏƠt.tuyỏn.22KV..LJ04.cỏằĐa.trỏĂm.biỏn.Ăp.trung.gian.115.22KV.nalae.tỏằnh.oudomxay.CNDCND.lo.cho.ỏn.nm.2030(LUỏơN.vn.THỏC.sâ).nghiên.cỏằâu.quy.hoỏĂch.cỏÊi.tỏĂo.lặỏằi.iỏằn.phÂn.phỏằi.xuỏƠt.tuyỏn.22KV..LJ04.cỏằĐa.trỏĂm.biỏn.Ăp.trung.gian.115.22KV.nalae.tỏằnh.oudomxay.CNDCND.lo.cho.ỏn.nm.2030(LUỏơN.vn.THỏC.sâ).nghiên.cỏằâu.quy.hoỏĂch.cỏÊi.tỏĂo.lặỏằi.iỏằn.phÂn.phỏằi.xuỏƠt.tuyỏn.22KV..LJ04.cỏằĐa.trỏĂm.biỏn.Ăp.trung.gian.115.22KV.nalae.tỏằnh.oudomxay.CNDCND.lo.cho.ỏn.nm.2030

7. ti
Nghiờn cu quy hoch ci tn phõn phi xut tuyn 22kV, LJ04
trm bin áp trung gian 115/22kV Nalae, tnh Oudomxay 

8. Cu trúc ca lu
B cc luc d kin trình bày thành các m
sau:
Mc lc
Danh mc các bng
Danh mc các hình v
M u
ng phát trin kin
trn ca tc CHDCND Lào.
nh và d báo nhu cn 
 xut các kch bn ci tn.
Lu  c hoàn thành ti b môn H Th  
Khoa Hà Ni s ng dn ca TS. Bch Quc Khánh.

3

download by :


(LUỏơN.vn.THỏC.sâ).nghiên.cỏằâu.quy.hoỏĂch.cỏÊi.tỏĂo.lặỏằi.iỏằn.phÂn.phỏằi.xuỏƠt.tuyỏn.22KV..LJ04.cỏằĐa.trỏĂm.biỏn.Ăp.trung.gian.115.22KV.nalae.tỏằnh.oudomxay.CNDCND.lo.cho.ỏn.nm.2030(LUỏơN.vn.THỏC.sâ).nghiên.cỏằâu.quy.hoỏĂch.cỏÊi.tỏĂo.lặỏằi.iỏằn.phÂn.phỏằi.xuỏƠt.tuyỏn.22KV..LJ04.cỏằĐa.trỏĂm.biỏn.Ăp.trung.gian.115.22KV.nalae.tỏằnh.oudomxay.CNDCND.lo.cho.ỏn.nm.2030(LUỏơN.vn.THỏC.sâ).nghiên.cỏằâu.quy.hoỏĂch.cỏÊi.tỏĂo.lặỏằi.iỏằn.phÂn.phỏằi.xuỏƠt.tuyỏn.22KV..LJ04.cỏằĐa.trỏĂm.biỏn.Ăp.trung.gian.115.22KV.nalae.tỏằnh.oudomxay.CNDCND.lo.cho.ỏn.nm.2030(LUỏơN.vn.THỏC.sâ).nghiên.cỏằâu.quy.hoỏĂch.cỏÊi.tỏĂo.lặỏằi.iỏằn.phÂn.phỏằi.xuỏƠt.tuyỏn.22KV..LJ04.cỏằĐa.trỏĂm.biỏn.Ăp.trung.gian.115.22KV.nalae.tỏằnh.oudomxay.CNDCND.lo.cho.ỏn.nm.2030


(LUỏơN.vn.THỏC.sâ).nghiên.cỏằâu.quy.hoỏĂch.cỏÊi.tỏĂo.lặỏằi.iỏằn.phÂn.phỏằi.xuỏƠt.tuyỏn.22KV..LJ04.cỏằĐa.trỏĂm.biỏn.Ăp.trung.gian.115.22KV.nalae.tỏằnh.oudomxay.CNDCND.lo.cho.ỏn.nm.2030(LUỏơN.vn.THỏC.sâ).nghiên.cỏằâu.quy.hoỏĂch.cỏÊi.tỏĂo.lặỏằi.iỏằn.phÂn.phỏằi.xuỏƠt.tuyỏn.22KV..LJ04.cỏằĐa.trỏĂm.biỏn.Ăp.trung.gian.115.22KV.nalae.tỏằnh.oudomxay.CNDCND.lo.cho.ỏn.nm.2030(LUỏơN.vn.THỏC.sâ).nghiên.cỏằâu.quy.hoỏĂch.cỏÊi.tỏĂo.lặỏằi.iỏằn.phÂn.phỏằi.xuỏƠt.tuyỏn.22KV..LJ04.cỏằĐa.trỏĂm.biỏn.Ăp.trung.gian.115.22KV.nalae.tỏằnh.oudomxay.CNDCND.lo.cho.ỏn.nm.2030(LUỏơN.vn.THỏC.sâ).nghiên.cỏằâu.quy.hoỏĂch.cỏÊi.tỏĂo.lặỏằi.iỏằn.phÂn.phỏằi.xuỏƠt.tuyỏn.22KV..LJ04.cỏằĐa.trỏĂm.biỏn.Ăp.trung.gian.115.22KV.nalae.tỏằnh.oudomxay.CNDCND.lo.cho.ỏn.nm.2030



NG QUAN NG PHT TRIN KINH T X
HI V HIN TRN CA TNH OUDOMXAYC
CHDCND LÀO.
1.1. m t nhiên - kinh t - xã hi ca tc CHDCND
Lào
1.1.1 Gii thic v tc CHDCND Lào
Tnh Oudomxay nm trong 8 tnh min Bc c   
thành lp t  bao gm 7 huy Nga, Namo, B
Pakbeng.    tnh Oudomxay có 56 xã, 471 b 
trong các th trn, 254 bn  ngoi thành và vùng xa, còn 151 bn  vùng núi cao,
ng li vào ti.
1.1.2 V a lý và hành chính
Oudomxay là mt trong các ta hình phn ln là min núi và vùng cao
chim 2/3 din tích ca tnh. Vì tnh Oudomxay nm gia các tnh min Bc nên rt
thun li cho vic phát kinh t - xã hi sng ca nhân dân g
tin rõ rt.
Tc CHDCND Lào có bin gii giáp vi các tnh b
- Phía Bc giáp vi tnh Phongsaly và tnh Yunan ca Trung Quc
- Phía Tây giáp vi tnh Luang Namtha và tnh Bokeo
- Phía Nam giáp vi tnh Xaignabouly
- i tnh Luangprabang
Tc CHDCND Lào có 3 b tc, 12 chi nhánh dân t

 liu kho 

4

download by :



(LUỏơN.vn.THỏC.sâ).nghiên.cỏằâu.quy.hoỏĂch.cỏÊi.tỏĂo.lặỏằi.iỏằn.phÂn.phỏằi.xuỏƠt.tuyỏn.22KV..LJ04.cỏằĐa.trỏĂm.biỏn.Ăp.trung.gian.115.22KV.nalae.tỏằnh.oudomxay.CNDCND.lo.cho.ỏn.nm.2030(LUỏơN.vn.THỏC.sâ).nghiên.cỏằâu.quy.hoỏĂch.cỏÊi.tỏĂo.lặỏằi.iỏằn.phÂn.phỏằi.xuỏƠt.tuyỏn.22KV..LJ04.cỏằĐa.trỏĂm.biỏn.Ăp.trung.gian.115.22KV.nalae.tỏằnh.oudomxay.CNDCND.lo.cho.ỏn.nm.2030(LUỏơN.vn.THỏC.sâ).nghiên.cỏằâu.quy.hoỏĂch.cỏÊi.tỏĂo.lặỏằi.iỏằn.phÂn.phỏằi.xuỏƠt.tuyỏn.22KV..LJ04.cỏằĐa.trỏĂm.biỏn.Ăp.trung.gian.115.22KV.nalae.tỏằnh.oudomxay.CNDCND.lo.cho.ỏn.nm.2030(LUỏơN.vn.THỏC.sâ).nghiên.cỏằâu.quy.hoỏĂch.cỏÊi.tỏĂo.lặỏằi.iỏằn.phÂn.phỏằi.xuỏƠt.tuyỏn.22KV..LJ04.cỏằĐa.trỏĂm.biỏn.Ăp.trung.gian.115.22KV.nalae.tỏằnh.oudomxay.CNDCND.lo.cho.ỏn.nm.2030


(LUỏơN.vn.THỏC.sâ).nghiên.cỏằâu.quy.hoỏĂch.cỏÊi.tỏĂo.lặỏằi.iỏằn.phÂn.phỏằi.xuỏƠt.tuyỏn.22KV..LJ04.cỏằĐa.trỏĂm.biỏn.Ăp.trung.gian.115.22KV.nalae.tỏằnh.oudomxay.CNDCND.lo.cho.ỏn.nm.2030(LUỏơN.vn.THỏC.sâ).nghiên.cỏằâu.quy.hoỏĂch.cỏÊi.tỏĂo.lặỏằi.iỏằn.phÂn.phỏằi.xuỏƠt.tuyỏn.22KV..LJ04.cỏằĐa.trỏĂm.biỏn.Ăp.trung.gian.115.22KV.nalae.tỏằnh.oudomxay.CNDCND.lo.cho.ỏn.nm.2030(LUỏơN.vn.THỏC.sâ).nghiên.cỏằâu.quy.hoỏĂch.cỏÊi.tỏĂo.lặỏằi.iỏằn.phÂn.phỏằi.xuỏƠt.tuyỏn.22KV..LJ04.cỏằĐa.trỏĂm.biỏn.Ăp.trung.gian.115.22KV.nalae.tỏằnh.oudomxay.CNDCND.lo.cho.ỏn.nm.2030(LUỏơN.vn.THỏC.sâ).nghiên.cỏằâu.quy.hoỏĂch.cỏÊi.tỏĂo.lặỏằi.iỏằn.phÂn.phỏằi.xuỏƠt.tuyỏn.22KV..LJ04.cỏằĐa.trỏĂm.biỏn.Ăp.trung.gian.115.22KV.nalae.tỏằnh.oudomxay.CNDCND.lo.cho.ỏn.nm.2030

Hỡnh 1.1 Bn ca tnh Oudomxay
1.1.3 a hỡnh
2
Tnh Oudomxay có din tích khong 15.370 km
c gii hn t a lý
0
0
0

20 0n
20
n

101
Bt thp nht  B

huyn Beng v cao 316 m do vi mt bim cao nht  Bn Ph
huyn Hun v cao 1.553 m do vi mt bin.
Vùng núi cao chin 2/3 ca din tích tnh, có ngun gc hình thành khá
phc tp tng phong phú ca h 
ng bng tip giáp vi vùng núi, dc theo các b
ng cho vic cày cy      c v 
trong và ngoi tnh.

1.1.4 Giao thơng
Tc CHDCND Lào có 3 loi hình vn t
b chim 90%, cịn lng thy 10%.

5

download by :


(LUỏơN.vn.THỏC.sâ).nghiên.cỏằâu.quy.hoỏĂch.cỏÊi.tỏĂo.lặỏằi.iỏằn.phÂn.phỏằi.xuỏƠt.tuyỏn.22KV..LJ04.cỏằĐa.trỏĂm.biỏn.Ăp.trung.gian.115.22KV.nalae.tỏằnh.oudomxay.CNDCND.lo.cho.ỏn.nm.2030(LUỏơN.vn.THỏC.sâ).nghiên.cỏằâu.quy.hoỏĂch.cỏÊi.tỏĂo.lặỏằi.iỏằn.phÂn.phỏằi.xuỏƠt.tuyỏn.22KV..LJ04.cỏằĐa.trỏĂm.biỏn.Ăp.trung.gian.115.22KV.nalae.tỏằnh.oudomxay.CNDCND.lo.cho.ỏn.nm.2030(LUỏơN.vn.THỏC.sâ).nghiên.cỏằâu.quy.hoỏĂch.cỏÊi.tỏĂo.lặỏằi.iỏằn.phÂn.phỏằi.xuỏƠt.tuyỏn.22KV..LJ04.cỏằĐa.trỏĂm.biỏn.Ăp.trung.gian.115.22KV.nalae.tỏằnh.oudomxay.CNDCND.lo.cho.ỏn.nm.2030(LUỏơN.vn.THỏC.sâ).nghiên.cỏằâu.quy.hoỏĂch.cỏÊi.tỏĂo.lặỏằi.iỏằn.phÂn.phỏằi.xuỏƠt.tuyỏn.22KV..LJ04.cỏằĐa.trỏĂm.biỏn.Ăp.trung.gian.115.22KV.nalae.tỏằnh.oudomxay.CNDCND.lo.cho.ỏn.nm.2030


(LUỏơN.vn.THỏC.sâ).nghiên.cỏằâu.quy.hoỏĂch.cỏÊi.tỏĂo.lặỏằi.iỏằn.phÂn.phỏằi.xuỏƠt.tuyỏn.22KV..LJ04.cỏằĐa.trỏĂm.biỏn.Ăp.trung.gian.115.22KV.nalae.tỏằnh.oudomxay.CNDCND.lo.cho.ỏn.nm.2030(LUỏơN.vn.THỏC.sâ).nghiên.cỏằâu.quy.hoỏĂch.cỏÊi.tỏĂo.lặỏằi.iỏằn.phÂn.phỏằi.xuỏƠt.tuyỏn.22KV..LJ04.cỏằĐa.trỏĂm.biỏn.Ăp.trung.gian.115.22KV.nalae.tỏằnh.oudomxay.CNDCND.lo.cho.ỏn.nm.2030(LUỏơN.vn.THỏC.sâ).nghiên.cỏằâu.quy.hoỏĂch.cỏÊi.tỏĂo.lặỏằi.iỏằn.phÂn.phỏằi.xuỏƠt.tuyỏn.22KV..LJ04.cỏằĐa.trỏĂm.biỏn.Ăp.trung.gian.115.22KV.nalae.tỏằnh.oudomxay.CNDCND.lo.cho.ỏn.nm.2030(LUỏơN.vn.THỏC.sâ).nghiên.cỏằâu.quy.hoỏĂch.cỏÊi.tỏĂo.lặỏằi.iỏằn.phÂn.phỏằi.xuỏƠt.tuyỏn.22KV..LJ04.cỏằĐa.trỏĂm.biỏn.Ăp.trung.gian.115.22KV.nalae.tỏằnh.oudomxay.CNDCND.lo.cho.ỏn.nm.2030

ng quc l: cú 1 tuyng quc l 13N vi chi
c nâng cp và hoàn thi
li vn truyn tu kin cho vic phát trin kinh t-xã hi ca tnh Oudomxay.
ng tnh l: có 2 tuyng 4E (47km) và tuyng 2E (163km).
ng huyn l ng giao thông nông thôn: c t
c ng nhu ci vn chuyc sn, sn phm nông ngh
dân vào th ng và phân phi sn phm, hàng hóa ca cơng nghip hóa ra các
vùng khp tnh Oudomxay.
    ng thy: có 1 sân bay ca t 
phép phc v bay 2 chuy duy nht t th i Ou
ng thy có thuy  i giao thơng, vn chuyn hàng hoá t huy
Pakbeng qua tnh Luangprabang và tnh Xaynhabuly theo sơng Mekong và lên
ng b c Thái Lan.
Nhìn chung, m    ng b ca t 
u trong tình trng xung cp. Các tuyng giao thơng liên
giao thơng nơng thơn cịn nh hp, hn ch vn ti nên  n phát tr

kinh t-xã hi vùng nơng thơn.

Hình 1.2 Bản đồ đường bộ của tỉnh Oudomxay
6

download by :


(LUỏơN.vn.THỏC.sâ).nghiên.cỏằâu.quy.hoỏĂch.cỏÊi.tỏĂo.lặỏằi.iỏằn.phÂn.phỏằi.xuỏƠt.tuyỏn.22KV..LJ04.cỏằĐa.trỏĂm.biỏn.Ăp.trung.gian.115.22KV.nalae.tỏằnh.oudomxay.CNDCND.lo.cho.ỏn.nm.2030(LUỏơN.vn.THỏC.sâ).nghiên.cỏằâu.quy.hoỏĂch.cỏÊi.tỏĂo.lặỏằi.iỏằn.phÂn.phỏằi.xuỏƠt.tuyỏn.22KV..LJ04.cỏằĐa.trỏĂm.biỏn.Ăp.trung.gian.115.22KV.nalae.tỏằnh.oudomxay.CNDCND.lo.cho.ỏn.nm.2030(LUỏơN.vn.THỏC.sâ).nghiên.cỏằâu.quy.hoỏĂch.cỏÊi.tỏĂo.lặỏằi.iỏằn.phÂn.phỏằi.xuỏƠt.tuyỏn.22KV..LJ04.cỏằĐa.trỏĂm.biỏn.Ăp.trung.gian.115.22KV.nalae.tỏằnh.oudomxay.CNDCND.lo.cho.ỏn.nm.2030(LUỏơN.vn.THỏC.sâ).nghiên.cỏằâu.quy.hoỏĂch.cỏÊi.tỏĂo.lặỏằi.iỏằn.phÂn.phỏằi.xuỏƠt.tuyỏn.22KV..LJ04.cỏằĐa.trỏĂm.biỏn.Ăp.trung.gian.115.22KV.nalae.tỏằnh.oudomxay.CNDCND.lo.cho.ỏn.nm.2030


×