Tải bản đầy đủ (.pdf) (39 trang)

CHƯƠNG 1: INCOTERMS 2020

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (741.98 KB, 39 trang )

CHƯƠNG 1: INCOTERMS 2020

1. Mục đích của Incoterms là
a. Giúp các bên mua bán tránh những vụ tranh chấp và kiện tụng, làm lãng phí thời giờ và tiền bạc
b. Làm rõ sự phân chia trách nhiệm, chi phí và rủi ro trong quá trình chuyển hàng từ người bán đến người
mua
c. Đáp án a, c đều đúng.
d. Đáp án a, c đều sai.

2. Incoterms là … do phòng thương mại quốc tế (ICC ) ban hành để giải thích các điều kiện thương mại thông
dụng nhất trong ngoại thương.
a. Bộ luật
b. Bộ quy tắc
c. Bộ tiêu chuẩn.
d. Tất cả đều sai.

3. Phát biểu nào sai:
a. Incoterms khơng áp dụng với hàng hóa vơ hình
b. Incoterms chỉ áp dụng giải quyết mối quan hệ giữa NM và NB theo hợp đồng mua bán hàng hóa
c. Incoterms chỉ áp dụng với hợp đồng bảo hiểm
d. Incoterms không đề cập đến sự vi phạm hợp đồng và hậu quả của vi phạm hợp đồng

4. Phòng Thương mại quốc tế (ICC) đã xây dựng các điều kiện thương mại quốc tế Incoterms lần đầu tiên vào
năm:
a. 1930
b. 1936
c. 1940
d. 1942

5. Tính đến thời điểm hiện tại Incoterms được sửa đổi, bổ sung bao nhiêu lần:
a. 7


b. 8
c. 9
d. 10

6. Incoterms 2020 có bao nhiêu điều kiện và được phân thành mấy nhóm:
a. 13-4
b. 13-2
c. 11-4
d. 11-2

7. Để lựa chọn điều kiện thương mại ta cần các yếu tố:
a. Tình hình thị trường, giá cả, khả năng thuê phương tiện vận tải.
b. Khả năng làm thủ tục thông quan xuất nhập khẩu.
c. Các qui định và hướng dẫn nhà nước…
d. Cả 3 đều đúng.

8. ICC là chữ viết tắt của
a. International Chamber of Commerce
b. International Chamber of Commercial
c. International Chamber of Company
d. Câu a, c đều đúng

9. EXW- EX WORKS (…place name) - Giao tại xưởng (...địa điểm quy định) theo INCOTERMS 2020 thì
người mua
a. Chịu mọi trách nhiệm bốc hàng, thuê phương tiện vận chuyển, thủ tục xuất, nhập khẩu.
b. Không chịu mọi trách nhiệm bốc hàng, vận chuyển, thủ tục xuất, nhập khẩu.
c. Chỉ chịu mọi trách nhiệm bốc hàng, vận chuyển.
d. Tất cả đều sai.

10. Hàng giao cho người mua ở Hàn Quốc ngay tại kho XYZ của người bán ở Cần Thơ, thủ tục xuất khẩu do


người mua lo. Điều kiện áp dụng là :
a. FOB (shipment to Japan), Incoterms 2020
b. EXW (XYZ, Can Thơ), Incoterms 2020
c. FCA (XYZ, Can Tho, Incoterms 2020
d. CPT (Korea port), Incoterm 2020

11. FCA – Free Carrier (named place) theo INCOTERMS 2020. Nếu việc giao hàng diễn ra tại cơ sở của người
bán thì người bán ...
a. Người bán giúp người mua bốc hàng lên PTVT
b. Người mua giúp người bán bốc hàng lên PTVT
c. Không chịu trách nhiệm bốc hàng lên PTVT
d. Chịu trách nhiệm bốc hàng lên PTVT

12. FCA – Free Carrier ( … named place ) theo INCOTERMS 2020. Nếu hai bên có thỏa thuận về vận đơn On-
board thì:
a. Người mua phải chỉ định người chuyên chở phát hành vận đơn có dấu On-board cho người bán
b. Người bán phải chỉ định người chuyên chở phát hành vận đơn có dấu On-board cho người bán
c. Người bán phải giao hàng lên tàu để người chuyên chở cấp vận đơn On-board
d. Đáp án a và c

13. FCA – Free Carrier ( … named place ) theo INCOTERMS 2020. Rủi ro và chi phí để lấy vận đơn On- board
thì:
a. Người bán chịu mọi rủi ro và chi phí
b. Người mua chịu mọi rủi ro và chi phí
c. Bên mua chịu rủi ro về hàng hóa, bên bán chịu các chi phí lấy vận đơn On-board
d. Bên bán chịu rủi ro về hàng hóa, bên mua chịu các chi phí lấy vận đơn On-board

14. Điều kiện giao hàng nào theo INCOTERMS 2020 thì người bán hịan tất thủ tục thông quan xuất khẩu, giao
hàng cho người chuyên chở do người mua chỉ định, tại địa điểm qui định. Nếu việc giao hàng diễn ra tại cơ

sở của người bán thì người bán chịu trách nhiệm bốc hàng. Nếu việc giao hàng không diễn ra ở cơ sở người
bán thì người bán khơng chịu trách nhiệm dỡ hàng.
a. FOB.
b. FCA.
c. CFR.
d. CIF.

15. CPT – Carriage Paid To (…named place of destination) - Cước phí trả tới (...nơi đến qui định) theo
INCOTERMS 2020. Địa điểm giao hàng ngoài cơ sở của người bán, điểm chuyển rủi ro từ người bán sang
người mua:
a. Tại kho người bán khi hàng hóa đã chất lên phương tiện vận tải.
b. Tại điểm giao hàng khi khi hàng hóa đã được dỡ khỏi phương tiện vận tải
c. Tại điểm giao hàng khi hàng hóa chưa dỡ khỏi phương tiện vận tải
d. Tất cả đều sai.

16. CPT – Carriage Paid To (…named place of destination) - Cước phí trả tới (...nơi đến qui định) theo
INCOTERMS 2020 thì người bán
a. Giao hàng cho người chuyên chở do chính người bán chỉ định, trả chi phí vận tải cần thiết để thuê
tàu chở hàng đến nơi đến quy định.
b. Người mua chịu mọi rủi ro về hàng hóa đến khi giao hàng cho người chuyên chở.
c. Cả a,b đều đúng.
d. Cả a,b đều sai.

17. CIP – Carriage and Insurrance Paid To (…named place of destination) - Cước phí và bảo hiểm trả tới (...nơi
đến qui định) theo Incoterms 2020 thì ...
a. Người bán chịu mọi rủi ro và chi phí để đưa hàng đến nơi đến quy định
b. Người bán phải dỡ hàng khỏi phương tiện vận tải tại địa điểm giao hàng
c. Người bán phải mua bảo hiểm hàng hóa và chịu mọi chi phí để đưa hàng đến nơi đến quy định
d. Tất cả đều đúng.


18. CIP – Carriage and Insurrance Paid To (…named place of destination) - theo Incoterms 2020 thì người bán

phải mua bảo hiểm:
a. Mức trung bình
b. Mức tối thiểu
c. Mức cao nhất
d. Bên bán tự quyết định

19. DAP – Delivered at Place (Name place of destination) – theo Incoterms 2020 thì:
a. Người bán giao hàng khi hàng đã thông quan nhập khẩu, trên phương tiện vận tải chở đến và sẵn
sàng để dỡ tại điểm đến quy định
b. Người bán giao hàng khi hàng đã dỡ khỏi phương tiện vận tải tại nơi đến được chỉ định
c. Người bán giao hàng khi hàng hóa trên phương tiện vận tải, sẵn sàng để dỡ tại nơi đến chỉ định.
d. Tất cả đều sai

20. DAP – Delivered at Place (Name place of destination) – Incoterms 2020, nếu hợp đồng vận tải đã bao gồm
chi phí dỡ hàng khỏi phương tiện vận tải tại nơi đến thì:
a. Người bán chịu chi phí này
b. Người bán yêu cầu người mua thanh toán
c. Người bán chỉ thanh tốn chi phí vận tải, khơng bao gồm chi phí dỡ hàng
d. Người bán và người mua cùng chịu

21. DPU – Delivered at Place Unloaded (Name place of destination) – Giao hàng đã dỡ tại nơi đến (nơi đến
quy định) theo Incoterm 2020 thì:
a. Người bán giao hàng khi hàng đã dỡ khỏi phương tiện vận tải tại nơi đến được chỉ định
b. Người bán giao hàng khi hàng trên phương tiện vận tải, sẵn sàng để dỡ tại nơi đến chỉ định.
c. Người bán giao hàng đã thông quan nhập khẩu, trên phương tiện vận tải chở đến và sẵn sàng để dỡ
tại điểm đến quy định.
d. Tất cả đều sai


22. DPU – Delivered at Place Unloaded (Name place of destination) - Giao hàng đã dỡ tại nơi đến (nơi đến quy
định) theo Incoterm 2020 thì:
a. Khi dỡ hàng khỏi phương tiện vận tải tại nơi đến, người mua chịu rủi ro và chi phí
b. Khi dỡ hàng khỏi phương tiện vận tải tại nơi đến, người bán chịu rủi ro và chi phí
c. Khi dỡ hàng khỏi phương tiện vận tải tại nơi đến, người bán chịu rủi ro, người mua chịu chi phí
d. Khi dỡ hàng khỏi phương tiện vận tải tại nơi đến, người mua chịu rủi ro, người bán chịu chi phí

23. DDP - Delivered Duty Paid (...named place of Destination) - theo Incoterms 2020 thì người bán phải chịu
rủi ro, phí tổn để thuê phương tiện chở hàng tới nơi quy định để giao cho người mua, hàng …
a. Chưa làm thủ tục thông quan nhập khẩu và hàng hoá cũng chưa dỡ khỏi phương tiện vận tải chở đến.
b. Chưa làm thủ tục thông quan nhập khẩu và hàng hoá được dỡ khỏi phương tiện vận tải chở đến.
c. Đã hồn thành thủ tục thơng quan nhập khẩu, hàng hoá cũng chưa dỡ khỏi phương tiện vận tải
chở đến
d. Đã làm thủ tục thông quan nhập khẩu và hàng hoá được dỡ khỏi phương tiện vận tải chở đến.

24. Điều kiện giao hàng DDP - loại hình vận tải nào thích hợp
a. Xe tải, xe lửa
b. Đường thủy
c. Đường hàng không
d. Tất cả các loại vận tải trên

25. Nhà xuất khẩu chịu mọi chi phí (kể cả đóng thuế nhập khẩu) và gánh chịu mọi rủi ro để giao hàng tại kho
của nhà Nhập khẩu
a. EXW
b. FCA
c. DAP
d. DDP

26. FAS – Free Alongside Ship (… named port of shipment) theo Incoterms 2020 thì người bán


a. Giao hàng khi hàng hóa đặt dọc theo mạn tàu tại cảng bốc hàng quy định.
b. Chuyển rủi ro và chi phí kể từ khi hàng hóa được giao tại dọc mạn con tàu
c. Phải làm thủ tục xuất khẩu, cũng như mọi thủ tục liên quan đến hàng hóa. Cung cấp chứng từ

hoàn hảo thường lệ chứng minh hàng đã được đặt thực sự dọc mạn tàu.
d. Tất cả đều đúng.
27. FAS – Free Alongside Ship (… named port of shipment) theo Incoterms 2020 thì người bán
a. Giao hàng khi hàng hoá đã qua lan can tàu tại cảng dỡ hàng quy định .
b. Giao hàng khi hàng hoá đã qua lan can tàu tại cảng bốc hàng quy định .
c. Giao hàng khi hàng hóa đặt dọc theo mạn tàu tại cảng bốc hàng quy định
d. Giao hàng cho người chuyên chở do người mua chỉ định, tại địa điểm qui định.

28. FOB – Free On Board (…named port of shipment) - (...cảng bốc hàng quy định) theo Incoterms 2020
thì người bán chịu mọi rủi ro về mất mát hoặc hư hại đối với hàng hố và phí tổn cho đến thời điểm hàng
hoá đã được giao:
a. Lên tàu do người bán chỉ định, tại địa điểm qui định.
b. Lên tàu do người mua chỉ định, tại địa điểm qui định.
c. Cho người chuyên chở do người bán chỉ định, tại địa điểm qui định.
d. Cho người chuyên chở do người mua chỉ định, tại địa điểm qui định.

29. FOB - Free On Board (…named port of shipment) - theo Incoterms 2020 thì ... thuê tàu, mua bảo hiểm
(nếu có)
a. Người mua.
b. Người bán.
c. Người mua giúp người bán
d. Người bán giúp người mua.

30. CFR - Cost and Freight (…named port of destination) - theo Incoterms 2020 thì người bán:
a. Chịu mọi chi phí đến khi giao hàng cho người chuyên chở
b. Chịu mọi chi phí đến khi hàng hóa được giao lên tàu

c. Chịu mọi chi phí đến khi hàng hóa đến cảng đích
d. Chịu mọi chi phí đến khi hàng hóa được giao cho người mua

31. CFR – Cost and (…named port of destination) - theo Incoterms 2020 thì người bán chịu mọi rủi ro về mất
mát hoặc hư hại đối với hàng hoá đến thời điểm hàng hoá đã được giao
a. Lên tàu do người bán chỉ định, tại địa điểm qui định.
b. Lên tàu do người mua chỉ định, tại địa điểm qui định.
c. Cho người chuyên chở do người mua chỉ định, tại địa điểm qui định.
d. Cho người chuyên chở do người bán chỉ định, tại địa điểm qui định.

32. CFR - Cost and Freight (…named port of destination) - theo Incoterms 2020 nếu các bên khơng có ý định
giao hàng qua lan can tàu, thì nên sử dụng điều kiện:
a. CPT
b. CIF
c. CIP
d. FCA

33. CIF - Cost, Insurrance and Freight (…named port of destination) - theo Incoterms 2020 thì …
a. Người bán phải mua bảo hiểm hàng hải.
b. Người mua phải mua bảo hiểm hàng hải.
c. Phải thông quan xuất khẩu cho hàng hoá .
d. Cả a và c đều đúng.

34. CIF - Cost, Insurrance and Freight (…named port of destination) - theo Incoterms 2020 nếu các bên không
có ý định giao hàng qua lan can tàu, thì nên sử dụng điều kiện:
a. FCA
b. CFR
c. CIP

d. CPT

35. CIF - Cost, Insurrance and Freight (…named port of destination) - theo Incoterms 2020 thì …

a. Người bán chịu mọi rủi ro và chi phí khi giao hàng cho người chuyên chở
b. Người bán chịu mọi rủi ro và chi phí khi giao hàng lên tàu
c. Người bán chịu mọi rủi ro khi giao hàng lên tàu và chịu mọi chi phí khi hàng hóa đến cảng đích
d. Người bán chịu mọi rủi ro và chi phí khi hàng hóa đến cảng đích
36. CIF - Cost, Insurrance and Freight (…named port of destination) - theo Incoterms 2020 thì người bán
phải mua bảo hiểm:
a. Bên bán tự quyết định
b. Mức tối thiểu
c. Mức trung bình
d. Mức cao nhất

37. Điều kiện nào quy định người bán phải thuê phương tiện vận tải chặng chính?
a. FAS – FOB
b. CIF – CPT
c. FOB – CIF
d. CPT- FAS

38. Incoterms 2020 có một số sửa đổi, bổ sung so với Incoterms 2010, ngoại trừ:
a. Thay thế điều kiện DAT (Incoterms 2010) bằng điều kiện DPU (Incoterms 2020)
b. Thay đổi mức độ bảo hiểm trong điều kiện CIP và CIF: người bán phải mua bảo hiểm mức cao nhất
c. Nâng cấp điều kiện FCA liên quan đến vận đơn On-board
d. Cho phép người bán, người mua tự vận chuyển hàng hóa bằng phương tiện của mình trong các điều
kiện FCA, DAP, DPU và DDP

39. Những điều kiện áp dụng cho đa phương tiện vận tải:
a. CIP/DPT/ DPU
b. EXW/ FCA/ CFR
c. FAS/ CFR/ CIF

d. FOB/ CPT/ CIF

40. Người bán thuê ptvt chính và trả chi phí, người bán thơng quan xuất khẩu và phải bốc hàng hóa lên tàu
đồng thời phải trả phí bảo hiểm.
a. EXW
b. CPT
c. CFR
d. CIF

41. Người bán thông quan xuất khẩu, mua bảo hiểm cho người mua, thuê phương tiện vận tải chính và trả chi
phi. Người mua chịu rủi ro ngay sau khi hàng hóa được giao cho người chuyên chở đầu tiên.
a. FCA
b. CPT
c. DDP
d. CIP

42. Điều kiện giao hàng nào theo INCOTERMS 2020 thì người mua nhận hàng khi hàng hố đã qua lan can
tàu tại cảng bốc hàng quy định. Chịu tất cả chi phí và rủi ro về mất mát hoặc hư hại đối với hàng hoá kể từ
sau khi hàng hoá đã qua lan can tàu tại cảng bốc hàng quy định. Thuê tàu, mua bảo hiểm (nếu có).
a. FCA
b. CIF
c. FOB
d. CFR

43. Điều kiện nào quy định phương thức vận tải áp dụng chỉ là đường biển, đường sông?
a. CFR
b. DAP
c. FCA
d. CIP


44. Phí bảo hiểm cao nhất nếu chủ hàng mua bảo hiểm theo điều kiện nào sau đây:
a. Điều kiện A
b. Điều kiện B
c. Điều kiện C
d. Điều kiện D

45. Giá FOB: 30.000 USD/MT, cước phí vận chuyển 500 USD/MT, tỷ lệ phí bảo hiểm: 0,2%. Tính CIF
a. 39102 USD/MT
b. 38125 USD/MT
c. 30567 USD/MT
d. 30561 USD/MT

46. Giá FOB: 20.000 USD/MT, cước phí vận chuyển 200 USD/MT, tỷ lệ phí bảo hiểm: 0,3%. Tính CIF
a. 30149,2 USD/MT
b. 28857,1 USD/MT
c. 20266,8 USD/MT
d. 20260,8 USD/MT

47. GIÁ FOB: 200 USD/MT, F: 40 USD/MT, chi phí dỡ hàng: 10USD/MT, chi phí bảo hiểm I: 13 USD/MT.
Tính CFR
a. 263 USD
b. 250 USD
c. 240 USD
d. 223 USD

Nhà xuất khẩu ở TP.HCM cảng xếp hàng: cảng Sài Gòn, người mua hàng ở Ấn Độ, nơi đưa hàng đến là cảng
Yokohama, Nhật Bản. Hãy lựa chọn điều kiện thương mại Incoterms 2020 thích hợp cho các trườnghợp:
48. Hàng hóa là gạo 4000 tấn, người bán sau khi làm thủ tục xuất khẩu, thuê phương tiện vận tải, trả cước phí

vận tải, mua bảo hiểm cho hàng hóa. Địa điểm chuyển rủi ro về hàng hóa được chuyển từ người bán sang

người mua sau khi hàng giao lên phương tiện vận tải ở nước xuất khẩu.

a. CIF (Cảng Yokohama, Nhật Bản)
b. CIP (Cảng Yokohama, Nhật Bản)
c. CIF (Cảng Sài Gòn, Việt Nam)
d. CIP (Cảng Sài Gòn, Việt Nam)
49. Hai bên mua bán hoàn toàn chấp thuận các điều kiện đã nêu ở 46, nhưng thay đổi địa điểm chuyển rủi ro:
sau khi người bán giao hàng an toàn trên phương tiện vận tải ở địa điểm: XYZ, Nhật Bản.
a. DAP (XYZ, Nhật Bản)
b. FCA (XYZ, Nhật Bản)
c. CPT (XYZ, Nhật Bản)
d. CFR (XYZ, Nhật Bản)
50. Người bán đề nghị sau khi làm thủ tục xuất khẩu, họ sẽ giúp thuê phương tiện vận tải, nhưng cước phí vận
chuyển do người mua chịu, rủi ro được chuyển sang người mua sau khi hàng đã được giao lên phương tiện
vận tải ở nơi đi. Điều kiện Incoterms 2020 phù hợp:
a. FCA
b. FOB
c. CFR
d. CIF
51. Hàng hóa là gốm sứ mỹ nghệ. Người bán sau khi làm thủ tục xuất khẩu giao hàng cho người vận tải tại bãi
ACZ, cảng Sài Gòn là hết nghĩa vụ. Người mua thực hiện các công việc khác để đưa hàng đến nước nhập
khẩu tại Yokohama Nhật Bản. Điều kiện Incoterms 2020 phù hợp:

a. FCA
b. CPT
c. FOB
d. CFR

52. Điều kiện nào sau đây sẽ chuyển rủi ro về hàng hóa từ người bán sang người mua sớm hơn:
a. FOB

b. CFR
c. CIF
d. Như nhau

53. Một nhà xuất khẩu ở TP HCM xuất khẩu cà phê đi Alaska, Mỹ. Hàng được đóng trong container, người
bán lo thuê tàu, giao hàng lên PTVT nhận vận đơn “ Ship on board” và mua bảo hiểm cho hàng hóa:
a. CIP Alaska, Incoterms 2020
b. CIP Ho Chi Minh, Incoterms 2020
c. CIF Anchorage port, Alaska, Incoterms 2020
d. CIF Ho Chi Minh port, Incoterms 2020

54. Một lô hàng nhập khẩu theo giá CFR Incoterms 2020. Trên đường vận chuyển do tránh bão phải đi
đường vòng mất nhiều ngày nên hàng bị giảm chất lượng. Chọn phương án đúng:
a. Người bán và người mua cùng chịu
b. Người mua có thể từ chối nhận hàng
c. Người bán phải bù đắp thiệt hại
d. Người mua buộc phải nhận hàng

55. Một nhà xuất khẩu ở TP.HCM xuất khẩu gạo (số lượng gạo 10.000MT =/- 5%, gạo được đóng trong bao
đay đơn) bán gạo cho nhà nhập khẩu ở Singapore, gạo được đưa đến Indonesia. Hãy lựa chọn điều kiện
thương mại (Incoterms 2020) thích hợp cho các trường hợp sau đây:
o Trường hợp 1: người bán lo thuê tàu và mua bảo hiểm để đưa hàng đến cảng đến
o Trường hợp 2: người bán chỉ muốn giao hàng tại cảng bốc hàng quy định, thủ tục xuất khẩu và mọi công
việc khác đều do người mua tự lo
o Trường hợp 3: người bán giao hàng lên tàu tại cảng bốc hàng, chịu mọi chi phí san hàng và làm thủ tục
xuất khẩu, người mua lo thuê tàu và mua bảo hiểm
o Trường hợp 4: người bán lo thuê tàu để vận chuyển hàng hóa tới cảng đến, người mua tự lo mua bảo
hiểm

56. Một nhà nhập khẩu ở TP.HCM mua thiết bị của nhà xuất khẩu ở Singapore, thiết bị được giao đi từ Đức.

Hãy lựa chọn điều kiện thương mại (Incoterms 2020) thích hợp cho các trường hợp sau đây:
o Trường hợp 1: người bán lo thuê tàu và mua bảo hiểm cho hàng hóa
o Trường hợp 2: hàng được giao cho người vận tải tại CFS tại cảng đi, thủ tục xuất khẩu người bán lo
o Trường hợp 3: người mua muốn nhận hàng an toàn tại cảng đến, người bán chịu trách nhiệm dỡ hàng,
còn thủ tục nhập khẩu do người mua tự lo
o Trường hợp 4: người bán thuê phương tiện vận tải, người mua tự lo mua bảo hiểm cho hàng hóa.

57. Một nhà nhập khẩu ở TP.HCM nhập khẩu phân bón hóa học của nhà xuất khẩu ở Korea, phân bón được
cung cấp tại Philippines. Hãy lựa chọn điều kiện thương mại (Incoterms 2020) thích hợp cho các trường
hợp sau đây:
o Trường hợp 1: người bán muốn cung cấp hàng an toàn tại cảng đến, việc dỡ hàng và làm thủ tục nhập
khẩu người mua tự lo
o Trường hợp 2: nhưng giá quá cao nên người mua không chấp nhận. Người bán đề nghị: người bán thuê
tàu và mua bảo hiểm cho hàng hóa.
o Trường hợp 3: giá vẫn chưa hấp dẫn, nên người bán lại đưa ra phương án: người bán chỉ lo giao hàng lên
tàu tại cảng đi, chịu chi phí san xếp hàng và làm thủ tục xuất khẩu, mọi việc còn lại người mua lo.
o Trường hợp 4: người mua gặp khó khăn trong việc thuê tàu, nên lần cuối cùng đồng ý với phương án:
người bán thuê tàu, người mua tự lo mua bảo hiểm cho hàng hóa

58. Một nhà xuất khẩu ở TP.HCM xuất khẩu cà phê đi Mỹ, hàng được đóng trong container. Hãy lựa chọn điều
kiện thương mại (Incoterms 2020) thích hợp cho các trường hợp sau đây:
o Trường hợp 1: hàng được giao cho người mua ngay tại kho của nhà xuất khẩu tại Đắc Lắc-VN, thủ tục
xuất khẩu do người mua tự lo
o Trường hợp 2: người bán lo thuê tàu và mua bảo hiểm cho hàng hóa

o Trường hợp 3: người bán thuê phương tiện vận tải để chở hàng đến địa điểm đến, người mua tự mua bảo
hiểm cho hàng hóa

o Trường hợp 4: hàng được giao cho người vận tải tại CFS cảng Bến Nghé, người bán lo thủ tục xuất khẩu,
người mua lo thuê phương tiện vận tải và mua bảo hiểm cho hàng hóa


59. Cơng ty SVN (Việt Nam) dự kiến xuất khẩu 85,4MT cà phê đi Châu Âu, hàng đóng trong 5 containers 20’,
địa điểm đi: Cảng Sài Gòn, địa điểm đến: Hamburg, thời gian giao hàng: 12/2023. Giá FOB Sài Gịn dự
tính USD 1583/MT, thanh tốn CAD. Biết:

o Cước vận chuyển 1 container 20’ từ Hồ Chí Minh đi Hamburg là USD 1150

o Tỷ lệ phí bảo hiểm: 0,5%

o Lãi suất ngân hàng 12%/năm
Hãy tính giá CIF Hamburg? Thanh tốn bằng L/C trả chậm 1 tháng kể từ ngày ký B/L.

CHƯƠNG 2: CÁC PHƯƠNG THỨC GIAO DỊCH QUỐC TẾ

1. Các bước mua bán hàng hóa quốc tế trong giao dịch trực tiếp là:
a. Chào giá-Hỏi giá-Hoàn giá-Chấp nhận- Đặt hàng
b. Chào giá-Hỏi giá-Hoàn giá- Đặt hàng-Chấp nhận
c. Hỏi giá-chào giá-Hoàn giá-Đặt hàng-Chấp nhận
d. Hỏi giá-chào giá-Hồn giá -Chấp nhận- Đặt hàng

2. Hình thức nào dưới đây gọi là gia công quốc tế
a. Đưa hàng hóa ra nước ngồi xuất chính hàng hóa đó.
b. Nhận NVL tạo ra thành phẩm nhận thù lao
c. Nhập hàng hóa vào, xuất chính hàng hóa đó
d. Mua NVL bán thành phẩm ra thị trường

3. Khi viết thư chào hàng cố định, người bán trong trường hợp nào nên sử dụng:
a. Cung lớn hơn cầu
b. Giới thiệu sản phẩm
c. Hàng giảm giá

d. Cầu lớn hơn cung

4. Việc mua hàng từ một nước, vùng lãnh thổ để bán sang một nước, vùng lãnh thổi ngoài vùng lãnh thổ Việt
nam mà không cần làm thủ tục nhập khẩu vào VN và không làm thủ tục xuất khẩu ra khỏi Việt Nam là?
a. Xuất khẩu, nhập khẩu
b. Chuyển khẩu
c. Gia công
d. Tạm nhập -Tái xuất, Tạm xuất – Tái nhập

5. Đặc điểm nào không đúng với phương thức Chuyển khẩu quá cảnh:
a. Hàng hóa phải làm thủ tục thơng quan nhập khẩu, xuất khẩu tại quốc gia quá cảnh
b. Lựa chọn tuyến đường thuận lợi trong việc vận chuyển
c. Tiềm ẩn rủi ro buôn lậu
d. Áp dụng với những khu vực kinh tế khơng có sự thuận lợi về đường biển

6. Những kết hợp các văn bản trong giao dịch thư từ, điện tín nào dưới đây không được xem như là giao kết
giữa bên mua và bán:
a. Hỏi hàng bên mua và chào hàng tự do bên bán
b. Chào hàng cố định bên bán và chấp nhận bên mua
c. Đơn đặt hàng của người mua và chấp nhận người bán
d. Tất cả đáp án trên

7. Đại lý thụ ủy là đại lý
a. Hoạt động với danh nghĩa của mình, chi phí của người ủy thác
b. Hoạt động với danh nghĩa của mình, chi phí của mình
c. Hoạt động với danh nghĩa của người ủy thác, chi phí của mình
d. Hoạt động với danh nghĩa của người ủy thác, chi phí của người ủy thác

8. Cơng ty chịu mọi chi phí hoạt động của đại lý, khách hàng ký hợp đồng với công ty thông qua đại lý này,
đại lý được hưởng 1% hợp đồng. Đại lý này là:

a. Đại lý kinh tiêu
b. Đại lý thụ ủy
c. Đại lý hoa hồng
d. Tất cả điều sai

9. Đại lý kinh tiêu là đại lý
a. Hoạt động dưới danh nghĩa của mình, chi phí của người ủy thác
b. Hoạt động dưới danh nghĩa của mình, chi phí của mình.
c. Hoạt động dưới danh nghĩa của người ủy thác, chi phí của người ủy thác
d. Hoạt động dưới danh nghĩa của người ủy thác, chi phí của mình

10. Thư chào hàng cố định sẽ trở thành hợp đồng khi:
a. Người mua chấp nhận trong thời hạn hiệu lực của chào hàng
b. Người mua gửi hoàn giá trong thời hạn hiệu lực của chào hàng
c. Người mua nhận được thư chào hàng cố định trong thời gian có hiệu lực của chào hàng
d. Người mua chấp nhận thư chào hàng nhưng có yêu cầu sửa điều khoản thanh tốn

11. Đặc điểm nào khơng đúng với chào hàng cố định:
a. Ràng buộc trách nhiệm của người bán
b. Gửi cho nhiều khách hàng
c. Quy định thời hạn có hiệu lực của chào hàng bằng một khoảng thời gian
d. Quy định thời hạn có hiệu lực của chào hàng bằng một ngày kết thúc cụ thể

12. Đặc điểm nào không đúng với chào hàng tự do:
a. Thư chào hàng được áp dụng đến khi nào có thay đổi mới về giá
b. Có ràng buộc trách nhiệm của người bán
c. Gửi cho nhiều khách hàng

d. A và B đúng


13. Công ty Hàn Quốc ký kết với công ty AB, VN hợp đồng gia công cho 1 lô hàng tổng giá trị hợp đồng 4000
USD, nguyên vật liệu do công ty Hàn Quốc cung cấp, hàng này được chuyển ngược về Hàn Quốc để lắp ráp.
Hình thức gia cơng:
a. Hợp đồng khoán; Gia công trực tiếp
b. Hợp đồng khốn; Gia cơng chuyển tiếp
c. Hợp đồng thanh tốn thực tế ; Gia cơng chuyển tiếp
d. Hợp đồng thanh tốn thực tế; Gia cơng trực tiếp

14. Cơng ty Nhật ký kết với công ty B, VN hợp đồng gia công, giá cho mỗi sản phẩm gia công là 6 USD/ sản
phẩm, nguyên vật liệu do công ty Nhật cung cấp, hàng này được chuyển sang công ty E (VN) để lắp ráp.
Hình thức gia cơng:
a. Hợp đồng khốn; Gia cơng chuyển tiếp
b. Hợp đồng khốn; Gia cơng trực tiếp
c. Hợp đồng thanh tốn thực tế; Gia cơng chuyển tiếp
d. Hợp đồng thanh toán thực tế; Gia công trực tiếp

15. Công ty Việt Nam ký hợp đồng xuất khẩu 5 tấn chân gà đông lạnh với công ty ở Pháp. Hàng được công ty
VN mua của công ty ở Trung Quốc. Hàng được chở từ Trung Quốc sang Pháp. Phương thức giao dịch:
a. Chuyển khẩu quá cảnh
b. Chuyển khẩu qua kho ngoại quan
c. Tái xuất đúng nghĩa
d. Chuyển khẩu trực tiếp

16. Thư đề nghị mới do bên mua (hoặc bên bán) đưa ra sau khi nhận được chào hàng (hoặc đặt hàng), nhưng
khơng chấp nhận hồn tồn chào hàng (hoặc đặt hàng) đó.
a. Xác nhận (Confirmation)
b. Hoàn giá (Counter-Offer)
c. Hỏi giá (Inquiry-Enquiry)

d. Chào hàng (Offer-Quotation)

17. Công ty A gọi điện công ty B hỏi thông tin về sản phẩm, B gửi mail báo giá theo yêu cầu của A, A không

đồng ý về thời gian giao hàng, A nên làm gì?
a. A gửi B thư hỏi giá
b. A gửi B đơn đặt hàng
c. A gửi B thư chào hàng
d. A gửi B thư xác nhận

18. Hàng hóa đi bằng đường biển từ Indonesia qua Lào, có đi ngang qua địa phận Việt Nam để giảm chi phí vận
chuyển. Người mua nên lựa chọn phương thức giao dịch nào:
a. Chuyển khẩu trực tiếp
b. Tạm nhập-Tái xuất
c. Chuyển khẩu qua kho Ngoại quan tại Việt Nam
d. Chuyển khẩu quá cảnh tại Việt nam

19. Thư hỏi hàng (Enquiry):
a. Thư đề nghị mới do bên mua (hoặc bên bán) đưa ra sau khi nhận được chào hàng (hoặc đặt hàng).
b. Về thương mại là thư của người bán hỏi người mua trong đó thể hiện ý định bán hàng của mình.
c. Thư của người mua đề nghị người bán cho biết giá cả hàng hóa và các điều kiện cần thiết khác để mua
hàng.
d. Tất cả đều sai.

20. Chấp nhận (Acceptance):
a. Thư của người mua đề nghị người bán chấp nhận giá cả hàng hóa và các điều kiện cần thiết khác để
mua hàng.
b. Sau khi bên bán qua nhiều lần báo giá, chào giá và bên mua trả giá, hoàn giá cuối cùng chấp nhận
hoàn toàn với chào giá.
c. Về thương mại là thư của người bán gửi người mua trong đó thể hiện ý định chấp nhận giá cả bán
hàng.
d. Tất cả đều sai.


21. Chào hàng có ghi “Without Engagement”. Việc chấp nhận của người mua đối với chào giá phải được sự xác
nhận của người chào giá đối với sự chấp nhận đó mới được coi là hợp đồng được thành lập.
a. Chào hàng tự do (Free Offer).
b. Chào hàng cố định (Firm Offer).
c. Chào hàng bị động.
d. Tất cả đều sai.

Yêu cầu:
- Trả lời câu hỏi: các thư thương mại sau là thuộc loại thư nào?
- Đánh máy và dịch nội dung các thư thương mại sau, nộp bài dưới dạng PDF

Email 1: Your ref:
Our ref: Inq R255
Backer & Partners Trading Corporation 5 February, 2020
Sollingweg 9
Wuppertal D42349
Germany.
Tell: 49 20 2401318 Fax: 49 20 2401319
E-mail:

The Saler Manager,
Kim Ngoc Trading Corporation (KNC)
22 Street 9, Nam Long Residence,
Tan Thuan Dong Ward, Distrist 7, Ho Chi Minh City, Vietnam.
Tel: 84 8 37733582 Fax: 84 8 37733575
E-mail:

Dear Sir or Madame,
We learned your company’s name from the trade magazine “The Business World”. We


would like to have a long-standing relationship with your company.
We would be grateful if you could send us some sample of the Vietnamese White Rice

Long Grain. We would also appreciate your letting us have full information regarding FOB
Ho Chi Minh City port prices, terms of payment and earliest delivery date.

If the prices offered are competitive and the quality is of the standard we require, we
shall place large order with you in future.

We look forward very much to receiving samples and quotation from you soon.
Yours faithfully.

Dr.Andreas Backer
General Director.KLO3

Email 2: Your ref: Inq R255
Kim Ngoc Trading Corporation (KNC) Our ref: 95/AB
22 Street 9, Nam Long Residence, 6 February, 2020
Tan Thuan Dong Ward, Distrist 7, Ho Chi Minh City, Vietnam.
Tel: 84 8 37733582 Fax: 84 8 37733575
E-mail:

Dr. Andreas Backer
General Director,
Backer & Partners Trading Corporation
Sollingweg 9
Wuppertal D42349
Germany.
Tell: 49 20 2401318 Fax: 49 20 2401319

E-mail:

Dear Sir,
Thank you for your letter on 5th Feb 2020. We are pleased to inform you that we can

provide you with any quantity from 10,000 MT up to 15,000 MT monthly.
After reading your enquiry and your requirements, we are pleased to send our offer

sheet with terms and conditions as follows:
1. Commodity: Vietnamese White Rice Long grain.
2. Specifications:

Broken (%) 5 10 15 25

Moisture (%) 14.0 14.0 14.0 14.0

Damaged kernel (%) 0.5 0.5 1.0 3.0

Yellow kernel (%) 0.5 0.5 1.0 1.0

Foreign matter (%) 0.1 0.1 0.1 0.1

Paddy (grain/kg) 15 15 30 40

3. Unit price:
- Rice 5 pct: USD 405/MT FOB stowed, HCM port (Incoterms 2020).
- Rice 10 pct: USD 395/MT FOB stowed, HCM port (Incoterms 2020).
- Rice 15 pct: USD 385/MT FOB stowed, HCM port (Incoterms 2020).
- Rice 25 pct: USD 375/MT FOB stowed, HCM port (Incoterms 2020).
4. Packing: In new single PP bags net weight 50 kgs/bag.

5. Payment: By Irrevocable L/C at sight
6. Shipment: Within one month after order confirmation.
7. Inspection: By SGS.
We have sent you 4 samples by DHL on February 6th 2020.
We hope to have the hornour to receive your order soon.

Yours faithfully.

Dr. Kim Ngoc Tuan
General Director

Email 3: Your ref: 95/AB
Our ref: Inq R255
Backer & Partners Trading Corporation 10 February, 2020
Sollingweg 9
Wuppertal D42349
Germany.
Tell: 49 20 2401318 Fax: 49 20 2401319
E-mail:

Dr. Kim Ngoc Tuan
General Director
Kim Ngoc Trading Corporation (KNC)
22 Street 9, Nam Long Residence,
Tan Thuan Dong Ward, Distrist 7, Ho Chi Minh City, Vietnam.
Tel: 84 8 37733582 Fax: 84 8 37733575
E-mail:

Dear Dr. Kim Ngoc Tuan
Thank you for sending us your samples and quotations.

We are interested in the Vietnamese White Rice Long grain 5 pct broken at USD 405/MT

FOB stowed HCM port (Incoterms 2020). We find this kind of product suitable for our
market, but the price is not much competitive compared with other suppliers. We wonder
if you would kindly consider reducing the price to USD 400/MT. If you could come down to
this price level, we might be able to order 30,000MT.

Your consideration of this matter and immediate reply would be appreciated.

Yours sincerely.

Dr.Andreas Backer
General Director

Email 4: Your ref: Inq R255
Our ref: 95/AB
Kim Ngoc Trading Corporation (KNC) 12 February, 2020
22 Street 9, Nam Long Residence,
Tan Thuan Dong Ward, Distrist 7, Ho Chi Minh City, Vietnam.
Tel: 84 8 37733582 Fax: 84 8 37733575
E-mail:

Dr. Andreas Backer
General Director,
Backer & Partners Trading Corporation
Sollingweg 9
Wuppertal D42349
Germany.
Tell: 49 20 2401318 Fax: 49 20 2401319
E-mail:


Dear Dr. Andreas Backer,
Thank you for your letter on 10th Feb 2020 in which you suggested to reduce the rice

unit price. We can accept your suggested unit price for 5 pct broken at USD 400/MT FOB
stowed HCM port. Because we still have many vessel with great quantity to load so we just
deliver the cargo as per your requirements in the middle of March, 2020.

Please understand our situation and we look forward to having your order in the soonest
to arrange the cargo in good time.

Yours truly,

Dr. Kim Ngoc Tuan
General Director

Email 5: Your ref: 95/AB
Backer & Partners Trading Corporation Our ref: Inq R255
Sollingweg 9 19 February, 2020
Wuppertal D42349
Germany.
Tell: 49 20 2401318 Fax: 49 20 2401319
E-mail:

Dr. Kim Ngoc Tuan
General Director
Kim Ngoc Trading Corporation (KNC)
22 Street 9, Nam Long Residence,
Tan Thuan Dong Ward, Distrist 7, Ho Chi Minh City, Vietnam.
Tel: 84 8 37733582 Fax: 84 8 37733575

E-mail:

Dear Dr. Kim Ngoc Tuan

We thank you for your reply on February 12th, 2020. We are pleased to order the rice as

per your offer and your samples.

1. Commodity: Vietnamese White Rice Long grain 5 pct broken.

2. Quantity: 30,000MT (more or less 5% tolerance at buyer’s option)

3. Specification:

Broken (%) 5

Moisture (%) 14.0

Damaged kernel (%) 0.5

Yellow kernel (%) 0.5

Foreign matter (%) 0.1

Paddy (grain/kg) 15

Chakly kernel (%) 3.0

4. Unit price: USD 400/MT FOB stowed HCM port (Incoterms 2020).
5. Packing: In new single PP bags net weight 50 kgs/bag.

6. Payment: By Irrevocable L/C at sight.
7. Shipment: the latest day of shipment is not later than March 15th, 2020.

Partial shipment is allowed
8. Inspection: By SGS and Buyer’s surveyor to be ADIL Bangkok acceptable.
Please acknowledge this order by reply and upon receipt of your confirmation, we will open
a letter of credit in your favour and to ensure the L/C please open Performance Bond value
3% of total the contract.
We hope to hear from you at your earliest convenience.

Yours faithfully.

Dr.Andreas Backer
General Director

Email 6: Your ref: Inq R255
Our ref: 95/AB
Kim Ngoc Trading Corporation (KNC) 22 February, 2020
22 Street 9, Nam Long Residence,
Tan Thuan Dong Ward, Distrist 7, Ho Chi Minh City, Vietnam.
Tel: 84 8 37733582 Fax: 84 8 37733575
E-mail:

Dr. Andreas Backer
General Director,
Backer & Partners Trading Corporation
Sollingweg 9
Wuppertal D42349
Germany.
Tell: 49 20 2401318 Fax: 49 20 2401319

E-mail:

Dear Dr. Andreas Backer,
We are kindly to accept your order of Feb 19th, 2020 for 30,000 MT Rice 5 pct

broken.
We are settling the supply schedule. In order to cover the amount of this purchase,

please arrange with your banker to open an irrevocable letter of credit at sight as per
signed contract in favour of account No…. at VietcomBank Ho Chi Minh City for 100 pct
of the contract value.

It is our pleasure doing business with you and we are now looking forward t receiving
your L/C.

Yours truly,

Dr. Kim Ngoc Tuan
General Director

Email 7:

SALE CONFIRMATION

Date: February 25th, 2020.
Seller: Kim Ngoc Trading Corporation (KNC)

22 Street 9, Nam Long Residence,
Tan Thuan Dong Ward, Distrist 7, Ho Chi Minh City, Vietnam.
Tel: 84 8 37733582 Fax: 84 8 37733575

E-mail:
Representated by Mr. Kim Ngoc Tuan, General Director

Buyer: Backer & Partners Trading Corporation
Sollingweg 9
Wuppertal D42349
Germany.
Tell: 49 20 2401318 Fax: 49 20 2401319
E-mail:

Representated by Dr. Andreas Backer, General Director.

The undersigned Seller and Buyer have argreed to close the following transaction
according to the terms and conditions stipulated below:
1. Commodity: Vietnamese White Rice Long grain 5 pct broken.
2. Quantity: 30,000MT +/- 5%
3. Quality: the specification as follows: 5
14.0
Broken (%) 0.5
Moisture (%) 0.5
Damaged kernel (%) 0.1
Yellow kernel (%) 15
Foreign matter (%)
Paddy (grain/kg)

4. Unit price: USD 400/MT FOB stowed HCM port (Incoterms 2020).
5. Packing: In new single PP bags net weight 50 kgs/bag. Weight of each PP bag should
be 110gram. 2% empty bags to be shipped free of charge.
6. Payment: By Irrevocable L/C at sight.
7. Shipment: the latest day of first shipment is not later than March 15th, 2020. Partial

shipment is allowed
8. Inspection: The certificate of weight/quality/packing issued by SGS. Cost of inspection
to seller’s account. Buyer’s surveyor to be ADIL Bangkok acceptable.
9. Loading: 1000 MT per day basic 4 workable hooks/ Hetches WWDSHEXEIU
Dermurage/ Despatch as per Charter Party but a maximum of USD 4000/2000
10. Arbitration: Vietnam International Arbitration Center (VIAC) VIETCOCHAMBER Ho
Chi Minh City decision to be final and binding on both parties.

For and on behalf of For and on behalf of
The Seller The Buyer

Kim Ngoc Tuan Andreas Backer
General Director General Director

CHƯƠNG 3: CÁC PHƯƠNG THỨC THANH TOÁN QUỐC TẾ

BILL OF EXCHANGE

No. 456/30xx Ho Chi Minh City , December 15, 2022

For: USD 35,829.00

At 60 days after signed of this FIRST of Bill of Exchange (SECOND of the same tenor and date being

unpaid) pay to the order of BANK FOR FOREIGN TRADE OF VIETNAM the sum of UNITED

STATES DOLLARS THIRTY FOUR THOUSAND EIGHT HUNDRED TWENTY NINE ONLY.

Drawn under: the MITSUI BANK, TOKYO , JAPAN


L/C No. 12345 dated July 5, 2022

To: THE MITSUI BANK For and on Behalf of Cholonimex, Vietnam

SINGAPORE (Authorized Signature)
Tran Van Nghia

1. Người ký phát hối phiếu và người hưởng thụ hối phiếu là:

a. Công ty Cholonimex, Vietnam và The Mitsuibank, Singapore

b. The Mitsui Bank, Singapore và công ty Cholonimex, Vietnam

c. Công ty Cholonimex, Vietnam và Bank for Foreign Trade of Vietnam

d. Bank for Foreign Trade of Vietnam và công ty Cholonimex, Vietnam

2. Người ký phát hối phiếu và người bị ký phát hối phiếu là:

a. Công ty Cholonimex, Vietnam và The Mitsuibank, Singapore

b. The Mitsui Bank, Singapore và công ty Cholonimex, Vietnam

c. The Mitsui bank, Tokyo, Japan và Bank for Foreign Trade of Vietnam

d. Bank for Foreign Trade of Vietnam và The Mitsui bank, Tokyo, Japan

3. Số tiền trên hối phiếu và ngày đến hạn thanh toán hối phiếu là:

a. 34,829 USD và thanh toán sau 60 ngày kể từ ngày ký chấp nhận hối phiếu


b. 34,829 USD và thanh toán sau 60 ngày kể từ ngày giao hàng

c. 35,829 USD và thanh tốn sau 60 ngày kể từ ngày nhìn thấy hối phiếu

d. 35,829 USD và thanh toán sau 60 ngày kể từ ngày phát hành vận đơn

4. Người hưởng thụ hối phiếu muốn chuyển nhượng hối phiếu này và yêu cầu người bị ký phát thanh toán số
tiền trên hối phiếu cho người cầm hối phiếu thì:

a. Ký hậu và ghi “Pay to: any Bank, Banker, Trust Company”

b. Ký hậu và ghi “Pay to Nguyen Van A”

c. Ký hậu và ghi “Without recourse”

d. Ký hậu và ghi “Pay to the order of Nguyen Van A”

5. Người hưởng thụ hối phiếu muốn chuyển nhượng hối phiếu này và yêu cầu người bị ký phát thanh toán số
tiền trên hối phiếu theo lệnh của ơng Nguyen Van A thì:

a. Ký hậu và ghi “Pay to: any Bank, Banker, Trust Company”

b. Ký hậu và ghi “Pay to Nguyen Van A”

c. Ký hậu và ghi “Without recourse”

d. Ký hậu và ghi “Pay to the order of Nguyen Van A”

6. Thanh toán COD (Cash on Delivery) là:

a. Người mua trả tiền trước khi kí hợp đồng
b. Người mua trả tiền ngay sau khi nhìn thấy bộ chứng từ
c. Người mua trả ngay sau khi kí hợp đồng
d. Người mua trả tiền ngay khi người bán giao hàng

7. Thanh toán CBD là:
a. Người mua trả tiền trước khi kí hợp đồng
b. Người mua trả tiền ngay sau khi nhìn thấy bộ chứng từ
c. Người mua trả ngay sau khi kí hợp đồng
d. Người mua trả tiền ngay khi người bán giao hàng

8. Thanh toán CWO là:
a. Người mua trả ngay sau khi kí hợp đồng
b. Người mua trả tiền ngay sau khi nhìn thấy bộ chứng từ
c. Người mua trả tiền trước khi kí hợp đồng
d. Người mua trả tiền khi người bán giao hàng

9. Đặc điểm nào đúng với tài khoản tín thác (Trust Account)
a. Nhà nhập khẩu ký quỹ 100% vào tài khoản trong ngân hàng
b. Nhà xuất khẩu yêu cầu ngân hàng thu số tiền trên hối phiếu từ nhà nhập khẩu
c. Nhà nhập làm đơn yêu cầu ngân hàng phát hành thư tín dụng

d. Tất cả đều sai
10. Phương thức thanh tốn, trong đó nhà NK u cầu ngân hàng mở tài khoản tín thác (Trust Account) để thanh

toán cho nhà XK, khi nhà XK xuất trình đầy đủ những chứng từ theo yêu cầu:
a. CAD

b. D/A


c. L/C
d. D/P

11. Đặc điểm nào đúng với phương thức thanh toán CAD:
a. Ngân hàng thu hộ chỉ giao chứng từ khi nhà nhập khẩu thanh toán số tiền trên hối phiếu

b. Nhà nhập khẩu yêu cầu ngân hàng phục vụ mình chuyển khoản tiền hàng cho nhà xuất khẩu
c. Ngân hàng trích từ tài khoản của nhà nhập khẩu để thanh toán tiền cho nhà xuất khẩu khi nhà

xuất khẩu xuất trình bộ chứng từ theo yêu cầu và thư xác nhận của nhà nhập khẩu
d. Ngân hàng phát hành thanh toán tiền cho nhà xuất khẩu khi nhà xuất khẩu xuất trình bộ chứng

từ theo quy định trong thư tín dụng
12. Sau khi người bán hồn thành nghĩa vụ giao hàng, người bán ký phát hối phiếu, uỷ thác cho ngân hàng thu

hộ tiền từ phía người mua. Ngân hàng sẽ được khoản phí. Phương thức thanh tốn:
a. Nhờ thu (Collection)

b. Tín dụng chứng từ (Documentary credit)
c. Chuyển tiền (Remittance)
d. Giao chứng từ trả tiền (Cash against Documents-CAD)

13. Người xuất khẩu giao hàng rồi gửi chứng từ (chứng từ thương mại có hoặc khơng kèm theo hối phiếu)
cho ngân hàng của mình nhờ thu hộ. NH thu hộ chỉ giao chứng từ thương mại khi người trả tiền thanh
toán/chấp nhận thanh toán/thực hiện các điều kiện khác được quy định trong Lệnh nhờ thu. Phương thức
thanh toán:
a. Nhờ thu trơn
b. Nhờ thu kèm chứng từ
c. Tín dụng chứng từ
d. Thanh toán giao chứng từ


14. Nhà xuất khẩu sau khi giao hàng thì lập và gửi bộ chứng từ trực tiếp cho nhà nhập khẩu, sau đó ký phát hối
phiếu uỷ thác cho ngân hàng của mình thu hộ. Phương thức thanh toán:
a. Thanh toán giao chứng từ
b. Nhờ thu trơn


Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×