Tải bản đầy đủ (.ppt) (50 trang)

chuong 1-Incoterms ppsx

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (1.29 MB, 50 trang )

08/08/14 706001, Incoterms 1
Chương 1
INCOTERMS 2000
INTERNATIONAL COMMERCIAL TERMS
Các điều kiện thương mại quốc tế
Nội dung:
1/ Giới thiệu về Incotems
2/ 13 điều kiện Incoterms 2000
3/ Lựa chọn điều kiện Incoterm
4/ Lưu ý khi sử dụng Incoterms
08/08/14 706001, Incoterms 2
KHÁI NIỆM INCOTERMS
Incoterms viết tắt của thuật ngữ
INTERNATIONAL COMMERCIAL
TERMS gọi là các điều kiện thương mại
quốc tế do Phòng thương mại quốc tế ICC
(International chamber of commerce) ấn
hành.
08/08/14 706001, Incoterms 3
L CH SỊ Ử
Incoterms được xuất bản đầu tiên vào năm
1936, cho đến nay đã được sửa đổi , bổ sung 6
lần vào các năm 1953, 1967, 1976, 1980, 1990
và 2000 nhằm làm cho các quy tắc đó luôn
phù hợp với thực tiễn thương mại quốc tế hiện
hành.
08/08/14 706001, Incoterms 4
- Rút ngắn và tinh giản được hợp đồng mà không
làm ảnh hưởng đến quyền và nghóa vụ của các
bên.
- Phân đònh được ranh giới trách nhiệm giữa


người bán và người mua về các loại chi phí (chi
phí làm thủ tục XK, NK, thuê phương tiện
chuyên chở, mua bảo hiểm, chèn lót , san hàng,
bốc, dỡ) và cước phí.
MỤC ĐÍCH INCOTERMS
08/08/14 706001, Incoterms 5

- Ranh giới trách nhiệm về nộp thuế và thực
hiện các thủ tục xuất khẩu, nhập khẩu.

- Xác đònh thời điểm và nơi rủi ro, tổn thấtù di
chuyển từ người bán sang người mua.

- Giúp cho các bên mua, bán tránh được
những tranh chấp không cần thiết, nhất là trong
trường hợp luật pháp các nước có sự giải thích
trái ngược nhau.
MỤC ĐÍCH INCOTERMS
08/08/14 706001, Incoterms 6
- Incoterms không phải là luật mà chỉ là văn bản
có tính chất khuyên nhủ, khuyến khích người mua
và người bán trên toàn thế giới tự nguyện áp
dụng.
- Sau khi ch n Incoterms, hai bên có quyền ọ tăng
giảm nghóa vụ cho nhau nhưng không được làm
thay đổi bản chất điều kiện giao hàng.
- Trong trường hợp giữa Incoterms và hợp đồng có
những qui đònh khác nhau thì hai bên phải thực hiện
theo những điều đã thỏa thuận trong hợp đồng.
CÁC VẤN ĐỀ LƯU Ý KHI DÙNG INCOMTERMS

08/08/14 706001, Incoterms 7
Incoterms gồm có 13 điều kiện thương mại
chia làm 4 nhóm:
* Nhóm E: gồm 1 điều kiện
EXW – Ex Works: Giao tại xưởng
(Đòa điểm quy đònh ở nước xuất khẩu)
Đặc điểm: Người bán chòu chi phí tối thiểu, giao hàng tại
xưởng, tại kho mình là hết nghóa vụ.
T NG QUAN INCOTERMS 2000Ổ
08/08/14 706001, Incoterms 8

Nhóm F: Gồm 3 điều kiện:

FCA – Free Carrier: Giao cho người vận tải
(Đòa điểm quy đònh ở nước xuất khẩu)
FAS – Free Alongside Ship: Giao dọc mạn tàu (Tại cảng
xếp hàng quy đònh)
FOB – Free On Board: Giao hàng lên tàu
(Tại cảng xếp hàng quy đònh)
T NG QUAN INCOTERMS 2000Ổ
08/08/14 706001, Incoterms 9

Đặc điểm của nhóm F:
- Người bán làm thủ tục xuất khẩu, người
mua làm thủ tục nhập khẩu.
- Người bán không trả chi phí và cước
chuyên chở vận tải chính.
- Đòa điểm chuyển rủi ro về hàng hoá tại
nước XK
T NG QUAN INCOTERMS 2000Ổ

08/08/14 706001, Incoterms 10

Nhóm C: Gồm 4 điều kiện

CFR – Cost and Freight: Tiền hàng và
cước phí

CIF – Cost, Insurance and Freight: Tiền
hàng, bảo hiểm và cước phí

CPT – Carriage Paid To: Cước phí trả tới

CIP – Carriage and Insurance Paid to:
Cước phí, bảo hiểm trả tới
T NG QUAN INCOTERMS 2000Ổ
08/08/14 706001, Incoterms 11

Đặc điểm:
- Người bán làm thủ tục xuất khẩu,
người mua làm thủ tục nhập khẩu.
- Người bán phải trả cước phí vận tải
chính
- Đòa điểm chuyển rủi ro về hàng hoá
tại nước XK
T NG QUAN INCOTERMS 2000Ổ
08/08/14 706001, Incoterms 12
* Nhóm D: Gồm 5 điều kiện
DAF–Delivered At Frontier: Giao hàng tại biên
giới
DES–Delivered Ex Ship: Giao hàng tại tàu

DEQ – Delivered Ex Quay: Giao hàng trên cầu
cảng
DDU – Delivered Duty Unpaid: Giao hàng
thuế chưa trả
DDP–Delivered Duty Paid: Giao hàng thuế đã trả
T NG QUAN INCOTERMS 2000Ổ
08/08/14 706001, Incoterms 13
Đặc điểm của nhóm D:
- Người bán thuê phương tiện vận tải và chòu
mọi chi phí để đưa hàng đến đòa điểm đích quy
đònh
-
Đòa điểm chuyển rủi ro về hàng hoá tại nước
nhập khẩu.
-
Người bán mua bảo hiểm vì quyền lợi của mình.
T NG QUAN INCOTERMS 2000Ổ
08/08/14 706001, Incoterms 14
2. NỘI DUNG CÁC ĐIỀU KIỆN INCOTERMS 2000
2.1 EXW (Ex Work): Giao tại Xưởng.
Người bán hoàn thành nghóa vụ giao hàng khi đặt hàng
dưới sự đònh đoạt của người mua tại cơ sở của người bán hoặc
1 nơi được quy đònh khác (nhà máy, xí nghiệp, kho bãi…).
Hàng hoá không được hoàn tất thủ tục hải quan XK, và
không được chất lên bất cứ phương tiện gom hàng nào.
EXW
Rủi ro
Chi phí
BÁN MUAVT VTHQ HQ
VT VT

08/08/14 706001, Incoterms 15
B - Trách nhiệm của người mua:
a. Trả tiền hàng.
b. Chòu chi phí và hoàn thành các thủ tục xuất khẩu.
c. Thuê phương tiện vận tải, chòu chi phí, rủi ro, cũng như cước phí
chuyên chở hàng hoá.
d. Mua bảo hiểm hàng hoá.
e. Nhận hàng tại đòa điểm quy đònh.
f. Chòu mọi chi phí liên quan đến thủ tục nhập khẩu.
A - Trách nhiệm của người Bán:
a. Cung cấp hàng hoá và bộ chứng từ giao dòch.
b. Thông báo thời gian & đòa điểm giao hàng.
c. Trả mọi chi phí cho việc kiểm tra về số lượng, chất lượng.
d. Trả các chi phí bao bì, đóng gói, kẻ, ký mã hiệu.
e. Cung cấp cho người mua các thông tin liên quan đến hàng hoá để
người mua tiến hành mua bảo hiểm.
08/08/14 706001, Incoterms 16
2.2 FCA (Free Carier): Giao cho người chuyên chở.
Người bán hoàn thành nghóa vụ giao hàng cho
người chuyên chở được chỉ đònh bởi người mua tại
nơi quy đònh. Hàng hoá đã hoàn tất thủ tục hải quan
XK.
FCA
Rủi ro
Chi phí
BÁN MUAVT VTHQ HQ
VT VT
08/08/14 706001, Incoterms 17
B - Trách nhiệm của người mua:
- Giống EXW

- Miễn trừ nghóa vụ thủ tục xuất khẩu
- Nhận hàng tại đòa điểm quy đònh.
A - Trách nhiệm của người Bán:
- Giống EXW.
- Hoàn thành thủ tục hải quan xuất khẩu.
- Đưa hàng đến đòa điểm quy đònh.
Lưu ý:
+ Nếu giao hàng tại cơ sở của người Bán thì người bán phải chòu
thêm chi phí bốc hàng lên phương tiện. Nếu giao hàng ở nơi
khác thì người bán không phải chòu chi phí bốc hàng.
+ Rủi ro sẽ chuyển sang cho người mua khi người bán giao hàng
cho người chuyên chở đầu tiên do người mua chỉ đònh.
08/08/14 706001, Incoterms 18
2.3 FAS (Free Alongside Ship): Giao dọc mạn tàu.
Người bán hoàn thành nghóa vụ giao hàng khi
hàng hoá được đặt dọc mạn tàu tại cảng quy đònh.
Hàng hoá đã hoàn tất thủ tục hải quan XK.
FAS
Rủi ro
Chi phí
BÁN MUAVT VTHQ HQ
VT VT
08/08/14 706001, Incoterms 19
B - Trách nhiệm của người mua:
- Giống FCA
- Giảm trừ rủi ro và các khoản chi phí từ cơ sở người bán đến
khi hàng đặt dọc mạn tàu.
A - Trách nhiệm của người Bán:
- Giống FCA.
- Đưa hàng đặt dọc mạn tàu tại cảng giao hàng quy đònh.

- Chòu thêm rủi ro và các khoản chi phí từ cơ sở người bán đến
khi hàng đặt dọc mạn tàu.
Lưu ý:
-
Theo Incoterms 1990, người mua phải chòu thêm
nghóa vụ làm thủ tục xuất khẩu (đây là điểm khác
biệt giữa Incoterms 2000 với Incoterms 1990).
08/08/14 706001, Incoterms 20
2.4 FOB (Free On Board): Giao lên tàu.
Người bán hoàn thành nghóa vụ giao hàng khi
hàng hoá được chuyển qua khỏi lan can tàu. Hàng
hoá đã hoàn tất thủ tục hải quan XK.
FOB
Rủi ro
Chi phí
BÁN MUAVT VTHQ HQ
VT VT
08/08/14 706001, Incoterms 21
B - Trách nhiệm của người mua:
- Giống FAS
- Giảm trừ rủi ro và các khoản chi phí từ dọc mạn tàu để
đưa hàng qua khỏi lan can tàu.
A - Trách nhiệm của người Bán:
- Giống FAS.
- Đưa hàng qua khỏi lan can tàu tại cảng đi.
- Chòu thêm rủi ro và các khoản chi phí từ dọc mạn tàu
để đưa hàng qua khỏi lan can tàu.
08/08/14 706001, Incoterms 22
Lưu ý:
+ Sau khi giao hàng xong, người bán khẩn trương đổi

MR lấy B/L
+ Chú ý các biến dạng của điều kiện FOB
FOB Berth term (FOB điều kiện tàu chợ),
FOB Shipment to destination (FOB chở tới đích)
FOB Trimmed (FOB san hàng)
FOB Stowed (FOB xếp hàng)…
+ Khi giao hàng bằng container nên sử dụng FCA.
08/08/14 706001, Incoterms 23
2.5 CFR (Cost and Freight): Tiền hàng & Cước phí.
Người bán hoàn thành nghóa vụ giao hàng khi
hàng hoá được chuyển qua khỏi lan can tàu. Người
bán có trách nhiệm thuê tàu, trả cước phí và hoàn
tất thủ tục hải quan XK.
CFR
Rủi ro
Chi phí
BÁN MUAVT VTHQ HQ
VT VT
08/08/14 706001, Incoterms 24
B - Trách nhiệm của người mua:
- Giống FOB
- Giảm trừ nghóa vụ thuê tàu và trả cước phí vận tải
chính.
A - Trách nhiệm của người Bán:
- Giống FOB.
- Có trách nhiệm thuê tàu và trả cước phí vận tải chính.
Lưu ý: CFR = FOB + F
08/08/14 706001, Incoterms 25
2.6 CIF (Cost, Insurance and Freight): Tiền hàng,
Phí bảo hiểm và Cước phí.

Người bán hoàn thành nghóa vụ giao hàng khi
hàng hoá được chuyển qua khỏi lan can tàu. Người
bán có nghóa vụ thuê tàu, mua bảo hiểm, trả cước
phí và hoàn tất thủ tục hải quan XK.
CIF
Rủi ro
Chi phí
BÁN MUAVT VTHQ HQ
VT VT
+ I

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×