Tải bản đầy đủ (.doc) (62 trang)

Giao an Toan co ban lop 10 potx

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (443.84 KB, 62 trang )

Giáo Án HH_10 ban cơ bản Trang 1
Chương 1: VECTƠ
Bài 1: CÁC ĐỊNH NGHĨA
PPCT: Tuần: Ngày soạn:
1. Mục tiêu:
a) Về kiến thức:
- Hiểu khái niệm vectơ, vectơ – không, độ dài vectơ, hai vectơ cùng phương,
hai vectơ bằng nhau
- Biết được vectơ không cùng phương và cùng hướng với mọi vectơ
b) Về kó năng:
- Chứng minh được hai vectơ bằng nhau
- Dựng được điểm B sao cho
aAB =
khi cho trước điểm A và
a
c) Về tư duy:
- Hiểu được các bước chứng minh hai vectơ bằng nhau
- Biết quy lạ về quen
d) Về thái độ:
- Cẩn thận, chính xác
- Biết được Toán học có ứng dụng trong thực tiễn
2. Chuẩn bò phương tiện dạy học:
a) Thực tiễn:
Khi học vật lý lớp 8 học sinh đã được làm quen với biểu diễn lực bằng vectơ
b) Phương tiện:
- Sách giáo khoa, sách bài tập
- Chuẩn bò các bảng kết quả mỗi hoạt động
- Chuẩn bò phiếu học tập
c) Phương pháp:
Cơ bản dùng phương pháp gợi mở vấn đáp thông qua các HĐ điều khiển tư duy, đan xen
HĐ nhóm


3. Tiến trình bài học và các hoạt động:
TIẾT 1
HĐ 1: Khái niệm vectơ
Mục tiêu mong muốn của hoạt động: học sinh hiểu khái niệm vectơ
HĐ của học sinh HĐ của giáo viên Nội dung cần ghi
- Nghe hiểu nhiệm vụ
- Thực hiện nhiệm vụ
- Trình bày kết quả
- Chỉnh sửa hoàn
thiện(nếu có)
- Ghi nhận kiến thức
* Tổ chức cho học sinh ôn tập
kiến thức cũ
1. Cho biết đònh nghóa đoạn
thẳng AB?
2. Nếu ta gắn dấu “>” vào một
đầu mút của đoạn thẳng AB thì
nó trở thành gì?
3. Các mũi tên trong hình 1.1
biểu diễn hướng chuyển động
của ôtô và máy bay là hình ảnh
các vectơ.
1. Khái niệm vectơ:
(SGK trang 4)
A B
Kí hiệu:
AB


a


x
Vectơ còn được kí hiệu là
a
,
b
,
x
,
y
,… khi không cần
chỉ rõ điểm đầu và điểm cuối
Trần Thanh Tùng Trang 2
4. Hãy nêu đònh nghóa vectơ
* Cho học sinh ghi nhận kiến
thức là bảng tổng kết trong SGK
của nó
Bài TNKQ 1: Với hai điểm A, B phân biệt ta có được bao nhiêu vectơ có điểm đầu và điểm
cuối là A hoặc B?
a) 1 b) 2 c) 3 d) 4
HĐ 2: Vectơ cùng phương, vectơ cùng hướng
Mục tiêu mong muốn của hoạt động: Củng cố khái niệm cùng phương, cùng hướng, ngược
hướng của hai vectơ thông qua các hình vẽ cụ thể cho trước
HĐ của học sinh HĐ của giáo viên Nội dung cần ghi
- Nghe hiểu
nhiệm vụ
- Thực hiện
nhiệm vụ
- Trình bày
kết quả

- Chỉnh sửa
hoàn
thiện(nếu có)
- Ghi nhận
kiến thức
* Học sinh nhìn hình 1.3 SGK trang 5 và
cho biết:
1. Vò trí tương đối của các giá của các cặp
vectơ sau:
AB

CD
,
PQ

RS
,
EF

PQ
* Hai vectơ
AB

CD
cùng phương và
cùng hướng. Ta nói chúng là hai vectơ cùng
hướng
* Hai vectơ
PQ


RS
cùng phương nhưng
có hướng ngược nhau. Ta nói chúng là hai
vectơ ngược hướng
2. Phương và hướng của
EF

PQ
?
3. Hãy nêu đònh nghóa hai vectơ cùng
phương.
* Cho học sinh ghi nhận kiến thức là bảng
tổng kết trong SGK
* Cho học sinh làm bài tập TNKQ số 2, số
3 (dưới đây)
2.Vectơ cùng phương, vectơ
cùng hướng:
(SGK trang 5)
Bài TNKQ 2: Cho hình bình hành ABCD, khẳng đònh nào dưới đây là đúng?
a) Hai vectơ
AB

DC
cùng phương
b) Hai vectơ
AB

CD
cùng hướng
c) Hai vectơ

AD

CB
cùng phương
d) Hai vectơ
AD

BC
ngược hướng
Bài TNKQ 3: Trong các khẳng đònh dưới đây, khẳng đònh nào là đúng?
a) Ba điểm phân biệt A, B, C thẳng hàng khi và chỉ khi hai vectơ
AB

AC
cùng phương
b) Nếu ba điểm phân biệt A, B, C thẳng hàng thì hai vectơ
AB

BC
cùng
phương
Giáo Án HH_10 ban cơ bản Trang 3
c) Nếu ba điểm phân biệt A, B, C thẳng hàng thì hai vectơ
AB

BC
cùng
hướng
d) Nếu ba điểm phân biệt A, B, C thẳng hàng thì hai vectơ
AB


AC
cùng
hướng
HĐ 3: Hai vectơ bằng nhau
Mục tiêu mong muốn của hoạt động: Hiểu và chứng minh được hai vectơ bằng nhau
HĐ của học sinh HĐ của giáo viên Nội dung cần ghi
- Nghe hiểu nhiệm vụ
- Thực hiện nhiệm vụ
- Trình bày kết quả
- Chỉnh sửa hoàn
thiện(nếu có)
- Ghi nhận kiến thức
* Giáo viên cho học sinh quan sát hình ảnh
đã chuẩn bò sẵn

F
1


F
2
1. Học sinh quan sát hai lực
1
F

2
F
.
Sau đó cho biết về hướng, độ dài của hai

vectơ đó
2. Dựa vào hình ảnh và kiến thức giáo
viên vừa cung cấp ở trên, học sinh đònh
nghóa hai vectơ bằng nhau
* Cho học sinh ghi nhận kiến thức là bảng
tổng kết trong SGK
* Cho học sinh làm bài tập TNKQ số
4(dưới đây)
3. Hai vectơ bằng
nhau:
(SGK trang 6)
Chú ý: SGK trang 6
Bài TNKQ 4: Cho hình vuông ABCD có tâm là O. Vectơ nào dưới đây bằng vectơ
OC
?
a)
OA
b)
OB
c)
CO
d)
AO
HĐ 4: Cho
a
và điểm A, dựng
AB
=
a
Mục tiêu mong muốn của hoạt động:dựng được điểm B sao cho

aAB =
khi cho trước điểm A và
vectơ
a
HĐ của học sinh HĐ của giáo viên Nội dung cần ghi
- Nghe hiểu nhiệm vụ
- Thực hiện nhiệm vụ
- Trình bày kết quả
- Chỉnh sửa hoàn thiện(nếu
có)
- Ghi nhận kiến thức
* Cho
a
và điểm A như hình
vẽ

a

.A
* Hướng dẫn học sinh dựng
aAB =
:
1.Nêu lại đònh nghóa hai
vectơ bằng nhau
2.Để
aAB =
thì hướng và
* Cách dựng điểm B sao cho
aAB =
khi cho trước điểm A


a
:
+ TH1: A
a∈
• Qua A ta dựng
đường thẳng d trùng với giá
của
a
• Trên d lấy điểm B
sao cho
aAB =
+ TH2: A
a∉

• Qua A dựng đường
Trần Thanh Tùng Trang 4
độ dài của
AB
như thế nào với
hướng và độ dài của
a
?
* Cho học sinh ghi nhận cách
dựng điểm B sao cho
aAB =
khi cho trước điểm A và
a
thẳng d song song với giá của
a

• Trên d lấy điểm B sao
cho
aAB =
HĐ 5: Vectơ – không .
Mục tiêu mong muốn của hoạt động: Học sinh hiểu thế nào là vectơ – không
HĐ của học sinh HĐ của giáo viên Nội dung cần ghi
- Nghe hiểu nhiệm vụ
- Thực hiện nhiệm vụ
- Trình bày kết quả
- Chỉnh sửa hoàn
thiện(nếu có)
- Ghi nhận kiến thức
* Một vật đứng yên có thể coi là
chuyển động với vectơ vận tốc bằng
không. Vectơ vận tốc của vật đứng
yên có thể biểu diễn như thế nào khi
vật ở vò trí A?



AA
* Các vectơ sau đây là vectơ –không:
; ; BBAA
1. Hãy nhận xét về điểm đầu, điểm
cuối và độ dài của các vectơ trên?
2. Từ đó cho biết thế nào là vectơ -
không?
3. Hãy cho biết giá, phương và
hướng của vectơ
AA

?
* Cho học sinh ghi nhận kiến thức là
bảng tổng kết trong SGK
4. Vectơ – không:
(SGK trang 6)
5. Củng cố toàn bài:
Câu hỏi :
a) Cho biết đònh nghóa vectơ
b) Cho biết đònh nghóa hai vectơ cùng phương
c) Cho biết đònh nghóa hai vectơ bằng nhau
d) Thế nào là vectơ – không
6. Bài tập về nhà: Các bàitrong SGK trang 7; các bài 1.4, 1.5 SBT trang 10
Giáo Án HH_10 ban cơ bản Trang 5
Tên bài học: CÂU HỎI VÀ BÀI TẬP
PPCT: Tuần: Ngày soạn:

1. Mục tiêu:
a) Về kiến thức:
- Vận dụng khái niệm vectơ, vectơ – không, độ dài vectơ, hai vectơ cùng
phương, hai vectơ bằng nhau
b) Về kó năng:
- Chứng minh được hai vectơ bằng nhau
- Dựng được điểm B sao cho
aAB =
khi cho trước điểm A và
a
c) Về tư duy:
- Hiểu được các bước chứng minh hai vectơ bằng nhau
- Biết quy lạ về quen
d) Về thái độ:

- Cẩn thận, chính xác
- Biết được Toán học có ứng dụng trong thực tiễn
2. Chuẩn bò phương tiện dạy học:
e) Thực tiễn:
Khi học vật lý lớp 8 học sinh đã được làm quen với biểu diễn lực bằng vectơ
f) Phương tiện:
- Sách giáo khoa, sách bài tập
- Chuẩn bò các bảng kết quả mỗi HĐ
- Chuẩn bò phiếu học tập
g) Phương pháp:
Cơ bản dùng phương pháp gợi mở vấn đáp thông qua các HĐ điều khiển tư duy, đan xen
HĐ nhóm
3. Tiến trình bài học và các hoạt động:
HĐ 1: Giải bài tập 1 / 7 SGK; 1.6/10 SBT .
Mục tiêu mong muốn của hoạt động: Học sinh hiểu khái niệm hai vectơ cùng phương, cùng hướng,
ngược hướng
HĐ của học sinh HĐ của giáo viên Nội dung cần ghi
* Nhận 3 vectơ từ giáo viên * Giáo viên đưa cho học sinh 3
vetơ
cba ;;
đã chuẩn bò sẵn(có phân
biệt theo màu)
Bài 1/7 SGK
a) Đúng

a
cùng phương với
c
thì
Trần Thanh Tùng Trang 6

* Gắn 3 vectơ lên bảng theo
vò trí mà bài toán yêu cầu
* Có rất nhiều vò trí để đặt
ba;
;
c
đã cho sẵn theo yêu
cầu đề bài. Dưới đây là các
trường hợp minh họa:
a)

c

a


b
+ Hai vectơ
a

b

cùng phương vì giá của
a

b
song song với nhau
b)

c


b


a
+
ba;
ngược hướng với
c
nên
ba;
cùng phương với
c
+
c
hướng từ trái sang
phải
+
ba;
ngược hướng với
c
nên
ba;
phải hướng ngược
lại, tức hướng từ phải sang
trái nên
ba;
cùng hướng
Dưới đây chỉ là một vài
trường hợp minh họa:


a)
A C B
A, B, C thẳng hàng
b)
C A B

a

c

b
* Học sinh sẽ đặt vò trí 3 vectơ này
theo yêu cầu của bài
* Giáo viên đặt sẵn
c
. Học sinh
đặt
ba;
:

a) cùng phương với
c
+ Hãy nhận xét phương của
a

b
+ Sau đó hãy giải thích vì
sao lại nhận xét như vậy?
b) cùng ngược hướng với

c

+ Hãy nhận xét hướng của
a

b
+ Sau đó hãy giải thích vì
sao lại nhận xét như vậy?
* Hãy vẽ
AB
,
AC
trong các trường
hợp sau. Từ đó suy ra VTTĐ của 3
điểm A, B, C:
a)
AB

AC
cùng hướng,
ACAB >
b)
AB

AC
ngược hướng
c)
AB

AC

cùng phương
theo đònh nghóa hai vectơ
cùng phương, giá của
a
sẽ
song song hoặc trùng giá
của
c
. Lập luận tương tự
cho
b
. Theo tính chất bắt
cầu
a

b
cùng phương
b) Đúng
+ Giả sử
c
hướng từ trái
sang phải
+
a
ngược hướng với
c
nên hướng từ phải sang
trái (1)
+
b

ngược hướng với
c
nên hướng từ phải sang
trái (2)
Từ (1) và (2) suy ra
a

b
cùng hướng
Bài 1.6/10 SBT
a)
AB

AC
cùng hướng


AB
cùng phương với
AC
. Vì
AB

AC
cùng
điểm đầu A nên 3 điểm A,
B, C thẳng hàng
b)
AB


AC
ngược
hướng


AB
cùng
phương với
AC
. Vì
AB

AC
cùng điểm đầu A nên
3 điểm A, B, C thẳng hàng
c) CM tương tự
Giáo Án HH_10 ban cơ bản Trang 7
A, B, C thẳng hàng
c)
C B A
A, B, C thẳng hàng
HĐ 2: Giải bài tập 3/7 SGK; 1.7/10 SBT .
Mục tiêu mong muốn của hoạt động: Học sinh nắm vững kiến thức hai vectơ bằng nhau
HĐ của học sinh HĐ của giáo viên Nội dung cần ghi
 Chứng minh chiều

:
A B
D C
* ABCD là hình bình

hành




=

CDAB
CDAB //
*
DCAB
CDAB
CDAB
=⇒



=
//
 Chứng minh chiều

:
*
AB
=
DC








=

DCAB
DCAB;
*
AB

DC
cùng hướng

AB // CD (1)
*
⇒= CDAB
AB = CD
(2)
Từ (1) và (2) suy ra ABCD là
hình bình hành
 Chứng minh chiều

:
* Vẽ hình bình hành
ABCD
* ABCD là hình bình hành
suy ra vò trí tương đối và độ
dài của AB và DC?
*




= CDAB
CDAB //
suy ra mối
liên hệ giữa
AB

DC
 Chứng minh chiều

:
* Theo đònh nghóa hai
vectơ bằng nhau thì
AB
=
DC
suy ra được điều gì?
*
AB

DC
cùng hướng
suy ra vò trí tương đôí của AB
và CD?
*
CDAB =
suy ra độ dài
của AB và CD?
Bài 3/7 SGK

ABCD là hình bình hành


AB
=
DC

 Chứng minh chiều

:
* ABCD là hình bình hành




=

CDAB
CDAB //
*
DCAB
CDAB
CDAB
=⇒



=
//
 Chứng minh chiều


:
*
AB
=
DC



AB
,
DC
cùng hướng và
DCAB =
*
AB

DC
cùng hướng

AB // CD (1)
*
CDAB =



AB = CD (2)
Từ (1) và (2) suy ra ABCD là
hình bình hành
N P

M A Q
B
* Vẽ hình bình hành ABCD
Bài 1.7/10 SBT
cùng hướng
Trần Thanh Tùng Trang 8

D C
* Dựng
BAAM =
+ Qua A dựng đường thẳng
d trùng với giá của vectơ
BA
vì hai vectơ
BA

AM

chung điểm A
+ Lấy điểm M trên đường
thẳng d sao cho
BAAM =
* Dựng tương tự
* Chứng minh
0=AQ
Theo hình vẽ ta thấy A

Q. Theo đònh nghóa vectơ –
không suy ra
0=AQ

* Hãy dựng
BAAM =
* Tương tự hãy dựng
DAMN =
,
DCNP =
,
BCPQ =
* Chứng minh
0=AQ
* Dựng
BAAM =
+ Qua A dựng đường thẳng d
trùng với giá của vectơ
BA

hai vectơ
BA

AM
có chung
điểm A
+ Lấy điểm M trên đường
thẳng d sao cho
BAAM =
* Dựng tương tự
* Chứng minh
0=AQ
Theo hình vẽ ta thấy A


Q.
Theo đònh nghóa vectơ – không
suy ra
0=AQ
5. Củng cố toàn bài:
Câu hỏi :
e) Cho biết đònh nghóa vectơ
f) Cho biết đònh nghóa hai vectơ cùng phương
g) Cho biết đònh nghóa hai vectơ bằng nhau
h) Thế nào là vectơ – không
6. Bài tập về nhà: Các bài 2, 4 SGK trang 7; các bài 1.4, 1.5 SBT trang 10
BÀI 2: TỔNG VÀ HIỆU CỦA HAI VÉC TƠ
PPCT: Tuần: Ngày soạn:
1. Mục tiêu:
a. Về kiến thức :
Nắm được đònh nghóa về tổng và hiệu của 2 vectơ a & b .
Tính chất của tổng 2 vectơ , quy tắc hình bình hành .
b. Về kỹ năng :
Thành thạo các phép tóan tìm tổng và hiệu của 2 vectơ.
Vận dụng các công thức : quy tắc 3 điểm, quy tắc trừ . quy tắc hình bình hành, trung điểm
,trọng tâm để giải toán.
c. Về tư duy :
Vận dụng vào các bài tóan về hợp lực của vật lý .
2. Chuẩn bò phương tiện dạy học:
a. Thực tiễn :
Hai vectơ cùng phương ,cùng hướng .
Giáo Án HH_10 ban cơ bản Trang 9
b. Phương tiện:
Tài liệu : sách giáo khoa , sách bài tập .
Dụng cụ : compa , thước , đồ dùng ( giáo cụ trực quan ).

c. Gợi ý về phương pháp dạy học :
Gợi mở vấn đáp.
3. Tiến trình bài học :
HĐ 1 : Đònh nghóa tổng của 2 vectơ .
Giáo cụ trực quan : mỗi bàn chuẩn bò 1 vật ( ví dụ cây viết) có buộc 2 sợi dây ở 1 đầu như
hình 1.5 sgk.
HĐ của học sinh HĐ của giáo viên Nội dung
• Chuẩn bò trước giáo cụ ở
nhà .
• Tiến hành thí nghiệm.
• Hướng của lực
F
• A

C

AC

• Để đi từ điểm xuất phát ớ A
đến C thay vì phải đi đừơng
vòng, trải nhựa từ A đến
B , rồi từ B đến C thì xa
hơn đi đường tắt , lộ đất
t A đến C .
• Ghi nội dung vào tập.
• Yêu cầu học sinh chuẩn bò
giáo cụ trực quan trước .
• Hướng dẫn các em làm thí
nghiệm.
• Đưa ra 1 số câu hỏi về thí

nghiệm trên .
• Trong bức tranh con thuyền
sẽ chuyển động theo hướng
nào ?
• 1 vật ở vò trí A di chuyển
theo hướng A đến B, sau đó
di chuyển từ B đến C thì vật
đó chuyển động theo hướng
nào với 1 đọan bao nhiêu ?
• Vẽ hình minh họa trên bảng,
ghi nội dung can ghi trên
bảng.

B
A
Đònh nghóa : sgk / 18.

b

a

B
b
C

a


a
+

b
A
ABa =
BCb =
ACBCABba =+=+
Vậy với 3 điểm bất kỳ
M,N, P ta luôn có (quy tắc 3
điểm )
PNMPMN +=

HĐ 2 : Quy tắc hình bình hành .
HĐ của học sinh HĐ của giáo viên Nội dung

DCAB =

BCAD =
Hỏi học sinh
♦ Tìm trong hbh ABCD
những vectơ tương ứng
bằng nhau?
Nếu ABCD là hình bình
hành thì
ACADAB =+
B C
CCC
CC
Trần Thanh Tùng Trang 10
♦ Chúng cùng hướng ,cùng độ
dài.
♦ Áp dụng vecto bằng nhau và

vecto tổng vừa học .

ACBCABADAB =+=+
♦ 2 vecto bằng nhau thì
chúng có tính chất gì ?
♦ Yêu cầu hs tìm vectơ tổng
?=+ ADAB
A D
HĐ 3 : Tính chất của phép cộng các vectơ.
Bảng tính chất tính chất của phép cộng trang 9/sgk .
HĐ của học sinh HĐ của giáo viên Nội dung
• Nhìn hình 1.5trang 9/sgk.
• Kiểm tra vecto tổng ở hình
1.5 trang 9/sgk.
• Hs1 :
baBCABAC
+=+=
Hs

:
baAEABAC
+=+=
cbECAEAC
+=+=

cbCDACBD
+=+=

( )
ADCDACcba

=+=++

( )
ADBDABcba =+=++
( )
cba
++
=
( )
cba
++
• Giao nhiệm vụ & theo dõi
HĐ của học sinh, hướng
dẫn hs khi cần thiết.

AC
là vecto tổng của
những vecto nào?

BD
là vecto tổng của
những vecto nào?
• Tổng của
( )
cba
++
?
• Tổng của
( )
cba

++
?
• Kết luận gì về
( )
cba ++

&
( )
cba
++
?
Bảng tính chất tính chất
của phép cộng trang 9/sgk .
Tiết 2
HĐ 4 : Hiệu của 2 vectơ .
HĐ của học sinh HĐ của giáo viên Nội dung
• Vẽ hình vào tập .

CDAB =

CDAB,
ngược
hướng.
• Đọc ví dụ 1, có thể hỏi giáo
viên nếu cần thiết.

0=+ BCAB
• Vẽ hbh ABCD trên bảng.
A B
D C

• Gọi hs nhận xét độ dài và
hướng của
CDAB,
?
• Kết luận :
DCCDAB =−=
• Nêu đònh nghóa vecto đối.
• Yêu cầu hs đọc ví dụ 1.

0=+ BCAB
.Yêu cầu hs
a) Vecto đối: Trang
10/sgk.
Giáo Án HH_10 ban cơ bản Trang 11

ABBC −=⇔
Áp dụng phép cộng phép cộng
vecto.

OA AB OB
+ =
uuur uur uur
(1)

AB OB OA
= −
uuuuuur uuuuuur uuuuuur

OB AO
= +

uur uur
(vecto đối)

AO OB
= +
uur uur
(hoán vò)

AB
=
uur
Tự đọc ví dụ 2.
chứng tỏ
BC
là vecto đối
của
AB
.
Đặt câu hỏi và gọi hs trả lời.

O A A B ?
+ =
uuuur uuuur
• Tìm
AB
uuur
theo hệ thức (1)?
b) Đònh nghóa hiệu của 2
vecto :
Đònh nghóa : sgk/10.

)( baba
−+=−
Với 3 điểm A,B,C tuỳ ý ta
luôn có : ( quy tắc 3 điểm)
AB OB OA
= −
uur uur uur
A
C
B
HĐ 5 : Áp dụng :sgk/11.
HĐ của học sinh HĐ của giáo viên
Đọc đề và hiểu đề.
Lên bảng làm câu a, b.
Áp dụng vecto tổng và vecto hiệu ,vecto bằng
nhau và vecto đối, 3 điểm thẳng hàng .
Yêu cầu hs đọc đề phần áp dụng và tự
chứng minh , sau đó gọi hs lên bảng làm ,
hướng dẫn nếu thấy hs lúng túng .
Hd : Chứng minh
⇐⇒ &
.
BTVN : 1

10 sgk/12

HĐ của học sinh HĐ của giáo viên Nội dung
Đọc và nêu thắc mắc về đầu
bài.
Đònh hướng cách giải bài toán.

Tiến hành giải toán.
Chú ý cách giải khác nếu có.
Lên bảng sửa bài.
Chỉnh sửa hoàn thiện nếu có.
Giao nhiệm vụ và theo dõi hs,
hướng dẫn khi cần thiết.
Đánh giá kết quả bài làm của
học sinh.Chú ý các sai lầm
thường gặp.
Đưa ra lời giải (ngắn gọn
nhất ).
Hứơng dẫn cách giải khác (nếu
có ).
Bài làm của học sinh, bài
sửa của giáo viên .
Các kiến thức cần áp dụng.
4. Củng cố :
• Chú ý : Vớí 3 điểm A,B,C bất kỳ ta luôn có :
AB BC AC
+ =
uuur uuur uuur
(quy tắc 3 điểm)
ABCACB
=−
(quy tắc trừ)
Trần Thanh Tùng Trang 12
• I là trung điểm AB


OIBIA

=+
• G là trọng tâm
OGCGBGAABC
=++⇔∆
Bài 3 : BÀI TẬP
PPCT: Tuần: Ngày soạn:
1. Mục tiêu:
a. Về kiến thức :
Vận dụng được đònh nghóa về tổng và hiệu của 2 vectơ a & b ,tính chất của tổng 2 vectơ ,
quy tắc hình bình hành . quytắc 3 điểm
b. Về kỹ năng :
Thành thạo các phép tóan tìm tổng và hiệu của 2 vectơ.
Vận dụng các công thức : quy tắc 3 điểm, quy tắc trừ . quy tắc hình bình hành, trung điểm
,trọng tâm để giải toán.
c. Về tư duy :
Vận dụng vào các bài tóan về hợp lực của vật lý .
2. Chuẩn bò phương tiện dạy học:
GV :
Tài liệu : sách giáo khoa , sách bài tập .
Dụng cụ : compa , thước , đồ dùng ( giáo cụ trực quan ).
d. Gợi ý về phương pháp dạy học :
Gợi mở vấn đáp.
3. Tiến trình bài học :
a. Kiểm tra bài cũ:
Hỏi: Nêu đn cộng, trừ 2 véc tơ:
Hỏi: Có mấy cách cộng 2 VT?
Hỏi : Có mấy cách trừ 2 véc tơ?
(HSTL)
HĐ của GV HĐ của HS Nội dung
- Hướng dẫn giải BT SGK

- Gọi 1 HS giải BT1
- Gọi HS giải 2
Cho A,B,C ,D tùy ý CMR:
AB CD AD CB+ = +
uuur uuur uuur uuur
- Gọi HS giải 3,4,510
- HS ghi giải trên bảng
HS ‡ nhận xét, bs
- HS giải BT2
BT 1-12 SGK
BT 2-12 SGK
CBAD
BDDBCBAD
BDCBDBADCDAB
+=
+++=
+++=+
)(
BT 3,4-12 SGK
BT 5-12 SGK

AB BC a
+ =
uuur uuur
Giáo Án HH_10 ban cơ bản Trang 13
AB BC a 3
− =
uuur uuur
BT 16-12 SGK
Lực F

3
=
100 3
N
CŨNG CỐ TOÀN BÀI:
1) Cho bốn điểm A, B, C, D. Chứng minh rằng: AB + CD = AD + CB.
2) Cho sáu điểm M, N, P, Q, R, S bất kì. Chứng minh rằng: MP + NQ + RS = MS + NP + RQ.
BÀI TẬP VỀ NHÀ:
Bài 6,7,8,9 sgk.
Tiết sau: Tích véc tơ với 1 số
Bài 3 : Tích Véc Tơ Với Một Số
PPCT: Tuần: Ngày soạn:
1. Mục tiêu:
a) Kiến thức : Cho số k và vectơ
a
biết dựng vectơ k
a
. Nắm được các tính chất phép
nhân với một số .
Sử dụng điều kiện cần và đủ của hai vectơ cùng phương :
a

b
cùng phương


a
= k
b
(

b

0
)
Cho hai vec tơ không cùng phương
a

b

x
là vecto tùy ý . Biết tìm hai số x và y sao
cho
x
=x
a
+y
b
b) Về kó năng:
- Chứng minh ba điểm thẳng hàng
c) Về tư duy:
- Hiểu tích 1 số với một vec tơ
- Biết quy lạ về quen
d) Về thái độ:
- Cẩn thận, chính xác
2. Chuẩn bò phương tiện dạy học:
h) Thực tiễn:
Khi học vật lý lớp 8 học sinh đã được làm quen với biểu diễn lực bằng vectơ
i) Phương tiện:
- Sách giáo khoa, sách bài tập
- Chuẩn bò phiếu học tập

j) Phương pháp:
Cơ bản dùng phương pháp gợi mở vấn đáp thông qua các HĐ điều khiển tư duy, đan xen
HĐ nhóm
3. Nội Dung :
HĐ 1: Đònh Nghóa .
HĐ của học sinh HĐ của giáo viên Nội dung cần ghi
Trần Thanh Tùng Trang 14
- Nghe hiểu
nhiệm vụ
- Thực hiện
nhiệm vụ
- Trình bày kết
quả
- Chỉnh sửa
hoàn thiện(nếu
có)
Ghi nhận kiến thức
Cho hs thảo luận :
Gọi hs lên phát biểu
Hs thảo luận và gọi
lên phát biểu .
GV : cho hs thảo luận bt
giải quyết như thế nào ?
Gọi hs Nhắc lại tính chất
của phép nhân số thực :
Từ đó Gv nêu Vec tơ cũng
có tính chất tương tự .
Nếu
a
= k

b
thì hai vec tơ
a

b
có phương như thế
nào?
BT : cho AB = 2 . Dựng C sao cho AC
= 2AB
Nếu gắn vectơ
ABAC 2=
thì C ?
ĐN:( SGK)
Qui ước : k.
0
=
0
= 0.
a
VD : Cho
a
như hình vẽ . Và O dựng :
A
aOA 2=
B
aOB
2
3
−=
2) Tính chất : SGK

Lưu ý :
a
= k
b
thì
a

b
cùng
phương .
BTTN : Cho G là trọng tâm tam giác ABC , D, E lần lượt là trung điểm BC , AC . Các khẳng sau
đúng hay sai ? Vì sao ?
a)
EDAB 2=
b)
ACEC
2
1
−=
c)
GAGD 2=
Bài tập : mục 3 trang 15 SGK
I là trung điểm AB


0=+ IBIA


0=+++ MBIMMAIM



MIMBMA 2=+
G là trọn gtâm tam giác ABC


0=++ GCGBGA


MCGMMBGMMAGM +++++


MGMCMBMA 3=++
HĐ 2 : Ba điểm thẳng hàng , phân tích 1 vec tơ thông qua hai vec tơ khác.
HĐ của học sinh HĐ của giáo viên Nội dung cần ghi
Hs thảo luận . Các cách cm ba điểm thẳng hàng
(đã học cấp 2 ) ?
Hãy tìm điều kiện 3 điểm A,B ,C
thẳng hàng ?
A,B,C thẳng hàng


ACkAB =
HĐ của học sinh HĐ của giáo viên Nội dung cần ghi
CBA
O
O
Giáo Án HH_10 ban cơ bản Trang 15
- Nghe hiểu nhiệm
vụ
- Thực hiện nhiệm

vụ
- Trình bày kết quả
- Chỉnh sửa hoàn
thiện(nếu có)
Ghi nhận kiến thức
Nhận xét :
Biễu diễn
x
thông qua hai vec tơ
như hình vẽ .
Nhận xét :
a

OA
Cùng phương nên tồn tại h sao
cho
ahOA =
Tương tự ta có :
bkOB =
Vậy
bkahOBOAx +=+=
cho
ba,
( khác véc tơ không với
mọi
véc tơ
x
luôn tồn tại duy nhất h
và k :


bkahx +=
4. Củng cố toàn bài:
Câu hỏi :
i) Cho biết đònh nghóa tích vectơ với 1 số .
j) Cho biết tinh chất tích vectơ với 1 số
k) Cho biết điều kiện để ba điểm thẳng hàng .
l) Phân tích 1 véc tơ theo hai vec tơ khác khôn gcùng phương.
BT về nhà
Bài tóan : cho tam giác ABC trọng tâm G , Gọi I là trung điểm đọan AG và K là điểm trên cạnh
AB sao cho AK = 0,2 AB
a) Hãy phân tích
CKCIAKAI ,,,
theo
CBbCAa == ,
b) Chứng minh ba điểm C,I ,K thẳng hàng .
Lời Giải :
a) Gọi AD là trung tuyến của tam giác ABC.
abCACDAD −=−=
2
1
. Do đó :
abADAGAI
3
1
6
1
3
1
2
1

−===
)(
5
1
)(
5
1
5
1
abCACBABAk −=−==
abAICACI
3
2
6
1
+=+=
abAKCACK
5
4
5
1
+=+=
b) Từ trên
CICK
5
6
=
. Vậy C, L , K thẳng hàng
CÂU HỎI VÀ BÀI TẬP
PPCT: Tuần: Ngày soạn:

1. Mục tiêu:
a) Kiến thức : Cho số k và vectơ
a
biết dựng vectơ k
a
. Nắm được các tính chất phép
nhân với một số .
a
G
M
Trần Thanh Tùng Trang 16
Sử dụng điều kiện cần và đủ của hai vectơ cùng phương :
a

b
cùng phương


a
= k
b
(
b

0
)
Cho hai vec tơ không cùng phương
a

b


x
là vecto tùy ý . Biết tìm hai số x và y sao
cho
x
=x
a
+y
b
b) Về kó năng:
- Chứng minh ba điểm thẳng hàng
c) Về tư duy:
- Hiểu tích 1 số với một vec tơ
- Biết quy lạ về quen
2. Chuẩn bò phương tiện dạy học:
k) Thực tiễn:
Khi học vật lý lớp 8 học sinh đã được làm quen với biểu diễn lực bằng vectơ
l) GV
- Sách giáo khoa, sách bài tập
- Chuẩn bò phiếu học tập
m) Phương pháp:
Cơ bản dùng phương pháp gợi mở vấn đáp thông qua các HĐ điều khiển tư duy, đan xen
HĐ nhóm
d. HS : Giải bt về nhà
3. Nội Dung :
HĐ của học sinh HĐ của giáo viên Nội dung cần ghi
- Nghe hiểu nhiệm
vụ
- Thực hiện nhiệm
vụ

- Trình bày kết quả
- Chỉnh sửa hoàn
thiện(nếu có)
- Nghe hiểu nhiệm
vụ
- Thực hiện nhiệm
vụ
- Trình bày kết quả
- Chỉnh sửa hoàn
thiện(nếu có)
Cm : đẳng thức ta làm như
thế nào ?
Dùng qui tắc 3 điểm chen G .
thay thế đưa về
AK

BM
Tươn gtự cho các vec tơ
khác .
1)
=++ ADACAB
ACADAB ++
=
ACACAC 2=+
2)
=+= GBAGAB
BMAK
3
2
3

2

=
)(
3
2
vu −
ABAMABACBC −=−= 2
=
=
ABGMAG −+ )(2
=
=
vu
3
4
3
2
+
vuACABCA
3
2
3
4
)( −

=+−=
3)
)(
2

3
2
3
ABACu
BCuBMABAM
−+=
+=+=
vu
2
3
2
1
+−=
4) a)
=+=++ DMDADCDBDA 222
Giáo Án HH_10 ban cơ bản Trang 17
- Nghe hiểu nhiệm
vụ
- Thực hiện nhiệm
vụ
- Trình bày kết quả
- Chỉnh sửa hoàn
thiện(nếu có)
Tách riêng từng vế sau đó cm
từng đẳng thức .
Chen điểm A vào rút gọn . Từ
đó suy ra cách dựng K .
Từ đẳng thức trên thì vò trí
K,A,B như thế nào ? . Độ dài
KA và BA

Rút gọn véc tơ
MBMA +
bằng
cách gọi C’ là trung điểm AB
Cm : hai trọng tam trùng nhau
ta làm như thế nào ?
0' =GG
VT chen G vào .
VP chen G’ vào .
Cho 2 vế bằng nhau . chuyến
vế rút gọn .
00.2)(2 ==+= DMDA
b)
OMOAOCOBOA 222 +=++
=
)(2 OMOA +
=
ODOD 4).2(2 =
5)
CAACMAMN ++=

DNBDMBMN ++=
Nên
BDACMN +=2
CNBCMBMN ++=

DNADMAMN ++=
Nên
ADBCMN +=2
6)

BAKA
ABKA
ABKAKA
KBKA
5
2
025
0)(23
023
=⇔
=+⇔
=++⇔
=+
7) Gọi C’ là trung điểm AB .
0'
02'2
02
=+⇔
=+⇔
=++
MCMC
MCMC
MCMBMA
Vậy M là trung điểm CC’
8)Gọi G là trọng tâm

MPR
Gọi G’ là trọng tâm

NQS

=++ GRGPGM
)(
2
1
GFGEGDGCGBGA +++++
=++ RGPGMG '''
)''''''(
2
1
FGEGDGCGBGAG +++++
Nên:
=+++++ GFGEGDGCGBGA
FGEGDGCGBGAG '''''' +++++


0'6 =GG


G=G’
4. Củng cố toàn bài:
Câu hỏi :
m) Cho biết đònh nghóa tích vectơ với 1 số .
n) Cho biết tinh chất tích vectơ với 1 số
o) Cho biết điều kiện để ba điểm thẳng hàng .
p) Phân tích 1 véc tơ theo hai vec tơ khác khôn gcùng phương.
Trần Thanh Tùng Trang 18
Ngày soạn : Tên bài học : KIỂM TRA 1 TIẾT
Tuần:
PPCT:
Tên bài học : HỆ TRỤC TỌA ĐỘ

PPCT: Tuần: Ngày soạn:
1. Mục tiêu :
a) Kiến thức :
- Hiểu được khái niệm trục toạ độ; hệ trục toạ độ; toạ độ của vectơ, của điểm đối với trục
và hệ trục.
- Biết được độ dài đại số của vectơ trên trục.
- Biết được biểu thức toạ độ của phép toán vectơ, độ dài vectơ, khoảng cách giữa hai điểm,
toạ độ trung điểm của một đoạn thẳng và trọng tâm của tam giác.
b) Kỹ năng :
- Xác đònh được toạ độ của điểm, của vectơ trên trục và hệ trục. Sử dụng được biểu thức
toạ độ của các phép toán vectơ trên hệ trục.
- Tính được độ dài đại số của một vectơ trên trục khi biết toạ độ hai điểm đầu mút của nó.
- Xác đònh được toạ độ trung điểm của một đoạn thẳng và trọng tâm của một tam giác.
c) Tư duy :
- Biết vận dụng kiến thức củ xây dựng công thức về toạ độ trung điểm của một đoạn thẳng,
toạ độ trọng tâm của một tam giác; công thức về độ dài của một vectơ, khoảng cách giữa
hai điểm đối với một hệ trục.
d) Thái độ :
- Cẩn thận, chính xác.
- Bước đầu hiểu được ứng dụng của toạ độ trong tính toán.
2. Chuẩn bò phương tiện dạy học :
a) Thực tiễn :
- Học sinh đã học về trục số thực và mặt phẳng toạ độ.
- Học sinh đã học điều kiện để hai vtơ cùng phương, cách phân tích một vtơ theo hai vtơ
không cùng phương.
b) Phương tiện : Sách giáo khoa, giáo án, thước kẻ, phấn màu.
c) Phương pháp : cơ bản dùng phương pháp gợi mở vấn đáp thông qua các HĐ điều khiển tư
duy.
3. Tiến trình bài học và các HĐ :
3.1.Kiểm tra bài cũ : Hs trả lời hi câu hỏi :

- Nêu điều kiện để hai vtơ cùng phương.
Giáo Án HH_10 ban cơ bản Trang 19
- Nêu mệnh đề liên quan đến sự phân tích một vtơ theo hai vtơ.
3.2.Bài mới :
TIẾT 1
HĐ 1 : Trục và độ dài đại số trên trục.
Mục tiêu mong muốn của HĐ : Học sinh nắm được khái niệm trục tọa độ, tọa độ của điểm, tọa độ
của véc tơ trên trục; biết cách tính độ dài đại số của vtơ khi biết tọa độ hai đầu mút.
HĐ của HS HĐ của GV Nội dung cần ghi
- Theo dõi sự trình bày của gv.
- Nêu kn trục toạ độ theo
những yếu tố mà gv đề cập tới.
- Ghi nhận kiến thức.
- Hai vtơ
→
OM
,

i
cùng phương
nên :


=
→
ikOM .
,
R∈k
.
- Ghi nhận kiến thức. Rút ra

nxét hai vtơ cùng hướng, ngược
hướng khi nào.
- Làm BT1.
- Đưa ra hình ảnh trục tọa độ
với O là điểm gốc và vectơ

i

vtơ đơn vò.
- Yêu cầu hs nêu kn về trục tọa
độ.
- Nhận xét, đưa ra kn chính xác.
- Cho điểm M trên trục (O;

i
),
nhận xét gì về hai vtơ
→
OM


i
? Khi đó
→
OM
bằng gì theo

i
?
- Dẫn vào kn tọa độ điểm trên

trục và độ dài đại số của vtơ.
- Yêu cầu hs giải BT1 tr26.
- Kn trục tọa độ : SGK.
- Kn tọa độ điểm, độ dài đại
số của vtơ và nxét : SGK.
HĐ 2 : Hệ trục tọa độ, tọa độ của vtơ và điểm trên hệ trục.
Mục tiêu mong muốn của HĐ : Hs nắm được kn hệ trục tọa độ, tọa độ của vtơ, điểm trên hệ trục.
Biết cách tính tọa độ của vtơ, điểm trên hệ trục.
HĐ của HS HĐ của GV Nội dung cần ghi
- Giải HĐ 1. KQ : quân xe nằm ở
dòng 3, cột f; quân mã nằm ở dòng 5,
cột g.
- Xây dựng kn hệ trục tọa độ theo sự
hướng dẫn của gv.
- Ghi nhận kiến thức.
- Giải HĐ 2. KQ :

+

=

jia 24




=

jib 40
- Ptích vtơ


u
theo hai vtơ

i
,

j
.

- Yêu cầu hs giải HĐ 1 trong SGK.
- Hướng dẫn hs xây dựng kn hệ
trục tọa độ thông qua HĐ 1 của
SGK.
- Yêu cầu hs giải HĐ 2 trong SGK.
- Nxét kq của hs.
- Cho vtơ

u
bất kỳ trên hệ trục
Oxy. Yêu cầu hs phân tích vtơ

u
theo hai vtơ

i
,

j
.

-Đònh nghóa hệ
trục tọa độ : SGK
M
O
G

u
A
1
A
2
A

O

i
Trần Thanh Tùng Trang 20
- Ghi nhận kiến thức. Rút ra kl :
+

+

=

⇔=

jyixuyxu );(
.
+ Hai vtơ bằng nhau khi nào?
- Xây dựng độ dài của vtơ. Ghi nhận

kiến thức.
- Làm BT3.
- Dẫn đến khái niệm tọa độ của vtơ
trên hệ trục.
- Từ đó xây dựng độ dài của vtơ

u

thông qua vtơ
→
OA
bằng đlí Pitago.
- Yêu cầu hs làm BT3 tr26.
- Cho điểm M tùy ý trên hệ trục
Oxy.
- Khái niệm tọa độ
của vtơ trên hệ trục :
SGK
- Nếu vtơ
);( yxu =

thì
22
yxu +=


- Tìm tọa độ điểm M.
- Ghi nhận kiến thức. Rút ra kl :



+

=⇔
→
jyixOMyxM );(
.
- Giải HĐ 3.
- Làm BT4.
Yêu cầu hs xác đònh tọa độ của
điểm M.
- Dẫn đến khái niệm tọa độ của
điểm trên hệ trục.
- Yêu cầu hs giải HĐ 3 trong SGK.
- Nxét KQ của hs.
- Yêu cầu hs làm BT4 tr26 có giải
thích.(HD nếu cần)
- Khái niệm tọa độ của
điểm trên hệ trục :
SGK
TIẾT 2
HĐ 3 : Công thức liên hệ giữa tọa độ điểm và vtơ trong mặt phẳng. Tọa độ của vtơ tổng, hiệu,
tích của một số với một vtơ.
Mục tiêu mong muốn của hoạt động: Học sinh nắm và sử dụng được công thức tính tọa độ vtơ khi
biết tọa độ của hai đầu mút, tọa độ của vtơ tổng, hiệu, tích của một số với một vtơ.
HĐ của HS HĐ của GV Nội dung cần ghi
- Ptích vtơ
→
AB
theo hai vtơ


i
,

j
.
KQ :
→→→
−+−= jyyixxAB
ABAB
)()(
- Ghi nhận kiến thức. Rút ra kl :

);(
ABAB
yyxxAB −−=
→
- Xây dựng cách tính khoảng cách
giữa hai điểm A, B.
- Trên hệ trục cho hai điểm
A(x
A
;y
A
), B(x
B
;y
B
). Yêu cầu hs ptích
vtơ
→

AB
theo hai vtơ

i
,

j
.
- Dẫn đến công thức liên hệ giữa tọa
độ điểm và tọa độ vtơ trên mặt
phẳng.
- Từ đó hướng dẫn hs xây dựng cách
tính khoảng cách giữa hai điểm A, B
bất kì dựa vào độ dài của vtơ ở trên.
- Công thức liên hệ giữa
tọa độ điểm và tọa độ vtơ
trên mặt phẳng : SGK
- Cho hai điểm A(x
A
;y
A
),
B(x
B
;y
B
).
Khi đó, khoảng cách giữa
hai điểm A, B là :
Giáo Án HH_10 ban cơ bản Trang 21

- Dễ dàng trả lời:
.,
2211

+

=
→→
+

=

jyixvjyixu
- Và lên bảng tính:


++

+=

+

jyyixxvu )()(
2121


+

=




−− jyyixxvu )()(
2121


+

=

jkyikxuk
11
- Ghi nhận kiến thức. Rút ra nxét
hai vtơ cùng phương khi nào.
- Đọc VD1, VD2 trang 25.
- Làm BT2 và BT8.
- Cho
);(),;(
2211
yxvyxu
=

=

. Khi
đó ta có gì ? Yêu cầu hs tính :

→→

→→

+

ukvuvu ,,
- Nxét KQ của hs.
- Đưa ra công thức tính tọa độ của
các vtơ

+

vu
,



vu
,

uk
.
- Yêu cầu hs đọc VD1, VD2 tr25.Và
nxét khi nào hai vtơ cùbg phương,
- Yêu cầu hs làm BT2 tr26 có giải
thích và BT8 tr27.(HD nếu cần)
- Nxét KQ của hs.
- Công thức tọa độ của các
vtơ tổng, hiệu, tích một số
với một vtơ và nxét : SGK.
HĐ 4 : Tọa độ trung điểm của đoạn thẳng, tọa độ của trọng tâm tam giác.
Mục tiêu mong muốn của hoạt động: Học sinh đi xây dựng và sử dụng được công thức tính tọa độ
trung điểm của đoạn thẳng, trọng tâm của tam giác.

HĐ của HS HĐ của GV Nội dung cần ghi
-

0=+
→→
IBIA

);(
);(
IBIB
IAIA
yyxxIB
yyxxIA
−−=
−−=
→
→

- Thế vào tính ra x
I
, y
I.
- Ghi nhận kiến thức.
- Giải HĐ 5.
KQ :
)
3
;
3
(

)(
3
1
CBACBA
yyyxxx
G
OCOBOAOG
++++
++=
→→→→
- Ghi nhận kiến thức.
- Đọc VD.
- Cho hai điểm A(x
A
;y
A
), B(x
B
;y
B
) và I
là trung điểm của đoạn AB. Khi đó ta
có được điều gì ? Gọi I(x
I
;y
I
) các em
hãy tính tọa độ haivtơ
→
IA


→
IB
. Từ đó
tìm xem x
I
, y
I
gì ?
- Dẫn đến công thức tọa độ trung điểm
của đoạn thẳng.
- Yêu cầu hs giải HĐ 5 trong SGK.
- Nxét KQ của hs.
- Dẫn đến công thức tọa độ trọng tâm
của tam giác.
- Yêu cầu hs đọc VD trong SGK tr26.
- Công thức tọa độ
trung điểm: SGK.
- Công thức tọa độ
trọng tâm : SGK.
HĐ 5 : Củng cố kiến thức thông qua BT tổng hợp.
Mục tiêu mong muốn của HĐ : Học sinh vận dụng được các kiến thức đã học để giải BT.
HĐ của HS HĐ của GV Nội dung cần ghi
- Giải BT :
Cho 3 điểm A(-3;-4), B(1;6), C(3;2).
a) Tính tọa độ các vtơ
→
AB
,
→

BC
,
→
CA
.
b) Tính tọa độ trung điểm các cạnh
- Yêu cầu học sinh giải BT.
Củng cố kiến thức hs qua các câu
hỏi :
+Cách tính tọa độ vtơ khi biết
tọa độ hai đầu mút.
a)
)9;3(=
→
AB

)5;2( −=
→
BC

)4;5( −−=
→
CA
2 2
( ) ( )
B A B A
AB
x x y y
= − + −
uuur

Trần Thanh Tùng Trang 22
và trọng tâm của tam giác ABC. +Cách tính tọa độ trung điểm khi
biết tọa độ hai đầu đoạn thẳng.
+ Cách tính tọa độ trọng tâm
khi biết tọa độ 3 đỉnh tam giác.
- Nxét kq của học sinh.
b)
Trung điểm AB :
I(1;1)
Trung điểm BC :
J(2;4)
Trung điểm CA:K(0;-
1)
Trọng tâm
)
3
4
;
3
1
(G

3.3. Củng cố : Hs trả lời các câu hỏi sau :
- Nêu cách tính độ dài đại số của vtơ trên trục ? Hai vtơ cùng hướng , ngược hướng trên
trục
khi nào ?
- Hai vtơ bằng nhau khi nào ? Cách tính tọa độ của vtơ khi biết tọa độ hai đầu mút ?
- Hai vtơ cùng phương khi nào? Biểu thức tọa độ của các phép toán vtơ ?
- Độ dài của vtơ? Khoảng cách giữa hai điểm ?
- Nêu công thức tính tọa độ trung điểm của đoạn thẳng và trọng tâm của tam giác ?

Tên bài học : BÀI TẬP
Số tiết : 1
PPCT: Tuần: Ngày soạn:
1 . Mục tiêu :
a. Kiến thức :
- Cũng cố khái niệm trục toạ độ; hệ trục toạ độ; toạ độ của vectơ, của điểm đối với trục và
hệ trục.
- Tính được độ dài đại số của vectơ trên trục.
- Tính được biểu thức toạ độ của phép toán vectơ, độ dài vectơ, khoảng cách giữa hai
điểm, toạ độ trung điểm của một đoạn thẳng và trọng tâm của tam giác.
b. Kỹ năng :
- Xác đònh được toạ độ của điểm, của vectơ trên trục và hệ trục. Sử dụng được biểu thức
toạ độ của các phép toán vectơ trên hệ trục.
- Tính được độ dài đại số của một vectơ trên trục khi biết toạ độ hai điểm đầu mút của nó.
- Xác đònh được toạ độ trung điểm của một đoạn thẳng và trọng tâm của một tam giác.
- Biết vận dụng kiến thức củ xây dựng công thức về toạ độ trung điểm của một đoạn thẳng,
toạ độ trọng tâm của một tam giác; công thức về độ dài của một vectơ, khoảng cách giữa
hai điểm đối với một hệ trục.
c. Thái độ :
- Cẩn thận, chính xác.
- Bước đầu hiểu được ứng dụng của toạ độ trong tính toán.
2. Chuẩn bò phương tiện dạy học :
a. Thực tiễn :
Giáo Án HH_10 ban cơ bản Trang 23
- Học sinh đã học về trục số thực và mặt phẳng toạ độ.
- Học sinh đã học điều kiện để hai vtơ cùng phương, cách phân tích một vtơ theo hai vtơ
không cùng phương.
GV : soạn giáo án
b. Phương tiện : Sách giáo khoa, giáo án, thước kẻ, phấn màu.
c. Phương pháp : cơ bản dùng phương pháp gợi mở vấn đáp thông qua các HĐ điều khiển tư

duy.
3. Tiến trình bài học và các HĐ :
a. Kiểm tra bài cũ : Hs trả lời hai câu hỏi :
- Hỏi: Nêu biểu thức tọa độ tổng, hiệu 2 véc tơ?
- Hỏi: Nêu công thức tìm tọa độ
A B
uuur
b. Bài mới
HĐ 1 : Giải BT5 tr27.
Mục tiêu mong muốn của HĐ : Hs biết cách tính tọa độ của điểm đối xứng với một điểm cho
trước.
HĐ của HS HĐ của GV Nội dung cần ghi
Lên bảng làm BT5 :
- Xác đònh các điểm M
1
, M
2
, M
3
lần
lượt đối xứng với điểm M qua trục
Ox, trục Oy và góc O.
- M
1
đối xứng với M qua trục Ox nên
có tung độ bằng nhau còn hoành độ
thì đối nhau.
- M
2
đối xứng với M qua trục Oy nên

có hoành độ bằng nhau còn tung độ
thì đối nhau.
- M
3
đối xứng với M qua góc O nên
có hoành độ đối nhau và tung độ đối
nhau.
- Yêu cầu hs lên bảng làm
BT5.
- Yêu cầu các hs khác theo dõi
và nxét.
- Nxét KQ của hs.
Gọi M
1
, M
2
, M
3
llượt đối
xứng với điểm M qua trục
Ox, Oy và góc O.
Ta có :
M
1
(-x
0
;y
0
), M
2

(x
0
;-y
0
),
M
3
(-x
0
;-y
0
)
HĐ 2: Giải BT6, BT7 tr27.
Mục tiêu mong muốn của HĐ : Hs ứng dụng được tọa độ vào giải các bài tập đơn giản.
HĐ của HS HĐ của GV Nội dung cần ghi
- Giải BT6.
- Nxét bài làm của bạn.
- Chỉnh sửa hoàn thiện.
- Gọi hs lên làm BT6 tr27.
- Yêu cầu hs còn lại theo dõi
và nxét.
- Đánh giá và cho điểm.
6) Gọi D(x;y). Ta có :
)4;4(=
→
AB
,
)1;4( +−=
→
yxCD

Do ABCD là hbh nên :

)3;8(
3
8
14
44
D
y
x
y
x
CDAB




=
=




+=
−=

=
→→

i


j
O
MM
1
M
2
M
3
x
0
y
0
-x
0
-y
0
A B
C
D
B
C A’
B’
C’
A



Trần Thanh Tùng Trang 24
- Giải BT7.

- Nxét bài làm của bạn.
- Chỉnh sửa hoàn thiện.
- Gọi tiếp hs khác lên làm BT7
tr27.
- Yêu cầu hs còn lại theo dõi
và nxét.
- Đánh giá và cho điểm.
7)
- Ta có :
)3;6('' =
→
BA
,
)6;0('' −=
→
CB
,
)8;6('' −=
→
AC
Mặt khác :
)1;8(
1
8
23
26
'''
A
y
x

y
x
ACBA
A
A
A
A

=
=

+=
−=

=






→→
Tương tự ta tính được tọa độ hai
đỉnh còn lại là : B(-4;-5), C(-4;7).
- G là trọng tâm

ABC

G(0;1),
G’ là trọng tâm


A’B’C’

G’(0;1)
Vậy G

G’
Hệ thống kiến thức:
- Hệ thống lại kiến thức thức trọng tâm.
- Yêu cầu hs ôn lại kiến thức trọng tâm của toàn chương.
- BTVN : BT8, BT9, BT11, BT12.
Tên bài học : ÔN TẬP CHƯƠNG I . VÉCTƠ
Số tiết : 1
PPCT: Tuần: Ngày soạn:
1/ Mục tiêu
a) Về kiến thức
Củng cố khắc sâu về
+Cac đònh nghóa về vectơ
+ Các phép toán về vectơ.
+Các phép toán tọa độ của vectơ và tọa độ của điểm
+Chuyển đổi giữa hình học tổng hợp – toạ độ – vectơ
b) Về kó năng
+Rèn các phép toán giữa các vectơ
+Rèn kó năng chuyển đổi hình học tổng hợp – toạ độ – vectơ
+Thành thạo các phép toán về toạ độ của vectơ, của điểm.
c) Về tư duy
+Biết được mối quan hệ giữa các vectơ
+Vận dụng các phép toán vectơ vào bài toán
+Bước đầu hiểu được ứng dụng của toạ đôï trong tính toán
2/ Chuẩn bò về phương tiện dạy học

a) Thực tiễn
+Hai vecvơ bằng nhau, các phép toán về vectơ.
Giáo Án HH_10 ban cơ bản Trang 25
+Các phép toán tọa độ của vectơ và tọa độ của điểm.
b) Phương tiện
+Tài liệu và dụng cụ học tập : Sách giáo khoa, sách bài tập
+Thiết bò dạy học : bảng phụ
c) Phương pháp
+Gợi mở vấn đáp
+Chia nhóm nhỏ học tập
3/ Tiến trình bài học và các hoạt động
HĐ 1:
Cho lục giác đều ABCDEF có tâm O. Hãy chỉ ra các vectơ bằng
AB
có điểm đầu và điểm cuối là
O hoặc các đỉnh của lục giác
Mục tiêu mong muốn của HĐ : Tất cả học sinh nắm được 2 vectơ bằng nhau.
HĐ của HS HĐ của giáo viên Nội dung cần ghi
Vẽ hình
ĐN lại vectơ bằng nhau
Đánh giá kết quả của học
sinh.
AB
=
OC
=
FO
=
ED
HĐ 2 :

Cho 2 vectơ
a

b
điều khác
o
. Các khẳng đònh sau đúng hay sai?
a) Hai vectơ
a

b
cùng hướng hì cùng phương
b) Hai vectơ
b

kb
uur
cùng phương
c) Hai vectơ
a
và (-2)
a
cùng hướng
d) Hai vectơ
a

b
ngược hướng với vectơ thứ ba khác
0
r

thì cùng phương
HĐ của HS HĐ của giáo viên Nội dung cần ghi
Đọc và nhận xét từng
câu
Chia nhóm nhỏ .
Đánh giá kết quả của học sinh
Các khẳng đònh đúng : a), b)
và d).
HĐ 3 :
Cho tam giác đều ABC có cạnh bằng a. Tính
) )a AB AC b AB AC+ −
uuur uuur uuur uuur
HĐ của HS HĐ của giáo viên Nội dung cần ghi
Tìm vectơ tổng, vectơ
hiệu từ đó tìm độ dài
vectơ tổng và vectơ
hiệu.
Hỏi lại các quy tắc cộng trừ
vectơ (quy tắc hình bình hành,
quy tắc ba điểm,….)
3
AB AC AD
AB AC AD AD a
AB AC CB
AB AC CB CB a
• + =
⇒ + = = =
• − =
⇒ − = = =
uuuur uuur uuur

uuur uuur uuur
uuur uuur uuur
uuur uuur uuur
HĐ 4 :
Cho sáu điểm M, N, P, Q, R, S bất kì. Chứng minh rằng
MP NQ RS MS NP RQ+ + = + +
uuur uuur uuur uuur uuur uuur
HĐ của HS HĐ của giáo viên Nội dung cần ghi

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×