Tải bản đầy đủ (.docx) (50 trang)

kỹ năng thực hành pháp luật

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (808.94 KB, 50 trang )

<span class="text_page_counter">Trang 1</span><div class="page_container" data-page="1">

<b>M C L CỤC LỤCỤC LỤC</b>

<b>CHƯƠNG I:NG I:...5</b>

<b>Đ O Đ C NGH NGHI P TRONG TH C HÀNH PHÁP LU TẠO ĐỨC NGHỀ NGHIỆP TRONG THỰC HÀNH PHÁP LUẬTỨC NGHỀ NGHIỆP TRONG THỰC HÀNH PHÁP LUẬTỀ NGHIỆP TRONG THỰC HÀNH PHÁP LUẬTỆP TRONG THỰC HÀNH PHÁP LUẬTỰC HÀNH PHÁP LUẬTẬT ...5</b>

<i><b>I. KHÁI QUÁT CHUNG V Đ O Đ C NGH LU TỀ ĐẠO ĐỨC NGHỀ LUẬT ẠO ĐỨC NGHỀ LUẬTỨC NGHỀ LUẬTỀ ĐẠO ĐỨC NGHỀ LUẬTẬT ...5</b></i>

1.1. KHÁI NI M Đ O Đ C NGH LU TỆM ĐẠO ĐỨC NGHỀ LUẬT ẠO ĐỨC NGHỀ LUẬT ỨC NGHỀ LUẬT Ề LUẬT ẬT ...5

1.2. CÁC QUY T C VÀ CHU N M C C A Đ O Đ C NGH LU TẮC VÀ CHUẨN MỰC CỦA ĐẠO ĐỨC NGHỀ LUẬT ẨN MỰC CỦA ĐẠO ĐỨC NGHỀ LUẬT ỰC CỦA ĐẠO ĐỨC NGHỀ LUẬT ỦA ĐẠO ĐỨC NGHỀ LUẬT ẠO ĐỨC NGHỀ LUẬT ỨC NGHỀ LUẬT Ề LUẬT ẬT ...5

1.3. VAI TRÒ C A Đ O Đ C NGH LU TỦA ĐẠO ĐỨC NGHỀ LUẬT ẠO ĐỨC NGHỀ LUẬT ỨC NGHỀ LUẬT Ề LUẬT ẬT ...5

<i><b>II. M T S QUY T C Đ O Đ C NGH LU TỘT SỐ QUY TẮC ĐẠO ĐỨC NGHỀ LUẬTỐ QUY TẮC ĐẠO ĐỨC NGHỀ LUẬTẮC ĐẠO ĐỨC NGHỀ LUẬTẠO ĐỨC NGHỀ LUẬTỨC NGHỀ LUẬTỀ ĐẠO ĐỨC NGHỀ LUẬTẬT ...6</b></i>

2.1. Đ O Đ C NGH NGHI P TH M PHÁNẠO ĐỨC NGHỀ LUẬT ỨC NGHỀ LUẬT Ề LUẬT ỆM ĐẠO ĐỨC NGHỀ LUẬT ẨN MỰC CỦA ĐẠO ĐỨC NGHỀ LUẬT ...6

2.2. Đ O Đ C NGH NGHI P C A KI M SÁT VIÊNẠO ĐỨC NGHỀ LUẬT ỨC NGHỀ LUẬT Ề LUẬT ỆM ĐẠO ĐỨC NGHỀ LUẬT ỦA ĐẠO ĐỨC NGHỀ LUẬT ỂM SÁT VIÊN ...7

2.3. Đ O Đ C NGH NGHI P C A LU T SẠO ĐỨC NGHỀ LUẬT ỨC NGHỀ LUẬT Ề LUẬT ỆM ĐẠO ĐỨC NGHỀ LUẬT ỦA ĐẠO ĐỨC NGHỀ LUẬT ẬT Ư...8

2.4. Đ O Đ C NGH NGHI P C A M T S CH C DANH NGH NGHI PẠO ĐỨC NGHỀ LUẬT ỨC NGHỀ LUẬT Ề LUẬT ỆM ĐẠO ĐỨC NGHỀ LUẬT ỦA ĐẠO ĐỨC NGHỀ LUẬT ỘT SỐ CHỨC DANH NGHỀ NGHIỆP Ố CHỨC DANH NGHỀ NGHIỆP ỨC NGHỀ LUẬT Ề LUẬT ỆM ĐẠO ĐỨC NGHỀ LUẬT

<i><b>II. N I DUNG VÀ YÊU C U C A KỸ NĂNG PHÂN TÍCH LU T VI TỘT SỐ QUY TẮC ĐẠO ĐỨC NGHỀ LUẬTẦU CỦA KỸ NĂNG PHÂN TÍCH LUẬT VIẾTỦA KỸ NĂNG PHÂN TÍCH LUẬT VIẾTẬTẾT ...21</b></i>

2.1. N I DUNG KỸ NĂNG PHÂN TÍCH LU T VI TỘT SỐ CHỨC DANH NGHỀ NGHIỆP ẬT ẾT ...21

2.2. YÊU C U C A KỸ NĂNG PHÂN TÍCH LU T VI TẦU CỦA KỸ NĂNG PHÂN TÍCH LUẬT VIẾT ỦA ĐẠO ĐỨC NGHỀ LUẬT ẬT ẾT ...23

<i><b>III. M T S PHỘT SỐ QUY TẮC ĐẠO ĐỨC NGHỀ LUẬTỐ QUY TẮC ĐẠO ĐỨC NGHỀ LUẬTƯƠNG PHÁP PHÂN TÍCH LUẬT VIẾTNG PHÁP PHÂN TÍCH LU T VI TẬTẾT ...23</b></i>

3.1. PHÂN TÍCH CÂU CHỮ...23

3.2. PHÂN TÍCH PHÁT TRI NỂM SÁT VIÊN ...24

1

</div><span class="text_page_counter">Trang 2</span><div class="page_container" data-page="2">

1.1. KHÁI NI M, Ý NGHĨA C A VI C THU TH P TÀI LI UỆM ĐẠO ĐỨC NGHỀ LUẬT ỦA ĐẠO ĐỨC NGHỀ LUẬT ỆM ĐẠO ĐỨC NGHỀ LUẬT ẬT ỆM ĐẠO ĐỨC NGHỀ LUẬT ...32

1.2. CÁC YÊU C U Đ I V I VI C THU TH P TÀI LI UẦU CỦA KỸ NĂNG PHÂN TÍCH LUẬT VIẾT Ố CHỨC DANH NGHỀ NGHIỆP ỚI VIỆC THU THẬP TÀI LIỆU ỆM ĐẠO ĐỨC NGHỀ LUẬT ẬT ỆM ĐẠO ĐỨC NGHỀ LUẬT ...32

1.2.1. XÁC Đ NH M C ĐÍCH C A VI C THU TH P TÀI LI UỊCH SỬ ỤNG PHƯƠNG PHÁP PHÂN TÍCH LUẬT VIẾT ỦA ĐẠO ĐỨC NGHỀ LUẬT ỆM ĐẠO ĐỨC NGHỀ LUẬT ẬT ỆM ĐẠO ĐỨC NGHỀ LUẬT ...32

1.2.2. XÁC Đ NH VÀ PHÂN LO I NGU N TÀI LI U C N THU TH PỊCH SỬ ẠO ĐỨC NGHỀ LUẬT ỒN TÀI LIỆU CẦN THU THẬP ỆM ĐẠO ĐỨC NGHỀ LUẬT ẦU CỦA KỸ NĂNG PHÂN TÍCH LUẬT VIẾT ẬT ...33

1.2.3. TUÂN TH CÁC NGUYÊN T C TRONG QUÁ TRÌNH GIAO TI P V IỦA ĐẠO ĐỨC NGHỀ LUẬT ẮC VÀ CHUẨN MỰC CỦA ĐẠO ĐỨC NGHỀ LUẬT ẾT ỚI VIỆC THU THẬP TÀI LIỆU NGƯỜI CUNG CẤP THÔNG TIN, TÀI LIỆUI CUNG C P THÔNG TIN, TÀI LI UẤP THÔNG TIN, TÀI LIỆU ỆM ĐẠO ĐỨC NGHỀ LUẬT ...33

1.2.4. KỸ NĂNG GIAO TI P VÀ Đ T CÂU H I Đ THU TH P THÔNG TIN,ẾT ẶT CÂU HỎI ĐỂ THU THẬP THÔNG TIN, ỎI ĐỂ THU THẬP THÔNG TIN, ỂM SÁT VIÊN ẬT TÀI LI UỆM ĐẠO ĐỨC NGHỀ LUẬT ...33

1.3. KỸ NĂNG THU TH P CÁC LO I TÀI LI U C THẬT ẠO ĐỨC NGHỀ LUẬT ỆM ĐẠO ĐỨC NGHỀ LUẬT ỤNG PHƯƠNG PHÁP PHÂN TÍCH LUẬT VIẾT ỂM SÁT VIÊN...33

1.3.1. THU TH P TÀI LI U TRONG LĨNH V C HÌNH SẬT ỆM ĐẠO ĐỨC NGHỀ LUẬT ỰC CỦA ĐẠO ĐỨC NGHỀ LUẬT ỰC CỦA ĐẠO ĐỨC NGHỀ LUẬT...33

1.3.2. THU TH P TÀI LI U TRONG V VI C DÂN SẬT ỆM ĐẠO ĐỨC NGHỀ LUẬT ỤNG PHƯƠNG PHÁP PHÂN TÍCH LUẬT VIẾT ỆM ĐẠO ĐỨC NGHỀ LUẬT ỰC CỦA ĐẠO ĐỨC NGHỀ LUẬT...33

1.3.3. THU TH P TÀI LI U TRONG V VI C HÀNH CHÍNHẬT ỆM ĐẠO ĐỨC NGHỀ LUẬT ỤNG PHƯƠNG PHÁP PHÂN TÍCH LUẬT VIẾT ỆM ĐẠO ĐỨC NGHỀ LUẬT ...33

<i><b>II. QU N LÝ VÀ L U TR TÀI LI UẢN ÁNƯỮ TÀI LIỆUỆM ...34</b></i>

2.1. PHÂN LO I, L P H S TÀI LI UẠO ĐỨC NGHỀ LUẬT ẬT ỒN TÀI LIỆU CẦN THU THẬP ƠNG PHÁP PHÂN TÍCH LUẬT VIẾT ỆM ĐẠO ĐỨC NGHỀ LUẬT ...34

2.2. L U TR TÀI LI UƯ Ữ ỆM ĐẠO ĐỨC NGHỀ LUẬT ...34

<b>CHƯƠNG I:NG VI:...37</b>

<b>KỸ NĂNG NGHIÊN C U H SỨC NGHỀ NGHIỆP TRONG THỰC HÀNH PHÁP LUẬTỒ SƠ ƠNG I:...37</b>

<i><b>I. KHÁI NI M VÀ VAI TRÒ C A NGHIÊN C U H SỆMỦA KỸ NĂNG PHÂN TÍCH LUẬT VIẾTỨC NGHỀ LUẬTỒ SƠ ƠNG PHÁP PHÂN TÍCH LUẬT VIẾT...37</b></i>

2

</div><span class="text_page_counter">Trang 3</span><div class="page_container" data-page="3">

1.1. KHÁI NI MỆM ĐẠO ĐỨC NGHỀ LUẬT ...37

1.2. VAI TRÒ...37

<i><b>II. CÁC YÊU C U C A VI C NGHIÊN C U H SẦU CỦA KỸ NĂNG PHÂN TÍCH LUẬT VIẾTỦA KỸ NĂNG PHÂN TÍCH LUẬT VIẾTỆMỨC NGHỀ LUẬTỒ SƠ ƠNG PHÁP PHÂN TÍCH LUẬT VIẾT...37</b></i>

<i><b>III. CÁC PHƯƠNG PHÁP PHÂN TÍCH LUẬT VIẾTNG PHÁP NGHIÊN C U H SỨC NGHỀ LUẬTỒ SƠ ƠNG PHÁP PHÂN TÍCH LUẬT VIẾT...37</b></i>

<i><b>IV. CÁC BƯỚC NHẬN DIỆN VẤN ĐỀ PHÁP LÝC C B N Đ NGHIÊN C U H SƠNG PHÁP PHÂN TÍCH LUẬT VIẾT ẢN ÁNỂ NGHIÊN CỨU HỒ SƠỨC NGHỀ LUẬTỒ SƠ ƠNG PHÁP PHÂN TÍCH LUẬT VIẾT...37</b></i>

<i><b>V. CÁC KỸ NĂNG NGHIÊN C U H SỨC NGHỀ LUẬTỒ SƠ ƠNG PHÁP PHÂN TÍCH LUẬT VIẾT...38</b></i>

<i><b>VI. KỸ NĂNG THU TH P TÀI LI U, CH NG C TRONG V VI C DÂN SẬTỆMỨC NGHỀ LUẬTỨC NGHỀ LUẬTỤ VIỆC DÂN SỰ ỆMỰ...39</b></i>

6.1. KỸ NĂNG THU TH P TÀI LI U, CH NG C C A LU T SẬT ỆM ĐẠO ĐỨC NGHỀ LUẬT ỨC NGHỀ LUẬT ỨC NGHỀ LUẬT ỦA ĐẠO ĐỨC NGHỀ LUẬT ẬT Ư...39

6.2. KỸ NĂNG THU TH P TÀI LI U, CH NG C C A TH M PHÁNẬT ỆM ĐẠO ĐỨC NGHỀ LUẬT ỨC NGHỀ LUẬT ỨC NGHỀ LUẬT ỦA ĐẠO ĐỨC NGHỀ LUẬT ẨN MỰC CỦA ĐẠO ĐỨC NGHỀ LUẬT ...40

<i><b>VII. TÌNH HU NGỐ QUY TẮC ĐẠO ĐỨC NGHỀ LUẬT</b>... 40</i>

</div><span class="text_page_counter">Trang 5</span><div class="page_container" data-page="5">

<b>CHƯƠNG I:NG I:</b>

<b>Đ O Đ C NGH NGHI P TRONG TH C HÀNH PHÁP LU TẠO ĐỨC NGHỀ NGHIỆP TRONG THỰC HÀNH PHÁP LUẬTỨC NGHỀ NGHIỆP TRONG THỰC HÀNH PHÁP LUẬTỀ NGHIỆP TRONG THỰC HÀNH PHÁP LUẬTỆP TRONG THỰC HÀNH PHÁP LUẬTỰC HÀNH PHÁP LUẬTẬT</b>

<b>I. KHÁI QUÁT CHUNG V Đ O Đ C NGH LU TỀ NGHIỆP TRONG THỰC HÀNH PHÁP LUẬT ẠO ĐỨC NGHỀ NGHIỆP TRONG THỰC HÀNH PHÁP LUẬTỨC NGHỀ NGHIỆP TRONG THỰC HÀNH PHÁP LUẬTỀ NGHIỆP TRONG THỰC HÀNH PHÁP LUẬTẬT1.1. KHÁI NI M Đ O Đ C NGH LU TỆP TRONG THỰC HÀNH PHÁP LUẬTẠO ĐỨC NGHỀ NGHIỆP TRONG THỰC HÀNH PHÁP LUẬTỨC NGHỀ NGHIỆP TRONG THỰC HÀNH PHÁP LUẬTỀ NGHIỆP TRONG THỰC HÀNH PHÁP LUẬTẬT</b>

ho t đ ng ngh nghi p đ u sẽ t o ra s n ph m cho xã h i 1 cách tr c ti p ho cạo. Nhìn chung thì # ề mở ! ề mở ạo. Nhìn chung thì ản phẩm cho xã hội 1 cách trực tiếp hoặc ẩm cho xã hội 1 cách trực tiếp hoặc # ực tiếp hoặc ết ặc lý thuyết gián ti p, đáp ng cho nhu c u c a b n thân và xã h i.ết ứng cho nhu cầu của bản thân và xã hội. ầu của bản thân và xã hội. ủa bản thân và xã hội. ản phẩm cho xã hội 1 cách trực tiếp hoặc #

Ngh lu t: Là ngh nghi p “đ c thù” trong xã h i. Đ i tề mở ập ề mở ! ặc lý thuyết # ối tượng tác động của ượng tác động củang tác đ ng c a# ủa bản thân và xã hội. ho t đ ng ngh lu t là cá nhân, c quan, t ch c.ạo. Nhìn chung thì # ề mở ập ơ quan, tổ chức. ổ chức. ứng cho nhu cầu của bản thân và xã hội.

Ngh lu t: vinh quang – thách th cề mở ập ứng cho nhu cầu của bản thân và xã hội.

 Nhóm ch c danh đi u tra – truy t - xét xứng cho nhu cầu của bản thân và xã hội. ề mở ối tượng tác động của ử

 Nhóm ch c danh b tr t pháp và hành chính t phápứng cho nhu cầu của bản thân và xã hội. ổ chức. ợng tác động của ư ư  Nhóm ch c danh t pháp khácứng cho nhu cầu của bản thân và xã hội. ư

Đ o đ c: Là h th ng quy t c, chu n m c xã h i mà nh đó con ngạo. Nhìn chung thì ứng cho nhu cầu của bản thân và xã hội. ! ối tượng tác động của ắc, chuẩn mực xã hội mà nhờ đó con người tự giác ẩm cho xã hội 1 cách trực tiếp hoặc ực tiếp hoặc # ờ đó con người tự giác ườ đó con người tự giác ực tiếp hoặci t giác đi u ch nh hành vi c a mình cho phù h p v i l i ích c a c ng đ ng, c a xã h i.ề mở 2 ủa bản thân và xã hội. ợng tác động của ới lợi ích của cộng đồng, của xã hội. ợng tác động của ủa bản thân và xã hội. # ồng, của xã hội. ủa bản thân và xã hội. #

Đ o đ c ngh lu t: Là 1 t p h p các nguyên t c, chu n m c đ o đ c nh mạo. Nhìn chung thì ứng cho nhu cầu của bản thân và xã hội. ề mở ập ập ợng tác động của ắc, chuẩn mực xã hội mà nhờ đó con người tự giác ẩm cho xã hội 1 cách trực tiếp hoặc ực tiếp hoặc ạo. Nhìn chung thì ứng cho nhu cầu của bản thân và xã hội. ằm đi u ch nh, ki m soát, đánh giá và đ nh hề mở 2 ểm soát, đánh giá và định hướng hành vi của những người hành ịnh hoặc lý thuyết ưới lợi ích của cộng đồng, của xã hội.ng hành vi c a nh ng ngủa bản thân và xã hội. ững người hành ườ đó con người tự giáci hành ngh lu t.ề mở ập

<b>1.2. CÁC QUY T C VÀ CHU N M C C A Đ O Đ C NGH LU TẮC VÀ CHUẨN MỰC CỦA ĐẠO ĐỨC NGHỀ LUẬTẨN MỰC CỦA ĐẠO ĐỨC NGHỀ LUẬTỰC HÀNH PHÁP LUẬTỦA ĐẠO ĐỨC NGHỀ LUẬTẠO ĐỨC NGHỀ NGHIỆP TRONG THỰC HÀNH PHÁP LUẬTỨC NGHỀ NGHIỆP TRONG THỰC HÀNH PHÁP LUẬTỀ NGHIỆP TRONG THỰC HÀNH PHÁP LUẬTẬT</b>

 Nh ng ph m ch t đ o đ c c b nững người hành ẩm cho xã hội 1 cách trực tiếp hoặc ất đạo đức cơ bản ạo. Nhìn chung thì ứng cho nhu cầu của bản thân và xã hội. ơ quan, tổ chức. ản phẩm cho xã hội 1 cách trực tiếp hoặc  B n lĩnh ngh nghi pản phẩm cho xã hội 1 cách trực tiếp hoặc ề mở !

 Tinh th n trách nhi mầu của bản thân và xã hội. !  Tình thươ quan, tổ chức.ng yêu con ngườ đó con người tự giáci

<b>1.3. VAI TRÒ C A Đ O Đ C NGH LU TỦA ĐẠO ĐỨC NGHỀ LUẬTẠO ĐỨC NGHỀ NGHIỆP TRONG THỰC HÀNH PHÁP LUẬTỨC NGHỀ NGHIỆP TRONG THỰC HÀNH PHÁP LUẬTỀ NGHIỆP TRONG THỰC HÀNH PHÁP LUẬTẬT</b>

 Góp ph n đi u ch nh hành vi c a ngầu của bản thân và xã hội. ề mở 2 ủa bản thân và xã hội. ườ đó con người tự giáci hành ngh lu tề mở ập

 Góp ph n đ m b o ch t lầu của bản thân và xã hội. ản phẩm cho xã hội 1 cách trực tiếp hoặc ản phẩm cho xã hội 1 cách trực tiếp hoặc ất đạo đức cơ bản ượng tác động củang, hi u qu c a ho t đ ng t pháp! ản phẩm cho xã hội 1 cách trực tiếp hoặc ủa bản thân và xã hội. ạo. Nhìn chung thì # ư  B o v quy n và l i ích h p pháp c a các ch thản phẩm cho xã hội 1 cách trực tiếp hoặc ! ề mở ợng tác động của ợng tác động của ủa bản thân và xã hội. ủa bản thân và xã hội. ểm soát, đánh giá và định hướng hành vi của những người hành

5

</div><span class="text_page_counter">Trang 6</span><div class="page_container" data-page="6">

<b>II. M T S QUY T C Đ O Đ C NGH LU TỘT SỐ QUY TẮC ĐẠO ĐỨC NGHỀ LUẬTỐ QUY TẮC ĐẠO ĐỨC NGHỀ LUẬTẮC VÀ CHUẨN MỰC CỦA ĐẠO ĐỨC NGHỀ LUẬTẠO ĐỨC NGHỀ NGHIỆP TRONG THỰC HÀNH PHÁP LUẬTỨC NGHỀ NGHIỆP TRONG THỰC HÀNH PHÁP LUẬTỀ NGHIỆP TRONG THỰC HÀNH PHÁP LUẬTẬT2.1. Đ O Đ C NGH NGHI P TH M PHÁNẠO ĐỨC NGHỀ NGHIỆP TRONG THỰC HÀNH PHÁP LUẬTỨC NGHỀ NGHIỆP TRONG THỰC HÀNH PHÁP LUẬTỀ NGHIỆP TRONG THỰC HÀNH PHÁP LUẬTỆP TRONG THỰC HÀNH PHÁP LUẬTẨN MỰC CỦA ĐẠO ĐỨC NGHỀ LUẬT</b>

<b>Khái ni mệm : Là t ng th các quy t c x s , nh m chu n m c hoá hành vi ng</b>ổ chức. ểm soát, đánh giá và định hướng hành vi của những người hành ắc, chuẩn mực xã hội mà nhờ đó con người tự giác ử ực tiếp hoặc ằm ẩm cho xã hội 1 cách trực tiếp hoặc ực tiếp hoặc ứng cho nhu cầu của bản thân và xã hội. x c a Th m phán trong quan h t ng t ng và nh ng quan h tr c ti p ho cử ủa bản thân và xã hội. ẩm cho xã hội 1 cách trực tiếp hoặc ! ối tượng tác động của ụng và những quan hệ trực tiếp hoặc ững người hành ! ực tiếp hoặc ết ặc lý thuyết gián ti p tác đ ng đ n ch c năng t t ng đ c l p, vô t , khách quan c a Th mết # ết ứng cho nhu cầu của bản thân và xã hội. ối tượng tác động của ụng và những quan hệ trực tiếp hoặc # ập ư ủa bản thân và xã hội. ẩm cho xã hội 1 cách trực tiếp hoặc phán.

<b>Vai trò:</b>

 Đ i v i ý th c xã h i – pháp lu t: T o ni m tin cho nhân dân đ i v i n nối tượng tác động của ới lợi ích của cộng đồng, của xã hội. ứng cho nhu cầu của bản thân và xã hội. # ập ạo. Nhìn chung thì ề mở ối tượng tác động của ới lợi ích của cộng đồng, của xã hội. ề mở t pháp v ng m nh.ư ững người hành ạo. Nhìn chung thì

 Đ i v i ho t đ ng ngh nghi p c a Th m phán: Giàu kinh nghi m.ối tượng tác động của ới lợi ích của cộng đồng, của xã hội. ạo. Nhìn chung thì # ề mở ! ủa bản thân và xã hội. ẩm cho xã hội 1 cách trực tiếp hoặc !

<b>N i dung quy t c đ o đ c ngh nghi p Th m phánội dung quy tắc đạo đức nghề nghiệp Thẩm phánắc đạo đức nghề nghiệp Thẩm phánạo đức nghề nghiệp Thẩm phánức nghề nghiệp Thẩm phánề nghiệp Thẩm phánệmẩm phán</b> :

quy t v án và các bên c a v án mà mình xét x .ết ụng và những quan hệ trực tiếp hoặc ủa bản thân và xã hội. ụng và những quan hệ trực tiếp hoặc ử o ỨC NGHỀ LUẬTng x gi đ c l p trong HĐXX c a Th m phán.ử ững người hành # ập ủa bản thân và xã hội. ẩm cho xã hội 1 cách trực tiếp hoặc o Xác đ nh gi i h n tính đ c l p trong xét x .ịnh hoặc lý thuyết ới lợi ích của cộng đồng, của xã hội. ạo. Nhìn chung thì # ập ử

o Tơn tr ng s th t – ti n đ đ m b o s vô t , khách quan c aọng sự thật – tiền đề đảm bảo sự vô tư, khách quan của ực tiếp hoặc ập ề mở ề mở ản phẩm cho xã hội 1 cách trực tiếp hoặc ản phẩm cho xã hội 1 cách trực tiếp hoặc ực tiếp hoặc ư ủa bản thân và xã hội. Th m phán trong ho t đ ng xét x .ẩm cho xã hội 1 cách trực tiếp hoặc ạo. Nhìn chung thì # ử

o Th m phán không đẩm cho xã hội 1 cách trực tiếp hoặc ượng tác động củac đ a ra b t kỳ s bình lu n ho c nêu hư ất đạo đức cơ bản ực tiếp hoặc ập ặc lý thuyết ưới lợi ích của cộng đồng, của xã hội.ng gi i quy t đ các bên trong v án bi tản phẩm cho xã hội 1 cách trực tiếp hoặc ết ểm soát, đánh giá và định hướng hành vi của những người hành ụng và những quan hệ trực tiếp hoặc ết

o T ch i tham gia t t ng n u không đ m b o s vô t c a Th mừ chối tham gia tố tụng nếu không đảm bảo sự vô tư của Thẩm ối tượng tác động của ối tượng tác động của ụng và những quan hệ trực tiếp hoặc ết ản phẩm cho xã hội 1 cách trực tiếp hoặc ản phẩm cho xã hội 1 cách trực tiếp hoặc ực tiếp hoặc ư ủa bản thân và xã hội. ẩm cho xã hội 1 cách trực tiếp hoặc phán.

 S đúng m c:ực tiếp hoặc ực tiếp hoặc

o Th hi n tác phong, t th , phong cách quan h giao ti p v i m iểm soát, đánh giá và định hướng hành vi của những người hành ! ư ết ! ết ới lợi ích của cộng đồng, của xã hội. ọng sự thật – tiền đề đảm bảo sự vô tư, khách quan của ngườ đó con người tự giáci đúng m cực tiếp hoặc

o Th hi n s tôn tr ng, h c h i, l ng nghe ý ki n và tinh th n giúpểm soát, đánh giá và định hướng hành vi của những người hành ! ực tiếp hoặc ọng sự thật – tiền đề đảm bảo sự vô tư, khách quan của ọng sự thật – tiền đề đảm bảo sự vô tư, khách quan của ỏi, lắng nghe ý kiến và tinh thần giúp ắc, chuẩn mực xã hội mà nhờ đó con người tự giác ết ầu của bản thân và xã hội. đ đ ng nghi pỡ đồng nghiệp ồng, của xã hội. !

o T do tín ngực tiếp hoặc ưỡ đồng nghiệpng nh ng không nh hư ản phẩm cho xã hội 1 cách trực tiếp hoặc ưởng đ n t ch t, nghết ư ất đạo đức cơ bản ề mở

o Gi bí m t thơng tinững người hành ập

o Không nh n quà, l i ích v t ch tập ợng tác động của ập ất đạo đức cơ bản

6

</div><span class="text_page_counter">Trang 7</span><div class="page_container" data-page="7">

 S bình đ ng: Khơng phân bi t đ i x , thiên v ho c đ nh ki n v i b t kỳực tiếp hoặc ẳng: Không phân biệt đối xử, thiên vị hoặc định kiến với bất kỳ ! ối tượng tác động của ử ịnh hoặc lý thuyết ặc lý thuyết ịnh hoặc lý thuyết ết ới lợi ích của cộng đồng, của xã hội. ất đạo đức cơ bản ch th nào trong quá trình gi i quy t v án.ủa bản thân và xã hội. ểm soát, đánh giá và định hướng hành vi của những người hành ản phẩm cho xã hội 1 cách trực tiếp hoặc ết ụng và những quan hệ trực tiếp hoặc

 Năng l c và s c n tr ng:ực tiếp hoặc ực tiếp hoặc ẩm cho xã hội 1 cách trực tiếp hoặc ọng sự thật – tiền đề đảm bảo sự vô tư, khách quan của

o Th hi n năng l c chun mơn trong q trình th c hi n nhi m vểm soát, đánh giá và định hướng hành vi của những người hành ! ực tiếp hoặc ực tiếp hoặc ! ! ụng và những quan hệ trực tiếp hoặc o ỨC NGHỀ LUẬTng phó linh ho t v i các tình hu ng có th x y raạo. Nhìn chung thì ới lợi ích của cộng đồng, của xã hội. ối tượng tác động của ểm soát, đánh giá và định hướng hành vi của những người hành ản phẩm cho xã hội 1 cách trực tiếp hoặc

o Th n tr ng xem xét, đánh giá toàn di n các v n đ trong v án ập ọng sự thật – tiền đề đảm bảo sự vô tư, khách quan của ! ất đạo đức cơ bản ề mở ụng và những quan hệ trực tiếp hoặc  phán quy t đúng đ n ết ắc, chuẩn mực xã hội mà nhờ đó con người tự giác

 S chính tr c, liêm khi t:ực tiếp hoặc ực tiếp hoặc ết

o Th hi n công khai, minh b ch trong cơng vi cểm sốt, đánh giá và định hướng hành vi của những người hành ! ạo. Nhìn chung thì !

o M i ý ki n, quy t đ nh c a Th m phán ph i th hi n rõ ràngọng sự thật – tiền đề đảm bảo sự vô tư, khách quan của ết ết ịnh hoặc lý thuyết ủa bản thân và xã hội. ẩm cho xã hội 1 cách trực tiếp hoặc ản phẩm cho xã hội 1 cách trực tiếp hoặc ểm soát, đánh giá và định hướng hành vi của những người hành !

o Th hi n quy n l c nhà nểm soát, đánh giá và định hướng hành vi của những người hành ! ề mở ực tiếp hoặc ưới lợi ích của cộng đồng, của xã hội.c và t o đạo. Nhìn chung thì ượng tác động củac ni m tin vào n n công lýề mở ề mở

<b>2.2. Đ O Đ C NGH NGHI P C A KI M SÁT VIÊNẠO ĐỨC NGHỀ NGHIỆP TRONG THỰC HÀNH PHÁP LUẬTỨC NGHỀ NGHIỆP TRONG THỰC HÀNH PHÁP LUẬTỀ NGHIỆP TRONG THỰC HÀNH PHÁP LUẬTỆP TRONG THỰC HÀNH PHÁP LUẬTỦA ĐẠO ĐỨC NGHỀ LUẬTỂM SÁT VIÊN</b>

<b>Khái ni mệm : Là t ng th các quy t c x s , nh m chu n m c hoá hành vi ng</b>ổ chức. ểm soát, đánh giá và định hướng hành vi của những người hành ắc, chuẩn mực xã hội mà nhờ đó con người tự giác ử ực tiếp hoặc ằm ẩm cho xã hội 1 cách trực tiếp hoặc ực tiếp hoặc ứng cho nhu cầu của bản thân và xã hội. x c a KSV trong quá trình th c hành quy n công t và ki m sát ho t đ ng tử ủa bản thân và xã hội. ực tiếp hoặc ề mở ối tượng tác động của ểm soát, đánh giá và định hướng hành vi của những người hành ạo. Nhìn chung thì # ư pháp.

<b>N i dung đ o đ c ngh nghi p c a KSVội dung quy tắc đạo đức nghề nghiệp Thẩm phánạo đức nghề nghiệp Thẩm phánức nghề nghiệp Thẩm phánề nghiệp Thẩm phánệmủa KSV</b> :

 Tinh th n kiên quy t b o v pháp ch xã h i ch nghĩaầu của bản thân và xã hội. ết ản phẩm cho xã hội 1 cách trực tiếp hoặc ! ết # ủa bản thân và xã hội.

o KSV ph i có nh ng quy t đ nh t t ng kh n trản phẩm cho xã hội 1 cách trực tiếp hoặc ững người hành ết ịnh hoặc lý thuyết ối tượng tác động của ụng và những quan hệ trực tiếp hoặc ẩm cho xã hội 1 cách trực tiếp hoặc ươ quan, tổ chức.ng, k p th i, đúngịnh hoặc lý thuyết ờ đó con người tự giác th i đi m, đúng th i h n t t ng nh ng không thi u c n tr ng.ờ đó con người tự giác ểm soát, đánh giá và định hướng hành vi của những người hành ờ đó con người tự giác ạo. Nhìn chung thì ối tượng tác động của ụng và những quan hệ trực tiếp hoặc ư ết ẩm cho xã hội 1 cách trực tiếp hoặc ọng sự thật – tiền đề đảm bảo sự vô tư, khách quan của

o T ch i ti n hành t t ng trong 1 s trừ chối tham gia tố tụng nếu không đảm bảo sự vô tư của Thẩm ối tượng tác động của ết ối tượng tác động của ụng và những quan hệ trực tiếp hoặc ối tượng tác động của ườ đó con người tự giácng h p nh t đ nhợng tác động của ất đạo đức cơ bản ịnh hoặc lý thuyết o Khơng đ nh ki n v ngo i hình, c ch , xu t thân c a các ch thịnh hoặc lý thuyết ết ề mở ạo. Nhìn chung thì ử 2 ất đạo đức cơ bản ủa bản thân và xã hội. ủa bản thân và xã hội. ểm soát, đánh giá và định hướng hành vi của những người hành o Đ a ra các quy t đ nh và hành vi t t ng đúng đ nư ết ịnh hoặc lý thuyết ối tượng tác động của ụng và những quan hệ trực tiếp hoặc ắc, chuẩn mực xã hội mà nhờ đó con người tự giác

o Ph i có quan đi m toàn di n khi đánh giá t i ph m / các hành viản phẩm cho xã hội 1 cách trực tiếp hoặc ểm soát, đánh giá và định hướng hành vi của những người hành ! # ạo. Nhìn chung thì khác

 Tinh th n xây d ng và c u thầu của bản thân và xã hội. ực tiếp hoặc ầu của bản thân và xã hội. ịnh hoặc lý thuyết

o Đòi h i KSV ph i phát hi n đ n cùng các nguyên nhân và đi u ki nỏi, lắng nghe ý kiến và tinh thần giúp ản phẩm cho xã hội 1 cách trực tiếp hoặc ! ết ề mở ! vi ph m đ tìm gi i pháp tri t đ ạo. Nhìn chung thì ểm sốt, đánh giá và định hướng hành vi của những người hành ản phẩm cho xã hội 1 cách trực tiếp hoặc ! ểm soát, đánh giá và định hướng hành vi của những người hành  xây d ng mơi trực tiếp hoặc ườ đó con người tự giácng t t ngối tượng tác động của ụng và những quan hệ trực tiếp hoặc

o Khi b n thân m c sai sót ản phẩm cho xã hội 1 cách trực tiếp hoặc ắc, chuẩn mực xã hội mà nhờ đó con người tự giác  m nh d n th a nh n và ch p nh n kạo. Nhìn chung thì ạo. Nhìn chung thì ừ chối tham gia tố tụng nếu khơng đảm bảo sự vô tư của Thẩm ập ất đạo đức cơ bản ập ỷ lu t, không s a ch a sai l m b ng cách gây ra 1 sai l m khác ập ử ững người hành ầu của bản thân và xã hội. ằm ầu của bản thân và xã hội.  gây ra oan sai.

 Liêm khi t, trong s chết ạo. Nhìn chung thì

o Vượng tác động củat qua cám d đ gi v ng đ o đ cỗ để giữ vững đạo đức ểm soát, đánh giá và định hướng hành vi của những người hành ững người hành ững người hành ạo. Nhìn chung thì ứng cho nhu cầu của bản thân và xã hội.

7

</div><span class="text_page_counter">Trang 8</span><div class="page_container" data-page="8">

o Không l i d ng ngh nghi p đ m u c u l i ích, tham ô, tr c l iợng tác động của ụng và những quan hệ trực tiếp hoặc ề mở ! ểm soát, đánh giá và định hướng hành vi của những người hành ư ầu của bản thân và xã hội. ợng tác động của ụng và những quan hệ trực tiếp hoặc ợng tác động của  L i s ng đúng m c, mô ph mối tượng tác động của ối tượng tác động của ực tiếp hoặc ạo. Nhìn chung thì

o Thái đ hồ nhã, tôn tr ng nhân dân# ọng sự thật – tiền đề đảm bảo sự vô tư, khách quan của o L i s ng lành m nh, trong s chối tượng tác động của ối tượng tác động của ạo. Nhìn chung thì ạo. Nhìn chung thì

<b>2.3. Đ O Đ C NGH NGHI P C A LU T SẠO ĐỨC NGHỀ NGHIỆP TRONG THỰC HÀNH PHÁP LUẬTỨC NGHỀ NGHIỆP TRONG THỰC HÀNH PHÁP LUẬTỀ NGHIỆP TRONG THỰC HÀNH PHÁP LUẬTỆP TRONG THỰC HÀNH PHÁP LUẬTỦA ĐẠO ĐỨC NGHỀ LUẬTẬTƯ</b>

<b>Khái ni mệm : Là t ng th các quy t c x s , nh m chu n m c hoá hành vi ng</b>ổ chức. ểm soát, đánh giá và định hướng hành vi của những người hành ắc, chuẩn mực xã hội mà nhờ đó con người tự giác ử ực tiếp hoặc ằm ẩm cho xã hội 1 cách trực tiếp hoặc ực tiếp hoặc ứng cho nhu cầu của bản thân và xã hội. x c a Lu t s trong quá trình hành ngh lu t.ử ủa bản thân và xã hội. ập ư ề mở ập

<b>N i dung đ o đ c ngh nghi p c a Lu t sội dung quy tắc đạo đức nghề nghiệp Thẩm phánạo đức nghề nghiệp Thẩm phánức nghề nghiệp Thẩm phánề nghiệp Thẩm phánệmủa KSVật sư ư:</b>

 Gi gìn ph m giá và uy tínững người hành ẩm cho xã hội 1 cách trực tiếp hoặc

o S m nh cao c c a lu t s là b o v cơng lý, góp ph n duy trì cơngứng cho nhu cầu của bản thân và xã hội. ! ản phẩm cho xã hội 1 cách trực tiếp hoặc ủa bản thân và xã hội. ập ư ản phẩm cho xã hội 1 cách trực tiếp hoặc ! ầu của bản thân và xã hội. b ng xã h i, phát huy quy n làm ch c a nhân dân, b o v phápằm # ề mở ủa bản thân và xã hội. ủa bản thân và xã hội. ản phẩm cho xã hội 1 cách trực tiếp hoặc ! ch XHCN ết  đòi h i lu t s ph i gi gìn ph m giá và uy tínỏi, lắng nghe ý kiến và tinh thần giúp ập ư ản phẩm cho xã hội 1 cách trực tiếp hoặc ững người hành ẩm cho xã hội 1 cách trực tiếp hoặc

o Đòi h i lu t s ph i đ t quy n l i c a khách hàng dỏi, lắng nghe ý kiến và tinh thần giúp ập ư ản phẩm cho xã hội 1 cách trực tiếp hoặc ặc lý thuyết ề mở ợng tác động của ủa bản thân và xã hội. ưới lợi ích của cộng đồng, của xã hội.i quy n l iề mở ợng tác động của c a cái chung, c a pháp lu t và đòi h i lu t s ph i đ u tranh và cóủa bản thân và xã hội. ủa bản thân và xã hội. ập ỏi, lắng nghe ý kiến và tinh thần giúp ập ư ản phẩm cho xã hội 1 cách trực tiếp hoặc ất đạo đức cơ bản b n lĩnh đ chi n th ng chính mìnhản phẩm cho xã hội 1 cách trực tiếp hoặc ểm soát, đánh giá và định hướng hành vi của những người hành ết ắc, chuẩn mực xã hội mà nhờ đó con người tự giác

o Lu t s ph i đ c l p trong ho t đ ng ngh nghi p c a mình, khôngập ư ản phẩm cho xã hội 1 cách trực tiếp hoặc # ập ạo. Nhìn chung thì # ề mở ! ủa bản thân và xã hội. ch u áp l c t b t kỳ cá nhân, t ch c nàoịnh hoặc lý thuyết ực tiếp hoặc ừ chối tham gia tố tụng nếu không đảm bảo sự vô tư của Thẩm ất đạo đức cơ bản ổ chức. ứng cho nhu cầu của bản thân và xã hội.

 Tôn tr ng s l a ch n c a khách hàngọng sự thật – tiền đề đảm bảo sự vô tư, khách quan của ực tiếp hoặc ực tiếp hoặc ọng sự thật – tiền đề đảm bảo sự vô tư, khách quan của ủa bản thân và xã hội.

o Khách hàng có quy n t do l a ch n lu t s . Đ ng th i, lu t sề mở ực tiếp hoặc ực tiếp hoặc ọng sự thật – tiền đề đảm bảo sự vô tư, khách quan của ập ư ồng, của xã hội. ờ đó con người tự giác ập ư ph i ch n cho mình v vi c mà lu t s có th đ a ra gi i pháp vàản phẩm cho xã hội 1 cách trực tiếp hoặc ọng sự thật – tiền đề đảm bảo sự vô tư, khách quan của ụng và những quan hệ trực tiếp hoặc ! ập ực tiếp hoặc ểm soát, đánh giá và định hướng hành vi của những người hành ư ản phẩm cho xã hội 1 cách trực tiếp hoặc l i khuyên vô t , hi u qu nh tờ đó con người tự giác ư ! ản phẩm cho xã hội 1 cách trực tiếp hoặc ất đạo đức cơ bản

o Nghiêm c m lu t s cung c p d ch v pháp lý cho khách hàng cóất đạo đức cơ bản ập ư ất đạo đức cơ bản ịnh hoặc lý thuyết ụng và những quan hệ trực tiếp hoặc quy n l i đ i l p nhau trong cùng v án hình s , v án dân s , về mở ợng tác động của ối tượng tác động của ập ụng và những quan hệ trực tiếp hoặc ực tiếp hoặc ụng và những quan hệ trực tiếp hoặc ực tiếp hoặc ụng và những quan hệ trực tiếp hoặc

 B o v t t nh t quy n l i c a khách hàngản phẩm cho xã hội 1 cách trực tiếp hoặc ! ối tượng tác động của ất đạo đức cơ bản ề mở ợng tác động của ủa bản thân và xã hội.

o Trong quan h v i khách hàng, lu t s ph i có trách nhi m b o v! ới lợi ích của cộng đồng, của xã hội. ập ư ản phẩm cho xã hội 1 cách trực tiếp hoặc ! ản phẩm cho xã hội 1 cách trực tiếp hoặc ! t t nh t quy n l i c a khách hàng và ph i có ý th c xây d ng hìnhối tượng tác động của ất đạo đức cơ bản ề mở ợng tác động của ủa bản thân và xã hội. ản phẩm cho xã hội 1 cách trực tiếp hoặc ứng cho nhu cầu của bản thân và xã hội. ực tiếp hoặc

nh t t đ p trong m t khách hàng ản phẩm cho xã hội 1 cách trực tiếp hoặc ối tượng tác động của ẹp trong mắt khách hàng ắc, chuẩn mực xã hội mà nhờ đó con người tự giác

o B o v t t nh t l i ích c a khách hàng trong khuôn kh pháp lu tản phẩm cho xã hội 1 cách trực tiếp hoặc ! ối tượng tác động của ất đạo đức cơ bản ợng tác động của ủa bản thân và xã hội. ổ chức. ập và đ o đ c ngh nghi pạo. Nhìn chung thì ứng cho nhu cầu của bản thân và xã hội. ề mở !

8

</div><span class="text_page_counter">Trang 9</span><div class="page_container" data-page="9">

 Tôn tr ng và h p tác v i đ ng nghi pọng sự thật – tiền đề đảm bảo sự vô tư, khách quan của ợng tác động của ới lợi ích của cộng đồng, của xã hội. ồng, của xã hội. !

o ỨC NGHỀ LUẬTng x v i đ ng nghi p trên tinh th n tôn tr ng, h p tác, giúp đử ới lợi ích của cộng đồng, của xã hội. ồng, của xã hội. ! ầu của bản thân và xã hội. ọng sự thật – tiền đề đảm bảo sự vô tư, khách quan của ợng tác động của ỡ đồng nghiệp l n nhauẫn nhau

o Không xúc ph m, h th p uy tín c a đ ng nghi pạo. Nhìn chung thì ạo. Nhìn chung thì ất đạo đức cơ bản ủa bản thân và xã hội. ồng, của xã hội. !

o Không th c hi n hành vi gây áp l c, đe do ho c dùng th đo n x uực tiếp hoặc ! ực tiếp hoặc ạo. Nhìn chung thì ặc lý thuyết ủa bản thân và xã hội. ạo. Nhìn chung thì ất đạo đức cơ bản đ giành l i thểm soát, đánh giá và định hướng hành vi của những người hành ợng tác động của ết

 Tôn tr ng các c quan ti n hành t t ngọng sự thật – tiền đề đảm bảo sự vô tư, khách quan của ơ quan, tổ chức. ết ối tượng tác động của ụng và những quan hệ trực tiếp hoặc

thái đ h p tác, l ch s , tôn tr ng nh ng ng# ợng tác động của ịnh hoặc lý thuyết ực tiếp hoặc ọng sự thật – tiền đề đảm bảo sự vô tư, khách quan của ững người hành ườ đó con người tự giáci ti n hành t t ng;ết ối tượng tác động của ụng và những quan hệ trực tiếp hoặc ch đ ng, tích c c th c hi n các quy n và nghĩa v c a lu t s khiủa bản thân và xã hội. # ực tiếp hoặc ực tiếp hoặc ! ề mở ụng và những quan hệ trực tiếp hoặc ủa bản thân và xã hội. ập ư tham gia t t ngối tượng tác động của ụng và những quan hệ trực tiếp hoặc

o Khi c n trao đ i ý ki n v nghi p v , lu t s ph i gi tính đ c l pầu của bản thân và xã hội. ổ chức. ết ề mở ! ụng và những quan hệ trực tiếp hoặc ập ư ản phẩm cho xã hội 1 cách trực tiếp hoặc ững người hành # ập c a ngh nghi pủa bản thân và xã hội. ề mở !

<b>2.4. Đ O Đ C NGH NGHI P C A M T S CH C DANH NGH NGHI PẠO ĐỨC NGHỀ NGHIỆP TRONG THỰC HÀNH PHÁP LUẬTỨC NGHỀ NGHIỆP TRONG THỰC HÀNH PHÁP LUẬTỀ NGHIỆP TRONG THỰC HÀNH PHÁP LUẬTỆP TRONG THỰC HÀNH PHÁP LUẬTỦA ĐẠO ĐỨC NGHỀ LUẬTỘT SỐ QUY TẮC ĐẠO ĐỨC NGHỀ LUẬTỐ QUY TẮC ĐẠO ĐỨC NGHỀ LUẬTỨC NGHỀ NGHIỆP TRONG THỰC HÀNH PHÁP LUẬTỀ NGHIỆP TRONG THỰC HÀNH PHÁP LUẬTỆP TRONG THỰC HÀNH PHÁP LUẬTKHÁC</b>

Đ o đ c ngh nghi p c a Ch p hành viênạo. Nhìn chung thì ứng cho nhu cầu của bản thân và xã hội. ề mở ! ủa bản thân và xã hội. ất đạo đức cơ bản Đ o đ c ngh nghi p c a Cơng ch ng viênạo. Nhìn chung thì ứng cho nhu cầu của bản thân và xã hội. ề mở ! ủa bản thân và xã hội. ứng cho nhu cầu của bản thân và xã hội. M t s quy t c đ o đ c ngh nghi p khác# ối tượng tác động của ắc, chuẩn mực xã hội mà nhờ đó con người tự giác ạo. Nhìn chung thì ứng cho nhu cầu của bản thân và xã hội. ề mở !

<b>III. TÌNH HU NGỐ QUY TẮC ĐẠO ĐỨC NGHỀ LUẬT</b>

Do v i đ n Tòa án đ k p phiên xét x , Lu t s A đã v# ết ểm soát, đánh giá và định hướng hành vi của những người hành ịnh hoặc lý thuyết ử ập ư ượng tác động củat đèn đ . Khi b c nhỏi, lắng nghe ý kiến và tinh thần giúp ịnh hoặc lý thuyết ản phẩm cho xã hội 1 cách trực tiếp hoặc sát yêu c u xu t trình gi y t , l p biên b n và ký biên b n x lý vi ph m, Lu t sầu của bản thân và xã hội. ất đạo đức cơ bản ất đạo đức cơ bản ờ đó con người tự giác ập ản phẩm cho xã hội 1 cách trực tiếp hoặc ản phẩm cho xã hội 1 cách trực tiếp hoặc ử ạo. Nhìn chung thì ập ư A đã xu t trình Th lu t s và Gi y ch ng nh n ngất đạo đức cơ bản ẻ luật sư và Giấy chứng nhận người bào chữa và đưa cho cảnh ập ư ất đạo đức cơ bản ứng cho nhu cầu của bản thân và xã hội. ập ườ đó con người tự giáci bào ch a và đ a cho c những người hành ư ản phẩm cho xã hội 1 cách trực tiếp hoặc sát giao thơng 1 cái ví, nói “trong đó có t t c gi y t , CMTND, Th tín d ng, tàiất đạo đức cơ bản ản phẩm cho xã hội 1 cách trực tiếp hoặc ất đạo đức cơ bản ờ đó con người tự giác ẻ luật sư và Giấy chứng nhận người bào chữa và đưa cho cảnh ụng và những quan hệ trực tiếp hoặc li u là nh ng th r t quan tr ng c a tôi, mu n thu gi ho c l y cái gì thu c! ững người hành ứng cho nhu cầu của bản thân và xã hội. ất đạo đức cơ bản ọng sự thật – tiền đề đảm bảo sự vô tư, khách quan của ủa bản thân và xã hội. ối tượng tác động của ững người hành ặc lý thuyết ất đạo đức cơ bản # quy n c a các chú, tr gi phề mở ủa bản thân và xã hội. ừ chối tham gia tố tụng nếu không đảm bảo sự vô tư của Thẩm ững người hành ươ quan, tổ chức.ng ti n và gi tôi l i, tôi đang r t v i ph i đ n! ững người hành ạo. Nhìn chung thì ất đạo đức cơ bản # ản phẩm cho xã hội 1 cách trực tiếp hoặc ết Tòa đ b o v thân ch ”. Trên đểm soát, đánh giá và định hướng hành vi của những người hành ản phẩm cho xã hội 1 cách trực tiếp hoặc ! ử ườ đó con người tự giácng r t nhi u ngất đạo đức cơ bản ề mở ườ đó con người tự giáci tham gia giao thơng đã d ng l i ch ng ki n v vi c.ừ chối tham gia tố tụng nếu không đảm bảo sự vơ tư của Thẩm ạo. Nhìn chung thì ứng cho nhu cầu của bản thân và xã hội. ết ụng và những quan hệ trực tiếp hoặc !

B n hãy nh n xét v x s c a lu t s A? N u b n là lu t s A sẽ x s nhạo. Nhìn chung thì ập ề mở ử ực tiếp hoặc ủa bản thân và xã hội. ập ư ết ạo. Nhìn chung thì ập ư ử ực tiếp hoặc ư

Lu t s Q - Trập ư ưởng VPLS Q và C ng s đang tham gia t t ng trong v án theo# ực tiếp hoặc ối tượng tác động của ụng và những quan hệ trực tiếp hoặc ụng và những quan hệ trực tiếp hoặc h p đ ng d ch v pháp lý đ b o v khách hàng X t i Tòa án Y. Đ u bu i sángợng tác động của ồng, của xã hội. ịnh hoặc lý thuyết ụng và những quan hệ trực tiếp hoặc ểm soát, đánh giá và định hướng hành vi của những người hành ản phẩm cho xã hội 1 cách trực tiếp hoặc ! ạo. Nhìn chung thì ầu của bản thân và xã hội. ổ chức.

9

</div><span class="text_page_counter">Trang 10</span><div class="page_container" data-page="10">

ngày phiên tòa di n ra, Lu t s Q nh n đễn ra, Luật sư Q nhận được điện thoại của gia đình thơng báo ập ư ập ượng tác động củac đi n tho i c a gia đình thơng báo! ạo. Nhìn chung thì ủa bản thân và xã hội. “b đang h p h i c n g p m t, con v g p”. Sau khi ki m tra thông tin, th y bối tượng tác động của ất đạo đức cơ bản ối tượng tác động của ầu của bản thân và xã hội. ặc lý thuyết ặc lý thuyết ề mở ất đạo đức cơ bản ểm soát, đánh giá và định hướng hành vi của những người hành ất đạo đức cơ bản ối tượng tác động của

đ xu t xín hỗn phiên tịa và n u Tịa án ti p t c xét x thì đã có lu t s Z c aề mở ất đạo đức cơ bản ết ết ụng và những quan hệ trực tiếp hoặc ử ập ư ủa bản thân và xã hội. VPLS cùng tham gia t t ng. Tuy nhiên, khách hàng X đã không đ ng ý v i lý doối tượng tác động của ụng và những quan hệ trực tiếp hoặc ồng, của xã hội. ới lợi ích của cộng đồng, của xã hội. lu t s Q b o v m i đ m b o ch t lập ư ản phẩm cho xã hội 1 cách trực tiếp hoặc ! ới lợi ích của cộng đồng, của xã hội. ản phẩm cho xã hội 1 cách trực tiếp hoặc ản phẩm cho xã hội 1 cách trực tiếp hoặc ất đạo đức cơ bản ượng tác động củang và tươ quan, tổ chức.ng ng v i m c tr th lao đãứng cho nhu cầu của bản thân và xã hội. ới lợi ích của cộng đồng, của xã hội. ứng cho nhu cầu của bản thân và xã hội. ản phẩm cho xã hội 1 cách trực tiếp hoặc ủa bản thân và xã hội. tr cho c hai lu t s . Lu t s Q v n quy t đ nh chuy n v vi c cho lu t s Z vàẻ luật sư và Giấy chứng nhận người bào chữa và đưa cho cảnh ản phẩm cho xã hội 1 cách trực tiếp hoặc ập ư ập ư ẫn nhau ết ịnh hoặc lý thuyết ểm soát, đánh giá và định hướng hành vi của những người hành ụng và những quan hệ trực tiếp hoặc ! ập ư

Hãy đánh giá v x s c a Lu t s Q dề mở ử ực tiếp hoặc ủa bản thân và xã hội. ập ư ưới lợi ích của cộng đồng, của xã hội.i góc đ pháp lu t và đ o đ c ngh# ập ạo. Nhìn chung thì ứng cho nhu cầu của bản thân và xã hội. ề mở nghi p? Là lu t s trong tr! ập ư ườ đó con người tự giácng h p này, b n sẽ x lý nh th nào?ợng tác động của ạo. Nhìn chung thì ử ư ết

Năm 2020 ơng T đã đượng tác động củac ông n i là Chi n t ng cho th a đ t có giá 1 t đ ng.# ề mở ặc lý thuyết ử ất đạo đức cơ bản ỷ ồng, của xã hội. H p đ ng t ng cho đã đợng tác động của ồng, của xã hội. ặc lý thuyết ượng tác động củac công ch ng, nh ng ch a hoàn t t th t c sang tên.ứng cho nhu cầu của bản thân và xã hội. ư ư ất đạo đức cơ bản ủa bản thân và xã hội. ụng và những quan hệ trực tiếp hoặc Ông T v n cùng ông Chi n trên th a đ t trên và luôn hi u th o v i ông n i c aẫn nhau ở ề mở ử ất đạo đức cơ bản ết ản phẩm cho xã hội 1 cách trực tiếp hoặc ới lợi ích của cộng đồng, của xã hội. # ủa bản thân và xã hội. mình. Sau đó, giá nhà đ t đã tăng g p 15 l n, theo đ ngh c a các con cháu ôngất đạo đức cơ bản ất đạo đức cơ bản ầu của bản thân và xã hội. ề mở ịnh hoặc lý thuyết ủa bản thân và xã hội. Chi n đã thay đ i ý ki n, l y l i t ng s tài s n theo h p đ ng t ng cho đ choề mở ổ chức. ết ất đạo đức cơ bản ạo. Nhìn chung thì ổ chức. ối tượng tác động của ản phẩm cho xã hội 1 cách trực tiếp hoặc ợng tác động của ồng, của xã hội. ặc lý thuyết ểm soát, đánh giá và định hướng hành vi của những người hành ngườ đó con người tự giáci cháu n i th hai và th ba ch a có ch và đang r t khó khăn v kinh t .# ứng cho nhu cầu của bản thân và xã hội. ứng cho nhu cầu của bản thân và xã hội. ư ỗ để giữ vững đạo đức ở ất đạo đức cơ bản ề mở ết Không đ ng ý v i ông n i mình, ông T đã thuê lu t s đ kh i ki n ông Chi n raồng, của xã hội. ới lợi ích của cộng đồng, của xã hội. # ập ư ểm soát, đánh giá và định hướng hành vi của những người hành ở ! ề mở Tòa án.

Là lu t s đập ư ượng tác động củac m i trong tình hu ng nói trên, b n sẽ ch n phờ đó con người tự giác ối tượng tác động của ạo. Nhìn chung thì ọng sự thật – tiền đề đảm bảo sự vô tư, khách quan của ươ quan, tổ chức.ng án nào trong s phối tượng tác động của ươ quan, tổ chức.ng án dưới lợi ích của cộng đồng, của xã hội.i đây:

1. Khơng nh n l i m i c a ông T? T i sao?ập ờ đó con người tự giác ờ đó con người tự giác ủa bản thân và xã hội. ạo. Nhìn chung thì

2. Khơng nh n l i và hập ờ đó con người tự giác ưới lợi ích của cộng đồng, của xã hội.ng d n ông T đ n t ch c hành ngh lu t s khác?ẫn nhau ết ổ chức. ứng cho nhu cầu của bản thân và xã hội. ề mở ập ư T i sao?ạo. Nhìn chung thì

3. Nh n l i nh ng ch t v n cho ông T? T i sao?ập ờ đó con người tự giác ư 2 ư ất đạo đức cơ bản ạo. Nhìn chung thì

4. Nh n l i và cung c p d ch v pháp lý nh các v vi c bình thập ờ đó con người tự giác ất đạo đức cơ bản ịnh hoặc lý thuyết ụng và những quan hệ trực tiếp hoặc ư ụng và những quan hệ trực tiếp hoặc ! ườ đó con người tự giácng? 5. Cách x s riêng c a b n?ử ực tiếp hoặc ủa bản thân và xã hội. ạo. Nhìn chung thì

Trong đ ngh g p g t i tr s Tòa án trao đ i v i Th m phán ch t a, trongề mở ịnh hoặc lý thuyết ặc lý thuyết ỡ đồng nghiệp ạo. Nhìn chung thì ụng và những quan hệ trực tiếp hoặc ở ổ chức. ới lợi ích của cộng đồng, của xã hội. ẩm cho xã hội 1 cách trực tiếp hoặc ủa bản thân và xã hội. ọng sự thật – tiền đề đảm bảo sự vô tư, khách quan của v án b o v b đ n, lu t s đã đ a ra các tài li u, ch ng c yêu c u Th m phánụng và những quan hệ trực tiếp hoặc ản phẩm cho xã hội 1 cách trực tiếp hoặc ! ịnh hoặc lý thuyết ơ quan, tổ chức. ập ư ư ! ứng cho nhu cầu của bản thân và xã hội. ứng cho nhu cầu của bản thân và xã hội. ầu của bản thân và xã hội. ẩm cho xã hội 1 cách trực tiếp hoặc l p Biên b n giao nh n ch ng c và đ xu t Th m phán xem xét, gi i quy t.ập ản phẩm cho xã hội 1 cách trực tiếp hoặc ập ứng cho nhu cầu của bản thân và xã hội. ứng cho nhu cầu của bản thân và xã hội. ề mở ất đạo đức cơ bản ẩm cho xã hội 1 cách trực tiếp hoặc ản phẩm cho xã hội 1 cách trực tiếp hoặc ết Th m phán đã nh n tài li u và nói: “coi nh tơi đã nh n tài li u” và đ a ra g i ý:ẩm cho xã hội 1 cách trực tiếp hoặc ập ! ư ập ! ư ợng tác động của Lúc nào mình tìm n i kín đáo đ g p, nói chuy n, v i các tình ti t này xu t hi nơ quan, tổ chức. ểm soát, đánh giá và định hướng hành vi của những người hành ặc lý thuyết ! ới lợi ích của cộng đồng, của xã hội. ết ất đạo đức cơ bản !

10

</div><span class="text_page_counter">Trang 11</span><div class="page_container" data-page="11">

kh năng có th v n d ng có l i cho “Nhà Bác” đ y nh ng Bác ph i “xem” thản phẩm cho xã hội 1 cách trực tiếp hoặc ểm soát, đánh giá và định hướng hành vi của những người hành ập ụng và những quan hệ trực tiếp hoặc ợng tác động của ất đạo đức cơ bản ư ản phẩm cho xã hội 1 cách trực tiếp hoặc ết nào, bây gi tơi đang b n, nói chuy n đây không ti n, đ khi khác g p nhé!?ờ đó con người tự giác ập ! ở ! ểm soát, đánh giá và định hướng hành vi của những người hành ặc lý thuyết

Là lu t s b n sẽ x s nh th nào trong tình hu ng nói trên?ập ư ạo. Nhìn chung thì ử ực tiếp hoặc ư ết ối tượng tác động của

11

</div><span class="text_page_counter">Trang 14</span><div class="page_container" data-page="14">

 Xác đ nh đúng v n đ c n gi i quy tịnh hoặc lý thuyết ất đạo đức cơ bản ề mở ầu của bản thân và xã hội. ản phẩm cho xã hội 1 cách trực tiếp hoặc ết  Xác đ nh đúng th i hi u, th i h nịnh hoặc lý thuyết ờ đó con người tự giác ! ờ đó con người tự giác ạo. Nhìn chung thì

 Xác đ nh đúng th m quy n, trình t gi i quy tịnh hoặc lý thuyết ẩm cho xã hội 1 cách trực tiếp hoặc ề mở ực tiếp hoặc ản phẩm cho xã hội 1 cách trực tiếp hoặc ết  Xác đ nh đúng lu t áp d ngịnh hoặc lý thuyết ập ụng và những quan hệ trực tiếp hoặc

trú qu n 3, TPCHM) ký k t h p đ ng chuy n nhở ập ết ợng tác động của ồng, của xã hội. ểm soát, đánh giá và định hướng hành vi của những người hành ượng tác động củang quy n s d ng đ t cóề mở ử ụng và những quan hệ trực tiếp hoặc ất đạo đức cơ bản

h p đ ng, gi a các bên phát sinh tranh ch p nên ngày 06/6/2022, ông A kh iợng tác động của ồng, của xã hội. ững người hành ất đạo đức cơ bản ở ki n ơng B ra Tịa án yêu c u h y b h p đ ng đã ký k t. TAND Qu n 3 đã th lý! ầu của bản thân và xã hội. ủa bản thân và xã hội. ỏi, lắng nghe ý kiến và tinh thần giúp ợng tác động của ồng, của xã hội. ết ập ụng và những quan hệ trực tiếp hoặc gi i quy t tranh ch p nêu trên, sau đó ra quy t đ nh đình ch gi i quy t v án vìản phẩm cho xã hội 1 cách trực tiếp hoặc ết ất đạo đức cơ bản ết ịnh hoặc lý thuyết 2 ản phẩm cho xã hội 1 cách trực tiếp hoặc ết ụng và những quan hệ trực tiếp hoặc lý do các bên ch a hòa gi i tranh ch p t i đ a phư ản phẩm cho xã hội 1 cách trực tiếp hoặc ất đạo đức cơ bản ạo. Nhìn chung thì ịnh hoặc lý thuyết ươ quan, tổ chức.ng trưới lợi ích của cộng đồng, của xã hội.c khi kh i ki n. Ông Aở ! sau đó đã khi u n i quy t đ nh c a Tịa án.ết ạo. Nhìn chung thì ết ịnh hoặc lý thuyết ủa bản thân và xã hội.

Hãy v n d ng các ý nghĩa c a vi c xác đ nh v n đ pháp lý trong trập ụng và những quan hệ trực tiếp hoặc ủa bản thân và xã hội. ! ịnh hoặc lý thuyết ất đạo đức cơ bản ề mở ườ đó con người tự giácng h pợng tác động của này?

 Xác đ nh đúng v n đ c n gi i quy t (v n đ pháp lý):ịnh hoặc lý thuyết ất đạo đức cơ bản ề mở ầu của bản thân và xã hội. ản phẩm cho xã hội 1 cách trực tiếp hoặc ết ất đạo đức cơ bản ề mở o H p đ ng chuy n nhợng tác động của ồng, của xã hội. ểm soát, đánh giá và định hướng hành vi của những người hành ượng tác động củang quy n s d ng đ tề mở ử ụng và những quan hệ trực tiếp hoặc ất đạo đức cơ bản o Quy t đ nh đình ch gi i quy t v ánết ịnh hoặc lý thuyết 2 ản phẩm cho xã hội 1 cách trực tiếp hoặc ết ụng và những quan hệ trực tiếp hoặc

 Xác đ nh đúng th i hi u, th i h n: Th i hi u 3 năm ịnh hoặc lý thuyết ờ đó con người tự giác ! ờ đó con người tự giác ạo. Nhìn chung thì ờ đó con người tự giác !  cịn th i hi uờ đó con người tự giác !  Xác đ nh đúng th m quy n, trình t gi i quy t: TAND Q3ịnh hoặc lý thuyết ẩm cho xã hội 1 cách trực tiếp hoặc ề mở ực tiếp hoặc ản phẩm cho xã hội 1 cách trực tiếp hoặc ết

 Xác đ nh đúng lu t áp d ng:ịnh hoặc lý thuyết ập ụng và những quan hệ trực tiếp hoặc

o Lu t hình th c: BLTTDSập ứng cho nhu cầu của bản thân và xã hội.

 V n đ đình ch trong tình hu ng trên:ất đạo đức cơ bản ề mở 2 ối tượng tác động của

o Căn c ĐCGQVA (ứng cho nhu cầu của bản thân và xã hội. <b>Đ217 BLTTDS)  Quy t đ nh ĐCGQVA</b>ết ịnh hoặc lý thuyết

14

</div><span class="text_page_counter">Trang 15</span><div class="page_container" data-page="15">

o A không đ ng ý ồng, của xã hội.  A kháng cáo (Đ218 BLTTDS) o Th i h n kháng cáo: 10 ngàyờ đó con người tự giác ạo. Nhìn chung thì

o Th m quy n gi i quy t kháng cáo: TA TPHCMẩm cho xã hội 1 cách trực tiếp hoặc ề mở ản phẩm cho xã hội 1 cách trực tiếp hoặc ết o Theo th t c phúc th mủa bản thân và xã hội. ụng và những quan hệ trực tiếp hoặc ẩm cho xã hội 1 cách trực tiếp hoặc

 V n đ hoà gi i ti n t t ng: Trong tình hu ng này, TA b t bu c hồ gi iất đạo đức cơ bản ề mở ản phẩm cho xã hội 1 cách trực tiếp hoặc ề mở ối tượng tác động của ụng và những quan hệ trực tiếp hoặc ối tượng tác động của ắc, chuẩn mực xã hội mà nhờ đó con người tự giác # ản phẩm cho xã hội 1 cách trực tiếp hoặc ti n t t ng là sai ề mở ối tượng tác động của ụng và những quan hệ trực tiếp hoặc  vi c ra quy t đ nh đình ch c a TA là sai.! ết ịnh hoặc lý thuyết 2 ủa bản thân và xã hội.

<b>Hoà gi i ti n t t ngải tiền tố tụngề nghiệp Thẩm phánống 1 ụng :</b>

 Lao đ ng cá nhân: # <b>Đ32 BLTTDS  hoà gi i </b>ản phẩm cho xã hội 1 cách trực tiếp hoặc  kh i ki n t i TAở ! ạo. Nhìn chung thì  Đ t đai: hồ gi i ất đạo đức cơ bản ản phẩm cho xã hội 1 cách trực tiếp hoặc  kh i ki n t i TAở ! ạo. Nhìn chung thì

<b>III. CÁC BƯỚC NHẬN DIỆN VẤN ĐỀ PHÁP LÝC NH N DI N V N Đ PHÁP LÝẬTỆP TRONG THỰC HÀNH PHÁP LUẬTẤN ĐỀ PHÁP LÝỀ NGHIỆP TRONG THỰC HÀNH PHÁP LUẬT</b>

thông tin đã thu th p đập ượng tác động củac đ nghiên c u, đánh giá và s d ng. M i v tríểm sốt, đánh giá và định hướng hành vi của những người hành ứng cho nhu cầu của bản thân và xã hội. ử ụng và những quan hệ trực tiếp hoặc ỗ để giữ vững đạo đức ịnh hoặc lý thuyết

 <b>B2: Xác đ nh yêu c u khách hàngịnh yêu cầu khách hàngầu khách hàng</b> : Đượng tác động củac th hi n qua yêu c u t v n,ểm soát, đánh giá và định hướng hành vi của những người hành ! ầu của bản thân và xã hội. ư ất đạo đức cơ bản yêu c u kh i ki n c a khách hàng ho c yêu c u kh i ki n/yêu c u ph nầu của bản thân và xã hội. ở ! ủa bản thân và xã hội. ặc lý thuyết ầu của bản thân và xã hội. ở ! ầu của bản thân và xã hội. ản phẩm cho xã hội 1 cách trực tiếp hoặc t /yêu c u đ c l p c a ĐSối tượng tác động của ầu của bản thân và xã hội. # ập ủa bản thân và xã hội.

xác l p ho c đã xác l p nh ng có tranh ch p c n đập ặc lý thuyết ập ư ất đạo đức cơ bản ầu của bản thân và xã hội. ượng tác động của ư ất đạo đức cơ bảnc t v n ho c gi iặc lý thuyết ản phẩm cho xã hội 1 cách trực tiếp hoặc

lu t nh t đ nhập ất đạo đức cơ bản ịnh hoặc lý thuyết

o Xác đ nh thông qua:ịnh hoặc lý thuyết  Ch th : ơng Aủa bản thân và xã hội. ểm sốt, đánh giá và định hướng hành vi của những người hành

 N i dung: quy n và nghĩa v# ề mở ụng và những quan hệ trực tiếp hoặc

 <b>B4: Xác đ nh lu t áp d ngịnh yêu cầu khách hàngật sưụng : T t c các c s pháp lý mà d a vào đó có th</b>ất đạo đức cơ bản ản phẩm cho xã hội 1 cách trực tiếp hoặc ơ quan, tổ chức. ở ực tiếp hoặc ểm soát, đánh giá và định hướng hành vi của những người hành gi i quy t đản phẩm cho xã hội 1 cách trực tiếp hoặc ết ượng tác động củac v vi cụng và những quan hệ trực tiếp hoặc !

o G m:ồng, của xã hội.

 Lu t n i dung: T i th i đi m xác l p quan h (cũ)ập # ạo. Nhìn chung thì ờ đó con người tự giác ểm soát, đánh giá và định hướng hành vi của những người hành ập !

 Lu t hình th c: T i th i đi m phát sinh tranh ch p (hi nập ứng cho nhu cầu của bản thân và xã hội. ạo. Nhìn chung thì ờ đó con người tự giác ểm sốt, đánh giá và định hướng hành vi của những người hành ất đạo đức cơ bản ! hành)

 <b>B5: Xác đ nh câu h i pháp lýịnh yêu cầu khách hàngỏi pháp lý</b>

o Câu h i pháp lý m u ch tỏi, lắng nghe ý kiến và tinh thần giúp ất đạo đức cơ bản ối tượng tác động của o Câu h i pháp lý phỏi, lắng nghe ý kiến và tinh thần giúp ụng và những quan hệ trực tiếp hoặc

15

</div><span class="text_page_counter">Trang 16</span><div class="page_container" data-page="16">

o Đ nh hịnh hoặc lý thuyết ưới lợi ích của cộng đồng, của xã hội.ng đ gi i quy t toàn b v vi cểm soát, đánh giá và định hướng hành vi của những người hành ản phẩm cho xã hội 1 cách trực tiếp hoặc ết # ụng và những quan hệ trực tiếp hoặc !

Năm 2014, Công ty A và Công ty B ký k t h p đ ng mua bán hàng hóa v i giáết ợng tác động của ồng, của xã hội. ới lợi ích của cộng đồng, của xã hội. tr 20 t đ ng. Công ty A đã giao hàng đ y đ cho công ty B, tuy nhiên Công ty Bịnh hoặc lý thuyết ỷ ồng, của xã hội. ầu của bản thân và xã hội. ủa bản thân và xã hội. m i ch thanh toán 15 t đ ng ti n hang, còn n l i 5 t đ ng. Năm 2018, Cơng tyới lợi ích của cộng đồng, của xã hội. 2 ỷ ồng, của xã hội. ề mở ợng tác động của ạo. Nhìn chung thì ỷ ồng, của xã hội. A và Cơng ty B sau đó đã ký biên b n thanh lý h p đ ng, theo đó xác nh n cácản phẩm cho xã hội 1 cách trực tiếp hoặc ợng tác động của ồng, của xã hội. ập cơng vi c đã hồn thành và s ti n n 5 t c a công ty B v i công ty A. Theo biên! ối tượng tác động của ề mở ợng tác động của ỷ ủa bản thân và xã hội. ới lợi ích của cộng đồng, của xã hội. b n này, Cơng ty B có nghĩa v thanh tốn s ti n n cho Cơng ty Á ch m nh t làản phẩm cho xã hội 1 cách trực tiếp hoặc ụng và những quan hệ trực tiếp hoặc ối tượng tác động của ề mở ợng tác động của ập ất đạo đức cơ bản cu i năm 2018. Năm 2023, do Công ty B v n ch a tr n nên Công ty A đã kh iối tượng tác động của ẫn nhau ư ản phẩm cho xã hội 1 cách trực tiếp hoặc ợng tác động của ở ki n ra Tịa án u c u Cơng ty B th c hi n nghĩa v! ầu của bản thân và xã hội. ực tiếp hoặc ! ụng và những quan hệ trực tiếp hoặc

<b>Xác đ nh quan h tranh ch pịnh yêu cầu khách hàngệmấp ?  Tranh ch p h p đ ng mua bán hàng hoá</b>ất đạo đức cơ bản ợng tác động của ồng, của xã hội. ho c Tranh ch p đòi l i tài s nặc lý thuyết ất đạo đức cơ bản ạo. Nhìn chung thì ản phẩm cho xã hội 1 cách trực tiếp hoặc

ch t o l p định hoặc lý thuyết ạo. Nhìn chung thì ập ượng tác động củac tài s n chung là m t căn nhà tr giá 4 t đ ng. Hai anh ch có 01ản phẩm cho xã hội 1 cách trực tiếp hoặc # ịnh hoặc lý thuyết ỷ ồng, của xã hội. ịnh hoặc lý thuyết con chung là cháu C, sinh năm 2020. Anh ch có kho n n v i bà D tr giá 500ịnh hoặc lý thuyết ản phẩm cho xã hội 1 cách trực tiếp hoặc ợng tác động của ới lợi ích của cộng đồng, của xã hội. ịnh hoặc lý thuyết

ch B kh i ki n yêu c u ly hôn v i anh A, yêu c u Tòa án chia tài s n chung vàịnh hoặc lý thuyết ở ! ầu của bản thân và xã hội. ới lợi ích của cộng đồng, của xã hội. ầu của bản thân và xã hội. ản phẩm cho xã hội 1 cách trực tiếp hoặc đượng tác động củac quy n nuôi con, không yêu c u anh A c p dề mở ầu của bản thân và xã hội. ất đạo đức cơ bản ưỡ đồng nghiệpng. V kho n n chung, ch Bề mở ản phẩm cho xã hội 1 cách trực tiếp hoặc ợng tác động của ịnh hoặc lý thuyết yêu c u Tòa án gi i quy t theo quy đ nh c a pháp lu tầu của bản thân và xã hội. ản phẩm cho xã hội 1 cách trực tiếp hoặc ết ịnh hoặc lý thuyết ủa bản thân và xã hội. ập

<b>Xác đ nh lu t áp d ng trong trịnh yêu cầu khách hàngật sưụngường hợp nàyng h p nàyợp này</b> ?

 Lu t hình th c: BLTTDS, Lu t C trúập ứng cho nhu cầu của bản thân và xã hội. ập ư

Bà N, TGĐ CTCP Đ u t tài chính NH, qua làm ăn có quen thân v i bà T - Chầu của bản thân và xã hội. ư ới lợi ích của cộng đồng, của xã hội. ủa bản thân và xã hội. t ch HĐTV - ngịnh hoặc lý thuyết ườ đó con người tự giác ạo. Nhìn chung thìi đ i di n theo pháp lu t c a Công ty TNHH Đ u t th! ập ủa bản thân và xã hội. ầu của bản thân và xã hội. ư ươ quan, tổ chức.ng m iạo. Nhìn chung thì

TGĐ CTCP Đ u t và Phát tri n h t ng DH và đang đầu của bản thân và xã hội. ư ểm soát, đánh giá và định hướng hành vi của những người hành ạo. Nhìn chung thì ầu của bản thân và xã hội. ượng tác động củac mua u đãi nhi u su tư ề mở ất đạo đức cơ bản đ t thu c D án đô th AT t i huy n H, thành ph HN (do công ty DH làm chất đạo đức cơ bản # ực tiếp hoặc ịnh hoặc lý thuyết ạo. Nhìn chung thì ! ối tượng tác động của ủa bản thân và xã hội. đ u t ). N u Công ty NH mu n đ u t , Công ty TĐ sẽ đ ng ra mua h sau đóầu của bản thân và xã hội. ư ết ối tượng tác động của ầu của bản thân và xã hội. ư ứng cho nhu cầu của bản thân và xã hội. # chuy n nhểm soát, đánh giá và định hướng hành vi của những người hành ượng tác động củang l i. N u công ty NH tr c ti p mua thì cơng ty DH sẽ khơng bánạo. Nhìn chung thì ết ực tiếp hoặc ết v i giá 22 tri u đ ng/m2.ới lợi ích của cộng đồng, của xã hội. ! ồng, của xã hội.

16

</div><span class="text_page_counter">Trang 17</span><div class="page_container" data-page="17">

Bà T có cam k t b ng l i nói, sau đó đết ằm ờ đó con người tự giác ượng tác động củac ghi nh n t i B n Cam k t ngàyập ạo. Nhìn chung thì ản phẩm cho xã hội 1 cách trực tiếp hoặc ết

Ph n ch th : ghi thông tin hai bên là Công ty NH, Công ty TĐ và ch c danhầu của bản thân và xã hội. ủa bản thân và xã hội. ểm soát, đánh giá và định hướng hành vi của những người hành ứng cho nhu cầu của bản thân và xã hội. c a bà T. Công ty TĐ sẽ nh n chuy n nhủa bản thân và xã hội. ập ểm soát, đánh giá và định hướng hành vi của những người hành ượng tác động củang giúp Công ty NH 4.468m2 đ t ất đạo đức cơ bản ở li n k thu c D án v i giá 20 tri u đ ng/m2. M i ơ có di n tích t 80m2-ề mở ề mở # ực tiếp hoặc ới lợi ích của cộng đồng, của xã hội. ! ồng, của xã hội. ỗ để giữ vững đạo đức ! ừ chối tham gia tố tụng nếu không đảm bảo sự vô tư của Thẩm

không đúng cam k t, sẽ b i thết ồng, của xã hội. ườ đó con người tự giácng cho Công ty NH s ti n chênh l ch theo giáối tượng tác động của ề mở ! th trịnh hoặc lý thuyết ườ đó con người tự giácng gi a ô đ t n m trên m t đững người hành ất đạo đức cơ bản ằm ặc lý thuyết ườ đó con người tự giácng 32m ho c 34m v i ô đ t n m trênặc lý thuyết ới lợi ích của cộng đồng, của xã hội. ất đạo đức cơ bản ằm đườ đó con người tự giácng nh t i th i đi m NH đỏi, lắng nghe ý kiến và tinh thần giúp ạo. Nhìn chung thì ờ đó con người tự giác ểm sốt, đánh giá và định hướng hành vi của những người hành ượng tác động củac bàn giao đ t. Công ty NH sẽ chuy n ti n choất đạo đức cơ bản ểm soát, đánh giá và định hướng hành vi của những người hành ề mở bà T. Công ty TĐ sẽ ký h p đ ng v i Công ty DH sau đó chuy n nhợng tác động của ồng, của xã hội. ới lợi ích của cộng đồng, của xã hội. ểm soát, đánh giá và định hướng hành vi của những người hành ượng tác động củang l i choạo. Nhìn chung thì Cơng ty NH. B n cam k t có ghi tên và ch ký c a bà T. Tuy nhiên, ph n ký khôngản phẩm cho xã hội 1 cách trực tiếp hoặc ết ững người hành ủa bản thân và xã hội. ầu của bản thân và xã hội.

T 2017 đ n nay, Cơng ty TĐ và bà T khơng xu t trình đừ chối tham gia tố tụng nếu không đảm bảo sự vô tư của Thẩm ết ất đạo đức cơ bản ượng tác động củac HĐCN ký v i Côngới lợi ích của cộng đồng, của xã hội. ty DH nên Công ty NH đã nhi u l n liên h v i bà T và Công ty TĐ. Tuy nhiên, bàề mở ầu của bản thân và xã hội. ! ới lợi ích của cộng đồng, của xã hội. T ch đ a ra các cam k t b ng mi ng xong không th c hi n. Đã quá th i h n cam2 ư ết ằm ! ực tiếp hoặc ! ờ đó con người tự giác ạo. Nhìn chung thì k t nh ng bà T và Công ty TĐ v n ch a th c hi n công vi c đã cam k t v i Côngết ư ẫn nhau ư ực tiếp hoặc ! ! ết ới lợi ích của cộng đồng, của xã hội.

17

</div><span class="text_page_counter">Trang 18</span><div class="page_container" data-page="18">

ty NH, cũng khơng hồn tr b t kỳ kho n ti n nào trong t ng s ti nản phẩm cho xã hội 1 cách trực tiếp hoặc ất đạo đức cơ bản ản phẩm cho xã hội 1 cách trực tiếp hoặc ề mở ổ chức. ối tượng tác động của ề mở 27.500.000.000 đ ng đã nh n t Công ty NH. M t khác, D án không kh thi,ồng, của xã hội. ập ừ chối tham gia tố tụng nếu không đảm bảo sự vô tư của Thẩm ặc lý thuyết ực tiếp hoặc ản phẩm cho xã hội 1 cách trực tiếp hoặc thua l nên đã ng ng thì cơng và tri n khai 06 tháng nay. Bà N đã đ n Công ty TDỗ để giữ vững đạo đức ừ chối tham gia tố tụng nếu không đảm bảo sự vô tư của Thẩm ểm soát, đánh giá và định hướng hành vi của những người hành ết tìm hi u thơng tin th đểm soát, đánh giá và định hướng hành vi của những người hành ịnh hoặc lý thuyết ượng tác động củac bi t bà T đã chuy n nhết ểm soát, đánh giá và định hướng hành vi của những người hành ượng tác động củang toàn b c ph n t i# ổ chức. ầu của bản thân và xã hội. ạo. Nhìn chung thì

đ n g p lu t s đ ngh t v n đ yêu c u Công ty TĐ th c hi n các nghĩa v cóết ặc lý thuyết ập ư ề mở ịnh hoặc lý thuyết ư ất đạo đức cơ bản ểm soát, đánh giá và định hướng hành vi của những người hành ầu của bản thân và xã hội. ực tiếp hoặc ! ụng và những quan hệ trực tiếp hoặc liên quan đ n vi c bà T . Ch t ch H i đ ng thành viên Công ty TĐ nh n s t nết ! ủa bản thân và xã hội. ịnh hoặc lý thuyết # ồng, của xã hội. ập ối tượng tác động của ồng, của xã hội. 27,6 t đ ng theo B n cam k t đ ngày 27/12/2016.ỷ ồng, của xã hội. ản phẩm cho xã hội 1 cách trực tiếp hoặc ết ề mở

<b>Câu h i pháp lýỏi pháp lý</b> : Bà T s d ng danh nghĩa gì đ giao d ch v i công ty bên kiaử ụng và những quan hệ trực tiếp hoặc ểm soát, đánh giá và định hướng hành vi của những người hành ịnh hoặc lý thuyết ới lợi ích của cộng đồng, của xã hội.

<b>đ ng vay tài s nồng vay tài sảnải tiền tố tụng</b>

Câu h i pháp lý có mâu thu n:ỏi, lắng nghe ý kiến và tinh thần giúp ẫn nhau  V n đ v t t ng:ất đạo đức cơ bản ề mở ề mở ối tượng tác động của ụng và những quan hệ trực tiếp hoặc

o Thay đ i yêu c u t i phiên toà s th m (câu 9)ổ chức. ầu của bản thân và xã hội. ạo. Nhìn chung thì ơ quan, tổ chức. ẩm cho xã hội 1 cách trực tiếp hoặc  V n đ v n i dung:ất đạo đức cơ bản ề mở ề mở #

o Trách nhi m liên đ i v ch ng trong vi c tr n : BLDS, HNGĐ! ới lợi ích của cộng đồng, của xã hội. ợng tác động của ồng, của xã hội. ! ản phẩm cho xã hội 1 cách trực tiếp hoặc ợng tác động của o Hình th c h p đ ng có d u hi u t y xoá, s a ch aứng cho nhu cầu của bản thân và xã hội. ợng tác động của ồng, của xã hội. ất đạo đức cơ bản ! ẩm cho xã hội 1 cách trực tiếp hoặc ử ững người hành

o Khi vay ch tho thu n lãi 1 ph n, nh ng t i lúc ki n đòi lãi su t2 ản phẩm cho xã hội 1 cách trực tiếp hoặc ập ầu của bản thân và xã hội. ư ới lợi ích của cộng đồng, của xã hội. ! ất đạo đức cơ bản

18

</div><span class="text_page_counter">Trang 21</span><div class="page_container" data-page="21">

<b>Kỹ năng phân tích lu t vi tật sưết : là kh năng v n d ng ki n th c đ tìm hi u văn</b>ản phẩm cho xã hội 1 cách trực tiếp hoặc ập ụng và những quan hệ trực tiếp hoặc ết ứng cho nhu cầu của bản thân và xã hội. ểm soát, đánh giá và định hướng hành vi của những người hành ểm soát, đánh giá và định hướng hành vi của những người hành b n quy ph m pháp lu t.ản phẩm cho xã hội 1 cách trực tiếp hoặc ạo. Nhìn chung thì ập

<b>T m quan tr ng và nhu c uầu khách hàngọng và nhu cầuầu khách hàng :</b>

 Công dân: quy n và nghĩa về mở ụng và những quan hệ trực tiếp hoặc

 Ngườ đó con người tự giác ọng sự thật – tiền đề đảm bảo sự vô tư, khách quan củai h c lu t: ph i n m đập ản phẩm cho xã hội 1 cách trực tiếp hoặc ắc, chuẩn mực xã hội mà nhờ đó con người tự giác ượng tác động củac quy đ nh c a lu t, kỹ năng phân tích, đánhịnh hoặc lý thuyết ủa bản thân và xã hội. ập giá lu t vi t t góc đ lý lu n, th c ti n đ v n d ng nh ng tri th c đãập ết ừ chối tham gia tố tụng nếu không đảm bảo sự vô tư của Thẩm # ập ực tiếp hoặc ễn ra, Luật sư Q nhận được điện thoại của gia đình thơng báo ểm sốt, đánh giá và định hướng hành vi của những người hành ập ụng và những quan hệ trực tiếp hoặc ững người hành ứng cho nhu cầu của bản thân và xã hội. đượng tác động củac h c vào vi c nghiên c u và hành ngh sau khi t t nghi pọng sự thật – tiền đề đảm bảo sự vô tư, khách quan của ! ứng cho nhu cầu của bản thân và xã hội. ề mở ối tượng tác động của !

và so n th o văn b nạo. Nhìn chung thì ản phẩm cho xã hội 1 cách trực tiếp hoặc ản phẩm cho xã hội 1 cách trực tiếp hoặc

 Ngườ đó con người tự giáci nghiên c u lu t vi t: ch ra nh ng h n ch , căn c , nguyên nhân, đứng cho nhu cầu của bản thân và xã hội. ập ết 2 ững người hành ạo. Nhìn chung thì ết ứng cho nhu cầu của bản thân và xã hội. ề mở xu t các gi i pháp ho c khuy n khích c n thi t đ nhà l p pháp hoànất đạo đức cơ bản ản phẩm cho xã hội 1 cách trực tiếp hoặc ặc lý thuyết ết ầu của bản thân và xã hội. ết ểm soát, đánh giá và định hướng hành vi của những người hành ập

 Ch th có th m quy n ti n hành t t ng: đ m b o nguyên t c tuân thủa bản thân và xã hội. ểm soát, đánh giá và định hướng hành vi của những người hành ẩm cho xã hội 1 cách trực tiếp hoặc ề mở ết ối tượng tác động của ụng và những quan hệ trực tiếp hoặc ản phẩm cho xã hội 1 cách trực tiếp hoặc ản phẩm cho xã hội 1 cách trực tiếp hoặc ắc, chuẩn mực xã hội mà nhờ đó con người tự giác ủa bản thân và xã hội.

 Ch th hành ngh lu t: s d ng pháp lu t 1 cách đúng đ n đ đ t đủa bản thân và xã hội. ểm soát, đánh giá và định hướng hành vi của những người hành ề mở ập ử ụng và những quan hệ trực tiếp hoặc ập ắc, chuẩn mực xã hội mà nhờ đó con người tự giác ểm soát, đánh giá và định hướng hành vi của những người hành ạo. Nhìn chung thì ượng tác động củac k t qu t t trong công vi cết ản phẩm cho xã hội 1 cách trực tiếp hoặc ối tượng tác động của !

<b>Nh ng h n ch c a lu t vi tững hạn chế của luật viếtạo đức nghề nghiệp Thẩm phánết ủa KSVật sưết :</b>

 Lu t vi t t n t i s thi t sótập ết ồng, của xã hội. ạo. Nhìn chung thì ực tiếp hoặc ết

o Ch a có đi u lu t áp d ngư ề mở ập ụng và những quan hệ trực tiếp hoặc

 M t s quy đ nh còn m p m , ch a rõ nghĩa (VD: “quy đ nh khác” là lu t# ối tượng tác động của ịnh hoặc lý thuyết ập ờ đó con người tự giác ư ịnh hoặc lý thuyết ập khác hay quy đ nh khác trong BLTTDS; “trong m t th i gian h p lý”)ịnh hoặc lý thuyết # ờ đó con người tự giác ợng tác động của

 M t s quy đ nh ch ng chéo mâu thu n:# ối tượng tác động của ịnh hoặc lý thuyết ồng, của xã hội. ẫn nhau

o Áp d ng lu t có giá tr cao h n, n u khác c quan ban hànhụng và những quan hệ trực tiếp hoặc ập ịnh hoặc lý thuyết ơ quan, tổ chức. ết ơ quan, tổ chức.

21

</div><span class="text_page_counter">Trang 22</span><div class="page_container" data-page="22">

<b>II. N I DUNG VÀ YÊU C U C A KỸ NĂNG PHÂN TÍCH LU T VI TỘT SỐ QUY TẮC ĐẠO ĐỨC NGHỀ LUẬTẦU CỦA KỸ NĂNG PHÂN TÍCH LUẬT VIẾTỦA ĐẠO ĐỨC NGHỀ LUẬTẬTẾT</b>

<b>Ph m vi h pạo đức nghề nghiệp Thẩm phánẹp : Xác đ nh k t c u c a QPPL -> Gi đ nh, quy đ nh, ch tài</b>ịnh hoặc lý thuyết ết ất đạo đức cơ bản ủa bản thân và xã hội. ản phẩm cho xã hội 1 cách trực tiếp hoặc ịnh hoặc lý thuyết ịnh hoặc lý thuyết ết

<b>Ph m vi r ngạo đức nghề nghiệp Thẩm phánội dung quy tắc đạo đức nghề nghiệp Thẩm phán : Xác đ nh các quy đ nh c a lu t bình di n trong 1 lu t, lu t</b>ịnh hoặc lý thuyết ịnh hoặc lý thuyết ủa bản thân và xã hội. ập ở ! ập ập liên quan, h th ng, l ch s lu t và đ i chi u v i pháp lu t các n! ối tượng tác động của ịnh hoặc lý thuyết ử ập ối tượng tác động của ết ới lợi ích của cộng đồng, của xã hội. ập ưới lợi ích của cộng đồng, của xã hội.c có cùng đi uề mở ki n, hồn c nh ho c khác! ản phẩm cho xã hội 1 cách trực tiếp hoặc ặc lý thuyết

<b>B ph n “Gi đ nh”ội dung quy tắc đạo đức nghề nghiệp Thẩm phánật sưải tiền tố tụng ịnh yêu cầu khách hàng</b> : Là b ph n c a QPPL, xác đ nh # ập ủa bản thân và xã hội. ịnh hoặc lý thuyết <b>ch thủa KSVể b tác đ ng đ t</b>ịnh hoặc lý thuyết # ặc lý thuyết ra trong nh ng ững người hành <b>đi u ki nề nghiệp Thẩm phánệm , hoàn c nhải tiền tố tụng</b> nh t đ nhất đạo đức cơ bản ịnh hoặc lý thuyết

 Ch th “Nam, n ”ủa bản thân và xã hội. ểm soát, đánh giá và định hướng hành vi của những người hành ững người hành  Đi u ki n, hoàn c nh:ề mở ! ản phẩm cho xã hội 1 cách trực tiếp hoặc

o “t đ 20 tu i tr lên, t đ 18 tu i tr lên”ừ chối tham gia tố tụng nếu không đảm bảo sự vô tư của Thẩm ủa bản thân và xã hội. ổ chức. ở ừ chối tham gia tố tụng nếu không đảm bảo sự vô tư của Thẩm ủa bản thân và xã hội. ổ chức. ở o “t nguy n”ực tiếp hoặc !

o “không b m t năng l c hành vi dân s ”ịnh hoặc lý thuyết ất đạo đức cơ bản ực tiếp hoặc ực tiếp hoặc o “không b c m”ịnh hoặc lý thuyết ất đạo đức cơ bản

<b>Phân lo i b ph n “gi đ nh”ạo đức nghề nghiệp Thẩm phán ội dung quy tắc đạo đức nghề nghiệp Thẩm phánật sưải tiền tố tụng ịnh yêu cầu khách hàng</b> :

GI Đ NH Đ N GI NẢ ĐỊNH ĐƠN GIẢN ỊCH SỬ ƠNG PHÁP PHÂN TÍCH LUẬT VIẾT Ả ĐỊNH ĐƠN GIẢN GI Đ NH PH C T PẢ ĐỊNH ĐƠN GIẢN ỊCH SỬ ỨC NGHỀ LUẬT ẠO ĐỨC NGHỀ LUẬT

Nêu lên 1 hoàn c nh, đi u ki nản phẩm cho xã hội 1 cách trực tiếp hoặc ề mở ! Nêu lên nhi u đi u ki n, hoàn c nh vàề mở ề mở ! ản phẩm cho xã hội 1 cách trực tiếp hoặc gi a chúng có m i liên h v i nhauững người hành ối tượng tác động của ! ới lợi ích của cộng đồng, của xã hội. [VD] Ngườ đó con người tự giáci nào vô ý làm ch t ngết ườ đó con người tự giáci,

thì b ph t c i t o không giam gi đ nịnh hoặc lý thuyết ạo. Nhìn chung thì ản phẩm cho xã hội 1 cách trực tiếp hoặc ạo. Nhìn chung thì ững người hành ết 3 năm ho c ph t tù t 1 năm đ n 5ặc lý thuyết ạo. Nhìn chung thì ừ chối tham gia tố tụng nếu không đảm bảo sự vô tư của Thẩm ết

[VD] Ngườ đó con người tự giáci nào đ i x tàn ác, thối tượng tác động của ử ườ đó con người tự giácng xuyên c hi p, ngứng cho nhu cầu của bản thân và xã hội. ết ượng tác động củac đãi ho c làmặc lý thuyết nh c ngụng và những quan hệ trực tiếp hoặc ườ đó con người tự giác !i l thu c mình làm ng# ườ đó con người tự giáci

<small>1</small><b><small> Đi u 8. Đi u ki n k t hônề nghiệp Thẩm phánề nghiệp Thẩm phánệmết</small></b>

<small>1. Nam, n k t hôn v i nhau ph i tuân theo các đi u ki n sau đây:ững người hành ếtới lợi ích của cộng đồng, của xã hội.ản phẩm cho xã hội 1 cách trực tiếp hoặcề mở!a) Nam t đ 20 tu i tr lên, n t đ 18 tu i tr lên;ừ chối tham gia tố tụng nếu không đảm bảo sự vô tư của Thẩm ủa bản thân và xã hội.ổ chức.ởững người hành ừ chối tham gia tố tụng nếu không đảm bảo sự vô tư của Thẩm ủa bản thân và xã hội.ổ chức.ở</small>

<small>b) Vi c k t hôn do nam và n t nguy n quy t đ nh;!ếtững người hành ực tiếp hoặc!ết ịnh hoặc lý thuyếtc) Không b m t năng l c hành vi dân s ;ịnh hoặc lý thuyết ất đạo đức cơ bảnực tiếp hoặcực tiếp hoặc</small>

<small>d) Vi c k t hôn không thu c m t trong các tr!ết##ườ đó con người tự giácng h p c m k t hôn theo quy đ nh t i cácợng tác động củaất đạo đức cơ bảnếtịnh hoặc lý thuyếtạo. Nhìn chung thì</small> <b><small> đi m a, b, c vàểd kho n 2 Đi u 5 c a Lu t nàyải tiền tố tụngề nghiệp Thẩm phánủa KSVật sư</small></b> <small>.</small>

22

</div><span class="text_page_counter">Trang 23</span><div class="page_container" data-page="23">

năm đó t sát, thì b ph t tù t 2 năm đ nực tiếp hoặc ịnh hoặc lý thuyết ạo. Nhìn chung thì ừ chối tham gia tố tụng nếu khơng đảm bảo sự vô tư của Thẩm ết 7 năm

<b>B ph n “Quy đ nh”ội dung quy tắc đạo đức nghề nghiệp Thẩm phánật sưịnh yêu cầu khách hàng</b> : Là b ph n ch a đ ng thông tin, x s c a ch th nêu# ập ứng cho nhu cầu của bản thân và xã hội. ực tiếp hoặc ử ực tiếp hoặc ủa bản thân và xã hội. ủa bản thân và xã hội. ểm soát, đánh giá và định hướng hành vi của những người hành trong ph n gi đ nhầu của bản thân và xã hội. ản phẩm cho xã hội 1 cách trực tiếp hoặc ịnh hoặc lý thuyết

<b>[VD] Đ174 BLDS<small>2</small></b>: Ph i tuân theo pháp lu t v xây d ng, b o đ m an toàn,ản phẩm cho xã hội 1 cách trực tiếp hoặc ập ề mở ực tiếp hoặc ản phẩm cho xã hội 1 cách trực tiếp hoặc ản phẩm cho xã hội 1 cách trực tiếp hoặc không đượng tác động củac xây vượng tác động củat quá đ cao, kho ng cách mà pháp lu t v xây d ng quy# ản phẩm cho xã hội 1 cách trực tiếp hoặc ập ề mở ực tiếp hoặc đ nh và không định hoặc lý thuyết ượng tác động củac xâm ph m đ n quy n, l i ích h p pháp c a ch s h u,ạo. Nhìn chung thì ết ề mở ợng tác động của ợng tác động của ủa bản thân và xã hội. ủa bản thân và xã hội. ở ững người hành ngườ đó con người tự giáci có quy n khác đ i v i tài s n là b t đ ng s n li n k và xung quanh.ề mở ối tượng tác động của ới lợi ích của cộng đồng, của xã hội. ản phẩm cho xã hội 1 cách trực tiếp hoặc ất đạo đức cơ bản # ản phẩm cho xã hội 1 cách trực tiếp hoặc ề mở ề mở

<b>Phân lo i b ph n “Quy đ nh”ạo đức nghề nghiệp Thẩm phán ội dung quy tắc đạo đức nghề nghiệp Thẩm phánật sưịnh yêu cầu khách hàng</b>

Ch nêu lên 1 cách x s và các ch2 ử ực tiếp hoặc ủa bản thân và xã hội. th bu c ph i tuân theoểm soát, đánh giá và định hướng hành vi của những người hành # ản phẩm cho xã hội 1 cách trực tiếp hoặc

[VD] Tài li u, ch ng c đã đ! ứng cho nhu cầu của bản thân và xã hội. ứng cho nhu cầu của bản thân và xã hội. ượng tác động củac giao n p t i TA thì vi c b o qu n tài li u,# ạo. Nhìn chung thì ! ản phẩm cho xã hội 1 cách trực tiếp hoặc ản phẩm cho xã hội 1 cách trực tiếp hoặc ! ch ng c đó do TA ch u trách nhi mứng cho nhu cầu của bản thân và xã hội. ứng cho nhu cầu của bản thân và xã hội. ịnh hoặc lý thuyết !

[VD] M i ngọng sự thật – tiền đề đảm bảo sự vô tư, khách quan của ườ đó con người tự giáci đ u có quy n t doề mở ề mở ực tiếp hoặc

theo 1 tôn giáo nào

<b>B ph n “Ch tài”ội dung quy tắc đạo đức nghề nghiệp Thẩm phánật sưết</b> : Là h qu b t l i ph i gánh ch u khi vi ph m.! ản phẩm cho xã hội 1 cách trực tiếp hoặc ất đạo đức cơ bản ợng tác động của ản phẩm cho xã hội 1 cách trực tiếp hoặc ịnh hoặc lý thuyết ạo. Nhìn chung thì

<b>Phân lo i b ph n “Ch tài”ạo đức nghề nghiệp Thẩm phán ội dung quy tắc đạo đức nghề nghiệp Thẩm phánật sưết</b> :

 <b>D a vào l a ch n bi n pháp áp d ngựa vào lựa chọn biện pháp áp dụngựa vào lựa chọn biện pháp áp dụngọng và nhu cầuệmụng :</b>

o Ch tài c đ nh: Nêu 1 lo i bi n pháp tr ng ph t d ki n áp d ng.ết ối tượng tác động của ịnh hoặc lý thuyết ạo. Nhìn chung thì ! ừ chối tham gia tố tụng nếu không đảm bảo sự vô tư của Thẩm ạo. Nhìn chung thì ực tiếp hoặc ết ụng và những quan hệ trực tiếp hoặc o Ch tài không c đ nh: Nêu nhi u lo i bi n pháp tr ng ph t dết ối tượng tác động của ịnh hoặc lý thuyết ề mở ạo. Nhìn chung thì ! ừ chối tham gia tố tụng nếu không đảm bảo sự vô tư của Thẩm ạo. Nhìn chung thì ực tiếp hoặc

ki n áp d ng ho c nhi u m c đ khác nhau cho các lo i bi n phápết ụng và những quan hệ trực tiếp hoặc ặc lý thuyết ề mở ứng cho nhu cầu của bản thân và xã hội. # ạo. Nhìn chung thì ! đó

 <b>D a vào tính ch t vi ph mựa vào lựa chọn biện pháp áp dụngấpạo đức nghề nghiệp Thẩm phán :</b>

o Ch tài hình sết ực tiếp hoặc o Ch tài dân sết ực tiếp hoặc

<small>2</small><b><small>Điều 174. Nghĩa vụ tôn trọng quy tắc xây dựng</small></b>

<small>Khi xây dựng cơng trình, chủ sở hữu, chủ thể có quyền khác đối với tài sản phải tuân theo pháp luật về xây dựng, bảo đảm an tồn, khơng được xây vượt q độ cao, khoảng cách mà pháp luật về xây dựng quy định và khơng được xâm phạm đến quyền, lợi ích hợp pháp của chủ sở hữu, người có quyền khác đối với tài sản là bất động sản liền kề và xung quanh.</small>

23

</div><span class="text_page_counter">Trang 24</span><div class="page_container" data-page="24">

<b>Quy ph m pháp lu t thành vănạo đức nghề nghiệp Thẩm phánật sư (là đ i tống 1 ượp nàyng c a ho t đ ng nghiên c uủa KSVạo đức nghề nghiệp Thẩm phánội dung quy tắc đạo đức nghề nghiệp Thẩm phánức nghề nghiệp Thẩm phánvà phân tích lu t vi t), g m 3 lo iật sưếtồng vay tài sảnạo đức nghề nghiệp Thẩm phán :</b>

 <b>Quy ph m đ nh nghĩaạo đức nghề nghiệp Thẩm phánịnh yêu cầu khách hàng</b> : Làm rõ cách hi u c a 1 đ i tểm soát, đánh giá và định hướng hành vi của những người hành ủa bản thân và xã hội. ối tượng tác động của ượng tác động củang v m t pháp lýề mở ặc lý thuyết  <b>Quy ph m đi u ch nh hành vi c a s ki nạo đức nghề nghiệp Thẩm phánề nghiệp Thẩm phánỉnh hành vi của sự kiệnủa KSVựa vào lựa chọn biện pháp áp dụng ệm : Xác đ nh thái đ ng x đòi</b>ịnh hoặc lý thuyết # ứng cho nhu cầu của bản thân và xã hội. ử

h i ch th khi r i vào tình hu ng d ki nỏi, lắng nghe ý kiến và tinh thần giúp ở ủa bản thân và xã hội. ểm soát, đánh giá và định hướng hành vi của những người hành ơ quan, tổ chức. ối tượng tác động của ực tiếp hoặc ết

 <b>Quy ph m xác đ nh h qu pháp lýạo đức nghề nghiệp Thẩm phánịnh yêu cầu khách hàngệmải tiền tố tụng</b> : Ch th ph i ch p nh n 1 h quủa bản thân và xã hội. ểm soát, đánh giá và định hướng hành vi của những người hành ản phẩm cho xã hội 1 cách trực tiếp hoặc ất đạo đức cơ bản ập ! ản phẩm cho xã hội 1 cách trực tiếp hoặc (có th b t l i ho c không b t l i) khi 1 SKPL nào đó x y raểm soát, đánh giá và định hướng hành vi của những người hành ất đạo đức cơ bản ợng tác động của ặc lý thuyết ất đạo đức cơ bản ợng tác động của ản phẩm cho xã hội 1 cách trực tiếp hoặc

<b>2.2. YÊU C U C A KỸ NĂNG PHÂN TÍCH LU T VI TẦU CỦA KỸ NĂNG PHÂN TÍCH LUẬT VIẾTỦA ĐẠO ĐỨC NGHỀ LUẬTẬTẾT</b>

 Quan đi m chính tr v ng càng, n m v ng ch trểm soát, đánh giá và định hướng hành vi của những người hành ịnh hoặc lý thuyết ững người hành ắc, chuẩn mực xã hội mà nhờ đó con người tự giác ững người hành ủa bản thân và xã hội. ươ quan, tổ chức.ng, đườ đó con người tự giácng l i c aối tượng tác động của ủa bản thân và xã hội. Đ ng và Nhà nản phẩm cho xã hội 1 cách trực tiếp hoặc ưới lợi ích của cộng đồng, của xã hội.c

 Thông th o ng pháp ti ng vi tạo. Nhìn chung thì ững người hành ết !

 Hi u bi t v pháp lu t, l ch s pháp lu t, so sánh pháp lu t và xác đ nhểm soát, đánh giá và định hướng hành vi của những người hành ết ề mở ập ịnh hoặc lý thuyết ử ập ập ịnh hoặc lý thuyết n i dung quy đ nh c a lu t đ s d ng lu t# ịnh hoặc lý thuyết ủa bản thân và xã hội. ập ểm soát, đánh giá và định hướng hành vi của những người hành ử ụng và những quan hệ trực tiếp hoặc ập

<b>III. M T S PHỘT SỐ QUY TẮC ĐẠO ĐỨC NGHỀ LUẬTỐ QUY TẮC ĐẠO ĐỨC NGHỀ LUẬTƯƠNG I:NG PHÁP PHÂN TÍCH LU T VI TẬTẾT3.1. PHÂN TÍCH CÂU CHỮ</b>

pháp mu n xây d ng và đối tượng tác động của ực tiếp hoặc ượng tác động củac th hi n trong văn b n.ểm soát, đánh giá và định hướng hành vi của những người hành ! ản phẩm cho xã hội 1 cách trực tiếp hoặc

<b>Nguyên t c c b nắc đạo đức nghề nghiệp Thẩm phán ơ bản ải tiền tố tụng :</b>

 Tuy t đ i tôn tr ng câu ch c a lu t vi t n u lu t vi t đã rõ ràng.! ối tượng tác động của ọng sự thật – tiền đề đảm bảo sự vô tư, khách quan của ững người hành ủa bản thân và xã hội. ập ết ết ập ết

 Tìm hi u lu t trên c s quán tri t toàn b văn b n n u lu t vi t khơng rõểm sốt, đánh giá và định hướng hành vi của những người hành ập ơ quan, tổ chức. ở ! # ản phẩm cho xã hội 1 cách trực tiếp hoặc ết ập ết ràng ho c không đ y đ .ặc lý thuyết ầu của bản thân và xã hội. ủa bản thân và xã hội.

 Các ngo i l đạo. Nhìn chung thì ! ượng tác động củac ghi nh n trong lu t vi t có ph m vi áp d ng gi i h n doập ập ết ạo. Nhìn chung thì ụng và những quan hệ trực tiếp hoặc ới lợi ích của cộng đồng, của xã hội. ạo. Nhìn chung thì lu t xác đ nh.ập ịnh hoặc lý thuyết

 Không áp d ng lu t n u lý do đ áp d ng lu t không t n t i.ụng và những quan hệ trực tiếp hoặc ập ết ểm soát, đánh giá và định hướng hành vi của những người hành ụng và những quan hệ trực tiếp hoặc ập ồng, của xã hội. ạo. Nhìn chung thì

<b>tích câu chững hạn chế của luật viết):</b>

 Đ i đ : Chân lý ho c đi u hi n nhân mà t t c m i ngạo. Nhìn chung thì ề mở ặc lý thuyết ề mở ểm soát, đánh giá và định hướng hành vi của những người hành ất đạo đức cơ bản ản phẩm cho xã hội 1 cách trực tiếp hoặc ọng sự thật – tiền đề đảm bảo sự vơ tư, khách quan của ườ đó con người tự giác ề mởi đ u ch p nh nất đạo đức cơ bản ập  Ti u đ : Tình hu ng c th đểm sốt, đánh giá và định hướng hành vi của những người hành ề mở ối tượng tác động của ụng và những quan hệ trực tiếp hoặc ểm soát, đánh giá và định hướng hành vi của những người hành ượng tác động củac ghi nh nập

 K t lu n: Vi c áp d ng chân lý ho c đi u hi n nhiên có giá tr ph quátết ập ! ụng và những quan hệ trực tiếp hoặc ặc lý thuyết ề mở ểm soát, đánh giá và định hướng hành vi của những người hành ịnh hoặc lý thuyết ổ chức. trong đ i đ vào tình hu ng c th đ có đạo. Nhìn chung thì ề mở ối tượng tác động của ụng và những quan hệ trực tiếp hoặc ểm soát, đánh giá và định hướng hành vi của những người hành ểm soát, đánh giá và định hướng hành vi của những người hành ượng tác động củac đi u hi n nhiên có giá trề mở ểm soát, đánh giá và định hướng hành vi của những người hành ịnh hoặc lý thuyết trong trườ đó con người tự giácng h p c thợng tác động của ụng và những quan hệ trực tiếp hoặc ểm soát, đánh giá và định hướng hành vi của những người hành

24

</div><span class="text_page_counter">Trang 25</span><div class="page_container" data-page="25">

 Đ i đ : Ngạo. Nhìn chung thì ề mở ườ đó con người tự giáci th a k ph i th c hi n nghĩa v tài s n do ngừ chối tham gia tố tụng nếu không đảm bảo sự vô tư của Thẩm ết ản phẩm cho xã hội 1 cách trực tiếp hoặc ực tiếp hoặc ! ụng và những quan hệ trực tiếp hoặc ản phẩm cho xã hội 1 cách trực tiếp hoặc ườ đó con người tự giáci ch t đết ểm sốt, đánh giá và định hướng hành vi của những người hành l iạo. Nhìn chung thì

 Ti u đ : Ngểm soát, đánh giá và định hướng hành vi của những người hành ề mở ườ đó con người tự giáci th a k không ph thu c vào n i dung di chúcừ chối tham gia tố tụng nếu không đảm bảo sự vô tư của Thẩm ết ụng và những quan hệ trực tiếp hoặc # #

 K t lu n: Ngết ập ườ đó con người tự giáci th a k không ph thu c vào n i dung di chúc ph i th cừ chối tham gia tố tụng nếu không đảm bảo sự vô tư của Thẩm ết ụng và những quan hệ trực tiếp hoặc # # ản phẩm cho xã hội 1 cách trực tiếp hoặc ực tiếp hoặc hi n nghĩa v tài s n do ng! ụng và những quan hệ trực tiếp hoặc ản phẩm cho xã hội 1 cách trực tiếp hoặc ườ đó con người tự giáci ch t đ l iết ểm soát, đánh giá và định hướng hành vi của những người hành ạo. Nhìn chung thì

<b>Các cơng c phân tích đụngượp này ử dụng tuỳ theo trường hợp ụngc s d ng tuỳ theo trường hợp nàyng h pợp này :</b>

 <b>Trường hợp nàyng h p câu ch c a văn b n không rõ nghĩaợp nàyững hạn chế của luật viết ủa KSVải tiền tố tụng</b> : Xem l i các cơngạo. Nhìn chung thì trình chu n b , đ i chi u các ti n là l ch s , xem xét b i c nh pháp lý vàẩm cho xã hội 1 cách trực tiếp hoặc ịnh hoặc lý thuyết ối tượng tác động của ết ề mở ịnh hoặc lý thuyết ử ối tượng tác động của ản phẩm cho xã hội 1 cách trực tiếp hoặc v n d ng các nguyên t c c b n c a lu t. quán tri t tinh th n c a đi uập ụng và những quan hệ trực tiếp hoặc ắc, chuẩn mực xã hội mà nhờ đó con người tự giác ơ quan, tổ chức. ản phẩm cho xã hội 1 cách trực tiếp hoặc ủa bản thân và xã hội. ập ! ầu của bản thân và xã hội. ủa bản thân và xã hội. ề mở lu t, c a văn b n lu t.ập ủa bản thân và xã hội. ản phẩm cho xã hội 1 cách trực tiếp hoặc ập

 <b>Trường hợp nàyng h p n i dung văn b n không đ y đợp nàyội dung quy tắc đạo đức nghề nghiệp Thẩm phánải tiền tố tụngầu khách hàngủa KSV: Bi n lu n d a vào</b>! ập ực tiếp hoặc nguyên t c áp d ng tắc, chuẩn mực xã hội mà nhờ đó con người tự giác ụng và những quan hệ trực tiếp hoặc ươ quan, tổ chức.ng t pháp lu t, phực tiếp hoặc ập ươ quan, tổ chức.ng pháp suy lý m nh, suy lýạo. Nhìn chung thì ngh ch, bi n lu n d a trên phịnh hoặc lý thuyết ! ập ực tiếp hoặc ươ quan, tổ chức.ng pháp quy n p và di n d ch.ạo. Nhìn chung thì ễn ra, Luật sư Q nhận được điện thoại của gia đình thơng báo ịnh hoặc lý thuyết

25

</div>

×