Tải bản đầy đủ (.pdf) (40 trang)

Chiến dịch giới thiệu sản phẩm LG

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (1.81 MB, 40 trang )

VHT
Chiến dịch giới thiệu sản phẩm
LG Optimus 2X
Nhóm thực hiện:
Trà Quang Danh
Nguyễn Khánh Hào
Nguyễn Hữu Chiến
VHT
Giới thiệu chung về LG
VHT

• LG Electronics, Inc (LG) là một công ty đổi mới công nghệ hàng đầu thế giới chuyên
sản xuất công nghệ điện tử dân dụng, truyền thông di động và thiết bị gia dụng, với
hơn 84.000 nhân viên làm việc trong 112 lĩnh vực bao gồm 81 công ty con trên toàn
thế giới. Với doanh thu toàn cầu năm 2008 đạt 44.7 tỷ USD, LG gồm có năm đơn vị
kinh doanh - Giải trí gia đình, Truyền thông di động, Thiết bị gia dụng, điều hòa không
khí và Giải pháp kinh doanh. LG là một trong những nhà sản xuất TV màn hình
phẳng, các sản phẩm âm thanh và video, điện thoại di động, điều hòa không khí và
máy giặt hàng đầu thế giới.
LG tiếp tục nỗ lực tăng cường sự hiện diện thương hiệu LG trên toàn cầu và tối đa
hóa tăng trưởng lợi nhuận. Đặc biệt, LG Electronics sẽ tập trung vào việc đạt được
tốc độ tăng trưởng lợi nhuận và bền vững trong ngành truyền thông di động và giải
trí gia đình để tăng cường vị trí đứng đầu của mình trong ngành CNTT, đồng thời mở
rộng thị phần của mình trong các lĩnh vực thiết bị gia dụng, điều hòa không khí và
các giải pháp kinh doanh. * Trước khi kiểm toán, tính đến năm 2008, Chưa hợp nhất
** 2008: 1 USD = 1,103 KRW
VHT

• Đĩa quang tháo lắp / Removable optical drive
• Điện thoại di động / Digital cell phone
• Hệ thống ghi CD/DVD / CD/DVD recording system


• Hệ thống thiết bị âm thanh hi-fi / Hi-Fi systems
• Hệ thống, thiết bị âm thanh vòm / Surround systems
• Màn hình cảm ứng / Touch screens and monitors
• Màn hình diode hữu cơ / Organic light emitting diode (OLED) screens and monitors
• Màn hình đơn sắc / Monochrome computer screens and monitors
• Màn hình lớn, máy chiếu / Large-screen video and data projectors, beamers
• Màn hình ống phóng điện tử / CRT screens and monitors
• Màn hình plasma / Plasma screens
• Màn hình TFT, màn hình phẳng / TFT and ftat panel screens and monitors
• Màn hình tinh thể lỏng (LCD) / LCD screens and monitors
• Máy chơi DVD/VCD/HD / DVD/VCD player
• Thiết bị đầu vào/ra âm thanh / Audio input/output equipment for computers
• Thiết bị ghi CD/DVD / CD/DVD recorder
• Thiết bị trộn âm thanh cho phòng thu / Studio sound mixed system
• TV màn hình tinh thể lỏng - LCD / LCD TV
VHT
Báo cáo tài chính
VHT

Khách hàng
Doanh nghiệp
Đối thủ
VHT

Khách hàng luôn luôn thay đổi
Mong muống rằng có sản phẩm tương tự iphone nhưng vừa túi tiền
Điện thoại chơi game chuyên nghiệp
VHT

Chưa có dòng điện thoại nào sử dụng công nghệ chip 2x

Nhưng các hãng có thể chạy theo : samsung, nokia, sony erisson, apple
VHT

ĐIỂM MẠNH (Strengths)
Sản phẩm đáp ứng được nhu cầu
người dùng
Giá thành rẻ
ĐIỂM YẾU (Weaknesses)
Thương hiệu LG tại Việt Nam
chưa được ưu chuộn






Nokia, Samsung, Apple
VHT

VHT

• 

• 
VHT

VHT

Chân dung khách hàng mục tiêu:
Độ tuổi : từ 24 đến 34 tuổi

Thu nhập : 10 triệu /tháng
Thích : thể hiện, giải trí.
Dành cho những người đam mê
công nghệ mức thu nhập từ khá
trở lên
VHT

• Kích thước:123.9 x 63.2 x 10.9 mm
• Trọng lượng:139 g
• Hệ điều hành:Android OS, v2.2 Froyo, có thể update lên v2.3
• Bộ xử lý:Dual-core 1GHz ARM Cortex-A9, ULP GeForce GPU, Tegra 2
chipset
• Radio:Stereo FM radio với RDS
• Định vị toàn cầu:Có, hỗ trợ A-GPS
• Bộ nhớ trong:8 GB, 512 MB RAM
• Khe cắm thẻ nhớ:microSD (TransFlash) hỗ trợ lên đến 32GB
• 3G:HSDPA, 10.2 Mbps; HSUPA, 5.76 Mbps
• WLAN:Wi-Fi 802.11 b/g/n, DLNA, Wi-Fi hotspot
• Bluetooth:Có, v2.1 với A2DP
• Camera chính:8 MP, 3264x2448 pixels, autofocus, LED flash
• Tình trạng:Sắp có hàng
• Bảo hành:12 tháng, chính hãng LG
VHT

 GSM 850 / 900 / 1800 / 1900

HSDPA 900 / 1900 / 2100
HSDPA 900 / 1700 / 2100

Tháng 06 năm 2011

Kích thước
Kích thước
123.9 x 63.2 x 10.9 mm
Trọng lượng
139 g


Màn hình cảm ứng điện dung IPS LCD, 16 triệu màu
Kích thước
480 x 800 pixels, 4.0 inches
- Mặt kính Gorilla chống trầy xướt
- Cảm biến gia tốc tự xoay màn hình
- Cảm biến tự tắt màn hình
- Gyro sensor
- Touch-sensitive controls
- Cảm biến con xoay chuyển hồi
- Phím điều khiển cảm ứng

 
 
- 3.5 mm audio jack


Khả năng lưu các mục và fields không giới hạn, danh bạ hình ảnh
Các số đã gọi Khả năng lưu không giới hạn
 8 GB, 512 MB RAM

microSD (TransFlash) hỗ trợ lên đến 32GB

GPRS 

EDGE 
3G HSDPA, 10.2 Mbps; HSUPA, 5.76 Mbps
WLAN Wi-Fi 802.11 b/g/n, DLNA, Wi-Fi hotspot
Bluetooth 
 
USB 

 8 MP, 3264x2448 pixels, autofocus, LED flash
Đặc điểm Geo-tagging, chạm lấy nét, nhận diện khuôn mặt và nụ cười, chống rung
Quay phim 
 
Đặc điểm
Hệ điều hành

 Dual-core 1GHz ARM Cortex-A9, ULP GeForce GPU, Tegra 2 chipset
 SMS (threaded view), MMS, Email, Push Email, IM
 HTML
Radio 
Trò chơi
 
 
 
 -GPS
Java 
- Tích hợp mạng xã hội
- Cổng HDMI
- Google Search, Maps, Gmail
- La bàn số
- YouTube, Google Talk
- Xem video MP4/H.264/H.263/WMV

- Nghe nhạc MP3/WAV/W MA/eAAC+
- Xem văn bản
- Lịch tổ chức
- Adobe Flash 10.1
- Ghi âm / Quay số / Ra lệnh bằng giọng nói
- Nhập liệu đoán trước từ
Pin
 Li-Ion 1500 mAh

Lên đến 400 giờ

Lên đến 7 giờ 50 phút
Thông số kỷ thuật
VHT

Giá bán : 14.900.000 VNĐ
Giá bán được dựa vào:
Chi phí sản xuất + lợi nhuận
Giá từ đối thủ cạnh tranh

×