Tải bản đầy đủ (.doc) (2 trang)

T64 - $5 Pt chứa dấu giá trị tuyệt đối

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (79.93 KB, 2 trang )

Trường THCS Đạ M’Rơng Năm học 2009-2010
I. Mục tiêu:
- Biết bỏ dấu giá trò tuyệt đối ở biểu thức dạng
ax
và dạng
x a+
- Biết giải một số phương trình dạng
ax cx d= +
và dạng
x a cx d+ = +
đơn giản
- Rèn tính cẩn thận, chính xác trong biến đổi phương trình
II. Chuẩn bò:
- GV: SGK, thước thẳng
- HS: SGK, thước thẳng
III. Tiến trình:
1. Ổn đònh lớp: 8A1……………………………………………
8A2…………………………………………….
2. Kiểm tra bài cũ:
Em hãy nhắc lại đònh nghóa về giá trò tuyệt đối của một số. Cho ví dụ.
3. Nội dung bài mới:
HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ GHI BẢNG
Hoạt động 1:
- GV nhắc lại đònh nghóa giá
trò tuyệt đối của một số.
- GV cùng HS làm VD1.
So sánh x – 3 với 0?
Vì sao?
- Khi bỏ dấu giá trò tuyệt đối
ta được biểu thức nào?
- GV hướng dẫn tương tự cho


câu b.
- GV cho HS thảo luận bài
tập VD 2.
- GV nhận xét, cho điểm.
HS chú ý theo dõi.
- HS thực hiện cùng GV
x – 3

0

x 3

A x 3 x 2= − + −
- HS làm tương tự câu a.
- HS thảo luận.
- HS chú ý theo dõi.
1. Nhắc lại về giá trò tuyệt đối:
a ,nếu a 0
a
a ,nếu a 0


=

− <

VD 1: Bỏ dấu giá trò tuyệt đối và rút
gọn:
a)
A x 3 x 2 khi x 3= − + − ≥

A x 3 x 2= − + −
(vì
x 3≥
)
A 2x 5= −
b)
B 4x 5 2x khi x 0= + + − >
B 4x 5 2x
= + +
(vì x > 0)
B 6x 5
= +
VD 2: Rút gọn biểu thức
a)
C 3x 7x 4 khi x 0= − + − ≤
C 3x 7x 4
= − + −
(vì
x 0

)
C 4x 4
= −
b)
D 5 4x x 6 khi x 6= − + − <
D 5 4x 6 x
= − + −
(vì x < 6)
D 11 5x
= −

2. Giải một số phương trình chứa dấu
Giáo án Đại Số 8 GV: Lê Đình phúc
Ngày Soạn: 26/03/2010
Ngày dạy: 06/04/2010
§5. PHƯƠNG TRÌNH CHỨA DẤU GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI
Tuần: 32
Tiết: 64
Trường THCS Đạ M’Rơng Năm học 2009-2010
Hoạt động 2:
- GV giới thiệu VD 3.
Ở đây bài toán không
có điều kiện của x nên ta cần
chia bài toán ra hai trường
hợp là
3x 0≥

3x 0<
.
- Với mỗi trường hợp thì
phương trình (1) được rút gọn
như thế nào?
- Để giải phương trình (1) ta
cần giải hai pt sau:
- GV yêu cầu HS giải hai pt
vừa tìm được với điều kiện
tương ứng của chúng.
- Lưu ý ĐK của mỗi pt
- GV hướng dẫn HS làm VD
4 tương tự như VD 3 nhưng
cần lưu ý nghiệm ở pt thứ hai

không thoả mãn điều kiện
bài toán nên bò loại.
- HS chú ý theo dõi.
- HS trả lời.
- HS chú ý theo dõi.
- HS giải hai pt vừa tìm.
- HS làm theo sự hướng dẫn
của GV.
giá trò tuyệt đối:
VD 3: Giải phương trình
3x x 4= +
(1)
Giải:
Ta có:
3x 3x khi 3x 0 hay x 0= ≥ ≥
3x 3x khi 3x 0 hay x 0= − < <
Để giải phương trình (1) ta giải hai pt
sau:
1) 3x = x + 4 với
x 0≥
3x = x + 4

3x – x = 4

2x = 4

x = 2 (thoả)
2) – 3x = x + 4 với x < 0
– 3x = x + 4


– 3x – x = 4

– 4x = 4

x = –1 (thoả)
Tập nghiệm của ph.trình (1):
{ }
S 2; 1= −
VD 4: Giải phương trình
x 3 9 2x− = −
(2)
Giải:
Ta có:
x 3 x 3 khi x 3− = − ≥
x 3 3 x khi x 3− = − <
Để giải phương trình (2) ta giải hai pt
sau:
1) x – 3 = 9 – 2x với
x 3

x – 3 = 9 – 2x

x +2x = 9 + 3

3x = 12

x = 4 (thoả)
2) 3 – x = 9 – 2x với x < 3
3 – x = 9 – 2x


2x – x = 9 – 3

x = 6 (không thoả)
Tập nghiệm của ph.trình (2):
{ }
S 4=
4. Củng Cố:
- GV cho HS làm bài tập ?2a.
5. Dặn Dò:
- Về nhà xem lại các VD và bài tập đã giải.
- GV hướng dẫn HS làm bài tập 36; 37 ở nhà.
IV. Rút kinh nghiệm tiết dạy:
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
Giáo án Đại Số 8 GV: Lê Đình phúc

×