Tải bản đầy đủ (.doc) (18 trang)

tich phan trong cac de thi dai hoc

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (233.06 KB, 18 trang )

284 bµi tËp tÝch ph©n vµ nguyªn hµm.
TÝnh c¸c tÝch ph©n sau:
1.(A2004): T
1
=
2
1 1
1
x
dx
x

+ −

2.(B2004): T
2
=
1 3ln .ln
1
e
x x
dx
x
+

3.(D2004): T
3
=
( )
3
2


ln
2
x x dx−


4.(A2005): T
4
=
2
sin 2 sin
1 3cos
0
x x
dx
x
π
+

+
5.(B2005): T
5
=
2
sin 2 .cos
1 cos
0
x x
dx
x
π


+

6.(D2005):
2
sin
cos cos
0
x
e x xdx
π
 
 ÷
 
+

7. T
7
=
3
2
sin tan
0
x xdx
π

8. T
8
=
2

cos
sin 2
0
x
e xdx
π

9. T
9
=
4
2
1
2
4
0
x x
dx
x
− +

+
10. T
10
=
7
2
3
1
0

x
dx
x
+

+
11. T
11
=
4
sin
(tan .cos )
0
x
x e x dx
π
+

12. T
12
=
2
ln
1
e
x xdx

13. T
13
=

3
2
2
1
x x m dx− +

a. TÝnh T
13
víi m = 1.
b. TÝnh T
13
theo m víi m < -3.
14.(C§SPA04) T
14
=
5 3
3
2
2
0
1
x x
dx
x
+

+
15.(C§SP B¾c Ninh 2004)
T
15

=
3
tan
2
cos 1 cos
4
x
dx
x x
π
π

+
16. (C§SP B×nh Phíc 2004)
T
16
=
2
sin
2
1 cos
0
x x
dx
x
π

+
17. (C§SP Kon Tum 2004)
T

17
=
1
1
0
dx
x
e

+
18. (C§SP Hµ Nam A2004)
T
18
=
1 x
dx
x
+

19. (C§SP Hµ Nam A2004)
T
19
=
4
2
tan
0
x xdx
π


20. (C§ GTVT 2004)
T
20
=
5
( 2 2 )
3
x x dx+ − −


21. (C§ KTKT I A2004)
T
21
=
4
2
5
0
1
x
dx
x

+
22. (C§ A2004)
T
22
=
1
2

2 5 2
0
dx
x x

+ +
23. (C§ KTKH §µ N½ng 2004)
T
23
=
.
3
2 2
1
0
x x dx+

24. (C§ 2005) T
24
=
1
3 2
3.
0
x x dx+

25. (C§ XD sè 3- 2005)
T
25
=

3
3
3
1 3
1
x
dx
x x


+ + +

26. (C§ GTVT 2005)
T
26
=
1
5 2
1
0
x x dx−

27. (CĐ KTKT I - 2005)T
27
=
2
3 5
sin
0
x

e xdx


28. (CĐ TCKT IV - 2005)
T
28
=
3
2 5
1.
0
x x dx+

29. (CĐ Truyền hình A2005)
T
29
=
2
4
1 2sin
1 sin 2
0
x
dx
x



+
30. (CĐ SP TP. HCM 2005)

T
30
=
0
2
2 4
1
dx
x x

+ +

31. (CĐ KTKT Cần Thơ A2005)T
31
=
ln
2
1
e
x
dx
x

32. (CĐ Sp Vĩnh Long 2005)T
32
=
7
3
1
3

3 1
0
x
dx
x
+

+
33. (CĐ SP Bến Tre 2005)T
33
=
2
cos3
sin 1
0
x
dx
x


+
34. (CĐ SP Sóc Trăng A2005
T
34
=
2
sin
2 2
0
sin 2cos .cos

2
xdx
x
x x


+
35. (CĐ SP Sóc Trăng 2005)
T
35
=
2
3
.sin
2
sin 2 .cos
0
x x
dx
x x


36.(CĐ Cộng đồng Vĩnh Long A05)
T
36
=
ln
1
e
x xdx


37. (CĐ Công Nghiệp Hà Nội 2005)
T
37
=
2
4
0
.cos .x x dx


38. (CĐ SP Hà Nam 2005)
T
38
=
3 2
2
2 4 9
2
4
0
x x x
dx
x
+ + +

+
39. (CĐ KT TC 2005)
T
39

=
1
3
( 3)
0
xdx
x

+
40. (CĐ SP Vĩnh Phúc 2005)
T
40
=
2
1
1 ln
e
dx
x x


41. (CĐ SP Hà Nội 2005)
T
41
=
2004
4
sin
2004 2004
sin cos

0
x
dx
x x


+
42. (CĐ SP Kon Tum 2005)
T
42
=
3
2
4sin
1 cos
0
x
dx
x


+
43. (CĐ KTKH Đà Nẵng 2005)
T
43
=
4
(sin cos )cos
0
dx

x x x


+
44. (CĐ SP Quảng Nam 2005)
T
44
=
1
2
3
0
( 1)
x
x e x dx+

45. (CĐ Y tế Thanh Hoá 2005)
T
45
=
ln2
2
5
0
x
x e dx

46. (CĐ SP Quảng Bình 2005)
T
46

=
2
1
2
3
0
( 1)
x x
dx
x
+

+
47. (CĐ SP Quảng Ngãi 2005)
T
47
=
4
0
(1 tan tan )sin
2
x
x xdx

+

48. T
48
=
3

3
1
dx
x x

+
49. T
49
=
ln8
2
1.
ln3
x x
e e dx+

50. T
50
=
2
.sin
0
x xdx


51. T
51
=
1
1

0
x xdx

52. T
52
=
3
2
ln
ln 1
1
e
x
dx
x x

+
53. T
53
=
2
2
(2 1)cos
0
x xdx



54. (2002) T
54

=
3
1
2
0 1
x dx
x

+
55. (2002) T
55
=
ln3
3
0
( 1)
x
e dx
x
e

+
56.(2002) T
56
=
0
2
3
( 1)
1

x
x e x dx+ +


57. T
57
=
2
6
3 5
1 cos .sin cos
0
x x xdx



58. (2002) T
58
=
2 3
2
5
4
dx
x x

+
59. T
59
=

4
1 cos 2
0
x
dx
x


+
60. T
60
=
1
3 2
1
0
x x dx

61. (B2003) T
61
=
2
4
1 2sin
1 sin 2
0
x
dx
x




+
62. T
62
=
2
ln5
1
ln2
x
e dx
x
e


63.T
63
=
1
3
cos
1
x dx
x x

+


+


Dục hành viễn, tất tự nhĩ
64. T
64
=
1
2
3
0
x
x e dx

65. (D2003) T
65
=
2
2
0
x x dx

66. T
66
=
2
1
( 1) 1
0
x
dx
x x


+ +
67. (CĐ SP Vĩnh Phúc A2002)
T
67
=
2
sin sin 2 sin3
0
x x xdx


68. (CĐ SP Hà Tĩnh A, B2002)
T
68
=
2
4 4
cos2 (sin cos )
0
x x x dx

+

69. (CĐ SP Hà Tĩnh AB2002)
T
69
=
2
5

cos
0
xdx


70. (CĐ SP KT I 2002)
Cho I
n
=
1
2 2
(1 )
0
n
x x dx


J
n
=
1
2
(1 )
0
n
x x dx

Với n nguyên dơng
a. Tính J
n

và chứng minh bất đẳng
thức I
n

1
2( 1)n

+
b. Tính I
n+1
theo I
n
và tìm
1
lim
I
n
n
I
n
+

71. (CĐ SP Quảng Ngãi 2002)
T
71
=
( )
2
3 3
cos sin

0
x x dx



72. (CĐ SP Nha Trang 2002)
T
72
=
7
3
8 4
21 2
x
dx
x x

+
73. (CĐ KTKT Hải Dơng A2002)
T
73
=
2 2
ln
1
e
x xdx

74. (CĐ KT Hà Tây 2002)
T

74
=
ln
3
1
e
x
dx
x

75. (CĐ KTKT Thái Bình 2002)
T
75
=
3
2
3
2
2 1
0
x
dx
x x

+ +
76. (CĐ SP KT Vinh 2002)
T
76
=
2

4cos 3sin 1
4sin 3cos 5
0
x x
dx
x x

+

+ +
77.(CĐ A, D2003) T
77
=
9
3
. 1
1
x xdx

78. (CĐ M, T 2003)
T
78
=
2
1
3
3 2
0
x
dx

x
+

+
79. (CĐ GTVT 2003)
T
79
=
( )
1
2
2
0
x
x x e dx

+

80.(CĐ GTVT2003)T
80
=
6
sin
2
0
x
dx


81. (CĐ GTVT II 2003)

Cho hai hàm số f(x), g(x) xác định, liên tục và
cùng nhận giá trị trên đoạn [0 ; 1]. Chứng
minh:

2
1 1 1
0 0 0
( ) ( ) ( ) . ( )f x g x dx f x dx g x dx





82. (CĐ GTVT II 2003, tham khảo)
T
82
=
2
1
2 1
dx
x x +

83. (CĐ TCKT IV 2003) Cho 2 số nguyên dơng
m, n với m là số lẻ. Tính theo m, n tích phân:
T
83
=
2
0

sin .cos
n m
x xdx


84. (CĐ TCKT IV tham khảo 2003)
a. Cho f(x) là hàm liên tục trên đoạn [0 ; 1].
Chứng minh rằng:

2 2
0 0
(sin ) (cos )f x dx f x dx

=

b. Bằng cách đặt
2
x t

=
, hãy tính các tích
phân:

2003
2
2003 2003
0
sin
sin cos
xdx

I
x x

=
+


2003
2
2003 2003
0
cos
sin cos
xdx
J
x x

=
+

85. (CĐ Khí tợng thuỷ văn A2003)
T
85
=
3
3 2
0
1x x dx+

86. (CĐ Nông - Lâm 2003)

T
86
=
2
3
2
0
2 1
x
dx
x x+ +

87. (CĐ SP Phú Thọ A2003)
T
87
=
1
2
0
ln(1 )
1
x
dx
x
+
+

88. (CĐ SP KonTum A2003)
Bằng cách đặt
2

x t

=
, hãy tích tích
phân:
T
88
=
2
0
sin
sin cos
x
dx
x x

+

89. (CĐ SP Tây Ninh 2003)
a. Tính tích phân: T
89
=
1
cos(ln )
e
x dx


b. Tìm giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của
hàm số F(t) định bởi:F(t) =

2
0
cos
t
x x dx

90. (CĐ SP Trà Vinh D2003)
a.
90
0
sinT x xdx

=

b.
2
2 3
90
0
sin cosT x xdx

=

91.(CĐ Cộng đồng Tiền Giang 2003)
Chứng minh rằng nếu:

(
)
2
ln 4y x x= + +

thì đạo hàm:
2
1
'
4
y
x
=
+
Sử dụng kết quả này, tính tích phân:

2
2
91
0
4T x dx= +

92. (ĐH Quốc Gia Hà Nội & HV Ngân Hàng
A2001- 2002) Tìm họ nguyên hàm:
( ) ( )
2
92
2 2
1
5 1 3 1
x
T dx
x x x x

=

+ + +

93. (ĐH Quốc Gia Hà Nội & HV Ngân Hàng
D2001 - 2002) Tìm họ nguyên hàm:

93
tan( )cot( )
3 6
T x x dx

= + +

94. (ĐH SP Hà Nội B, M, T ; HV CTQG HCM;
PV BC & TT 01 - 02)

1
3 2
94
0
1T x x dx=

95. (ĐH SP Hà Nội II A2001- 2002)
Chứng minh bất đẳng thức:

1
0
sin
1 ln 2
1 sin
x x

dx
x x

+

96.(ĐHSP Vinh D, M, T2001-2002)

2
96
0
1 sin 2T xdx

=

97. (ĐH SP Vinh A, B 2001- 2002)
a.
( )
1 cos
2
97
0
1 sin
ln
1 cos
x
x
T dx
x

+

+
=
+

b.
3
97
2
3
sin
cos
x x
T dx
x



=

98. (ĐH Ngoại Ngữ 2001- 2002)

( )
1
2
2
98
0
1T x x dx=

99. (ĐH BK Hà Nội A2001- 2002)

Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đ-
ờng có phơng trình:

2
4y x=

2
3 0x y+ =
100. (ĐH GTVT 2001 - 2002)

( )
2
100
3
0
5cos 4sin
cos sin
x x
T dx
x x


=
+

101. (ĐH Xây Dựng 2001 - 2002)

1
101
4 2

1
12
x
T dx
x x

=


102. (ĐH Kiến Trúc Hà Nội 01- 02)

3
2
3
102
0
sinT xdx




=

103. (ĐH Mỏ- Địa Chất 2001-2002)

4
6 6
103
4
sin cos

6 1
x
x x
T dx



+
=
+

104. (ĐH Thuỷ Lợi 2001 - 2002)

4
104
0
ln(1 tan )T x dx

= +

"Ti dĩ tự mục
Khiêm nhi dũ quang
Tiến đức tu nghiệp"
105. (ĐH Nông Nghiệp I A01 - 02)

2
6
105
4
4

cos
sin
x
T dx
x


=

106. (ĐH Nông Nghiệp I B01 - 02)
a.
( )
1
106
2
2
1
1
dx
T
x

=
+

b.
2
106
0
cos

sin cos
x
T dx
x x

=
+

107. (ĐH Luật, Dợc Hà Nội 01-02)

10
2
107
1
lgT x xdx=

108. (ĐH Thái Nguyên T 01- 02)

1 5
2
2
108
4 2
1
1
1
x
T dx
x x
+

+
=
+

109. (HV CN BC VT 2001- 2002)
Tính diện tích hình phẳng hữu hạn giới hạn
bởi các đờng:

, 0, 1, 2
x
y xe y x x= = = =
110. (ĐH KTQD 2001- 2002)
Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đờng
Parabol
2
4y x x=
và các đờng tiếp tuyến với
Parabol này, biết rằng các tiếp tuyến đó đi qua
điểm
5
;6
2
M



.
111. (ĐH Ngoại Thơng A01- 02)

4

111
6 6
0
sin 4
sin cos
x
T dx
x x

=
+

112. (ĐH TCKT Hà Nội 01- 02)
Tính diện tích của hình phẳng giới hạn bởi
các đờng
2 siny x= +

2
1 cosy x= +
với
[ ]
0 ; x


.
Khai quyển hữu ích (Minh Đạo gia huấn)
113. (ĐH Thơng Mại 01- 02) Cho:

1
2

2
0
1
nx
n
x
e
T dx
e

=
+

với n = 0, 1, 2,
a. Tính
n
T
.
b. Tính
1n n
T T
+
+
.
114. (ĐH Công Đoàn 2001- 2002)
a. Tìm họ nguyên hàm của hàm số:

2
( ) cot 2
4

f x x


= +


b. Cho a > 0, tính diện tích hình phẳng giới hạn
bởi các đờng có phơng trình:
2 2
4
2 3
1
x ax a
y
a
+ +
=
+

2
4
1
a ax
y
a

=
+
Tìm giá trị của a để diện tích trên đạt giá trị
lớn nhất.

115. (ĐH An Ninh A2001- 2002)

115
3
1
xdx
T
x
=
+

116. (HV KTQS 2001- 2002)

( )
2
116
2
2
0
b
a x
T dx
a x

=
+

(a, b là các tham số dơng cho trớc)
117. (ĐH Y Hà Nội 2001- 2002)
a.

3
2
117
2
1T x dx=

b. Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi
các đờng:
2
2
,
8
x
y x y= =

27
y
x
=
.
118. (ĐH Y Thái Bình 2002- 2002)
Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi
các đờng:
2
5 , 0, 0
x
y y x

= = =


3y x=
.
Hiếu học cận hồ trí
Lực hành cận hồ nhân
Tri sỉ cận hồ dũng.
119.(ĐHDL Phơng Đông A01- 02)

1
2
119
2
0
4 1
3 2
x
T dx
x x

=
+

120. (ĐH Hồng Đức A2001- 2002)

( )
2
120
0
cos sinT x x dx

=


121. (ĐH SPKT TP. HCM A01- 02)
Cho tích phân:
2
0
cos
n
n
T xdx

=

Với n là số nguyên dơng.
a. Tính
3
T

4
T
.
b. Thiết lập hệ thức giữa
n
T

2n
T

với n
> 2. Từ đó, tính
11

T

12
T
.
122. (ĐH S Phạm và ĐH Luật TP. HCM
A2001- 2002)

1
5 3
122
0
1T x x dx=

123. (ĐH Ngoại Thơng TP.HCM A, B
2001- 2002)

123
9
cot
1 sin
x
T dx
x
=
+

124. (ĐH QG TP. HCM A01- 02)
Đặt
6

2
0
sin
sin 3 cos
xdx
I
x x

=
+



6
2
0
cos
sin 3 cos
xdx
J
x x

=
+

a. Tính
3I J

I J+
.

b. Từ các kết quả trên. hãy tính các giá trị của I,
J và: T =
5
3
3
2
cos2
cos 3 sin
xdx
x x




Tử bất học, nhi sở nghi
125. (ĐH Y Dợc TP. HCM 01- 02)
Gọi (D) là miền đợc giới hạn bởi các đờng:
2
3 10; 1; ( 0)y x y y x x= + = = >
Và (D) nằm ngoài parabol
2
y x=
. Tính thể tích
vật thể tròn xoay đợc tạo nên khi (D) quay
xung quanh trục Ox.
126. (ĐH An Giang A, B 01- 02)
Tính thể tích của vật thể sinh ra bởi phép
quay quanh trục Ox của hình giới hạn bởi các
đờng:


2
; ; 0; 2.
x x
y e y e x x
+
= = = =
127. (ĐH Đà Lạt A, B01- 02)
a. Xác định các số A, B, C sao cho:

2
( 1)( 2)
dx
x x
=
+ +

2 1 2
A B C
dx
x x x

= + +

+ + +


b. Tính diện tích S(t) của hình phẳng giới hạn
bởi đồ thị của hàm số
2
1

( 1)( 2)
y
x x
=
+ +
trên
đoạn [0;t] (t > 0) và trục hoành.
c. Tính
lim ( )
t
S t

.
128. (ĐHDL Bình Dơng A01- 02)
a.
2
5
128
0
cosT xdx

=

.
b. Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi
các đờng:

2
2 ; 2y x x y x= + = +
129. (ĐH Cần Thơ A01- 02)

Cho hàm số
( )f x ax b= +
với
2 2
0a b+ >
. Chứng minh rằng:
2 2
2 2
( )sin ( ) cos 0
0 0
f x xdx f x xdx

+ >


ữ ữ
ữ ữ
ữ ữ

ấu bất học, lão hà vi?
130. (CĐ SPKT Vinh 01- 02)

3
8
130
2
8
4
sin 2
dx

T
x


=

131.(CĐSP Bà Rịa-Vũng Tàu01-02)

1
131
2
1
3
2
4 1
dx
T
x x
=


132. (CĐ Nông Lâm 01- 02)

132
3
1
ln
e
x
T dx

x
=

133. (CĐ SP Hà Nội 2001- 2002)

( ) ( )
1
133
2
1
1 1
x
dx
T
e x

=
+ +

134. (ĐH Quốc Gia Hà Nội (khối A) HV
Ngân Hàng 2000- 2001)

( )
134
sin
1 sin 2
xdx
T
x
=

+

135. (ĐH Quốc Gia Hà Nội (khốiD) HV
Ngân Hàng D2000- 2001)

135
cos cos
4
dx
T
x x

=

+



136. (ĐH QG TP. HCM A00- 01)
Cho D là miền kín giới hạn bởi các đờng
, 2 , 0.y x y x y= = =
a. Tính diện tích của miền D.
b. Tính thể tích vật thể tròn xoay đợc tạo thành
khi ta quay (D) quanh trục Oy.
137. (ĐH BK Hà Nội A00- 01)
a. Tìm họ nguyên hàm của hàm số:

1
( )
2 sin cos

g x
x x
=
+
b. Tính:
ln 2
2
137
0
1
x
x
e
T dx
e
=
+

Nhân bất học, bất tri lí
(Tam tự kinh)
138. (ĐH SP Hà Nội A00- 01)
Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đ-
ờng
2
1y x=


5y x= +
trong mặt phẳng toạ độ Oxy.
139. (ĐH SP Hà Nội B, D00- 01)

a. Tính:
2 2 2
139
0
a
T x a x dx=

b. Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đ-
ờng
2
4 3y x x= +
và y = 3 trong mặt phẳng
toạ độ Oxy.
140. (ĐH SP TP. HCM A, B00- 01)
a.
1
140
2
0
4 11
5 6
x
T dx
x x
+
=
+ +

b.
4

140
0
cosT xdx

=

141. (ĐH SP TP. HCM D, E00- 01)
Cho n là một số nguyên dơng.
a. Tính:
( )
1
141
0
1
n
T x dx= +

b. Tính tổng số:
0 1 2
1 1 1

2 3 1
n
n n n n
S
n
C C C C
= + + + +
+
142.(ĐH

Huế CPB A, B00- 01)
Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đ-
ờng: x = 1, x = e, y = 0 và
1 ln x
y
x
+
=
.
143. (ĐH Huế phân ban A, B00- 01)

6
2
143
6 6
0
sin
sin cos
x
T dx
x x

=
+

144. (ĐH KTQD A00- 01) Parabol
2
2y x=
chia hình phẳng giới hạn bởi đờng
tròn

2 2
8x y+ =
thành hai phần. Tính diện
tích mỗi phần.
145. (ĐH Nông nghiệp I A00- 01)

2
145
3
1
( 1)
dx
T
x x
=
+

146. (ĐH Thuỷ Lợi CPB 00- 01)

2
146
2 2
0
3sin 4cos
3sin 4cos
x x
T dx
x x

+

=
+

147. (ĐH Thuỷ Lợi phân ban 00-01)
a.
4
3 2
147
0
2T x x xdx= +

b. Cho Parabol
2
y ax bx c= + +
với
0a
.
Gọi (d) là tiếp tuyến với parabol tại điểm
có hoành độ
0
0x
. Chứng minh rằng diện
tích hình phẳng giới hạn bởi parabol, đờng
thẳng (d) và trục Oy có diện tích là:

3
0
1
3
S ax=

148. (ĐH Thuỷ Lợi Cơ sở II 00- 01)

1
148
4 2
0
4 3
dx
T
x x
=
+ +

149. (ĐH Y Hà Nội 00- 01)
a. Tính tích phân sau bằng cách thêm hoặc
bớt vào tử số:

2
2
2
1
7 12
x
A dx
x x
=
+

b. Tính tích phân sau theo định nghĩa (chia
đều đoạn lấy tích phân).


3
2
2
B x dx=


c.
3
4
4
tanT xdx


=

150. (ĐH Cần Thơ D00- 01)

4
150
4 4
0
sin 4
sin cos
x
T dx
x x

=
+



Y o u a r e n e v e r t o o t o l d t o l e a r n
151. (ĐH Y Dợc TP. HCM 00- 01)
Cho tích phân:

( )
1
2
0
1 ,
n
n
T x dx n=

a.Tìm hệ thức giữa
n
T

( )
1
n 1
n
T


b. Tính
n
T
theo n.

152. (ĐH An Giang A00- 01) Trong mặt phẳng
xOy, hãy tính diện tích S của miền giới hạn bởi
các đờng:
, ln , 0, 1,
x
y e y x x x y a= = = = =
với a < 0.
153. (ĐH Ngoại Thơng A00- 01)
a. (Cha phân ban) Tính tích phân:

( )
4
3
0
cos2
sin cos 2
x
dx
x x

+ +

b. (Chuyên ban B) Tính tích phân:

4
0
cos2
sin cos 2
x
dx

x x

+ +

154. (ĐH Ngoại Thơng D00- 01)
a. (Cha phân ban) Tính tích phân:

1
3 2
2
0
2 10 1
2 9
x x x
dx
x x
+ + +
+ +

b. (Chuyên ban B) Tính tích phân:

1
2
2
0
3 10
2 9
x x
dx
x x

+ +
+ +

155. (ĐH Thái Nguyên A, B00- 01)

( )
1
0
1 1
n
n n
dx
x x+ +

156. (ĐH Thái Nguyên D00- 01)

(
)
2
1
2
1
sin
x x
e x e x dx

+

157. (ĐH Thái Nguyên G00- 01)
Chứng minh rằng:


2
0
sin(sin ) 0x nx dx

+ =

Với mọi n nguyên.
158. (ĐH Cần Thơ A00- 01)
Cho
( )
1
2 2
0
1
n
n
I x x dx=


( )
1
2
0
1
n
n
J x x dx=

, n = 0, 1, 2,

a. Tính
n
J
và chứng minh bất đẳng thức
1
2( 1)
n
I
n

+
với mọi n= 0, 1,
b. Tính
1n
I
+
theo
n
I
và tìm
1
lim
n
n
n
I
I
+

159. (ĐH Cần Thơ B00- 01)

a.
2
3
6
cos xdx



; b.
3
0
2 4
x
dx

160. (ĐH Đà Lạt A00- 01)
Cho
1
0
( ) ,
x
I t e t dx t R=

a. Tính
( )I t
.
b. Tìm giá trị nhỏ nhất của
( )I t
với
t R

.
161. (ĐH Đà Lạt D, AV 00- 01)

0
sin
x
e xdx


162. (ĐH Tây Nguyên A, B00- 01)
a. Chứng minh rằng:

( )
2 2
2
1 1
ln lnx dx xdx<

b. Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi
các đờng
2 2
, 4y x y x= =
và y = 4.
163. (ĐH Tây Nguyên D00- 01)
Tính tích phân:

2
0
max[ ( ), ( )]I f x g x dx=


trong đó
2
( )f x x=

( ) 3 2g x x=
.
If you think you can You can
164. (ĐH ANND D, G00-01) Cho
( ) sin 2f x A x B= +
. Tìm A, B để:

2
0
'(0) 4, ( ) 3f f x dx

= =


165. (ĐH Luật, Xây Dựng Hà Nội 00- 01)
a. Tính:
1
3
0
3
1
dx
x+

b. Chứng minh rằng với hai số tự nhiên m, n
khác nhau:

cos .cos sin .sinmx nxdx mx nxdx



=

166. (HV
QHQT A00- 01)
a. (Cha phân ban) Tính:
cos3
sin
x
dx
x

b. (Phân ban) Tính:
sin 3
sin
x
dx
x

167. (HV Hành Chính QG A00- 01)
a. (CPB) Tính:
2 2 2
0
a
x a x dx

(a là hằng số d-

ơng).
b. (Chuyên ban) Tính diện tích hình phẳng giới
hạn bởi các đờng:

2
4 3 ; 3y x x y= + =

trong mặt phẳng toạ độ Oxy.
168. (ĐH TCKT Hà Nội 00- 01)
a. (CPB) Tính:
1
4 2
0
1
x
dx
x x+ +

b. (CB) Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi
các đờng:

; ; 1
x x
y e y e x

= = =
169. (ĐH SP Hà Nội 2 A, B00- 01)
a. (CPB)
( )
2

10 10 4 4
0
cos sin cos .sinx x x x dx

+

b.
(CB)
2
3
1
1
dx
x x+

170. (ĐH SP Vinh A, B, E00- 01)
Chứng minh rằng:

3
4
3 cot 1
12 3
x
dx
x




171. (ĐH SP Vinh D, G, M00- 01)


2
3
2
0
3
2 1
x
dx
x x+ +

172. (HV KTQS 00- 01)
Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi
các đờng:
2 2
1 1
; ; ;
6 3
sin cos
y y x x
x x

= = = =
173. (ĐH GTVT 00- 01)

2
2
2
cos
4 sin

x x
dx
x



+


174. (ĐH Mỏ Địa chất 00- 01)
a. (CPB) Tính:

3
2 2
6
tan cot 2x x dx


+

b. (PB) Tính:
3
6
sin sin
6
dx
x x





+



175. (ĐH Y Thái Bình 00- 01)
a.
2
1
dx
x x

b.
4
2
0
2 cos
dx
x



176. (ĐH Hàng Hải 00- 01)
Cho hình phẳng (D) giới hạn bởi các đờng
( )
2
2y x=
và y = 4. Tính thể tích của vật thể
tròn xoay sinh ra bởi hình phẳng (D) khi nó
quay quanh:

a. Trục Ox.
b. Trục Oy.
177. (HV CNBCVT 00- 01)
Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đ-
ờng:
2
3 12
1 2sin ; 1 ;
2 2
x x
y y x


= = + =
178. (ĐH Công Đoàn 00- 01)
a. (CPB) - Tính:
1
2
0
3
x
dx
e +

- Tính:
( )
2
2 sin 2x xdx+

b. (CB) - Tính:

2
2
1
ln( 1)x
dx
x
+

- Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đ-
ờng có phơng trình:

; 2 0; 0x y x y y= + = =
179. (ĐH Kiến Trúc Hà Nội 00- 01)
Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đờng
cong (C), trục hoành Ox và các đờng thẳng
1, 1x x= =
.
180. (ĐH Thuỷ Sản 00- 01)
a. (CPB) Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi
các đờng:
2 2
2 2; 4 5; 1y x x y x x y= + = + + =
b. (CB) Cho hình phẳng (G) giới hạn bởi các đ-
ờng
2 2
4 ; 2y x y x= = +
Quay hình phẳng (G) quanh trục Ox ta đợc
một vật thể. Tính thể tích vật thể này.
181. (CĐ A, B00- 01)
a. (CPB) - Tìm nguyên hàm của hàm số:

( ) sin sin sin
2 3
x x
f x x=
- Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đ-
ờng
2
1 ; 0y x y= =
.
b. (CB) Tìm các hệ số A, B để hàm số
( ) cosf x A x B

= +
thoả mãn
(1) 4f =

1
0
( ) 1f x dx =

.
182. (ĐH CSND A CPB 00- 01)
Tính:
( )
1
*
0
1 ( )
n
x dx n+


Từ đó chứng minh rằng:
1
1 1 1 2 1
1 2
1
2 3 1 1
n
n
C C C
n n n
n n
+

+ + + + =
+ +
183.
(ĐH CSND A CB 00- 01)
Tính:
( )
1
2 *
0
1 ( )
n
x x dx n

Từ đó chứng minh rằng:
0 1 2 3
1 1 1 1 ( 1) 1


2 4 6 8 2( 1) 2( 1)
n
n
n n n n n
n n
C C C C C

+ + + =
+ +
184.
(CĐ SP TP. HCM 00- 01)
Cho hàm số
2
3
3 2
x
y
x x
+
=
+ +
có tập xác
định là D.
a. Tìm a, b

R sao cho:

,
1 2

a b
y x D
x x
= +
+ +
b. Tính:
ln 2
2
2
0
3
3 2
x x
x x
e e
dx
e e
+
+ +

c. Cho n là số tự nhiên khác 0. đặt
1
( )
1
f x
x
=
+
tính đạo hàm cấp n của f(x).
Từ đó suy ra đạo hàm cấp n của y.

185. (CĐSP Nhà Trẻ- Mẫu giáo Trung
Ương I - CPB 00- 01)
a. Tính:
2 2
0
cos sinx xdx


b. Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi
các đờng sau:

2
2y x=

2
x y=
186. (ĐHDL Hùng Vơng B00- 01)
a. Chứng minh rằng:
( )
( )
1
,
0
! !
1
1 !
n
m
m n
m n

I x x dx
m n
= =
+ +

Với mọi m, n = 0, 1, 2, (ký hiệu m! =
1.2.3 .m và quy ớc 0! = 1).
b. Giả sử rằng m + n = 10. Hỏi với m, n nào thì
,m n
l
đạt giá trị lớn nhất, bé nhất? Tại sao?
187. (ĐHDL Hùng Vơng D00- 01)
Trong mặt phẳng xOy, hãy tính diện tích của
hình phẳng giới hạn bởi các đờng: trục Ox, x=
-2, x= 2,
y = x(x + 1)(x - 2).
188. (CĐ TCKT 00- 01)
a.
3
2
2
1
2
1
dx
x x

b.
2
4

4
sin
dx
x



189. (CĐ Kiểm Sát 00- 01)
a. (CPB) Tìm họ các nguyên hàm của hàm số:
3
8
( )
2
x
f x
x
=

.
b. (CB) Tính diện tích hình phẳng đợc giới hạn
bởi các đờng:
( )
2
1 ; siny x x y

= + =
và y = 0, với

( )
0 1y

.
190. (CĐ SPKT 00- 01)
a.
( )
4
1
1
dx
x x+

b.
2
0
1 sin
ln
1 cos
x
dx
x

+
+

191. (CĐ Lao động - Xã hội 00- 01)
Tính tích phân:
2
0
1 cos
dx
x


+

192. (ĐHDL Hải Phòng A00- 01)
a. (CPB) Tính thể tích khối tròn xoay do quay
quanh trục Oy phần mạt phẳng hữu hạn đợc
giới hạn bởi hai trục toạ độ, đờng thẳng x=1 và
đờng cong
2
1
1
y
x
=
+
.
b. (CB) Tính thể tích khối tròn xoay do quay
quanh trục Ox phần mạt phẳng hữu hạn đợc
giới hạn bởi hai trục toạ độ, đờng thẳng x=1 và
đờng cong y= 1 + x
3
.
193. (ĐH Y Hải Phòng 00- 01)
Tính:
( )
1
3
2
0
1 x dx


194. (ĐH An Ninh A1999 - 2000)

4
2
7
9
dx
x x +

195. (ĐH An Ninh D, G99- 00)

2
0
sinx xdx


196. (ĐH Bách Khoa Hà Nội 99-00)
- CPB- Cho hàm số:

( ) sin sin 2 cos5g x x x x=
a. Tìm họ nguyên hàm của hàm số g(x).
b. Tính tích phân:
2
2
( )
1
x
g x
dx

e



+

-CB- Tìm hai số A, B để hàm số:
( )
2
sin 2
( )
2 sin
x
h x
x
=
+
có thể biểu diễn đợc d-
ới dạng:
( )
2
.cos .cos
( )
2 sin
2 sin
A x B x
h x
x
x
= +

+
+
, từ đó tính
tích phân:
0
2
( )h x dx


.
197. (HV CTQG TP. HCM & PV BCTT
1999 - 2000)

3
2
1
ln 2 ln
e
x x
dx
x
+

198. (ĐH Cần Thơ A99- 00)
a. Cho hàm số f liên tục trên (0 ; 1).
Chứng minh rằng:

2 2
0 0
(sin ) (cos )f x dx f x dx


=

b. Sử dụng kết quả trên để tính:

3
2
0
cos
sin cos
xdx
I
x x

=
+


3
2
0
sin
sin cos
xdx
J
x x

=
+


199. (ĐH Cần Thơ B99- 00)
a. Tính:
( )
2
1
ln
ln 1
e
x
dx
x x

+


b. Tìm:
2
1
3
0
.
x
x e dx

200. (ĐH Cần Thơ D99- 00)

1
0
1
xdx

x +

201. (ĐH Công Đoàn 99- 00)
- CPB - Tính các tích phân sau:
a.
ln 2
0
1
x
dx
e +

b.
2
0
1 sin 2
dx
x

+

- CB - a. Tính:
( )
2
2
0
2 1 cosx xdx




b. Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đ-
ờng:
2
2
;
8
x
y x y= =

8
y
x
=
.
202. (HV CNBCVT 1999- 2000)

1
4
1
1 2
x
x
dx

+

203. (ĐH Đà Lạt A, B99- 00)
a.
1
2 ln

2
e
x
dx
x
+

b.
2
0
sin xdx


204. (ĐH Đà Lạt D, QT 99- 00)
a.
1
ln
e
x
dx
x

b.
2
0
sin xdx


Kinh bang tế thế
205. (ĐH Hàng Hải 99- 00)


sin 2 2sin
dx
x x

206.(ĐH Hàng Hải TP.HCM 99-00)
a. Tính thể tích vật thể tròn xoay sinh ra bởi
hình phẳng giới hạn bởi các đờng:
3
2
;
3
x
y y x= =
khi hình phẳng đó quay
quanh trục Ox.
b. Tính:
( )
2
2 1
x
x x e dx+ +

207. (ĐH GTVT 99- 00)

1 3
1 0
.arctg
5 4
x

dx x xdx
x

+


208. (ĐH KTQD 99- 00)
Tìm nguyên hàm của hàm số:

1
( ) tg
2 1 2 1
f x x
x x
= +
+ +
209. (ĐH Kiến Trúc Hà Nội 99- 00)

2
2
sin 3
0
sin cos
x
e x xdx


210. (HV Kỹ Thuật Mật Mã 99- 00)
- Hệ cha phân ban-
a. Tính các tích phân sau:


(
)
2
2
2
cos .ln 1I x x x dx



= + +


1
4
6
0
1
1
x
J dx
x
+
=
+

b. Chứng minh rằng:

1
25

3
3
10
0
1 1
26
26. 2
1
x
dx
x
< <
+

- Hệ phân ban-
Tính:
3
4
6
sin .cos
dx
x x



211. (ĐH Luật Hà Nội 99 - 00)
Chứng minh rằng:
tan cot
2 2
1 1

1 (tana >0)
1 (1 )
a a
e e
xdx dx
x x x
+ =
+ +

212.
(ĐH Mỏ- Địa chất 99- 00)
a. (CPB) Cho f(x) là hàm số thực, xác định, liên
tục trên đoạn
0;
2




, có f(0) > 0 và
2
0
( ) 1f x dx

<

. Chứng minh rằng, phơng trình
f(x) = sinx có ít nhất một nghiệm trên đoạn
0;
2





.
b. (CB) Giải bất phơng trình:

2 ln
2
3
ln
4
x x
dt dt
t
t
x
e
+
<


213. (HV Ngân Hàng D, K99- 00)
a. (CPB) Tìm họ nguyên hàm:

2
cos
sin 3 cos
xdx
x x+


b. (CB) Tính:
2
2
1
( 1)x a x a dx + +

, trong đó a
là một số cho trớc.
214. (HV Ngân Hàng TP. HCM 1999 - 2000)
a. Tính diện tích của miền kín giới hạn bởi đ-
ờng cong (C):
2
1y x x
= +
, trục Ox và đờng
thẳng x = 1.
b. Cho (H) là miền kín giới hạn bởi đờng cong
(L):
3
ln(1 )y x x= +
, trục Ox và đờng thẳng x
= 1.
Tính thể tích của vật thể tròn xoay tạo ra khi
cho (H) quay quanh trục Ox.
There is notime like the present
215. (ĐH Huế A, B, V CPB 99- 00)
Tính diện tích tam giác cong giới hạn bởi các
đờng:


( )
5
1 ; ; 1
x
y x y e x
= + = =
216. (ĐH Huế A, B, V CB 99- 00)
Tính diện tích tam giác cong giới hạn bởi các
đờng:

ln
1; ; 0;
2
x
x x e y y
x
= = = =
217. (ĐH Ngoại Ngữ 99- 00)
Tính:
7
3
3
0
1
3 1
x
dx
x
+
+


218. (ĐH Ngoại Thơng A99- 00)
a. (CPB) Tính:
( )
1
2
2
0
3 2
dx
x x+ +

b. (CB) Tính:
1
2
0
3 2
dx
x x+ +

219. (ĐH Ngoại Thơng D99- 00)
a. (CPB) Tính:
1
2
0
3 2
3
x x
dx
x

+ +
+

b. (CB) Tính:
1
0
2 9
3
x
dx
x
+
+

220. (ĐH Ngoại Thơng TP. HCM D99-
00)
a. (CPB) Tìm họ nguyên hàm của hàm số
sau:
sin cos
( )
sin cos
x x
f x
x x

=
+
b. (CB) Tìm họ nguyên hàm của hàm số
sau:
cos2

( )
sin cos
x
f x
x x
=
+
.
221. (ĐH Nông Nghiệp I A99- 00)
a. (CPB) Cho D là miền phẳng bị giới hạn
bởi các đờng cong:

2
1
1
y
x
=
+

2
2
x
y =
- Tính diện tích miền D.
- Tính thể tích vật thể tròn xoay đợc tạo
thành khi cho D quay quanh trục Ox.
b. (CB) Cho miền phẳng D bị giới hạn bởi
các đờng:


3
tan ; 0; ; .
4 4
y x y x x

= = = =
- Tính diện tích miền D.
- Tính thể tích vật thể tròn xoay đợc tạo
thành khi cho D quay quanh trục Ox.
222. (ĐH Nông Nghiệp I B99- 00)
(Phần chung) Tính diện tích của hình
phẳng giới hạn bởi các đờng:
( ); 0; 0; 2.y f x y x x= = = =
(Phần dành cho chơng trình CPB) Cho hình D
giới hạn bởi các đờng:

sin cos ; 0; 0;
2 2
x
y x y x x

= = = =
Hãy tính thể tích của vật thể tròn xoay đợc tạo
nên khi cho D quay quanh trục Ox.
(Phần cho chơng trình CB)
- Tính:
( )
1
19
0

1x x dx

225. (ĐHQG TP. HCM 99- 00)
a. Cho hai số nguyên dơng p và q. Tính
2
0
cos cosI px qxdx

=

trong hai trờng hợp p = q
và p

q.
b. Cho các số thực
1 2 3
, , , ,
n
a a a a
. Giả sử:
1 2
cos cos2 cos 0
n
a x a x a nx+ + + =
với mọi
[ ]
0;2x


. Hãy sử dụng kết quả trên để tính

1 2 3
, , , ,
n
a a a a
.
226. (ĐHSP Vinh 99- 00)
-CPB khối A- Tính:
1
2
4
1
2
1
1
x
dx
x
+
+

-CPB khối B, E- Tính:
1
2
0
1x dx+

227. (ĐHSP Hà Nội II 99- 00)
a. (CPB khối A, B) Trong mặt phẳng với hệ toạ
độ trực chuẩn Oxy, cho hình phẳng (D) giới
hạn bởi các đờng:

; ; 5y x y x x= = =
.
b. (CB khối A) Tìm họ nguyên hàm của hàm số
sau:

3
sin
( )
3sin 4 sin 6 3sin 2
x
f x
x x x
=

228. (ĐH QG Hà Nội B99- 00)
Tính thể tích khối tròn xoay đợc tạo thành do
quay quanh trục Ox hình phẳng hữu hạn bởi
các parabol:

2 2
4 6; 2 6y x x y x x= + = +
229. (ĐH QG Hà Nội D99- 00)
- (CPB) Tìm họ nguyên hàm:

4
x x
dx
e e




230. (ĐH SP Quy Nhơn 99- 00)
Tính:
2
3
0
1
3 2
x
dx
x
+
+

231. (ĐHSP Vinh G99- 00)
- CPB - Chứng minh rằng:

4 4
2
2
0 0
3 10
log
5
x x
dx dx
x


=





232. (ĐH TCKT Hà Nội 99- 00)
a. (CPB) Tính tích phân:

3
4
cos sin
3 sin2
x x
I dx
x


+
=
+


1
4
6
0
1
1
x
J dx
x

+
=
+

b. (CB) Tính tích phân:

2
0
sin 7cos 6
4sin 3cos 5
x x
I dx
x x

+ +
=
+ +


4 3
0
cos sinJ x x xdx

=

233. (ĐH Thơng Mại 99- 00)
- Tính:
4
2
1

( 1)
dx
x x +

- Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi
các đờng: x = -1; x = 2; y = 0 và y = x
2
-
2x.
234. (ĐH Thuỷ Lợi 99- 00)
- Chơng trình cha phân ban-
a. Tính:
3
2
4 2
1
1
1
x
dx
x x
+
+ +

b. Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi
các đờng:
2
3 3
2 2
y x x= +


y x=
.
- Chơng trình phân ban (Đề khác)
Tính:
2
5
1
( 1)
dx
x x +

235. (ĐH Thuỷ Lợi 99- 00 Đề dự bị)
- CPB- a. Tính:
( )
3
2
6
ln sin
cos
x
I dx
x


=

b. Tính diện tích hình phẳng D giới hạn bởi các
đờng:
2

2y x=

y x=
.
-CB- Tính:
7
3
0
1
xdx
x +

236. (CĐ Hải Quan 99- 00)
Tính:
2
0
cos
7 cos 2
x
I dx
x

=
+

237. (CĐSP Hà Nội A99- 00)
Cho hàm số
2 1
( )
1

x
y C
x
+
=
+
Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị
của hàm số (C) và đờng thẳng
1
2
x
y = +
.
238. (ĐH Xây Dựng Hà Nội 99- 00)
-CPB- Chứng minh rằng:

3
2
2
2
9 2
2,5
4
1
x
dx
x
< <



-Tìm:
2
sin( )
cos
x
dx
x

+

(

là hằng số)
-CB- Cho hàm số
2
2
( )
1
x
f x
x
=

Tính:
8
3
3
2
1
f dx

x




239. (ĐH Y Hà Nội 99- 00)
Phần tự chọn
a. Biết:
(
)
2
2
ln 3
3
dx
x x C
x
= + + +
+

Tìm nguyên hàm:

2
( ) 3F x x dx= +

b. Tính thể tích hình elipxôit tròn xoay
sinh ra bởi hình elíp
2 2
2 2
1

x y
b a
+ =
khi nó
quay quanh trục Ox.
Hoặc: Tính tích phân
4
3
sin
2
dx
x



240.
( )
2
2 2
0
a
dx
a x+

với
0a

241.
0
a

a x
dx
a x

+


(với a > 0)
242.
2
3
4
( )( )
a b
a b
dx
x a b x
+
+



(với 0 < a < b)
All for
tomorrow
243. (ĐHBK Hà Nội 1995)
2
2
2
3

1
dx
x x

244.
1
2
0
4
dx
x

245.
3
2
2
2
3
2
9 2x
dx
x
+

246.
( )
1
3
3
2

0
1
x dx
x+

247.
1
2
2
0
4
x dx
x

248.
1
2
2
2
2
1 x
dx
x


249.
2
3
2
2

0
1
x dx
x

250.
3
2
0
sin
2 cos
x
dx
x

+

251.
4
2 2
0
sin 2
sin 2cos
x
dx
x x

+

252.

2
2 2 2 2
0
sin cos
cos sin
x xdx
a x b x
π
+

Víi a, b

0.
253.
6
2
0
cos
6 5sin sin
xdx
x x
π
− +

254.
4
0
tan
( )
cos2

t
xdx
I t
x
=


Víi
0
4
t
π
< <
255.
2
2
0
tan
cos cos sin
xdx
x x x
π


256.
2
2
1
1
dx

x x +

257.
2
2
4
1
1
1
x
dx
x

+

258.
1
2
0
1 3
ln
3
9
x
dx
x
x
+




259. (§H GTVT Hµ Néi 1998)

7
3
3
0
1
3 1
x
dx
x
+
+


260.
ln3
0
1
x
dx
e +

261.
( )
1
5
0
1

1
x
dx
x

+

262.
( )
3
3
0
2 2 2 2
2
a
xdx
a x a x+ + +

Víi a > 0
263.
7
3
3
2
0
1
x dx
x+

264.

( )
1
6
5 3
0
1x x dx−

265.
2
2
1
1
dx
x x+ +

266.
( ) ( )
1
0
1 8
dx
x x+ +

267.
(
)
2
3
2
0

ln 1
1
x x x dx
x
+ +
+

268. (§H QG Hµ Néi B97)

1
0
1
dx
x x+ +

269.
6
2
2
2
x
dx
x

+

270.
1
2
2

0
1
x x
dx
x
+
+

271.
1
2
1
1 1
dx
x x

+ + +

272. (§H An Ninh 1996)

2 2 2
0
a
x x a dx+

(a > 0)
273. (§HXD HN96):
1
2
0

1
1
x
dx
x

+

274. (§H Th¬ng M¹i 1997)
a.
7
3
3
2
0
1
x
dx
x+

b.
ln 2
0
1
1
x
x
e
dx
e


+

275. (§HQG TP. HCM A98)

1
0
2 1
x
dx
x +

276. (Häc viÖn Qu©n Y 1997)
a.
ln3
0
1
x
dx
e +

b.
2
2
0
.
x
x e dx



277.
1
2 ln
2
e
x
dx
x
+


278.
1
2
0
1 2
.ln
2
4
x
dx
x
x
+



279. (§HQG TP. HCM A96)

1

0
1
x
x
e
dx
e


+

280. (§H QG Hµ Néi A98)

1
0
1
x
dx
e

+

281. (§HNN I Hµ Néi A98)

( )
2
2
0
1
1

x
e
x
e
dx
e
+
+

282. (§H Th¬ng M¹i Hµ Néi 98)

ln 2
0
5
5
x
dx
e+

283. (ĐH Y Dợc TP. HCM 96)

1
0
.x x a dx

(a > 0)
284. (ĐH Thái Nguyên 1997)
Xét hàm số
2
y x=

trên [0; 1]. Giả sử m là
một giá trị bất kì thuộc [0; 1]. Gọi S
1
là diện
tích giới hạn bởi các đờng x = 0; y = m
2
; y = x
2
.
S
2
là diện tích giới hạn bởi các đờng y = x
2
; y =
m
2
; x = 1. Chứng minh rằng với mọi m thuộc
[0; 1] ta đều có
1 2
1 2
4 3
S S +
.
Wish you success !

×