Tải bản đầy đủ (.ppt) (13 trang)

Đạo hàm cấp hai (11 cơ bản)

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (1.63 MB, 13 trang )



Câu 1: Tìm vi phân của hàm số :

Câu 2: Tìm
(sinx)
d(cosx)
d
Giải :
Ta có :
=' osx-cosx+xsinx=xsinxy c
(xsinx)dxdy
⇒ =
= = = −

'
'
(sinx) (sinx) osx
cotx
d(cosx) sinx
( osx)
d dx c
c dx
y = sinx - xcosx
Giải :
Ta có :


Tính y

và đạo hàm của y



biết
a) y= x
3
- 5x
2
+ 4x
b) y= sin3x
Giải: a) y

= 3x
2
- 10x + 4
đạo hàm của y là 6x-10
b) y

= 3cos3x
đạo hàm của y là -9sin3x
I. Định nghĩa :
Gi s h.s y= f(x) cú o hm
ti mi im . Khi
ú,h thc y=f(x) xỏc nh mt
hm mi trờn khong (a;b).Nu
h.s y=f(x) li cú o hm ti x
thỡ ta gi o hm ca y l o
hm cp hai ca h.s y=f(x) v kớ
hiu l y hoc f(x).
-Đạo cấp 3 k/h là: y

hoặc f


(x)
hoặc f
(3)
(x)
-Đạo cấp n k/h là: y
(n)
hoặc f
(n)
(x)

( , 4)n n
Chú ý:

=
( ) ( 1) '
( ) ( ( ))
n n
f x f x
( )
;x a b

I. Định nghĩa :
Gi s h.s y= f(x) cú o hm
ti mi im . Khi
ú,h thc y=f(x) xỏc nh mt
hm mi trờn khong (a;b).Nu
h.s y=f(x) li cú o hm ti x
thỡ ta gi o hm ca y l o
hm cp hai ca h.s y=f(x) v kớ

hiu l y hoc f(x).
-Đạo cấp 3 k/h là: y

hoặc f

(x)
hoặc f
(3)
(x)
-Đạo cấp n k/h là: y
(n)
hoặc f
(n)
(x)

( , 4)n n
Chú ý:

=
( ) ( 1) '
( ) ( ( ))
n n
f x f x
( )
;x a b
VD: Cho y= x
5

a) Hãy điền vào bảng sau
y


y

y
(3)
y
(4)
y
(5)
y
(6)
y
(7)
4
5x
3
20x
2
60x
120x
120
0
0
b) Tính y
(100)
c) Bắt đầu từ n bằng bao nhiêu
thì y
(n)
bằng 0.
Giải:

b) y
(100)
= 0
c) n=6

C©u hái tr¾c nghiÖm :
H·y ®iÒn ®óng sai vµo « trèng
a) y=sinx cã y
’’
=sinx
b) y=sinx cã y’’ = -sinx
c) y=sinx cã y
(3)
=cosx
d) y=sinx cã y
(3)
= -cosx
S
§
S
§

I. Định nghĩa
II.ý nghĩa cơ học của đạo hàm cấp 2
1. ý nghĩa cơ học
Xét chuyển động có pt s=f(t)
Đã biết:
v(t)=f

(t) là vận tốc tức thời của

cđ tại thời điểm t
Tỉ số gọi là gia tốc trung
bình của cđ trong thời gian



v
t

t





= =
0
'( ) lim ( )
t
v
v t t
t
Ta gọi

=
,
( ) ( )v t t
là gia tốc tức thời của cđ tại thời
điểm t
Đạo hàm cấp hai f


(t) là gia tốc
tức thời của chuyển động s=f(t) tại
thời điểm t
Nên

=( ) ''( )t f t
2. Ví dụ
Xét chuyển động có pt:


= +
( ) sin( )
A, ,
s t A t
là những hằng số
Tìm gia tốc tức thời tại thời điểm t
của chuyển động

I. Định nghĩa
II.ý nghĩa cơ học của đạo hàm cấp 2
1. ý nghĩa cơ học
Đạo hàm cấp hai f

(t) là gia tốc
tức thời của chuyển động s=f(t) tại
thời điểm t
2. Ví dụ
Xét chuyển động có pt:



= +
( ) sin( )
A, ,
s t A t
là những hằng số
Tìm gia tốc tức thời tại thời điểm t
của chuyển động
Giải :
Vận tốc tức thời của cđ tại thời
điểm t là



= = +

+
'
,
( ) ( ) sin( )
=A cos( )

v t s t A t
t
Gia tốc tức thời của cđ tại thời
đi m t là


= =
+

,, ,
2
( ) ( ) ( )
= -A sin( )
t s t v t
t

Tóm tắt bài học
1. Đạo hàm cấp 1,2,3,4, ,n
y

, y

, y

, y
(4)
, , y
(n)

2. Pt chuyển động s=f(t)
Vận tốc tức thời của cđ tại
thời điểm t là
=
,
( ) ( )v t s t
Gia tốc tức thời của cđ tại thời
điểm t là

=

,,
( ) ( ) t s t

=
( ) ( 1) '
( )
n n
y y
Bài tập1:Tính y

biết
= +
2
) 1 b)y=tanx a y x x
Giải:
+
= + =
+ +
2 2
2
2 2
x 1 2x
) ' 1 +
1 1
a y x
x x
2
2
2
2

(1 2 )
4 1
1
''
1
x x
x x
x
y
x
+
+
+
=
+
+ +
=
+ +
2 2
2 2
4 (1 ) (1 2 )

(1 ) 1
x x x x
x x
+ +
2
2 2
x(3+2x )
=

(1 ) 1x x

Tóm tắt bài học
1. Đạo hàm cấp 1,2,3,4, ,n
y

, y

, y

, y
(4)
, , y
(n)

2. Pt chuyển động s=f(t)
Vận tốc tức thời của cđ tại
thời điểm t là
=
,
( ) ( )v t s t
Gia tốc tức thời của cđ tại thời
điểm t là

=
,,
( ) ( ) t s t

=
( ) ( 1) '

( )
n n
y y
Bài tập 1:Tính y

biết
= +
2
) 1 b)y=tanx a y x x
Giải:
=
'
2
1
)
cos
b y
x
= =
2 '
4 4
(cos ) 2cos sin
''
cos cos
x x x
y
x x
=
3
2sin

cos
x
x
Bài tập 2: Cho f(x)=(2x - 3)
5
.
Tính f

(3), f

(3)


Tóm tắt bài học
1. Đạo hàm cấp 1,2,3,4, ,n
y

, y

, y

, y
(4)
, , y
(n)

2. Pt chuyển động s=f(t)
Vận tốc tức thời của cđ tại
thời điểm t là
=

,
( ) ( )v t s t
Gia tốc tức thời của cđ tại thời
điểm t là

=
,,
( ) ( ) t s t

=
( ) ( 1) '
( )
n n
y y
Bài tập 2: Cho f(x)=(2x -3)
5
.
Tính f

(3), f

(3)

Giải: Ta có
f

(x)=5.2(2x-3)
4
=10(2x-3)
4

f(x)=80(2x-3)
3
f(x)=480(2x-3)
2
Từ đó f(3)=2160
f(3)=4320

Tãm t¾t bµi häc
1. §¹o hµm cÊp 1,2,3,4, ,n
y

, y
’’
, y
’’’
, y
(4)
, , y
(n)

2. Pt chuyÓn ®éng s=f(t)
VËn tèc tøc thêi cña c® t¹i
thêi ®iÓm t lµ
Gia tèc tøc thêi cña c® t¹i thêi
®iÓm t lµ

=
( ) ( 1) '
( )
n n

y y
=
,
( ) ( )v t s t
,,
) ( ( )t s t
γ
=
Bµi tËp 3: CMRvíi mäi ta cã
NÕu
=
1
( )f x
x
th×
+

=
( )
1
( 1) . !
( )
n
n
n
n
f x
x
1n ≥
Bµi tËp 4: Cho hµm sè :

(HD: c/m b»ng p
2
quy n¹p)
b) y = x.cosx . c/m :
2(y’ – cosx) – xy” – xy = 0
=
2
1
) (x +2x+2) c/m:
2
a y
2y.y” – (y’)
2
– 1 = 0
c) y=sinx .TÝnh y
(n)

×