Tải bản đầy đủ (.ppt) (18 trang)

Hội giảng Tỉnh 09-10 - Tiết 53: Công Thức Nghiệm Của Phương Trình bậc hai

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (1.61 MB, 18 trang )



KIỂM TRA BÀI CŨ
Bài 14 SGK/43 Hãy giải phương trình: 2x
2
+ 5x + 2 = 0 theo
các bước như ví dụ 3 trong bài học.
Thứ sáu
Ngày 05/03/2010

1. Công thức nghiệm
16
9
)
4
5
(
4
5
1
4
5
4
5
2
1
2
5
252
0252
2


22
2
2
2
2
=+⇔






+−=






++⇔
−=+⇔
−=+⇔
=++
x
xx
xx
xx
xx
(chuyển 2 sang vế phải)
(chia hai vế cho 2)

(tách và thêm vào
hai vế )
4
5
2
2
5
xx =
2
4
5






)1)(0(0
2
≠=++ acbxax
(chuyển c sang vế phải)
cbxax −=+⇔
2
(vì a≠0, chia hai vế cho
a)
a
c
x
a
b

x −=+⇔
2
(tách và thêm vào
hai vế )
a
b
xx
a
b
2
2=
2
2






a
b
22
2
222
2







+−=






++⇔
a
b
a
c
a
b
a
b
xx
2
2
2
4
4
2 a
acb
a
b
x

=







+⇔
Thứ sáu
Ngày 05/03/2010

)1)(0(0
2
≠=++ acbxax
(chuyển c sang vế phải)
cbxax −=+⇔
2
(vì a≠0, chia hai vế cho
a)
a
c
x
a
b
x −=+⇔
2
(tách và thêm vào
hai vế )
a
b
xx

a
b
2
2=
2
2






a
b
22
2
222
2






+−=







++⇔
a
b
a
c
a
b
a
b
xx
2
2
2
4
4
2 a
acb
a
b
x

=






+⇔

1. Công thức nghiệm
Đặt ∆=b
2
-4ac
Ta được:
)2(
42
2
2
aa
b
x

=






+
(“∆”: đọc là “đenta”, gọi là
biệt thức của phương trình.)
Thứ sáu
Ngày 05/03/2010

)1)(0(0
2
≠=++ acbxax
)2(

42
2
2
aa
b
x

=






+⇔
1. Công thức nghiệm
?1 Hãy điền những biểu thức thích hợp vào các chỗ trống(…)
dưới đây:
a) Nếu ∆ > 0 thì từ phương trình (2) suy ra
Do đó, phương trình (1) có hai nghiệm : x
1
=……………… , x
2
=……….
b) Nếu ∆ = 0 thì từ phương trình (2) suy ra
Do đó, phương trình (1) có nghiệm kép x=……

2
±=+
a

b
x

2
=+
a
b
x
Thứ sáu
Ngày 05/03/2010

1. Công thức nghiệm
?2 Hãy giải thích vì sao khi ∆ < 0 thì phương trình vô nghiệm.
Nếu ∆ < 0 thì tức là vế phải của phương trình (2)

âm, còn vế trái không âm nên phương trình (2)
vô nghiệm, do đó phương trình (1) vô nghiệm.
0
4
2
<

a
2
2







+
a
b
x
Thứ sáu
Ngày 05/03/2010
)1)(0(0
2
≠=++ acbxax
)2(
42
2
2
aa
b
x

=






+⇔

)1)(0(0
2
≠=++ acbxax

)2(
42
2
2
aa
b
x

=






+⇔
1. Công thức nghiệm
a2

a
b
2
∆−−
0
a
b
2

?1 Hãy điền những biểu thức thích hợp vào các chỗ trống(…)
dưới đây:

a) Nếu ∆ > 0 thì từ phương trình (2) suy ra
Do đó, phương trình (1) có hai nghiệm : x
1
=……………… , x
2
=……….
b) Nếu ∆ = 0 thì từ phương trình (2) suy ra
Do đó, phương trình (1) có nghiệm kép x=……

2
±=+
a
b
x

2
=+
a
b
x
a
b
2
∆+−
Thứ sáu
Ngày 05/03/2010
?2 Hãy giải thích vì sao khi ∆ < 0 thì phương trình vô nghiệm.

1. Công thức nghiệm
Đối với phương trình ax

2
+bx+c = 0 (a≠ 0) và biệt thức ∆ = b
2
– 4ac:
● Nếu ∆ > 0 thì phương trình có hai nghiệm phân biệt:
● Nếu ∆ = 0 thì phương trình có nghiệm kép : x
1
= x
2
= ;
● Nếu ∆ < 0 thì phương trình vô nghiệm.
a
b
x
a
b
x
2
;
2
21
∆−−
=
∆+−
=
a
b
2

Thứ sáu

Ngày 05/03/2010

1. Công thức nghiệm
a
b
x
a
b
x
2
;
2
21
∆−−
=
∆+−
=
a
b
2

Đối với phương trình ax
2
+bx+c = 0
(a≠ 0) và biệt thức ∆ = b
2
– 4ac:
● Nếu ∆ > 0 thì phương trình có hai
nghiệm phân biệt:
● Nếu ∆ = 0 thì phương trình có

nghiệm kép : x
1
= x
2
= ;
● Nếu ∆ < 0 thì phương trình vô
nghiệm.
Thứ sáu
Ngày 05/03/2010
Ví dụ: Giải phương trình
3x
2
+ 5x -1 = 0
● a= 3; b= 5; c= -1
● ∆ = b
2
-4ac
)1.(3.45
2
−−=
371225 =+=
● Do ∆ > 0 nên phương trình
có hai nghiệm phân biệt :
a
b
x
2
1
∆+−
=

3.2
375 +−
=
6
375 +−
=
a
b
x
2
2
∆−−
=
3.2
375 −−
=
6
375 −−
=
2. p dụng

1. Công thức nghiệm
2. p dụng
? 3 Áp dụng công thức nghiệm để giải các phương trình:
a) 5x
2
-x+2 =0 b) 4x
2
-4x +1 = 0
c) -3x

2
+ x +5 = 0.
Thứ sáu
Ngày 05/03/2010
Đối với phương trình ax
2
+bx+c = 0 (a≠ 0) và biệt thức ∆ = b
2
– 4ac:
● Nếu ∆ > 0 thì phương trình có hai nghiệm phân biệt:
● Nếu ∆ = 0 thì phương trình có nghiệm kép : x
1
= x
2
= ;
● Nếu ∆ < 0 thì phương trình vô nghiệm.
a
b
x
a
b
x
2
;
2
21
∆−−
=
∆+−
=

a
b
2


1. Công thức nghiệm
2. p dụng
● a= 4; b= -4; c= 1
● ∆ = b
2
-4ac =(-4)
2
-4.4.1= 16-16 = 0
● Do ∆ = 0 nên phương trình có nghiệm kép
? 3 Áp dụng công thức nghiệm để giải các phương trình:
a) 5x
2
-x+2 =0 b) 4x
2
-4x +1 = 0
c) -3x
2
+ x +5 = 0.
Giải
2
1
4.2
4
2
21

=

−=−==
a
b
xx
b) 4x
2
-4x+1=0
⇔(2x-1)
2
=0
2
1
21
==⇔ xx
⇔(2x-1)(2x-1)=0
Thứ sáu
Ngày 05/03/2010

1. Công thức nghiệm
2. p dụng
● a= -3; b= 1; c= 5.
● ∆ = b
2
-4ac =1
2
-4.(-3).5= 1+60 = 61
● Do ∆ > 0 nên phương trình có hai nghiệm phân biệt:
? 3 Áp dụng công thức nghiệm để giải các phương trình:

a) 5x
2
-x+2 =0 b) 4x
2
-4x +1 = 0 c) -3x
2
+ x +5= 0.
Giải
6
611
6
611
)3.(2
611
2
1

=

+−
=

+−
=
∆+−
=
a
b
x
6

611
6
611
)3.(2
611
2
2
+
=

−−
=

−−
=
∆−−
=
a
b
x
c) -3x
2
+x +5 = 0
● a= 3; b= -1; c= -5.
● ∆ = b
2
-4ac =(-1)
2
-4.3.(-5)= 1+60 = 61
● Do ∆ > 0 nên phương trình có hai nghiệm phân biệt:

6
611
3.2
61)1(
2
1
+
=
+−−
=
∆+−
=
a
b
x
6
611
3.2
61)1(
2
2

=
−−−
=
∆−−
=
a
b
x

⇔ 3x
2
-x -5 = 0
a và c trái dấu
Nên ac < 0
⇒ b
2
-4ac > 0
Hay ∆ > 0, nên phương trình có hai nghiệm phân biệt.
⇒ -4ac > 0
Thứ sáu
Ngày 05/03/2010

1. Công thức nghiệm
2. p dụng
Đối với phương trình ax
2
+bx+c = 0 (a≠ 0) và biệt thức ∆ = b
2
– 4ac:
● Nếu ∆ > 0 thì phương trình có hai nghiệm phân biệt:
● Nếu ∆ = 0 thì phương trình có nghiệm kép : x
1
= x
2
= ;
● Nếu ∆ < 0 thì phương trình vô nghiệm.
a
b
x

a
b
x
2
;
2
21
∆−−
=
∆+−
=
a
b
2

Chú ý: Nếu phương trình ax
2
+bx+c=0 (a≠0) có a và c trái
dấu, thì phương trình có hai nghiệm phân biệt.
Thứ sáu
Ngày 05/03/2010

Củng Cố
Bài 15 (SGK/45): Không giải phương trình, hãy xác đònh các hệ số
a, b, c, tính biệt thức

và xác đònh số nghiệm của mỗi phương
trình sau:
0327)
2

=+− xxa
01,22,17,1)
2
=−− xxd
acb 4
2
−=∆
a = 7; b = -2; c = 3
808443.7.4)2(
2
−=−=−−=
Do ∆ < 0 nên phương trình
vô nghiệm.
1,2;2,1;7,1 −=−== cba
acb 4
2
−=∆
72,1528,1444,1
)1,2.(7,1.4)2,1(
2
=+=
−−−=
Do ∆ > 0 nên phương trình có hai
nghiệm phân biệt.
Thứ sáu
Ngày 05/03/2010

KIỂM TRA BÀI CŨ
Bài 14 SGK/43 Hãy giải phương trình: 2x
2

+ 5x + 2 = 0 theo
các bước như ví dụ 3 trong bài học.
Giải
4
3
4
5
16
9
4
5
16
9
)
4
5
(
4
5
1
4
5
4
5
2
1
2
5
252
0252

2
22
2
2
2
2
±−=⇔
±=+⇔
=+⇔






+−=






++⇔
−=+⇔
−=+⇔
=++
x
x
x
xx

xx
xx
xx
(chuyển 2 sang vế phải)
(chia hai vế cho 2)
(tách và thêm vào 2 vế )
4
5
2
2
5
xx =
2
4
5






Vậy phương trình có hai nghiệm là:
2
4
3
4
5
;
2
1

4
3
4
5
21
−=−−=−=+−= xx
Thứ sáu
Ngày 05/03/2010

Baứi 14 SGK/43 Haừy giaỷi phửụng trỡnh: 2x
2
+ 5x + 2 = 0 theo
c ng th c nghi m c a ph ng trỡnh b c hai
Thửự saựu
Ngaứy 05/03/2010

DẶN DÒ
_ Học thuộc “ Kết luận chung” trang 44 SGK.
_ Làm bài tập: 15(câu b, c), 16 SGK/45.
_ Đọc phần “ Có thể em chưa biết” SGK trang 46.

DẶN DÒ
_ Học thuộc “ Kết luận chung” trang 44 SGK.
_ Làm bài tập: 15, 16 SGK/45.
_ Đọc phần “ Có thể em chưa biết” SGK trang 46.

×