Tải bản đầy đủ (.pdf) (32 trang)

MÔ HÌNH HÓA VÀ MÔ PHỎNG VỚI MATLAB/SIMULINK doc

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (1.08 MB, 32 trang )

1
MÔ HÌNH HÓA VÀ MÔ PHỎNG VỚI
MATLAB/SIMULINK
Mô hình hóa và mô phỏng thiết bị điện – dành
cho sinh viên chuyên ngành TBĐ-ĐT
Soạn bởi:
Trần Vĩnh Thái
B/m Thiết bị điện – điện tử
ĐHBK Hà nội
ĐHBK Hànội
B/m Thiết bị điện – điện tử
2
NỘI DUNG
 Vai trò của mô hình hóa và mô phỏng
 Mô hình toán và phương pháp số
 Mô hình toán của hệ vật lý
 Phương pháp số giải phương trình vi phân
 Công cụ MATLAB/Simulink
 MATLAB
 Simulink
 Phân tích, mô phỏng một số mô hình thiết bị điện với
MATLAB/Simulink
ĐHBK Hànội
B/m Thiết bị điện – điện tử
3
Yêu cầu với sinh viên
 Tham dự lớp đầy đủ
 Làm các bài tập về nhà
 Hoàn thành bài tập lớn
 Thi cuối học kỳ
ĐHBK Hànội


B/m Thiết bị điện – điện tử
4
1. Vai trò của mô hình hóa và mô phỏng
 Mô hình –dạng biểu diễn đơn giản hóa của một hệ vật lý. Chương
trình này giới hạn mô hình ở dạng thức mô tả toán học, mô hình toán
.
 Mô hình hóa và mô phỏng –làkỹ thuật cho phép xây dựng mô hình
của hệ vật lý và thực hiện thực nghiệm trên mô hình đó.
Môn học này
sử dụng công cụ MATLAB/Simulink để biểu diễn mô hình toán của hệ trên
máy tính số và cho phép phân tích, nghiên cứu nó
.
 Vai trò của mô hình hóa và mô phỏng
 Được sử dụng khi hệ vật lý không tồn tại, tốn kém và/hoặc tốn thời gian
xây dựng…
 Cho phép quan sát quá trình, đáp ứng động của hệ thống thiết kế trước
khi thực nghiệm trên thiết bị thực
 Là công cụ hữu hiệu với chi phí thấp cho nghiên cứu, dễ sử dụng, dễ
dàng thay đổi phương án…
ĐHBK Hànội
B/m Thiết bị điện – điện tử
5
2. Mô hình toán và phương pháp số
 Phân loại mô hình toán
 Mô hình tuyến tính, phi tuyến
 Mô hình thông số tập trung, thông số rải
 Mô hình tĩnh, động
 Mô hình liên tục, gián đoạn
 Mô hình xác định, bất định
 Trình tự xây dựng mô hình

 Xác định mục tiêu và điều kiện của bài toán
 Đặt giả thiết đơn giản hóa và loại bỏ các yếu tố không quan
trọng
 Xác định các tham số cho mô hình theo mục tiêu và điều kiện
 Kiểm chứng mô hình về mức độ phù hợp với hệ thống vật lý
ĐHBK Hànội
B/m Thiết bị điện – điện tử
6
2. Mô hình toán và phương pháp số
 Mô tả toán học thường gặp
 Phương trình vi phân
 Hàm truyền
 Không gian trạng thái
ĐHBK Hànội
B/m Thiết bị điện – điện tử
7
2. Mô hình toán và phương pháp số
 Phương trình vi phân
– Thí dụ 1: Phân tích mạch điện trên hình vẽ. Nguồn DC 1 V,
điều kiện đầu i(0) = 0 A, u
c
(0) = 0 V. Xác định quá trình quá
độ của i(t), u
c
(t) khi đóng công tắc.
wBTVN: Xây dựng mô hình toán động cơ DC kích thích độc lập.
ĐHBK Hànội
B/m Thiết bị điện – điện tử
8
2. Mô hình toán và phương pháp số

 Hàm truyền
 Định nghĩa: The transfer function of a linear, time-invariant, differential
equation system is defined as the ratio of the Laplace transform of the
output variable to the Laplace transform ofthe input variable, with all initial
conditions assumed to be zero.
 Tiếp theo thí dụ 1 –mô tả bài toán ở dạng hàm truyền
sC
Vv
dt
di
LRi =++
sC
CC
Vv
dt
vd
LC
dt
dv
RC =++
2
2
Biểu thức:
)(
)(
)(
sV
sV
sY
S

C
=
wBTVN: Chuyển mô hình toán động cơ DC kích thích độc lập về dạng hàm truyền.
Điều kiện: Mạch từ tuyến tính, kích thích không đổi.
ĐHBK Hànội
B/m Thiết bị điện – điện tử
9
 Mô tả không gian trạng thái
 Dạng thức
 Tiếp theo thí dụ 1 –mô tả bài toán ở dạng thức không gian trạng thái
 Đặt
 Từ đótìm được ma trận A, B, C, D
2. Mô hình toán và phương pháp số
wBTVN: Chuyển mô hình toán động cơ DC kích thích độc lập về mô hình không gian trạng thái.
Điều kiện: Mạch từ tuyến tính, kích thích không đổi.
ĐHBK Hànội
B/m Thiết bị điện – điện tử
11
2. Mô hình toán và phương pháp số
 Phương pháp số giải phương trình vi phân
 Phương pháp Euler:
Giải phương trình y’ = f(t,y) trong khoản [a,b],
với y(a) = y(0) = y
0
:
– Chia đoạn [a,b] thành n khoảng h đủ nhỏ
– Giá trị của y tại y(k) được tính theo giá trị đã biết y(k-1) và
hàm f(t
k
, y

k
) theo biểu thức:
),(.
111 −−−
+
=
kkkk
ytfhyy
với k = 1 n
ĐHBK Hànội
B/m Thiết bị điện – điện tử
12
Thí dụ về ph.pháp Euler viết trong MATLAB
ĐHBK Hànội
B/m Thiết bị điện – điện tử
13
Sai số của phương pháp Euler
w Sai số tỉ lệ với h
2
.
ĐHBK Hànội
B/m Thiết bị điện – điện tử
14
2. Mô hình toán và phương pháp số
 Các phương pháp số khác
 Phương pháp Runge-Kutta bậc 2 – trong MATLAB là ODE23
 Phương pháp Runge-Kutta bậc 4 – trong MATLAB là ODE45
 Phương pháp chuỗi Taylor
 Các phương pháp Predictor-Correctors
 …

wThí dụ ODE45:
ĐHBK Hànội
B/m Thiết bị điện – điện tử
15
Thí dụ: Runge-Kutta Order 4
ĐHBK Hànội
B/m Thiết bị điện – điện tử
16
3. MATLAB/Simulink
 Tại sao chọn MATLAB/Simulink?
Đây là một công cụ:
 Mạnh cho việc thực hiện mô phỏng các mô hình toán
 Dễ học, dễ sử dụng Æ tốn ít thời gian đầu tư cho công cụ
 Các công cụ khác
 Dymola với ngôn ngữ Modelica
 20-Sim với phương pháp Bond Graph
 Maple, Mathematica, ACSL, Saber, Dynast…
 Tài liệu tham khảo
 MATLAB/Simulink dành cho kỹ sư điều khiển tự động – Nguyễn
Phùng Quang
 …
ĐHBK Hànội
B/m Thiết bị điện – điện tử
17
MATLAB
 Môi trường MATLAB, demo và help
 Tạo biến trong MATLAB
 Thao tác với ma trận, toán tử logic và các hàm toán học
 Công cụ hiển thị
 M-file

 Viết chương trình trong MATLAB
 Lưu biến và buổi làm việc; thư mục và đường dẫn
 GUI
 Giải hệ phương trình vi phân với MATLAB
 …
ĐHBK Hànội
B/m Thiết bị điện – điện tử
18
Môi trường MATLAB
To get started, select "MATLAB Help" from the Help menu.
ĐHBK Hànội
B/m Thiết bị điện – điện tử
19
» a = 2;
» b = 5;
» a^b
ans =
32
» x = 5/2*pi;
» y = sin(x)
y =
1
» z = asin(y)
z =
1.5708
» a = 2;
» b = 5;
» a^b
ans =
32

» x = 5/2*pi;
» y = sin(x)
y =
1
» z = asin(y)
z =
1.5708
Tạo biến trong môi trường MATLAB
Kết quả được
gán cho “ans”
nếu không đặt
tên biến
Dấu () để truy cập
hàm
Tác dụng của dấu
“;”
MATLAB – máy tính tay
Gán các biến trong MATLAB
» -5/(4.8+5.32)^2
ans =
-0.0488
» (3+4i)*(3-4i)
ans =
25
» cos(pi/2)
ans =
6.1230e-017
» exp(acos(0.3))
ans =
3.5470

» -5/(4.8+5.32)^2
ans =
-0.0488
» (3+4i)*(3-4i)
ans =
25
» cos(pi/2)
ans =
6.1230e-017
» exp(acos(0.3))
ans =
3.5470
ĐHBK Hànội
B/m Thiết bị điện – điện tử
20
Một số lệnh tiện ích
 Các lệnh tiện ích
 who và whos – liệt kê các biến
 clear, clear x, clear all – xóa biến
 close – xóa cửa sổ đồ họa hiện hành
 cd – đổi thư mục hiện hành
 dir –liệt kê nội dung thư mục hiện hành
 format – đặt định dạng biến lưu trong môi trường
 help “tên hàm” –tra cứu nhanh
 clc – xóa màn hình lệnh
 …
ĐHBK Hànội
B/m Thiết bị điện – điện tử
21
Thao tác với ma trận

 3 khái niệm trong đại số tuyến tính
 Vô hướng – là một số hay một từ (có giá trị đơn nhất)
 Véc-tơ –làmảng 1-D chứa một dãy các vô hướng, biến hoặc
biểu thức
 Ma trận –làmảng n-D chứa các vô hướng, biến hoặc biểu thức
 Trong MATLAB
 Vô hướng – là ma trận 1x1
 Véc-tơ –làma trận 1xn hoặc nx1
 Ma trận nxm
ĐHBK Hànội
B/m Thiết bị điện – điện tử
22
Thao tác với ma trận
» a=[1 2;3 4]
a =
1 2
3 4
» b=[-2.8, sqrt(-7), (3+5+6)*3/4]
b =
-2.8000 0 + 2.6458i 10.5000
» b(2,5) = 23
b =
-2.8000 0 + 2.6458i 10.5000 0 0
0 0 0 0 23.0000
» a=[1 2;3 4]
a =
1 2
3 4
» b=[-2.8, sqrt(-7), (3+5+6)*3/4]
b =

-2.8000 0 + 2.6458i 10.5000
» b(2,5) = 23
b =
-2.8000 0 + 2.6458i 10.5000 0 0
0 0 0 0 23.0000
Tách dòng với
dấu(;)
Tách cột với dấu
trống / phảy(,)
Dùng dấu
ngoặc[ ]
ĐHBK Hànội
B/m Thiết bị điện – điện tử
23
Thao tác với ma trận
4101 6 2
81.29 4 25
7.2 5 7 1 11
00.54 5 56
23 83 13 0 10
1
2
Dòng (m) 3
4
5
Cột
(n)
1 2 3 4 5
1 6 11 16 21
2 7 12 17 22

3 8 13 18 23
4 9 14 19 24
510152025
A =
A (2,4)
A (17)
Ma trận:
Vô hướng: 1-by-1 array
Véc tơ: m-by-1 array
1-by-n array
Ma trận: m-by-n array
ĐHBK Hànội
B/m Thiết bị điện – điện tử
24
Thao tác với ma trận
» w=[1 2;3 4] + 5
w =
6 7
8 9
» x = 1:5
x =
1 2 3 4 5
» y = 2:-0.5:0
y =
2.0000 1.5000 1.0000 0.5000 0
» z = rand(2,4)
z =
0.9501 0.6068 0.8913 0.4565
0.2311 0.4860 0.7621 0.0185
» w=[1 2;3 4] + 5

w =
6 7
8 9
» x = 1:5
x =
1 2 3 4 5
» y = 2:-0.5:0
y =
2.0000 1.5000 1.0000 0.5000 0
» z = rand(2,4)
z =
0.9501 0.6068 0.8913 0.4565
0.2311 0.4860 0.7621 0.0185
Cộng vô hướng
Tạo dãy trình tự:
dùng dấu(:)
Các hàm tiện ích tạo
ma trận
ĐHBK Hànội
B/m Thiết bị điện – điện tử
25
Thao tác với ma trận
 Xóa dòng, cột của ma trận
» A=[1 5 9;4 3 2.5; 0.1 10 3i+1]
A =
1.0000 5.0000 9.0000
4.0000 3.0000 2.5000
0.1000 10.0000 1.0000+3.0000i
» A(:,2)=[]
A =

1.0000 9.0000
4.0000 2.5000
0.1000 1.0000 + 3.0000i
» A(2,2)=[]
??? Indexed empty matrix assignment is not allowed.
» A=[1 5 9;4 3 2.5; 0.1 10 3i+1]
A =
1.0000 5.0000 9.0000
4.0000 3.0000 2.5000
0.1000 10.0000 1.0000+3.0000i
» A(:,2)=[]
A =
1.0000 9.0000
4.0000 2.5000
0.1000 1.0000 + 3.0000i
» A(2,2)=[]
??? Indexed empty matrix assignment is not allowed.
ĐHBK Hànội
B/m Thiết bị điện – điện tử
26
Thao tác với ma trận
 Truy cập các thành phần trong ma trận
4101 6 2
81.29 4 25
7.2 5 7 1 11
00.54 5 56
23 83 13 0 10
1
2
3

4
5
1 2 3 4 5
1 6 11 16 21
2 7 12 17 22
3 8 13 18 23
4 9 14 19 24
510152025
A =
A(3,1)
A(3)
A(1:5,5)
A(:,5)
A(21:25)
A(4:5,2:3)
A([9 14;10 15])
A(1:end,end)
A(:,end)
A(21:end)’
ĐHBK Hànội
B/m Thiết bị điện – điện tử
27
Thao tác với ma trận
 Nhân chia ma trận
» a = [1 2 3 4; 5 6 7 8];
» b = ones(4,3);
» c = a*b
c =
10 10 10
26 26 26

» a = [1 2 3 4; 5 6 7 8];
» b = ones(4,3);
» c = a*b
c =
10 10 10
26 26 26
[2x4]
[4x3]
[2x4]*[4x3] [2x3]
a(2nd row).b(3rd column)
» a = [1 2 3 4; 5 6 7 8];
» b = [1:4; 1:4];
» c = a.*b
c =
1 4 9 16
5 12 21 32
» a = [1 2 3 4; 5 6 7 8];
» b = [1:4; 1:4];
» c = a.*b
c =
1 4 9 16
5 12 21 32
c(2,4) = a(2,4)*b(2,4)
ĐHBK Hànội
B/m Thiết bị điện – điện tử
28
Thao tác với ma trận
 Các hàm tiện ích
 zeros –tạo ma trận rỗng
 ones –tạo ma trận 1

 eye –tạo ma trận đơn vị
 rand –tạo ma trận các phần tử ngẫu nhiên
 diag –tạo ma trận đường chéo
 size – hàm trả về kích thước của ma trận
 fliplr – đảo cột ma trận trái phải
 flipud – đảo hàng ma trận trên dưới
 rot90 – xoay ma trận 90 độ (ngược chiều kim đồng hồ)
 transpose (‘) –chuyển vị ma trận
 cross & dot – nhân ma trận
 det – định thức ma trận
 inv – nghich đảo ma trận
 rank –hạng ma trận…










100
010
001











300
020
001
ĐHBK Hànội
B/m Thiết bị điện – điện tử
29
Các toán tử logic
» Mass = [-2 10 NaN 30 -11 Inf 31];
» each_pos = Mass>=0
each_pos =
0 1 0 1 0 1 1
» all_pos = all(Mass>=0)
all_pos =
0
» all_pos = any(Mass>=0)
all_pos =
1
» pos_fin = (Mass>=0)&(isfinite(Mass))
pos_fin =
0 1 0 1 0 0 1
» Mass = [-2 10 NaN 30 -11 Inf 31];
» each_pos = Mass>=0
each_pos =
0 1 0 1 0 1 1
» all_pos = all(Mass>=0)

all_pos =
0
» all_pos = any(Mass>=0)
all_pos =
1
» pos_fin = (Mass>=0)&(isfinite(Mass))
pos_fin =
0 1 0 1 0 0 1
= = equal to
> greater than
< less than
>= Greater or equal
<= less or equal
~ not
& and
| or
isfinite(), etc. . . .
all(), any()
find
1= TRUE
0= FALSE
w Lưu ý:
ĐHBK Hànội
B/m Thiết bị điện – điện tử
30
Một số hàm toán học
 Các hàm toán học
 abs, sign – hàm trả về trị tuyệt đối và dấu
 sin, cos, asin, acos… – hàm lượng giác
 exp, log, log10 – hàm mũ e, log tự nhiên, log hệ 10

 ceil, floor, fix, round – các hàm làm tròn số
 sqrt – hàm căn bậc hai
 gcd – ước số chung lớn nhất
 lcm –bội số chung nhỏ nhất
 real, img – hàm trả về phần thực, phần ảo của số phức
 rem, mod – các hàm lấy phần nguyên và phần dư của phép chia
 max, min, means – các hàm tìm max, min và trị trung bình
 sort – hàm sắp xếp
 …
ĐHBK Hànội
B/m Thiết bị điện – điện tử
31
Công cụ hiển thị - Visualizing data
 2-D Plotting
 Hàm plot() – cú pháp
 Thí dụ sử dụng hàm plot()
plot(x1, y1, 'clm1', x2, y2, 'clm2', )
plot(x1, y1, 'clm1', x2, y2, 'clm2', )
x=[0:0.1:2*pi];
y=sin(x);
z=cos(x);
plot(x,y,x,z,'linewidth',2)
title('Sample Plot','fontsize',14);
xlabel('X values','fontsize',14);
ylabel('Y values','fontsize',14);
legend('Y data','Z data')
grid on
x=[0:0.1:2*pi];
y=sin(x);
z=cos(x);

plot(x,y,x,z,'linewidth',2)
title('Sample Plot','fontsize',14);
xlabel('X values','fontsize',14);
ylabel('Y values','fontsize',14);
legend('Y data','Z data')
grid on
ĐHBK Hànội
B/m Thiết bị điện – điện tử
32
Công cụ hiển thị - Visualizing data
Title
Ylabel
Xlabel
Grid
Legend
w Sử dụng TEX cho
phép hiển thị ký tự Hy
Lạp, các ký tự toán
học…
ĐHBK Hànội
B/m Thiết bị điện – điện tử
33
Công cụ hiển thị - Visualizing data
 subplot
 Cú pháp
»subplot(2,2,1);
» …
»subplot(2,2,2)
»
»subplot(2,2,3)

»
»subplot(2,2,4)
»
»subplot(2,2,1);
» …
»subplot(2,2,2)
»
»subplot(2,2,3)
»
»subplot(2,2,4)
»
subplot(rows,cols,index)
subplot(rows,cols,index)
w Vẽ nhiều đồ
thị trên cùng cửa
sổ
ĐHBK Hànội
B/m Thiết bị điện – điện tử
34
Công cụ hiển thị - Visualizing data
 3-D plotting
x = 0:0.1:2;
y = 0:0.1:2;
[xx, yy] = meshgrid(x,y);
zz=sin(xx.^2+yy.^2);
surf(xx,yy,zz)
xlabel('X axes')
ylabel('Y axes')
x = 0:0.1:2;
y = 0:0.1:2;

[xx, yy] = meshgrid(x,y);
zz=sin(xx.^2+yy.^2);
surf(xx,yy,zz)
xlabel('X axes')
ylabel('Y axes')
ĐHBK Hànội
B/m Thiết bị điện – điện tử
35
Công cụ hiển thị - Visualizing data
 Các dạng vẽ contour và 3-D
w contourf
w contour3
w plot3
w waterfall
w mesh
w surf
ĐHBK Hànội
B/m Thiết bị điện – điện tử
36
Công cụ hiển thị - Visualizing data
 Một số thí dụ hiển thị khác
w bar
w bar3h
w hist
w area
w pie3
w rose
ĐHBK Hànội
B/m Thiết bị điện – điện tử
37

M-files
 Script files
 Là một tập lệnh lưu trong tệp tin m-file (tệp tin có đuôi .m). Tiện
lợi hơn việc phải gõ từng lệnh vào dấu nhắc MATLAB (>>).
 Các biến tạo ra khi chạy m-file được lưu trữ trong Workspace của
MATLAB
 Function files
 Cho phép người dùng tạo hàm riêng của mình
 Tất cả các biến bên trong hàm có tính chất local (Muốn biến có tính
chất global, phải dùng từ khóa global khi khai báo biến)
 Thông tin đưa vào hàm dưới dạng thông số
 MATLAB hỗ trợ nhiều tính năng cho hàm Æ xem thêm help
function
ĐHBK Hànội
B/m Thiết bị điện – điện tử
38
M-files
 Cửa sổ soạn thảo M-file: Editor/Debugger
Select
Workspace
Set Auto-
Breakpoints
tips
ĐHBK Hànội
B/m Thiết bị điện – điện tử
39
M-files
 Function file
function y = mean (x)
% MEAN Average or mean value.

% For vectors, MEAN(x) returns the mean
value.
% For matrices, MEAN(x) is a row vector
% containing the mean value of each column.
[m,n] = size(x);
if m == 1
m = n;
end
y = sum(x)/m;
Tham số ra
Tham số vào
Tên hàm (phải trùng với tên file)
Các dòng này sẽ
xuất hiện khi gõ
lệnh help mean
Nội dung hàm
ĐHBK Hànội
B/m Thiết bị điện – điện tử
40
Viết chương trình trong MATLAB
 Các điều khiển chương trình
 Lệnh điều kiện if
 Vòng lặp while
if ((attendance >= 0.90) & (grade_average >= 60))
pass = 1;
end;
if ((attendance >= 0.90) & (grade_average >= 60))
pass = 1;
end;
eps = 1;

while (1+eps) > 1
eps = eps/2;
end
eps = eps*2
eps = 1;
while (1+eps) > 1
eps = eps/2;
end
eps = eps*2
ĐHBK Hànội
B/m Thiết bị điện – điện tử
41
Viết chương trình trong MATLAB
 Vòng lặp for
 Lệnh điều kiện switch
a = zeros(k,k) % Preallocate matrix
for m = 1:k
for n = 1:k
a(m,n) = 1/(m+n -1);
end
end
a = zeros(k,k) % Preallocate matrix
for m = 1:k
for n = 1:k
a(m,n) = 1/(m+n -1);
end
end
method = 'Bilinear';
switch lower(method)
case {'linear','bilinear'}

disp('Method is linear')
case 'cubic'
disp('Method is cubic')
otherwise
disp('Unknown method.')
end
method = 'Bilinear';
switch lower(method)
case {'linear','bilinear'}
disp('Method is linear')
case 'cubic'
disp('Method is cubic')
otherwise
disp('Unknown method.')
end
ĐHBK Hànội
B/m Thiết bị điện – điện tử
42
Viết chương trình trong MATLAB
 Kiểu dữ liệu
 Numerical arrays
 Multidimentional arrays
 Structures and Cell arrays
1 0 0 0
0 1 0 0
0 0 1 0
0 0 0 1
Page N
Page 1
0 0 0 0

0 0 0 0
0 0 0 0
0 0 0 0
16 2 3 13
5 11 10 8
9 7 6 12
4 14 15 1
1 1 1 1
1 2 3 4
1 3 6 10
1 4 10 20
ĐHBK Hànội
B/m Thiết bị điện – điện tử
43
Lưu biến và buổi làm việc
 Lưu các biến trong Workspace
 Dùng lệnh save và load
 Lưu buổi làm việc
 Dùng lệnh diary
load fname
load fname x y z
load fname -ascii
load fname -mat
load fname
load fname x y z
load fname -ascii
load fname -mat
save fname
save fname x y z
save fname -ascii

save fname -mat
save fname
save fname x y z
save fname -ascii
save fname -mat
diary
diary fname
diary (‘fname’)
diary on/off
diary
diary fname
diary (‘fname’)
diary on/off
ĐHBK Hànội
B/m Thiết bị điện – điện tử
44
Xuất/nhập dữ liệu
 Cho tệp tin BINARY
 Lệnh fopen, fclose, fread, fwrite, fseek:
 Cho tệp tin TEXT
 Lệnh textread
 Lệnh dlmread
» fid= fopen('mydata.bin' , 'wb');
» fwrite (fid,eye(5) , 'int32');
» fclose (fid);
» fid= fopen('mydata.bin' , 'rb');
» M= fread(fid, [5 5], 'int32')
» fclose (fid);
» fid= fopen('mydata.bin' , 'wb');
» fwrite (fid,eye(5) , 'int32');

» fclose (fid);
» fid= fopen('mydata.bin' , 'rb');
» M= fread(fid, [5 5], 'int32')
» fclose (fid);
»[A1…An]=textread(filename,format,N)
»[A1…An]=textread(filename,format,N)
» M = dlmread(filename,delimiter,range)
» M = dlmread(filename,delimiter,range)
ĐHBK Hànội
B/m Thiết bị điện – điện tử
45
GUI
 Graphics objects
Root
object
UIMenu
objects
Axes object
Figure
object
Surface
object
Line
objects
Text
objects
UIControl
objects
Axes object
ĐHBK Hànội

B/m Thiết bị điện – điện tử
46
GUI
 Làm việc với object’s handle
 Tạo cùng với lệnh
 Các hàm tiện ích
– 0 – root object handle
– gcf – get current figure handle
– gca – get current axis handle
– gco – get current object handle
 Hàm findobj
handle = plot(x_data, y_data, )
h_obj = findobj(h_parent, 'Property', 'Value', )
Default = 0 (root object)
ĐHBK Hànội
B/m Thiết bị điện – điện tử
47
GUI
 Thay đổi thuộc tính đối tượng
 Lấy thuộc tính của đối tượng với hàm get
 Đặt thuộc tính cho đối tượng với hàm set
 Thay đổi thuộc tính đối tượng với Property Editor
get(h_object)
set(h_object)
set(h_object,'PropertyName','New_Value', )
ĐHBK Hànội
B/m Thiết bị điện – điện tử
48
GUIDE
Push ButtonsRadio Buttons

Frames
Checkbox
Slider
Edit text
static text
Axes
w MATLAB
hỗ trợ việc
tạo giao diện
người dùng.
ĐHBK Hànội
B/m Thiết bị điện – điện tử
49
GUIDE
 Tạo giao diện với GUIDE
Guide Editor
Property Inspector
Result Figure
ĐHBK Hànội
B/m Thiết bị điện – điện tử
50
GUIDE
 Làm việc với m-file
 Thí dụ tạo GUI và lập trình với m-file

handles.a = get(handles.slider_a,'Value');
set(handles.text_a,'String',
num2str(handles.a));
% Update handles structure
guidata(hObject, handles);


ĐHBK Hànội
B/m Thiết bị điện – điện tử
51
Giải phương trình vi phân trong MATLAB
 Dùng hàm ODE23 và ODE45
 Trở lại thí dụ 1:
 Chuyển về dạng phương trình trạng thái

×