Tải bản đầy đủ (.pdf) (4 trang)

ĐỀ THI TRẮC NGHIỆM MÔN VẬT LÝ 11 - Mã đề thi 483 pps

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (189.26 KB, 4 trang )

Trang 1/4 – Mã đề thi 483
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
ĐĂK NÔNG

ĐỀ THI TRẮC NGHIỆM
MÔN VẬT LÝ 11 - CƠ BẢN
Thời gian làm bài: 60 phút;
(40 câu trắc nghiệm)


Mã đề thi 483
Họ, tên thí sinh:
Số báo danh:

Câu 1: Trong các bình điện phân sau, bình nào xảy ra hiện tượng cực dương tan:
A. AgNO
3
– Cu B. CuSO
4
– Ag C. ZnSO
4
– than chì D. CuCl
2
– Cu
Câu 2: Lực điện trường là một trường thế vì:
A. Công của nó luôn dương.
B. Công của nó không phụ thuộc vào dạng đường đi của điện tích.
C. Công của nó không phụ thuộc điểm đầu và cuối của dịch chuyển.
D. Lực điện của nó có thể sinh công.
Câu 3: Dòng điện trong chất khí là dòng chuyển dời có hướng của :
A. các iôn âm; iôn dương và electon tự do. B. các iôn âm và electron tự do.


C. các electron tự do. D. các iôn dương và electron tự do.
Câu 4: Hiệu điện thế giữa hai điểm trong điện trường U
MN
cho biết:
A. Khả năng thực hiện công của điện trường khi có điện tích di chuyển từ M đến N.
B. Khả năng thực hiện công của điện trường đó.
C. Khả năng thực hiện công khi có điện tích di chuyển trong điện trường.
D. Khả năng thực hiện công giữa hai điểm M & N.
Câu 5: Điện dung của tụ điện không phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây:
A. Hình dạng, kích thước của hai bản tụ điện. B. Bản chất của hai bản tụ điện.
C. Chất điện môi giữa hai bản tụ điện. D. Khoảng cách giữa hai bản tụ điện.
Câu 6: Nếu ghép n nguồn có cùng , r nối tiếp với nhau thì suất điện động và điện trở trong của bộ
nguồn là:
A. b= , rb = n.r B. b = n, rb= r/n C. b = , rb= r/n D. b = n, rb = n.r
Câu 7: Đơn vị nào sau đây là đơn vị của công:
A. Oát(W) B. Niu tơn (N) C. Jun (J) D. Ampe (A)
Câu 8: Dòng điện trong chất điện phân là dòng chuyển dời có hướng của :
A. các iôn dương. B. các iôn âm.
C. các electron tự do. D. các iôn âm và iôn dương.
Câu 9: Có ba vật dẫn giống nhau, điện trở R mắc song song với nhau thì điện trở tương đương của
đoạn mạch là:
A. R B. R/3 C. 1,5R D. 3R
Câu 10: Độ lớn của lực tương tác giữa hai điện tích điểm đứng yên trong môi trường không khí có độ
lớn :
A. tỉ lệ nghịch với bình phương khoảng cách giữa hai điện tích.
B. tỉ lệ với bình phương khoảng cách giữa hai điện tích.
C. tỉ lệ nghịch với khoảng cách giữa hai điện tích.
D. tỉ lệ với khoảng cách giữa hai điện tích.
Câu 11: Một electron đặt trong điện trường có độ lớn 100V/m sẽ chịu một lực điện có độ lớn:
A. 3,2.10

-17
N B. 1,6.10
-21
N C. 1,6.10
-10
N D. 1,6.10
-17
N
Câu 12: Phát biểu nào dưới đây là đúng?
A. Electron có điện tích bằng -1C.
B. Electron có khối lượng bằng 1,6.10
-19
kg.
C. Electron tồn tại trong hạt nhân nguyên tử.
D. Electron tồn tại trong các nguyên tử và phân tử.
ĐỀ CHÍNH THỨC
Trang 2/4 – Mã đề thi 483
Câu 13: Tại sao kim loại là chất dẫn điện tốt?
A. Vì nó có nhiều ion dương. B. Vì nó có nhiều proton tự do.
C. Vì nó có nhiều electron tự do. D. Vì nó có nhiều electron.
Câu 14: Hiệu điện thế U
MN
= 3 (V) có nghĩa là:
A. Công của lực điện trường giữa hai điểm M,N là 3J.
B. Công của lực điện trường là 3J
C. Công của lực điện trường làm dịch chuyển điện tích 1C giữa hai điểm M,N là 3J.
D. Công của lực điện trường làm dịch chuyển điện tích giữa hai điểm M,N là 3J.
Câu 15: Thả một electron không vận tốc ban đầu trong một điện trường bất kì. Electron đó sẽ :
A. đứng yên.
B. chuyển động cùng chiều với điện trường.

C. chuyển động từ nơi có điện thế thấp đến nơi có điện thế cao.
D. chuyển động từ điểm có điện thế cao xuống điểm có điện thế thấp.
Câu 16: Để bóng đèn loại 120V- 60W sáng bình thường ở mạng điện có hiệu điện thế 220V người ta
mắc nối tiếp với một điện trở phụ R. Giá trị của R là:
A. 400

B. 240

C. 120

D. 200


Câu 17: Có bốn vật dẫn giống nhau, có điện trở R mắc nối tiếp với nhau thì điện trở tương đương của
đoạn mạch là:
A. 4R B. R C. 2R D. R/4
Câu 18: Hai thanh kim loại được nối với nhau bởi hai đầu mối hàn tạo thành một mạch kín, hiện
tượng nhiệt điện xảy ra khi:
A. Hai thanh kim loại có bản chất khác nhau và nhiệt độ ở hai mối hàn bằng nhau.
B. Hai thanh kim loại có bản chất khác nhau và nhịêt độ ở hai mối hàn khác nhau.
C. Hai thanh kim loại có bản chất giống nhau và nhiệt độ ở hai mối hàn bằng nhau.
D. Hai thanh kim loại có bản chất giống nhau và nhiệt độ ở hai mối hàn khác nhau.
Câu 19: Có hai điện trở R
1
= 5

, R
2
= 10


ghép nối tiếp nhau thì điện trở tương đương của đoạn
mạch là:
A. 5

B. 3,33

C. 10

D. 15


Câu 20: Cho bộ nguồn gồm 6 acquy giống nhau, mắc thành hai dãy song song với nhau, mỗi dãy gồm
3 acquy mắc nối tiếp nhau. Mỗi acquy có suất điện động  = 2(V) và điện trở r = 1(), suất điện động
và điện trở trong của bộ nguồn là:
A. b= 6 (v), rb= 1,5 () B. b= 6(V), rb= 3()
C. b= 12(V), rb = 6() D. b= 12(V), rb = 3()
Câu 21: Dòng điện không đổi là dòng điện:
A. Có cường độ không đổi. B. Có chiều không thay đổi.
C. Có chiều và cường độ không đổi. D. Có số hạt mang điện chuyển động không đổi.
Câu 22: Cường độ dòng điện được xác định bởi:
A. Số lượng êlectron chuyển qua tiết diện thẳng của vật dẫn trong một đơn vị thời gian.
B. Số hạt tải điện chuyển qua tiết diện thẳng của vật dẫn trong một giây.
C. Lượng ion dương chuyển qua tiết diện thẳng của vật dẫn trong một giây.
D. Lượng điện tích chuyển qua tiết diện thẳng của vật dẫn trong một đơn vị thời gian.
Câu 23: Khi tăng đồng thời độ lớn của hai điện tích điểm và khoảng cách giữa chúng tăng lên gấp đôi
thì lực tương tác giữa chúng sẽ:
A. tăng lên gấp đôi. B. giảm đi một nửa. C. không thay đổi. D. giảm đi bốn lần.
Câu 24: Công thức nào sau đây là biểu thức định luật Faraday :
A. mFq = Aq B.
1 A

m = . .q
F n
C. Aqn= Fm D. mAq = Fn
Câu 25: Một tụ điện phẳng gồm hai bản có dạng hình tròn bán kính 3cm, đặt cách nhau 2 cm trong
không khí. Điện dung của tụ điện là:
A. C = 1,25 (µF) B. C = 1,25 (F) C. C = 1,25 (pF) D. C = 1,25 (nF)
Câu 26: Trong các chất sau, chất nào không phải là chất dẫn điện:
Trang 3/4 – Mã đề thi 483
A. Cao su. B. Dung dịch Axit. C. Không khí ẩm. D. Gỗ tươi.
Câu 27: Dòng điện trong chất khí là dòng chuyển dời có hướng của :
A. các iôn âm; iôn dương và electon tự do. B. các iôn dương và electron tự do.
C. các iôn âm và electron tự do D. các electron tự do
Câu 28: Có bốn điện tích A, B, C, D có kích thước rất nhỏ nhiễm điện. Biết vật A hút vật B nhưng đẩy
vật C; Vật C hút vật D; A nhiễm điện dương. Hỏi B, C, D nhiễm điện gì ?
A. B âm, C âm, D dương. B. B âm, C dương, D âm.
C. B âm, C dương, D dương. D. B dương, C âm, D dương.
Câu 29: Chọn câu sai ?
A. Chiều dòng điện ngược chiều chuyển động có hướng của các điện tích tự do mang điện tích âm.
B. Chiều dòng điện trong nguồn điện là chiều từ cực âm đến cực dương của nguồn điện.
C. Chiều dòng điện là chiều chuyển động của các electron.
D. Chiều dòng điện ở mạch ngoài là chiều từ cực dương đến cực âm của nguồn điện.
Câu 30: Tính chất nào là tính chất của đường sức điện?
A. Các đường sức luôn xuất phát từ điện tích âm và kết thúc ở điện tích dương.
B. Các đường sức có thể cắt nhau.
C. Đường sức của điện trường là những đường cong không khép kín.
D. Tại mỗi điểm trong điện trường có thể có nhiều đường sức đi qua.
Câu 31: Vectơ cường độ điện trường tại một điểm do một điện tích điểm Q gây ra có chiều:
A. phụ thuộc vào độ lớn của điện tích thử.
B. phụ thuộc vào tỉ số giữa lực điện và điện tích thử.
C. phụ thuộc vào dấu của điện tích thử.

D. phụ thuộc vào dấu của điện tích Q.
Câu 32: Hai bóng đèn có công suất định mức bằng nhau, hiệu điện thế định mức của chúng lần lượt là
U
1
=110V, U
2
= 220V, tỉ số điện trở của chúng là:
A.
1
2
R
= 2
R
B.
1
2
4
R
R

C.
2
1
2
1

R
R
D.
4

1
2
1

R
R

Câu 33: Nhiệt lượng tỏa ra trên vật dẫn khi có dòng điện chạy qua:
A. Tỉ lệ thuận với bình phương cường độ dòng điện chạy qua vật dẫn.
B. Tỉ lệ nghịch với bình phương cường độ dòng điện chạy qua vật dẫn.
C. Tỉ lệ thuận với cường độ dòng điện chạy qua vật dẫn.
D. Tỉ lệ nghịch với cường độ dòng điện chạy qua vật dẫn.
Câu 34: Nếu ghép n nguồn có cùng

, r song song với nhau thì suất điện động và điện trở trong của
bộ nguồn là:
A. b =

/n, rb = n.r B. b = n

, rb= r/n C. b =

, rb= r/n D. b =

, rb = n.r
Câu 35: Đơn vị của điện dung C là:
A. Vôn ( V) B. Fara (F) C. Henry (H) D. Culông (C)
Câu 36: Hiệu điện thế điện hóa là:
A. độ chênh điện thế giữa dung dịch điện phân và thanh kim loại tiếp xúc với dung dịch đó.
B. hiệu điện thế giữa hai cực của một nguồn điện hóa học.

C. hiệu điện thế giữa hai cực của một nguồn điện.
D. không phụ thuộc vào nồng độ của dung dịch điện phân.
Câu 37: Một tụ điện phẳng, giữ nguyên điện tích của các bản tụ và môi trường điện môi, tăng khoảng
cách giữa hai bản tụ lên hai lần thì:
A. điện dung của tụ điện không thay đổi. B. điện dung của tụ điện giảm đi hai lần.
C. điện dung của tụ điện tăng lên 4 lần. D. điện dung của tụ điện tăng lên hai lần.
Câu 38: Phát biểu nào đúng?
A. Sau khi nạp điện, tụ điện có năng lượng, đó là hóa năng.
B. Sau khi nạp điện, tụ điện có năng lượng, đó là năng lượng điện trường.
C. Sau khi nạp điện, tụ điện có năng lượng, đó là nhiệt năng.
D. Sau khi nạp điện, tụ điện có năng lượng, đó là cơ năng.
Trang 4/4 – Mã đề thi 483
Câu 39: Pin là nguồn điện hóa học có cấu tạo gồm hai điện cực nhúng vào dung dịch điện phân. Hai
điện cực đó:
A. một cực là vật dẫn điện và cực kia là vật cách điện.
B. là hai vật dẫn khác chất.
C. là hai vật dẫn cùng chất
D. đều là vật cách điện.
Câu 40: Dòng điện trong kim loại là:
A. dòng chuyển dời có hướng của các iôn dương cùng chiều điện trường và các electron ngược
chiều điện trường.
B. dòng chuyển dời có hướng của các electron cùng chiều điện trường.
C. dòng chuyển dời có hướng của các electron tự do ngược chiều điện trường.
D. dòng chuyển dời có hướng của các iôn dương cùng chiều điện trường.


HẾT

×