Tải bản đầy đủ (.pdf) (15 trang)

Chẩn doán hình ảnh : U Gan part 9 ppt

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (558.23 KB, 15 trang )

Tæn th- ¬ng u (?) gan ph¸t hiÖn t
trªn siªu ©m
D SA ch¾c
ch¾n :
• Nang
• U m¸u
• U mì
Dõng
• Nang
• U m¸u
• U mì
Tæn th- ¬ng u (?) gan ph¸t hiÖn t
×nh cê
trªn siªu ©m
CLVT
(Spiralé,3 phases)
HNF
Tæn th- ¬ng nghi ngê
trªn SA
biopsie (US)
autres
?
IRM
(gado>fer)
Tuú §K trang bÞ
?
U gan
Chỉ định các PP C
Tổn th- ơng phát hiện t
Tổn th- ơng trên nền xơ gan
Ung th- ngoài gan đã đ- ợc phát hiện


U gan
Chỉ định các PP C
ĐHA
Tổn th- ơng phát hiện t
ình cờ trên siêu âm
Tổn th- ơng trên nền xơ gan
Ung th- ngoài gan đã đ- ợc phát hiện
Khối trên nền xơ gan
Vấn đề HCC đ- ợc đặt ra
80% xuất hiện trên xơ
gan
20 đến 40 %
xơ gan có biến chứng HCC
Đ
ại thể
Các nốt tái tạo có KT từ 0,8
nằm trên phần gan lành
HCC: Hì
nh khối, có tính chất phát triển
Khối trên nền xơ gan
xơ gan có biến chứng HCC
ại thể
Các nốt tái tạo có KT từ 0,8
-2cm, giới hạn rõ,
nh khối, có tính chất phát triển
HCC
X¬ gan
Nèt t¸i t¹o
X¬ gan
Mét hoÆc nhiÒu nèt trªn SA

> 20 mm,
NhiÒu kh¶ n¨
ng HCC
X¬ gan
Mét hoÆc nhiÒu nèt trªn SA
ng HCC
< 20 mm
Nh©n t¸i t¹o lín
U m¸u
U mì
ỉỉ Kích th- ớcKích th- ớc
ĐĐ Nhiều khả nNhiều khả năă
ng ác tính: 15 đến 20 mmng ác tính: 15 đến 20 mm
ĐĐ
Gần nh- chắc chắn ác tính nếuGần nh- chắc chắn ác tính nếu
ỉỉ
Thành phần mạch máuThành phần mạch máu
ĐĐ ĐĐộng mạchộng mạch
ĐĐ Tĩnh mạchTĩnh mạch
ỉỉ Cấu trúc âmCấu trúc âm
ỉỉ
Xác định bản chất bằng IRMXác định bản chất bằng IRM
Nốt trên xơ gan
ng ác tính: 15 đến 20 mmng ác tính: 15 đến 20 mm
Gần nh- chắc chắn ác tính nếuGần nh- chắc chắn ác tính nếu
ĐĐK > 20 mmK > 20 mm
Thành phần mạch máuThành phần mạch máu
Xác định bản chất bằng IRMXác định bản chất bằng IRM
Nốt trên xơ gan
ỉỉ Sn cao trong phát hiệnSn cao trong phát hiện

ỉỉ Khả nKhả năă
ng phân biệt kémng phân biệt kém

Tất các các nốt đều đồng nhấtTất các các nốt đều đồng nhất
CHC có thể hypoCHC có thể hypo
hoặc thoặc t
CHC th- ờng tCHC th- ờng tăă
ng âm với vòng giảm âm xungng âm với vòng giảm âm xung
quanh, không tquanh, không tăă
ng âm phía saung âm phía sau
ỉỉ EchoEcho Doppler ?Doppler ?
Siêu âmSiêu âm
Nốt trên xơ gan
ng phân biệt kémng phân biệt kém
Tất các các nốt đều đồng nhấtTất các các nốt đều đồng nhất
hoặc thoặc t
ăăng âmng âm
ng âm với vòng giảm âm xungng âm với vòng giảm âm xung
ng âm phía saung âm phía sau
Siêu âmSiêu âm
Nốt trên xơ gan
Nèt trªn x¬ gan
ỉỉ
Sn phát hiện cao , > SA nếu :Sn phát hiện cao , > SA nếu :

CLVT xoắc ốc 3 phase đầy đủ vàCLVT xoắc ốc 3 phase đầy đủ và
CLVT đa dãy đầu dòCLVT đa dãy đầu dò
ỉỉ
Sn > nếu US + CLVTSn > nếu US + CLVT
CLVT xoắn ốcCLVT xoắn ốc

Nốt trên xơ gan
Sn phát hiện cao , > SA nếu :Sn phát hiện cao , > SA nếu :
CLVT xoắc ốc 3 phase đầy đủ vàCLVT xoắc ốc 3 phase đầy đủ và
CLVT đa dãy đầu dòCLVT đa dãy đầu dò
Sn > nếu US + CLVTSn > nếu US + CLVT
CLVT xoắn ốcCLVT xoắn ốc
1.1.
ỉỉ Phân biệt tổn th- ơngPhân biệt tổn th- ơng

Nốt tái tạo lớn không loạn sản đ- ợc t- ớiNốt tái tạo lớn không loạn sản đ- ợc t- ới
máu bởi TMCmáu bởi TMC
HCC th- ờng tHCC th- ờng t
ăă
giảm tỷ trọng ở thgiảm tỷ trọng ở th
ththìì muộnmuộn
ỉỉ
Khối càng lớn càng nghi ngờ HCCKhối càng lớn càng nghi ngờ HCC
CLVT xoắn ốcCLVT xoắn ốc
Nốt trên xơ gan
Nốt tái tạo lớn không loạn sản đ- ợc t- ớiNốt tái tạo lớn không loạn sản đ- ợc t- ới
ăă
ng tỷ trọng mạnh ở thng tỷ trọng mạnh ở thìì ĐĐM,M,
giảm tỷ trọng ở thgiảm tỷ trọng ở th
ìì TMC, đồng tỷ trọng ởTMC, đồng tỷ trọng ở
Khối càng lớn càng nghi ngờ HCCKhối càng lớn càng nghi ngờ HCC
CLVT xoắn ốcCLVT xoắn ốc
2.2.
ỉỉ "portoscanner""portoscanner"
ỉỉ "scanner Lipiodolộ""scanner Lipiodolộ"


Bơm chọn lọc Lipiodolđ vàoBơm chọn lọc Lipiodolđ vào

CLVT sau 2 3 tuần sau khi bơm LipiodolđCLVT sau 2 3 tuần sau khi bơm Lipiodolđ
để đánh giá sự giđể đánh giá sự gi
ữữ
HCC (tổn th-ơng tHCC (tổn th-ơng t
CLVT có xâm phạmCLVT có xâm phạm
Nốt trên xơ gan
Bơm chọn lọc Lipiodolđ vàoBơm chọn lọc Lipiodolđ vào
ĐĐM ganM gan
CLVT sau 2 3 tuần sau khi bơm LipiodolđCLVT sau 2 3 tuần sau khi bơm Lipiodolđ
ữữ
Lipiodolđ kéo dài củaLipiodolđ kéo dài của
HCC (tổn th-ơng tHCC (tổn th-ơng t
ăăng cấp mạch)ng cấp mạch)
CLVT có xâm phạmCLVT có xâm phạm
IRMIRM
ØØ SnSn ≤ SA ou CLVT (?)≤ SA ou CLVT (?)
ØØ Sn >Sn > NÕuNÕu ::
–– IRMIRM
víi Gadoliniumvíi Gadolinium
–– IRM dynamiqueIRM dynamique
Nèt trªn x¬ gan
IRMIRM
( 1.)( 1.)
víi Gadoliniumvíi Gadolinium
I R M (2.) :I R M (2.) :
Chẩn đoán phân biệtChẩn đoán phân biệt
ỉỉ
HCC nhỏHCC nhỏ

TT ăă
ng tí hiệu hoặc giảm tín hiệu ổng tí hiệu hoặc giảm tín hiệu ổ
TTăăng tín hiệung tín hiệu
Không đồng nhất ởKhông đồng nhất ở

Giả vỏ giảm tín hiệu ởGiả vỏ giảm tín hiệu ở
Tiêm cản quangTiêm cản quang
Gadolinium, EndoremđGadolinium, Endoremđ
ỉỉ
Khối càng lớn thKhối càng lớn thìì
khả nkhả n
càng caocàng cao
Nốt trên xơ gan
Chẩn đoán phân biệtChẩn đoán phân biệt
ng tí hiệu hoặc giảm tín hiệu ổng tí hiệu hoặc giảm tín hiệu ổ
T1T1
Không đồng nhất ởKhông đồng nhất ở
T2T2
Giả vỏ giảm tín hiệu ởGiả vỏ giảm tín hiệu ở
T1T1
Gadolinium, EndoremđGadolinium, Endoremđ
khả nkhả n
ăăng nghi ngờng nghi ngờ

×