Tải bản đầy đủ (.doc) (222 trang)

GIÁO ÁN LỊCH SỬ LỚP 9 ĐẦY ĐỦ CẢ NĂM

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (1012.22 KB, 222 trang )

Trờng THCS Đồng Phú Giáo án Lịch sử lớp 9
Ngy son: 20/08/2011
Ngy dy: 23/08/2011
Phn mt: LCH S TH GII HIN I T NM 1945 N NAY
Chng I: LIấN Xễ V CC NC ễNG U SAU CHIN TRANH TH GII
TH HAI
Tun 1 Tit 1:
Bi 1: LIấN Xễ V CC NC ễNG U T NM 1945
N GIA NHNG NM 70 CA TH K XX
I. Mc tiờu bi hc: Giỳp hc sinh nm c:
1. Kin thc :
Liờn Xụ: - Cụng cuc khụi phc kinh t sau chin tranh (1945-1950)
- Nhng thnh tu xõy dng CNXH.
2. T tng :
- Khng nh nhng thnh tu to ln trong cụng cuc xõy dng CNXH Liờn Xụ.
cỏc nc ny ó cú nhng thay i cn bn v sõu sc, ú l nhng s tht lch s.
- Giỏo dc mụi trng:
+ Liờn Xụ l nc u tiờn phúng thnh cụng v tinh nhõn to, m u k nguyờn chinh
phc v tr ca loi ngi.
+ Liờn Xụ phúng thnh cụng con tu Phng ụng ln u tiờn a con ngi bay vũng
quanh trỏi t.
3. K nng :
- Rốn k nng phõn tớch v nhn nh cỏc s kin, cỏc vn lch s.
II. Thit b - DDH Ti liu:
1. Giỏo viờn:
+ Nghiờn cu son bi.
+ Bn Liờn Xụ (Hoc bn chõu u)
+ Mt s tranh nh tiờu biu v nhng thnh tu ca Liờn Xụ.
2. Hc sinh:
+ c trc sỏch giỏo khoa tr li nhng cõu hi cui mi mc vo v son.
+ Su tm tranh nh tiờu biu v nhng thnh tu ca Liờn Xụ.


III. Tin trỡnh t chc dy hc:
1. n nh t chc: (1p)
2. Kim tra bi c: (3p) Kim tra sỏch v ca hc sinh.
Giáo viên: Hoàng Thị Hiền Năm học 2011- 2012
1
Trờng THCS Đồng Phú Giáo án Lịch sử lớp 9
3. Bi mi: (34p)
Nhc li bi c: Mc m u thi kỡ Lch s th gii hin i?
Hc sinh: T nm 1917 (n nay)
Giỏo viờn b sung thờm: lp 8 ta ó hc giai on u ca lch s th gii hin
i. T cỏch mng thỏng Mi Nga 1917 n 1945 kt thỳc chin tranh th gii th hai.
Giai on th hai l t 1945 n nay chỳng ta s hc tip. Chng trỡnh Lch s lp 9 gm
hai phn:
- Phn 1: Lch s th gii hin i (t 1945 n nay): 14 tit.
- Phn 2: Lch s hin i Vit Nam (t nm 1919 n nay): 33 tit.
Gii thiu bi: Mc dự trong bi cnh hin nay ca th gii, nh nc Liờn Xụ ó
khụng cũn tn ti, song v mt lch s, cho n trc nhng nm 70, Liờn Xụ cú mt v th
ht sc quan trng trờn trng quc t, vi t cỏch l mt trong hai siờu cng. ỏnh giỏ
v th ú, Cụn- xtan- tin Trec- nen- cụ (Tng Bớ th ng cng sn Liờn Xụ 1984- 1985)
ó núi: Liờn Xụ, mt nc XHCN v i, hon ton nhn thc c trỏch nhim ca mỡnh
trc cỏc dõn tc trong vic bo v v cng c hũa bỡnh Giai on lch s v vang ca
nh nc Liờn Xụ trc õy c xem xột, tỡm hiu qua ni dung bi hc hụm nay!
4. T chc hot ng:
Hot ng ca GV v HS Chun kin thc cn nm
*Kin thc cn t: Bit c tỡnh hỡnh LX v
cụng cuc khụi phc kinh t sau chin tranh:
*T chc thc hin:
GV treo bn Liờn Xụ (hoc bn Chõu u) yờu
cu hc sinh quan sỏt, xỏc nh v trớ ca Liờn Xụ.
HS: Quan sỏt, xỏc nh v trớ ca Liờn Xụ.

?Sau chin tranh th gii 2 Liờn Xụ gp phi nhng
khú khn gỡ?(ng trc hon cnh no?)
HS tr li: Tn tht nng n v ngi v ca.
Giỏo viờn b sung thờm: Ngoi nhng khú khn trờn
Liờn Xụ cũn phi i phú vi õm mu thự ch ca
quc. Giỳp phong tro cỏch mng th gii (14
nc); T lc khụi phc t nc.
GV: khc phc nhng khú khn ú ng v Nh
nc Liờn Xụ ó lm gỡ ?
HS:C th l thc hin k hoch 5 nm ln th t
GV: Vi khớ th ca ngi chin thng nhõn dõn
I- LIấN Xễ:
1- Cụng cuc khụi phc kinh t
sau chin tranh (1945-1950):
a. Hon cnh lch s:
- t nc LX b chin tranh tn
phỏ ht sc nng n: hn 27 triu
ngi cht, 1710 thnh ph, hn
70000 lng mc b phỏ hu
Giáo viên: Hoàng Thị Hiền Năm học 2011- 2012
2
Trờng THCS Đồng Phú Giáo án Lịch sử lớp 9
Liờn Xụ ó lm gỡ v thu c kt qu ra sao ?
Hc sinh: Tr li da vo phn ch nh - Tr4 SGK.
? Ngoi thnh tu v kinh t, nn khoa hc k thut
Xụ Vit cú s phỏt trin gỡ ?
? Thnh cụng ny cú ý ngha nh th no ?
HS: Phỏ vi th c quyn, to sc mnh cho lc
lng XHCN v lc lng cỏch mng th gii.
GV cht ý v chuyn ý: Sau khi ỏnh bi ch ngha

phỏt xớt, Liờn Xụ bt tay vo cụng cuc khụi phc
kinh t, hn gn vt thng chin tranh. Nh s lónh
o ca ng, Nh nc Liờn Xụ v vi tinh thn ý
thc t lc t cng, nhõn dõn Liờn Xụ ó thu c
nhng thng li to ln. Khụng dng li ú nhõn
dõn Liờn Xụ tip tc cụng cuc xõy dng c s vt
cht, k thut ca CNXH, ta sang phn 2!
H 2:
*KT cn t: Trỡnh by c nhng thnh tu
ch yu trong cụng cuc xõy dng c s vt cht -
k thut ca CNXH t nm 1950 n u nhng
nm 1970 ca th k XX:
*T chc thc hin:
GV gii thớch khỏi nim C s vt cht- k thut ca
CNXH: ú l mt nn sn xut i c khớ vi cụng
nghip hin i, nụng nghip hin i v khoa hc k
thut tiờn tin
GV? Sau khi hon thnh vic khụi phc kinh t Liờn
Xụ tip tc xõy dng c s vt cht k thut ca
CNXH vi ni dung gỡ ? (Phng hng ca cỏc k
hoch ny l gỡ ?)
HS da vo sỏch giỏo khoa tr li.
? Trong cụng cuc xõy dng CNXH t 1950 n u
nhng nm 1970 Liờn Xụ ó t c nhng thnh
tu gỡ ?
GV hng dn HS quan sỏt H1 sgk: Gi ý bng mt
s cõu: Em bit gỡ v v tinh nhõn to do Liờn Xụ
phúng lờn v tr? Vic Liờn Xụ l nc u tiờn
- 1946 ng v Nh nc Xụ Vit
ra k hoch khụi phc v phỏt

trin kinh t t nc.
b. Nhng kt qu t c:
- Nhõn dõn Liờn Xụ thc hin v
hon thnh thng li k hoch 5
nm ln th t (1946-1950) trc 9
thỏng.
- Sn xut cụng nghip tng 73%,
1s ngnh nụng nghip vt mc
trc chin tranh(1939).
- KHKT: 1949 ch to thnh cụng
bom nguyờn t, phỏ v th c
quyn ht nhõn ca M.
2- Tip tc cụng cuc xõy dng
c s vt cht - k thut ca
CNXH (t nm 1950 n u
nhng nm 1970 ca th k XX):
- Liờn Xụ tip tc thc hin cỏc k
hoch di hn vi phng hng
chớnh l: u tiờn phỏt trin cụng
nghip nng, thõm canh trong
SXNN, y mnh tin b khoa hc
k thut, tng cng sc mnh quc
phũng.
* Kt qu: LX t nhiu thnh tu
Giáo viên: Hoàng Thị Hiền Năm học 2011- 2012
3
Trờng THCS Đồng Phú Giáo án Lịch sử lớp 9
phúng thnh cụng v tinh nhõn to lờn v tr cho
chỳng ta bit iu gỡ?(Qua xem TV, c sỏch, bỏo )
HS quan sỏt bc tranh v nờu hiu bit ca mỡnh

GV tớch hp GDMT v thnh tu ca LX trong
chinh phc v tr. GV miờu t v v tinh nhõn to v
chuyn bay ca nh du hnh v tr Ga-ga-rin. (V
tinh nhõn to u tiờn nng 83,6 kg, bay cao 160
km ) GV nhn mnh Liờn Xụ l nc m u k
nguyờn chinh phc v tr ca con ngi.
GV t chc cho HS tho lun nhúm: Em cú nhn xột
gỡ v nhng thnh tu Liờn Xụ nhng nm 1970 ?
HS: t c nhng thnh tu xut sc mi lnh
vc, gúp phn xõy dng kinh t, nõng cao i sụng,
cng c quc phũng, o ln chin lc ca M.
GV b sung: t th cõn bng chin lc v sc
mnh quõn s núi chung v sc mnh v lc lng
ht nhõn núi riờng vi M v cỏc nc Phng Tõy.
? Sau chin tranh Liờn Xụ ó cú nhng chớnh sỏch v
i ngoi nh th no ?
HS tr li, GV túm ý, s kt bi.
to ln: SXCN bỡnh quõn hng nm
tng 9,6% tr thnh cng quc
cụng nghip ng th 2 TG sau M,
- Nm 1957 phúng thnh cụng v
tinh nhõn to.
- Nm 1961 phúng tu Phng
ụng a con ngi ln u tiờn
bay vũng quanh Trỏi t.
- i ngoi: Liờn Xụ ch trng
duy trỡ ho bỡnh th, quan h hu
ngh vi tt c cỏc nc v tớch cc
ng h cuc u tranh gii phúng
ca cỏc dõn tc.

IV. Cng c: (5p) Hóy nờu nhng thnh tu ch yu ca Liờn Xụ trong cụng cuc xõy
dng ch ngha xó hi t 1950 n u nhng nm 1970 ?
*Bi tp : in cỏc s kin cho thớch hp :
Thi gian S kin
Nm 1946
Nm 1949
Nm 1957
Nm 1961
V. Dn dũ: (2p)
- Hc bi v lm bi tp theo sỏch giỏo khoa, nm kin thc c bn ca bi hc.
- Xem tip phn cũn li ca bi 1, tr li cõu hi cui mc v cui bi.
VI. Rỳt kinh nghim:


Giáo viên: Hoàng Thị Hiền Năm học 2011- 2012
4
Trêng THCS §ång Phó Gi¸o ¸n LÞch sö líp 9
………………………………………………………………………………………………
Ngày soạn: 29/08/2011
Ngày dạy: 06/09/2011
Tuần 3 - Tiết 2:
Bài 1: LIÊN XÔ VÀ CÁC NƯỚC ĐÔNG ÂU TỪ NĂM 1945
ĐẾN GIỮA NHỮNG NĂM 70 CỦA THẾ KỶ XX (Tiếp theo)

I- Mục đích yêu cầu:
1. Kiến thức :
Giúp học sinh nắm được:
* Đông Âu:
- Thành lập nước dân chủ nhân dân từ 1945- 1949.
- Quá trình xây dựng CNXH và những thành tựu chính.

* Sự hình thành hệ thống XHCN thế giới.
2. Tư tưởng :
- Khẳng định những thành tựu to lớn trong công cuộc xây dựng CNXH ở Liên Xô. Ở
các nước này đã có những thay đổi căn bản và sâu sắc, đó là những sự thật lịch sử.
- Giáo dục môi trường: Những điều kiện tự nhiên của các nước Đông Âu
3. Kĩ năng :
- Rèn kỹ năng phân tích và nhận định các sự kiện, các vấn đề lịch sử.
II. Thiết bị - ĐDDH – Tài liệu:
1. Giáo viên:
+ Lược đồ các nước dân chủ nhân dân Đông Âu.
+ Một số tranh ảnh tiêu biểu của các nước Đông Âu.
2. Học sinh:
+ Đọc trước sách giáo khoa trả lời những câu hỏi cuối mỗi mục vào vở soạn.
+ Sưu tầm tranh ảnh tiêu biểu về các nước Đông Âu.
III. Tiến trình tổ chức dạy học:
1. Ổn định tổ chức: (1p)
2. Kiểm tra bài cũ:
1/ Công cuộc khôi phục nền kinh tế, hàn gắn vết thương chiến tranh ở Liên Xô đã diễn ra
và đạt được kết quả như thế nào ?
Gi¸o viªn: Hoµng ThÞ HiÒn N¨m häc 2011- 2012
5
Trờng THCS Đồng Phú Giáo án Lịch sử lớp 9
2/ Trong cụng cuc xõy dng CNXH t 1950 n u nhng nm 1970 Liờn Xụ ó t
c nhng thnh tu gỡ ? í ngha?
3. Gii thiu bi:
Ngy 2.5.1945, ngn c chin thng ca Liờn Xụ ó ngo ngh tung bay trờn núc tũa
nh Reichstag (Quc hi) nỏt ca c. S kin ny ỏnh du s thm bi ca ch ngha
phỏt xớt c, chin tranh ó kt thỳc chõu u. Trong s nỏt hoang tn ca cuc chin
tranh khc lit ú, mt cuc sng mi ca cỏc dõn tc chõu u ang dn hỡnh thnh. ú l
s ra i ca mt lot quc gia phỏt trin theo con ng XHCN t cỏc nc dõn ch nhõn

dõn Trung v ụng u. ú l ni dung ca bi hc hụm nay.
4. T chc hot ng:
Hot ng ca GV v HS Chun kin thc cn nm
*KT cn t: Bit c tỡnh hỡnh cỏc nc DCND ụng u
sau CTTG II:
*T chc thc hin:
? Ti sao gi l Nh nc dõn ch nhõn dõn ? GV gii thớch:
Dõn ch nhõn dõn ch ch chớnh tr, xó hi ca cỏc quc gia
theo ch dõn ch, 2 giai cp cụng nhõn, nụng dõn lónh o
a t nc phỏt trin theo CNXH).
? Cỏc nc dõn ch nhõn dõn ụng u ra i trong hon cnh
no ?
HS: Trong thi kỡ CTTG II, ND hu ht cỏc nc ụng u
tin hnh cuc u tranh chng PX v ó ginh c thng li:
gii phúng t nc, thnh lp nh nc dõn ch nhõn dõn (Ba
Lan 7/1944, Tip Khc 5/1945).
GV treo Lc cỏc nc dõn ch nhõn dõn ụng u. Gi
hc sinh: Ch tờn cỏc nc trờn bn
GV nhn xột: Cỏc nc ụng u, trc chin tranh u l
nhng nc t bn chm phỏt trin, l thuc vo cỏc nc t
bn ln Anh, Phỏp, M (tr nc ụng c- L mt b phn
ca CNTB phỏt trin v phỏt xớt thng tr). Trong chin tranh,
u b cỏc nc quc xõm lc, chim úng. Phong tro
u tranh gii phúng do cỏc ng cng sn lónh o. Sau ct,
u tuyờn b c lp
?S ra i ca nc c din ra khỏc vi 7 nc ụng u
nh th no ?
Hc sinh: Riờng nc c b chia ct, vi s thnh lp nc
Cng ho Liờn bang c (9/1949) phớa Tõy lónh th v nh
II/ ễNG U

1- S ra i ca cỏc nc
dõn ch nhõn dõn ụng u:
* Hon cnh:
- Trong thi kỡ CTTG II, cỏc
nc ụng u tin hnh cuc
u tranh chng PX v ginh
c thng li: gii phúng t
nc, thnh lp nh nc dõn
ch nhõn dõn (Ba Lan 7/1944,
Tip Khc 5/1945).
- 9/1949: thnh lp nc
Cng ho Liờn bang c
- 10/1949: nh nc Cng
ho dõn ch c
Giáo viên: Hoàng Thị Hiền Năm học 2011- 2012
6
Trờng THCS Đồng Phú Giáo án Lịch sử lớp 9
nc Cng ho dõn ch c phớa ụng.
? T 1945-1949 cỏc nc ụng u ó lm gỡ hon thnh
nhng nhim v cỏch mng dõn ch nhõn dõn ?
HS tr li: Xõy dng b mỏy chớnh quyn dõn ch nhõn
dõn.Tin hnh ci cỏch rung t. Quc hu húa cỏc xớ nghip
ln ca TB trong v ngoi nc.Thc hin cỏc quyn t do
dõn ch, ci thin i sng ND.
?Tho lun nhúm: S thnh lp cỏc nc dõn ch nhõn dõn
ụng u cú ý ngha nh th no ?
HS suy ngh tr li: ỏnh du XHCN vt ra khi phm vi 1
nc, bt u hỡnh thnh 1 h thng trờn th gii.
GV cht ý v chuyn ý: T nm 1945 n 1949, nh s giỳp
ca Liờn Xụ, cỏc nc ụng u ó hon thnh cỏc nhim

v ca giai on cỏch mng DCND to iu kin i lờn xõy
dng CNXH
*KT cn t: Trỡnh by c nhng thnh tu trong cụng
cuc xd CNXH ụng u
*T chc thc hin:
?Sau 20 nm xd CNXH (1950-1970), vi s giỳp to ln ca
LX, cỏc nc ụng u ó t c nhng thng li to ln, ú
l gỡ?
HS da vo sgk tr li: Xúa b s búc lt ca g/c TS. a
nụng dõn vo lm n tp th thụng qua hỡnh thc HTX.Tin
hnh cụng nghip húa, xõy dng c s vt cht - k thut ca
CNXH.
GV núi thờm: Vi tinh thn quyt tõm, li c s giỳp ca
Liờn Xụ, cỏc nc ó t c nhng thnh tu to ln. Nhõn
dõn cỏc nc ụng u vp phi nhng khú khn: (L nhng
nc chm phỏt trin, csvc k thut lc hu, cỏc nc quc
ang phỏ hoi: Kinh t, chớnh tr; phn ng).
? Trong cụng cuc xõy dng CNXH nhõn dõn ụng u ó t
c nhng thnh tu gỡ ?
HS: Kinh t: Tr thnh nc cụng nụng nghip.Chớnh tr: t
nc n nh.Vn húa-giỏo dc:Cú nn vn húa phỏt trin cao.
? Hóy nờu s thay i mt s nc dõn ch nhõn dõn m em
bit?(dn chng: Anbani, Bungari, Tip Khc,CHDC c)
GV? Nhng thnh tu ú cú ý ngha gỡ? HS tho lun, tr li:
- T 1945-1949 cỏc nc
ụng u hon thnh thng
li nhng nhim v cỏch
mng dõn ch nhõn dõn.
2- Tin hnh xõy dng ch
ngha xó hi (T 1950 n

u nhng nm 1970):
- Sau 20 nm xd CNXH
(1950-1970), vi s giỳp
to ln ca LX, cỏc nc
ụng u ó t c nhng
thng li to ln.
- Thnh tu: u nhng nm
1970 ca XX tr thnh nhng
nc cụng - nụng nghip. Bụ
mt kinh t - xó hi thay i
cn bn v sõu sc.
- Tiờu biu: Anbani, Bungari,
Tip Khc, CHDC c
Giáo viên: Hoàng Thị Hiền Năm học 2011- 2012
7
Trờng THCS Đồng Phú Giáo án Lịch sử lớp 9
Gúp phn tng cng tim lc v v th ca h thng XHCN
Vt qua nhng khú khn, th thỏch, cỏc nc ụng u ó
hon thnh cuc cỏch mng dõn tc dõn ch, ỏnh bi mi õm
mu thự ch, gi vng Nh nc DCND, to iu kin tip
tc xõy dng thnh cụng CNXH.
IV. Cng c:- Giỏo viờn khỏi quỏt ý chớnh ca 2 tit hc: Nhng thnh tu ca Liờn Xụ
trong cụng cuc khụi phc kinh t sau chin tranh v tip tc xõy dng c s vt cht k
thut ca CNXH. Thng li ca cuc cỏch mng dõn tc dõn ch nhõn dõn v thnh tu
xõy dng CNXH cỏc nc ụng u. Quan h hp tỏc to thnh khi vng chc. Nh
th, sau nm 1945, CNXH t phm vi mt nc tr thnh h thng th gii.
- Cho HS lm bi tp trc nghim (Bng ph)
V. Dn dũ: - Hc bi theo sỏch giỏo khoa, nm kin thc c bn.
- c trc bi 2 , tr li cõu hi cui mc v cui bi vo v son.
VI. Rỳt kinh nghim:




Ngy son: 29/08/2011
Ngy dy: 13/09/2011
Tit 3:
Bi 2: LIấN Xễ V CC NC ễNG U T GIA NHNG
NM 1970 N U NHNG NM 90 CA TH K XX
I. Mc tiờu bi hc:
1. Kin thc
Giỳp hc sinh nm c nhng nột chớnh ca quỏ trỡnh khng hong v tan ró ca
ch XHCN Liờn Xụ v cỏc nc ụng u.
2. T tng :
-Nhn thc s tan ró ca LX v ụng u l s sp ca mụ hỡnh khụng phự hp
ch khụng phi sp ca lớ tng XHCN
-Bit ỏnh giỏ mt s sai lm, hn ch ca LX v cỏc nc XHCN ụng u.
3. K nng :
- Rốn cho hc sinh k nng phõn tớch, nhn nh v so sỏnh cỏc vn lch s.
- GDMT: Lp niờn biu v cỏc nc tuyờn b c lp
II. Thit b - DDH Ti liu:
Giáo viên: Hoàng Thị Hiền Năm học 2011- 2012
8
Trờng THCS Đồng Phú Giáo án Lịch sử lớp 9
1. Giỏo viờn: Hỡnh 3 (phúng to SGK) + Lc cỏc nc SNG.
2. Hc sinh: c bi trong sỏch giỏo khoa v tr li nhng cõu hi cui mi mc.
III. Tin trỡnh dy hc:
1. n nh t chc.
2. Kim tra:
1/ T 1945-1949 cỏc nc ụng u ó lm gỡ hon thnh nhng nhim v cỏch mng
dõn ch nhõn dõn ?

2/ Trong cụng cuc Xõy dng CNXH nhõn dõn ụng u ó t c nhng thnh tu gỡ ?
Dn chng ?
3. Gii thiu bi
4. T chc hot ng:
Hot ng ca GV v HS Chun kin thc cn nm
H1: *KT cn t: Bit c nguyờn nhõn, quỏ
trỡnh khng hong v tan ró ca Liờn bang Xụ vit:
*T chc thc hin:
GV gi HS c sgk mc 1
GV: Nguyờn nhõn no khin Liờn Xụ lõm vo tỡnh
trng khng hong?
? Cuc khng hong ny ó cú nh hng gỡ ?
? ng trc tỡnh hỡnh ú yờu cu cỏc quc gia phi
lm gỡ ?
? Trc bi cnh ú tỡnh hỡnh Liờn Xụ nh th no ?
? Ti u nhng nm 1980 tỡnh hỡnh mi mt ca
Liờn Xụ ra sao ?
Hc sinh ln lt tr li, GV túm ý.
? Trc bi cnh ú, sau khi lờn nm quyn lónh o
CS LX, Goúc-ba-chp ó lm gỡ?
HS: 3/1985: Goúc-ba-chp lờn nm quyn lónh o,
ra ng li ci t nhm a t nc thoỏt khi
khng hong, khc phc nhng sai lm v xd CNXH
theo ỳng ý ngha v bn cht tt p ca nú.
? Ni dung ci t?
GV gii thớch thờm: Ni dung ci t :
+ V chớnh tr : thit lp ch tng thng, . thc
I- S khng hong v tan ró
ca Liờn bang Xụ Vit:
- T sau cuc khng hong du

m nht l t u nhng nm 80,
nn kinh t - XH Liờn Xụ ngy
cng ri vo tỡnh trng trỡ tr,
khụng n nh v lõm dn vo
khng hong.
- 3/1985: Goúc-ba-chp lờn nm
quyn lónh o, ra ng li
ci t.
+ 19/8/1991 o chỡnh Goúc-ba-
chp tht bi, CS v Nh nc
liờn bang tờ lit.
+ 21/12/1991: 11 nc cng hũa
kớ Hip nh v gii tỏn Liờn
bang, thnh lp cng ng cỏc
quc gia c lp (SNG).
+ Ti 25/12/1991 Goúc-Ba-Chp
tuyờn b t chc, lỏ c Liờn bang
Xụ vit trờn núc in Crem-li b
h xung, ỏnh du s chm dt
Giáo viên: Hoàng Thị Hiền Năm học 2011- 2012
9
Trêng THCS §ång Phó Gi¸o ¸n LÞch sö líp 9
hiện đa nguyên về chính trị, xóa bỏ sự lãnh đạo của
Đảng CS
+ Về kinh tế : thực hiện nền kinh tế thị trường theo
định hướng tư bản chủ nghĩa
?Công cuộc cải tổ đã diễn ra như thế nào?Kết quả ?
(GV Hướng dẫn học sinh tìm hiểu - Hình3 - SGK).
? Nêu các sự kiện tiêu biểu dẫn tới sự chấm dứt chế độ
XHCN ở LX bắt đầu từ 19/8/1991?

Giáo viên: Gọi học sinh quan sát bản đồ và đọc tên -
chỉ vị trí của 11 quốc gia độc lập (SNG).
? Vì sao CNXH ở Liên Xô bị sụp đổ (Xây dựng mô
hình chưa phù hợp, chứa đựng nhiều thiếu sót, sai lầm,
chậm sửa đổi, khi sửa đổi lại mắc sai lầm nghiêm
trọng về đường lối và biện pháp. Họat động của các
thế lực đế quốc và lực lượng phản động trong nước).
* Mục tiêu: Biết được sự khủng hoảng và tan rã
của chế độ XHCN ở Đông Âu
*Tổ chức thực hiện:
? Sự khủng hoảng của chế độ XHCN ở các nước Đông
Âu đã diễn ra như thế nào từ cuối những năm 70 đến
cuối 1988 ?
? Sự sụp đổ của chế độ XHCN ở Đông Âu diễn ra
dưới hình thức nào?
? Chính quyền mới ở các nước Đông Âu đã làm gì?
? Sự sụp đổ của CĐ XHCN ở các nước Đông Âu và
LX đưa đến hậu quả gì?
HS thảo luận nhóm: Nguyên nhân nào dẫn đến sự
sụp đổ của CNXH ở các nước Đông Âu ? (Xây dựng
CNXH một cách dập khuôn không sát với tình hình
của nước mình. Sai lầm của các nhà lãnh đạo. Hoạt
động chống phá của các thế lực phản cách mạng).
Giáo viên: Đây là 1 thất bại nặng nề của phong trào
CM trên thế giới nhưng có thể rút ra những kinh
nghiệm để đổi mới, tồn tại và phát triển sau này.
của chế độ XHCN ở Liên Bang
Xô Viết sau 74 năn tồn tại.
II- Cuộc khủng hoảng và tan rã
của chế độ XHCN ở các nước

Đông Âu:
- Tới cuối 1988 khủng hoảng lên
tới đỉnh cao, khởi đầu từ Ba lan
sau đó lan sang các nước khác
- Các cuộc mít tinh, biểu tình diễn
ra dồn dập đòi thực hiện đa
nguyên về chính trị, mà mũi nhọn
là nhằm vào ĐCS cầm quyền …
- 1989: Sự sụp đổ của CĐ XHCN
ở các nước Đông Âu và LX chấm
dứt sự tồn tại của hệ thống XHCN
IV. Củng cố: - Hãy kể một vài dẫn chứng về những thành tựu xây dựng CNXH ở Đông
Âu mà em biết ? Theo em nguyên nhân cơ bản nào dẫn đến sự tan rã và sụp đổ của LX và
các nước Đông Âu?
Gi¸o viªn: Hoµng ThÞ HiÒn N¨m häc 2011- 2012
10
Trêng THCS §ång Phó Gi¸o ¸n LÞch sö líp 9
Bài tập 1: Trong thời gian từ 1985- 1991 ở LX đã có sự kiện nào quan trọng :
A . Tiến hành công cuộc cải tổ B. Xta – Lin mất
C . Chính phủ liên bang xô viết thành lập D .Lê Nin mất
Bài tập 2 : Vào những năm 80, những biểu hiện nào chứng tỏ nền kinh tế của LX ngày
càng trở nên khó khăn
 Sản xuất công nghiệp trì trệ
 Lương thực , thực phẩm khan hiếm
 Đời sống nhân dân ngày càng suy giảm
 Sản xuất công nghiệp phát triển mạnh
 Đời sống nhân dân được cải thiện hơn trước
V. Dặn dò: Học bài theo câu hỏi trong sgk
Đọc và trả lời câu hỏi cuối mục và cuối bài trong SGK bài 3
VI. Rút kinh nghiệm: … ……… ………

…………
………



Gi¸o viªn: Hoµng ThÞ HiÒn N¨m häc 2011- 2012
11
Trờng THCS Đồng Phú Giáo án Lịch sử lớp 9
Ngy son: 17/9/2011
Ngy dy: 20/09/2011

CHNG II: CC NC , PHI, M LA TINH T 1945 N NAY
Tit 4- Bi 3:
QU TRèNH PHT TRIN CA PHONG TRO GII PHểNG DN TC V S
TAN R CA H THNG THUC IA.
I- Mc tiờu: Giỳp hc sinh nm c:
1. Kin thc :
Quỏ trỡnh phỏt trin ca phong tro gii phúng dõn tc v s tan ró ca h thng thuc a
Chõu , chõu Phi v M La Tinh. Nhng din bin ch yu, nhng thng li to ln v
khú khn trong cụng cuc xõy dng t nc cỏc nc ny.
2. T tng :
- Nhn nh quỏ trỡnh u tranh anh dng ca ND , Phi , M la- tinh
- T ho dõn ta ó ỏnh thng 2 k thự ln.
3. K nng :
- Rốn phng phỏp t duy, khỏi quỏt, tng hp, phõn tớch s kin, kn s dng bn
- Rốn luyn k nng s dng bn .
II- Thit b - DDH Ti liu:
- Giỏo viờn: +Nghiờn cu son bi.
+ Bn th gii, chõu , bn phong tro GPDT cỏc nc , Phi,
M La Tinh.

- Hc sinh: Hc, c v son bi theo sỏch giỏo khoa.
III- Tin trỡnh:
1. n nh t chc.
2. Kim tra bi c: Kim tra 15 phỳt
Cụng cuc ci t ca Liờn Xụ ó din ra nh th no? So sỏnh vi cụng cuc ci
cỏch t nc Vit Nam?
3. Gii thiu bi: Sau CTTG II, mt cao tro u tranh GPDT ó din ra sụi
ni chõu , Phi, M latinh, khi u t ụng Nam . ụng o cỏc tng lp nhõn dõn
tham gia cuc u tranh lm cho h thng thuc a ca ch ngha quc tan ró tng
mng ln v i ti sp hon ton.
Giáo viên: Hoàng Thị Hiền Năm học 2011- 2012
12
Trêng THCS §ång Phó Gi¸o ¸n LÞch sö líp 9
4. Tồ chức hoạt động:
Hoạt động của GV và HS Chuẩn kiến thức cần nắm
*KT cần đạt:
Biết được một số nét chính về quá trình giành độc
lập ở các nước Á, Phi, Mĩ La-tinh từ sau CTTG.II
đến những năm 60 của TK.XX:
*Tổ chức thực hiện:
Giáo viên: Giới thiệu vị trí Châu Á, Phi trên bản đồ.
? Tin Nhật đầu hàng, nhân dân các nước Đông Nam
Á đã làm gì ?
? Tiêu biểu là các nước nào ?
Gọi học sinh nhận biết các nước này trên bản đồ.
? Phong trào đấu tranh lan nhanh sang các châu và
vực nào?
?Em hãy nêu ngắn gọn phong trào cách mạng của
nhân dân Cu Ba ?
? Kết quả?

Giáo viên: 1967 chỉ còn 5,2 triệu km
2
với 35 dân tập
trung chủ yếu ở miển Nam châu Phi.
*KT cần đạt: biết được thời gian 3 nước giành
được độc lập trong g/đ này.
*Tổ chức thực hiện:
? Từ giữa những năm 60 đến giữa những năm 70
phong trào đấu tranh của nhân dân các nước Châu
Phi đã diễn ra như thế nào ?
Giáo viên: Hướng dẫn học sinh chỉ vị trí 3 nước này
trên bản đồ.
? Các thuộc địa của Bồ Đào Nha ở Châu Phi tan rã
có ý nghĩa gì ?
*KT cần đạt: Biết được nét chính về phong trào
giành độc lập ở các nước Á, Phi, Mĩ La-tinh từ
giữa những năm 70 đến giữa những năm 90 của
TK.XX:
*Tổ chức thực hiện:
I/ Giai đoạn từ năm 1945 đến
giữa những năm 60 của thế kỷ
XX:
- Phong trào đấu tranh được khởi
đầu từ ĐNÁ, các nước tuyên bố
độc lập như:
+ In-đô-nê-xi-a (17/8/1945)
+ Việt Nam (2/9/1945)
+ Lào (12/10/1945)
- 1960: 17 nước Châu Phi tuyên bố
độc lập

- 01/01/1959 cách mạng Cu Ba
giành thắng lợi.
- Giữa những năm 60 hệ thống
thuộc địa về cơ bản đã bị sụp đổ.
II- Giai đoạn từ giữa những năm
60 đến giữa những năm 70 của
thế kỷ XX:
- Nhân dân 3 nước đấu tranh lật đổ
ách thống trị của Bồ Đào Nha là
Ăng-Gô-La (11/1975), Mô-Dăm-
Bích (6/1975)và Ghi-nê Bít-xao
(9/1974)
III- Giai đoạn từ giữa những năm
70 đến giữa những năm 90 của
thế kỷ XX:
- Đấu tranh chống chế độ phân biệt
chủng tộc (A-Pác-Thai) tập trung ở
miền Nam Châu Phi.
-Sau nhiều năm đấu tranh bền bỉ,
Gi¸o viªn: Hoµng ThÞ HiÒn N¨m häc 2011- 2012
13
Trờng THCS Đồng Phú Giáo án Lịch sử lớp 9
? T cui nhng nm 70 ch ngha thc dõn tn ti
di hỡnh thc no ?
Giỏo viờn: Th no ch phõn bit chng tc?
Chớnh ng ca thiu s ngi da trng cm quyn
Nam Phi t 1948 l i x dó man vi ngi da en
Nam Phi v cỏc dõn tc Chõu n nh c (n
). Nh cm quyn Nam Phi ban b trờn 70 o
lut phõn bit i x v tc b quyn lm ngi ca

dõn da en v da mu, quyn búc lt ca ngi da
trng c ghi vo hin phỏp.
? Sau nhiu nm u tranh bn b ngi da en ó
ginh c thng li gỡ ?
GV: Gi hc sinh ch 3 nc trờn bn Chõu Phi.
? Em cú nhn xột gỡ v h thng thuc a ca ch
ngha quc trong giai on t 1945 n gia
nhng nm 90 ca th k XX ?
? Sau khi ginh c c lp nhõn dõn cỏc nc ny
ó lm gỡ ?
Giỏo viờn: Nờu khỏi quỏt phong tro u tranh ca
nhõn dõn Vit Nam qua 2 cuc khỏng chin.
Kt bi: GV tớch hp GDMT bng cỏch yờu cu
HS xỏc nh li ton b cỏc nc ginh c c
lp trờn bn v lp bng niờn biu .
kt qu: Chớnh quyn ca ngi da
en c thnh lp.
+1980: Rụ-ờ-di-a ( Dim-ba-bu-ờ)
+1990: Tõy Nam Phi (Na-mi-bi-a)
+1993: Cng hũa Nam Phi
- Nhõn dõn cng c c lp, xõy
dng v phỏt trin t nc.
IV. Cng c : Gi hc sinh c cõu hi v bi tp trang 14 - SGK.
Giỏo viờn: Gi ý cho hc sinh qua cỏc c im sau:
- Phong tro ó din ra vi khớ th sụi ni, mnh m t ụng Nam , Tõy ti M
La Tinh.
- ụng o cỏc tng lp nhõn dõn tham gia: Cụng nhõn, nụng dõn, tiu t sn, trớ
thc, t sn dõn tc. Lc lng ch yu l cụng nhõn v nụng dõn.
- Giai cp lónh o: Cụng nhõn v nụng dõn - T sn dõn tc (ph thuc lc lng
so sỏnh giai cp mi nc).

- Hỡnh thc u tranh: Biu tỡnh, bói cụng, ni dy, . u tranh ginh chớnh
quyn: Trung Quc, Vit Nam, An-Giờ-Ri, Cu-Ba
V. Dn dũ: 1. Hc + c bi theo sỏch giỏo khoa.
2. Son bi mi: Bi 4: Cỏc nc chõu : Khụng son mc mc 2, 3 ca mc II.
VI. Rỳt kinh nghim:
Giáo viên: Hoàng Thị Hiền Năm học 2011- 2012
14
Trờng THCS Đồng Phú Giáo án Lịch sử lớp 9

Ngy son: 22/08/2011
Ngy dy: 27/09/2011
Tit 5- Bi 4: CC NC CHU
I- Mc ớch yờu cu: Giỳp hc sinh nm c:
1. Kin thc :
- Khỏi quỏt tỡnh hỡnh cỏc nc chõu sau chin tranh th gii th 2.
- S ra i ca cỏc nc Cng hũa nhõn dõn Trung Hoa.
- Cụng cuc ci cỏch m ca ca Trung Quc ( t nm 1978 n nay)
2. T tng :
- GD tinh thn quc t vụ sn , on kt vi cỏc nc trong khu vc.
3 . K nng :
- Rốn cho hc sinh k nng tng hp, phõn tớch vn , k nng s dng bn th
gii v bn Chõu .
II- Thit b - DDH Ti liu:
- Giỏo viờn: + Nghiờn cu son bi.
+ Bn th gii + Bn chõu .
- Hc sinh: Hc v son bi theo sỏch giỏo khoa.
III. Tin trỡnh dy hc :
1.n nh t chc.
2. Kim tra bi c: Hóy nờu cỏc giai on phỏt trin ca phong tro gii phúng
dõn tc t sau 1945 v mt s s kin lch s qua mi giai on ?

3. Gii thiu: Chõu l mt chõu lc cú din tớch rng ln v dõn s ụng
nht th gii. T sau CTTG II n nay, chõu ó cú nhiu bin i sõu sc, trói qua quỏ
trỡnh u tranh lõu di, gian kh, cỏc dõn tc chõu ó ginh c c lp. T ú n nay,
cỏc nc ang ra sc cng c c lp, phỏt trin kinh t v xó hi. Hai nc ln nht chõu
l Trung Quc v n ó t c nhng thnh tu ln trong cụng cuc phỏt trin
kinh t, xó hi, v th cỏc nc ngy cng ln trờn trng quc t.
4.T chc hot ng:
Hot ng ca GV v HS Chun kin thc cn nm
*KT cn t:
Bit c tỡnh hỡnh chung cỏc nc chõu sau
CTTG.II
I- TèNH HèNH CHUNG:
Giáo viên: Hoàng Thị Hiền Năm học 2011- 2012
15
Trờng THCS Đồng Phú Giáo án Lịch sử lớp 9
*T chc thc hin:
Giỏo viờn: Gii thiu v trớ chõu trờn bn .
? Trc 1945 tỡnh hỡnh chõu nh th no ?
HS: Trc 1945: Chu s búc lt, nụ dch ca quc
thc dõn.
? Sau CTTGII tỡnh hỡnh chớnh tr chõu cú gỡ thay
i?
? Nhng thnh tu kinh t, xó hi ca cỏc nc Chõu
t nm 1945 n nay?
GV gii thiu thờm v n : Thc hin cỏc k
hoch di hn, nht l CM xanh trong nụng nghip
ó t tỳc c lng thc. Hin nay ang vn lờn
hng cỏc cng quc cụng ngh phn mm, ht nhõn
v v tr v nhn mnh Th k XXI l th k ca
chõu

Giỏo viờn: Hng dn hc sinh khai thỏc lc
(Hỡnh 5,6).
? S ra i ca Cng hũa nhõn dõn Trung Hoa cú ý
ngha gỡ ?
Giỏo viờn: ú l mt úng gúp tớch cc vo phong
tro gii phúng dõn tc trờn th gii. ỏnh mt ũn
thớch ỏng vo ch ngha quc (M).
? Trung Quc ó ra ng li ci cỏch m ca t
bao gi? Ni dung?
? Thc hin ng li ú a li kt qu nh th no?
Giỏo viờn: Hng dn hc sinh khai thỏc (Hỡnh 7,8 -
SGK).
? Tỡnh hỡnh i ngoi ca Trung Quc?
+ Bỡnh thng húa vi Liờn Xụ,Vit Nam(18/01/1950)
Mụng C, m rng quan h hp tỏc vi nhiu nc.
+Thu hi Hng Kụng (1977), Ma Cao(1999)
- Sau CTTG II mt phong tro
GPDT bựng n mnh m, lan
rng ton chõu . Cui nhng
nm 50, phn ln u ginh c
c lp: Trung Quc, n
- Sau chin tranh lnh, tỡnh hỡnh
chớnh tr 1 s nc khụng n
nh.
- Mt s nc tng trng nhanh
v kinh t: Nht, Hn, Trung
Quc. Xi-ga-po, n
II- TRUNG QUC:
1- S ra i ca nc Cng hũa
nhõn dõn Trung Hoa:

- 01/10/1949: Cng hũa nhõn dõn
Trung Hoa ra i.
-í ngha: Kt thỳc ỏch nụ dch
hn ca Q v PK, a Trung
Hoa bc vo k nguyờn c lp,
t do.
+ Th gii: H thng XHCN c
ni lin t chõu u sang chõu .
4- Cụng cuc ci cỏch - m ca
(1978 n nay):
- 12/1978: ra ng li i
mi
- Ni dung:
- Kt qu: Tc tng trng
kinh t cao nht TG, GDP tng
TB 9,6%/nm, tng giỏ tr X-N
khu tng gp 15 ln.
- i ngoi: Thu nhiu kt qu,
Giáo viên: Hoàng Thị Hiền Năm học 2011- 2012
16
Trờng THCS Đồng Phú Giáo án Lịch sử lớp 9
gúp phn cng c a v trờn
trng quc t.
GV cho HS lm bi tp:
1- Gi hc sinh c cõu hi.
Gi ý: - T 1978 n nay cụng cuc ci cỏch m ca Trung Quc t nhng thnh
tu: C th (SGK).
2- í ngha ca nhng thnh tu ú.
Giỏo viờn: Vỡ sao d luõn th gii ỏnh giỏ cao s phỏt trin ca Trung Quc hn 20
nm qua ? (Tc phỏt trin ca 1 nc t rng, ngi ụng).

? S dng kờnh hỡnh: Cỏc em bit gỡ v thnh ph Thng Hi (Trung tõm kinh t,
vn húa, khoa hc k thut hng u ca Trung Quc).
IV.Cng c: Giỏo viờn túm tt nột ni bt ca Trung Quc t 1945 n nay ?
- Cho bit ý ngha lch s ca s ra i nc cng ho NDTrung Hoa
Bi tp : Sau 1945 nhng nc no t thnh tu tng trng kinh t nhanh
A . TQ B. Vit Nam C . Ma- lai xi -a D . n
. Thỏi lan E . Hn Quc F . Xin- ga po
H . Nht Bn I . Lo K . Cam- pu -chia
V. Dn dũ:
- Hc bi nm kin thc c bn.
- Lm bi tp sỏch giỏo khoa, v bi tp, su tm nhng tranh nh v Trung Quc
- Chun b bi mi: Tit 6- bi 5: Cỏc nc ụng Nam
+ Son bi, chỳ ý quan h gia hai nhúm nc c thờm.
+ Su tm nhng tranh nh v cỏc nc ụng Nam .
VI. Rỳt kinh nghim:





Giáo viên: Hoàng Thị Hiền Năm học 2011- 2012
17
Trờng THCS Đồng Phú Giáo án Lịch sử lớp 9
Ngy son: 29/09/2011
Ngy dy: 06/10/2011
Tun 6 - Tit : 6
Bi 5: CC NC ễNG NAM
I- Mc ớch yờu cu: Giỳp hc sinh nm c:
1. Kin thc :
- Tỡnh hỡnh ụng Nam trc v sau 1945.

- S ra i ca Hip hi cỏc nc ụng Nam - ASEAN v vai trũ ca nú i vi
s phỏt trin ca cỏc nc trong khu vc.
- GDMT:
+Khu vc N rng 4,5 triu km
2
gm 11 nc, 536 triu ngi (2002)
+T ASEAN 6 thnh ASEAN 10.
2. T tng :
- T ho nhng thnh tu t c ca nhõn dõn NA, cng c on kt cỏc dõn
tc trong khu vc
3. K nng:
- Rốn k nng phõn tớch khỏi quỏt, tng hp s kin lch s v k nng s dng bn
cho hc sinh.
II- Thit b - DDH Ti liu:
- Giỏo viờn: + Nghiờn cu son bi.
+ Bn ụng Nam v bn th gii.
+ Mt s ti liu v cỏc nc ụng Nam v ASEAN.
- Hc sinh: Hc v son bi theo cõu hi in nghiờng SGK.
III. Tin trỡnh dy hc:
1. n nh t chc.
2. Kim tra:
1/ Em hóy trỡnh by: Nhng nột ni bt ca Chõu t sau 1945 n nay ?
2/ Nờu nhng thnh tu ca cụng cuc cỏch mng m ca ca Trung Quc (1978 n nay).
3. Gii thiu: Chttg II ó to c hi nhiu nc trong khu vc NA ginh c lp
v phỏt trin kinh t, b mt cỏc nc trong khu vc cú nhiu thay i cú nc ó tr thnh
con rng chõu . hiu tỡnh hỡnh chung ca khu vc chỳng ta cựng tỡm hiu ni dung
Giáo viên: Hoàng Thị Hiền Năm học 2011- 2012
18
Trờng THCS Đồng Phú Giáo án Lịch sử lớp 9
4.T chc hot ng:

Hot ng ca GV v HS Ni dung kin thc cn nm
*KT cn t:
Bit c tỡnh hỡnh chung ca cỏc nc N
trc v sau nm 1945:
*T chc thc hin:
? Em bit gỡ v ụng Nam ?
GV gii thiu v trớ ụng Nam trờn lc
(rng 4,5 triu km
2
gm 11 nc, 536 triu ngi)
? Nờu nhng nột ch yu v cỏc nc ụng Nam
trc 1945 ?
? Sau 1945 tỡnh hỡnh ụng Nam ra sao ?
GV:- quc xõm lc tr li, nhõn dõn ng lờn
chng xõm lc Inụnờsia, Vit Nam ; - M, Anh
trao tr c lp cho Philớppin (7/1946), Min in
(1/1948), Mó Lai (8/1957); - Trong thi kỡ ny Thỏi
Lan, Phi-lớp-pin gia nhp SEATO, In-ụ-nờ-xi-a,
Min in: thi hnh chớnh sỏch ho bỡnh trung lp.
GV: SEATO gm 8 nc, Phi-lớp-pin v Thỏi Lan
tham gia. M thnh lp khi SEATO nhm mc
ớch gỡ?
*KT cn t:
Hiu c hon cnh ra i ca t chc ASEAN
v bit c mc tiờu hot ng ca t chc
ny:
*T chc thc hin:
N1? T chc ASEAN ra i trong hon cnh no?
Vỡ sao?
GV: Trong thi kỡ u mi thnh lp ASEAN cú 2

vn kin quan trng dú l Tuyờn b Bng Cc
(8/1967) v Hip c thõn thin v hp tỏc
N Hip c Ba-li (2/1976)
N2? Theo Tuyờn b Bng Cc (8/1967), mc
tiờu hot ng ca ASEAN l gỡ ?
?Theo Hip c thõn thin v hp tỏc N
Hip c Ba-li (2/1976), nguyờn tc c bn trong
quan h ASEAN l gỡ ? (+ Tụn trng ch quyn,
I- TèNH HèNH ễNG NAM
TRC V SAU 1945:
- Trc 1945: Hu ht u l thuc
a ca thc dõn phng Tõy (tr
Thỏi Lan).
- Sau chin tranh th gii hai:
+ T 1945 n 1950: Cỏc nc ni
dy ginh c lp.
+ n gia nhng nm 50 ca TK
XX: tỡnh hỡnh N tr nờn cng
thng, ch yu do s can thip ca
Q M v cú s phõn húa trong
ng li i ngoi.
II- S RA I CA T CHC
ASEAN:
1. Hon cnh:
- Cỏc nc N ngy cng nhn
thc rừ s cn cú s hp tỏc vi nhau
phỏt trin.
- Hn ch nh hng ca cỏc cng
quc bờn ngoi i vi khu vc.
- 8/8/1967 Hip hi cỏc nc N

(ASEAN) c thnh lp Bng
Cc (TL) gm 5 nc: In-ụ-nờ-xi-a,
ThỏiLan, Ma-lai-xi-a, Phi-lớp-pin,
Xin-ga-po.
2. Mc tiờu: (Tuyờn b Bng Cc):
Phỏt trin kinh t, vn hoỏ gia cỏc
Giáo viên: Hoàng Thị Hiền Năm học 2011- 2012
19
Trờng THCS Đồng Phú Giáo án Lịch sử lớp 9
ton vn lónh th, khụng can thip vo ni b ca
nhau;+ Gii quyt mi tranh chp bng phng
phỏp ho bỡnh;+ Hp tỏc v phỏt trin)
HS trỡnh by, dn chng: +Xin-ga-po (1968-1973)
kinh t bỡnh quõn hng nm tng 12% con rng
chõu ; Ma-lai-xi-a (1965-1983): 6,3%; Thỏi Lan
(1987-1990) tc 11,4%
GV lu ý thờm v qh Vit Nam v ASEAN
*KT cn t:
Trỡnh by c quỏ trỡnh phỏt trin ca t chc
ASEAN t khi thnh lp n nay:
*Tchc thc hin: kốm (GDMT)
?T chc ASEAN ó phỏt trin nh th no?
Nhng hot ng ca ASEAN trong thp k 90 cú
nhng nột gỡ mi ?
Giỏo viờn: Hng dn hc sinh xem Hỡnh 11
Th hin s hp tỏc hu ngh, giỳp nhau cựng
phỏt trin.
? Trng tõm hot ng ca ASEAN 10 l gỡ?
Quan h gia Vit Nam vi cỏc nc trong khu vc
l hp tỏc cựng phỏt trin.

nc thnh viờn trờn tinh thn duy trỡ
ho bỡnh v n nh khu vc.
3. Nguyờn tc: (theo Hip c Ba-li
2/1976)
- Nn kinh t cỏc nc ASEAN ó
cú nhng chuyn bin mnh m v
t c s tng trng cao nh
Thỏi Lan, Ma-lai-xi-a, Xin-ga-po
III- T ASEAN 6 PHT TRIN
THNH ASEAN 10:
- 1984: Bru-nõy gia nhp ASEAN.
- 7/1995: Vit Nam,
- 9/1997: Lo v Mi-an-ma
- 4/1999: Cam phu chia
- 1992 bin ụng Nam thnh khu
vc mu dch t do (AFTA),
- 1994 lp din n khu vc (ARF)
- Lch s ụng Nam bc sang
thi k mi.
* Luyn tp: Nờu nhng nột bin i c bn ca ụng Nam trong thi k ny ?
Giỏo viờn: Gi ý: - Cỏc nc ụng Nam u c lp.
- Ra sc xõy dng nn kinh t - xó hi t nhiu thnh tu (Xin-ga-po)
- 1999 ASEAN giỳp nhau phỏt trin, xõy dng ụng Nam hựng mnh.
IV. Cng c: Ti sao núi T u nhng nm 90 ca th k XX, mt chng mi ó m
ra trong lch s khu vc ụng Nam ?
1992: Khu vc mu dch t do chung ca NA (AFTA) ra i.
1994: Lp din n khu vc (ARF) gm 23 quc gia trong v ngoi khu vc cựng hp tỏc
phỏt trin.
V. Dn dũ: Hc + c theo sỏch giỏo khoa.
Hc theo cõu hi trong SGK

Chun b bi 6 , tr li cõu hi cui mc v cui bi
VI. Rỳt kinh
nghim:
Giáo viên: Hoàng Thị Hiền Năm học 2011- 2012
20
Trờng THCS Đồng Phú Giáo án Lịch sử lớp 9




Ngy son: 02/10/2011
Ngy dy: 11/10/2011
Tit 7- Bi 6: CC NC CHU PHI
I- Mc tiờu bi hc : Giỳp hc sinh nm c:
1. Kin thc :
- Tỡnh hỡnh chung ca cỏc nc chõu Phi sau chin tranh th gii th hai: cuc u
tranh ginh c lp v s phỏt trin kinh t - xó hi ca cỏc nc chõu Phi.
- Cuc u tranh xoỏ b ch phõn bit chng tc Cng ho Nam Phi.
- GDMT: s lc v v trớ a lớ ca chõu Phi.
2. T tng :
- GD tinh thn on kt, tng tr ,giỳp v ng h nhõn dõn chõu phitrong u
tranh ginh c lp chng úi nghốo, lc hu
3. K nng :
- Rốn k nng so sỏnh,i chiu , lp bng thng kờ cỏc s kin ls
- Rốn luyn k nng s dng lc chõu Phi.
II- Thit b - DDH Ti liu:
- Giỏo viờn: Nghiờn cu son bi + lc chõu Phi.
- Bn phong tro gii phúng dõn tc ca chõu , Phi, M La Tinh.
- Hc sinh: Hc v son bi theo sỏch giỏo khoa.
III- Tin trỡnh dy hc:

1. n nh t chc.
2. Kim tra:
a/ Trỡnh by hon cnh ra i v mc tiờu hot ng ca t chc ASEAN ?
b/ Trỡnh by quỏ trỡnh phỏt trin ca t chc ASEAN t khi thnh lp n nay?
3. Gii thiu bi mi:
Chõu Phi l chõu lc rng ln, dõn s ụng, sau cttgII pttr chng CNTD ginh c
lp ca cỏc nc chõu Phi ó din ra sụi ni rng khp. n nay hu ht cỏc nc chõu phi
u ó ginh c c lp nhng trờn con ng phỏt trin cỏc nc chõu Phi cũn gp
nhiu khú khn, vn ch yu ca cỏc nc hin nay l chng úi nghốo lc hu .
4.T chc hot ng:
Giáo viên: Hoàng Thị Hiền Năm học 2011- 2012
21
Trờng THCS Đồng Phú Giáo án Lịch sử lớp 9
Hot ng ca GV v HS Ni dung kin thc cn nm
*KT cn t: Bit c nột chớnh tỡnh hỡnh chung
chõu Phi sau CTTG II.
*T chc thc hin:
? Em bit gỡ v chõu Phi?
Giỏo viờn: Gii thiu cỏc nc chõu Phi trờn lc
: Chõu Phi l chõu lc ng th hai trờn th gii
v dõn s, sau chõu , v ln th ba trờn th gii,
theo din tớch sau chõu v chõu M. Vi din tớch
khong 30.244.050 km bao gm c cỏc o cn k
thỡ nú chim 20,4% tng S t ai ca Trỏi t. Vi
800 triu dõn sng 54 quc gia, nú chim khong
1/7 dõn s th gii. Ti nguyờn thiờn nhiờn phong
phỳ, a dng v nhiu nụng sn quý. Trc CT hu
ht cỏc nc u l thuc a ca quc thc dõn.
? Sau chin tranh phong tro u tranh ca khu vc
ny phỏt trin ra sao ?

? Ti sao phong tro n ra sm nht li Bc Phi ?
(Ni cú trỡnh phỏt trin cao hn cỏc vựng khỏc).
? Em hóy nờu nhng thng li tiờu biu ca nhõn dõn
chõu Phi ?(7/1952 Binh bin Ai Cp thnh lp
nc Cng ho Ai Cp 18/6/1953; 1954-1962 nhõn
dõn Angiờri u tranh chng Phỏp ginh c
lp;1960 cú 17 nc ginh c lpNmchõu Phi)
?Hóy xỏc nh trờn Lc cỏc nc chõu Phi mt
s nc tiờu biu trong quỏ trỡnh t ginh c lp?
? Phong tro u tranh em li kt qu nh th no ?
(H thng thuc a ln lt tan ró, ra i cỏc quc
gia c lp).
? Sau khi ginh c c lp cỏc nc chõu Phi tip
tc lm gỡ ? Kt qu?
? Bờn cnh nhng khú khn ú nhõn dõn chõu Phi
cũn gp phi nhng khú khn gỡ ? Dn chng?
( 1/4 dõn s úi kinh niờn. 32/57 quc gia nghốo nht
th gii. T l tng dõn s, ngi m ch cao nht
th gii. N nc ngoi: 300 t USD. Bựng n dõn
s, ni chin, xung t sc tc )
I- TèNH HèNH CHUNG:
- Sau CTTG II phong tro GPDT
din ra sụi ni chõu Phi sm nht
Bc Phi -> Cỏc nc ginh c
c lp.
- Cụng cuc xõy dng t nc t
c nhng thnh tu nhng cũn
khiờm tn.
- t nc vn trong tỡnh trng: úi
nghốo, lc hu, xung t ni chin,

n nn, bnh tt
- Thnh lp T chc thng nht
chõu Phi nay l Liờn minh chõu
Phi (AU).
Giáo viên: Hoàng Thị Hiền Năm học 2011- 2012
22
Trờng THCS Đồng Phú Giáo án Lịch sử lớp 9
? Nhng nm gn õy vi s giỳp ca Quc t,
cỏc nc chõu Phi ó cú nhng gii phỏp gỡ khc
phc nhng khú khn ú ?
? Em cú nhn xột gỡ v cuc u tranh ca nhõn dõn
chõu Phi xoỏ úi gim nghốo ? (Cuc u tranh xúa
b nghốo nn, lc hu cũn lõu di v gian kh hn
cuc u tranh ginh c lp, t do).
*KT cn t: Trỡnh by c kt qu cuc u
tranh ca ND Nam Phi chng ch phõn bit
chng tc (A-pỏc-thai)
*T chc thc hin:
Giỏo viờn: Gii thiu v trớ ca Nam Phi trờn lc
. ? Em hóy gii thiu mt s nột v Cng ho Nam
Phi ? (L nc nm cc nam chõu Phi, din
tớch:1,2 triu km
2
, cú DS l 43,6 triu ngi (2002),
trong ú cú 75,2% l ngi da en,13,6% l ngi da
trng, 11,2% l ngi da mu. Kộo di hn 3 th k
(k t 1662, khi ngi H Lan ti õy; u XX: Anh
chim Nam Phi), ch PBCT (A-pỏc-thai) ó
thng tr cc kỡ tn bo i vi ngi da en v da
mu Nam Phi trong hn 3 th k.

?Cuc u tranh chng ch phõn bit chng tc
cng hũa Nam Phi din ra nh th no?
? Em cú nhn xột gỡ v tinh thn u tranh ca ngi
t ai en (u tranh ngoan cng, bn b, bt
khut, qu cm).
? Cuc u tranh chng ch phõn bit chng tc
cng hũa Nam Phi ó t c thng li no cú ý
ngha lch s to ln?(Vic Nen-xn Man-ờ-la trỳng
c Tng thng 4/1994: chng t ch phõn bit
chng tc ó b xúa b sau hn 3 th k.)
GV gii thiu hỡnh 13 sgk: Trỡnh by hiu bit v
Nen-xn Man- ờ- la?(ễng l nh hot ng chớnh
tr, l lónh t ca ANC, l anh hựng chng ch
phõn bit chng tc. c nhn gii thng Nụben
v hũa bỡnh nm 1993).
? Hin nay cng hũa Nam Phi phỏt trin nh th
no? Chớnh quyn mi ca Nam Phi ó lm gỡ xõy
II- CNG HO NAM PHI:
- Nm 1961: Cng hũa Nam Phi ra
i.
- Di s lónh o ca t chc
i hi dõn tc Phi(ANC): 1993,
ch phõn bit chng tc c
xoỏ b
- Thỏng 4/1994: Nen-xn Man-ờ-
la tr thnh Tng thng da en u
tiờn CH Nam Phi.
Giáo viên: Hoàng Thị Hiền Năm học 2011- 2012
23
Trờng THCS Đồng Phú Giáo án Lịch sử lớp 9

dng t nc ?

- Thỏng 6/1996 chớnh quyn mi
a ra chin lc kinh t v mụ.
Luyn tp: Trỡnh by nhng nột chớnh v s phỏt trin kinh t - xó hi ca cỏc nc chõu
Phi sau 1945 ?
IV. Cng c: Giỏo viờn khỏi quỏt ý chớnh.
Bi tp : in vo ch trng
- S nc nghốo nht th gii
- S ngi úi kinh niờn
- S n nc ngoi
V. Hng dn v nh:
- Hc bi, nm kin thc c bn
- Ln bi tp sỏch giỏo khoa, v bi tp.
- Tỡm mt s tranh nh v chõu Phi + chõu M.
VI. Rỳt kinh nghim:




Giáo viên: Hoàng Thị Hiền Năm học 2011- 2012
24
Trờng THCS Đồng Phú Giáo án Lịch sử lớp 9
Ngy son: 12/10/2011
Ngy dy: 18/10/2011
Tit 8- Bi 7: CC NC M LA TINH
I. Mc tiờu: Giỳp hc sinh nm c:
1. Kin thc :
- Nhng nột khỏi quỏt v tỡnh hỡnh M La Tinh.
- Cuc u tranh gii phúng dõn tc ca nhõn dõn Cu-Ba v nhng thnh tu m

nhõn dõn ó t c.
2. T tng :
- Giỏo dc tinh thn on kt v ng h phong tro cỏch mng ca cỏc nc M La
Tinh.
- GDMT: + S lc v v trớ a lớ khu vc MLT.
+ Gii thiu v iu kin t nhiờn ca CuBa, qua ú nhn thy tinh thn u tranh
kiờn cng ca ND Cu Ba trong bo v v XD T quc XHCN.
3. K nng :
- Rốn k nng s dng bn , tng hp, phõn tớch v so sỏnh (c im ca M La
Tinh vi chõu v chõu Phi).
II- Thit b - DDH Ti liu:
1. Giỏo viờn:
+ Bn phong tro gii phúng dõn tc ca chõu , Phi, M La Tinh.
+ Lc khu vc M La Tinh.
2. Hc sinh: Hc v son bi theo sỏch giỏo khoa.
III. Tin trỡnh:
1. n nh t chc:
2. Kim tra: Trỡnh by nhng nột chớnh v phong tro u tranh gii phúng
dõn tc chõu Phi (1945 n nay) ?
Hin nay cỏc nc chõu Phi ang gp khú khn gỡ trong cụng cuc xõy dng t
nc v phỏt trin kinh t xó hi?
3. Gii thiu bi mi:
Khu vc M Latinh l vựng t mi, c phỏt hin t cui th k XV. Thnh phn
dõn c rt a dng. MLT l khu vc rng ln trờn 20 triu km2 (1/7dtớch th gii) gm 23
Giáo viên: Hoàng Thị Hiền Năm học 2011- 2012
25

×