Tải bản đầy đủ (.pdf) (3 trang)

Bài tập tổng hợp về hàm số

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (173.98 KB, 3 trang )

Bài giảng ôn thi vào Đại học - Các bài toán về hàm số


ThS. Phạm Hồng Phong – Giáo viên luyện thi đại học (Hà Nội). DĐ:0983070744
97

BÀI TẬP TỔNG HP
Bài 1. Cho


1 x
x 1
y f x


 
.
1. Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị


C
của hàm số nói trên.
2. Viết phương trình tiếp tuyến của


C
tại điểm có hồnh độ bằng
3

.
3. Viết phương trình tiếp tuyến của




C
tại điểm có tung độ bằng
3

.
4. Viết phương trình tiếp tuyến của


C
tại những điểm có tung độ bằng hồnh độ.
5. Viết phương trình đường thẳng đi qua


A 1;3
, tiếp xúc với


C
.
6. Chứng minh


C
khơng có tiếp tuyến song song với đường thẳng d :
y x 1
 
.
7. Tìm những tiếp tuyến của



C
song song với đường thẳng
1
:
y x
d 2
  
.
8. Trong những điểm có hồnh độ thuộc đoạn


0;1
, tìm điểm mà tiếp tuyến tại đó có hệ số
góc lớn nhất, nhỏ nhất.
9. Tìm những tiếp tuyến của


C
tạo với với đường thẳng
d : 3x y 0
 
một góc
o
45
.
10. Chứng minh



C
khơng có tiếp tuyến đi qua giao điểm của các đường tiệm cận.
11. Chứng minh tiếp tuyến bất kỳ của


C
chắn hai đường tiệm cận một tam giác có diện
tích khơng đổi.
12. Chứng minh tiếp tuyến bất kỳ của


C

cắt hai tiệm cận tại hai điểm nhận tiếp điểm làm
trung điểm.
13. Tìm tiếp tuyến của


C
chắn hai tiệm cận một tam giác có chu vi nhỏ nhất.
14. Tìm hai điểm
A
,
B
thuộc hai nhánh của


C
sao cho độ dài đoạn thẳng
AB

đạt giá trị
nhỏ nhất.
15. Biện luận theo
m
số nghiệm của phương trình
1 x m 1 x
  
.
16. Biện luận theo
m
số nghiệm của phương trình


1 m m 1 x
   .
17. Biện luận theo
m
số nghiệm của phương trình
1 x m 1 x
  
.Khi phương trình này
có bốn nghiệm, hãy tính tổng bốn nghiệm.
18. Tìm
k
để đường thẳng
d :

y kx k 1
  
cắt



C
tại hai điểm phân biệt. Khi
d
cắt


C

tại hai điểm phân biệt, gọi hai điểm đó là
A
,
B
, tìm
k
để độ dài đoạn thẳng
AB
đạt giá
trị nhỏ nhất.
Bài giảng ôn thi vào Đại học - Các bài toán về hàm số


ThS. Phạm Hồng Phong – Giáo viên luyện thi đại học (Hà Nội). DĐ:0983070744
98

19. Tìm trên


C

cặp điểm đối xứng nhau qua điểm


M 0; 2

.
20. Tìm trên


C
cặp điểm đối xứng nhau qua đường thẳng
d : y 2x 3
  
.
Bài 2. Cho
3 2
y f(x) x 3x mx 1
    

m
(C )
.
1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số khi
m 3

.
2) Tìm các giá trị của
m
để
f(x)

đồng biến trên

.
3) Tìm các giá trị của
m
để
f(x)
có cực đại, cực tiểu. Viết phương trình đường thẳng đi
qua các điểm cực đại, cực tiểu của
m
(C )
.
4) Với mỗi giá trị của
m
làm cho
f(x)
có cực đại, cực tiểu, gọi
m
d
là đường thẳng đi
qua các điểm cực đại cực tiểu của
m
(C )
. Tìm điểm cố định của họ dường thẳng
m
d
.
5) Tìm các giá trị của
m
để

f(x)
có cực đại, cực tiểu và đường thẳng đi qua các điểm
cực đại, cực tiểu của
m
(C )
song song với đường thẳng
4x y 0
 
.
6) Chứng minh khi
f(x)
có cực đại, cực tiểu thì đường thẳng đi qua các điểm cực đại,
cực tiểu
m
(C )
ln đi qua điểm uốn của
m
(C )
.
7) Chứng minh
m
(C )
cắt đường thẳng
d : y 1

tại một điểm cố định. Tìm
m
để ngồi
điểm cố định nói trên,
m

(C )
còn cắt
d
tại hai điểm phân biệt nữa và tiếp tuyến với
m
(C )

tại hai điểm này vng góc với nhau.
8) Tìm
m
để
m
(C )
tiếp xúc với đường thẳng
y 1

.
9) Chứng minh khi
f(x)
có cực đại, cực tiểu thì tiếp tuyến nằm ngang của
m
(C )
là tiếp
tuyến đi tại điểm cực trị của
m
(C )
.
10) Tìm
m
để trên

m
(C )
có cặp điểm đối xứng nhau qua
1
I ,4
2
 

 
 
.
Bài 3. Cho
3 2
y f(x) 2x 3(2m 1)x 6m(m 1)x 1
      

m
(C )

1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số khi
m 0

.
2) Tìm
m
để
m
(C )
cắt đường thẳng
y 1


tại ba điểm phân biệt có hồnh độ
1
x
,
2
x
,
3
x

thỏa mãn
 
2
1 2 3
x x x 36
   .
3) Chứng minh với mọi
m
,
m
(C )
ln đi qua một điểm cố định.
4) Chứng minh với mọi
m
,
f(x)
ln có cực đại, cực tiểu.
Bài giảng ôn thi vào Đại học - Các bài toán về hàm số



ThS. Phạm Hồng Phong – Giáo viên luyện thi đại học (Hà Nội). DĐ:0983070744
99

5) Chứng minh với mọi
m
, khoảng cách giữa các điểm cực đại, cực tiểu của
m
(C )
ln
khơng đổi.
6) Viết phương trình đường thẳng đi qua các điểm cực đại, cực tiểu của
m
(C )
.
7) Chứng minh đường thẳng đi qua các điểm cực đại, cực tiểu của
m
(C )
ln có phương
khơng đổi.
8) Tìm
m
để
f(x)
đồng biến trên khoảng
(2, )

.
9) Với mọi
m

, gọi
m
d
là tiếp tuyến có hệ số góc nhỏ nhất của
m
(C )
. Chứng minh
m
d

hệ số góc khơng đổi.
10) Tìm
m
để
m
(C )
có cặp điểm đối xứng nhau qua
M(0,4)
.
Bài 4. Cho
4 2
y f(x) 2x 4x
   ,
(C)
.
1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị
(C)
.
2) Tìm những tiếp tuyến có hệ số góc bằng
3


của
(C)
.
3) Tìm những tiếp tuyến đi qua gốc tọa độ của
(C)
.
4) Tìm những tiếp tuyến đi qua
M(1,8)
.
5) Chứng minh hệ số góc của tiếp tuyến của
(C)
có thể nhận mọi giá trị thực.
6) Tìm trên
(C)
cặp điểm đối xứng với nhau qua
1
M , 1
2
 

 
 
.
7) Tìm trên
(C)
điểm mà khoảng cách từ đó đến
M(1, 3)

đạt giá trị nhỏ nhất.

8) Tìm
m
để phương trình
2 2
x x 2 m
 

6
nghiệm phân biệt. Khi phương trình này có
6
nghiệm phân biệt, hãy tính tổng
6
nghiệm ấy.
9) Chứng minh rẳng với mọi
m 0

, phương trình
2
m
| x |
x 2


ln có
2
nghiệm phân biệt.
10) Cho
3 2
m
(C ) :y 2x mx mx

    . Tìm những giá trị của
m
để
m
(C )
cắt
(C)
tại
4

điểm phân biệt mà các hồnh độ
1
x
,
2
x
,
3
x
,
4
x
của chúng thỏa mãn
2 2 2 2
1 2 3 4
x x x x 4
   
.







×