Tải bản đầy đủ (.pdf) (20 trang)

câu hỏi ôn tập môn lý thuyết mạch

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (182.63 KB, 20 trang )


1


NGÂN HÀNG ĐỀ THI
MÔN: LÝ THUYẾT MẠCH – Loại 4


Câu loại 4:
Cho mạch điện như hình vẽ: Z
1
=1-4j (Ω); Z
2
=3+3j (Ω); Z
3
=3-3j (Ω).
Điện áp tác động có biên độ phức:

o
j
abm
eU
30
.212

=
G


a
b


Z3
Z2
Z1

1/ Xác định trở kháng tương đương của đoạn mạch Z
ab

a
0
30
42
j
ab
Ze

=

b
0
45
42
j
ab
Ze

=

c
0
15

42
j
ab
Ze

=

d
0
45
4
j
ab
Z
e=


2/ Xác định biên độ phức dòng điện I
ab

a

0
0
3
j
ab
I
e=


b

0
15
3
j
ab
I
e=

c
0
15
32
j
ab
Ie

=

d
0
45
3
j
ab
I
e=



3/ Tính công suất tác dụng của đoạn mạch
a P=18W
b P=9W
c P=8W
d P=1,8W

Câu loại 4:
Cho mạch điện như hình vẽ: Y
1
=2j (S); Y
2
=1+j (S); Y
3
=1-j (S);
Điện áp tác động có biên độ phức:

o
j
abm
eU
30
.26

=
G

HỌC VIỆN CÔNG NGHỆ BƯU CHÍNH VIỄN THÔNG
Km10 Đường Nguyễn Trãi, Hà Đông-Hà Tây
Tel: (04).5541221; Fax: (04).5540587


Website:
0HTU

UTH
; E-mail:
H1HTU

UTH

2

b
a
Y3
Y2
Y1

4/ Xác định dẫn nạp tương đương của đoạn mạch Y
ab

a
0
45
2()
j
ab
YeS

=


b
0
15
2()
j
ab
YeS=

c
0
45
2()
j
ab
YeS=

d
0
45
2()
j
ab
YeS

=


5/ Xác định biên độ phức dòng điện I
ab


a
0
15
12 2
j
ab
I
e=

b
0
15
12
j
ab
I
e=

c
0
15
3
j
ab
I
e=

d
0
0

12
j
ab
I
e=


6/ Tính công suất tác dụng của đoạn mạch
a P=3,6W
b P=36W
c P=25,5W
d P=18W

Câu loại 4:
Cho mạch điện như hình vẽ: Z
1
=6+6j (Ω); Z
2
=3+3j (Ω); Z
3
=1-5j (Ω).
Điện áp có biên độ phức:

o
j
abm
eU
30
.26


=
G


b
a
Z2
Z3
Z1

7/ Xác định trở kháng tương đương của đoạn mạch Z
ab

a

0
15
3
j
ab
Z
e=

b

0
45
32
j
ab

Ze

=

c
0
15
32
j
ab
Ze

=

d
0
45
3
j
ab
Z
e=



3
8/ Xác định biên độ phức dòng điện I
ab

a

0
15
2
j
ab
I
e=

b
0
15
22
j
ab
Ie

=

c
0
15
22
j
ab
I
e=

d
0
15

2
j
ab
Ie

=


9/ Tính công suất tác dụng của đoạn mạch
a P=8,5W
b
P=3W
c
P=12W
d P=6W

Câu loại 4:
Cho mạch điện như hình vẽ: Y
1
=1+j (S); Y
2
=1-j (S); Z
3
=1,5-2j (Ω).
Điện áp có biên độ phức:

o
j
abm
eU

30
.26

=
G


b
a
Y2
Z3
Y1

10/ Xác định trở kháng tương đương của đoạn mạch Z
ab

a
0
15
22
j
ab
Ze

=

b
0
45
22

j
ab
Z
e=

c
0
45
22
j
ab
Ze

=

d

0
45
2
j
ab
Ze

=


11/ Xác định dòng điện I
ab


a

0
15
3
j
ab
I
e=

b
0
15
32
j
ab
Ie

=

c
0
15
32
j
ab
I
e=

d

0
15
3
j
ab
Ie

=


12/ Tính công suất tác dụng của đoạn mạch
a P=12,7W
b P=6W
c P=18W
d P=9W

Câu loại 4:

4
Cho mạch điện như hình vẽ. Điện áp có biên độ phức:

0
.210
j
abm
eU =
G


13/ Hãy xác định trở kháng tổng Z

T

a 25-25j Ω
b 25+25j Ω
c 35,36Ω
d 25Ω

14/ Hãy xác định biên độ và pha đầu dòng điện I
ab

a
0,4A 45
0

b
0,285A -90
0

c 0,4A
d 0,283A -45
0


15/ Tính công suất tác dụng của mạch
a P=2W
b P=4W
c P=3W
d P=12,7W

Câu loại 4:

Cho mạch điện như hình vẽ. Biên độ phức của dòng tổng:

0
2
j
ab
eI =


16/ Hãy xác định trở kháng của mạch.
a Z
T
=1000 Ω
b
Z
T
=50.j Ω
c
Z
T
=1000.j Ω
d Z
T
=450.j Ω

17/ Xác định biên độ và pha đầu dòng điện I
1
:
a I
1

=10A 180
0



5
b
I
1
=8A 180
0

c
I
1
=8A
d I
1
=10A

18/ Xác định biên độ và pha đầu dòng điện I
2
:
a I
2
=10A 0
0

b I
2

=8A 180
0

c I
2
=10A -180
0

d
I
2
=8A

Câu loại 4:
Cho mạch điện như hình vẽ: e(t)=10 V, R
1
=5 W, R
2
=R
3
=10 W, L=1.5 mH. Tại thời điểm
t=0, ngắt khóa K

19/ Điều kiện đầu i
L
(0) là:
a i
L
(0)= 1 A
b i

L
(0)= 2/3 A
c i
L
(0)= 0.5 A
d i
L
(0)= 2/5 A

20
/

Biểu thức I
L
(p) trong miền p được xác định:
a
4
2/3 1/6
()
10
L
Ip
pp
=−
+

b

4
3/2 1

()
10
L
Ip
p
p

=−
+

c
4
3/4 1/4
()
10
L
Ip
pp
=−


d
4
11/2
()
10
L
Ip
p
p

=+
+


21/ Biểu thức i
L
(t) được xác định:
a
4
10
() 0,5
t
L
it e A

=

b
4
10
21
()
36
t
L
it e A

=−

c

4
10
31
()
44
t
L
it e A=−


6
d
4
10
1
() 1
2
t
L
it e A

=+


Câu loại 4:
Cho mạch điện như hình vẽ: e(t)=10 V, R
1
=5 W, R
2
=R

3
=10 W, L=2 mH. Tại thời điểm
t=0, ngắt khóa K

22/ Điều kiện đầu i
L
(0) là:
a i
L
(0)=1A
b i
L
(0)=0A
c i
L
(0)=2A
d i
L
(0)=0,5A

23/ Biểu thức I
L
(p) trong miền p là:
a
4
1
()
10
L
Ip

p
=
+

b
4
0,5
()
10
L
Ip
p
=
+

c
4
1
()
10
L
Ip
p
=


d
4
0,5
()

10
L
Ip
p
=



24/ Dùng bảng gốc ảnh Laplace hoặc công thức Heaviside, xác định được i
L
(t) là:
a
4
10
() 0,5
t
L
it e A

=

b
4
10
()
t
L
it e A

=


c
4
10
1
() 1
2
t
L
it e A

=+

d
4
10
()
t
L
it e A=


Câu loại 4:
Cho mạch điện như hình vẽ. Tại thời điểm t=0, ngắt khóa K.
e(t)=10 V; R
1
=5 W; R
2
=R
3

=10 W; C=0,1 mF

7

25/ Điều kiện đầu U
C
(0) là:
a U
C
(0)=0 V
b U
C
(0)=10 V
c U
C
(0)=5 V
d U
C
(0)=20 V

26/ Biểu thức U
C
(p) trong miền p là:
a
6
10 5
()
2*10
C
Up

pp
=−
+

b
6
10.2
1010
)(
+
−=
pp
pU
C

c
62
10.2
101
)(
+
−=
pp
pU
C

d
6
15 10
()

2*10
C
Up
p
p
=−



27/ Biểu thức u
C
(t) được xác định là:
a
6
2.10
( ) 15 10
t
C
ut e V=−

b
6
2.10
() 10 5
t
C
ut e V

=+


c
6
2.10
() 10 5
t
C
ut e V

=−

d
4
10
15
() 6 3
t
C
ut e V

=+


Câu loại 4:
Cho mạch điện như hình vẽ. Tại thời điểm t=0, ngắt khóa K.
e
1
(t)=6 V; e
2
(t)=1 V; R
1

=30 W; R
2
=20 W; C=50 mF

28/ Điều kiện đầu U
C
(0) là:
a
U
C
(0)=6 V
b
U
C
(0)=5 V
c
U
C
(0)=0 V
d
U
C
(0)=3 V

8

29/ Biểu thức U
C
(p) trong miền p là:
a

4
96
()
10
15
C
Up
p
p
=−


b
4
10.5
10
)(
+
−=
p
ppU
C

c
4
63
()
10
15
C

Up
p
p
=−
+

d

4
10.5
36
)(
+
+=
pp
pU
C


30
/ Biểu thức u
C
(t) được xác định:
a
4
10
15
() 6 3
t
C

ut e V

=+

b
6
2.10
() 10 5
t
C
ut e V

=−

c
4
10
15
() 6 3
t
C
ut e V

=−

d
4
10
15
() 9 3

t
C
ut e V

=−


Câu loại 4:
Cho mạch điện như hình vẽ. Tại thời điểm t=0, ngắt khóa K.
e(t)=100 V; R
1
=10 W; R
2
=90 W; C=2 mF


31
/ Điều kiện đầu U
C
(0) là:
a U
C
(0)=0 V
b U
C
(0)=90 V
c U
C
(0)=50 V
d U

C
(0)=100 V

32/ Biểu thức U
C
(p) trong miền p là:
a
4
10.5
10100
)(
+
+=
p
p
pU
C

b
6
4
90 5*10
()
( 5*10 )
C
p
Up
pp

=




9
c

4
10*5
10100
)(
+
−=
p
p
pU
C

d

4
10.5
10100
)(

−=
p
p
pU
C



33/ Biểu thức u
C
(t) được xác định là:
a
4
10
15
() 6 3
t
C
ut e V

=−

b
4
5.10
( ) 100 10
t
C
ut e V=+

c
4
5.10
( ) 100 10
t
C
ut e V


=+

d
4
5.10
( ) 100 10
t
C
ut e V

=−


Câu loại 4:
Cho mạch điện như hình vẽ. Tại thời điểm t=0, khóa K đóng.
e(t)= 100 V; R
1
=10 W; R
2
=90 W; C=2 mF

34/ Điều kiện đầu U
C
(0) là:
a U
C
(0)=90 V
b U
C

(0)=10 V
c U
C
(0)=0 V
d U
C
(0)=100 V

35
/ Biểu thức U
C
(p) trong miền p là:
a

6
10
1090
)(

+=
pp
pU
C

b

6
90 10
()
10

18
C
Up
p
p
=+
+

c

6
90 10
()
10
18
C
Up
p
p
=− +


d
6
10
1090
)(
+
−=
p

p
pU
C


36/ Biểu thức u
C
(t) được xác định là:
a
6
10
18
( ) 90 10
t
C
ut e V

=+


10
b
6
10
18
( ) 10 90
t
C
ut e V=+


c
6
10
18
( ) 90 10
t
C
ut e V

=− +

d
6
10
18
() 90 10
t
C
ut e V

=−


Câu loại 4:
Cho mạch điện như hình vẽ. Tại thời điểm t=0, khóa K đóng.
e
1
(t)=60 V; e
2
(t)=10 V; R

1
=30 W ; R
2
=20 W; C=50 mF

37/ Điều kiện đầu U
C
(0) là:
a
U
C
(0)=60 V
b
U
C
(0)=10 V
c U
C
(0)=0 V
d U
C
(0)=50 V

38/ Biểu thức U
C
(p) trong miền p là:
a
6
10
3030

)(
4
+
+=
p
p
pU
C

b
6
10
1090
)(

−=
p
p
pU
C

c
4
4
60 5*10
()
10
()
6
C

p
Up
pp
+
=


d
6
10
1090
)(
+
−=
p
p
pU
C


39/ Biểu thức u
C
(t) được xác định là:
a
4
10
6
( ) 30 30
t
C

ut e V

=+

b
4
10
6
( ) 30 30
t
C
ut e V

=−

c
4
10
6
( ) 30 30
t
C
ut e V

=− +

d
4
10
6

( ) 30 30
t
C
ut e V=+


Câu loại 4:

11
Cho mạch điện như hình vẽ. Tại thời điểm t=0, ngắt khóa K.
e
1
(t)= e
2
(t)=10 V; R
1
=5 W ; R
2
=10 W; L=1 mH

40/ Điều kiện đầu i
L
(0) là:
a i
L
(0)=3 A
b i
L
(0)=0A
c i

L
(0)=2A
d i
L
(0)=1A

41/ Biểu thức I
L
(p) trong miền p là:
a
4
10
21
)(

+=
p
p
pI
L

b
4
12
()
10
L
Ip
pp
=−

+

c
4
10
21
)(

−=
p
p
pI
L

d
4
12
()
10
L
Ip
pp
=+
+


42/ Biểu thức i
L
(t) được xác định là:
a


4
10
() 1 2
t
L
it e A

=+

b

4
10
() 1 2
t
L
it e A=− +

c

4
10
() 1 2
t
L
it e A

=−


d

4
10
1
() 1
2
t
L
it e A

=+


Câu loại 4:
Cho mạch điện như hình vẽ. Công tắc K được đóng trong một thời gian rất dài. Tại thời
điểm t=0 khóa K được mở.
e(t)=120V
R
1
=30KΩ; R
2
=60KΩ;
R
3
=30 KΩ; R
4
=20 KΩ;
R
5

=10 KΩ; C=40/9μF

12

43/ Điều kiện đầu U
C
(0) là:
a U
C
(0)=60V
b U
C
(0)=10V
c U
C
(0)=30V
d U
C
(0)=72V

44/ Biểu thức U
C
(p) là:
a
30
()
10
C
Up
p

=
+

b
10
()
20
C
Up
p
=
+

c
60
()
100
C
Up
p
=
+

d
72
()
10
C
Up
p

=
+


45/ Biểu thức U
C
(t) là:
a
10
() 72
t
C
Ut e
−∗
=∗

b
10
() 30
t
C
Ut e
−∗
=∗

c
100
() 60
t
C

Ut e
−∗
=∗

d
t
C
etU
4
10
.30)( =


Câu loại 4:
Cho M4C như hình vẽ:

46/ Hãy xác định các thông số trở kháng hở mạch Z
ij
của mạng 4 cực.
a
[]








+

=
RR
R
pC
pL
Z
ij
1


13
b
[]








++
=
R
R
pC
pLR
Z
ij
1

1

c
[]









−++
=
RR
R
pC
pLR
Z
ij
1

d
[]









++
=
RR
R
pC
pLR
Z
ij
1


47/ Xác định hàm truyền đạt K(p)=V
out
(p)/V
in
(p) theo z
ij
khi M4C hở tải
a
2
()
()
() 1
out
in
Vp
RCp

Kp
Vp LCp RCp
==
++

b
()
()
() 1
out
in
Vp
R
C
Kp
Vp RCp
==
+

c
()
()
() 1
out
in
Vp
R
Cp
Kp
Vp RCp

==
+

d
2
()
()
() 1
out
in
Vp
p
Kp
Vp p RCp
==
++


48/ Nhận xét tính chất của mạch điện trên
a Có tính chất như mạch lọc thông cao bậc hai.
b Có tính chất như mạch lọc thông thấp bậc hai.
c Có tính chất như mạch lọc thông dải bậc hai.
d Có tính chất như mạch lọc thông dải bậc một.

Câu loại 4:
Cho M4C như hình vẽ:

49/ Hãy xác định các thông số trở kháng hở mạch Z
ij
của mạng 4 cực.

a
[]












+
+
=
0
1
1
pC
pL
pC
pLR
Z
ij

b
[]













++
++
=
pC
pL
pC
pL
pC
pL
pC
pL
Z
ij
11
11


14
c

[]












++
++
=
pC
pL
pC
pL
pCpC
pLR
Z
ij
11
11

d
[]













++
+++
=
pC
pL
pC
pL
pC
pL
pC
pLR
Z
ij
11
11


50/ Xác định hàm truyền đạt K(p)=V
out

(p)/V
in
(p) theo z
ij
khi M4C hở tải?
a
3
()
()
()
1
out
in
Vp
p
Kp
Vp
LCp RCp
==
++

b
()
1
()
() 1
out
in
Vp
Kp

Vp RCp
==
+

c
2
()
1
()
() 1
out
in
Vp
LCp
Kp
Vp p RCp
+
==
++

d
2
2
()
1
()
() 1
out
in
Vp

LCp
Kp
Vp LCp RCp
+
==
++


51/ Nhận xét tính chất của M4C?
a Có tính chất như mạch lọc chặn dải bậc hai.
b Có tính chất như mạch lọc thông thấp bậc hai.
c Có tính chất như mạch lọc thông dải bậc hai.
d Có tính chất như mạch lọc thông cao bậc hai.

Câu loại 4:
Cho M4C dùng KĐTT như hình vẽ

52/ Ở miền làm việc tuyến tính của KĐTT, ta có:
a
0≈
N
V

b
0≠
N
V

c
inN

VV =

d
outN
VV =


53/ Xác định hàm truyền đạt K(p)=V
out
(p)/V
in
(p)

15
a
1
2
1
)(
)(
)(
R
R
pV
pV
pK
in
out
+==


b
2
1
1
()
()
()
out
RC
in
Vp
R
C
Kp
Vp p

==
+

c
)1()(
)(
)(
21
2
+
−==
CpRR
R
pV

pV
pK
in
out

d
1
2
)(
)(
)(
R
R
pV
pV
pK
in
out
−==


54/ Nhận xét tính chất của mạch điện trên
a Là mạch lọc thông thấp tích cực bậc một.
b Là mạch lọc thông cao tích cực bậc một.
c Là mạch lọc thông thấp thụ động bậc một
d Là mạch lọc thông dải bậc một.

Câu loại 4:
Cho M4C dùng KĐTT như hình vẽ:


55/ Vai trò của R
2
trong M4C?
a Tạo hồi tiếp âm cho KĐTT
b
Tải xoay chiều của M4C.
c Tải một chiều của M4C
d
Tạo hồi tiếp dương cho KĐTT

56/ Xác định hàm truyền đạt K(p)=V
out
(p)/V
in
(p).
a
()
2
1
1
1
()
()
()
R
R
out
RC
in
p

Vp
Kp
Vp p

==
+

b
1
2
1
)(
)(
)(
R
R
pV
pV
pK
in
out
+==

c
1
1
()
()
()
out

RC
in
Vp
p
Kp
Vp p

==
+

d
1
2
)(
)(
)(
R
R
pV
pV
pK
in
out
−==


57/ Nhận xét tính chất của mạch điện trên?
a Là mạch lọc thông thấp tích cực bậc một.
b Là mạch lọc thông thấp thụ động bậc một.
c Là mạch lọc thông dải bậc một.


16
d Là mạch lọc thông cao tích cực bậc một.

Câu loại 4:
Cho mạng 4 cực như hình vẽ:

58/ Hãy xác định các thông số dẫn nạp ngắn mạch Y
ij
của mạng 4 cực
a
ij
11
13 1
2
RR
Y
R
RjL
ω
⎡⎤
⎢⎥
⎡⎤
⎢⎥
=
⎣⎦
⎢⎥
+
⎢⎥
⎣⎦


b
ij
11
13 1
2
RR
Y
R
RjL
ω
⎡⎤
−−
⎢⎥
⎡⎤
⎢⎥
=
⎣⎦
⎢⎥
−+
⎢⎥
⎣⎦

c
ij
11
13 1
2
RR
Y

R
RjL
ω
⎡⎤

⎢⎥
⎡⎤
⎢⎥
=
⎣⎦
⎢⎥
−+
⎢⎥
⎣⎦

d

ij
11
13 1
2
RR
Y
R
RjL
ω
⎡⎤
⎢⎥
⎡⎤
⎢⎥

=
⎣⎦
⎢⎥
−+
⎢⎥
⎣⎦


59
/ Xác định hàm truyền đạt điện áp:

2
1
()
()
()
Uj
Tj
Uj
ω
ω
ω
=

theo y
ij
khi đầu ra M4C nối với Z
t
=2R.
a


2
1
()
2
Tj
j
RL
ω
ω
=
+

b
()
R
Tj
j
L
ω
ω
=

c
()
2
j
L
Tj
R

jL
ω
ω
ω
=
+

d
1
()Tj
R
jL
ω
ω
=
+


60/ Nhận xét tính chất củaM4C đối với tần số?
a Là khâu lọc thông thấp bậc 1
b Là khâu lọc thông cao bậc 2

17
c Là khâu lọc thông cao bậc 1
d Là khâu lọc thông dải bậc 1

Câu loại 4:
Cho mạng 4 cực như hình vẽ:

61/ Hãy xác định các thông số dẫn nạp ngắn mạch Y

ij
của mạng 4 cực.
a
ij
11
13
2
RR
Y
j
C
RR
ω
⎡⎤

⎢⎥
⎡⎤
=
⎢⎥
⎣⎦
⎢⎥
−+
⎢⎥
⎣⎦

b
ij
11
13
2

RR
Y
j
C
RR
ω
⎡⎤

⎢⎥
⎡⎤
=
⎢⎥
⎣⎦
⎢⎥
+
⎢⎥
⎣⎦

c
ij
11
13
2
RR
Y
j
C
RR
ω
⎡⎤

⎢⎥
⎡⎤
=
⎢⎥
⎣⎦
⎢⎥
+
⎢⎥
⎣⎦

d

ij
11
1
R
R
Y
j
C
R
ω
⎡⎤

⎢⎥
⎡⎤
=
⎢⎥
⎣⎦
⎢⎥


⎢⎥
⎣⎦


62
/ Xác định hàm truyền đạt điện áp:

2
1
()
()
()
Uj
Tj
Uj
ω
ω
ω
=

theo y
ij
khi đầu ra mạng 4 cực nối với Z
t
=2R.
a
()
2
R

Tj
j
C
ω
ω
ω
=
+

b
()
R
Tj
j
C
ω
ω
=

c

2
()
R
Tj
R
jC
ω
ω
=

+

d

1
()
2
Tj
j
RC
ω
ω
=
+


63/ Nhận xét tính chất củaM4C đối với tần số?
a Là khâu lọc thông thấp bậc 1

18
b Là khâu lọc thông thấp bậc 2
c Là khâu lọc thông dải bậc 1
d Là khâu lọc thông cao bậc 1

Câu loại 4:
Cho mạng 4 cực như hình vẽ:

64/ Hãy xác định các thông số truyền đạt A
ij
của mạng 4 cực.

a
()
ij
1
1()
2
21
R
jL R jL
A
R
R
ωω
⎡⎤
++ −+
⎢⎥
⎡⎤
=
⎣⎦
⎢⎥
⎣⎦

b
()
ij
1
1()
2
1
1

2
R
jL R jL
R
A
R
ωω
⎡⎤
++ −+
⎢⎥
⎡⎤
=
⎢⎥
⎣⎦
⎢⎥

⎢⎥
⎣⎦

c
()
ij
1
1()
2
1
1
2
R
jL R jL

R
A
R
ωω
⎡⎤
++ +
⎢⎥
⎡⎤
=
⎢⎥
⎣⎦
⎢⎥
⎢⎥
⎣⎦

d
()
ij
1
1
2
1
1
2
R
jL jL
R
A
R
ω

ω
⎡⎤
++
⎢⎥
⎡⎤
=
⎢⎥
⎣⎦
⎢⎥

⎢⎥
⎣⎦

65
/ Xác định hàm truyền đạt điện áp:

2
1
()
()
()
Uj
Tj
Uj
ω
ω
ω
=

theo a

ij
khi đầu ra mạng 4 cực nối với tải Z
t
=2R.
a

()
2
R
Tj
R
jL
ω
ω
=
+

b
2
()
2
R
Tj
R
jL
ω
ω
=
+


c
()
2
R
Tj
R
jL
ω
ω
ω
=
+

d
()
2
R
Tj
R
jL
ω
ω
=
+


66/ Nhận xét tính chất củaM4C đối với tần số?
a Là khâu lọc thông dải bậc 1
b Là khâu lọc thông thấp bậc 1


19
c Là khâu lọc thông cao bậc 1
d Là khâu lọc thông thấp bậc 2

Câu loại 4:
Cho mạng 4 cực như hình vẽ:

67/ Hãy xác định các thông số truyền đạt A
ij
của mạng 4 cực.
a
1212
1
2
ij
2
1
1
RRRRjC
R
R
A
jC
R
ω
ω
++
⎡⎤

⎢⎥

⎢⎥
⎡⎤
=
⎣⎦
⎢⎥
+−
⎢⎥
⎣⎦

b
1212
2
ij
2
1
1
1
RRRRjC
R
A
jC
R
ω
ω
++
⎡⎤
⎢⎥
⎢⎥
⎡⎤
=

⎣⎦
⎢⎥
+−
⎢⎥
⎣⎦

c
1212
1
2
ij
2
1
1
RRRRjC
R
R
A
jC
R
ω
ω
++
⎡⎤
⎢⎥
⎢⎥
⎡⎤
=
⎣⎦
⎢⎥

+
⎢⎥
⎣⎦

d

1212
1
2
ij
1
RRRRjC
R
R
A
jC
ω
ω
++
⎡⎤

⎢⎥
⎡⎤
=
⎣⎦
⎢⎥
⎢⎥


⎣⎦


68/ Xác định hàm truyền đạt điện áp:

2
1
()
()
()
Uj
Tj
Uj
ω
ω
ω
=

theo a
ij
khi đầu ra mạng 4 cực nối với tải Z
t
=R
2
.
a
12
()
R
R
Tj
j

C
ω
ω
=

b
2
()
2
R
Tj
R
jCL
ω
ω
=
+

c
2
12
1
()Tj
R
RjC
ω
ω
=
++


d

2
12 12
()
2
R
Tj
R
RjCRR
ω
ω
=
++


69
/ Nhận xét tính chất củaM4C đối với tần số?
a Là khâu lọc thông thấp bậc 1
b Là khâu lọc thông dải bậc 1

20
c Là khâu lọc thông thấp bậc 2
d Là khâu lọc thông cao bậc 1

Câu loại 4:
Cho M4C như hình vẽ:

70/ Biểu thức của z
11

và z
22
của M4C?
a
432
43
111
)(
RRR
RR
Rz
++
+
−=
;
32
32
22
RR
RR
z
+
=

b
111
Rz =
;
43
43

22
RR
RR
z
+
=

c
432
432
111
)(
RRR
RRR
Rz
++
+
+=
;
432
324
22
)(
RRR
RRR
z
++
+
=


d
;
211
Rz =

422
Rz =


71/ Điều kiện để mạng 4 cực đối xứng về mặt điện?
a
41
RR =

b
21
RR =

c
432
243
1
)(
RRR
RRR
R
++

=


d
31
RR =


72/ Khi R
4
=R
2
, hoặc R
3
= R
1
thì:
a Điều kiện đối xứng về mặt điện sẽ làm M4C trở thành đối xứng về mặt hình học.

b
M4C là đối xứng.
c
M4C là không tương hỗ
d M4C không thể trở thành đối xứng.

×