Tải bản đầy đủ (.pdf) (20 trang)

Chuyển giao công nghệ taị Việt Nam

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (256.37 KB, 20 trang )

LI NểI U

Cụng ngh l sn phm ca lao ng, ca tinh hoa trớ tu con ngi to ra
cho xó hi. Nú l cụng c l phng tin ch yu cho con ngui t c nhng
li ớch cn thit. Cụng ngh ó lm tng sc mnh c bp v tinh thn ca con
ngi. S phỏt trin ca nhiu nc cho thy cụng ngh l nhõn t quyt nh
kh nng ca mt nc t c cỏc mc tiờu phỏt trin kinh t xó hi vi tc
cao v n nh. Cụng ngh l phng tin v ng lc cú hiu lc nht
mi quc gia s dng trit v hiu qu cao nht cỏc ngun lc hin cú. Vỡ vy
ngi ta núi cụng ngh l chỡa khoỏ cho s phỏt trin, cụng ngh l nim hy
vng c bn ci thin i sng trong mi xó hi.
Cụng ngh cú tm quan trng ln trong vic phỏt trin kinh t xó hi v
tt c cỏc quc gia. Nờn bt k mt quc gia no, mt a phng, mt ngnh,
mt c s, mt t chc no cng cn cú mt cụng ngh hay nhiu cụng ngh
trin khai. cú c cụng ngh thỡ h cú th t to, hay nhn c cụng ngh
t ngi khỏc bng mua, xin nhng. Vic nhn cụng ngh t ngi khỏc bng
mua xin nhng ú c gi l chuyn giao cụng ngh.













THệ VIEN ẹIEN Tệ TRệẽC TUYEN


NI DUNG

I. Lí LUN CHUNG
1. nh ngha cụng ngh
Hin nay trong sỏch bú kinh t thng lu hnh cỏc nh ngha sau õy v
cụng ngh:
nh ngha 1(theo UNIDO) : Cụng ngh l vic ỏp dng khoa hc vo
cụng nghip bng cỏch s dng nhng nghiờn cu v x lý nú mt cỏch cú h
thng v cú phng phỏp.
nh ngha 2(theo ESCAP-M rng nh ngha1): Cụng ngh l h thng
kin thc v quy trỡnh v k thut ch bin vt liu v thụng tin.
nh ngha3(Theo ESCAP-M rng nh ngha 2 ca chớnh mỡnh): Cụng
ngh bao gm tt c cỏc k nng, kin thc, thit b v phng phỏp s dng
trong sn xut ch to hoc dch v cụng nghip .
2. nh ngha chuyn giao cụng ngh
2.1. nh ngha chuyn giao cụng ngh
UNIDO cho rng chuyn giao cụng ngh l quỏ trỡnh truyn bỏ t nuc
ny sang nc khỏc (ngoi nc sn sinh ra nú) hoc núi cỏc khỏc ú l quỏ
trỡnh chuyn v nhn cụng ngh qua biờn gii.
2.2. Nguyờn nhõn chuyn giao cụng ngh
Cú 4 nguyờn nhõn:
Th nht do cung cu cụng ngh . Sau i chin th gii th hai hỡnh
thnh 2 khi nc l cỏc nc phỏt trin v cỏc nc ang phỏt trin. Cỏc nc
phỏt trin cú nhu cu i mi v cụng ngh nờn nhng cụng ngh c tr nờn lc
hu. Cỏc nc ang phỏt trin cú nhu cu ln v cụng ngh gii quyt nhng
vn cp bỏch trc mt ca i sng kinh t xó hi, h tr cho quỏ trỡnh phỏt
trin v tng trng kinh t quc dõn. Do ú lung cụng ngh c t cỏc nc
phỏt trin sang cỏc nc dang phỏt trin .
Th hai do quan h quc t thay i dn n phõn cụng lao ng quc t
vụ hỡnh. Cỏc nc phỏt trin u t nghiờn cu cụng ngh, h cú kinh t xó hi

THệ VIEN ẹIEN Tệ TRệẽC TUYEN
phỏt trin, cú vn, i ng khoa hc cụng ngh mnh, th trng . Cỏc nc
ang phỏt trin trin khai cụng ngh, h cú ti nguyờn, lao ng, th trng. Do
ú lung chuyn giao cụng ngh t cỏc nc nghiờn cu sang cỏc nc trin
khai.
Th ba do mun kộo di chu trỡnh sng ca cụng ngh. Mt s cụng ngh
sau khi khai thỏc ỏp dng tr nờn lc hu khụng cũn cnh tranh c, chuyn
sang cỏc nc cú trỡnh tng ng di hỡnh thc kộo di chu trỡnh sng cụng
ngh, hai bờn t c li ớch nh nhau.
Th t do ụi bờn mun tn dng vn ca nhau nh u t, cht xỏm, ti
nguyờn, th trng.
2.3.Cỏc hỡnh th chuyn giao cụng ngh.
Cú hai hỡnh thc chuyn giao cụng ngh:
Chuyn giao cụng ngh dc l s chuyn v nhn cụng ngh ang trong
giai on qun lý ca nghiờn cu cú ngha cụng ngh cha a vo sn xut i
tr. Nú cú u im l ngi nhn cú c cụng ngh mi hon ton, sn phm
do cụng ngh to ra d chim th trng li nhun cao; ngi nhn cú nng lc
thỡ va sn xut sn phm va bỏn cụng ngh to li nhun. Nhng nú cng gp
mt s khú khn l chp nhn mo him, giỏ c vụ nh; chp nhn ri ro, dựng
nng lc cụng ngh khc phc.
Chuyn giao cụng ngh ngang l chuyn v nhn cụng nghó sn xut
i tr. Trờn th trng cụng ngh d mua bỏn loi ny. Nú cú u im l tin
cy cao, mo him ớt; giỏ c phi chng, d chn la; phự hp trỡnh v
iu kin cỏc nc ang phỏt trin . Nú cú nhc im l nhn cụng ngh di
tm ngi khỏc nu khụng chun b tt d mua cụng ngh lc hu khụng phỏt
huy hiu qu.
2.4.Cỏc bc chuyn giao cụng ngh
Cú nm bc sau:
Bc mt: Chun b .
Bc hai: m phỏn.

THệ VIEN ẹIEN Tệ TRệẽC TUYEN
Bước ba: Trình duyệt để xin ý kiến điều chỉnh và ra quyết định cuối
cùng .
Bước bốn: Ký kết .
Bước năm: Theo dõi thực hiện rút kinh nghiệm cho những lần tiếp
nhận cơng nghệ sau.
II. CHUYỂN GIAO CƠNG NGHỆ LÀ CON DAO HAI LƯỠI
1. Những thuận lợi của việc chuyển giao cơng nghệ .
1.1. Đối với bên cung cấp cơng nghệ .
Thứ nhất cả thiện và thích ứng cơng nghệ với điều kiện của nước ta sở tại.
Mỗi cơng nghệ sinh ra trong một mơi trường và ít nhiều đều phụ thuộc vào mơi
trường đó. Nhiều nước Châu á có khí hậu nhiệt đới và sử dụng những cơng nghệ
trong mơi trường khắc nghiệt hơn nhiều so với nơi nó sinh ra. Bởi vậy đòi hỏi
phải có nhưng cải tiến để cơng nghệ này thích nghi với điều kiện địa phương.
Thứ hai những lợi ích khơng định trước. Q trính sản xuất ở nước sở tại
dẫn tới những dự án đa dạng hố sản phảm mà bên chuyển giao cơng nghệ cho
đến lúc này vẫn chưa nghĩ tới.
Thứ ba tăng thêm lợi nhuận mà khơng cần sản xuất.
Thứ tư tiếp cận nhanh chóng các thị trường mới. Hầu hết bên cung cấp
cơng nghệ khơng có một mạng lưới phân phối tồn diện và bao trùm thế giới.
Việc thiết lập các luồng phân phối vào các nước xa xơi có nền văn hố khác
nhau đòi hỏi nhiều thời gian, tốn kém và đầy rủi ro chưa lường trước được.
Trong trường hợp này sự chuyển giao cơng nghệ để sản xuất ở nước sở tại là
biện pháp tốt nhất để nắm được kiến thức và kinh nghiêm về tiêu thụ và phân
phối.
Thứ năm sử dụng lao động rẻ và lành nghề đó là nguồn nhân lực có giá
trị và có ý nghĩa quyết định đối với sản xuất ở địa phương.
Thứ sáu sử dụng tài ngun địa phương. Việc sản xuất ngay tại nơi có
tài ngun sẽ tiết kiệm thời gian và chi phí vận chuyển .
Thứ bẩy xâm nhập lẫn nhau về cơng nghệ .

THƯ VIỆN ĐIỆN TỬ TRỰC TUYẾN
Thứ tám những ràng buộc. Song song với việc giao cơng nghệ , bên
cung cấp có thể bán vật liêu và “phần cứng” cho bên nhận cơng nghệ. Bên nhận
có thể cần các dịch vụ liên quan đến việc chuyển giao, vì vậy họ u cầu bên
giao cung cấp các dịch vụ cho nhiều lĩnh vực khác nhau liên quan đến cơng việc
chuyển giao.
Thứ chín phạm vi hợp đồng. Đối với việc đàm phán, dự thảo và ký các
hợp đồng chuyển giao cơng nghệ và các điều khoản của hợp đồng đó có một
phạm vi khá rộng để có thể nâng cao khả năng thành cơng cho đầu tư cho cả hai
phía.
Thứ mười tạo uy tín với khách hàng. Bên nhận cơng nghệ có thể là người
đầu tiên sản xuất và tiêu thụ sản phẩm của bên cung cấp trong nước mình và
thậm chí ở các nước láng riềng. Họ chứng minh rằng họ làm chủ được cơng
nghệ và sản xuất được các sản phẩm theo li-xăng của bên cung cấp, hoặc sử
dụng các nhãn hàng hố của bên cung cấp và các sản phẩm của họ.
1.2. Đối với bên nhận cơng nghệ.
Có ba thuận lợi là:
Thứ nhất: Bên nhận tránh được các chi phí nghiên cứu và triển khai.
Trong mỗi lần chuyển giao cơng nghệ bên nhận thu được kiến thức, bí quyết mà
khơng phải chi phí tốn kém và mất thời gian cho các hoạt động nghiên cứu, triển
khai. Trong một vài trường hơp, bên nhận thậm chí khơng cần có các phòng thí
nghiệm, phương tiện cần thiết.
Thứ hai: Tiến bộ về thương mại, kỹ thuật. Ưu điểm rõ ràng đối với bên
nhận cơng nghệ là tạo ra được sự tiến bộ kỹ thuật và thương mại đáng kể thơng
qua tiếp nhận cơng nghệ nước ngồi. Đơi khi sự giúp đỡ thêm về tài chính, tìm
thị trường và tiêu thụ sản phẩm của bên cung cấp còn mở ra một khả năng
thương mại mới cho bên nhận. Ngồi tiến bộ về thương mại và kỹ thuật nói trên,
sự hợp tác với bên cung cấp sẽ tạo ra những tiếp xúc và đối thoại thường xun,
họ có nguồn thơng tin để giải quyết các vấn đề nảy sinh, được trao đổi cải tiến,
sáng kiến, thị trường và xu hướng phát triển cũng như những kinh ngiệm của

bên cung cấp để phục vụ cho lợi ích của mình.
THƯ VIỆN ĐIỆN TỬ TRỰC TUYẾN
Th ba: Nhng iu khon cú li cho bờn nhn. Vic m phỏn hp ng
tip nhn cụng ngh, nu t c s thụng cm ln nhau thỡ bờn nhn cú th
c hng mt s iu khon cú li cho h mt cỏch ỏng k.
2. Nhng ri ro ca vic chuyn giao cụng ngh.
2.1. i vi bờn cung cp cụng ngh
Cú 5 ri ro:
Th nht: To thờm cnh tranh. Trc khi chuyn giao cụng ngh ti cỏc
nc khỏc, mi ch cụng ngh u trự tớnh cn thn, r soỏt li chin lc tiờu
th v th trng di cỏc khớa cnh ngn hn, di hn v trung hn. Nu ch s
hu cm thy cú th vi ti th trng th gii thỡ h s lm ngy bng cỏc
phng tin riờng ca mỡnh t c li nhun ln hn. Cỏc Cụng ty hng
trung bỡnh thỡ khụng cú kh nng ny v h nờn chuyn giao cụng ngh thu
thờm li nhun m khụng gim doanh thu trong sn xut ca mỡnh. Nhng hn
ch do hp ng chuyn giao cụng ngh s chm dt sau khi hp ng ht hn.
T ú v sau bờn nhn cú quyn t do cnh tranh trc tip vi bờn cp cụng
ngh trờn th trng th gii v ngay c trờn th trng chớnh quc ca bờn cung
cp.
Th hai: Cỏch ly vi khỏch hng. Vic liờn h trc tip vi khỏch hng
khụng ch quan trng cho vic y mnh tiờu th sn phm, m cũn l ngun
thụng tin v khuyt tn v thiu sút khỏc ca cụng ngh v sn phm, ca bao bỡ
úng gúi.
Th ba: Gim bt s kim soỏt v s lng, cht lng, thi gian v s
phỏt trin th trng.
Th t: Mt nhõn viờn cú kinh nghim. Trong nhiu trng hp do quan
h v nhiu lý do khỏc nhau ó dn n s thuyờn chuyn nhõn viờn t bờn cung
cp cho bờn chuyn cụng ngh trỏi vi ý mun v li ớch ca bờn cung cp.
Th nm: Nhng ri ro hp ng.
2.2. i vi bờn nhn cụng ngh.

Cú 3 ri ro:
THệ VIEN ẹIEN Tệ TRệẽC TUYEN
Th nht: Do tin b k thut i ụi vi s l thuc. Bờn tip nhn cụng
ngh b l thuc vo bờn cung cp cho n tn giai on nm vng y v
thớch ng ti mc cn thit cụng ngh nc ngoi vo iu kin a phng. Do
ú quỏ trỡnh tip nhn phi c t chc bo m s tip nhn sm v y
cụng ngh nc ngoi.
Th hai: Nhng vn thuc bn thõn bờn chuyn. Trong mt quỏ trỡnh
phc tp nh chuyn giao cụng ngh, bờn cung cp khụng nhng cn cú kinh
nghim, kin thc v k nng v chớnh cụng ngh m cũn cú c c ch chuyn
giao cụng ngh ú. Do ú, bờn nhn cụng ngh phi kim tra cn thn xem bờn
cung cp nc ngoi ó cú kinh nghim gỡ v mt ny.
Thc ba: Nhng iu khon bt li. Trc khi i n quyt nh cui
cựng, bờn nhn cụng ngh phi xem xột cỏc iu khon ó m phỏn cú li cho
h hay khụng. Vic gi bớ mt v cỏc vn ó tho lun thng cn tr vic
tham kho ý kin ca ngi khỏc nh chuyờn gia, lut s, cỏc t chc UNIDO,
ESCAP,
III. CHUYN GIAO CễNG NGH NC TA.
1. S chuyn giao cụng ngh nc ta trong nhng nm va qua
1.1. S phõn nhúm.
T thc trng cụng ngh v thit b lc hu cỏ nh nghiờn cu phõn chia
chỳng thnh 4 nhúm sau õy.
Nhúm I: bao gm nhng thit b v cụng ngh lc hu hn mc trung bỡnh
ca ht gii khong 1 2 th h. nhng i mi trong ba nm qua ó a cụng
ngh v thit b ca ngnh lp rỏp in t, ụ tụ, lp mỏy xõy dng, thu sn ụng
lnh ... thuc loi ny.
Nhúm II: bao gm cỏc thit b v cụng ngh lc hu 2 3 th h so vi
mc trung bỡnh ca th gii ang ph bin trong cỏc ngnh in, giy ng ch
bin thc phm may...
Nhúm III: l cỏc thit b v cụng ngh lc hu t 3 5 th h, ch yu bao

gm nhng cụng ngh v thit b ca cỏc ngnh ng st, ng b c khớ ,
úng tu, snr xut vt liu xõy dng...
THệ VIEN ẹIEN Tệ TRệẽC TUYEN
Nhúm IV: Bao gm cỏc loi thit b v cụng ngh cú lc hu cao hn.
Cho ti nm 1993, tu bỡnh quõn ca tuyt i b phn thit b l 10 15 nm,
tc l nhúm lc hu thuc nhúm II. Nu tớnh riờng trong 5 nm 1985 1990,
nng lc cụng ngh tng thờm bỡnh quõn 7% nm ( trong khi cỏc nc cụng
nghip bỡnh quõn l 15%). S tng trng chn chp ca nng lc cụng ngh so
vi trỡnh th gii lm cho s hao mũn vụ hỡnh ca thit b v cụng ngh rt
ln. H s nỏy lờn ti 0,5 0,7 lm khong cỏch chờnh lch vwf trỡnh cú
nguy c tng nhanh chúng. Trong 3 nm 1990 1993. vic i mi bng chuyn
giao cụng ngh a c thc hin vi quy mụ ln. Tc nhanh hn nhng thi
k trc khỏ nhiu. Vic chuyn giao cụng ngh c thc hin trong tt c cỏc
ngnh, nhng mac cú khỏc nhau. Nhng lnh vc cú chuyn giao cụng ngh
cn k trc tiờn l :
Dt, may, giy da.
in v thit b in, lp rỏp in t thit b cho ngnh bu chớnh vin
thụng
S dõn dng cao cp.
Thu sn ụng lnh.
Sn sut sn nha.
Ch bin lng thc thc phm ( trc ht l mỡ si bia bỏnh ko).
Lp rỏp ụ tụ, xe mỏy...
Trong s cỏc ngnh cũn nhiu hn ch trong i mi v chuyn giao cụng
ngh. Trc ht phi k n ngnh chuyn giao cụng ngh to mỏy cụng c. Sau
ú l chuyn giao cụng ngh c bn. Trong hai ngnh trờn ngnh chuyn giao
cụng ngh to mỏy cụng c cú nh hng trc tip ti kh nng t i mi cụng
ngh v thit b ca nuc nh, nh hng ti kh nng cung ng nhng dch v
sn xut h tr cho cỏc xớ nghip ln. Cú u t nc ngoi trong tng lai gn
qua nghiờn cu quỏ trỡnh i mi v chuyn giao cụng ngh nc ta cú th thy

mt s c im sau õy.
1.2. Hin trnh v chuyn giao cụng ngh.
THệ VIEN ẹIEN Tệ TRệẽC TUYEN

×