Tài liệu học tập chia sẻ 165 câu hỏi TN lí
thuyết phần kim loại-
ĐẠI CƢƠNG VỀ KIM LOẠI
Câu 1: Các ion Na+
, Mg2+, Al3+ có các đặc điểm chung nào sau đây ?
A. Có cùng số electron
B. Có cùng số proton
C. Đều bị khử khi điện phân dung dịch muối clorua
D. Đều tạo liên kết ion với anion oxit tạo thành các oxit bazơ
Câu 2: Cấu hình electron nào sau đây là của Cr (Z = 24) ? A. 1s2
2s2 2p6 3s2 4s2 3d4 B. 1s2 2s2 2p6
3s2 3p6 4s2 3d5 4s1
C. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s2 3d4 4s2 D. 1s2
2s2 2p6 3s3 3p6 4s1 3d5
Câu 3: Cho Ca (Z = 20). Cấu hình của ion Ca2+ là
A. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 B. 1s2 2s2
2p6 C. 1s2 2s2 2p6 3s2
3p6 4s2
D. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s2 4p2
Câu 4: Cho các nguyên tử có cấu hình electron tương ứng là
X : 2s2 2p5
; Y : 4s1
; Z : 5s2 5p2
; T : 2s2 2p2
R : 3s2 3p6
.
Các nguyên tố kim loại là
A. Y ; Z B. Y C. X ; Z ; T D. R
Câu 5: Trong số các ion sau, ion nào không có cấu hình electron của khí hiếm ?
A. Zn2+ B. Al3+ C. K+ D. Cl Câu6: Kim
loại vonfam được dùng làm dây tóc bóng đèn vì những nguyên nhân chính nào sau đây ?
A. Là kim loại rất cứng. B. Là kim loại rất mềm.
C. Là kim loại có nhiệt độ nóng chảy rất cao. D. Là kim loại có khối lượng phân tử lớn.
Câu 7: Kim loại có tính dẻo, dẫn điện, dẫn nhiệt, có ánh kim đều gây ra bởi
A. các electron tự do trong mạng tinh thể kim loại.
B. kim loại có cấu tạo mạng tinh thể.
C. ion kim loại.
D. các nguyên tử kim loại.
Câu 8: Tổng hệ số (các số nguyên tối giản) trong phương trình hoá học của phản ứng giữa Al với
HNO3 đặc nóng là
A. 9 B. 13 C. 14 D. 64
Câu 9: Phản ứng của kim loại Zn với dung dịch H2SO4 loãng có phương trình ion thu gọn là
A. Zn + 2H_ H2 + Zn2 B. Zn + 2H+
SO2 _H2 + ZnSO4
C. Zn + 4H+ SO2 _2H2O + Zn2+ + SO2 D. Zn +
SO2_ ZnSO4
Câu 10: Trong các trường hợp sau, trường hợp nào có thể hoà tan hoàn toàn chất rắn ?
A. Cho hỗn hợp Cu, CuO vào dung dịch H2SO4 loãng.
B. Cho hỗn hợp Cu, Fe, Sn vào dung dịch FeCl3.
C. Cho hỗn hợp Al, Fe vào dung dịch HNO3 đặc nguội.
D. Cho hỗn hợp Na, Mg vào H2O.
Câu 11: Cho một đinh sắt vào dung dịch CuSO4 (màu xanh) thấy có hiện tượng X. Cho một mẩu Na
vào dung dịch CuSO4 (màu xanh) thấy có hiện tượng Y. X và Y lần lượt là
A. X : dung dịch mất màu xanh, có kết tủa đỏ bám trên đinh sắt ; Y : có bọt khí, kết tủa xanh.
B. Dung dịch mất màu xanh, có kết tủa xanh bám trên đinh sắt ; Y : có bọt khí, kết tủa đỏ.
C. Dung dịch mất màu xanh, có kết tủa đỏ bám trên đinh sắt ; Y : dung dịch mất màu xanh, có kết tủa
đỏ.
D. Dung dịch mất màu xanh, có kết tủa xanh bám trên đinh sắt ; Y : dung dịch mất màu xanh, có kết
tủa xanh.
Câu 12: Một hỗn hợp có Cu, CuO, Cu(OH)2. Dùng hoá chất nào sau đây để chứng minh được trong
hỗn hợp có Cu ?
A. H2SO4 đặc B. H2SO4 loãng C. AgNO3 D. Các chất H2SO4 đặc,
H2SO4 loãng, AgNO3 đều dùng được
Câu 13: Phản ứng hoá học giữa hai cặp oxi hoá-khử sẽ xảy ra theo chiều :
E. Chất khử sẽ tác dụng với chất oxi hoá tạo thành chất khử và chất oxi hoá tương ứng của chúng.
F. Chất khử của cặp có thế điện cực chuẩn nhỏ hơn sẽ tác dụng với chất oxi hoá của cặp có thế điện
cực chuẩn lớn hơn tạo thành chất oxi hoá của cặp có thế điện cực chuẩn nhỏ hơn và chất khử của
cặp có thế điện cực chuẩn lớn hơn.
G. Chất khử của cặp có thế điện cực chuẩn lớn hơn sẽ tác dụng với chất oxi hoá của cặp có thế điện
cực chuẩn nhỏ hơn tạo thành chất oxi hoá của cặp có thế điện cực chuẩn lớn hơn và chất khử của
cặp có thế điện cực chuẩn nhỏ hơn.
H. Làm cho số oxi hoá của chất khử cặp có thế điện cực chuẩn lớn hơn tăng, số oxi hoá của chất oxi
hoá có thế điện cực chuẩn nhỏ hơn giảm.
Câu 14: Cho E
0
Sn /Sn 2
= 0,14V ; E
0
Ag /Ag
= +0,80V ;
E
0
Ni /Ni 2
= 0,26V ; E0
Cr /Cr 3
= 0,74V.
Thứ tự tính khử của các kim loại tăng dần theo chiều :
I. Ag < Cr < Ni < Sn B. Ag < Sn < Ni < Cr
C. Cr < Ni < Sn < Ag D. Sn < Ni < Cr < Ag
Câu 15: Cho các cặp oxi hoá khử được sắp xếp theo thứ tự tăng dần thế điện cực chuẩn như sau :
Mg2+/Mg ; Fe2+/Fe ; Cu2+/Cu ; Fe3+/Fe2+ ; Ag+
/Ag. Kim loại nào không tác dụng được với dung dịch
muối Fe3+ ?
J. Mg C. Fe
K. Cu D. Ag
Cõu 16: Những dung dịch nào sau đây không hoà tan được Cu ?Tài liệu học tập chia sẻ 165 câu hỏi
TN lí thuyết phần kim loại
L. Dung dịch muối Fe3+
M. Dung dịch HNO3 loãng
N. Dung dịch muối Fe2+
O. Dung dịch hỗn hợp HCl và NaNO3
Câu 17: Cho hỗn hợp bột 2 kim loại Fe và Cu vào dung dịch AgNO3 sau phản ứng thu được hỗn hợp
rắn gồm 2 kim loại. Dung dịch sau phản ứng gồm các chất
A. Fe(NO3)3 và AgNO3 B. Fe(NO3)3 và Cu(NO3)2
C. AgNO3 và Cu(NO3)2 D. Fe(NO3)2 và Cu(NO3)2
Câu 18: Trong quá trình pin điện hóa ZnCu hoạt động, sẽ xảy ra biến đổi nào sau đây?
P. Khối lượng điện cực Zn tăng
Q. Khối lượng điện cực Cu giảm
R. Nồng độ của ion Zn2+ trong dung dịch tăng
S. Nồng độ ion Cu2+ trong dung dịch tăng.
Câu 19: Trường hợp nào sau đây xảy ra sự ăn mòn hoá học ?
A. Tôn (sắt tráng kẽm) để ngoài không khí ẩm (có vết sây sát sâu tới lớp sắt bên trong).
B. Sợi dây đồng nối với một sợi dây nhôm để ngoài không khí ẩm.
C. Vỏ tàu biển tiếp xúc với nước biển.
D. Thiết bị bằng thép trong lò đốt tiếp xúc với hơi nước ở nhiệt độ cao.
Câu 20 : Để bảo vệ vỏ tàu biển làm bằng thép, người ta gắn vào vỏ tàu (phần ngâm dưới nước)
những tấm kim loại làm bằng chất nào sau đây ?
A. Đồng C. Gang
B. Kẽm D. Chỡ
Câu 21: Điện phân dung dịch chứa hỗn hợp x mol CuSO4 và y mol NaCl (điện cực trơ, màng ngăn
xốp),
dung dịch sau điện phân cho tác dụng với Fe thấy giải phóng hiđro. Vậy
A. y = 2x B. y > 2x
C. y < 2x D. y = 3x
Câu 22: Trong pin điện hoá Zn-Cu, tác dụng của cầu muối là
A. cho phép 2 dung dịch pha trộn với nhau
B. cho phép các ion dương di chuyển qua lại giữa hai ngăn
C. cho phép ion dương và ion âm di chuyển qua lại 2 ngăn
D. cho phép dòng điện chuyển ngược chiều kim đồng hồ
Câu 23: Khi pin điện Zn-Cu hoạt động, phản ứng nào sau đây xảy ra ở catot ?
A. Cu2+ + 2e Cu B. Zn2+ 2e Zn
C. Cu Cu2+ + 2e D. Zn Zn2+ + 2e
Câu 24: Cho biết
0
Ni /Ni E 2
= 0,26V. Thiết lập pin gồm hai cực: một cực gồm thanh Ni nhúng trong dung
dịch NiSO
4
1M; 1 cực là cực hidro chuẩn, sức điện động chuẩn của pin và phản ứng xảy ra khi pin
hoạt động là
T. E
0
pin
= -0,26V. Phản ứng : Ni
2
+ H2 Ni + 2H
U. E
0
Pin
= +0,26V. Phản ứng : Ni
2
+ H2 Ni + 2H
V. E
0
pin
= -0,26V. Phản ứng : Ni + 2H Ni
2
+ H2
W. E
0
Pin
= +0,26V. Phản ứng : Ni + 2H Ni
2
+ H2
Câu 25: Thiết lập pin điện hoá được ghép bởi hai cặp oxi hóa - khử chuẩn :
Al3+/ Al và Fe2+/ Fe. Cho biết E
0
Al /Al 3
= -1,66V ; E
0
Fe /Fe 2
= -0,44V. Sức điện động chuẩn của pin là
A. +2,1V B. -2,1V
C. +1,22V D. -1,22V
Câu 26: Biết E
0
Sn /Sn 2
= 0,14V ; E
0
Ag /Ag
= +0,80V. Suất điện động chuẩn của pin điện hoá SnAg là
A. +0,66V B. +0,94V
C. +0,79V D. +1,09V
Câu 27: Suất điện động chuẩn của pin điện hoá Cr(-) -Ni(+) là +0,48V và E
0
Ni /Ni 2
= -0,26V. Thế điện cực
chuẩn của Cr3+/Cr là
A. +0,74V B. -0,28V
C. +0,28V D. -0,74V
Câu 28: Cho biết quá trình Sn Sn
2
+ 2e xảy ra khi ghép điện cực Sn với điện cực nào sau đây ?
A. Cực Cu B. Cực Zn
C. Cực Fe D. Cực Mg
Câu 29: Khi cho hỗn hợp bột kim loại gồm Zn, Ni, Mg và Fe vào dung dịch CuSO4 thì kim loại phản
ứng
đầu tiên là
A. Zn B. Ni
C. Mg D. Fe
Câu 30: Khi cho bột kim loại Mg vào dung dịch chứa các ion sau đây: Cu2+; Fe3+ ; Ag+ ; NO
3
, ion nào s oxi hoá Mg đầu tiên ?
A. Cu2+
B. Fe3+
C. Ag+
D. NO3
-
Câu 31: Khi hoà tan Zn bằng dung dịch H2SO4 loãng, nếu thêm vài giọt dung dịch CuSO4 vào thì quá
trình hoà tan sẽ
A. xảy ra nhanh hơn. B. không thay đổi.
C. xảy ra chậm hơn. D. khụng xảy ra.
Câu 32: Một hỗn hợp kim loại gồm Cu, Fe, Ag. Dung dịch nào sau đây có thể dùng để tách lấy Ag mà
không làm thay đổi khối lượng của kim loại trong hỗn hợp ?
A. CuSO4 B. Fe2(SO4)3
C. AgNO3 D. HCl
Câu 33: Để làm sạch thuỷ ngân có lẫn tạp chất là : Zn, Sn, Pb, người ta khuấy loại thuỷ ngân này trong
dung dịch chất nào sau đây ?
A. AgNO3 B. Hg(NO3)2
C. HNO3 D. H2SO4 đặc, nóng
Câu 34: Trong quá trình điện phân, ở catot xảy ra :
A. quá trình khử
B. quá trình oxi hoá
C. cả quá trình khử và quá trình oxi hoá
D. quá trình oxi hoá kim loại
Câu 35: Phản ứng hoá học nào sau đây xảy ra trong quá trình ăn mòn kim loại ?
A. Phản ứng thế B. Phản ứng oxi hoá - khử
C. Phản ứng phân huỷ D. Phản ứng hoá hợp
Câu 36: Để bảo vệ nồi hơi bằng thép, người ta thường lót dưới đáy nồi những tấm kim loại hoặc hợp
kim làm bằng kim loại nào sau đây ?
A. Zn B. Cu
C. Thộp khụng gỉ D. Pb
Câu 37: Trường hợp nào sau đây là bảo vệ ăn mòn bằng phương pháp điện hoá ?
A. Phủ sơn epoxi lên các dây dẫn bằng đồng.
B. Phủ thiếc lên bề mặt thanh sắt để trong không khí.
C. Phủ một lớp dầu mỡ lờn cỏc chi tiết mỏy bằng kim loại.
D. Gắn các thanh Zn lên chân cầu bằng thép ngâm dưới nước.
Câu 38: Cuốn một sợi dây thép vào một thanh kim loại rồi nhúng vào dung dịch H2SO4 loãng. Quan
sát thấy bọt khí thoát ra rất mạnh từ sợi dây thép. Thanh kim loại có thể là kim loại nào trong số kim
loại sau ?
A. Mg B. Sn
C. Cu D. Pt
Câu 39: Khi điện phân dung dịch NaCl với điện cực trơ và màng ngăn xốp thì dung dịch thu được có :
A. pH = 7 B. pH > 7
C. pH < 7 D. pH = 5
Câu 40: Phát biểu nào sau đây là đúng ?
A. Ăn mòn điện hoá học phụ thuộc vào nhiệt độ, nhiệt độ càng cao tốc độ ăn mòn càng nhanh.
B. Ăn mòn hoá học là quá trình oxi hoá kim loại phát sinh dòng điện.
C. Ăn mòn điện hoá học là quá trình oxi hoá kim loại phát sinh dòng điện một chiều.
D. Kim loại tinh khiết sẽ không bị ăn mòn hoá học và ăn mòn điện hoá học.
Câu 41: Phát biểu nào sau đây là đúng về bản chất của quá trình ăn mòn điện hoá học ?
A. Kim loại có tính khử yếu đóng vai trò điện cực dương và bị khử.
B. Kim loại có tính khử mạnh đóng vai trò điện cực dương và bị oxi hoá.
C. Kim loại có tính khử yếu đóng vai trò điện cực dương và bị oxi hoá.
D. Kim loại có tính khử mạnh đóng vai trò điện cực âm và bị oxi hoá.
Câu 42: Quá trình nào sau đây là ăn mòn điện hoá học ?
A. Sắt cháy trong khí clo.
B. Gang, thép để lâu ngày ngoài không khí ẩm.
C. Vật bằng kẽm ngâm trong dung dịch H2SO4 loãng.
D. Thép tiếp xúc với hơi nước ở nhiệt độ cao.
Câu 43: Hai sợi dây nối với nhau đặt ngoài không khí ẩm. Mối nối giữa hai sợi dây bằng kim loại nào
sau
đây chóng bị đứt nhất ?
A. Cu-Cu B. Al-Cu
C. Fe-Cu D. Zn-Cu
Câu 44: Có 1 sợi dây phơi quần áo được nối bởi 3 đoạn dây kim loại (theo thứ tự) là nhôm, đồng và
thép.
Sau một thời gian, tại các chỗ nối thấy có hiện tượng:
A. nhôm và thép bị đứt. B. nhôm và đồng bị đứt.
C. thép và đồng bị đứt. D. nhôm, thép và đồng bị đứt.
Câu 45: Điều nào là đúng trong các điều sau ?
A. Khi điện phân dung dịch NaCl thì pH của dung dịch giảm dần.
B. Khi điện phân dung dịch chứa hỗn hợp CuSO4 và NaCl thì pH của dung dịch không đổi.
C. Khi điện phân dung dịch chứa hỗn hợp CuSO4 và Na2SO4 thì pH của dung dịch giảm dần.
D. Khi điện phân dung dịch AgNO3 thì pH của dung dịch tăng dần.
Câu 46: Điện phân dung dịch AgNO3, sản phẩm điện phân thu được ở catot là
A. O2 B. Ag
C. HNO3 D. H2
Câu 47: Khi điện phân dung dịch chứa CuSO4 và NaCl, tại catot sẽ thu được sản phẩm nào sau đây ?
A. Thu được Cu.
B. Ban đầu thu được H2, sau đó thu được Cu.
C. Ban đầu thu được Cu, sau đó thu được Na.
D. Ban đầu thu được Cu, sau đó thu được H2.
Câu 48: Điện phân dung dịch chứa các ion : Cu2+ ; Fe3+ ; H+ ; NO
3
. Trên catot xảy ra quá trình khử ion
theo thứ tự nào sau đây ?
A. Cu2+, Fe3+, H+
B. Fe3+, Cu2+, H+
C. Fe3+, H+
, Cu2+ D. Cu2+, H+
, Fe3+
Câu 49: Dãy chất nào sau đây chỉ có thể điều chế bằng phương pháp điện phân nóng chảy ?
A. Mg ; Zn ; Al B. Na ; Al ; Mg
C. Ca ; Fe ; K D. Cu ; Ag ; Fe
Câu 50: Điện phân chất nào sau đây để thu được khí H2 ở catot ngay khi điện phân ?
A. Dung dịch Pb(NO3)2 B. Dung dịch AgNO3
C. Dung dịch CuSO4 D. Dung dịch NaCl
Câu 51: Điện phân dung dịch chứa CuCl2 và AlCl3 đến khi ở anot thấy thoát ra khí O2 thì ở catot sẽ
thu
được các sản phẩm là
A. Cu ; Al B. Cu ; H2
C. Al ; H2 D. Cu
Câu 52: Để điều chế các kim loại có tính khử mạnh như kim loại kiềm, kiềm thổ, nhôm, phải dùng
phương pháp điều chế nào sau đây ?
A. Phương pháp thuỷ luyện.
B. Phương pháp nhiệt luyện.
C. Phương pháp điện phân dung dịch.
D. Phương pháp điện phân nóng chảy.
Câu 53: Nguyên tắc điều chế kim loại là
A. oxi hoá kim loại. B. khử cation kim loại.
C. oxi hoá cation kim loại. D. khử kim loại.
Câu 54: Các kim loại nào sau đây được điều chế bằng phương pháp điện phân dung dịch của chúng ?
A. Na ; Ca ; Cu B. K ; Mg ; Al
C. Ca ; Ba ; Zn D. Ag ; Cu ; Pb
Câu 55: Để tách lấy Ag từ AgNO3 có thể dùng cách nào sau đây ?
A. Nung
B. Điện phân dung dịch AgNO3 trong H2O
C. Dùng một thanh kim loại bằng Cu cho vào dung dịch AgNO3
D. Các cách trên đều dùng được.
Câu 56: Phương pháp nhiệt luyện dùng rộng rãi trong công nghiệp để điều chế những kim loại nào
sau đây?
A. Kim loại mạnh như : Na, K, Ca,…
B. Kim loại như : Al, Zn, Sn,…
C. Kim loại trung bình như : Fe, Cu,…
D. Có thể điều chế mọi kim loại.
Câu 57: Một hỗn hợp X gồm 3 kim loại Mg, Fe, Cu có tỉ lệ mol là 1:1:1. Cho m gam hỗn hợp X tác
dụng với dung dịch H2SO4 loãng dư thì được 33,6 lít khí H2 (đktc). m có giá trị là
A. 108 gam B. 72 gam
C. 216 gam D. 432 gam
Câu 58: Cho H2SO4 loãng dư tác dụng với 6,659 gam hỗn hợp hai kim loại A và B đều có hoá trị II
được 0,1 mol chất khí, đồng thời thấy khối lượng kim loại giảm 6,5 gam. Hoà tan chất rắn còn lại
bằng H2SO4 đặc, nóng thì được 0,16 gam khí SO2. A và B là
A. Mg và Cu B. Fe và Cu
C. Zn và Cu D. Zn và Pb
Câu 59: Cho một kim loại X hoá trị II vào 100 gam dung dịch HCl 14,6% thu được 0,24 gam khí H2,
dung dịch sau phản ứng tăng so với dung dịch ban đầu là 2,64 gam. X là kim loại nào sau đây ?
A. Zn B. Ni
C. Mg D. Ca
Câu 60: Ngâm một đinh sắt sạch vào 200 ml dung dịch CuSO4 1M. Sau một thời gian lấy đinh sắt ra,
rửa nhẹ, làm khô thấy khối lượng đinh sắt tăng 0,8 gam so với ban đầu. Nồng độ các chất trong dung
dịch sau phản ứng là
A. FeSO4 : 0,5M
B. Fe2(SO4)3 : 0,75M
C. CuSO4 : 0,5M ; Fe2(SO4)3 : 0,5M
D. FeSO4 : 0,5M ; CuSO4 : 0,5M
Câu 61: Hoà tan 2,16 gam kim loại M trong HNO3 loãng thu được 604,8 ml hỗn hợp khí E gồm N2 và
N2O có tỉ khối so với H2 là 18,45. M là
A. Fe B. Al
B. C. Zn D. Mg
Câu 62: Một lượng kim loại hoá trị II cho tác dụng với oxi. Để hoà tan hoàn toàn oxit thu được cần
một
lượng vừa đủ dung dịch H2SO4 15,4% thu được dung dịch muối có nồng độ 18,21 %. Kim loại đó là
A. Mg B. Zn
C. Cu D. Pb
Câu 63: Cho 2,275 gam kim loại X hoá trị II tan vào dung dịch hỗn hợp chứa hai axit HNO3 và H2SO4
thu
được 2,94 gam hỗn hợp khí NO2 và D có thể tích 1,344 lít (đktc). X là
A. Mg B. Cu
C. Ca D. Zn
Câu 64: Hoà tan hoàn toàn 0,01 mol hỗn hợp hai kim loại đều có hoá trị II bằng một lượng vừa đủ
dung
dịch chứa hai axit HCl và H2SO4 có thể tích 2000 ml thu được V lít khí H2 ở đktc. Giá trị pH của
dung dịch axit và của V là
A. 1 ; 22,4 lít B. 0 ; 4,48 lít
C. 2 ; 0,224 lít D. 1 ; 4,48 lít
Câu 65: Hai thanh kim loại M hoá trị II có khối lượng như nhau. Thanh I nhúng vào dung dịch
Cu(NO3)2.
Thanh II nhúng vào dung dịch Pb(NO3)2. Sau một thời gian khối lượng thanh I giảm 0,2% ; thanh II
khối lượng tăng 28,4%. Biết số mol các chất trong dung dịch Cu(NO3)2 và Pb(NO3)2 đều giảm như
nhau. M là
A. Fe B. Zn
C. Ni D. Mg
KIM LOẠI NHÓM IA, IIA, IIIA
Câu 1: Chỉ ra nhận định sai trong các câu sau :
A. Các nguyên tử của nguyên tố nhóm IIA có bán kính nguyên tử tăng khi số hiệu nguyên tử tăng.
B. Các kim loại kiềm có cùng kiểu mạng tinh thể.
C. Các kim loại kiềm có độ cứng, nhiệt độ nóng chảy cao hơn kim loại kiềm thổ.
D. Các kim loại nhóm IA là những kim loại có tính khử mạnh nhất.
Câu 2: Cho kim loại A vào dung dịch CuCl2 thấy kết tủa đỏ và B vào dung dịch CuCl2 thấy kết tủa màu
xanh. A và B lần lượt là
A. Na, Ca B. Al, Fe
C. Ca, Fe D. Fe, KTài liệu học tập chia sẻ 165 câu hỏi TN lí thuyết phần kim loại
Hocmai.vn – Ngôi trường chung của học trò Việt Tổng đài tư vấn: 1900 58-58-12 - Trang | 9 -
Câu 3: Để điều chế kim loại Na người ta dùng phương pháp
A. điện phân dung dịch NaCl.
B. điện phân NaCl nóng chảy.
C. điện phân dung dịch NaOH.
D. nhiệt phân Na2O.
Câu 4: Dung dịch nào sau đây hoà tan được hỗn hợp gồm : Al, Mg, K ?
A. H2O B. HCl đặc
C. H2SO4 đặc nguội D. NaOH
Câu 5 : Hỗn hợp nào sau đây tan hoàn toàn trong nước ?
A. Hỗn hợp Na, Al theo tỉ lệ khối lượng 23/27
B. Hỗn hợp Na, Al theo tỉ lệ khối lượng 12,5/27
C. Hỗn hợp Na, Al theo tỉ lệ mol 2:3
D. Hỗn hợp Na, Al theo tỉ lệ mol 1: 2
Câu 6: Đánh giá môi trường nào sau đây là sai ?
A. Dung dịch Al2(SO4)3 có pH < 7 B. Dung dịch Na2CO3 có pH > 7
C. Dung dịch Na[Al(OH)4] có pH > 7 D. Dung dịch NaHCO3 có pH < 7
Câu 7: Để bảo quản kim loại kiềm, người ta ngâm chúng chìm trong
A. nước B. dầu hoả
C. dung dịch natri clorua D. dung dịch axit clohiđric
Câu 8: Để điều chế dung dịch NaOH, người ta dùng phương pháp điện phân
A. NaCl nóng chảy.
B. dung dịch NaCl không có vách ngăn xốp giữa hai cực.
C. dung dịch NaCl có vách ngăn xốp giữa hai cực.
D. dung dịch NaNO3.
Câu 9: Một trong số các biện pháp làm chuyển dịch cân bằng của phản ứng
CaCO3
CaO + CO2 sang phải là
A. tăng nhiệt độ của phản ứng
B. giảm nhiệt độ của phản ứng
C. tăng nồng độ của khí CO2
D. tăng thêm lượng đá vôi
Câu 10: Để nhận biết 5 chất bột màu trắng : Na2CO3, NaCl, Na2SO4, BaCO3, BaSO4 chỉ cần dùng hoá
chất
nào sau đây ?
A. H2SO4 và quỳ tím B. H2O và CO2
C. dung dịch Ba(OH)2 D. dung dịch HCl
Câu 11: Để nhận biết ba dung dịch NaCl, MgCl2, AlCl3 chỉ cần dùng
A. dung dịch NaOH. B. dung dịch Na2CO3.
C. Dung dịch Na2SO4. D. dung dịch AgNO3.
Câu 12: Phản ứng nào sau đây dùng để giải thích pH của dung dịch Na2CO3 > 7 ?
A. Na2CO3 + 2HCl 2NaCl + CO2 + H2O
B. Na2CO3 + Ba(OH)2 BaCO3 + 2NaCl
C. Na2CO3 + CaCl2 CaCO3 + 2NaCl
D. Na2CO3 + H2O
NaHCO3 + NaOH
Câu 13: NaHCO3 là một trong những thành phần của thuốc chữa bệnh đau dạ dày do tham gia phản
ứng
hoá học nào sau đây trong dạ dày ?
A. HCO
3
+ H+
CO2 + H2O
B. HCO
3
+ OH CO
2
3
+ H2O
C. NaHCO3 + H2O
Na2CO3 + NaOH
D. NaHCO3 + H2O
H2CO3 + NaOH
Câu 14: Phản ứng nào sau đây dùng để giải thích sự tạo thành thạch nhũ trong hang động ?
A. Ca(HCO3)2 CaCO3 + CO2 + H2O
B. CaCO3 + CO2 + H2O Ca(HCO3)2
C. CaCO3 + 2HCl CaCl2 + CO2 + H2O
D. CaCO3 CaO + CO2
Câu 15: Cho a mol CO2 vào 1 dung dịch chứa b mol NaOH để thu được 2 muối NaHCO3, Na2CO3. Ta
có :
A.
2
1
b
a
B.
1
b
a
C.
1
2
1
b
a
D.
2
1
b
a
Câu 16: Cho các chất : 1. NaCl ; 2. Ca(OH)2 ; 3. Na2CO3 ; 4. HCl.
Những các chất có thể làm mềm nước cứng tạm thời là
A. 1, 2, 3. B. 2, 3.
C. 1, 3. D. 1, 3, 4.
Câu 17: Nước chảy đá mòn là hiện tượng tự nhiên được giải thích bằng phản ứng hoá học nào sau
đây ?
A. CaCO3 + 2HCl CaCl2 + H2O + CO2 B. CaCO3 + H2O + CO2 Ca(HCO3)2
C. Ca(OH)2 + CO2 CaCO3 + H2O D. Ca(HCO3)2 CaCO3 + CO2 + H2O
Câu 18: Một dung dịch chứa a mol NaHCO3 và b mol Na2CO3. Thêm (a + b) mol Ca(OH)2 vào dung
dịch
trên thì khối lượng kết tủa thu được là
A. 100.a (g) B. 100.b (g)
C. 100(a + b) (g) D. 200(a + b) (g)
Câu 19: Cặp chất nào sau đây có thể tồn tại đồng thời trong dung dịch ?
A. AlCl3 và NaOH B. MgCl2 và Ba(OH)2
C. Al(NO3)3 và (NH4)2SO4 D. AlCl3 và NaAlO2
Câu 20: Những ion nào sau đây tồn tại đồng thời trong cùng một dung dịch ?
A. Na+
; Ba2+ ; Ca2+ ; HCO
3
B. Na+
; Mg2+ ; CO
2
3
;
HCO
3
C. Na+
; Al3+ ; CO
2
3
; NO
3
D. Na
+
; H+
; SO
2
4
;
[Al(OH)4]
Câu 21: Hiện tượng nào xảy ra khi trộn dung dịch Na2S (dư) với dung dịch Al2(SO4)3 ?Tài liệu học tập
chia sẻ 165 câu hỏi
A. Có kết tủa keo trắng và khí có mùi trứng thối
B. Có kết tủa đen (Al2S3)
C. Không thấy thay đổi gì
D. Có khí mùi trứng thối thoát ra, kết tủa xuất hiện sau đó tan hết
Câu 22: Chất nào sau đây sẽ kết tủa hoàn toàn Al(OH)3 từ dung dịch Na[Al(OH)4]?
A. HCl dư B. NaOH dư
C. CO2 D. NH3
Câu 23: Nhận định nào sau đây sai ?
A. Al2O3 là một oxit lưỡng tính
B. Dung dịch phèn chua (NaAl(SO4)2.12H2O) có pH <7
C. Al(OH)3 tan trong dung dịch NH3
D. Al(OH)3 tan trong dung dịch HCl.
Câu 24: Cho dung dịch NaHCO3 (dd X); dung dịch Na2CO3 (dd Y) và dung dịch AlCl3 (dd Z). Các dung
dịch này
được sắp xếp theo chiều giảm dần giá trị pH nh- sau
A. X > Y > Z B. Y > Z > X
C. Y > X > Z D. Z > Y > X
Câu 25: Phản ứng hoá học xảy ra khi cho nhôm vào dung dịch chứa hỗn hợp H2SO4 loãng và HCl có
bản
chất là
A. 2Al + 6HCl 2AlCl3 + 3H2
B. 2Al + 6H+
2Al3+ + 3H2
C. 2Al + 12H+
+ 3SO
2
4
Al3+ + 6H2O + 3SO2
D. 2Al + H2SO4 Al2(SO4)3 + 3H2
Câu 26: Để điều chế nhôm người ta
A. dùng những chất khử như C, CO, H2… để khử Al2O3.
B. nhiệt phân Al2O3.
C. điện phân Al2O3 nóng chảy.
D. điện phân AlCl3 nóng chảy.
Câu 27: Chỉ ra câu sai trong các câu sau.
Trong quá trình sản xuất nhôm trong công nghiệp người ta thường cho Al2O3 vào criolit nóng chảy.
Cho criolit vào là để :
A. tạo ra hỗn hợp có nhiệt độ nóng chảy thấp hơn Al2O3
B. tạo hỗn hợp chất điện li có tỉ khối nhỏ hơn Al nóng chảy
C. tạo chất lỏng có tính dẫn điện tốt hơn Al2O3 nóng chảy
D. khử ion nhôm trong Al2O3 tạo thành Al nóng chảy
Câu 28: Một dung dịch chứa a mol NaOH tác dụng với một dung dịch có chứa b mol AlCl3. Điều kiện
để thu được kết tủa cực đại là
A. a > 4b B. a < 4b
C. a = b D. a = 3bTài liệu học tập chia sẻ 165 câu hỏi TN lí thuyết phần kim loại
Hocmai.vn – Ngôi trường chung của học trò Việt Tổng đài tư vấn: 1900 58-58-12 - Trang | 12 -
Câu 29: Một dung dịch chứa a mol Na[Al(OH)4] tác dụng với một dung dịch có chứa b mol HCl. Điều
kiện để thu được kết tủa lớn nhất là
A. a > 4b B. a < 4b
C. A = b D. b < 5 a
Câu 30: Một loại đá vôi chứa CaCO3 và 20% tạp chất trơ. Nung 1 tấn đá vôi đó ở 900oC. Giả thiết chỉ
có CaCO3 bị
phân huỷ theo phương trình ho¸ häc :
CaCO3 rắn
0
t
CaO rắn + CO2 khí
Hiệu suất của phản ứng là 60%. Khối lượng chất rắn thu được sau phản ứng là
A. 268,8 kg B. 336,0 kg
C. 68,8 kg D. 536,0 kg
Câu 31: Hoà tan hết 68,5 g kim loại M vào H2O, sau phản ứng thu được 11,2 lít H2 (ở đktc). M là kim
loại
nào cho dưới đây ?
A. Natri B. Kali
C. Canxi D. Bari
Câu 32: Điện phân nóng chảy muối clorua của một kim loại kiềm, thu được 896 ml khí (đktc) ở anot
và 3,12 gam kim
loại ở catot. Muối đem điện phân là
A. LiCl B. NaCl
C. KCl D. RbCl
Câu 33: Cho 21,6 gam bột nhôm kim loại tan hết trong dung dịch HNO3 loãng thu được NO (sản
phẩm khử duy
nhất). Thể tích NO thu được ở đktc là
A. 6,72 lít B. 13,44 lít
C. 17,92 lít D. 2.24 lít
Câu 34: Cho từ từ 200 ml dung dịch HCl 1,5M vào 200 ml dung dịch Na2CO3 1,0M. Sau phản ứng thu
được V lít CO2 ở đktc. Giá trị của V là
A. 2,24 lít B. 3,36 lít
C. 4,48 lít D. 1,12 lít
Câu 35: Khi cho 3,36 lít khí CO2(ở đktc) tác dụng với một dung dịch chứa 8 gam NaOH thì sản phẩm
thu
được là
A. Na2CO3 và NaOH dư B. Na2CO3
C. Na2CO3 và NaHCO3 D. NaHCO3 và CO2 dư
Câu 36: Hoà tan hoàn toàn 13,92 gam hỗn hợp 2 kim loại kiềm thuộc hai chu kì liên tiếp vào nước
thu được
5,9136 lít H2 ở 27,30C và 1 atm. Hai kim loại đó là
A. Li, Na B. Na, K
C. K, Rb D. Rb, Cs
Câu 37: Điện phân hoàn toàn 14,9 gam muối clorua nóng chảy của một kim loại kiềm thu được 2,24
lít khí
ở anot (đktc). Kim loại đó là
A. Na B. K
C. Rb D. Li
Câu 38: Cho một mẩu Na vào dung dịch HCl đặc, kết thúc thí nghiệm thu được 4,48 lít khí (đktc). Khối
lượng Na đã dùng là
A. 4,6 gam B. 0,46 gam
C. 0,92 gam D. 9,2 gam
Câu 39: Cho một mẩu K vào 400 ml dung dịch HCl đặc nồng độ 1M, kết thúc thí nghiệm thu được
6,72 lít
khí (đktc).
a) Khối lượng K đã dùng là
A. 23,4 gam B. 15,6 gam
C. 31,2 gam D. 3,9 gam
b) Cô cạn dung dịch thu được chất rắn có khối lượng là
A. 104,4 gam B. 52,2 gam
C. 41 gam D. 34,8 gam
Câu 40: Cho một dung dịch chứa 12 gam NaOH hấp thụ hoàn toàn 4,48 lít khí SO2 (đktc), khối lượng
muối khan thu được là
A. 20,8 gam B. 23,0 gam
C. 31,2 gam D. 18,9 gam
Câu 41: Điện phân 1 lít dung dịch NaCl với điện cực trơ, màng ngăn xốp tới khi dung dịch có pH =12
(lượng Cl2 hoà tan trong dung dịch không đáng kể). Biết rằng vẫn còn lượng NaCl dư và thể tích
dung dịch thay đổi không đáng kể. Thể tích khí thoát ra ở anot (đktc) là
A. 1,12 lít B. 0,224 lít
C. 0,112 lít D. 0,336 lít
Câu 42: Nung 100 gam hỗn hợp X gồm Na2CO3 và NaHCO3 cho đến khối lượng không đổi thu được
69
gam chất rắn. % khối lượng Na2CO3 là
A. 16% B. 84%
C. 31% D. 69%
Câu 43: Nhiệt phân hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm Na2CO3 và CaCO3 thu được 11,6 gam chất rắn
và
2,24 lít khí (đktc). % khối lượng CaCO3 là
A. 6,25% B. 8,62%
C. 50,2% D. 62,5%
Câu 44: Chia m gam hỗn hợp gồm một muối clorua kim loại kiềm và BaCl2 thành hai phần bằng
nhau.
Phần I đem hoà tan hoàn toàn vào nước rồi cho tác dụng với dung dịch AgNO3 dư thấy có 8,61 gam
kết tủa. Phần II đem điện phân nóng chảy thu được V lít khí ở anot (đktc). V có giá trị là
A. 6,72 lít B. 0,672 lít
C. 1,344l ít D. 13,44 lít
Câu 45: Hoà tan hoàn toàn 5,94 gam hỗn hợp hai muối clorua của hai kim loại A, B đều thuộc nhóm
IIA
vào nước để được 100ml dung dịch X. Để làm kết tủa hết anion Cl
trong X, người ta cho X tác dụng
với một lượng vừa đủ dung dịch AgNO3. Kết thúc thí nghiệm được 17,22 gam kết tủa và dung dịch
Y. Lọc hết kết tủa, cô cạn dung dịch Y thu được muối có khối lượng là
A. 4,68 gam B. 7,02 gam
C. 9,12 gam D. 2,76 gamTài liệu học tập chia sẻ 165 câu hỏi TN lí thuyết phần kim loại
Hocmai.vn – Ngôi trường chung của học trò Việt Tổng đài tư vấn: 1900 58-58-12 - Trang | 14 -
Câu 46: Cho V lít khí CO2 (đktc) hấp thụ hoàn toàn vào 100 ml dung dịch Ca(OH)2 0,7M . Kết thúc thí
nghiệm thu được 4 gam kết tủa. Giá trị của V là
A. 1,568 lít B. 1,568 lít hoặc 0,896 lít
C. 0,896 lít D. 8,896 lít hoặc 2,24 lít
Câu 47: Dung dịch A gồm các ion Ca2+, Ba2+, Mg2+, 0,1 mol Cl
, 0,2 mol NO
3
. Thêm từ từ dung dịch
K2CO3 1M vào dung dịch A đến khi được lượng kết tủa lớn nhất thì thể tích dung dịch K2CO3 cho
vào là
A. 150 ml B. 300 ml
C. 200 ml D. 250 ml
Câu 48: Trộn 8,1 gam Al với 48 gam bột Fe2O3 rồi cho tiến hành phản ứng nhiệt nhôm trong điều
kiện
không có không khí. Kết thúc thí nghiệm lượng chất rắn thu được là
A. 61,5 gam B. 56,1 gam
C. 65,1 gam D. 51,6 gam
Câu 49: Trộn 5,4 gam Al với 17,4 gam Fe3O4 rồi tiến hành phản ứng nhiệt nhôm. Giả sử chỉ xảy ra
phản
ứng khử hoàn toàn Fe3O4 thành Fe. Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp rắn sau phản ứng bằng dung dịch
H2SO4 loãng thì được 5,376 lít H2 ở đktc. Hiệu suất của phản ứng nhiệt nhôm là
A. 12,5 % B. 60%
C. 20% D. 80%
Câu 50: Trộn 0,81 gam Al với bột Fe2O3 và CuO rồi đốt nóng để tiến hành phản ứng nhiệt nhôm một
thời
gian thu dược hỗn hợp A. Hoà tan hoàn toàn A trong HNO3 đun nóng thì được V lít khí NO duy
nhất ở đktc. V có giá trị là
A. 0,224 lít B. 0,672 lít
C. 2,24 lít D. 6,72 lít.
KIM LOẠI NHÓM B
Câu 1: Số oxi hoá phổ biến của kim loại Cr là
A. +1 ; +2 B. +2 ; +3
C. +1 ; +2 ; +3 ; +4 ; +5 ; +6 D. +2 ;+3 ;+6
Câu 2: Cấu hình electron của 24Cr2+ là
A. 1s2
2s2
2p6
3s2
3p6
3d2
4s2 B. 1s2
2s2