Tải bản đầy đủ (.ppt) (12 trang)

bài giảng đại số 9 chương 1 bài 5 bảng căn bậc hai

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (219.74 KB, 12 trang )

TaiLieu.VN
TaiLieu.VN
TaiLieu.VN
KIỂM TRA BÀI CŨ
1). Giải phương trình
2). Giải phương trình
483 =x
0322
2
=−x
Đáp án:
4
=
x
Đáp án:
2
±=
x
TaiLieu.VN
MỤC TIÊU
MỤC TIÊU

Kiến thức:
Kiến thức:
Biết cách sử dụng bảng căn bậc
Biết cách sử dụng bảng căn bậc
hai hoặc máy tính cầm tay để tìm căn bậc hai
hai hoặc máy tính cầm tay để tìm căn bậc hai
của một số dương.
của một số dương.


Kỹ năng:
Kỹ năng:
Sử dụng bảng và máy tính cầm tay
Sử dụng bảng và máy tính cầm tay
thành thạo để tìm căn bậc hai của một số
thành thạo để tìm căn bậc hai của một số
dương.
dương.

Thái độ:
Thái độ:
Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác
Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác
và nhanh nhẹn.
và nhanh nhẹn.
§5. BẢNG CĂN BẬC HAI
TaiLieu.VN
1. Giới thiệu bảng:
§5. BẢNG CĂN BẬC HAI
Bảng căn bậc hai được cấu tạo như thế nào?
Bảng căn bậc hai được chia thành các hàng và cột. Ta quy
ước gọi tên của các hàng (cột) theo số được ghi ở cột đầu
tiên (hàng đầu tiên) của mỗi trang.
TaiLieu.VN
2. Cách dùng bảng:
a. Tìm căn bậc hai của số lớn hơn 1 và nhỏ hơn 100:
* Ví dụ 1: tìm
68,1
Tại giao của hàng 1,6 và cột 8, ta thấy số 1,296.
Vậy:

296,168,1

Hãy tìm giao của hàng 1,6 và cột 8 trên bảng?
Vậy căn bậc hai của 1,68 bằng bao nhiêu?
§5. BẢNG CĂN BẬC HAI
TaiLieu.VN
2. Cách dùng bảng:
a. Tìm căn bậc hai của số lớn hơn 1 và nhỏ hơn 100:
* Ví dụ 2: tìm
18,39
Tại giao của hàng 39, và cột 1, ta thấy số 6,253.
Vậy:
259,6006,0256,618,39
=+≈
§5. BẢNG CĂN BẬC HAI
Tại giao của hàng 39, và cột 8, ta thấy số 6.
TaiLieu.VN
?1. Tìm
§5. BẢNG CĂN BẬC HAI
39,82b). 11,9).a
Giải
3,018 11,9).

a
310,6 82,39).

b
TaiLieu.VN
2. Cách dùng bảng:
b. Tìm căn bậc hai của số lớn hơn 100:

* Ví dụ 3: tìm
1680
Ta biết: 1680 = 16,8.100
Vậy:
99,40099,4.101680
=≈
§5. BẢNG CĂN BẬC HAI
Do đó:
8,16.10100.8,161680
==
Tra bảng:
099,48,16

TaiLieu.VN
?2. Tìm
§5. BẢNG CĂN BẬC HAI
988b). 911).a
Giải
30,182 911).

a
432,31 988).

b
TaiLieu.VN
2. Cách dùng bảng:
c. Tìm căn bậc hai của số không âm và nhỏ hơn 1:
* Ví dụ 4: tìm
00168,0
Ta biết: 0,00168 = 16,8 : 10000

Vậy:
4099,0100:099,4001680,0
=≈
§5. BẢNG CĂN BẬC HAI
Do đó:
10000:8,1600168,0
=
Tra bảng:
099,48,16

TaiLieu.VN
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ

Xem lại cách sử dụng bảng căn bậc hai.
Xem lại cách sử dụng bảng căn bậc hai.

Đọc mục có thể em chưa biết để biết cách tính
Đọc mục có thể em chưa biết để biết cách tính
giá trị của căn bậc hai bằng máy tính.
giá trị của căn bậc hai bằng máy tính.

Làm bài tập 38,39,40,41,42 trong SGK.
Làm bài tập 38,39,40,41,42 trong SGK.

Chuẩn bị trước bài 6. Biến đổi đơn giản biểu
Chuẩn bị trước bài 6. Biến đổi đơn giản biểu
thức chứa căn bậc hai
thức chứa căn bậc hai
LUYỆN TẬP

×