Tải bản đầy đủ (.ppt) (20 trang)

Chương trình địa phương phần Tiếng Việt

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (318.25 KB, 20 trang )




Câu 1: Hãy tìm trong ph ng ng ươ ữ
em đang s d ng ho c trong m t ử ụ ặ ộ
ph ng ng mà em bi t nh ng ươ ữ ế ữ
t ng :ừ ữ

a) Ch các s v t, hi n ỉ ự ậ ệ
t ng,… không có tên g i ượ ọ
trong các ph ng ng khác ươ ữ
và trong ngôn ng toàn dânữ


K o Cu Đ (ph ng ng trung): ẹ ơ ươ ữ là
m t lo i k o l c (đ u ph ng), đ c ộ ạ ẹ ạ ậ ộ ặ
s n c a t nh Hà Tĩnh, Vi t Namả ủ ỉ ệ

* Bánh Phu Thê (B c Ninh): ắ
là m t lo i bánh ng t c ộ ạ ọ ổ
truy n c a Vi t Namề ủ ệ

* Xà rông (ph ng ng nam b ): ươ ữ ộ đ ồ
m c c a m t s dân t c vùng Đông ặ ủ ộ ố ộ
Nam á, g m m t t m v i có hoa văn ồ ộ ấ ả
qu n quanh ng i t th t l ng tr ấ ườ ừ ắ ư ở
xu ng, dùng cho c đàn ông và ph nố ả ụ ữ

b) Đ ng nghĩa nh ng khác v ồ ư ề
âm v i nh ng t ng trong các ớ ữ ừ ữ
ph ng ng khác ho c trong ươ ữ ặ


ngôn ng toàn dânữ

Ph ng ng B cươ ữ ắ Ph ng ng ươ ữ
Trung
Ph ng ng ươ ữ
Nam
Quả Tr yấ Trái
H ng xiêmồ H ng xiêmồ Sabôchê
D c mùngọ Môn ng tọ B c hàạ
Mùi tàu Ngò tàu Ngò gai
Kiêu Điêu Ch nhả
(ti n) th aề ừ (ti n) th iề ố (ti n) th iề ố
Lác (m t)ắ Lác (m t)ắ Lé (m t)ắ
Cái bát Cái đ iọ Cái chén

c) Đ ng âm nh ng khác v ồ ư ề
nghĩa v i nh ng t ng trong ớ ữ ừ ữ
các ph ng ng khác ho c ươ ữ ặ
trong ngôn ng toàn dânữ

Ph ng ng B cươ ữ ắ Ph ng ng ươ ữ
Trung
Ph ng ng ươ ữ
Nam
Nón: dùng đ đ i ể ộ
đ u, làm b ng láầ ằ
Nón: dùng đ đ i ể ộ
đ u, làm b ng láầ ằ
Nón: ch chung ỉ
c nón và mũả

Hòm: d ng c đ ụ ụ ể
đ ng đự ồ
Hòm: quan tài đ ể
ng i ch tườ ế
Hòm: quan tài đ ể
ng i ch tườ ế
Phanh: hãm xe
l iạ
Phanh: hãm xe
l iạ
Phanh: th ngắ
M c:ắ treo lên M c:ắ b nậ M c:ắ đ tắ

Bài 2: Cho bi t t i sao nh ng t ế ạ ữ ừ
ng đ a ph ng nh bài t p 1.a ữ ị ươ ư ở ậ
không có t ng t ng đ ng ừ ữ ươ ươ
trong ph ng ng khác và trong ươ ữ
ngôn ng toàn dân. S xu t hi n ữ ự ấ ệ
nh ng tù ng đó th hi n tính đa ữ ữ ể ệ
d ng v đi u ki n t nhiên và đ i ạ ề ề ệ ự ờ
s ng xã h i trên các vùng mi n ố ộ ề
trên đ t n c ta nh th nào?ấ ướ ư ế

- S xu t hi n nh ng t ng có ự ấ ệ ữ ừ ữ ở
đ a ph ng này mà không có ị ươ ở
nh ng đ a ph ng khác, cho th y ữ ị ươ ấ
Vi t Nam là m t đ t n c có s ệ ộ ấ ướ ự
khác bi t gi a các vùng, mi n v ệ ữ ề ề
đi u ki n t nhiên, đ c đi m đ a lí, ề ệ ự ặ ể ị
phong t c t p quán ụ ậ

=>Tuy nhiên, s khác bi t đó không ự ệ
quá l n, b ng ch ng là nh ng t ớ ằ ứ ữ ừ
ng thu c nhóm này không nhi uữ ộ ề .

Câu 3: Quan sát hai b ng m u ả ẫ
bài t p 1 (sgk trang 175) và ở ậ
cho bi t nh ng t ng nào ( ế ữ ừ ữ ở
tr ng h p b) và cách hi u ườ ợ ể
nào ( tr ng h p c) đ c coi ở ườ ợ ượ
là thu c v ngôn ng toàn dân. ộ ề ữ

- Nh ng t ng nh : ữ ừ ữ ư cá quả

(c¸ chuèi), l n, ngã tr ng ợ ở ườ
h p b đ c coi là thu c v ợ ượ ộ ề
ngôn ng toàn dân.ữ
- Nh ng cách hi u nh : ữ ể ư
m ố
(bị
b nh),…ệ

tr ng h p cở ườ ợ

đ c coi là thu c v ngôn ng ượ ộ ề ữ
toàn dân.

Chóng thuéc ph¬ng ng÷ B¾c
=>Nh v y ta th y, ti ng ư ậ ấ ế
Vi tệ l y ph ng ng B cấ ươ ữ ắ (Hµ
Néi cò) làm chu n.ẩ


Câu 4: Đ c đo n trích (sgk ọ ạ
trang 176) (trong bài th ơ
“M Su t” ẹ ố
c a T H u) và ủ ố ữ
ch ra nh ng t ng đ a ỉ ữ ừ ữ ị
ph ng có trong đo n trích. ươ ạ
Nh ng t ng đó thu c ữ ừ ữ ộ
ph ng ng nào? Vi c s ươ ữ ệ ử
d ng nh ng t ng đ a ụ ữ ừ ữ ị
ph ng trong đo n th có ươ ạ ơ
tác d ng gì?ụ

-Nh ng t ng đ a ữ ừ ữ ị
ph ng: ươ
chi, r a, n , ứ ờ
tui, c răng, ng, m .ớ ư ụ
=> Thuéc Ph ng ng ươ ữ
Trung.

=>
“M Su t”ẹ ố
là bài th T H u ơ ố ữ
vi t v m t bà m Qu ng Bình ế ề ộ ẹ ả
anh hùng. Nh ng t ng đ a ữ ừ ữ ị
ph ng trên đây góp ph n th ươ ầ ể
hi n chân th c h n hình nh c a ệ ự ơ ả ủ
m t vùng quê và tình c m, suy ộ ả
nghĩ, tính cách c a m t ng i m ủ ộ ườ ẹ
trên vùng quê y; làm tăng s ấ ự

s ng đ ng, g i c m c a tác ph m.ố ộ ợ ả ủ ẩ

×