Tải bản đầy đủ (.pdf) (121 trang)

Phát triển đội ngũ cộng tác viên thanh tra chuyên môn trường trung học phổ thông tỉnh Nam Định giai đoạn 2010-2015

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (1.69 MB, 121 trang )

I HC QUC GIA H NI
TRNG I HC GIO DC







HONG TRNG SM






Phát triển đội ngũ cộng tác viên thanh tra chuyên môn
Tr-ờng trung học phổ thông tỉnh nam định
giai đoạn 2010 - 2015






LUN VN THC S QUN Lí GIO DC












H NI - 2010





ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI
TRƢỜNG ĐẠI HỌC GIÁO DỤC





HOÀNG TRỌNG SÂM








Ph¸t triÓn ®éi ngò céng t¸c viªn thanh tra chuyªn m«n
TRƢỜNG TRUNG HỌC PHỔ THÔNG TỈNH NAM ĐỊNH

GIAI ĐOẠN 2010 - 2015





LUẬN VĂN THẠC SĨ QUẢN LÝ GIÁO DỤC
Chuyên ngành: QUẢN LÝ GIÁO DỤC
Mã số: 60 14 05




Ngƣời hƣớng dẫn khoa học: PGS.TS Đặng Quốc Bảo




HÀ NỘI - 2010



BNG KÝ HIU CÁC CM T VIT TT

CBQL
Cán b qun lý

ng
CNH
Công nghip hóa

CNTT
Công ngh thông tin
CTVTT
Cng tác viên thanh tra
CQG
Chun quc gia

i hc
GD - 
Giáo dc - o

Giáo dto
GDPT
Giáo dc ph thông
GDTHPT
Giáo dc trung hc ph thông
GV
Giáo viên

Hii hóa

Hong thanh tra
QLNN
Quc
TTGD
Thanh tra giáo dc
THCN
Trung hc chuyên nghip
THCS
Trung h

THPT
Trung hc ph thông
TTGDTX
Trung tâm giáo dng xuyên
XHHGD
Xã hi hóa giáo dc
UBND
y ban nhân dân





























DANH M, BNG BIU

 1.1.   các cp giáo dc
Bng 2.1 hành chính, din tích, dân s t2010
Bng 2.2. T phát trin kinh t t
Bng 2.3. Qui mô các cp hc ca tc 2009 - 2010
Bng 2.4. Ngân sách chi cho giáo dc trung hc tnh (2006-2010)
Bng 2.5. S ng hc sinh, s lp hm
Bng 2.6. Qui mô lp, s ng THPT tnh
hc 2009 - 2010
Bng 2.7. Kt qu xp loi hnh kim ca h
Bng 2.8. Kt qu xp loi hc lc ca h
Bng 2.9. Thng kê hc sinh gii Qu
Bng 2.10. Chnh
Bng 2.11. Thc trng nhn thc phát tri
THPT tnh
Bng 2.12. Tiêu chu b nhim CTVTT chuyên môn THPT
Bng 2.13. Th t (2005 -2010)
Bng 2.14. Thng THPT tnh Nam
c 2009 - 2010
Bng 3.1. Kt qu xin ý kin chuyên gia v tính cp thit và kh thi ca các
bin pháp.
Bi 2.1. S lp, s hc sinh t c 2005 - c
2009 - 2010 tnh








MỤC LỤC
Trang
MỞ ĐẦU
1
Chƣơng 1: CƠ SỞ LÝ LUẬN CỦA VẤN ĐỀ PHÁT TRIỂN ĐỘI
NGŨ CỘNG TÁC VIÊN THANH TRA

7
1.1. Tng quan v phát tring tác viên thanh tra
7
1.2. Các khái nin c tài
9
1.2.1. Kim tra, thanh tra
9
1.2.2.C
15
1.2.3. Phát trin, phát tring tác viên thanh tra
17
1.3. H thc và h thng TTGD
18
1.3.1. H thc
18
1.3.2. H thng TTGD

18
1.4. Hong THPT
20
1.4.1. Hong THPT
20
ng THPT
22
1.5. Trách nhim, nhim v, quyn hn, yêu cu, tiêu chun ca cng
tác viên thanh tra chuyên môn

23
1.5.1. Trách nhim ca cng tác viên thanh tra chuyên môn
23
1.5.2. Nhim v và quyn hn ca cng tác viên thanh tra chuyên môn
23
1.5.3. Nhng yêu cu và tiêu chun ca công tác viên, thanh tra viên
24
1.6. Bin pháp phát trii 
29
1.6.1. Nguyên tc phát tri
29
1.6.2. Mc tiêu và quy trình phát tri
THPT

30
Tiu kt 1
36
g 2: THC TRNG PHÁT TRING TÁC
NG THPT TNH NAM
N HIN NAY



38
2.1. Khái quát v tình hình phát trin kinh t - xã hi ca tnh Nam
nh

38
2.1.1. V a lý
38
m kinh t - xã hi
39
2.2. Thc trng v giáo dc THPT ca tnh
43
2.2.1. Khái quát chung v tình hình phát trin giáo do
tnh

43
2.2.2. Thc trng v giáo dc THPT ca tnh
48
2.3. Thc trng phát trinh
n hin nay

54
2.3.1. Thc trng nhn thc phát tri
THPT tnh

54
2.3.2. Thc tr bng, b nhim và thc hin các chính
i vnh


56
2.3.3. Thc trng tuyn cho, b
chuyên môn THPT tnh

58
2.3.4. Thc trng vic vn dng lu hot
ng vào  THPT

62
2.3.5. Thc trng công tác qui vi vic phát trii 
CTVTT chuyên môn THPT tnh

64
2.3.6. Thc trng v s d i v
chuyên môn THPT c nh

66
2.3.7. Nguyên nhân ca thc trng trên
68
Tiu k
70
N PHÁP PHÁT TRING TÁC VIÊN
NG THPT TNH
N 2010 - 2015


72
ng phát trin giáo dc THPT ca tnh trong
n 2010 - 2015


72
3.2. Các nguyên t xut các bin pháp
76
3.2.1. Nguyên tc m bo mc tiêu, ni dung, tiêu chun phát trin


76
3.2.2. Nguyên tm bo tính khoa hc và m
76
3.2.3. Nguyên tm bo tính h thng xuyên
76
3.2.4. Nguyên tm bo tính k tha và phát trin bn vng
76
3.2.5. Nguyên tm bo tính hiu qu
77
3.3. Các bin pháp phát trinh
n 2010  2015

77
3.3.1. Bin pháp 1: Tc chuyn bin v nhn thc cho toàn
ngành v tm quan trng ca  i vi hoi
mi phát trin giáo dc THPT


77
3.3.2. Bip chính quyn có các chính
c hin kp th thu hút giáo viên
ging viên nhi làm công tác TTGD
nhm phát tri




79
3.3.3. Bin pháp 3: T cho, bng
c hong ca ti và c 

80
3.3.4. Bin pháp 4: B trí và s dng hp lý CTVTT tu kin
t nhim v

82
3.3.5. Bin pháp 5: B nhim hng
THPT

83
3.3.6. Bin pháp 6: Gii quyt tt các ch i
làm công tác thanh tra

84
3.3.7. Bin pháp 7: ng dng công ngh thông tin vào hong
thanh tra

86
3.3.8. Bin pháp 8: Cung cp tài liu chuyên môn, nghip v kp thi
i 

88
3.3.9. T chc các hình thc sinh hot câu lc b  CTVTT i
chuyên môn nghip v


88
3.4. Mi quan h gia các bi xut
90
3.5. Kho nghim s nhn thc v tính cp thit và tính kh thi ca các
bi xut

91
Tiu k
94
KT LUN VÀ KHUYN NGH
95
1. Kt lun
95
2. Khuyn ngh
97
Danh mc tài liu tham kho
100
Ph lc
1
MỞ ĐẦU
1. Lý do chọn đề tài
c yêu cu ca s nghii mi toàn dii mi s
nghip Giáo do là tt yu khách quan. Trong chio
và phát trinh giáo dc là "Quốc sách hàng đầu".
i mi s nghip Giáo do, vic cn thit và cp bách
c hi mi công tác qun lý giáo dc.
QLNN v Giáo do là v bao trùm, liên quan hu ht
c thuc phm vi ngành giáo dc. Nhin cng,
c v Giáo dc o i mi công tác qun lý giáo dc
là yêu cu tiên quyt ci mi giáo d

TTGD là mt trong nhng khâu thit yu ca công tác QLNN v Giáo dc
o nói riêng.
 giáo dc là mt trong nhng ni dung ch yu ca ch
kim tra trong qun lý giáo dc nhm: Phòng nga, phát hin và x lý các
hành vi vi phm pháp lut, phát hin nh      qun lý,
chính sách, pháp lut v giáo d  kin ngh v   N c có
thm quyn các bin pháp khc phc; phát huy nhân t tích cc trong hot
ng giáo dc; nâng cao hiu lc, hiu qu ca hong QLNN v giáo
dc; bo v li ích cc, quyn và li ích hp pháp c
chc cá nhân tham gia hong giáo dc.
Theo lp lun trên, chng và hiu qu ca TTGD ph thuc ch
yu vào lng   qun lý, thì chng,
hiu qu  ph thuc vào hong phát trin và phát trin lng
TTGD.
TTGD có nhng thành tu nht
n còn có nhng bt cp. C th: "Công tác thanh tra giáo dục
còn quá yếu, thiếu những biện pháp hữu hiệu để kiểm tra đánh giá chất lượng
2
đào tạo, chậm phát hiện và thiếu nghiêm túc trong xử lý và khắc phục những
biểu hiện tiêu cực trong ngành giáo dục đào tạo, " [9]. "Công tác kiểm tra,
thanh tra giáo dục, đặc biệt là thanh tra chuyên môn còn bất cập, kém hiệu quả.
Trình độ và năng lực của một bộ phận cán bộ quản lý giáo dục còn thấp, chưa
theo kịp yêu cầu đổi mới mạnh mẽ sự nghiệp giáo dục". (Báo cáo s 1534/CP-
KG ngày 14/10/2004 ca Chính ph v tình hình giáo dc gi Quc hi khoá
XI)
 khc phc nhng bt cp ca giáo dc nói chung, ca TTGD nói
riêng, hin nay, ngành Giáo do p tc quán
trit Ngh quyi hi biu toàn quc ln th XI cng, kt lun
ca Hi ngh  quyt s 37 ca Quc hi v
giáo dc nhm: Nâng cao nhn thc, thng nh    ng

QLNN v Lut Giáo dc, thit lp trt t, k c, thc hin mt
cách có hiu lc Lut Thanh tra  ng b máy TTGD các cp, coi
trng phát trin l ng c v s ng và ch ng, nâng cao trách
nhii mc hong, phát huy hiu qu  nâng
cao hiu lc qunh trách nhim c th n ca
TTGD trong vic x lý kt qu thanh tra, kim tra. B sung biên ch và nâng
cao chng thi phát trin 
to và bng nghip v thanh tra  chuyên nghi
y, phát trin l ng TTGD nh ng yêu cu ngày
càng cao v c QLNN ca ngành là mi ht sc cp bách; là
mt trong nhng mt hong qun lý không th thiu ci
vc Giáo do.
Trong nh ca S Giáo dc - o tnh Nam
u chuyn bin tích cu vào vic nâng cao
hiu qu qun lý ca ngành Giáo dc - o. Thanh tra S Giáo dc - 
to tc mc tiêu và trách nhim nng n ca
3
mình, không ngng nâng cao hiu qu hong và qun lý trong công tác
thanh tra góp phn nâng cao chng giáo dc nói chung và nâng cao cht
ng trung hc ph thông nói riêng.
Tuy nhiên  vn còn nhiu bt cng tác
viên còn thiu và còn nhiu hn ch v ch ng yêu ci
mi và nâng c qun lý giáo dc, khc phc nhng tn ti, nhm
ng kp thi cho  trong thi gian ti; thanh tra S Giáo dc - 
to tnh cng lc bit phát
trin  v s ng vi chng t
mcn sm có bih tra, cng tác viên
thanh tra nhng hc nói chung và các
ng trung hc ph thông nói riêng, tip t np, nh theo
ng chng và hiu qu.

Là mt cán b hi ngành giáo dc tip thu các
bài hc v qun lý giáo dc, vi nhn thc t lý do trên tôi chn nghiên cu
 Phát triển đội ngũ cộng tác viên thanh tra chuyên môn trƣờng
THPT tỉnh Nam Định giai đoạn 2010 - 2015”.
2. Mục đích nghiên cứu
 nghiên cu lý luc trng công tác thanh
tra chuyên môn cp trung hc ph thông tnh, lu xut
bin pháp phát trin ng tác viên thanh tra chuyên môn trong các
ng trung hc ph thông, nhi mi  chuyên môn, góp phn
nâng cao hiu qu qun lý giáo dng dy và
hc  ng trung hc ph thông tnh.
3. Khách thể và đối tƣợng nghiên cứu
3.1 Khách thể nghiên cứu:
 giáo dc trung hc ph thông
4
3.2 Đối tượng nghiên cứu:
Phát tri          ng
trung hc ph thông tnh.
4. Nhiệm vụ nghiên cứu
4.1. Hệ thống hóa một số vấn đề lý luận về TTGD, đội ngũ cán bộ
TTGD, đội ngũ cộng tác viên TTGD.
4.2. Phân tích, đánh giá thực trạng HĐTT và công tác phát triển
đội ngũ cộng tác viên thanh tra chuyên môn các trường THPT tỉnh Nam
Định
4.3. Đề xuất biện pháp phát triển đội ngũ cộng tác viên thanh tra
chuyên môn ở các trường THPT tỉnh Nam Định giai đoạn 2010 - 2015.
5. Giả thuyết khoa học
Vic xây d  ng tác viên thanh tra chuyên môn ng
THPT ca tnh trong thu c gng, góp phn
 vào ving, ch ng hc hoàn thành k hoch

nhim v c giao. Song, so vi yêu cu ca công cui mi công tác
thanh tra giáo dc, mà nhi mi giáo dc ph thông hin nay thì các
bin pháp xây d   ng tác viên thanh tra chuyên môn ca S
t cng b, hiu qu  u xác lp
c các bin pháp xây dng tác viên thanh tra chuyên môn
phù hp vi yêu ci mi giáo dc hin nay thì hiu qu qun lý công tác
thanh tra giáo dc nói chung và qun lý xây d  ng tác viên
thanh tra chuyên môn ng THPT nói riêng ca S nh s
c nâng cao.
6. Ý nghĩa khoa học và thực tiễn của đề tài
Nghiên c tài s  tìm hi xut các
bin pháp phát tri        ng
5
THPT t tài này nc thông qua
và chp thun thì s t phn cho công tác qun lý hong bi
ng nghip v ng tác viên thanh tra theo tinh thn khoa hc,
góp phn nâng cao cho ngày mt t
7. PHẠM VI NGHIÊN CỨU
Do hn ch v thi gian và yêu cu ca mt lu tài ch
tp trung vào v  : Nghiên cu thc trng  chuyên môn  các
ng THPT và công tác phát tring tác viên thanh tra chuyên
môn trung hc ph thông ca S Giáo dc - nh t 05
n nay.
8. CÁC PHƢƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU
Quá trình thc hi tài kt hu
sau :
8.1. Nhóm phương pháp nghiên cứu lý luận
Nghiên cn cng, Nhà nc, các ch thnh ca
ngành giáo dc, các tài liu lý lun v công tác cán b, thanh tra, TTGD và các
n công tác thanh tra nh lý lu

phát trin ng tác viên thanh tra chuyên môn cp trung hc ph thông
ngành Giáo dc - o tn 2010 - 2015.
8.2. Nhóm phương pháp nghiên cứu thực tiễn
u tra bng phiu tra bng phiu theo các tiêu
n phm vi c tài nghiên cu.
   n phm ho ng: Kho sát các kt qu
Thanh tra chuyên môn và t chc thanh tra ca S Giáo dc - o tnh
nh.


viên thanh tra .
6
  ng kt kinh nghim giáo dc: Tng kt kinh nghim
thanh tra chuyên môn và phát tria S Giáo dc - o
tnh.
o ý ki
kt qu thanh ng tác viên thanh tra.
8.3 Phương pháp xử lý số liệu
ng kê toán hc : S dng toán th tng hp
kt qu u tra và x lý s lic.
9. KẾ HOẠCH THỰC HIỆN
Bu t tháng 1 k
Quý 1  tài
Quý 2 : Nghiên cu tài liu
Quý 3 u tra thc tin
Quý 4 : Hoàn chnh và bo v lu
10. CẤU TRÚC LUẬN VĂN
Ngoài phn m u, kt lun, mc lc, tài liu tham kho, ni dung lun
c 
Chƣơng 1 : Mt s v lý lun v TTGD ng tác viên

TTGD
Chƣơng 2 : Thc trng công tác phát trin ng tác viên thanh tra
chuyên môn cp THPT tnh trong nh
Chƣơng 3 : Bin pháp phát trin ng tác viên thanh tra chuyên
ng THPT tn 2010 - 2015.





7
Chƣơng 1: CƠ SỞ LÝ LUẬN CỦA VẤN ĐỀ PHÁT TRIỂN ĐỘI NGŨ
CỘNG TÁC VIÊN THANH TRA
1.1. Tổng quan vấn đề phát triển đội ngũ cộng tác viên thanh tra:
Ngày 29/10/1988 B Giáo dc (nay là B Giáo do
quynh s nh v t chc và hong ca h
thng TTGD. Ngày 28/9/1992 Hng B ng (nay là Chính ph) ra Ngh
 t chc và hong ca TTGD Giáo dc và
o nh s  t chc
và hong ca h thng TTGD o. TLut Giáo
dc c Cng hoà xã hi ch    c ban hành, ( mc 4
 nh rõ nhim v, quyn hn, trách
nhim ca TTGD ng thanh tra.
T Lut Giáo dc mi cùng vi Lut Thanh tra 2004,
thanh tra chính ph và B n c th v công tác
TTGD. Nhu lc thc hin là:
Ngh nh s -CP ngày 18/08/2006 v t chc và hot
ng ca TTGD.
   43/2006/TT. B    ng dn
thanh tra toàn di giáo dc khác và thanh tra ho

phm ca nhà giáo.
T u tác gi bàn v v thanh, kim tra
giáo dc nói chung và công tác phát triTTGD nói riêng. Tác gi
Nguyn Ngc Quang trong "Những khái niệm cơ bản về lý luận quản lý giáo
dục"- ng Cán b qu- 1989 cho r
qun lý gn: Chun b k hoch hoá, k hoch hoá, t chc, ch
o, kim tra. Kim tra là gian cui cùng ca chu trình qun lý. Nó giúp
cho ch th quu khin mt cách t qun lý. Không có kim
tra không có qun lý"[32, tr.73].
8
Tác gi ng Quc Bo trong tài liu "Những vấn đề QLNN và quản
lý giáo dục" nh: Qun lý giáo dc có 4 ch th: K hoch
hoá, ch u hành, ki"Kiểm tra là công việc gắn bó
với sự đánh giá tổng kết kinh nghiệm giáo dục, điều chỉnh mục tiêu". ng
Quc Bo, Những vấn đề QLNN và quản lý giáo dục - ng Cán b qun
lý Giáo do TW1, 1998)
V qung hc, tác gi Trn Kim trong cun "Khoa học quản
lý nhà trường phổ thông" t: "Hiệu quả quản lý nhà trường phụ thuộc
nhiều vào chừng mực người hiệu trưởng sử dụng thông tin khách quan, đáng
tin cậy, toàn diện, đầy đủ và kịp thời của mỗi giáo viên về chất lượng kiến
thức, về mức độ được giáo dục và tính kỷ luật của học sinh" [31, tr.123].
c ch yu qua kt qu thanh tra.
V tài TTGDu tác gi  cp. Các bài vip
chí thông tin qun lý giáo dc, các bài ging trong các lp hun luyn thanh tra
ng cán b qua các tác gi Nguyn Trng
H cp nhiu v n công tác kim
tra, TTGD Quang Anh - t bn cun:
"Những điều cần biết trong HĐTT, kiểm tra Giáo dục và Đào tạo" có tính cht
tng hp các v n v TTGD o.[8]
Ngoài ra mt s lun lý giáo dc, các 

tài v TTGD trong các lp hun luyn cán b thanh tra ca mt s tác gi 
 cn v thanh, kim tra, b
 tài và bài vi cn các v chung ca công
tác TTGD, ch yu là các khía cnh ng,
qun lý công tác thanh tra và là nhng tài liu có giá tr, b ích.
 tài nào nghiên cu mt cách chi tit, c th v
bin pháp nhm phát trin   ng tác viên thanh tra chuyên môn
THPT cho ngành giáo dc nói chung và ngành giáo dc tnh nh nói
9
riêng. Do vy v phát trin ng tác viên thanh tra chuyên môn
ng THPT tnh nh lúc này là rt cn thit, cc nghiên cu
làm sáng t v c lý lun và thc tin. Tác gi chn nghiên c tài này vi
mong mun góp phn phát trin ng tác viên thanh tra chuyên môn
ng THPT tnh nh; nhm có mng tác viên thanh tra
chuyên môn  v s ng b v u, mnh v chng
ngày càng tng
THPT, c vào công cui mi s nghinh
nh.
1.2. Các khái niệm cơ bản của đề tài
1.2.1. Kiểm tra, thanh tra
1.2.1.1. Kiểm tra
Kim tra là mt trong nhng chn ca qun lí, nó gi vai
trò cc kì quan tri vi hong qun lí xã hi. Kin
kt thúc ca mt chu trình qung thu vic
chun b tích cc cho chu trình qun lí tip theo. Mt khác, kim tra còn thc
hin ngay trong tn (cha chu trình qun lí.
Trên bình din ca khoa hc qun lí, khái nim kim tra có nhiu cách

+ "Kiểm tra là xem xét tình hình thực tế để đánh giá, nhận xét" [38].
+ Theo tác gi Hà Th Ng: "Kiểm tra là xem xét thực tế để tìm ra

những sai lệch so với quyết định, kế hoạch và chuẩn mực đã quy định; phát
hiện ra trạng thái thực tế; so sánh trạng thái đó với khuôn mẫu đã đặt ra, khi
phát hiện ra những sai sót thì cần phải điều chỉnh, uốn nắn và sửa chữa kịp
thời". (Tp chí Nghiên cu Giáo dc s 4 - 1984).
T nh hiu: Kim tra là
công viu chnh các hong ca cá nhân và các b phn
phi h tin rng công vic và các hong tin hành có phù hp vi k
10
hoch và mc tiêu hay không; ch ra nhng lch lng
 u chnh, un nm bo hoàn thành k hoch. Kim tra trong
qun lý là h thng nhng ho- phát hin - u chnh, nhm
 h thc qun lí ti mc tiêu d ki cht

1.2.1.2. Thanh tra
"Thanh tra là kiểm soát, xem xét tại chỗ việc làm của địa phương, cơ
quan, xí nghiệp" [38].
"Thanh tra là sự tác động của chủ thể đến đối tượng đã và đang thực
hiện thẩm quyền được giao nhằm đạt được mục đích nhất định - Sự tác động
có tính trực thuộc" [38].
Ch tch H Chí Minh hun th ti hi ngh Thanh tra toàn min Bc
ln th nh"Thanh tra là tai mắt của trên, là người bạn
của dưới; theo dõi chỉ thị, chính sách, thông tư đưa xuống cho đến lúc kết
thúc" [36, tr.8].
Theo Lut Thanh tra "Thanh tra là việc xem xét, đánh
giá, xử lý của cơ quan QLNN đối với việc thực hiện chính sách, pháp luật,
nhiệm vụ của cơ quan, tổ chức, cá nhân chịu quản lý theo thẩm quyền, trình
tự, thủ tục được quy định trong luật này và các quy định khác của pháp
luật " [38, tr.198].
"Thanh tra có nghĩa là sự kiểm tra, xem xét từ bên ngoài và hoạt động
của một đối tượng nhất định" [39].

T nhng lu hiu khái
nim: Thanh tra là mt dng ho ng, là mt ch  a QLNN,
c thc hin bi ch th qun lý có thm quyn, nhân danh quyn lc
c, nhng qu 
m, phát huy nhân t tích cc, phòng nga và x lý vi
11
phng pháp ch; bo v li ích cc, quyn và li ích
hp pháp ca t chc và cá nhân.
1.2.1.3. Phân biệt giữa kiểm tra và thanh tra
- Sự giống nhau của kiểm tra và thanh tra
Kim tra, thanh tra ging nhau  tính mm tra,
thanh tra nhm phát huy nhng nhân t tích cc, phát hin hoc phòng nga
vi phm, góp phy và hoàn thành nhim v trong hong QLNN.
Thanh tra, kiu phát hic tin mt
cách chính xác, khách quan trung thn
n sai phm, t  xut bin pháp khc phc và x lý sai phm.
- Sự khác nhau của kiểm tra và thanh tra:
+ Khác nhau về nội dung:
Ni dung ki  ng d dàng nhn th c li ni dung
ng, phc ty phân bit này ch có tính
 i vì th trên thc t có nhng v vic thuc v ki  
không phn gin. Bi vy mt v thuc v kim tra hay
thanh tra c vào ni dung v vic c th  nh.
+ Khác nhau về chủ thể:
Ch th ca c ht là t chc thanh tra chuyên nghip nhà
c. Ngoài ra, khi cn thic có thm quyp
 thanh tra theo thm quyn quc pháp lunh.
Còn ch th ca kii dung king và hot
ng xuyên, rng khp. Trong công tác qun lý, m
u là ch th ca kiQLNN, các t chc kinh t

th, lm t kim tra hong ca mình.
+ Khác nhau về trình độ nghiệp vụ:
 i thanh tra viên phi có nghip v gii, am hiu v kinh
t - xã hi, có kh ng
12
y, mi có th khám phá chiu sâu ca v vic, thu thc
thông tin, chng ci chin
kt lun chính xác, khách quan. Do ni dung ca hong kim tra ít phc
t th ca kim tra bao gm lng rng ln có tính
qun chúng, ph bi nghip v kim tra không nht
thip v thanh tra. Tuy nhiên s phân bit trình  kim
tra, thanh tra ch i.
+ Khác nhau về phạm vi hoạt động:
Phm vi hong king theo b rng, din ra liên tc 
khi nhiu hình thc phong phú, mang tính qun chúng. Phm vi
 ng hn h  ng, thanh t ng có s chn lc.
Nhìn chung  tng cp, s  
s  tài kim kim tra.
+ Khác nhau về thời gian tiến hành:
Trong ng có nhiu v  ph  i chiu rt
công phu, nhiu mi quan h c làm rõ cho nên phi s dng thi
i kim tra. Tuy nhiên, nu so sánh tng cuc ki
lc king quát thì
thi gian kim tra.
- Mối quan hệ qua lại giữa kiểm tra và thanh tra:
S phân bit gia kim tra và thanh tra ch i khi tin hành
cung phi tin hành nhiu hong kic li,
n hành ki làm rõ v, vic và t a chn ni dung
thanh tra. Kim tra và thanh tra là hai khái ni
qua li vi nhau. Do vn mt khái ni ng

nhn c cp vi tên gi: Kim tra, thanh tra hay thanh tra, kim tra.

13
1.2.1.4. Vai trò của TTGD trong quản lý giáo dục
Công tác thanh tra, kit cn thit và có vai trò rt
quan trng trong qun lý giáo dc.
* Thứ nhất: Thanh tra, king pháp
ch xã hi ch c cht thanh tra, ki
c có thm quyn tin hành kim tra vic thc hinh
pháp lut v      chc và cá nhân có ho ng
trong ho, kim tra s i
c thanh tra, kim tra nhn thc m quy
ca mình, nhn thc vai trò quan trng ca chính sách phát trin giáo
dn hin nay, t  hình thành ý thc tuân th nh
ca pháp lut nói chung và nhnh ca pháp lut v 
riêng.
* Thứ hai: Thanh tra, kin nâng cao hiu lc
QLNN cm quyn. Không ch v phía các t chc và cá
nhân có hong trong ho v
QLNN n phi có s chp hành
pháp lut mt cách tri. Công tác thanh tra, kic
n th
QLNN  cp ti  y bao gm tt c 
quan có thm quyn qun lý v m
quyn thanh tra, ki
* Thứ ba: Thanh tra, kic qun lý cho
  mt  t
ng có hiu qu thì yu t mang tính quyo ca
Hiu ng. Khi din ra , kim tra toàn din m 
o ca Hing là mt ni dung thanh tra, kim tra quan trng.

, Hing có trách nhim gii trình v hong c
14
quan có thm quyn thanh tra, kim tra. Nhng sai lm, thiu sót, nu có, s kp
thc phát hin và có bin pháp x lý phù hc li, nhm,
nhng mt tích cc s kp thc bit cách có hiu
quy, thanh tra, kim tra giúp Hing nhm ca
a bn thân trong công tác qun lý, góp phn thc hin
tt các yêu c hoch c
QLNN cng thi có th kin ngh vi cp có thm quyn nhu
chnh, b sung ch ng yêu cu cp bách
c.
* Thứ tư: Thông qua công tác thanh tra, king vi
phm, thiu sót s kp thc phát hin, khc phc và x lý nghiêm minh
nh ca pháp lut trong nhng
nht ca công tác thanh tra, kim tra vì trong quá trình ho
c nhng sai lm, vi phm. Nhng tn ti này có th do
n pháp lunh v c giáo dc còn
, thiu s quan tâm ch o t c có thm
quyn, v.v ), có th xut phát t nhng nguyên nhân ch ng lc, trình
 chuyên môn yu kém ca mt s giáo viên, s hiu bit hn ch v các quy
nh ca pháp luc phát hin, khc phc và x lý
các vi phm s loi b nhng nhân t tiêu cc, góp phn thanh lc, chn chnh
hong c chc và cá nhân có hong trong hoc liên

* Thứ năm: Thanh tra, kim tra còn có quan h cht ch vi giám sát,
va có vai trò giám sát, va có vai trò h tr cho giám sát vic thc hin nhng
ch ng li, nhnh cc, ca Ngành t.
Nhng phân tích trên cho phép tác gi t lun: Thanh tra,
kim tra nói chung và thanh tra, ki vai
trò nhnh trong vic phát trin s nghip giáo dc bit trong giai

15
n hin nay,  làm tt mt ra trong Chic phát trin giáo
dc 2009 - 2020 là: " Trong vòng 20 năm tới, phấn đấu xây dựng một nền
giáo dục Việt Nam hiện đại, khoa học, dân tộc, làm nền tảng cho sự nghiệp
công nghiệp hóa, hiện đại hóa, phát triển bền vững đất nước, thích ứng với
nền kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa, hướng tới một xã hội
học tập, có khả năng hội nhập quốc tế; nền giáo dục này phải đào tạo được
những con người Việt Nam có năng lực tư duy độc lập và sáng tạo, có khả
năng thích ứng, hợp tác và năng lực giải quyết vấn đề, có kiến thức và kỹ
năng nghề nghiệp, có thể lực tốt, có bản lĩnh, trung thực, ý thức làm chủ và
tinh thần trách nhiệm công dân, gắn bó với lý tưởng độc lập dân tộc và chủ
nghĩa xã hội." c ca công tác qun lý chung
, ki
1.2.2. Cộng tác viên thanh tra (CTVTT), đội ngũ cộng tác viên thanh tra
chuyên môn giáo dục:
Thanh tra là mt khâu thit yu ca công tác QLNNng thi hiu
qu thanh tra còn ph thuc rt nhi
 v s ng, mnh v chng là mt yu t quan
trm bo hiu qu công tác thanh tra. Tuy nhiên do biên ch có hn,
ngoài các thanh tra viên cng tác viên h tr cho công tác
thanh tra.
TTGD Vit Nam hin nay bao gm:
- Các thanh tra chuyên trách gi là Thanh tra viên các cp (theo quy
nh ca Lut Thanh tra): là công chc b nhim vào ngch
  thc hin nhim v  c cp trang
phc và th Thanh tra viên. Tiêu chun b nhic quy
nh tu 31 Lut Thanh tra.
16
- i vc ta còn có Cng tác
c b nhinh ca Thanh tra Nc

và Thanh tra B ng này ch yu là các cán b, giáo viên có
 c làm công tác thanh tra   
  giáo dng hc b nhi làm nhim v
thanh tra theo tng v vic. CTVTT có nhim v và quyn hn do các t chc
     nh ca Lut Thanh tra. Tiêu chun, ch  ca
nh tu 32 ca Lut Thanh tra.
Mi liên h gia TTGD, thanh tra viên và cc mô t
 sau:







T  trên ta có th th thc hin nhim v thanh tra trong
c giáo dc cc b
nhim vào ng hoàn thành nhim v thanh tra nu ch
 mà cng giáo viên các
    u kin tiêu chu   nh ti Ngh nh
-CP p làm nhim v thanh tray CTVTT
va phi thc hin s mnh cng thi trc tip
thc hin nhim v chuyên môn   giáo dc. Do trc tip công tác
 , nên CTVTT s g
vy ving lm b  t
hiu qu cao.

Thanh tra giáo dc
Thanh tra viên


CTVTT
17
1.2.3 Phát triển, Phát triển đội ngũ cộng tác viên thanh tra:
1.2.3.1. Khái niệm phát triển:
- Theo T n Ting Vit (NXB T n Bách Khoa, Ngôn ng Vit
Nam, 2006) thì phát trin c hiu là:
1. M mang t nh thành to, t yu thành mnh
2. Din bin: Tình hình phát trin
Phát trin là khái ni khái quát nhng vng theo chiu
ng tin lên t thn cao, t n phc tp, t kém hoàn thin
n hoàn thi
1.2.3.2.Phát triển đội ngũ cộng tác viên thanh tra
* Đội ngũ
- t Thut ng mô t sc mnh có th to nên mng nht
nh. Nhìn chung khi nói v mt t ch c hiu là v sc
mnh ca mt lng (th hin c v ng và cht) trong mt t chc khi
h liên kt v ng vì mc tiêu chung. Thut ng 
, s ng và chng ca nhân lc trong mt t
chc.
* Phát triển đội ngũ cộng tác viên thanh tra
- Tính cht chung ca phát trin là ng v 
nh v ng ca s vt:  thn cao, t kém hoàn thin
n hoàn thi
Như vậy, phát trin 
lên sâu sào th bn vng hay nói cách khác là to nên s bin
i ca l ng CTVTT  v s ng, m bo v chng (có
c thanh tra và phm chc tu hài hoà, có tính
ng thun cao, ng các tiêu chun ca TTGD.



18
1.3. Hệ thống thanh tra Nhà nƣớc và hệ thống TTGD
1.3.1. Hệ thống thanh tra Nhà nước
+ Hệ thống thanh tra Nhà nước
 vào hic Cng hoà xã hi ch 
  c s i, b sung theo ngh nh s 51/2001/QH 10 ngày
25/12/2001 ca Quc hi khoá 10 k hp 10 ban hành Lut Thanh tra và quy
nh h thng t chc :
- p hành chính gm: Thanh tra chính ph;
thanh tra các u c chính ph; thanh tra tnh, thành
ph và cn, qun, th xã, thành ph thuc tnh;
chc  ng, th trn .
- c: Thanh tra B  
ngang b ( gi chung là thanh tra B ), thanh tra S.
+ Vị trí của hệ thống TTGD
TTGD là h thng thanh tra chuyên ngành, là mt trong ba b phn
hp thành t chc QLNN ca b Giáo do: Nghiên cứu, chỉ đạo
và thanh tra, TTGD có ch yc thc hin nhim
v cng thanh tra, ng th vic nghiên cu, ch
o giúp cho công tác qun lý giáo dc ca cp trên ngày càng hoàn thin v
ni dung, v th ch hoá xây dng lut hoi lut
1.3.2. Hệ thống thanh tra giáo dục.
u 6 Ngh -CP ca Chính ph nh h thng
t chc ca TTGD gm:
Thanh tra b Giáo dào to (gi tt là thanh tra B).
Thanh tra chuyên ngành giáo dc - o tin hành thanh tra, kim
tra vic chp hành pháp lut v giáo dc - o c chc
các cá nhân có hong trong hon giáo dc - o.
Thanh tra s Giáo dc - ào to tnh, thành ph trc thuc trung
i tt là thanh tra S).

 giáo dc  cp huyn ( Qung phòng giáo dc -
o trc tip ph trách và theo s ch o nghip v ca thanh tra


×