Tải bản đầy đủ (.docx) (3 trang)

Học tiếng anh qua báo CEO nokia ném iphone của phóng viên khi phỏng vấn

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (61.51 KB, 3 trang )

CEO Nokia ném iPhone của phóng viên khi phỏng vấn - Nokia
CEO breaks in a television interview a iPhone
00:01 - I saw picture in some yesterday some newspaper about
Lumina 928. = Tôi đã nhìn thấy ảnh ở một vài tờ báo ngày hôm
qua về Lumia 928.
00:06 - What kind of phone is that? = Nó là loại điện thoại gì
vậy?
00:07 - I don’t know because we haven’t announced = Tôi không
biết bởi vì chúng tôi chưa công bố
00:09 - You know, of couse you know,when I announce in that.
= Ông biết, tất nhiên là ông biết khi nào tôi được thông báo về
điều đó.
00:13 - So, One thing I am please to say is today = Oh, một điều
tôi hân hạnh được nói ngày hôm nay
00:16 - uh on Thursday as this shows as = umm. Trong phóng
sự ngày thứ năm này
00:17 - Answer the question, when i you are = Hãy trả lời câu
hỏi, Khi nào
00:19 - I made the announcement right here = Tôi đã làm một
thông báo ở đây
00:21 - today on your show because I’m introducing the Lumia
620 final. = hôm nay trên show của anh bởi vì tôi đang giới thiệu
về sản phẩm Lumia 620 cuối cùng.
00:25 - It’s coming the final, a beautyfull deivice = Nó trở thành
sản phẩm hoàn hảo, một thiết bị tuyệt vời.
00:28 - That it makes an appearance, = further for the firstime as
this show as = Nó tạo lên một kiểu dáng, hơn nữa lần đầu tiên
xuất hiện trên chương trình truyền hình này.
00:32 - But as for future products = Nhưng nó như là một sản
phẩm cho tương lai
00:34 - 928 when you sold coming out = 928 bao giờ ông bán


ra?
00:35 - How say a couples things about future product = Sao
không nói vài điều về sản phẩm trong tương lai.
00:37 - I can do one thing, I have an iphone. = tôi có thể làm một
việc, tôi có 1 cái iphone.
00:39 - Oh, How embarrassing! = ồ, thật là xấu hổ!
00:41 - I don’t want to have an iphone, I want to I want to I
want to anothor No = Tôi không muốn có 1 cái iphone, tôi
muốn tôi muốn tôi muốn 1 cái No
00:45 - Look! I can take care it that, = for you right here. Here
we go = Nhìn này, tôi có thể chăm sóc nó cho anh ngay tại đây,
nào đưa đây
00:46 - I want to have a Nokia phone = Tôi muốn có 1 cái điện
thoại Nokia
00:48 - It gone! = Nó tiêu rồi!
01:04 - I want to have a Nokia phone. = Tôi muốn có 1 cái điện
thoại Nokia,
01:06 - Because I believe in you and I believe in Nokia, = bởi vì
tôi tin vào ông, tôi tin vào Nokia,
01:09 - but I want to have that Lumia 928. When do i get it =
nhưng tôi muốn có cái Limia 928 đó. Khi nào tôi có thể sở hữu
nó.
01:13 - So let me tell you What are you doing in the future? =
Bởi vậy hãy để tôi nói. Anh sẽ làm gì trong tương lai.
01:15 - But tell me before that. When do = Nhưng nói cho tôi
trước. Khi nào
01:17 - I will not. Not sorry can’t answer those questions. = Tôi
không thể, Xin lỗi không thể trả lời những câu hỏi này.
01:19 - OK! = Thôi được!
01:20 - But I can say = Nhưng tôi có thể nói

01:21 - But you want change that to a Nokia = Nhưng anh muốn
đổi lấy cái điện thoại Nokia?

×