Tải bản đầy đủ (.doc) (18 trang)

chuyen de rut gon phan thuc on thi vao lop 10

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (255.56 KB, 18 trang )

Chuyªn ®Ị «n thi vµo líp 10 Gi¸o viªn : §ç TiÕn L©m
PhÇn A : §¹i sè
Chuyªn ®Ị 1 : Rót gän ph©n thøc

I,C¡N THøC
A.Lý thut :
1, Đònh nghóa căn bậc hai số học của một số a

0 :




=

⇔=
ax
x
ax
2
0
2, Điều kiện để
A
có nghóa :

A
có nghóa
0≥⇔ A
.
3, Quy tắc khai phương một tích :


BABA =
(
0;0 ≥≥ BA
)
4, Quy tắc nhân các căn bậc hai:

BABA
=
(
0;0 ≥≥ BA
)
5, Quy tắc khai phương một thương:

B
A
B
A
=
(
0;0 >≥ BA
)
6, Quy tắc chia hai căn bậc hai:

B
A
B
A
=
(
0;0 >≥ BA

)
7, Đưa một thừa số ra ngoài dấu căn:

BABA
2
=
(
0
>
B
)
8, Đưa một thừa số vào trong dấu căn:
Với
0;0 ≥≥ BA
ta có
Với
0;0 ≥< BA
ta có
9, Khử mẫu của biểu thức lấy căn:

B
BA
B
A .
=
(Với
0;0. ≠≥ BBA
)
10, Trục căn thức ở mẫu:
a)Với

0
>
B
ta có
B
BA
B
A .
=


BABA .
2
=
BABA .
2
−=
Chuyên đề ôn thi vào lớp 10 Giáo viên : Đỗ Tiến Lâm
b)Vụựi
0;0
2
BA
ta coự
( )
2
BA
BAC
BA
C


=




c)Vụựi
0;0 BA
vaứ
BA
ta coự
( )
BA
BAC
BA
C

=



B.Bài Tập :
1,Tính giá trị của các biểu thức :
2 5 125 80 605 +
15 216 33 12 6 +
;
10 2 10 8
5 2 1 5
+
+
+


2 8 12 5 27
18 48 30 162
+

+
;
16 1 4
2 3 6
3 27 75

2 3 2 3
2 3 2 3
+
+
+
4 3
2 27 6 75
3 5
+
;
1 1
2 2 3 2 2 3
+
+ +
14 8 3 24 12 3

4 9 4 2
+
5 9 4 5+


8 3 2 25 12 4 192 +

3 5 3 5 + +

( )
2
5 2 8 5
2 5 4
+

6 4 2 6 4 2
2 6 4 2 2 6 4 2
+
+
+ +

2 2
3 5 3 5
+
+
4 1 6
3 1 3 2 3 3
+ +
+
3 3
1 3 1 1 3 1
+
+ + +
( ) ( )

3 3
2 1 2 1+

25
1
25
1

+
+
2 3 2 3
2 2 3 2 2 3
+
+
+ +
24)
18 12
2 3


( ) ( )
2 2
5 1 5 1
+ +

4 10 2 5 4 10 2 5+ + + +

3 2 2

1

175 2 2
8 7
+
+
( ) ( )
5 2 6 49 20 6 5 2 6+
9 1
2 1 5 : 16
16 16




18 12
2 3

2 5 24
12
+
Chuyên đề ôn thi vào lớp 10 Giáo viên : Đỗ Tiến Lâm
3 2 3 6
3 3 3

+
+
( ) ( )
( )
5 3 50 5 24
75 5 2
+


1
2 6 4 3 5 2 8 .3 6
4

+


2 8 12 5 27
18 48 30 162
+

+
15 5
1 3 1 3


16 1 4
2 3 6
3 27 75

2 3 2 3
2 3 2 3
+
+
+
40 2 57 40 2 57 +
( )
2
1 1 15

6 5 120
2 4 2
+
7 4 3 7 4 3
+ +
14 6 5 14 6 5
+ +
( )
3 2 3 2 2
3 3 2 2
3 2 1
+
+ +
+
6 2 5
2 20


10 2 10 8
5 2 1 5
+
+
+
8
1
15
4
:50
5
2

5,4
2
3
2
1
2
1








+
)550)(18522( ++
32
1
32
1


+
53
53
53
53

+

+
+

113
3
113
3
++

+
57
2
57
2
+






ii,rút gọn phân thức
A.Lý thuyết :
* 7 hằng đẳng thức đáng nhớ :
1.Bình phơng của một tổng :

222
2)( bababa ++=+
2.Bình phơng của một hiệu :


222
2)( bababa +=
3.Hiệu hai bình phơng :

))((
22
bababa +=
Chuyên đề ôn thi vào lớp 10 Giáo viên : Đỗ Tiến Lâm
4.Lập phơng của một tổng :

32233
33)( babbaaba +++=+
5.Lập phơng của một hiệu :

32233
33)( babbaaba +=
6.Tổng hai lập phơng :

))((
2233
babababa ++=+
7.Hiệu hai lập phơng :

))((
2233
babababa ++=
* Chú ý : Phơng pháp làm bài rút gọn phân thức :
- Nếu đề bài đã cho điều kiện thì chỉ việc rút gọn,nếu cha thì trớc tiên phải tìm điều kiện để
cho biểu thức có nghĩa :
+ Một biểu thức nếu có căn thức thì biểu thức trong căn phải có nghĩa.

Ví dụ :
A
coự nghúa
0

A
.
+ Mẫu của phân thức phải khác 0.
- Sau đó áp dụng :
+ Qui đồng mẫu thức các phân thức (nếu cần).
+ Đa bớt thừa số ra ngoài dấu căn (nếu cần).
+ Trục căn thức ở mẫu (nếu có).
+ Thực hiện phép tính : Vận dụng các hằng đẳng thức,luỹ thừa,khai căn,nhân,chia
+ Cộng trừ các hạng tử đồng dạng .
- Một số dạng phân tích th ờng gặp :
a)
)1)(1(1 += xxx
b)
)2)(2(4 += xxx
c)
)3)(3(9 += xxx
d)
)1)(1(1 xxx +=
e)
)2)(2(4 xxx +=
f)
)3)(3(9 xxx +=
g)
2
)1(12 =+ xxx

h)
)3)(2(65 =+ xxxx
i)
)1)(1(1 ++= xxxxx
k)
)1)(1(1 ++=+ xxxxx
l)
)1)(1(1 xxxxx ++=
m)
)1)(1(1 xxxxx ++=+

- Chú ý : Nên dung máy tính phân tích mẫu thành nhân tử,để từ đó nhìn thấy đợc nhân tử
chung.
B.Bài Tập :
Dạng 1 : Rút gọn biểu thức chứa căn đơn giản.
a,
223223 +
b,
56145614 +

c,
549549 +
d,
487347 +

e,
22
22
384457
76149



Dạng 2 : Rút gọn biểu thức hữu tỉ ( chú ý tìm điều kiện).
1,
134
2
3
2
22

+
+
+

=
x
x
xx
x
xx
x
A

2,
2
4
4
2
2
2 x

x
xx
x
B



+
+
=
Chuyên đề ôn thi vào lớp 10 Giáo viên : Đỗ Tiến Lâm
3,
2
9
)1(
3
21
3
1
x
xx
x
x
x
x
C



+




+
=

4,
12
23
1
6
12
23
222
++




+
+
=
xx
x
xxx
x
D
5,
1
15

)1(
10
1
5
32
+

+

+
=
xxxx
E
Dạng 3 : Bài tập tổng hợp.
Bài toán 1 :
+ Rút gọn biểu thức.
+ Tìm giá trị của biểu thức khi x = .
1. Cho
2
1
:
1
1
11
2










+
++
+

+
=
x
xxx
x
xx
x
A
(Với
1,0 xx
)
a, Tìm ĐK.
b, Rút gọn A.
c, Tính giá trị của A khi x = 4
(Kết quả
1
2
++
=
xx
A
)

2. Cho
)1(:
1
1
1
12
x
x
xx
x
xx
B




















+
++
=
(Với
1,0 xx
)
a, Rút gọn B.
b, Tính giá trị của B khi x = 4 - 2
3

( Kết quả
1+= xA
)
3. Cho























+



+
=
1
1
1
3
:
1
8
1
1
1
1
x
x
xx
x
x
x

x
x
x
B
với
1,0 xx
.
a, Rút gọn B.
b, Tính B khi x =
526
( Kết quả
4
4
+
=
x
x
B
)
4. Cho
xxxxx
A
2
1
1
1
1
1
:
1

1
1
1
+






+








+
+

=
( với
1,0 xx
)
a, Rút gọn A.
b, Tính A khi x =
526 +
(Kết quả

x
A
2
3
=
)
5. Cho
9
93
3
2
3

+


+
+
=
x
x
x
x
x
x
A
( với
9,0 xx
)
a, Rút gọn A.

b, Tính giá trị của C khi x =
347 +
Chuyên đề ôn thi vào lớp 10 Giáo viên : Đỗ Tiến Lâm
(Kết quả
3
3
+
=
x
A
)
6. Cho biu thc Q =










+













2
2
:
2
3
2
4
x
x
x
x
xxx
x
(Vi
4;0 > xx
)
a) Rỳt gn Q.
b) Tớnh giỏ tr ca Q khi
223 +=x
(Kết quả
xA =1
)
7. Cho biu thc P =
2
2 2 2

:
1 2 1
2 1
x x
x x x
x x

+





+
+ +


vi
0; 1x x
.
a) Rỳt gn P.
c) Tớnh giỏ tr ca P khi x = 7 -
4 3
.
(Kết quả
xxA =
)
8. Cho biểu thức
3x 9x 3 1 1 1
P = :

x 1
x x 2 x 1 x 2

+
+ +



+ +

a) Tìm điều kiện để P có nghĩa, rút gọn biểu thức P;
c) Tính giá trị của P với x = 4 2
3
.
(Kết quả
123 += xxA
)
9. Cho biểu thức
3
1 1
1 1 1
x x
A
x x x x x

= + +
+
a) Rút gọn biểu thức.
b)Tính A khi
223=x

(Kết quả
12 = xxA
)
10. Cho biểu thức : P =
( )
3 1 4 4
a > 0 ; a 4
4
2 2
a a a
a
a a
+
+

+
a) Rút gọn P .
b) Tính giá trị của P với a = 9 .
(Kết quả
2
4

=
a
A
)
11. Cho biểu thức
1 1 1 1 1
A= :
1- x 1 1 1 1x x x x


+ +
ữ ữ
+ +

(với
1;0 xx
)
a) Rút gọn biểu thức A .
b) Tính giá trị của A khi x =
7 4 3
+
(Kết quả
)1(
1
xx
A

=
)
12. Cho biểu thức
1
)1(22
1
2


+
+


++

=
x
x
x
xx
xx
xx
A
( Với
1;0 xx
)
a) Rút gọn biểu thức A.
b)Tính giá trị của A khi
526 =x
(Kết quả
1+= xxA
)
Chuyên đề ôn thi vào lớp 10 Giáo viên : Đỗ Tiến Lâm
13. Cho biểu thức








++

+











+
=
1
2
:
1
1
1
2
xx
x
xxx
xx
A
( Với
1;0 xx
)
a) Rút gọn biểu thức A.

b)Tính giá trị của A khi
324 +=x

(Kết quả
2
1
+
=
x
A
)
14. Cho biểu thức
2
)1(
:
1
1
1
1
2
2233












+
+








+


=
x
xx
x
x
x
x
x
x
A
( Với
1;2 xx
)
a) Rút gọn biểu thức A.
b)Tính giá trị của A khi

226+=x
(Kết quả
x
x
A
2
2

=
)
15. Cho biểu thức










+


+









=
xx
x
xx
x
x
x
x
A
2
1
11
:
1
( Với
1;0 > xx
)
a) Rút gọn A.
b) Tìm giá trị của A khi
347 +=x

(Kết quả
1+
=
x
x
A

)
16. Cho biểu thức









+


+








+



+
=
1

2
11
1
:
1
1
1
1
x
x
x
xx
x
x
x
A
( Với
1;0 > xx
)
a) Rút gọn biểu thức A.
b) Tính giá trị của M khi
223=x
( Kết quả
( )
2
1
4
+
=
x

x
A
)
17. Cho biểu thức








+








+++

+
=
1
2
2:
1
2

1
1
x
xx
xxxxx
A
( Với
;0x
)
a) Rút gọn biểu thức A.
b) Tính giá trị của M khi
526 +=x
( Kết quả
x
x
A
+

=
2
1
)
18. Cho biểu thức










+

+










+


+
=
xx
x
x
x
x
x
xx
x
A
2

2
2
3
:
2
23
2
3
2
( Với
4;0 xx
)
a) Rút gọn biểu thức A.
b) Tính giá trị của M khi
549 =x
( Kết quả
1
2
+
+
=
x
x
A
)
Chuyên đề ôn thi vào lớp 10 Giáo viên : Đỗ Tiến Lâm
19. Cho biểu thức
11
1
1

1
3


+
+
+

=
x
xx
xxxx
P
( Với
1>x
)
a) Rút gọn biểu thức P.
b) Tính P khi
5=x
( Kết quả
12 = xxA
)
Bài toán 2:
+ Rút gọn biểu thức.
+ Tính x khi A =
1. Cho
3
32
1
23

32
1115
+
+



+
+

=
x
x
x
x
xx
x
A
( Với
1,0 xx
)
a, Rút gọn A.
b, Tìm x để A =
2
1
. (Kết quả
3
52
+


=
x
x
A
)
2. Cho
1
1
1
1
+



+
=
x
x
x
xx
A
( Với
1,0 xx
)
a, Rút gọn A.
b, Tìm x khi A = 2.
(Kết quả
1
=
x

x
A
).
3. Cho
1
2
:
1
1
1
4
1









+
+
=
x
xx
x
x
A
( Với

4,1,0 xxx
)
a, Rút gọn A.
b, Tìm x để A =
2
1

(Kết quả
x
x
A
2
=
).
4. Cho
9
93
3
2
3

+


+
+
=
x
x
x

x
x
x
A
(Với
9,0 xx
)
a, Rút gọn A.
b, Tìm x khi A =
3
1
(Kết quả
3
3
+
=
x
A
).
5. Cho biu thc P =
1 1 8 3 2
: 1
9 1
3 1 3 1 3 1
x x x
x
x x x


+

ữ ữ
ữ ữ

+ +

.
a) Tỡm iu kin ca x P cú ngha.
b) Rỳt gn P.
c) Tỡm cỏc giỏ tr ca x P =
6
5
.
(Kết quả
39
133


=
x
xx
A
).
Chuyên đề ôn thi vào lớp 10 Giáo viên : Đỗ Tiến Lâm
6. Cho biểu thức:
2 10 2 1
6 3 2
x x x
Q
x x x x
+

=

( Với x 0 ; x 1)
a) Rút gọn biểu thức Q
b) Tìm giá trị của x để
1
3
Q =
(Kết quả
2
1
+
=
x
A
).
7. Cho biểu thức









+


+








=
2
1
1
2
:
1
11
x
x
x
x
xx
A
( Với
4;1;0 xxx
)
a) Rút gọn A.
b)Tìm x để A = 0.
(Kết quả
x
x
A

3
2
=
).
8. Cho biểu thức








+

+

+






+









+
+



=
1
1
1
1111
x
x
x
x
x
x
xx
xx
xx
xx
E
( Với x 0 ; x 1)
a) Rút gọn E.
b) Tìm x để E = 6
(Kết quả
x
xx

A
)1(2 ++
=
).
9. Cho biểu thức
2
)1(
:
1
1
1
1
2
2233











+
+









+


=
x
xx
x
x
x
x
x
x
A
( Với
1;2 xx
)
a) Rút gọn biểu thức A.
b)Tìm x để A=3.
(Kết quả
x
x
A
2
2


=
)
10. Cho biểu thức









+












+
=
1
:
1

1
1
1
x
x
x
x
x
x
xx
A
( Với
1;0 xx
)
a) Rút gọn biểu thức A.
b)Tìm x để A = 3.
(Kết quả
x
x
A

=
2
)
11. Cho biểu thức
144
1
:
21
1

14
5
21
2
1
22
++











+
=
xx
x
xxx
A
( Với
2
1
x
)
a) Rút gọn biểu thức A.

b)Tìm x để A =
2
1

.
(Kết quả
x
x
A
21
145

+
=
)
Chuyên đề ôn thi vào lớp 10 Giáo viên : Đỗ Tiến Lâm
12. Cho biểu thức










+



+








=
xx
x
xx
x
x
x
x
A
2
1
11
:
1
( Với
1;0 > xx
)
a) Rút gọn biểu thức A.
b) Tìm x để A =
2
1

.
(Kết quả
1+
=
x
x
A
)
13. Cho biểu thức










+













=
2
2
:
2
3
2
4
x
x
x
x
xxx
x
A
( Với
4;0 > xx
)
a) Rút gọn biểu thức A.
b) Tìm x để A = -3
(Kết quả
xA =1
)
14. Cho biểu thức







++









+

+
=
1
2
1:
1
1
1
12
xx
x
xxx
x
A
( Với
1;0 xx

)
a) Rút gọn biểu thức A.
b) Với giá trị nào của x thì
5
4
=xA

(Kết quả
3+
=
x
x
A
)
15. Cho biểu thức








+
+
+


+
+

=
1
1
1
1
1
22
:1
xxx
x
xx
xx
A
( Với
0

x
)
a) Rút gọn biểu thức A.
b) Với giá trị nào của x thì
xA =

(Kết quả
x
xx
A
1+
=
)
16. Cho biểu thức










+

+










+


+
=
xx
x
x

x
x
x
xx
x
A
2
2
2
3
:
2
23
2
3
2
( Với
4;0 xx
)
a) Rút gọn biểu thức A.
b) Tìm
x
sao cho
xxA 3)1( =
( Kết quả
1
2
+
+
=

x
x
A
)
17. Cho biểu thức




















+
+
=
xxx
x

x
x
x
P
2
2
1
:
4
8
2
4
( Với
1;0 xx
)
a) Rút gọn biểu thức P.
b) Tìm
x
sao cho
1=P
( Kết quả
x
x
A

=
3
4
)
Chuyên đề ôn thi vào lớp 10 Giáo viên : Đỗ Tiến Lâm

18. Cho biểu thức
11
1
1
1
3


+
+
+

=
x
xx
xxxx
P
( Với
1>x
)
a) Rút gọn biểu thức P.
b) Tìm
x
sao cho
16=P
( Kết quả
12 = xxA
)
Bài toán 3 :
+ Rút gọn biểu thức.

+ Tính x khi A > hoặc A<
1. Cho biểu thức
aaaa
a
A

+
+

+
+
=
2
1
6
5
3
2
( Với
4;0 aa
)
a) Rút gọn biểu thức A.
b) Tìm
a
sao cho
1<A
( Kết quả
2
4



=
a
a
A
)
2. Cho biểu thức








+
+
+

+

+









+
=
65
3
32
3
:
1
1
xx
x
x
x
x
x
x
x
A
( Với
9;4;0 xxx
)
a) Rút gọn biểu thức A.
b) Tìm
x
sao cho
0
<
A
( Kết quả
)1(2

3
+

=
x
x
A
)
3. Cho biểu thức








+
+









+
=

1
2
1
1
:
1
1
aaaa
a
a
a
a
A
( Với
1;0 aa
)
a) Rút gọn biểu thức A.
b) Tìm
a
sao cho
1<A
( Kết quả
1
1

++
=
a
aa
A

)
4. Cho biểu thức




















+


+
+
= 1
3
22

:
9
33
33
2
x
x
x
x
x
x
x
x
A
( Với
9;0 xx
)
a) Rút gọn biểu thức A.
b) Tìm
x
sao cho
2
1
<A

( Kết quả
3
3
+


=
x
A
)
Chuyên đề ôn thi vào lớp 10 Giáo viên : Đỗ Tiến Lâm
5. Cho biểu thức








+





+













=
3
2
2
3
6
9
:1
9
3
x
x
x
x
xx
x
x
xx
A
( Với
9;4;0 xxx
)
a) Rút gọn biểu thức A.
b) Tìm
x
sao cho
1<A

( Kết quả
2
3

=
x
A
)
6. Cho biểu thức










+
+
+

+













=
3
5
5
3
152
25
:1
25
5
x
x
x
x
xx
x
x
xx
A
( Với
25;9;0 xxx
)
a) Rút gọn biểu thức A.
b) Tìm

x
sao cho
1<A
( Kết quả
x
A
+
=
3
5
)
7. Cho biểu thức









+
+

+









=
1
2
2
1
:
1
1
1
a
a
a
a
aa
A
( Với
4;1;0 > aaa
)
a) Rút gọn biểu thức A.
b) Tìm
a
sao cho
6
1
>A
( Kết quả
a

a
A
3
2
=
)
8. Cho biểu thức
a
a
a
a
aa
a
A

+


+

+

=
3
12
2
3
65
92
( Với

9;4;0 aaa
)
a) Rút gọn biểu thức A.
b) Tìm
x
sao cho
1<A
( Kết quả
3
1

+
=
a
a
A
)
9. Cho biểu thức








+












+
+



=
13
23
1:
19
8
13
1
13
1
x
x
x
x
xx
x
A

( Với
9
1
;0 xx
)
a) Rút gọn biểu thức A.
b) Tìm
x
sao cho
1<A
( Kết quả
13
+
=
x
xx
A
)
10. Cho biểu thức








+
+
+


+


+








+
=
65
2
3
2
2
3
:
1
1
xx
x
x
x
x
x

x
x
A
( Với
9;4;0 xxx
)
a) Rút gọn biểu thức A.
b) Tìm
x
sao cho
0<A
( Kết quả
1
2
+

=
x
x
A
)
11. Cho biểu thức














+


=
aaa
A
3
1:
3
1
3
1
( Với
9;0 > aa
)
Chuyên đề ôn thi vào lớp 10 Giáo viên : Đỗ Tiến Lâm
a) Rút gọn biểu thức A.
b) Tìm
a
sao cho
2
1
>A
( Kết quả
3

2
+
=
a
A
)
12. Cho biểu thức
1
)12(2
:
11

+








+
+



=
x
xx
xx

xx
xx
xx
A
( Với
1;0 > xx
)
a) Rút gọn biểu thức A.
b) Tìm
x
sao cho
0
<
A
( Kết quả
1
1

+
=
x
x
A
)
13. Cho biểu thức









+
+
++
=
21(2
1
21(2
1
xx
A
( Với
1;2 xx
)
a) Rút gọn biểu thức A.
b) Tìm
x
sao cho
0
<
A
( Kết quả
1
1
+
=
x
A

)
14. Cho biểu thức







+
+











=
2
2
1
1
:
1
1

x
xxxx
x
A
( Với
2;1;0 > xxx
)
a) Rút gọn biểu thức A.
b) Tìm
x
sao cho
0
<
A
( Kết quả
x
x
A
1
=
)
15. Cho biểu thức
1
2
22
1
22
1



+



+
=
xx
x
x
x
P
( Với
1;0 xx
)
a) Rút gọn biểu thức P.
b) Tìm
x
sao cho
0
<
P
( Kết quả
1
2

=
x
A
)
Bài toán 4 :

+ Rút gọn biểu thức.
+ Tìm
Zx
để
ZA
1. Cho biểu thức
1
2
22
1
22
1


+



+
=
xx
x
x
x
P
( Với
1;0 xx
)
a) Rút gọn biểu thức P.
b) Tìm

Zx
để
ZA
( Kết quả
1
2

=
x
A
)
2. Cho biểu thức








+
+
+

+


+









+
=
65
2
3
2
2
3
:
1
1
xx
x
x
x
x
x
x
x
A
( Với
9;4;0 xxx
)
a) Rút gọn biểu thức A.

b) Tìm
Zx
để
ZA
Chuyên đề ôn thi vào lớp 10 Giáo viên : Đỗ Tiến Lâm
( Kết quả
1
2
+

=
x
x
A
)
3. Cho biểu thức






+
+

+













+
=
1
2
1
3
:
1
32
1
1
x
x
x
x
xx
x
x
A
( Với
1;0 xx
)

a) Rút gọn biểu thức A.
b) Tìm
Zx
để
ZA
( Kết quả
1
4
+
=
x
A
)
4. Cho biểu thức


















+


+
=
1
2
1
1
:
1
22
1
1
x
xxxxx
x
x
A
( Với
1;0 xx
)
a) Rút gọn biểu thức A.
b) Tìm
Zx
để
ZA
( Kết quả
1

1
+

=
x
x
A
)
5. Cho biểu thức






++
+












+

=
1
4
1:
1
1
1
12
3
xx
x
x
x
x
A
( Với
1;0 xx
)
a) Rút gọn biểu thức A.
b) Tìm
Zx
để
ZA
( Kết quả
3+
=
x
x
A
)

6. Cho biểu thức
a
a
a
a
a
a
A

+


+

+

=
3
12
2
3
65
92
( Với
9;4;0 aaa
)
a) Rút gọn biểu thức A.
b) Tìm
Zx
để

ZA
( Kết quả
3
1

+
=
a
a
A
)
7. Cho biểu thức










+
+
+

+













=
3
5
5
3
152
25
:1
25
5
x
x
x
x
xx
x
x
xx
A
( Với
25;9;0 xxx

)
a) Rút gọn biểu thức A.
b) Tìm
Zx
để
ZA
( Kết quả
x
A
+
=
3
5
)
8. Cho biểu thức








+





+













=
3
2
2
3
6
9
:1
9
3
x
x
x
x
xx
x
x
xx

A
( Với
9;4;0 xxx
)
a) Rút gọn biểu thức A.
b) Tìm
Zx
để
ZA
( Kết quả
2
3

=
x
A
)
9. Cho biểu thức





















+


+
+
= 1
3
22
:
9
33
33
2
x
x
x
x
x
x
x
x
A

( Với
9;0 xx
)
Chuyên đề ôn thi vào lớp 10 Giáo viên : Đỗ Tiến Lâm
a) Rút gọn biểu thức A.
b) Tìm
Zx
để
ZA
( Kết quả
3
3
+

=
x
A
)
10. Cho biểu thức : P =
( )
3 1 4 4
a > 0 ; a 4
4
2 2
a a a
a
a a
+
+


+
a) Rút gọn P .
b) Tìm
Zx
để
ZA
(Kết quả
2
4

=
a
A
)
11. Cho biểu thức
1
)12(2
:
11

+








+

+



=
x
xx
xx
xx
xx
xx
A
( Với
1;0 > xx
)
a) Rút gọn biểu thức A.
b) Tìm
Zx
để
ZA
( Kết quả
1
1

+
=
x
x
A
)

12. Cho biểu thức




















+
=
1
2
1
1
:
1
1

1
12
3
x
xx
x
x
A
( Với
1;0 > xx
)
a) Rút gọn biểu thức A.
b) Tìm
Zx
để
ZA
( Kết quả
3
=
x
x
A
)
13. Cho biểu thức
aaaa
a
A

+
+


+
+
=
2
1
6
5
3
2
( Với
4;0 aa
)
a) Rút gọn biểu thức A.
b) Tìm
Za
để
ZA
( Kết quả
2
4


=
a
a
A
)
14. Cho biểu thức









+








+++

+
=
1
2
2:
1
2
1
1
x
xx
xxxxx

A
( Với
;0x
)
a) Rút gọn biểu thức A.
b) Tìm
Zx
để
ZA
( Kết quả
x
x
A
+

=
2
1
)
15. Cho biểu thức








+











+

+
=
1
1
3
1
:
3
1
9
72
xxx
x
x
xx
A
( Với
9;1;0 xxx
)

a) Rút gọn biểu thức A.
b) Tìm
Zx

để
ZA
( Kết quả
3
1


=
x
x
A
)
Bài toán 5 :
Chuyên đề ôn thi vào lớp 10 Giáo viên : Đỗ Tiến Lâm
+ Rút gọn biểu thức.
+ Tìm GTLN,GTNN của A.
1. Cho biểu thức
1
)1(22
1
2


+
+


++

=
x
x
x
xx
xx
xx
A
( Với
1;0 > xx
)
a) Rút gọn biểu thức A.
b) Tìm GTNN của A
( Kết quả
1+= xxA
)
2. Cho
9
93
3
2
3

+


+
+

=
x
x
x
x
x
x
A
(Với
9,0 xx
)
a, Rút gọn A.
b, Tìm GTLN của A
(Kết quả
3
3
+
=
x
A
).
3. Cho biểu thức
1
)12(2
:
11

+









+
+



=
x
xx
xx
xx
xx
xx
A
( Với
1;0 > xx
)
a) Rút gọn biểu thức A.
b) Tìm GTLN của A
( Kết quả
1
1

+
=

x
x
A
)
4. Cho biểu thức

















+


+
=
1
2
1

1
:
1
22
1
1
x
xxxxx
x
x
A
( Với
1;0 xx
)
a) Rút gọn biểu thức A.
b) Tìm GTNN của A
( Kết quả
1
1
+

=
x
x
A
)
4. Cho biểu thức
2
2
:

11

+








+
+



=
x
x
xx
xx
xx
xx
A
( Với
2;1;0 xxx
)
a) Rút gọn biểu thức A.
b) Tìm GTNN của A
( Kết quả

2
42
+

=
x
x
A
)
5. Cho biểu thức : P =
( )
3 1 4 4
a > 0 ; a 4
4
2 2
a a a
a
a a
+
+

+
a) Rút gọn P .
b) Tìm GTLN của P.
(Kết quả
2
4

=
a

A
)
6. Cho
3
32
1
23
32
1115
+
+



+
+

=
x
x
x
x
xx
x
A
( Với
1,0 xx
)
a, Rút gọn A.
Chuyên đề ôn thi vào lớp 10 Giáo viên : Đỗ Tiến Lâm

b, Tìm GTLN của A (Kết quả
3
52
+

=
x
x
A
)
7. Cho biểu thức





















+


+
+
= 1
3
22
:
9
33
33
2
x
x
x
x
x
x
x
x
A
( Với
9;0 xx
)
a) Rút gọn biểu thức A.
b) Tìm GTNN của A.
( Kết quả
3

3
+

=
x
A
)
8. Cho biểu thức
2
1
:
1
1
11
2









+
++


+
=

x
xxx
x
xx
x
A
( Với
1;0 xx
)
a) Rút gọn biểu thức A.
b) Tìm GTLN của A.
( Kết quả
1
2
++
=
xx
A
)
Bài toán 6 :
+ Rút gọn biểu thức.
+ CMR A thoả mãn ĐK nào đó.
1. Cho
3
32
1
23
32
1115
+

+



+
+

=
x
x
x
x
xx
x
A
( Với
1,0 xx
)
a, Rút gọn A.
b, CMR
3
2
A
(Kết quả
3
52
+

=
x

x
A
)
2. Cho
1
2
1
3
1
1
+
+
+

+
=
xxxxx
A
( Với
1,0 xx
)
a, Rút gọn A.
b, CMR
10 A
(Kết quả
1+
=
xx
x
A

)
3. Cho biểu thức
2
1
:
1
1
11
2









+
++


+
=
x
xxx
x
xx
x
A

( Với
1;0 xx
)
a) Rút gọn biểu thức A.
b) CMR 0 < A < 2.
( Kết quả
1
2
++
=
xx
A
)
4. Cho biểu thức
2
12
:
12
2
1
2
2
+









++
+


+
=
xx
xx
x
x
x
A
( Với
1;0 xx
)
a) Rút gọn biểu thức A.
b) CMR nếu 0< x < 1 thì A > 0
( Kết quả
)1( xxA =
)
Chuyªn ®Ò «n thi vµo líp 10 Gi¸o viªn : §ç TiÕn L©m



Chuyªn ®Ò «n thi vµo líp 10 Gi¸o viªn : §ç TiÕn L©m

Chuyªn ®Ò «n thi vµo líp 10 Gi¸o viªn : §ç TiÕn L©m


×