Tải bản đầy đủ (.pdf) (102 trang)

Thẩm định dự án đầu tư xây mới nhà máy chế biến thủy sản xuất khẩu CMFISH

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (1.14 MB, 102 trang )

Thẩm định dự án đầu tư xây mới nhà máy chế biến thủy sản xuất khẩu CMFISH
GVHD: T.S Lưu Thanh Đức Hải 1 SVTH: Biện Hữu Ái

TRƯỜNG ĐẠI HỌC CẦN THƠ
KHOA KINH TẾ & QUẢN TRỊ KINH DOANH
--------




LUẬN VĂN TỐT NGHIỆP

Đề tài:

THẨM ĐỊNH DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY MỚI NHÀ MÁY
CHẾ BIẾN THỦY SẢN CMFISH TẠI NGÂN HÀNG
CÔNG THƯƠNG CÀ MAU





Giáo viên hướng dẫn: Sinh viên thực hiện:
TS: LƯU THANH ĐỨC HẢI BIỆN HỮU ÁI
MSSV: 4031176
LỚP: TÀI CHÍNH 01_K29






Cần Thơ - 2007
THÖ VIEÄN ÑIEÄN TÖÛ TRÖÏC TUYEÁN
Thm nh d ỏn u t xõy mi nh mỏy ch bin thy sn xut khu CMFISH
GVHD: T.S Lu Thanh c Hi 2 SVTH: Bin Hu i

































LI CM N

L mt sinh viờn nm cui, mc dự ó cú mt s kinh nghim t vic thc hin
cỏc chuyờn mụn hc nhng khi bt tay vo chun b cho mỡnh mt lun vn tt
nghip em khụng trỏnh khi lo lng, bn khon rng mỡnh s chn ti gỡ v s vit
gỡ cho ti y. Nhng vi vn kin thc hc c qua gn bn nm ti trng i
hc Cn Th, Khoa Kinh T & QTKD, cựng vi s tớch tu nhng kinh nghim thc t
nh quỏ trỡnh thc tp Ngõn hng Cụng Thng C Mau ó giỳp cho em cú nng
lc v kh nng hon thnh tt lun vn tt nghip ny. Em xin gi li cm n chõn
thnh v li tri õn sõu sc nht n:
- Ban giỏm hiu trng i hc Cn Th, Ban lónh o Khoa Kinh t &
QTKD, cựng tt c cỏc thy cụ ó tn tỡnh dy bo v truyn t cho em cú c
nhng kin thc quý bỏo lm hnh trang bc vo i.
- Thy: TS. Lu Thanh c Hi, ó ginh nhiu thi gian hng dn, giỳp
, úng gúp ý kin, sa cha s sút giỳp em hon thnh bi vit tt nghip.
- Ban lónh o Ngõn hng Cụng Thng C Mau, cựng ton th lónh o cỏc
phũng ban ó to iu kin cho em c thc tp ti c quan. Cỏc cỏn b, viờn chc
ang cụng tỏc ti ngõn hng, c bit l cụ, chỳ, anh, ch ang cụng tỏc ti phũng
Khỏch hng s 1 ó nhit tỡnh giỳp , ch bo cho em nhng kinh nghim thc t
trong quỏ trỡnh lm vic.
Xin kớnh chỳc quý thy cụ ca trng i hc Cn Th v Khoa Kinh t &
QTKD, Ban lónh o ngõn hng cựng ton th cỏc cỏn b v nhõn viờn ang lm vic
ti cỏc phũng, ban ca NHCT C Mau c di do sc khe v t nhiu thng li
mi trong cụng tỏc.

Cn Th, thỏng 5 nm 2007
Sinh viờn thc hin
Bin Hu i

THệ VIEN ẹIEN Tệ TRệẽC TUYEN
Thm nh d ỏn u t xõy mi nh mỏy ch bin thy sn xut khu CMFISH
GVHD: T.S Lu Thanh c Hi 3 SVTH: Bin Hu i

LI CAM OAN


Lun vn ny trỡnh by vn nghiờn cu l thm nh d ỏn u t nh mỏy
CMFISH ti Ngõn hng Cụng Thng chi nhỏnh tnh C Mau nờn hu ht cỏc thụng tin
trong ti c thu thp ti n v thc tp v ó c s ng ý, cho phộp s dng ca
lónh o c quan. Tuy nhiờn, õy l d ỏn ang trong quỏ trỡnh khi ng u t v s hon
thnh vo cui nm 2007 nờn lónh o Ngõn hng Cụng Thng C Mau ngh phi gi
bớ mt v cụng ty CMFISH, do ú trong lun vn ny tụi khụng th trỡnh by tờn tht v a
ch ca cụng ty CMFISH cng nh mt s ph lc v cn c phỏp lý ca cụng ty v ca d
ỏn, rt mong quý thy cụ thụng cm.
Tụi cam oan rng ti ny l do chớnh tụi thc hin, cỏc s liu thu thp v kt qu
phõn tớch trong ti l trung thc, ti khụng trựng vi bt k ti nghiờn cu khoa hc
no.
Ngy 24 thỏng 05 nm 2007
Sinh viờn thc hin

Bin Hu i

















THệ VIEN ẹIEN Tệ TRệẽC TUYEN
Thẩm định dự án đầu tư xây mới nhà máy chế biến thủy sản xuất khẩu CMFISH
GVHD: T.S Lưu Thanh Đức Hải 4 SVTH: Biện Hữu Ái
NHẬN XÉT CỦA CƠ QUAN THỰC TẬP

…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………….

Ngày tháng năm 2007
Thủ trưởng đơn vị














THÖ VIEÄN ÑIEÄN TÖÛ TRÖÏC TUYEÁN
Thẩm định dự án đầu tư xây mới nhà máy chế biến thủy sản xuất khẩu CMFISH
GVHD: T.S Lưu Thanh Đức Hải 5 SVTH: Biện Hữu Ái
NHẬN XÉT CỦA GIÁO VIÊN HƯỚNG DẪN

…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………….
Ngày tháng năm 2007
Giáo viên hướng dẫn














THÖ VIEÄN ÑIEÄN TÖÛ TRÖÏC TUYEÁN
Thẩm định dự án đầu tư xây mới nhà máy chế biến thủy sản xuất khẩu CMFISH
GVHD: T.S Lưu Thanh Đức Hải 6 SVTH: Biện Hữu Ái
NHẬN XÉT CỦA GIÁO VIÊN PHẢN BIỆN

…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………….
Ngày tháng năm 2007
Giáo viên phản biện








THÖ VIEÄN ÑIEÄN TÖÛ TRÖÏC TUYEÁN
Thẩm định dự án đầu tư xây mới nhà máy chế biến thủy sản xuất khẩu CMFISH
GVHD: T.S Lưu Thanh Đức Hải 7 SVTH: Biện Hữu Ái
MỤC LỤC
---



---
Trang
CHƯƠNG 1. GIỚI THIỆU .................................................................................................... 1
1.1. ĐẶT VẤN ĐỀ NGHIÊN CỨU ....................................................................................... 1

1.1.1. Sự cần thiết nghiên cứu ...................................................................................... 1
1.1.2. Căn cứ khoa học và thực tiễn ............................................................................. 3
1.2. MỤC TIÊU NGHIÊN CỨU ............................................................................................ 3
1.2.1. Mục tiêu chung .................................................................................................. 3
1.2.2. Mục tiêu cụ thể .................................................................................................. 3
1.3. PHẠM VI NGHIÊN CỨU CỦA ĐỀ TÀI ........................................................................ 4
1.3.1. Không gian ........................................................................................................ 4
1.3.2. Thời gian ........................................................................................................... 4
1.3.3. Đối tượng nghiên cứu ........................................................................................ 4
1.4. LƯỢC KHẢO TÀI LIỆU CÓ LIÊN QUAN ĐẾN ĐỀ TÀI ............................................. 5
CHƯƠNG 2. PHƯƠNG PHÁP LUẬN VÀ NGHIÊN CỨU
...............................................................................................................................................
7
2.1. PHƯƠNG PHÁP LUẬN ................................................................................................. 7
2.1.1 Dự án đầu tư và các loại dự án đầu tư ................................................................. 7
2.1.2 Thẩm định dự án đầu tư, vai trò, mục đích .......................................................... 8
2.1.3 Quy trình thẩm định dự án đầu tư nói chung ....................................................... 9
2.1.4 Các chỉ tiêu để đánh giá hiệu quả dự án đầu tư ................................................... 14
2.2. PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU .................................................................................... 16
2.2.1. Phương pháp chọn vùng nghiên cứu .................................................................. 16
2.2.2. Phương pháp thu thập số liệu ............................................................................. 16
2.2.3. Phương pháp phân tích số liệu ........................................................................... 17
CHƯƠNG 3. THẨM ĐỊNH DỰ ÁN NHÀ MÁY CMFISH TẠI NGÂN HÀNG CÔNG
THƯƠNG TỈNH CÀ MAU .................................................................................................... 18
3.1. GIỚI THIỆU ĐÔI NÉT VỀ NHCT CÀ MAU ................................................................. 18
3.1.1. Quá trình hình thành, hoạt động và phát triển..................................................... 18
3.1.2. Tình hình hoạt động kinh doanh thời gian qua ................................................... 19
THÖ VIEÄN ÑIEÄN TÖÛ TRÖÏC TUYEÁN
Thẩm định dự án đầu tư xây mới nhà máy chế biến thủy sản xuất khẩu CMFISH
GVHD: T.S Lưu Thanh Đức Hải 8 SVTH: Biện Hữu Ái

3.2. NỘI DUNG THẨM ĐỊNH DỰ ÁN ĐẦU TƯ TẠI NHCT CÀ MAU .............................. 20
3.3. THẨM ĐỊNH DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY MỚI NHÀ MÁY CHẾ BIẾN THỦY SẢN
XUẤT KHẨU CMFISH TẠI NHCT CÀ MAU ..................................................................... 25
3.3.1 Thẩm định sơ bộ dự án ....................................................................................... 25
3.3.2 Thẩm định cơng ty CMFISH (chủ đầu tư dự án) ................................................. 29
3.3.3 Thẩm định tính khả thi của dự án đầu tư ............................................................. 38
3.3.4 Thẩm định lợi ích của Ngân hàng khi cho vay vào dự án .................................... 56
3.3.5 Thẩm định đảm bảo tín dụng và rủi ro tín dụng của dự án ................................... 59
3.3.6 Đánh giá chung về dự án dưới góc độ NHCT Cà Mau ........................................ 60
CHƯƠNG 4. PHÂN TÍCH NHỮNG THUẬN LỢI VÀ RỦI RO TRONG THẨM ĐỊNH
DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY MỚI NHÀ MÁY CMFISH ĐỐI VỚI NGÂN HÀNG CƠNG
THƯƠNG CÀ MAU .............................................................................................................. 62
4.1. PHÂN TÍCH NHỮNG ĐIỀU KIỆN THUẬN LỢI TRONG THẨM ĐỊNH DỰ ÁN
NHÀ MÁY CMFISH ............................................................................................................. 62
4.1.1 Các yếu tố thuận lợi từ bản thân dự án ................................................................ 62
4.1.2 Thuận lợi từ phía Ngân hàng Cơng Thương Cà Mau ........................................... 64
4.1.3 Những yếu tố thuận lợi từ mơi trường khách quan .............................................. 66
4.2. PHÂN TÍCH NHỮNG RỦI RO TRONG THẨM ĐỊNH DỰ ÁN NHÀ MÁY CMFISH . 67
4.2.1 Rủi ro từ bản thân dự án...................................................................................... 67
4.2.2 Rủi ro từ phía NH Cơng Thương Cà Mau ........................................................... 68
4.2.3 Rủi ro từ mơi trường vĩ mơ và các rủi ro khác ..................................................... 69
CHƯƠNG 5. MỘT SỐ GIẢI PHÁP NHẰM HẠN CHẾ RỦI RO VÀ NÂNG CAO HIỆU
QUẢ THẨM ĐỊNH DỰ ÁN XÂY MỚI NHÀ MÁY CMFISH ĐỐI VỚI NGÂN HÀNG
CƠNG THƯƠNG CÀ MAU .................................................................................................. 71
5.1. CÁC GIẢI PHÁP CƠ BẢN ............................................................................................ 71
5.1.1 Hồn thiện và phát huy hiệu quả hơn nữa quy trình thẩm định dự án đầu tư ...... 71
5.1.2 Dự đốn, phân tích và hạn chế đến mức thấp nhất những rủi ro có thể phát sinh
khi thẩm định dự án ............................................................................................................... 72
5.1.3 Đẩy mạnh cơng tác đào tạo, nâng cao trình độ nghiệp vụ cho cán bộ tín dụng
nói chung và thẩm định nói riêng của ngân hàng ................................................................... 73

5.1.4 Lập kế hoạch thẩm định rõ ràng và thẩm định đúng quy trình của Ngân hàng
Cơng Thương Cà Mau đã đề ra ............................................................................................. 73
THƯ VIỆN ĐIỆN TỬ TRỰC TUYẾN
Thm nh d ỏn u t xõy mi nh mỏy ch bin thy sn xut khu CMFISH
GVHD: T.S Lu Thanh c Hi 9 SVTH: Bin Hu i
5.1.5 ỏnh giỏ ỳng kh nng tr n ca khỏch hng ................................................. 74
5.2. MT S GII PHP KHC ......................................................................................... 75
5.2.1 Phõn cụng cỏn b thm nh cú kinh nghim vỡ l d ỏn ln .............................. 75
5.2.2 Tha thun cỏc iu kin i kốm vi d ỏn khi thm nh v xột duyt cho vay
m bo trỏch nhim ca ch u t i vi d ỏn ........................................................... 75
5.2.3 Thu thp thụng tin y , chớnh xỏc v t nhiu ngun khỏc nhau phũng
nga ch u t cung cp thụng tin khụng tin cy v d ỏn .................................................... 76
5.2.4 ngh cụng ty CMFISH iu chnh d ỏn mt s mt cha hon chnh ......... 76
5.2.5 Phi hp vi cỏc c quan cú liờn quan thu thp thờm nhng thụng tin v
cụng ty CMFISH v d ỏn cn thm nh ............................................................................... 77
CHNG 6. KT LUN V KIN NGH .......................................................................... 78
6.1 Kt lun chung ................................................................................................................. 78
6.2 Nhng kin ngh ............................................................................................................... 79
6.2.1 i vi Ngõn hng Cụng Thng Vit Nam ....................................................... 79
6.2.2 i vi Ngõn hng Cụng Thng C Mau .......................................................... 81
TI LIU THAM KHO ..................................................................................
PHN PH LC ...............................................................................................
Ph lc 01: D liu d ỏn cha thm nh.
Ph lc 02: D liu d ỏn ó thm nh.
Ph lc 03: Quy trỡnh x lý cht thi ca d ỏn.
Ph lc 04: Phng phỏp tớnh mt s ch tiờu ti chớnh khi ỏnh giỏ khỏch hng.
Ph lc 05: Quy hoch tng th ca d ỏn.
Ph lc 06: Bn nh v ca d ỏn.
Ph lc 07: Ho v trớ ca d ỏn.






THệ VIEN ẹIEN Tệ TRệẽC TUYEN
Thẩm định dự án đầu tư xây mới nhà máy chế biến thủy sản xuất khẩu CMFISH
GVHD: T.S Lưu Thanh Đức Hải 10 SVTH: Biện Hữu Ái
DANH MỤC BIỂU BẢNG – SƠ ĐỒ
---



---
Trang
Bảng 1: Kết quả hoạt động của NHCT Cà Mau (2004 – 2006) ............................................... 19
Bảng 2: Chấm điểm và xác định quy mô của công ty CMFISH .............................................. 33
Bảng 3: Chấm điểm các chỉ số tài chính CMFISH .................................................................. 34
Bảng 4: Chấm điểm tín dụng theo tiêu chí lưu chuyển tiền tệ ................................................. 34
Bảng 5: Chấm điểm theo tiêu chí năng lực và kinh nghiệm .................................................... 35
Bảng 6: Chấm điểm theo tiêu chí uy tín giao dịch với NHCT-CM.......................................... 35
Bảng 7: Chấm điểm theo tiêu chí môi trường kinh doanh ....................................................... 36
Bảng 8: Chấm điểm theo tiêu chí đặc điểm hoạt động khác .................................................... 36
Bảng 9: Trọng số áp dụng cho các tiêu chí phi tài chính ......................................................... 37
Bảng 10: Tổng hợp điểm và xếp hạng doanh nghiệp .............................................................. 37
Bảng 11: Sản lượng xuất khẩu của CMFISH theo thị trường .................................................. 38
Bảng 12: Dự kiến sản lượng sản xuất và xuất khẩu trung bình ............................................... 41
Bảng 13: Khả năng sản xuất và tiêu thụ đầu ra của sản phẩm dự án ....................................... 41
Bảng 14: Máy móc thiết bị cơ bản của dự án .......................................................................... 44
Bảng 15: Tổng vốn đầu tư của dự án CMFISH được thẩm định lại......................................... 46
Bảng 16: Thẩm định doanh thu - chi phí - lãi lỗ của dự án...................................................... 47

Bảng 17: Phân tích điểm hòa vốn của dự án ........................................................................... 49
Bảng 18: Thời gian hòa vốn của dự án ................................................................................... 51
Bảng 19: Hiện giá thu nhập thuần của dự án .......................................................................... 52
Bảng 20: Suất thu hồi nội bộ của dự án .................................................................................. 53
Bảng 21: Các tỷ suất lợi nhuận của dự án ............................................................................... 54
Bảng 22: Phân tích độ nhạy của dự án .................................................................................... 55
Bảng 23: Lãi vay vốn cố định của dự án ................................................................................. 58
Bảng 24: Thẩm định tài sản đảm bảo tín dụng của dự án ........................................................ 59
Bảng 25: Phương án thu nợ của dự án .................................................................................... 61
Sơ đồ 1: Quy trình thẩm định dự án đầu tư tại NHCT Cà Mau ............................................... 21
Sơ đồ 2:Quy trình chế biến tôm của nhà máy CMFISH .......................................................... 44
Sơ đồ 3: Cơ cấu tổ chức và quản lý của công ty CMFISH ...................................................... 45


THÖ VIEÄN ÑIEÄN TÖÛ TRÖÏC TUYEÁN
Thẩm định dự án đầu tư xây mới nhà máy chế biến thủy sản xuất khẩu CMFISH
GVHD: T.S Lưu Thanh Đức Hải 11 SVTH: Biện Hữu Ái
DANH MỤC CÁC TỪ VIẾT TẮT
---



---

NHCT: Ngân hàng Công Thương
NHCT Cà Mau: Ngân hàng Công Thương Cà Mau.
NHCT VN: Ngân hàng Công Thương Việt Nam.
TNHH: Trách nhiệm hữu hạn
KDCB & XNK: Kinh doanh chế biến và xuất nhập khẩu
ĐBSCL: Đồng bằng sông Cửu Long

TNR: Thu nhập ròng
HSCK: Hệ số chiết khấu























THÖ VIEÄN ÑIEÄN TÖÛ TRÖÏC TUYEÁN
Thm nh d ỏn u t xõy mi nh mỏy ch bin thy sn xut khu CMFISH
GVHD: T.S Lu Thanh c Hi 12 SVTH: Bin Hu i
CHNG 1


GII THIU
---



---

1.1. T VN NGHIấN CU:
1.1.1. S cn thit nghiờn cu.
Cú ngi vớ rng: Ti chớnh l mch mỏu, l nhp p con tim ca mi doanh
nghip. Tht vy, mt n v, t chc kinh doanh nu ti chớnh khụng mnh, khụng vng
thỡ n v, t chc ú khụng th tn ti c, nht l trong iu kin hin nay khi nc ta ó
v ang tng bc hi nhp kinh t quc t, vi nn kinh t nhiu thnh phn, vn hnh
theo c ch th trng di s lónh o ca nh nc theo nh hng xó hi ch ngha. ú
l nn kinh t m mi n v kinh t u phi t thõn vn ng theo cỏc quy lut ca th
trng m bo cho s tn ti v phỏt trin ca chớnh n v mỡnh. Trong ú, h thng
ngõn hng cng khụng ngoi l, vỡ hu ht cỏc ngõn hng nc ta hin nay cng l nhng
n v kinh doanh. Cho nờn vic lm th no nõng cao hiu qu hot ng kinh doanh,
lm sao li nhun thu v t ng vn tớn dng l ti u v lm th no tỡnh hỡnh ti
chớnh ca ngõn hng phỏt trin tt, n nh v tng trng luụn l vn c cỏc nh qun
tr ca ngõn hng c bit quan tõm.
C Mau l mt tnh cui cựng ca cc nam T quc, c tỏch ra t tnh Minh Hi
t thỏng 01 nm 1997. Tuy cũn khụng ớt nhng khú khn, nhng do s n lc c gng ca
cỏc ngnh, cỏc cp v ton th nhõn dõn ó lm cho b mt ca tnh khụng ngng thay i.
Hin nay, tnh C Mau cũn rt nhiu tim nng v thy sn, thng mi, dch v, cụng
nghip ch bin, du lch ang c u t phỏt trin, nht l lnh vc ch bin thy sn
xut khu l th mnh truyn thng ca tnh ang c u tiờn khuyn khớch. T ú, nhiu
d ỏn v ch bin thy sn khụng ngng c xột duyt u t. Chớnh vỡ th, hn lỳc no
ht, nhu cu vn phỏt trin cỏc d ỏn thuc lnh vc núi trờn C Mau hin nay l rt
ln, nht l vn tớn dng t phớa cỏc ngõn hng trờn a bn tnh.

Ngõn hng Cụng Thng chi nhỏnh tnh C Mau l mt trong 76 chi nhỏnh cp I ca
Ngõn hng Cụng Thng Vit Nam, cú tr s t ti s 94 Lý Thng Kit, Phng 7, TP
C Mau, vi tờn giao dch l INCOMBANK CA MAU (Industrial and Commercial Bank Of
Ca Mau), l ngõn hng quc doanh ln trờn a bn c tỏch ra t Ngõn hng Cụng
Thng Minh Hi (thnh lp ngy 01/10/1988). Qua gn 18 nm i mi v hot ng,
NHCT chi nhỏnh tnh C Mau ó úng gúp mt vai trũ rt ln vo vic cung cp vn tớn
THệ VIEN ẹIEN Tệ TRệẽC TUYEN
Thm nh d ỏn u t xõy mi nh mỏy ch bin thy sn xut khu CMFISH
GVHD: T.S Lu Thanh c Hi 13 SVTH: Bin Hu i
dng cho tt c cỏc lnh vc sn xut, ng thi gúp phn n nh phỏt trin kinh t nụng
nghip, cụng thng nghip, dch v ca thnh ph C Mau núi riờng v tnh C Mau núi
chung. C Mau cng phỏt trin i lờn thỡ nhu cu vn cng tng lờn, cỏc d ỏn u t cng
tng lờn ỏng k, theo ú s cnh tranh gia cỏc ngõn hng trờn a bn cng tr nờn gay
gt hn trc, nờn tn ti c NHCT C Mau ó khụng ngng chỳ trng n hiu qu
mún cho vay ca mỡnh. Hiu qu mún cho vay ph thuc vo rt nhiu yu t m trong ú
khõu u tiờn l thm nh xột duyt cho vay. a s cỏc nh qun tr ca bt c ngõn
hng no ch khụng riờng gỡ Ngõn hng Cụng Thng C Mau u cho rng õy l khõu
then cht nht, quan trng nht m bo vic cho vay cú hiu qu v mang li li nhun
chc chn cho ngõn hng.
Nhn thc c iu ny, NHCT C Mau theo s hng dn ca Ngõn hng Nh
nc v NHCT Vit Nam ó nghiờn cu v ra quy trỡnh thm nh thc t ỏp dng ti chi
nhỏnh mỡnh nhm phỏt huy ti a hiu qu ca cụng tỏc thm nh cỏc d ỏn u t xin vay
vn ti ngõn hng. Vy, thc t quỏ trỡnh thm nh mt d ỏn u t ti NHCT C Mau
din ra nh th no? Tin hnh ra sao? V NHCT C Mau ó lm gỡ cú th hn ch n
mc thp nht nhng ri ro cú th phỏt sinh i vi vic thm nh d ỏn nhm mang li li
nhun cao nht cho n v? Vi mong mun tỡm hiu v gii ỏp nhng thc mc trờn, tụi
ó chn ti: Thm nh d ỏn u t xõy mi nh mỏy ch bin thy sn xut khu
CMFISH ti Ngõn hng Cụng Thng chi nhỏnh tnh C Mau lm lun vn tt
nghip.
Hn na, õy l mt d ỏn u t cú quy mụ khỏ ln trong tnh m NHCT C Mau

va mi tip nhn v ang trong quỏ trỡnh chun b cho cụng tỏc thm nh xột duyt cho
vay, nờn vic nghiờn cu ti ny s giỳp tụi cú iu kin tip cn mt cỏch thc t hn,
sõu sc hn v cụng tỏc thm nh d ỏn m ngõn hng tin hnh, ng thi thy c tm
quan trng ca cụng tỏc ny i vi s tn ti v phỏt trin ca NHCT C Mau núi riờng v
i vi s phỏt trin kinh t ca tnh C Mau núi chung.
1.1.2. Cn c khoa hc v thc tin.
Lun vn c xõy dng v hon thnh da trờn cỏc cn c mang tớnh cht khoa hc
v lý lun, ng thi cng da trờn nhng cn c mang tớnh cht thc tin ti Ngõn hng
Cụng Thng C Mau.
Nhng cn c khoa hc v lý lun:
THệ VIEN ẹIEN Tệ TRệẽC TUYEN
Thm nh d ỏn u t xõy mi nh mỏy ch bin thy sn xut khu CMFISH
GVHD: T.S Lu Thanh c Hi 14 SVTH: Bin Hu i
- Da trờn nhng vn c bn ca d ỏn u t, v cụng tỏc thm nh mt d ỏn
u t, quy trỡnh thm nh mt d ỏn u t núi chung v cỏc ch tiờu ỏnh giỏ hiu qu
ca mt d ỏn u t c trỡnh by trong cỏc sỏch kinh t, sỏch v thm nh d ỏn u t
ca nhiu tỏc gi v vn dng nhng kin thc t nh trng lm c s cho vic tỡm hiu
v thm nh d ỏn u t c th trờn thc t.
- Da trờn nhng hng dn ca Ngõn hng Nh nc v NHCT Vit Nam v nhng
vn liờn quan n thm nh v xột duyt cho vay i vi cỏc d ỏn u t ca cỏc t
chc kinh t vn dng vo thc tin ti.
Cỏc cn c thc tin:
- Tỡm hiu v tip cn vi cụng tỏc thm nh thc t ti Ngõn hng Cụng Thng
chi nhỏnh tnh C Mau phc v cho vic nghiờn cu ti.
- Tham gia cụng vic thm nh D ỏn u t xõy mi nh mỏy ch bin thy sn
xut khu CMFISH cựng cỏc cỏn b thm nh ca NHCT C Mau, t ú ỳt kt c
nhng kinh nghim thc t hn, sõu sc hn, ng thi kt qu thm nh s mang tớnh cht
thc tin v tht s cú ý ngha.
1.2. MC TIấU NGHIấN CU:
1.2.1. Mc tiờu chung.

Mc tiờu tng quỏt cn t ti trong lun vn tt nghip ny l vn dng quy trỡnh
thm nh thc t ti Ngõn hng Cụng Thng chi nhỏnh tnh C Mau tin hnh thm
nh d ỏn u t xõy mi nh mỏy ch bin thy sn xut khu CMFISH trờn tt c cỏc
phng din v mt khỏch hng xin vay, v tớnh kh thi ca d ỏn u t v nht l v mt
li ớch ca ngõn hng, t ú nhm ỏnh giỏ hiu qu ca d ỏn mc no xột duyt
cho vay.
1.2.2. Mc tiờu c th.
Cn c trờn mc tiờu chung, trong khuụn kh ca ti ny, mc tiờu c th m tụi
ra v cn t c khi hon thnh lun vn ny l:
- Thm nh khỏch hng vay vn hay cũn gi l ch u t (cụng ty CMFISH) xem
cụng ty ny cú iu kin vay vn ti Ngõn hng Cụng Thng C Mau hay khụng?
- D kin cỏc li ớch mang li cho ngõn hng nu ngõn hng xột duyt khon vay cho
d ỏn ny.
THệ VIEN ẹIEN Tệ TRệẽC TUYEN
Thẩm định dự án đầu tư xây mới nhà máy chế biến thủy sản xuất khẩu CMFISH
GVHD: T.S Lưu Thanh Đức Hải 15 SVTH: Biện Hữu Ái
- Thẩm định tính khả thi của dự án đầu tư trên tất cả các phương diện thị trường, các
yếu tố đảm bảo đầu vào, phương diện kỹ thuật, tổ chức và quản lý, khả năng trả nợ và cả lợi
ích về mặt xã hội của dự án.
- Phân tích những thuận lợi và những rủi ro có thể phát sinh khi thẩm định và xét
duyệt cho vay dự án này, đồng thời tìm ra những giải pháp tối ưu để hạn chế những rủi ro
đó nhằm mang lại hiệu quả cao nhất cho chi nhánh Ngân hàng Cơng Thương Cà Mau trong
việc thẩm định và cho vay dự án nói trên.
1.3. PHẠM VI NGHIÊN CỨU CỦA ĐỀ TÀI:
1.3.1. Khơng gian
Dựa trên những thơng tin thu thập từ phòng Khách hàng doanh nghiệp lớn (phòng
Khách hàng số 1), phòng kế tốn, phòng xử lý rủi ro tín dụng của chi nhánh NHCT tỉnh Cà
Mau, đồng thời thu thập thêm những thơng tin có liên quan từ cơng ty CMFISH cung cấp,
từ nghiên cứu thực tế và hơn nữa là được sự hướng dẫn, giúp đỡ của các cơ chú, anh chị cán
bộ tín dụng, thẩm định trong ngân hàng đã cung cấp những thơng tin bổ ích và tạo mọi điều

kiện để tơi hồn thành được đề tài này.
1.3.2. Thời gian.
Khi đánh giá khả năng của cơng ty CMFISH, tơi đã nghiên cứu số liệu về cơng ty từ
năm 2005 – 2006 để làm cơ sở.
Khi thẩm định và đánh giá dự án, tơi dùng số liệu dự kiến về dự án từ năm 2008 –
2017 do CMFISH cung cấp và những số liệu mà tơi cùng các anh chị trong phòng Khách
hàng số 1 của Ngân hàng Cơng Thương Cà Mau đã trực tiếp thu thập được trên thực tế để
làm căn cứ phân tích và cho nhận xét về tính khả thi của dự án này.
1.3.3. Đối tượng nghiên cứu.
Vì thời gian nghiên cứu và thực tập có hạn nên tơi chỉ tập trung nghiên cứu một dự
án đầu tư cụ thể tại ngân hàng Cơng Thương Cà Mau, vì thế đối tượng nghiên cứu chính
trong đề tài này là dự án: “Đầu tư xây mới nhà máy chế biến thủy sản xuất khẩu của cơng ty
TNHH KDCB thuỷ sản & XNK CMFISH” vừa trình ngân hàng để xin thẩm định và xét
duyệt cho vay.
1.4 LƯỢC KHẢO TÀI LIỆU CĨ LIÊN QUAN ĐẾN ĐỀ TÀI.
Thẩm định dự án đầu tư là một cơng tác khá quan trọng trong nền kinh tế, bao gồm
cả ở góc độ Nhà nước và góc độ doanh nghiệp. Thẩm định đúng hay sai một dự án đều có
những ảnh hưởng nhất định đến một hoặc một số chủ thể kinh tế nói riêng và sự phát triển
THƯ VIỆN ĐIỆN TỬ TRỰC TUYẾN
Thm nh d ỏn u t xõy mi nh mỏy ch bin thy sn xut khu CMFISH
GVHD: T.S Lu Thanh c Hi 16 SVTH: Bin Hu i
kinh t t nc núi chung. Vỡ th, ngy 17/06/2003 B K hoch v u t ó ban hnh
thụng t 04/2003/TT-BKH Hng dn v thm tra, thm nh d ỏn u t; sa i b
sung mt s im v h s thm nh d ỏn lm c s chung nht cho cỏc ch th trong
nn kinh t.
Vn dng lý thuyt chung ca thụng t 04/2003/TT-BKH v mt s sỏch chuyờn
ngnh cú liờn quan, NHCT Vit Nam ó ci tin v ban hnh S tay tớn dng NHCT
2004, trong ú cú cp n vic thm nh mt d ỏn u t nh th no lm c s
cho cỏc chi nhỏnh Ngõn hng Cụng Thng trong c nc ỏp dng. Ngy 15/12/2006, quy
trỡnh thm nh trong S tay tớn dng c thay th bng Quy trỡnh cho vay theo d ỏn u

t i vi khỏch hng l t chc kinh t trong h thng NHCT VN nhm giỳp cho cỏc chi
nhỏnh thm nh d ỏn u t trong giai on mi hin nay.
NHCT C Mau ó vn dng sỏng to quy trỡnh trờn t NHCT Vit Nam to ra quy
trỡnh thm nh mang nột c thự ti chi nhỏnh mỡnh, va m bo cht lng thm nh,
va phự hp hn i vi iu kin thc t ti tnh C Mau.
Theo kt qu nghiờn cu ca mt s ti thỡ trc nm 2003 h thng NHCT vic
thm nh d ỏn u t ch tri qua 3 bc l: Thm nh ch u t, thm nh phng ỏn,
thm nh m bo tớn dng v sau ú l xột duyt cho vay. T nm 2003 n nm 2006
quy trỡnh ny ó c ci thin thnh 5 bc: thm nh s b, thm nh ch u t, thm
nh phng ỏn, thm nh li ớch ngõn hng v m bo tớn dng v xột duyt. Mt s
ti gn õy cú liờn quan n vn thm nh d ỏn u t trong h thng NHCT núi chung
v ti chi nhỏnh NHCT tnh C Mau núi riờng, c nhiu ngi quan tõm nh D ỏn nh
mỏy ch bin thy sn Ngc Chõu, D ỏn nh mỏy ch bin thy sn Ngc Sinh, D ỏn
nh mỏy ch bin thy sn Nht c, D ỏn nh mỏy Quc Vit v D ỏn Nam Bc
Nhỡn chung hu ht cỏc ti ny u ch cp n vic thm nh hiu qu kinh t, ti
chớnh ca cỏc d ỏn v hiu qu ca ngõn hng cho vay l ch yu, bi vỡ trong giai on
ny cỏc nh thm nh ch chỳ trng n vic lm th no cho vay nhiu l c, tc l ch
chy theo doanh s cho vay, ch cha quan tõm nhiu n hiu qu mún vay v nhng vn
khỏc xung quanh d ỏn nh: mụi trng, xó hiiu ú ó dn n khụng ớt khon cho
vay ca NHCT C Mau thu hi vn chm do khỏch hng xin gia hn nhiu ln, chi phớ thu
hi, x lý ca ngõn hng cao lm cho hiu qu mún vay b gim ỏng k. Hn na, cú
nhng d ỏn c thm nh theo quy trỡnh c nờn cha mang tớnh ton din v hiu qu
thm nh cha cao, cú ngha l ch thm nh trờn 5 bc, cha tỏch cụng tỏc xem xột ri
THệ VIEN ẹIEN Tệ TRệẽC TUYEN
Thm nh d ỏn u t xõy mi nh mỏy ch bin thy sn xut khu CMFISH
GVHD: T.S Lu Thanh c Hi 17 SVTH: Bin Hu i
ro thnh mt bc riờng hon ton v cha xem xột n cỏc vn hiu qu kinh t - xó hi
v mụi trng ca d ỏn cú phự hp vi quy hoch chung ca a phng hay khụng.
T cui nm 2006 n nay thỡ cụng tỏc thm nh ca NHCT bao gm 6 bc nh
sau: thm nh s b, thm nh ch u t, thm nh phng ỏn, thm nh li ớch ngõn

hng, thm nh ri ro tớn dng v m bo tớn dng v cui cựng l xột duyt cho vay.
Trong quy trỡnh mi ny, vic thm nh ri ro tớn dng, xp hng tớn dng doanh nghip,
ỏnh giỏ cỏc vn v mụi trng xó hi ca cỏc d ỏn ó c NHCT c bit quan tõm
ỳng mc hn trc m bo tớnh hiu qu v ton din ca cụng tỏc thm nh trong
iu kin hi nhp v cnh tranh.
Ni dung lun vn ny trỡnh by cụng tỏc thm nh d ỏn theo quy trỡnh mi nht
hin nay ca h thng Ngõn hng Cụng Thng. Theo ú, d ỏn nh mỏy ch bin thy sn
CMFISH s c thm nh ton din t cỏc bc ỏnh giỏ s b, thm nh ch u t n
thm nh phng ỏn, ỏnh giỏ li ớch ngõn hng, ỏnh giỏ ri ro tớn dng, m bo tớn dng
v c cụng tỏc xột duyt khon vay cho d ỏn m bo hiu qu mún cho vay ca chi
nhỏnh NHCT C Mau.





CHNG 2

PHNG PHP LUN V PHNG PHP NGHIấN CU
---



---

2.1. PHNG PHP LUN.
2.1.1 D ỏn u t v cỏc loi d ỏn u t.
2.1.1.1 D ỏn u t.
D ỏn u t l mt tp hp nhng xut cú liờn quan n vic b vn to mi,
m rng hoc ci to nhng i tng nht nh nhm t c s tng trng v s lng,

ci tin hoc nõng cao cht lng ca mt sn phm hoc dch v no ú trong mt thi
gian xỏc nh.
2.1.1.2 Cỏc loi d ỏn u t.
THệ VIEN ẹIEN Tệ TRệẽC TUYEN
Thm nh d ỏn u t xõy mi nh mỏy ch bin thy sn xut khu CMFISH
GVHD: T.S Lu Thanh c Hi 18 SVTH: Bin Hu i
Tựy theo mc ớch qun lý, ngi ta chn cỏc tiờu thc khỏc nhau phõn loi.
Trong thc t thng gp cỏc cỏch:
- Cn c vo ngnh m vn u t b ra:
+ D ỏn u t phỏt trin cụng nghip
+ D ỏn u t phỏt trin nụng nghip.
+ D ỏn u t phỏt trin giao thụng vn ti
- Cn c vo tớnh cht ca ngnh m vn u t b ra:
+ D ỏn u t phỏt trin ngnh khai thỏc.
+ D ỏn u t phỏt trin ngnh ch bin.
+ D ỏn u t phỏt trin ngnh dch v.
- Cn c vo mc i mi ca i tng u t:
+ D ỏn u t mi: l u t thnh lp doanh nghip mi, xng sn xut mi
+ D ỏn u t i mi v hin i húa: l u t ci to, m rng, trang b mỏy
múc hoc dõy chuyn sn xut mi, hin i hn.
- Cn c vo tớnh cht ca d ỏn:
+ D ỏn xó hi
+ D ỏn kinh t
+ D ỏn t chc
+ D ỏn nghiờn cu v phỏt trin

2.1.2 Thm nh d ỏn u t, vai trũ, mc ớch.
2.1.2.1 Thm nh d ỏn u t.
Thm nh d ỏn u t l mt quỏ trỡnh ỏp dng k thut phõn tớch ton din ni
dung d ỏn ó c thit lp theo mt trỡnh t hp lý v theo nhng tiờu chun kinh t, k

thut ũi hi ca ngnh v ca quc gia i n kt lun chớnh xỏc v hiu qu ti chớnh,
kinh t - xó hi, mụi trng nhm ỏp ng yờu cu mc tiờu phỏt trin ca quc gia v ca
ch u t.
Thm nh d ỏn u t ti ngõn hng l vic xem xột mt cỏch khỏch quan, ton
din cỏc ni dung c bn cú nh hng trc tip ti tớnh kh thi v kh nng hon tr vn
u t ca khỏch hng phc v cho vic xem xột, quyt nh cho khỏch hng vay vn
u t d ỏn.
2.1.2.2 Vai trũ, mc ớch ca thm nh d ỏn u t.
THệ VIEN ẹIEN Tệ TRệẽC TUYEN
Thm nh d ỏn u t xõy mi nh mỏy ch bin thy sn xut khu CMFISH
GVHD: T.S Lu Thanh c Hi 19 SVTH: Bin Hu i
a. Vai trũ ca thm nh d ỏn.
- Thụng qua vic thm nh giỳp ta xỏc nh li ớch v tỏc hi ca d ỏn khi cho phộp
i vo hot ng trờn cỏc lnh vc: phỏp lý, cụng ngh, mụi trng, ti chớnh v li ớch kinh
t - xó hi.
- Giỳp c quan qun lý Nh nc ỏnh giỏ c tớnh phự hp ca d ỏn i vi quy
hoch phỏt trin chung ca ngnh, ca a phng hay ca vựng v ca c nc.
- Giỳp cho ch u t la chn c phng ỏn u t tt nht v hiu qu nht.
- Giỳp cho cỏc nh ti chớnh (nh ngõn hng, t chc tớn dng) ra quyt nh chớnh
xỏc v vic cho vay hoc ti tr cho d ỏn u t.
- Qua thm nh giỳp xỏc nh c t cỏch phỏp nhõn v kh nng ti chớnh, sn
xut kinh doanh ca cỏc bờn tham gia u t.
b. Mc ớch ca thm nh d ỏn.
- i vi cỏc c quan Nh nc, mc ớch ca vic thm nh d ỏn l nhm xem xột
nhng li ớch kinh t - xó hi m d ỏn em li cú phự hp vi mc tiờu chin lc phỏt
trin kinh t - xó hi ca quc gia, ca vựng, ca a phng hay khụng v thụng qua ú
a ra nhng kt lun v s chp nhn hoc phi sa i, b sung hay bỏc b d ỏn.
- i vi nhng nh ch t chc quc gia hoc quc t, ngoi vic xem xột kh nng
sinh li cho bờn u t v s úng gúp ca d ỏn i vi nn kinh t quc dõn, vic thm
nh cũn nhm mc ớch xem xột hng phỏt trin lõu di, n nh ca d ỏn m nh

hng ti tr hoc cho vay vn.
2.1.3 Quy trỡnh thm nh d ỏn u t núi chung.
2.1.3.1 V mt phỏp lý:
- T cỏch phỏp nhõn.
- n xin thnh lp cụng ty.
- iu l cụng ty v cỏc vn bn phỏp lý liờn quan.
2.1.3.2 Thm nh v phng din th trng.
* ỏnh giỏ tng quan v nhu cu sn phm, cung sn phm v kh nng tiờu th:
ỏnh giỏ nhu cu sn phm trờn cỏc mt nh sau:
- Mụ t sn phm ca d ỏn v c tớnh nhu cu i vi sn phm, dch v ca d ỏn.
- Tỡnh hỡnh sn xut, tiờu th v dch v thay th.
- c tớnh tng nhu cu hin ti v d tớnh tng lai.
THệ VIEN ẹIEN Tệ TRệẽC TUYEN
Thẩm định dự án đầu tư xây mới nhà máy chế biến thủy sản xuất khẩu CMFISH
GVHD: T.S Lưu Thanh Đức Hải 20 SVTH: Biện Hữu Ái
- Ước tính mức tiêu thụ gia tăng hằng năm của thị trường nội địa và khả năng xuất
khẩu, khả năng bị thay thế bởi sản phẩm khác.
- Sự cần thiết phải đầu tư trong giai đoạn hiện nay.
- Sự hợp lý của quy mơ đầu tư và cơ cấu sản phẩm.
- Sự hợp lý về triển khai thực hiện đầu tư.
Đánh giá tổng quan về cung sản phẩm:
- Xác định năng lực sản xuất, cung cấp đáp ứng nhu cầu trong nước hiện tại của sản
phẩm dự án như thế nào, các nhà sản xuất trong nước đã đáp ứng bao nhiêu phần trăm, phải
nhập khẩu bao nhiêu.
- Dự đốn biến động của thị trường trong tương lai khi có các dự án khác, đối tượng
khác cùng tham gia vào thị trường.
- Dự đốn ảnh hưởng của các chính sách xuất nhập khẩu khi Việt Nam tham gia với
các nước khu vực và quốc tế như WTO, APEC, Hiệp định thương mại Việt – Mỹ… đến thị
trường sản phẩm của dự án.
- Đưa ra số liệu dự kiến về tổng cung, tốc độ tăng trưởng về cung sản phẩm, dịch vụ.

Đánh giá, dự kiến khả năng tiêu thụ sản phẩm của dự án:
- Sản lượng sản xuất, tiêu thụ hàng năm, sự thay đổi cơ cấu sản phẩm nếu dự án có
nhiều loại sản phẩm.
- Khách hàng có thể kịp thay đổi cơ cấu sản phẩm nếu phương án có nhiều loại sản
phẩm để phù hợp với tình hình thị trường.
- Diễn biến giá bán sản phẩm, dịch vụ đầu ra hằng năm.
* Thị trường và khả năng cạnh tranh sản phẩm dự án.
- Thị trường nội địa:
+ Hình thức, mẫu mã, chất lượng sản phẩm của dự án so với các sản phẩm cùng loại
trên thị trường thế nào, có ưu điểm gì khơng?
+ Sản phẩm có phù hợp với thị hiếu của người tiêu thụ, xu hướng tiêu thụ hay khơng?
+ Giá cả so với các sản phẩm cùng loại trên thị trường thế nào, có rẻ hơn khơng, có
phù hợp với xu hướng thu nhập, khả năng tiêu thụ hay khơng?
- Thị trường nước ngồi:
+ Sản phẩm có khả năng đạt các u cầu về tiêu chuẩn để xuất khẩu hay khơng? (tiêu
chuẩn chất lượng, vệ sinh…)
THƯ VIỆN ĐIỆN TỬ TRỰC TUYẾN
Thm nh d ỏn u t xõy mi nh mỏy ch bin thy sn xut khu CMFISH
GVHD: T.S Lu Thanh c Hi 21 SVTH: Bin Hu i
+ Quy cỏch, cht lng, mu mó, giỏ c cú nhng u th nh th no so vi cỏc sn
phm cựng loi trờn th trng d kin xut khu.
+ Th trng d kin xut khu cú b hn ch bi hn ngch khụng.
+ Sn phm cựng loi ca Vit Nam ó thõm nhp c vo th trng xut khu d
kin cha, kt qu nh th no.
* Phng thc tiờu th v mng li phõn phi.
- Sn phm ca d ỏn d kin c tiờu th theo phng thc no, cú cn h thng
phõn phi khụng.
- Mng li phõn phi ca sn phm d ỏn ó c xỏc lp hay cha, mng li
phõn phi cú phự hp vi c im ca th trng hay khụng. Cn lu ý trong trng hp
sn phm l hng tiờu dựng, mng li phõn phi úng vai trũ khỏ quan trng trong vic

tiờu th sn phm nờn cn c xem xột, ỏnh giỏ k. Cỏn b tớn dng cng phi c tớnh
chi phớ thit lp mng li phõn phi khi tớnh toỏn hiu qu ca d ỏn.
- Phng thc bỏn hng tr chm hay tr ngay d kin cỏc khon phi thu khi tớnh
toỏn nhu cu vn lu ng.
- Nu vic tiờu th ch da vo mt s n v phõn phi thỡ cn nhn nh xem cú th
xy ra b ộp giỏ khụng. Nu ó cú n hng cn xem xột tớnh hp lý, hp phỏp v mc
tin cy khi thc hin.
2.1.3.3 Thm nh v phng din k thut.
* a im, quy mụ sn xut v sn phm ca d ỏn.
a im xõy dng:
- Xem xột, ỏnh giỏ a im cú thun li v mt giao thụng hay khụng, cú gn cỏc
ngun cung cp nguyờn vt liu, in, nc v th trng tiờu th hay khụng, cú nm trong
quy hoch hay khụng.
- C s vt cht, h tng hin cú ca a im u t nh th no, so sỏnh v chi phớ
u t so vi cỏc d ỏn tng t a im khỏc.
- a im u t cú nh hng ln n vn u t ca d ỏn cng nh nh hng
n giỏ thnh, sc cnh tranh nu xa th trng nguyờn vt liu, th trng tiờu th.
Quy mụ sn xut v sn phm ca d ỏn:
- Cụng sut thit k d kin ca d ỏn cú phự hp vi kh nng ti chớnh, trỡnh
qun lý, a im, th trng tiờu th hay khụng.
THệ VIEN ẹIEN Tệ TRệẽC TUYEN
Thm nh d ỏn u t xõy mi nh mỏy ch bin thy sn xut khu CMFISH
GVHD: T.S Lu Thanh c Hi 22 SVTH: Bin Hu i
- Sn phm ca d ỏn l sn phm mi hay l sn phm ó cú sn trờn th trng.
Quy cỏch, phm cht, mu mó ca sn phm nh th no. Yờu cu k thut, tay ngh sn
xut cú cao khụng.
* Cụng ngh, thit b, gii phỏp xõy dng v phũng chỏy cha chỏy.
Cụng ngh v thit b:
- Quy trỡnh cụng ngh cú tiờn tin, hin i khụng, mc no ca th gii. Cụng
ngh cú phự hp vi trỡnh hin i ca Vit Nam hay khụng, lý do la chn cụng ngh

ny.
- Xem xột, ỏnh giỏ v s lng, cụng sut, quy cỏch, chng loi, danh mc mỏy
múc, thit b v tớnh ng b ca dõy chuyn sn xut.
- Giỏ c thit b v phng thc thanh toỏn cú hp lý khụng.
- Uy tớn ca cỏc nh cung cp thit b, cỏc nh sn xut cú chuyờn sn xut cỏc thit
b ca d ỏn hay khụng.
Gii phỏp xõy dng:
- Xem xột quy mụ xõy dng, gii phỏp kin trỳc cú phự hp vi d ỏn khụng, cú tn
dng c cỏc c s vt cht k thut hin cú hay khụng.
- Tng d toỏn, d toỏn ca tng hng mc cụng trỡnh, cú hng mc no cn u t
m cha c d tớnh hay khụng, cú hng mc no khụng cn thit hoc cha cn thit phi
u t hay khụng.
- Tin thi cụng cú phự hp vi vic cung cp mỏy múc thit b, v cú phự hp vi
thc t hay khụng.
Mụi trng phũng chỏy cha chỏy:
- Xem xột, ỏnh giỏ cỏc gii phỏp v mụi trng, phũng chỏy cha chỏy ca d ỏn cú
y , phự hp cha, ó c c quan cú thm quyn chp thun trong trng hp yờu cu
phi cú hay cha.
* Phõn tớch kh nng m bo cỏc yu t u vo.
- Nhu cu v nguyờn nhiờn liu u vo phc v sn xut hng nm.
- Cỏc nh cung ng nguyờn liu u vo: mt hay nhiu nh cung cp, ó cú quan h
t trc hay mi thit lp, kh nng cung, mc tớn nhim.
- Chớnh sỏch nhp khu i vi cỏc nguyờn liu u vo (nu cú).
- Bin ng v giỏ mua, nhp khu nguyờn liu u vo, t giỏ trong trng hp phi
nhp khu.
THệ VIEN ẹIEN Tệ TRệẽC TUYEN
Thẩm định dự án đầu tư xây mới nhà máy chế biến thủy sản xuất khẩu CMFISH
GVHD: T.S Lưu Thanh Đức Hải 23 SVTH: Biện Hữu Ái
- Đối với các dự án phải gắn với vùng ngun liệu thì khả năng xây dựng vùng
ngun liệu như thế nào.

Từ các phân tích trên, ta có thể đưa ra kết luận:
+ Dự án có chủ động được ngun liệu đầu vào khơng.
+ Những thuận lợi, khó khăn đi kèm với với việc để có thể chủ động được nguồn
ngun liệu đầu vào.
2.1.3.4 Thẩm định về phương diện tổ chức và quản lý.
- Ngày khởi cơng triển khai dự án.
- Hình thức tổ chức doanh nghiệp.
- Cấp lãnh đạo và cơ cấu tổ chức nội bộ
- Xem xét kinh nghiệm, trình độ tổ chức vận hành của chủ đầu tư.
- Xem xét năng lực, uy tín các nhà thầu: tư vấn, thi cơng, cung cấp thiết bị, cơng
nghệ…
- Khả năng ứng xử của khách hàng (chủ đầu tư) thế nào khi thị trường dự kiến bị mất.
- Đánh giá về nguồn nhân lực của dự án: số lượng lao động dự án cần, đòi hỏi về tay
nghề, trình độ kỹ thuật, kế hoạch đào tạo và khả năng cung ứng nguồn nhân lực cho dự án.
2.1.3.5 Thẩm định vềphương diện mơi trường.
Tùy theo tính chất của từng dự án mà nội dung này có mức độ khác nhau khi thẩm
định, thơng thường nên xem xét các vấn đề:
- Nên xem xét mức độ ảnh hưởng mơi trường của dự án (xác định mơi trường trước
và sau khi thực hiện dự án).
- Cách thức sử dụng các phế phẩm, phương pháp xử lý chất thải, kết quả sau khi xử
lý, mơi trường trước và sau khi dự án đi vào hoạt động.
2.1.3.6 Về phương diện tài chính – tài trợ.
- Thẩm định hệ thống chỉ tiêu tài chính của dự án:
+ Căn cứ vào bảng tính lời lỗ dự trù trong dự án, cần tiến hành phân tích các chỉ tiêu
về doanh thu, chi phí sản xuất – bán hàng giữa dự án và các số liệu thực tế đạt được ở
những nơi khác nhau trong và ngồi nước cùng sản xuất một loại mặt hàng hoặc sản xuất
mặt hàng tương tự.
+ Kiểm tra các phương pháp tính tốn.
- Thẩm định về nhu cầu vốn của dự án: vốn cố định và vốn lưu động của dự án và
những chi phí trước khi sản xuất.

THƯ VIỆN ĐIỆN TỬ TRỰC TUYẾN
Thm nh d ỏn u t xõy mi nh mỏy ch bin thy sn xut khu CMFISH
GVHD: T.S Lu Thanh c Hi 24 SVTH: Bin Hu i
- Thm nh chi phớ sn xut:
+ Da vo h thng nh mc kinh t - k thut hp lý, tin hnh phõn tớch, kim tra
cỏc yu t chi phớ sn xut, cỏc khon mc giỏ thnh.
+ So sỏnh chi phớ sn xut sn phm ca d ỏn vi chi phớ sn xut ca sn phm
cựng loi nhng xớ nghip khỏc trong v ngoi nc.
- Thm nh ch tiờu li nhun: so sỏnh nhng ch tiờu v doanh thu, chi phớ bỏn
hng, li nhun, thi gian thu hi vn, im hũa vn, hin giỏ thun, t sut doanh li ni
b gia d ỏn vi nhng s liu thc t t c nhng xớ nghip trong v ngoi nc
cựng sn xut mt loi mt hng tng t. V phng din ti tr phi bit mc ớch ti tr
ca cỏc t chc ti tr v xem xột cỏc ngun ti tr.
- Kim tra an ton v mt ti chớnh, tớnh kh thi ca cỏc ch tiờu ti chớnh: thụng
qua cỏc ch tiờu th hin kh nng tr n, thi gian hon vn, cỏc im hũa vn, hin giỏ
thun (NPV), t sut sinh li ni b (IRR),
2.1.3.7 V phng din kinh t - xó hi.
- Xỏc nh mc úng gúp ca d ỏn vo nn kinh t t nc qua s so sỏnh vi cỏc
d ỏn khỏc nhau trờn cỏc mt: thu np vo ngõn sỏch Nh nc, s ngoi t tit kim hoc
thu c, s cụng nhõn v s vic lm do d ỏn mang li.
- D ỏn thu hỳt bao nhiờu lao ng, mc lng bỡnh quõn
2.1.4 Cỏc ch tiờu ỏnh giỏ hiu qu d ỏn u t.
2.1.4.1 Hin giỏ thu nhp thun (Net Present Value NPV)
Hin giỏ thu nhp thun (Net Present Value) gi tt l NPV l ch tiờu phn ỏnh giỏ
tr thu nhp thun ca dũng tin d ỏn trong sut vũng i ca d ỏn tớnh v thi im hin
ti.
Hin giỏ thu nhp thun cho chỳng ta bit nu b vn u t vo mt d ỏn thỡ sau
khi kt thỳc vũng i d ỏn cú li, hay l hay hũa vn m t ú cỏc ch th cú liờn quan n
d ỏn cú quyt nh u t vo d ỏn hay khụng.
Cụng thc tớnh:

n
n
2
2
1
1
O
)i1(
CF
...
)i1(
CF
)i1(
CF
CFNPV
+
++
+
+
+
+=

CFt: giỏ tr thu nhp rũng qua cỏc nm ca d ỏn.
CFo: Vn u t ban u
i: lói sut chit khu (hay h s chit khu) ca d ỏn.
THệ VIEN ẹIEN Tệ TRệẽC TUYEN
Thm nh d ỏn u t xõy mi nh mỏy ch bin thy sn xut khu CMFISH
GVHD: T.S Lu Thanh c Hi 25 SVTH: Bin Hu i
Nu NPV > 0 thỡ d ỏn cú lói
NPV< 0 thỡ d ỏn b l

NPV = 0 thỡ d ỏn hũa vn
2.1.4.2 Sut thu hi ni b (IRR).
Sut thu hi ni b (Internal Rate Of Return) gi tt l IRR l lói sut chit khu m
ti ú d ỏn khụng li, khụng l hay núi khỏc i nú l lói sut chit khu lm cho NPV = 0.
IRR cng l cn c xỏc nh nờn u t vo d ỏn hay khụng.
Cụng thc tớnh:
( )








+
ì+=
21
1
121
NPVNPV
NPV
rrrIRR

Trong ú: ng vi lói sut chit khu
1
i
ta cú
1
NPV


ng vi lói sut chit khu
2
i
ta cú
2
NPV

Nu: IRR > lói sut cho vay ca ngõn hng: d ỏn cú lói
IRR < lói sut cho vay ca ngõn hng: d ỏn b l
IRR = lói sut cho vay ca ngõn hng: d ỏn hũa vn.
2.1.4.3 T sut li phớ (BCR).
T sut li phớ l t l gia li ớch v chi phớ ca d ỏn trong sut thi gian u t.
Ch s ny ỏnh giỏ xem d ỏn sinh li cao hay thp. Ch s ny cng cao cng tt.
Cụng thc tớnh:
BCR =
PV
Vn u t

BCR = 1: thu nhp = vn u t
BCR > 1 : thu nhp > vn u t
BCR < 1: thu nhp < vn u t.
2.1.4.4 Thi gian hũa vn v im hũa vn.
a. Thi gian hũa vn:
Thi gian hũa vn (TGHV) l thi gian cn thit cú th hon tr li vn u t
ó b ra, tc l thi gian cn thit cho tng hin giỏ ca thu hi va bng tng hin giỏ
ca vn u t.
Cụng thc tớnh:
Chi phớ cha thu hi vn hin giỏ
TGHV = S nm trc khi hũa vn +

THệ VIEN ẹIEN Tệ TRệẽC TUYEN

×