Giáo án Hình Học 9 Mai Tuấn khương
Ngày soạn: 17/08/2010
Ngày giảng: 18/08/2010
chương I - HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC VUÔNG
Tiết 1 §1 MỘT SỐ HỆ THỨC VỀ CẠNH VÀ ĐƯỜNG CAO
TRONG TAM GIÁC VUÔNG
I/ Mục tiêu:
* Kiến thức: - HS nhận biết được các cặp tam giác vuông đồng dạng.
- Biết thiết lập các hệ thức liên hệ giữa cạnh và đường cao trong tam giác vuông.
- Củng cố sâu hơn định lí Pitago.
* Kỹ năng: HS biết vận dụng các hệ thức vào bài tập.
* Thái độ: HS thấy được ứng dụng thực tế của hình học.
II/ Chuẩn bị:
GV: - Tranh vẽ hình 2 SGK.
- Thước thẳng, com pa, ê ke, phấn màu.
HS: -
III/ Lên lớp:
1- Ổn định:
2- Kiểm tra:
3- Bài mới:
ĐVĐ: Ta đã được học về tam giác đồng dạng, hệ thức lượng trong tam giác vuông là một ứng
dụng của tam giác đồng dạng.
Nội dung Các hoạt động dạy học
A
B H C
1. Hệ thức giữa cạnh góc vuông
và hình chiếu của nó trên cạnh
huyền:
* Định lí 1: SGK (65)
b
2
= ab
/
, c
2
= ac
/
Chứng minh
ABC và AHC có Â = H =
90
0
, góc C chung => ABC
:
AHC
=>
AC
BC
HC
AC
=
hay AC
2
= BC .
HC
Hay b
2
= a . b
/
GV
HS
GV
HS
GV
HS
GV
Vẽ hình 1 SGK lên bảng.
?Hãy gọi tên các đoạn thẳng a, b, c, h, a
/
, b
/
trên
hình vẽ?
- Đứng tại chỗ trả lời.
?Giữa cạnh huyền và 2 cạnh góc vuông trong
tam giác vuông liên hệ với nhau bởi hệ thức
nào?
- Định lí Pitago.
Yêu cầu HS đọc định lí 1 SGK
? Ghi các hệ thức minh hoạ định lí đó? Chứng
minh mỗi hệ thức thế nào?
- Phân tích tìm hướng chứng minh
b
2
= ab
/
hay AC
2
= BC . HC
hay AC . AC = BC . HC
AC
BC
HC
AC
=
<= ABC
:
AHC
?Chứng minh 2 tam giác đồng dạng thế nào?
- Một cặp góc nhọn bằng nhau.
1
Giáo án Hình Học 9 Mai Tuấn khương
Nội dung Các hoạt động dạy học
Chứng minh tương tự ta có:
c
2
= ac
/
Bài 2SGK (68)
x
2
= (1 + 4) . 1 = 5 => x =
5
y
2
= (1 + 4) . 4 = 20 => y =
20
* Ví dụ 1: SGK
2. Một số hệ thức liên quan tới
đường cao:
* Định lí 2: SGK (65)
h
2
= b
/ .
c
/
(?1)
AHB và CHA có H
1
= H
2
=
90
0
A
1
= C (Cùng phụ B)
=>AHB
:
CHA
=>
HCHBAH
AH
HB
HC
AH
.
2
==>=
Hay h
2
= b
/
. c
/
* Ví dụ 2: hình 2 SGK
BD
2
= BC . AB => BC =
2
=
AB
BD
AC = BC + AB = BC + 1,5.
HS
GV
HS
GV
HS
GV
HS
GV
HS
Cho HS làm bài 2 SGK để củng cố.
- Thực hiện và đọc kết quả
Giới thiệu định lí Pitago là 1 hệ quả của định lí
1.
Yêu cầu HS đọc định lí 2 SGK.
?Ta phải chứng minh hệ thức nào? Hãy phân
tích để tìm hướng chứng minh?
h
2
= b
/ .
c
/
hay AH
2
= HB . HC
⇑
⇐=
AH
HC
HB
AH
AHB
:
CHA
? Hãy chứng minh 2 tam giác đó đồng dạng?
- Thực hiện (?1) SGK
Cho HS áp dụng làm ví dụ 2
Minh hoạ hình 2 lên bảng.
?Chiều cao của cây là đoạn nào trên hình vẽ?
Tính AC thế nào?
AC = BC + AB
?Tính BC thế nào?
- Sử dụng h
2
= b
/ .
c
/
4- Củng cố:
? Ghi các hệ thức của định lí 1,2
5- Dặn dò:
- Học kỹ lí thuyết theo SGK và vở ghi.
- Làm bài tập 3- 6 SGK (69), đọc trước định lí 3, 4
IV/ Rút kinh nghiệm:
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
Ngày soạn: 24/08/2010
Ngày giảng: 25/08/2010
2
Giáo án Hình Học 9 Mai Tuấn khương
Tiết 2 §1 MỘT SỐ HỆ THỨC VỀ CẠNH VÀ ĐƯỜNG CAO
TRONG TAM GIÁC VUÔNG (tiếp theo)
I/ Mục tiêu:
- Củng cố định lí 1 và 2 về cạnh và đường cao trong tam giác vuông.
- HS biết thiết lập các hệ thức b.c = a.h và
222
111
cbh
+=
dưới sự hướng dẫn của GV.
- Biết vận dụng các hệ thức trên để giải bài tập về canh và đường cao trong tam giác
vuông
II/ Chuẩn bị:
GV: - Bảng tổng hợp một số hệ thưc
- Thước thẳng, com pa, ê ke, phấn màu.
- Bảng phụ ghi sẵn một số câu hỏi, bài tập.
HS: - Ôn tập các cách tính diện tích tam giác vuông.
- Thước kẻ, ê ke.
III/ Lên lớp:
1- Ổn định:
2- Kiểm tra:
? Phát biểu nội dung định lí 1 và 2? Áp dụng cho tam giác vuông DEF đường cao DK?
3- Bài mới:
Nội dung Các hoạt động dạy học
A
B H C
* Định lí 3: SGK (66)
b.c = a .h
(?2) ABC và HBA có:
A = H = 90
0
, B chung
=> ABC
:
HBA =>
BA
BC
HA
AC
=
=> AC . BA = BC . HA
Hay b.c = a.h
* Định lí 4: SGK (67)
222
111
cbh
+=
GV
HS
GV
HS
GV
HS
GV
HS
GV
HS
Vẽ hình 1 SGK lên bảng
- Đọc nội dung định lí 3
?Ghi hệ thức liên hệ theo hình vẽ? Chứng minh
hệ thức đó thế nào?
- Suy ra từ công thức tính diện tích tam giác
S =
bc
2
1
hay S =
ah
2
1
?Chứng minh bằng cách áp dụng tam giác
đồng dạng thế nào?
- AC . AB = BC . AH
⇐=⇔
BA
HA
BC
AC
ABC
:
HBA
Cho HS trình bày cách chứng minh.
Giảng theo SGK để suy ra định lí 4.
- Đọc to định lí, nghiên cứu ví dụ 3.
Trình bày lời giải ví dụ 3,.
? Hệ thống lại các hệ thức giữa cạnh và đường
cao trong tam giác vuông?
- Nhắc lại các kiến thức cơ bản.
3
Giáo án Hình Học 9 Mai Tuấn khương
* Ví dụ 3: SGK
Luyện tập tại lớp:
Bài 1: hãy hoàn chỉnh các hệ thức
sau.
+ q
2
= … +…
+ n
2
= ……….
+ ……= q . m
/
+ p
2
= ……….
+…….= q . p
=
2
1
p
……………
Bài 3 SGK (69) Hình 6 SGK
?
7.5
75
7
1
5
11
2
22
22
222
=⇒
+
=+= x
x
y
2
= 5
2
+ 7
2
= 74 => y =
74
Bài 4 SGK (69)
2
2
= 1 . x => x = 4
y
2
= (1 + 4) . 4 = 20 => y =
20
GV
HS
GV
HS
GV
Đưa ra bài tập trắc nghiệm để kiểm tra kiến
thức.
?Hãy hoàn thành các hệ thức đó theo các kí
hiệu trên hình? Phát biểu bằng lời từng hệ
thức?
Khắc sâu kiến thức cho HS. Chú ý cách biến
đổi để tìm 1 yếu tố bất kỳ trong hệ thức.
- Làm bài 3 SGK
?Xác định các yếu tố đã biết và chưa biết trên
hình vẽ? Nêu cách tính x và y?
- Quan sát hình vẽ và trả lời.
?Để làm được các bài tập dạng này cần lưu ý
điều gì?
- Xác định được các yếu tố trên hình và tìm
mối liên quan giữa các yếu tố đó.
Chốt lại cách làm bài tập dạng này.
4- Củng cố:
? Ghi các hệ thức của định lí
5- Dặn dò:
- Học kỹ lí thuyết nắm vững các hệ thức.
- Làm bài tập 5 - 8 SGK (69, 70)
IV/ Rút kinh nghiệm:
…………………
Ngày soạn: 31/08/2010
Ngày giảng: 01/09/2010
Tiết 3 - LUYỆN TẬP
4
Giáo án Hình Học 9 Mai Tuấn khương
I/ Mục tiêu:
*Kiến thức: - Củng cố các hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông.
* Kỹ năng: - HS biết vận dụng các hệ thức trên để giải bài tập.
- Rèn luyện kỹ năng tính toán cho HS.
* Thái độ : - Yêu thích môn học
- Có thái độ cẩn thận khi tính toán và vẽ hình
II/ Chuẩn bị:
GV: - Bảng tổng hợp một số hệ thức
- Thước thẳng, com pa, ê ke, phấn màu.
- Bảng phụ ghi sẵn một số đề bài tập.
HS: - Ôn tập các hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông.
- Thước kẻ, ê ke.
III/ Lên lớp:
1- Ổn định:
2- Kiểm tra:
? Phát biểu nội dung các định lí về sự liên hệ giữa cạnh và đường cao trong tam giác vuông? Ghi các hệ
thức tổng quát?
3- Bài mới: Tổ chức luyện tập
Nội dung Các hoạt động dạy học
Bài 1: Cho tam giác ABC vuông tại
A, đường cao AH. Hãy chọn câu sai
trong những câu sau:
1, AB
2
= BH . BC
2, AC
2
= CH . CB
3, AB
2
= BH . HC
4, AH
2
= BH . HC
5,
BA
CB
BH
AB
=
Bài 2: Trong tam giác ABC, cho
biết AB = 5, BC = 8,5. Vẽ đường
cao BD với D thuộc AC và
BD = 4 cm. Khi đó độ dài cạnh AC
là:
A. 12 B. 11 C. 11,5
D. 10 E. 10,5
Bài 3: Cho tam giác ABC vuông ở
A, đương cao AH, với BH = 1, BC =
2 khi đó độ dài cạnh AB là:
A. Số hữu tỉ B. Số nguyên
C. Số vô tỉ D. Bằng 7
E. Tất cả đều sai.
Bài 3 SGK (69) Hình 6
GV
HS
GV
GV
HS
GV
HS
GV
HS
GV
HS
GV
HS
GV
Kiểm tra kiến thức và mức độ thông hiểu của
HS thông qua các bài tập trắc nghiệm.
?Theo em câu nào sai trong các câu đã cho?
Giải thích tại sao sai?
- Vẽ hình và phân tích từng hệ thức.
?Phát biều bằng lời các hệ thức đúng?
? Độ dài cạnh AC bằng bao nhiêu? Hãy tính
theo dữ kiện đầu bài và chọn đáp số đúng?
- Vẽ hình và tính.
?Em đã áp dụng hệ thức nào để tính được điều
đó?
- Định lí Pita go.
?Với bài tập số 3 thì sao? Chọn đáp án nào
đúng?
- Vẽ hình và tính cạnh AB
?Tính cạnh AB thế nào?
- Dùng hệ thức b
2
= a . b
/
.
? b
2
= 2 vậy AB là số thế nào?
- Đó là số vô tỉ.
Cho HS làm bài 3 SGK
?Xác định các yếu tố chưa biết và đã biết trên
5
tiết
trước
Giáo án Hình Học 9 Mai Tuấn khương
Nội dung Các hoạt động dạy học
Bài 4 SGK 9 (69)
Bài 5 SGK (69)
5
12
43
4.3
4
1
3
11
22
22
2
222
=⇒
+
=⇒+= hh
h
. x
2
= 3
2
- h
2
. y
2
= 4
2
- h
2
3 4
x y
Bài 6 SGK (69)
. x
2
= 3 . 1 = 3
x y
=> x =
3
. y
2
= 3 . 2 = 6 1 2
=> y =
6
HS
GV
HS
GV
HS
GV
HS
GV
HS
GV
HS
GV
hình 6?
?Tính x dùng hệ thức nào?
- Nghịch đảo của bình phương…
? Tính y thế nào
- Sử dụng Pitago.
Cho HS đọc yêu cầu bài 5.
?Vẽ hình và tóm tắt đề bài?
?Các đoạn thẳng mà đường cao định ra trên
cạnh huyền là đoạn nào?
- Các hình chiếu của các cạnh gác vuông lên
cạnh huyền.
?Tính các đoạn thẳng đó thế nào?
- Sử dụng hệ thức liên quan tới hình chiếu.
?Tính tương tự với bài 6? Ở bài này đã cho biết
gì?
- 2 hình chiếu tính các cạnh góc vuông.
?Cạnh huyền bằng bao nhiêu, tính x và y thế
nào?
- Tính và đọc kết quả.
Chốt lại các dạng bài tập cơ bản.
4- Củng cố:
? Để tính cạnh và đường cao trong tam giác vuông cần biết những gì?
?Sử dụng kiến thức nào?
? Biết đường cao, hình chiếu, cạnh,….dùng các hệ thức?
5- Dặn dò:
- Học kỹ lí thuyết nắm vững các hệ thức.
- Làm bài tập 7 - 9 SGK (69, 70), xem các bài tập đã chữa.
IV/ Rút kinh nghiệm:
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
Ngày soạn: 5 / 9 / 2010
Ngày giảng: 7 / 9 / 2010
Tiết 4- LUYỆN TẬP (Tiếp theo)
6
h
Giáo án Hình Học 9 Mai Tuấn khương
I/ Mục tiêu:
* Kiến thức, Kỹ năng:
- Tiếp tục củng cố các hệ thức lượng trong tam giác vuông bằng các bài tập, chủ yếu là
các bài tập chứng minh.
- HS được rèn luyện và khắc sâu hơn kỹ năng tính các yếu tố trong tam giác vuông.
* Thái độ:
- Yêu thích môn học
- Có thái độ cẩn thận khi tính toán và vẽ hình
II/ Chuẩn bị:
GV: - Bảng tổng hợp một số hệ thức
- Thước thẳng, com pa, ê ke, phấn màu.
- Bảng phụ ghi sẵn một số đề bài tập.
HS: - Ôn tập các hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông.
- Thước kẻ, ê ke.
III/ Lên lớp:
1- Ổn định:
2- Kiểm tra:
? Phát biểu nội dung các định lí về sự liên hệ giữa cạnh và đường cao trong tam giác
vuông? Ghi các hệ thức tổng quát?
3- Bài mới: Tổ chức luyện tập
Nội dung Các hoạt động dạy học
Bài 7 SGK (69):
x
2
= a . b
Cách 1: hình 8 SGK
ABC là tam giác vuông vì
AD =
2
1
BC
Có: AH ┴ BC nên AH
2
= BH . HC
Hay x
2
= a . b
Cách 2: hình 9 SGK
DEF vuông có DI là đường cao nên
DE
2
= EF . EI hay x
2
= a . b
Bài 8 SGK (70): Tìm x và y
a/ Hình 10 SGK
x
2
= 4 . 9 = 36 => x = 6
b/ Hình 11 SGK
2
2
= x . x hay x
2
= 2
2
=> x = 2
y
2
= 4 . 2 = 8 => y =
8
c/ Hình 12 SGK
12
2
= x . 16
9
16
12
2
==⇒ x
( )
152259.259.916
2
=⇒==+= yy
GV
HS
GV
HS
GV
HS
GV
HS
GV
HS
GV
HS
GV
HS
Cho HS làm bài 7
- Nêu yêu cầu của bài.
Vẽ hình và giới thiệu đoạn trung bình nhân.
?Chứng minh cách vẽ trên là đúng? Ta phải
chứng minh điều gì?
- Nêu cách chứng minh.
?Tam giác có đường trung tuyến ứng với 1
cạnh bằng nửa cạnh ấy là tam giác gì?
- Vuông
?Khi đó x là gì? a, b liên quan với x thế nào?
- là đường cao. A, b là các hình chiếu.
Cho HS vận dụng các bài tập ở bài 8.
?Tính x, y trên mỗi hình thế nào?
- 3 em lên bảng thực hiện. Cả lớp làm vào vở.
Theo dõi cách làm của từng HS.
Gọi HS nhận xét từng bài làm.
?Ta đã sử dụng các hệ thức nào của tam giác
vuông?
- Bình phương đường cao bằng tích 2 hình
chiếu.
Nhắc lại cách làm và các kiến thức cơ bản đã
sử dụng.
Cho HS làm bài 9.
- Đọc đề bài và vẽ hình
7
Giáo án Hình Học 9 Mai Tuấn khương
Nội dung Các hoạt động dạy học
Bài 9 SGK (70)
K
DAI và DCL có:
A I B
 = C = 90
0
DA = DC (cạnh
Hình vuông)
D
1
= D
3
(cùng phụ D
2
)
=>
DAI = DCL
=> DI = DL C D
Hay DIL cân tại D
* vuông DKL có:
222
111
DCDKDL
=+
Hay
222
111
DCDKDI
=+
(không đổi) L
Bài tập: Tìm x; y trên mỗi hình sau
7 9 y
GV
HS
GV
HS
GV
HS
GV
HS
GV
HS
GV
HS
GV
HS
GV
HS
Gv
HS
Gv
?Hãy ghi giả thiết kết luận của định lí
- Tóm tắt đề bài.
?Bài này cần chứng minh điều gì?
- Tam giác cân
?Chứng minh 1 tam giác là cân thế nào?
- 2 cạnh bằng nhau hoặc 2 góc bằng nhau…
?Ở đây ta có thể chứng minh điều gì?
- 2 cạnh bằng nhau
?Khi nào có 2 đoạn thẳng bằng nhau
- 2 tam giác bằng nhau
?Tìm 2 tam giác và chứng minh 2 tam giác đó
bằng nhau?
- DAI và DCL
?Chứng minh biểu thức đã cho không đổi thế
nào? Sẽ biểu thị qua điều gì để yếu tố đó là
không đổi?
- Cạnh hình vuông.
?Nhìn biểu thức đã cho liên hệ tới hệ thức
nào?
- Nghịch đảo bình phương…
Cho thêm bài tập củng cố.
?Tính x và y thế nào?
- Quan sát hình vẽ và trả lời.
?Chốt lại các dạng toán cơ bản đã làm?
4- Củng cố:
? Để tính cạnh và đường cao trong tam giác vuông cần biết những gì? Sử dụng kiến thức nào?
- Biết đường cao, hình chiếu, cạnh,….dùng các hệ thức
5- Dặn dò:
- Thường xuyên ôn lại các hệ thức.
- xem các bài tập đã chữa.
- Chuẩn bị bài mới
IV/ Rút kinh nghiệm:
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
Ngày soạn: 8/9/2010
Ngày giảng: 10/09/2010
Tiết 5 § 2 TỈ SỐ LƯỢNG GIÁC CỦA GÓC NHỌN
I/ Mục tiêu:
8
Giáo án Hình Học 9 Mai Tuấn khương
* Kiến thức:
- HS nắm vững các công thức định nghĩa các tỉ số lượng giác của một góc nhọn.
- Hiểu được các tỉ số này chỉ phj thuộc vào độ lớn của góc nhọn mà không phụ thuộc vào
từng tam giác vuông có 1 góc nhọn α.
* Kỹ năng:
- Tính được các tỉ số lượng giác của góc 45
0
và 60
0
thông qua các ví dụ.
- Biết vận dụng vào giải các bài tập có liên quan.
* Thái độ: Yêu thích môn học, có thái độ cẩn thận khi tính toán và vẽ hình
II/ Chuẩn bị:
GV: - Thước thẳng, com pa, ê ke, đo độ, phấn màu.
- Bảng phụ ghi sẵn một số đề bài tập.
HS: - Ôn tập kiến thức về tam giác đồng dạng.
- Thước kẻ, ê ke, đo độ.
III/ Lên lớp:
1- Ổn định:
2- Kiểm tra:
GV: Treo bảng phụ ghi nội dung bài tập “ Cho hai tam gi ác vu ông ABC (
µ
A
=90
0
) &
A B C
′ ′ ′
(
µ
A
′
= 90
0
) có
µ
B
=
µ
B
′
Chứng minh hai tam giác đồng dạng
C
C
′
A
A
B
A
′
B
′
HS : ABC
:
A
′
B
′
C
′
vì
µ
A
′
=
µ
A
= 90
0
;
µ
B
=
µ
B
′
GV: Em hãy viết các hệ thức tỉ lệ giữa các cạnh của chúng ( mỗi vế là tỉ số giữa hai cạnh
của một tam giác)
HS:
AB
AC
=
A B
A C
′ ′
′ ′
;
AC
AB
=
A C
A B
′ ′
′ ′
;
AC
BC
=
A C
B C
′ ′
′ ′
;
AB
BC
=
A B
B C
′ ′
′ ′
………………
3- Bài mới:
ĐVĐ: Trong tam giác vuông nếu biết 2 cạnh có tính được số đo các góc hay không?
9
Giáo án Hình Học 9 Mai Tuấn khương
Nội dung Các hoạt động dạy học
1. Khái niệm tỉ số lượng giác của một
góc nhọn:
a/ Mở đầu: C cạnh
cạnh huyền
đối
A cạnh kề B
ABC (Â = 90
0
)
Xét góc B:
AC: cạnh đối
AB: cạnh kề
(?1)
α = 45
0
=> ABC là tam giác vuông cân =>
AB = AC vậy
1=
AB
AC
- Ngược lại:
1=
AB
AC
=> AC = AB
=> ABC vuông cân => α = 45
0
b/ α = 60
0
=> AB =
ABBC
BC
2
2
=⇒
Đặt AB = a => BC = 2a khi đó:
AC
2
= (2a)
2
- a
2
= 3a
2
=> AC = a
3
3
3
==⇒
a
a
AB
AC
b/ Định nghĩa: SGK (72)
Sinα = đối/ huyền; cosα = kề/huyền
Tgα = đối/kề ; cotgα = kề/đối
*Nhận xét:
(?2) Sin β =
BC
AB
Tgβ =
AC
AB
cosβ=
BC
AC
*Ví dụ 1: hình 15 SGK
Sin45
0
=
2
a
a
=
2
2
Cos45
0
=
2
2
Tg45
0
= 1
Cotg 45
0
= 1
GV
HS
GV
HS
GV
HS
GV
HS
GV
HS
GV
HS
GV
HS
GV
HS
GV
HS
GV
HS
GV
HS
GV
Vẽ tam giác vuông ABC
?Hãy xác định các yếu tố về cạnh, góc
trong tam giác vuông đó?
- 3 cạnh, 3 góc.
Chỉ vào hình vẽ và giới thiệu cạnh kề, cạnh
đối, cạnh huyền.
?Khi nào 2 tam giác vuông đồng dạng?
- 1 góc nhọn bằng nhau hoặc 2 cạnh góc
vuông tỉ lệ.
Trình bày theo SGK. Yêu cầu HS thực hiện
(?1).
?Tam giác vuông có 2 góc 45
0
thì tam giác
đó là tam giác gì?
- Vuông cân
?Khi 1 góc nhọn bằng 60
0
thì tam giác đó
có tính chất gì?
- Nửa tam giác đều => AB = 1/2BC
?Hãy chứng minh các tỉ số theo yêu cầu?
- Trình bày phần chứng minh.
?Nhận xét gì về quan hệ giữa độ lớn của
góc α và tỉ số giữa cạnh đối và kề?
- α phụ thuộc tỉ số, nếu α thay đổi thì tỉ số
cũng thay đổi.
Tương tự ta còn xét tỉ số giữa cạnh kề và
cạnh huyền, cạnh đối và cạnh huyền cũng
phụ thuộc như vậy. Các tỉ số này chỉ thay
đổi khi độ lớn của góc nhọn đang xét thay
đổi. Gọi đó là các tỉ số lượng giác của góc
nhọn.
- Đọc định nghĩa SGK
?Tính các tỉ số lượng giác theo kí hiệu trên
hình?
- Thực hiện tính và đọc kết quả.
?Nhận xét gì về các tỉ số lượng giác? Các tỉ
số nào luôn cho kết quả < 1? Tại sao?
- Luôn dương, sin và cos <1.
Cho HS thực hiện (?2).
- Trả lời miệng.
Vẽ hình 15, 16 SGK.
?Xác định các yếu tố đã biết trên hình? Hãy
tính các tỉ số lượng giác đó và nhận xét?
- Tính và đọc kết quả.
Như vậy nếu biết góc α ta tính được các tỉ
10
Giáo án Hình Học 9 Mai Tuấn khương
Nội dung Các hoạt động dạy học
*Ví dụ 2: H16SGK
Sin60
0
=
3
2
Cos60
0
=
1
2
Tg60
0
=
3
Cotg60
0
=
3
3
HS
GV
số lượng giác và ngược lại.
- Ghi nhớ các tỉ số lượng giác các góc 45
0
và 60
0
.
Chốt lại các kiến thức cơ bản.
4- Củng cố:
- Định nghĩa các tỉ số lượng giác và cách tìm tỉ số lượng giác một góc nhọ
5- Dặn dò:
- Ghi nhớ các công thức định nghĩa, các tỉ số lượng giác các góc 45
0
và 60
0
.
. - Làm bài tập 10, 11 SGK (76), 21, 22 SBT (92).
IV/ Rút kinh nghiệm:
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………
Ngày soạn: 13/09/2010
11
Giáo án Hình Học 9 Mai Tuấn khương
Ngày giảng: 14/09/2010
Tiết 6 § 2 TỈ SỐ LƯỢNG GIÁC CỦA GÓC NHỌN
(tiếp theo)
I/ Mục tiêu:
* Kiến thức:
- Củng cố các công thức định nghĩa các tỉ số lượng giác của 1 góc nhọn.
- Tính được các tỉ số lượng giác của 3 góc đặc biệt 30
0
, 45
0
và 60
0
.
- Nắm vững các hệ thức liên hệ giữa các tỉ số lượng giác của 2 góc phụ nhau.
* kỹ năng
- Biết dựng các góc khi cho 1 trong các tỉ số lượng giác của nó.
- Biết vận dụng vào giải các bài tập có liên quan.
*Thái độ:
- yêu thích môn học
- Có thái độ cẩn thận khi vẽ hình và tính toán
II/ Chuẩn bị:
GV: - Thước thẳng, com pa, ê ke, đo độ, phấn màu.
- Bảng phụ vẽ sẵn hình.
HS: - Ôn tập các công thức định nghĩa các tỉ số lượng giác của 1 góc nhọn
- Thước kẻ, ê ke, đo độ, com pa.
III/ Lên lớp:
1- Ổn định:
2- Kiểm tra:
HS : Cho 1 tam giác vuông, 1 góc nhọn α .
?Xác định vị trí các cạnh kề, cạnh đối, cạnh huyền đối với góc α ? Viết công thức định
nghĩa các tỉ số lượng giác của góc nhọn đó?
HS: Làm bài 11 ( SGK – 76)
Đáp án:
AB =
2 2
AC BC+
=
2 2
0,9 1,2+
= 1,5 (m)
SinB =0,6 SinA = 0,8
CosB = 0.8 CosA = 0,6
tgB = 0,75 tgA = 1,33
CotgB = 1,33 CtgA = 0,75
3- Bài mới
GV: Đặt vấn đề vào bài mới
12
Giáo án Hình Học 9 Mai Tuấn khương
Nội dung Các hoạt động dạy học
* Ví dụ 3: Dựng góc nhọn α
B
biết tgα =
3
2
1
α
3
2
O A x
* Cách dựng: SGK
* Ví dụ 4:
y
M
1 2
β
O N x
(?3) - Dựng xOy = 90
0
- Xác định đoạn thẳng làm đv.
- Lấy M
∈
Oy, OM = 1
- Vẽ cung tròn (M, 2)
Ox = N
- Nối MN, góc MNO là góc cần dựng.
Thật vậy: Sin β =
MN
OM
=
2
1
* Chú ý: SGK (74)
2. Tỉ số lượng giác của hai góc phụ
nhau: A
(?4) α + β = 90
0
α
β
B C
Sinα =
BC
AC
= Cosβ, Cosα =
BC
AB
= sin β
tgα =
AB
AC
= Cotgβ, cotgα = tgβ
=> Sinα = Cosβ, Cosα = sin β
tgα = Cotgβ, cotgα = tgβ
* Định lí: SGK (74)
* Ví dụ 5:
Sin 45
0
= Cos45
0
=
2
2
tg45
0
= Cotg45
0
= 1
*Ví dụ 6:
GV
HS
GV
GV
HS
GV
HS
GV
HS
GV
HS
GV
HS
GV
HS
GV
HS
Qua Ví dụ 1, 2 ta thấy cho góc nhọn α ta
có thể tính được các tỉ số lượng giác của
góc đó. Ngược lại cho các tỉ số lượng giác
ta dựng được góc α không?
Nêu yêu cầu của ví dụ 3. Đưa hình 17
SGK lên bảng
- Quan sát hình vẽ
?Ta phải tiến hành cách dựng thế nào?
? Tai sao với cách dựng trên tg
α
=
2
3
- Nêu các bước dựng như SGK
tg
α
= tg
·
OBA
=
OA
OB
=
2
3
Đưa hình 18 SGK lên bảng.
?Hãy thực hiện (?3)?
- Quan sát hình vẽ và trả lời.
?Hãy chứng minh cách dựng đó là đúng?
- Nêu phần chứng minh.
Giới thiệu 2 góc có cùng tỉ số Sin, Cos,
Tg, Cotg. Thì bằng nhau.
- Đọc chú ý SGK
?Thế nào gọi là 2 góc phụ nhau?
- Có tổng số đo bằng 90
0
Cho 2 HS lên bảng lập các tỉ số lượng giác
của 2 góc α và β
?Mỗi góc có mấy tỉ số lượng giác? Cách
tính thế nào?
- Nhắc lại định nghĩa.
?Cho biết các tỉ số lượng giác nào bằng
nhau?
?Nhận xét gì về tỉ số lượng giác của 2 góc
phụ nhau?
- Đọc định lí SGK
13
Giáo án Hình Học 9 Mai Tuấn khương
4- Củng cố:
- Định nghĩa các tỉ số lượng giác và cách tìm tỉ số lượng giác một góc nhọn.
- Tỉ số lượng giác của các góc đặc biệt.
- Bài 12 SGK (7
5- Dặn dò:
- Ghi nhớ các công thức định nghĩa, các tỉ số lượng giác các góc 45
0
và 60
0
.
. - Học thuộc lí thuyết và xem các ví dụ.
- Làm bài tập 10, 11 SGK (76), 25, 27 SBT (93).
IV/ Rút kinh nghiệm:
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
Ngày soạn: 16/09/2010
Ngày giảng: 17/09/2010
Tiết 7 LUYỆN TẬP
I/ Mục tiêu:
*Kiến thức, kỹ năng:
- Rèn cho HS kỹ năng dựng góc khi biết 1 trong các tỉ số lượng giác của nó.
- Sử dụng định nghĩa các tỉ số lượng giác của 1 góc nhọn để chứng minh một số công
thức lượng giác đơn giản.
- Vận dụng các kiến thức đã học để giải các bài tập có liên quan.
* Thái độ: yêu thích môn học và cẩn thạn khi vẽ hình và tính toán
II/ Chuẩn bị:
GV: - Bảng phụ ghi bài tập.
- Thước thẳng, com pa, ê ke, đo độ, phấn màu.
HS: - Ôn tập các kiến thức về tỉ số lượng giác.
- Thước kẻ, ê ke, com pa, đo độ.
III/ Lên lớp:
1- Ổn định:
2- Kiểm tra:
HS(? )Phát biểu nội dung các định lí về tỉ số lượng giác của hai góc phụ nhau. làm bài 13
(a,b)
HS: Làm bài 13(c,d)
3- Bài mới: Tổ chức luyện tập
Nội dung Các hoạt động dạy học
14
Giáo án Hình Học 9 Mai Tuấn khương
Bài 12 SGK (76):
Sin 60
0
= Cos 30
0
Cotg 82
0
= Tg 8
0
Cos75
0
= Sin15
0
Tg80
0
= Cotg10
0
Sin52
0
30
/
= Cos37
0
30
/
Bài 14 SGK (77):
C
α
A B
a/ Sinα =
AC
BC
, Cosα =
AB
BC
=> Sinα/ Cosα =
AC
BC
/
AB
BC
=
AC
AB
= tgα
⇒
tgα = Sinα/ Cosα
* Tương tự: Cosα / Sinα = Cotgα
tgα . Cotgα =
AC
AB
.
AB
AC
= 1
b/ Sin
2
α + Cos
2
=
2
AC
BC
÷
/
2
AB
BC
÷
=
2 2
2
AC AB
BC
+
= 1
Bài 15 SGK (77) B
CosB = 0,8
=> SinC = 0,8
Sin
2
C + Cos
2
C = 1
=> Cos
2
C = 1 - Sin
2
C
= 1 - 0,8
2
=> Cos
2
C = 0,36 A C
=> CosC = 0,6
TgC = SinC / CosC =
3
4
6,0
8,0
=
CotgC = 1 / TgC =
4
3
Bài 16 SGK (77)
. x = 8 . Sin60
0
= 8 .
34
2
3
=
Bài 17 SGK (77)
. x
2
= 21
2
+ 20
2
= 841 => x = 29
GV
HS
GV
GV
HS
GV
HS
GV
HS
GV
HS
GV
HS
GV
HS
GV
HS
GV
HS
GV
HS
GV
HS
GV
HS
GV
Cho HS làm bài 12 SGK.
?Các góc đã cho sẽ phụ với góc nào? Tỉ số
lượng giác của chúng bằng tỉ số nào?
- Đứng tại chỗ trả lời.
?Như vậy các góc phụ nhau thì tỉ số lượng
giác của chúng thế nào?
Cho HS làm bài 14
- đọc yêu cầu của bài.
?Hãy suy luận để có các công thức đã cho?
-Suy nghĩ cách làm.
Hướng dẫn sử dụng định nghĩa các tỉ số
lượng giác.
- Biến đổi để có các công thức đã cho.
Khi làm bài tập chú ý sử dụng các công thức
này để tính toán.
?Khi biết tỉ số Sin, Cos thì tính được những tỉ
số nào?
- tg, Cotg.
?2 tỉ số đó thế nào?
- Nghịch đảo của nhau.
Ta có thể lập các tỉ số lượng giác bằng cách
này.
Cho HS làm bài 15 SGK.
?Biết CosB sẽ suy ra được tỉ số lượng giác
nào?
- SinC -> CosC -> tgC -> CotgC
Gọi 1 HS lên bảng làm bài
- 1 em làm trên bảng, cả lớp làm vào vở
Theo dõi bài làm của HS và nhận xét. Chú ý
cách trình bày bài của từng em.
- Vẽ hình và làm bài tập 16.
?Làm thế nào để tìm x? Biết cạnh đối và
huyền dùng tỉ số nào?
- Tỉ số Sin.
Cho HS thực hiện và đọc kết quả.
?Tìm x trên hình 23 thế nào?
- Quan sát hình vẽ trả lời.
?Hình vẽ đã cho biết gì? Sử dụng hệ thức nào
để tính?
- Định lí Pitago.
?Tính và cho kết quả?
Chốt lại cách làm.
15
Giáo án Hình Học 9 Mai Tuấn khương
4- Củng cố:
- Nhắc lại các kiến thức cơ bản đã sử dụng.
- Nêu các cách tính cạnh và góc trong tam giác vuông
5- Dặn dò:
- Thường xuyên ôn lại lí thuyết.
- xem các bài tập đã chữa.
- Làm bài tập 28 - 31 SBT (93, 94)
IV/ Rút kinh nghiệm:
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
Ngày soạn: 19/09/2010
Ngày giảng: 20/09/2010
Tiết 8 § 3 BẢNG LƯỢNG GIÁC
I/ Mục tiêu:
* Kiến thức:
- HS hiểu được cấu tạo của bảng lượng giác dựa trên quan hệ giữa các tỉ số lượng giác
của 2 góc phụ nhau.
- Thấy được tính đồng biến của sin và tg, tính nghịch biến của cos và cotg.
* Kỹ năng: Có kỹ năng tra bảng hoặc dùng máy tính bỏ túi để tìm các tỉ số lượng giác khi
biết số đo góc.
16
Giáo án Hình Học 9 Mai Tuấn khương
II/ Chuẩn bị:
GV: - Bảng số với 4 chữ số thập phân, máy tính cầm tay, bảng phụ khổ lớn.
HS: - Ôn lại các công thức định nghĩa các tỉ số lượng giác.
- Bảng số, máy tính cầm tay.
III/ Lên lớp:
1- Ổn định:
2- Kiểm tra:
- Phát biểu định lí tỉ số lượng giác của 2 góc phụ nhau.
3- Bài mới:
Nội dung Các hoạt động dạy học
1. Cấu tạo của bảng lượng giác:
- Bảng VII; IX; X trong quyển bảng số.
a/ Bảng Sin và Cosin: Bảng VIII
b/ Bảng tg và cotg: Bảng IX và X
- Bảng X: Không có phần hiệu chính
c/ Nhận xét: Khi góc α tăng từ 0
0
đến
90
0
thì: + Sin α; Tgα tăng
+ Cosα; Cotgα giảm.
2. Cách dùng bảng:
a/ Tìm tỉ số lượng giác của góc nhọn
cho trước:
- Bảng VIII; IX thực hiện theo 3 bước
SGK
Chú ý: Sinα; Tgα: độ (Trái), Phút
(trên)
+ Cosα; Cotgα : độ (phải), phút (dưới)
*Ví dụ 1:
a/ Tìm sin46
0
12
/
- Giao của hàng 46
0
và cột 12
/
được
Tìm sin46
0
12
/
≈
0,7218.
b/ sin62
0
54
/
≈
0,8902
*Ví dụ 2:
a/ cos14
0
18
/
≈
0,9690
b/ cos33
0
12
/
≈
0,8368
c/ cos33
0
14
/
= cos (33
0
12
/
+ 2
/
)
= 0,8368 - 0.003 = 0.8365
GV
HS
GV
HS
GV
HS
GV
HS
GV
HS
GV
HS
GV
HS
GV
HS
GV
HS
GV
HS
Giới thiệu cấu tạo của bảng lượng giác.
- Mở bảng số quan sát và nghe giáo viên giới
thiệu.
?Tại sao bảng sin và cos; tg và cotg được
ghép cùng 1 bảng?
- Vì với 2 góc phụ nhau thì sin góc này bằng
cos góc kia,…….
Yêu cầu HS đọc phần giới thiệu bảng SGK
- 1 em đọc to, cả lớp chú ý lắng nghe.
Chỉ trên bảng phụ từng phần của bảng
?Nhận xét gì khi góc α tăng từ 0
0
đến 90
0
?
+ Sin α; Tgα tăng
+ Cosα; Cotgα giảm.
Nhận xét về tính đồng biến, nghịch biến của
các tỉ số lượng giác.
- Đọc phần a SGK và quan sát.
?Để tra bảng cần thực hiện mấy bước?
- Trả lời theo SGK
Hướng dẫn cách sử dụng bảng.
Đưa ra 1 ví dụ mẫu. Chú ý phần nguyên của
giá trị là số ghi ở đầu dòng.
? Tìm giao của dòng 46 độ và cột 12 phút?
- Xác định giá trị theo yêu cầu.
Cho HS làm quen với bảng cos
?Nếu số phút không có ở bảng ta làm thế nào?
- Dùng cột hiệu chính
Chú ý tính đồng biến của sin và tg, nghịch
biến của cos và cotg.
- Sử dụng kết quả của số gần nhất
?Tìm tg ở bảng nào? Phần nguyên trong giá trị
đó bằng bao nhiêu?
- Thực hiện làm bài 1
17
Giáo án Hình Học 9 Mai Tuấn khương
Nội dung Các hoạt động dạy học
d/ cos19
0
23
/
= cos (19
0
24
/
- 1
/
)
= 0,9432 + 0.0001 = 0.9433
* Ví dụ 3: Tìm tg52
0
18
/
≈
1,2938
(?1) cotg 47
0
24
/
≈
0,9195
* Ví dụ 4: cotg8
0
32
/
≈
6,665
(?2) tg82
0
13
/
≈
7,316
Chú ý: SGK
GV
HS
GV
HS
GV
Tìm cotg ở bảng nào?
- Bảng X không sử dụng hiệu chính.
?Dùng bảng tg để tìm cotg được không?
- Tra góc phụ với nó.
Cho HS đọc phần chú ý SGK. Nhấn mạnh lại
cách tra bảng.
4- Củng cố:
- Dùng bảng số hãy tìm:
sin70
0
13
/
(0,9410); cos25
0
32
/
(0,9023); tg43
0
10
/
(0,9380); cotg32
0
15
/
(1,5849)
- So sánh: sin20
0
và sin70
0
; cotg2
0
và cotg37
0
40
/
.
5- Dặn dò:
- Rèn luyện kỹ năng tra bảng.
. - Xem nội dung phần tiếp theo.
IV/ Rút kinh nghiệm:
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
Ngày soạn: 19/09/2010
Ngày giảng: 20/09/2010
Tiết 9 § 3 BẢNG LƯỢNG GIÁC (Tiếp theo)
I/ Mục tiêu: Kiến thức, kỹ năng:
- HS được củng cố kỹ năng tìm tỉ số lượng giác của 1 góc nhọn cho trước bằng bảng số.
18
Giáo án Hình Học 9 Mai Tuấn khương
- Thấy được tính đồng biến của sin và tg, tính nghịch biến của cos và cotg.
- Có kỹ năng tra bảng hoặc dùng máy tính bỏ túi để tìm góc khi biết tỉ số lượng giác của nó.
II/ Chuẩn bị:
GV: - Bảng số với 4 chữ số thập phân, máy tính cầm tay, bảng phụ khổ lớn.
HS: - Bảng số, máy tính cầm tay.
III/ Lên lớp:
1- Ổn định:
2- Kiểm tra:
- khi góc α tăng từ 0
0
đến 90
0
thì các tỉ số lượng giác của góc thay đổi thế nào?
3- Bài mới:
Nội dung Các hoạt động dạy học
Bài tập: Dùng bảng số hãy tính.
a/ Sin20
0
= 0,3420
Sin70
0
13
/
= 0,9410
Cos56
0
24
/
= 0,5534
Tg43
0
10
/
= 0,9380
Cotg32
0
20
/
= 1,5798
*Tìm tỉ số lượng giác bằng máy tính:
Ví dụ: a/ Sin70
0
13
/
Bấm: sin 70 ,,,, 13 ,,,, =
Cos, tg thực hiện tương tự.
b/ Cotg32
0
20
/
= (Tg32
0
20
/
)x
- 1
( tan 32 ,,,, 20 ,,,, ) x
- 1
=
2. Cách dùng bảng:
b/ Tìm số đo của góc nhọn khi biết
một tỉ số lượng giác của góc đó:
*Ví dụ 5: Tìm góc nhọn α biết
Sinα = 0,7837
- Tìm 0,7837 trong bảng sin, xác định
số độ, phút ta được 51
0
36
/
.
(?3) cotgα = 3,006 =>α
≈
18
0
24
/
.
*Chú ý: SGK (81)
Ví dụ 6: sinα = 0,4470
Ta có: 0,4462 < 0,4470 < 0,4478
Hay sin26
0
30
/
< sinα < sin26
0
36
/
=> 26
0
30
/
< α < 26
0
36
/
=> α
≈
27
0
(?4): cos α = 0,5547
Ta có: 0,534 < 0,5547 < 0,5548
=> cos56
0
24
/
< cosα < cos56
0
18
/
GV
HS
GV
HS
GV
HS
GV
HS
GV
HS
GV
HS
GV
HS
GV
HS
GV
HS
GV
HS
Đưa ra một bài tập kiểm tra kỹ năng tra bảng
- Thực hành tra bảng
- Đọc kết quả.
Nhận xét bài làm của HS
Hướng dẫn cách dùng máy tính để tìm tỉ số
lượng giác
Lưu ý: tg = tan; cotg = tan
- 1
- Thực hành trên máy tính.
Như vậy khi biết số đo của góc ta có thể tìm tỉ
số lượng giác của nó bằng bảng số hoặc máy
tính. Ngược lại khi biết tỉ số lượng giác có tìm
được số đo của góc hay không?
- Chuyển sang phần 2.
?Cách tra tỉ số lượng giác thế nào?
- bảng độ phút giá trị
Hướng dẫn thực hiện ngược lại
Giá trị độ phút góc = ?
Cho HS làm bài (?3) để củng cố.
- Xem yêu cầu của bài.
?Nêu cách tìm góc nhọn α trong trường hợp
này?
- Sử dụng bảng cotg
Nêu phần chú ý SGK
- Nghiên cứu ví dụ 6.
?Nếu giá trị không tìm thấy trong bảng ta làm
thế nào?
- Tìm giá trị gần bằng với nó nhất.
Chú ý ta thường làm tròn đến độ.
- Làm bài tập (?4) để củng cố.
?Tỉ số cos có đặc điểm gì?
- Nghịch biến so với góc.
19
Giáo án Hình Học 9 Mai Tuấn khương
Nội dung Các hoạt động dạy học
=> α
≈
56
0
* Sử dụng máy tính để tìm góc nhọn
α :
VD: a/ Sinα = 0,5446
Shift sin
- 1
0,5446 = ,,,,
=> α
≈
32
0
59
/
50
//
b/ cotg α = 2,322
shift tan
- 1
2,322 x
- 1
= ,,,,
=> α = 23
0
17
/
59
//
GV
HS
GV
HS
GV
Giải thích kết quả (?4).
Ta cũng có thể dùng máy tính để tìm góc khi
biết tỉ số lượng giác của nó.
- Thực hành trên máy.
Chú ý phím chữ vàng sử dụng sau shift.
?Bảng số và máy tính hỗ trợ gì cho việc tìm tỉ
số lượng giác và tìm góc nhọn?
- Nhắc lại nội dung cơ bản.
Khi thực hành ta nên dùng máy tính để giúp
cho việc tính toán nhanh hơn.
4- Củng cố:
- Dùng bảng số hãy tìm góc nhọn khi biết giá trị của tỉ số lượng giác với bài tập sau:
sin70
0
13
/
(0,9410); cos25
0
32
/
(0,9023); tg43
0
10
/
(0,9380); cotg32
0
15
/
(1,584
5- Dặn dò:
- Luyện thành thạo sử dụng bảng số và máy tính.
. - Làm bài tập 20 - 25SGK (84).
IV/ Rút kinh nghiệm:
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
20
Giáo án Hình Học 9 Mai Tuấn khương
Ngày soạn: 19/09/2010
Ngày giảng: 20/09/2010
Tiết 10 - LUYỆN TẬP
I/ Mục tiêu:
- HS có kỹ năng tra bảng hoặc dùng máy tính cầm tay để tìm tỉ số lượng giác khi biết số
đo góc và ngược lại.
- Thấy được tính đồng biến của sin và tg, tính nghịch biến của cos và cotg.
- Có kỹ năng tra bảng hoặc dùng máy tính bỏ túi để tìm góc khi biết tỉ số lượng giác của
nó.
II/ Chuẩn bị:
GV: - Bảng số với 4 chữ số thập phân, máy tính cầm tay,
HS: - Bảng số, máy tính cầm tay.
III/ Lên lớp:
1- Ổn định:
2- Kiểm tra:
- Cách tìm tỉ số lượng giác của 1 góc hoặc tìm góc khi biết tỉ số lượng giác bằng bảng
số hoặc máy tính? Tỉ số lượng giác sẽ thay đổi thế nào nếu góc α tăng từ 0
0
đến 90
0
?
3- Bài mới: Tổ chức luyện tập.
Nội dung Các hoạt động dạy học
Bài 20 SGK (84):
a/ Sin70
0
13
/
= 0,9410
b/ Cos25
0
32
/
= 0,9023
c/Tg43
0
10
/
= 0,9380
d/ Cotg32
0
15
/
= 1,5850
Bài 21 SGK (84)
a/ x
≈
20
0
17
/
b/ x
≈
57
0
8
/
c/ x
≈
56
0
34
/
d/ x
≈
17
0
33
/
Bài 22 SGK (84):
a/ Sin20
0
< Sin70
0
b/ Cos25
0
> Cos63
0
15
/
c/ Tg73
0
20
/
< tg45
0
d/ Cotg2
0
> Cotg37
0
40
/
Bài 23 SGK (84)
GV
HS
GV
HS
GV
HS
GV
HS
GV
HS
GV
GV
HS
Cho học sinh làm bài 20.
?Hãy tra bảng và đọc kết quả?
- Đứng tại chỗ thực hiện.
?Nếu số phút không là bội của 6 ta làm thế
nào?
- Dùng cột hiệu chính.
?Nhắc lại cách hiệu chính thế nào?
- Chú ý tính đồng biến và nghịch biến của mỗi
tỉ số.
Cho HS làm bài 21.
?Xác định số đo góc x thế nào?
- Tra ngược bảng hoặc dùng máy tính?
- Tra rồi đọc kết quả.
Nêu yêu cầu của bài 22.
?Không dùng bảng số hoặc máy tính so sánh
các tỉ số lượng giác trên thế nào?
- Đưa về cùng tỉ số rồi sử dụng tính đồng biến
nghịch biến của các tỉ số.
Gọi HS trả lời và giải thích cách so sánh của
mình.
Cho HS làm bài 23.
?Nhận xét gì về số đo các góc đã cho?
- Phụ nhau.
21
Giáo án Hình Học 9 Mai Tuấn khương
a/
( )
00
0
0
0
0
25sin65cos
1
25sin
25sin
65cos
25sin
=
==
b/ Tg58
0
- cotg32
0
= Tg58
0
- Tg58
0
=
0
(Vì Tg58
0
= cotg32
0
)
Bài 24 SGK (84)
a/ Sin78
0
; Cos14
0
= sin76
0
; Sin47
0
Cos87
0
= sin3
0
=> sin3
0
< Sin47
0
< sin76
0
< Sin78
0
b/ Tg73
0
= cotg17
0
, tg62
0
= cotg28
0
=> cotg38
0
< cotg28
0
< cotg25
0
<cotg17
0
GV
HS
GV
HS
GV
HS
GV
HS
GV
HS
GV
HS
GV
?2 góc phụ nhau thì có tính chất gì?
- sin, cos bằng nhau, tg, cotg bằng nhau.
?Giá trị các biểu thức đã cho bằng bao nhiêu?
- Tìm giá trị các biểu thức.
Cho HS làm bài 24
?Nêu yêu cầu của bài?
- Sắp xếp theo thứ tự tăng dần.
?Làm thế nào để sắp xếp được?
- Phải so sánh các tỉ số.
?Có những cách nào để so sánh, cách nào đơn
giản hơn?
- Đưa ra cách làm.
Gọi HS lên bảng làm bài.
- 1 em lên bảng, cả lớp làm vào vở
nhận xét bài làm của HS.
Chốt lại các dạng toán cơ bản và cách làm
4- Củng cố:
- Nhắc lại tính đồng biến, nghịch biến của các tỉ số lượng giác?
?Liên hệ với tỉ số lượng giác của 2 góc phụ nhau?
5- Dặn dò:
- Luyện thành thạo sử dụng bảng số và máy tính.
. - Xem các bài đã chữa, làm bài tập 25 SGK (84)
IV/ Rút kinh nghiệm:
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
22
Giáo án Hình Học 9 Mai Tuấn khương
Ngày soạn: 20/09/2010
Ngày giảng: 21/09/2010
Tiết 11- §4 MỘT SỐ HỆ THỨC VỀ CẠNH VÀ GÓC TRONG
TAM GIÁC VUÔNG
I/ Mục tiêu:
* Kiến thức:
- HS thiết lập được và nắm vững các hệ thức giữa cạnh và góc của một tam giác vuông.
* Kỹ năng
- HS có kỹ năng vận dụng các hệ thức trên để giải một số bài tập, thành thạo việc tra bảng hoặc sử
dụng máy tính và cách làm tròn số.
- HS thấy được việc sử dụng các tỉ số lượng giác để giải quyết một số bài toán thực tế.
* Thái độ : Cẩn thận trong vẽ hình và tính toán
II/ Chuẩn bị:
GV: - Bảng phụ. - Thước thẳng, đo độ, ê ke, phấn màu, máy tính.
HS: - Ôn tập công thức định nghĩa các tỉ số lượng giác. - Thước kẻ, ê ke, đo độ, máy tính.
III/ Lên lớp:
1- Ổn định:
2- Kiểm tra:
GV: Cho tam giác ABC vuông tại A, AB = c, AC = b, BC = a.
- Hãy viết các tỉ số lượng giác của góc B và C.
- Hãy tính các cạnh góc vuông b, c qua các cạnh và các góc còn lại.
3. Bài mới:
Nội dung Các hoạt động dạy học
1. Các hệ thức:
A
c b
B a C
(?1)
b
= a sinB = acosC
c
= acosB = asinC
b = ctgB = ccotgC
c = bcotgB = b tgC
* Định lí: SGK (86)
Bài tập: Viết các hệ thức của định lí
cho MNP. N
p m
M n P
GV
HS
GV
HS
GV
HS
GV
HS
Hoạt động 1: Xây dưng hệ thức
Cho HS viết lại các hệ thức trên vào phần (?
1).
?Dựa vào các hệ thức trên em hãy diễn đạt
bằng lời các hệ thức đó?
- Phát biểu bằng lời.
?Muốn tính cạnh góc vuông theo cạnh
huyền bằng gì? Theo cạnh góc vuông kia
bằng gì?
- Căn cứ vào hệ thức trả lời.
Chỉ vào hình vẽ nhấn mạnh lại các hệ thức.
Lưu ý góc đối, góc kề xét với cạnh đang
tính.
- Củng cố với 1 tam giác MNP.
?Tính MN, MP theo cạnh và góc trong tam
giác đó thế nào?
- 1 em lên bảng tính, cả lớp làm vào vở và
nhận xét.
23
Giáo án Hình Học 9 Mai Tuấn khương
Nội dung Các hoạt động dạy học
* Ví dụ 1:
1,2 ph =
50
1
60
2.1
=
(Giờ)
AB = 500 .
)(10
50
1
km=
BH = AB.sin30
0
)(5
2
1
.10 km=≈
Vậy sau 1,2 phút máy bay lên cao được
5 km.
B
500km
30
0
A H
* Ví dụ 2:
- Chân thang phải đặt cách
Chân tường 1 khoảng
Là: 3 . cos65
0
≈
1,27(m) A
B C
GV
HS
GV
HS
GV
HS
GV
HS
GV
HS
HS
GV
Hoạt động 2 : Thực hiện ví dụ 1
Cho HS làm ví dụ 1. Đưa hình vẽ minh hoạ
?Chỉ trên hình vẽ phương của máy bay, độ
cao so với mặt đất?
-AB: phương của máy bay, BH là độ cao
của máy bay so với mặt đất.
?Trong bài này cần tính cạnh nào? Đã biết
những gì?
- Tóm tắt đề bài.
Vận tốc là gì? Con số 500km/h nói lên điều
gì? Sau 1,2 ph máy bay đã bay được bao
nhiêu km?
Thực hiện
Hoạt động 3: Thực hiện ví dụ 3
Trở lại bài toán đầu bài.
?Em sẽ giải thích bài toán này thế nào?
- Tính khoảng cách từ chân thang đến chân
tường theo số liệu đã cho.
- Chuyển từ hình ảnh thực tế sang hình ảnh
hình học.
Liên hệ thực tế khi sử dụng thang cần cẩn
thận để tránh thang bị đổ.
- Nhắc lại các kiến thức cơ bản đã học trong
giờ.
?Khi nào sử dụng các hệ thức đó?
- Tính cạnh trong tam giác vuông khi biết
cạnh còn lại và góc nhọn.
Chốt lại toàn bài
4- Củng cố:
- Bài 26 SGK (88): Chiều cao của tháp là 58 m.
5- Dặn dò:
- Học thuộc định lí và làm bài tập 52, 54 SBT (97)
IV/ Rút kinh nghiệm:
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
24
Giáo án Hình Học 9 Mai Tuấn khương
Ngày soạn: 23/09/2010
Ngày giảng: 24/09/2010
Tiết 12 - §4 MỘT SỐ HỆ THỨC VỀ CẠNH VÀ GÓC TRONG
TAM GIÁC VUÔNG (tiếp theo)
I/ Mục tiêu:
* Kiến thức, kỹ năng:
- HS hiểu được thuật ngữ "Giải tam giác vuông" là gì?
- HS vận dụng được các hệ thức trên trong việc giải tam giác vuông.
- HS thấy được việc ứng dụng các tỉ số lượng giác để giải một số bài toán thực tế
* Thái độ: Yêu thích môn học, cẩn thận khi vẽ hình và tính toán
II/ Chuẩn bị:
GV: - Thước thẳng, đo độ, ê ke, phấn màu, máy tính, bảng số.
HS: - Ôn lại các hệ thức trong tam giác vuông, định nghĩa các tỉ số lượng giác
- Thước kẻ, ê ke, đo độ, máy tính, bảng số.
III/ Lên lớp:
1- Ổn định:
2- Kiểm tra:
- Phát biểu định lí và viết các hệ thức về cạnh và góc trong tam giác vuông.
3. Bài mới:
Nội dung Các hoạt động dạy học
1.
2. Áp dụng giải tam giác vuông:
- Trong tam giác vuông: biết 2 cạnh
hoặc 1 cạnh và 1 góc tìm các cạnh và
góc còn lại gọi là giải tam giác vuông.
* Ví dụ 3: C
ABC (Â = 90
0
,
AB = 5, AC = 8)
Tính BC, B, C. 8
Giải
BC
2
= AB
2
+ AC
2
=> BC =
89
434,9≈
A 5 B
TgB =
00
32,586,1
5
8
≈≈⇒= CB
(?2) Ta có: 8 = BC SinB => BC =
434,9
58sin
8
sin
8
0
≈=⇒ BC
B
* Ví dụ 4: P
GV
HS
GV
HS
GV
HS
GV
HS
GV
HS
GV
HS
GV
HS
GV
HS
Hoạt động 1: Vận dụng vào tam giác vuông
Cho HS nghiên cứu SGK
- Đọc SGK.
?Thế nào là giải tam giác vuông?
- Tìm các cạnh và góc trong tam giác đó.
?Cần biết mấy yếu tố?
- Hai yếu tố trong đó phải biết ít nhất 1 yếu tố
về cạnh.
Lưu ý khi làm bài với góc cần làm tròn đến độ,
với cạnh làm tròn đến chữ số thập phân thứ 3.
- Đọc ví dụ 3 SGK
?Bài toán yêu cầu gì? Giải tam giác vuông ở bài
này cần tính những yếu tố nào?
- Nêu yêu cầu của bài.
?Tính cạnh BC nhờ hệ thức nào?
- Định lí Patago.
?Đối với góc thì sao? Có thể dùng tỉ số lượng
giác được không?
- Biết cạnh sẽ sử dụng tỉ số lượng giác.
Cho HS làm bài (?2).
?Ở ví dụ 3 có thể tính BC mà không dùng định
lí Pitago không?
- Dùng hệ thức liên hệ giữa góc và cạnh đối
diện trong tam giác vuông.
25