Tải bản đầy đủ (.doc) (19 trang)

Bài tập ứng dụng của tích phân

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (189 KB, 19 trang )

WWW.ToanCapBa.Net
CHUYÊN ĐỀ
ỨNG DỤNG CỦA TÍCH PHÂN
A. TÍCH PHÂN CHỨA GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI
Phương pháp giải toán
1. Dạng 1
Giả sử cần tính tích phân
b
a
I f(x) dx=
ò
, ta thực hiện các bước sau
Bước 1. Lập bảng xét dấu (BXD) của hàm số f(x) trên đoạn [a; b], giả sử f(x) có BXD:
x
a

1
x

2
x

b
f(x)

+

0

-


0

+
Bước 2. Tính
1 2
1 2
b x x b
a a x x
I f(x) dx f(x)dx f(x)dx f(x)dx= = - +
ò ò ò ò
.
Ví dụ 1. Tính tích phân
2
2
3
I x 3x 2 dx
-
= - +
ò
.
Giải
Bảng xét dấu
x
3-

1

2

2

x 3x 2- +

+

0

-

0
( ) ( )
1 2
2 2
3 1
59
I x 3x 2 dx x 3x 2 dx
2
-
= - + - - + =
ò ò
.
Ví dụ 2. Tính tích phân
2
2
0
I 5 4cos x 4sinxdx
p
= - -
ò
.
Giải

2 2
2
0 0
I 4sin x 4sinx 1dx 2sin x 1 dx
p p
= - + = -
ò ò
.
Bảng xét dấu
x
0

6
p

2
p

2sinx 1-

-

0

+

WWW.ToanCapBa.Net
1
WWW.ToanCapBa.Net
( ) ( )

6 2
0
6
I 2sin x 1 dx 2sinx 1 dx 2 3 2
6
p p
p
p
= - - + - = - -
ò ò
.
2. Dạng 2
Giả sử cần tính tích phân
[ ]
b
a
I f(x) g(x) dx= ±
ò
, ta thực hiện:
Cách 1.
Tách
[ ]
b b b
a a a
I f(x) g(x) dx f(x) dx g(x) dx= ± = ±
ò ò ò
rồi sử dụng dạng 1 ở trên.
Cách 2.
Bước 1. Lập bảng xét dấu chung của hàm số f(x) và g(x) trên đoạn [a; b].
Bước 2. Dựa vào bảng xét dấu ta bỏ giá trị tuyệt đối của f(x) và g(x).

Ví dụ 3. Tính tích phân
( )
2
1
I x x 1 dx
-
= - -
ò
.
Giải
Cách 1.
( )
2 2 2
1 1 1
I x x 1 dx x dx x 1 dx
- - -
= - - = - -
ò ò ò
0 2 1 2
1 0 1 1
xdx xdx (x 1)dx (x 1)dx
- -
= - + + - - -
ò ò ò ò
0 2 1 2
2 2 2 2
1 0 1 1
x x x x
x x 0
2 2 2 2

- -
æ ö æ ö
÷ ÷
ç ç
= - + + - - - =
÷ ÷
ç ç
÷ ÷
ç ç
è ø è ø
.
Cách 2.
Bảng xét dấu
x –1 0 1 2
x – 0 + +
x – 1 – – 0 +
( ) ( ) ( )
0 1 2
1 0 1
I x x 1 dx x x 1 dx x x 1 dx
-
= - + - + + - + - +
ò ò ò
( )
1
2
0 2
1 1
0
x x x x 0

-
= - + - + =
.
Vậy
I 0=
.
3. Dạng 3
WWW.ToanCapBa.Net
2
WWW.ToanCapBa.Net
Để tính các tích phân
{ }
b
a
I max f(x), g(x) dx=
ò

{ }
b
a
J min f(x), g(x) dx=
ò
, ta
thực hiện các bước sau:
Bước 1. Lập bảng xét dấu hàm số
h(x) f(x) g(x)= -
trên đoạn [a; b].
Bước 2.
+ Nếu
h(x) 0>

thì
{ }
max f(x), g(x) f(x)=

{ }
min f(x), g(x) g(x)=
.
+ Nếu
h(x) 0<
thì
{ }
max f(x), g(x) g(x)=

{ }
min f(x), g(x) f(x)=
.
Ví dụ 4. Tính tích phân
{ }
4
2
0
I max x 1, 4x 2 dx= + -
ò
.
Giải
Đặt
( )
( )
2 2
h(x) x 1 4x 2 x 4x 3= + - - = - +

.
Bảng xét dấu
x 0 1 3 4
h(x) + 0 – 0 +
( )
( )
( )
1 3 4
2 2
0 1 3
80
I x 1 dx 4x 2 dx x 1 dx
3
= + + - + + =
ò ò ò
.
Ví dụ 5. Tính tích phân
{ }
2
x
0
I min 3 , 4 x dx= -
ò
.
Giải
Đặt
( )
x x
h(x) 3 4 x 3 x 4= - - = + -
.

Bảng xét dấu
x 0 1 2
h(x) – 0 +
( )
1 2
2
1
x 2
x
0
1
0 1
3 x 2 5
I 3 dx 4 x dx 4x
ln3 2 ln3 2
æ ö
÷
ç
= + - = + - = +
÷
ç
÷
ç
è ø
ò ò
.
B. ỨNG DỤNG CỦA TÍCH PHÂN
I. DIỆN TÍCH HÌNH PHẲNG
1. Diện tích hình thang cong
WWW.ToanCapBa.Net

3
WWW.ToanCapBa.Net
Cho hàm số
f(x)
liên tục trên đoạn [a; b]. Diện tích hình thang cong giới hạn bởi các
đường
y f(x), x a, x b= = =
và trục hoành là:
ò
b
a
S = f(x) dx
.
Phương pháp giải toán
Bước 1. Lập bảng xét dấu hàm số f(x) trên đoạn [a; b].
Bước 2. Dựa vào bảng xét dấu tính tích phân
b
a
f(x) dx
ò
.
Ví dụ 1. Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi
y lnx, x 1, x e= = =
và Ox.
Giải
Do
[ ]
lnx 0 x 1; e³ " Î
nên:
( )

e e
e
1
1 1
S lnx dx lnxdx x ln x 1 1= = = - =
ò ò
.
Vậy
S 1=
(đvdt).
Ví dụ 2. Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi
2
y x 4x 3, x 0, x 3= - + - = =

Ox.
Giải
Bảng xét dấu
x 0 1 3
y – 0 + 0
( ) ( )
1 3
2 2
0 1
S x 4x 3 dx x 4x 3 dx= - - + - + - + -
ò ò

1 3
3 3
2 2
0 1

x x 8
2x 3x 2x 3x
3 3 3
æ ö æ ö
÷ ÷
ç ç
= - - + + + - + + =
÷ ÷
ç ç
÷ ÷
ç ç
è ø è ø
.
Vậy
8
S
3
=
(đvdt).
2. Diện tích hình phẳng
2.1. Trường hợp 1
Cho hai hàm số f(x) và g(x) liên tục trên đoạn [a; b]. Diện tích hình phẳng giới hạn bởi
các đường
y f(x), y g(x), x a, x b= = = =
là:
ò
b
a
S = f(x) - g(x) dx
.

Phương pháp giải toán
WWW.ToanCapBa.Net
4
WWW.ToanCapBa.Net
Bước 1. Lập bảng xét dấu hàm số
f(x) g(x)-
trên đoạn [a; b].
Bước 2. Dựa vào bảng xét dấu tính tích phân
b
a
f(x) g(x) dx-
ò
.
2.2. Trường hợp 2
Cho hai hàm số f(x) và g(x) liên tục trên đoạn [a; b]. Diện tích hình phẳng giới hạn bởi
các đường
y f(x), y g(x)= =
là:
b
a
ò
S = f(x) - g(x) dx
.
Trong đó
, a b
là nghiệm nhỏ nhất và lớn nhất của phương trình
f(x) g(x)=
( )
a b£ a < b £
.

Phương pháp giải toán
Bước 1. Giải phương trình
f(x) g(x)=
.
Bước 2. Lập bảng xét dấu hàm số
f(x) g(x)-
trên đoạn
[ ]
; a b
.
Bước 3. Dựa vào bảng xét dấu tính tích phân
f(x) g(x) dx
b
a
-
ò
.
Ví dụ 3. Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường:
3 2
y x 11x 6, y 6x= + - =
,
x 0, x 2= =
.
Giải
Đặt
3 2 3 2
h(x) (x 11x 6) 6x x 6x 11x 6= + - - = - + -

h(x) 0 x 1 x 2 x 3= Û = Ú = Ú =
(loại).

Bảng xét dấu
x 0 1 2
h(x) – 0 + 0
( ) ( )
1 2
3 2 3 2
0 1
S x 6x 11x 6 dx x 6x 11x 6 dx= - - + - + - + -
ò ò

1 2
4 2 4 2
3 3
0 1
x 11x x 11x 5
2x 6x 2x 6x
4 2 4 2 2
æ ö æ ö
÷ ÷
ç ç
= - - + - + - + - =
÷ ÷
ç ç
÷ ÷
ç ç
è ø è ø
.
Vậy
5
S

2
=
(đvdt).
Ví dụ 4. Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường
3 2
y x 11x 6, y 6x= + - =
.
WWW.ToanCapBa.Net
5
WWW.ToanCapBa.Net
Gii
t
3 2 3 2
h(x) (x 11x 6) 6x x 6x 11x 6= + - - = - + -

h(x) 0 x 1 x 2 x 3= = = =
.
Bng xột du
x 1 2 3
h(x) 0 + 0 0
( ) ( )
2 3
3 2 3 2
1 2
S x 6x 11x 6 dx x 6x 11x 6 dx= - + - - - + -
ũ ũ

2 3
4 2 4 2
3 3

1 2
x 11x x 11x 1
2x 6x 2x 6x
4 2 4 2 2
ổ ử ổ ử
ữ ữ
ỗ ỗ
= - + - - - + - =
ữ ữ
ỗ ỗ
ữ ữ
ỗ ỗ
ố ứ ố ứ
.
Vy
1
S
2
=
(vdt).
Chỳ ý:
1) Nu hỡnh phng c gii hn t 3 ng tr lờn thỡ phi v hỡnh, tuy nhiờn hu ht rt
khú xỏc nh ỳng min phng cn tớnh din tớch (cú th vỡ th m thi i hc khụng
ra).
2) Nu trong khong
( )
; a b
phng trỡnh
f(x) g(x)=
khụng cú nghim thỡ ta cú th

dựng cụng thc:
f(x) g(x) dx f(x) g(x) dx
b b
a a
ộ ự
- = -
ở ỷ
ũ ũ
3) Nu tớch din tớch hỡnh phng gii hn bi x = f(y) v x = g(y) thỡ ta gii nh trờn
nhng nh i vai trũ x cho y (xem vớ d 9).
Vớ d 5. Tớnh din tớch hỡnh phng gii hn bi
3
y x , y 4x= =
.
Gii
Phng trỡnh honh giao im:
3
x 4x x 2 x 0 x 2= = - = =
( ) ( )
0 2
3 3
2 0
S x 4x dx x 4x dx
-
ị = - + -
ũ ũ
0 2
4 4
2 2
2 0

x x
2x 2x 8
4 4
-
ổ ử ổ ử
ữ ữ
ỗ ỗ
= - + - =
ữ ữ
ỗ ỗ
ữ ữ
ỗ ỗ
ố ứ ố ứ
.
Vy
S 8=
(vdt).
Vớ d 6. Tớnh din tớch hỡnh phng gii hn bi
2
y x 4 x 3= - +
v trc honh.
Gii
Phng trỡnh honh giao im:
WWW.ToanCapBa.Net
6
WWW.ToanCapBa.Net
2 2
x 4 x 3 0 t 4t 3 0, t x 0- + = - + = =
t 1 x 1 x 1
t 3 x 3 x 3

= = =
ộ ộ ộ
ờ ờ ờ

ờ ờ ờ
= = =
ở ở ở
3 3
2 2
3 0
S x 4 x 3 dx 2 x 4x 3 dx
-
ị = - + = - +
ũ ũ

( ) ( )
1 3
2 2
0 1
2 x 4x 3 dx x 4x 3 dx
ộ ự
ờ ỳ
= - + + - +
ờ ỳ
ờ ỳ
ở ỷ
ũ ũ

1 3
3 3

2 2
0 1
x x 16
2 2x 3x 2x 3x
3 3 3
ộ ự
ổ ử ổ ử
ữ ữ
ỗ ỗ
ờ ỳ
= - + + - + =
ữ ữ
ỗ ỗ
ữ ữ
ỗ ỗ
ờ ỳ
ố ứ ố ứ
ở ỷ
.
Vy
16
S
3
=
(vdt).
Vớ d 7. Tớnh din tớch hỡnh phng gii hn bi
2
y x 4x 3= - +
v
y x 3= +

.
Gii
Phng trỡnh honh giao im:
2
x 4x 3 x 3- + = +
2
2
x 3 0
x 0
x 4x 3 x 3
x 5
x 4x 3 x 3
+

ù
ù
=

ù
ù
ộ ờ
- + = +


ờ ờ
=
ù
ù



ù
- + = - -

ù
ợ ở
.
Bng xột du
x 0 1 3 5
2
x 4x 3- +
+ 0 0 +
( ) ( ) ( )
1 3 5
2 2 2
0 1 3
S x 5x dx x 3x 6 dx x 5x dxị = - + - + - + -
ũ ũ ũ

1 3 5
3 2 3 2 3 2
0 1 3
x 5x x 3x x 5x 109
6x
3 2 3 2 3 2 6
ổ ử ổ ử ổ ử
-
ữ ữ ữ
ỗ ỗ ỗ
= - + + - + - =
ữ ữ ữ

ỗ ỗ ỗ
ữ ữ ữ
ỗ ỗ ỗ
ố ứ ố ứ ố ứ
.
Vy
109
S
6
=
(vdt).
Vớ d 8. Tớnh din tớch hỡnh phng gii hn bi
2
y x 1 , y x 5= - = +
.
Gii
Phng trỡnh honh giao im:
2 2
x 1 x 5 t 1 t 5, t x 0- = + - = + =

2
2
t x 0
t x 0
t 1 t 5
x 3
t 3
t 1 t 5
=


ù
ù
=

ù
ù
ù
ù

- = +
=
ớ ớ

=ù ù
ù ù


ù
- = - -

ù
ợ ở
( ) ( )
3 3
2 2
3 0
S x 1 x 5 dx 2 x 1 x 5 dx
-
ị = - - + = - - +
ũ ũ

WWW.ToanCapBa.Net
7
WWW.ToanCapBa.Net
Bảng xét dấu
x 0 1 3
2
x 1-
– 0 +
( ) ( )
1 3
2 2
0 1
S 2 x x 4 dx x x 6 dxÞ = - - - + - -
ò ò

1 3
3 2 3 2
0 1
x x x x 73
2 4x 6x
3 2 3 2 3
æ ö æ ö
-
÷ ÷
ç ç
= - - + - - =
÷ ÷
ç ç
÷ ÷
ç ç

è ø è ø
.
Vậy
73
S
3
=
(đvdt).
Ví dụ 9. Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi
2
y x, y 0, y 2 x= = = -
.
Giải
Ta có:
2 2
y 2 x x 2 y , x 0= - Û = - ³
.
Phương trình tung độ giao điểm:
2
y 2 y y 1= - Û =
.
( )
1 1
2 2
0 0
S 2 y y dy 2 y y dyÞ = - - = - -
ò ò

( )
1

1
4
2
4
2
0
0
0 0
1 y
2cos tdt ydy t sin2t
2 2
p
p
= - = + -
ò ò
.
Vậy
S
4
p
=
(đvdt).
Cách khác:
Vẽ hình ta thấy S bằng
1
8
diện tích hình tròn bán kính
R 2=
nên
2

1
S R
8 4
p
= p =
.
II. THỂ TÍCH KHỐI TRÒN XOAY
1. Trường hợp 1
Thể tích khối tròn xoay do hình phẳng giới hạn bởi các đường
[ ]
y f(x) 0 x a;b= ³ " Î
,
y 0=
,
x a=

x b (a b)= <
quay quanh trục Ox là:
b
2
a
V f (x)dx= p
ò
.
Ví dụ 1. Tính thể tích hình cầu do hình tròn
2 2 2
(C) : x y R+ =
quay quanh Ox.
Giải
Hoành độ giao điểm của (C) và Ox là

2 2
x R x R= Û = ±
.
Phương trình
2 2 2 2 2 2
(C) : x y R y R x+ = Û = -
( ) ( )
R R
2 2 2 2
R 0
V R x dx 2 R x dx
-
Þ = p - = p -
ò ò
R
3 3
2
0
x 4 R
2 R x
3 3
æ ö
p
÷
ç
= p - =
÷
ç
÷
ç

è ø
.
WWW.ToanCapBa.Net
8
WWW.ToanCapBa.Net
Vy
3
4 R
V
3
p
=
(vtt).
2. Trng hp 2
Th tớch khi trũn xoay do hỡnh phng gii hn bi cỏc ng
[ ]
x g(y) 0 y c;d= " ẻ
,
x 0=
,
y c=
v
y d (c d)= <
quay quanh trc Oy l:
d
2
c
V g (y)dy= p
ũ
.

Vớ d 2. Tớnh th tớch hỡnh khi do ellipse
2 2
2 2
x y
(E) : 1
a b
+ =
quay quanh Oy.
Gii
Tung giao im ca (E) v Oy l
2
2
y
1 y b
b
= =
.
Phng trỡnh
2 2 2 2
2 2
2 2 2
x y a y
(E) : 1 x a
a b b
+ = = -
b b
2 2 2 2
2 2
2 2
b 0

a y a y
V a dy 2 a dy
b b
-
ổ ử ổ ử
ữ ữ
ỗ ỗ
ị = p - = p -
ữ ữ
ỗ ỗ
ữ ữ
ỗ ỗ
ố ứ ố ứ
ũ ũ
R
2 3 2
2
2
0
a y 4 a b
2 a y
3
3b
ổ ử
p


= p - =





ố ứ
.
Vy
2
4 a b
V
3
p
=
(vtt).
3. Trng hp 3
Th tớch khi trũn xoay do hỡnh phng gii hn bi cỏc ng
y f(x), y g(x)= =
,
x a=
v
[ ]
x b (a b, f(x) 0,g(x) 0 x a; b )= < " ẻ
quay quanh trc Ox l:
b
2 2
a
V f (x) g (x) dx= p -
ũ
.
Vớ d 3. Tớnh th tớch hỡnh khi do hỡnh phng gii hn bi cỏc ng y = x
2
, y

2
= x quay
quanh Ox.
Gii
Honh giao im:
4
x 0
x 0
x 1
x x

=


ù
ù





=
ù


.
( )
1 1
4 4
0 0

V x x dx x x dxị = p - = p -
ũ ũ
( )
1
5 2
0
1 1 3
x x
5 2 10
p
= p - =
.
Vy
3
V
10
p
=
(vtt).
4. Trng hp 4
WWW.ToanCapBa.Net
9
WWW.ToanCapBa.Net
Th tớch khi trũn xoay do hỡnh phng gii hn bi cỏc ng
x f(y), x g(y)= =
,
y c=
v
[ ]
y d (c d, f(y) 0,g(y) 0 y c; d )= < " ẻ

quay quanh trc Oy l:
d
2 2
c
V f (y) g (y) dy= p -
ũ
.
Vớ d 4. Tớnh th tớch hỡnh khi do hỡnh phng gii hn bi cỏc ng
2
x y 5= - +
,
x 3 y= -
quay quanh Oy.
Gii
Tung giao im:
2
y 1
y 5 3 y
y 2
= -


- + = -

=

.
( )
( )
2

2
2
2
1
V y 5 3 y dy
-
ị = p - + - -
ũ
( )
2
4 2
1
y 11y 6y 16 dy
-
= p - + +
ũ

2
5 3
2
1
y 11y 153
3y 16y
5 3 5
-
ổ ử
p


= p - + + =





ố ứ
.
Vy
153
V
5
p
=
(vtt).
BI TP
Bi 1. Tớnh din tớch hỡnh phng gii hn bi cỏc ng cú phng trỡnh sau
1)
y sinx, y 0= =
,
x 0, x 2= = p
2)
3
y x , y 0= =
,
x 1, x 2= - =
3)
2 2
y x 2x, y x 4x= - = - +
4)
3
y x , y 4x= =

,
x 1, x 2= - =
5)
2
y x 5, y 6x= - - = -
,
x 0, x 1= =
6)
2
y x 2, y 3x= - - = -
,
x 0, x 2= =
7)
2
y x 2x, y x 2= - - = - -
8)
3 2
y x 2x x 2= - - +
v trc honh
9)
2
3
y x 2x x 2= - - +
v trc honh
10)
2 2
x x
y 4 , y
4
4 2

= - =
11)
2 2
y 4 x , x 3y 0= - - + =
12)
2
y x 4x 3 , y 3= - + =
13)
2
y x 4 x 3 , y 0= - + =
WWW.ToanCapBa.Net
10
WWW.ToanCapBa.Net
14)
2
3
x y, x
4 y
= =
-
15)
( )
2
2
2 1
x , x , y 2 y 0
y
8 y
= = = ³
-

16)
y (2 cosx)sin x, y 0= + =
,
3
x , x
2 2
p p
= =
17)
2
y x 1 x , y 0= + =
,
x 1=
18)
lnx
y , y 0
2 x
= =
,
x 1, x e= =
19)
1 lnx
y , y 0
x
+
= =
,
x 1, x e= =
20)
y 0, y lnx= =

,
x 2, x e= =
21)
2 2
1 1
y , y
sin x cos x
= =
,
x , x
6 3
p p
= =
22)
2 2
y x , y 4x= =
,
y 4=
23)
y x(x 1)(x 2), y 0= + - =
,
x 2, x 2= - =
24)
x
y xe , y 0= =
,
x 1, x 2= - =
25)
2
y 4x, x y 1 0= - + =

,
y 0=
26)
3
x y 1 0, x y 1 0, y 0- + = + - = =
Bài 2. Tính thể tích do hình phẳng giới hạn bởi các đường
1)
y 3x, y x= =
,
x 0, x 1= =
quay quanh Ox
2)
2
x
y , y 2
2
= =
,
y 4, x 0= =
quay quanh Oy
3)
2 3
y (x 1) , x 2= - =

y 0=
quay quanh Ox
4)
2
y 4 x, x 0= - =
quay quanh Oy

5)
2 2
(C) : x (y 4) 4+ - =
quay quanh Oy
6) ellipse
2 2
x y
(E) : 1
16 9
+ =
quay quanh Ox
7) ellipse
2 2
x x
(E) : 1
16 9
+ =
quay quanh Oy
8)
2 2
y x 2, y 4 x= + = -
quay quanh Ox
9)
2
y x , y x= =
quay quanh Ox
10)
2 2
y 4 x , x 3y 0= - - + =
quay quanh Ox

HƯỚNG DẪN GIẢI
WWW.ToanCapBa.Net
11
WWW.ToanCapBa.Net
Bài 1.
1)
2 2
0 0
S sinx dx sin xdx sin xdx
p p p
p
= = +
ò ò ò
2
0
cosx cosx
p p
p
= - + -
= 4
(đvdt).
2)
2 0 2
3 3 3
1 1 0
S x dx x dx x dx
- -
= = +
ò ò ò
0 2

4 4
1 0
x x 17
4 4 4
-
= + =
(đvdt).
3)
2 2
x 2x x 4x x 0 x 3- = - + Û = Ú =
3
2 2
0
S (x 2x) ( x 4x) dxÞ = - - - +
ò
3
3
3
2 2
0
0
2x
(2x 6x)dx 3x
3
æ ö
÷
ç
= - = -
÷
ç

÷
ç
è ø
ò
=
9(đvdt).
4)
3
x 4x 0 x 0 x 2 x 2- = Û = Ú = Ú = -
(loại).
2 0 2
3 3 3
1 1 0
S x 4x dx (x 4x)dx (x 4x)dx
- -
Þ = - = - + -
ò ò ò
0 2
4 4
2 2
1 0
x x
2x 2x
4 4
-
æ ö æ ö
÷ ÷
ç ç
= - + -
÷ ÷

ç ç
÷ ÷
ç ç
è ø è ø
.
Vậy
23
S
4
=
(đvdt).
5)
2
x 6x 5 0 x 1 x 5- + = Û = Ú =
(loại).
1
2
0
S x 6x 5 dxÞ = - +
ò
1
1
3
2 2
0
0
x
(x 6x 5)dx 3x 5x
3
æ ö

÷
ç
= - + = - +
÷
ç
÷
ç
è ø
ò
.
Vậy
7
S
3
=
(đvdt).
6)
2
x 3x 2 0 x 1 x 2- + = Û = Ú =
.
2
2
0
S x 3x 2 dxÞ = - +
ò
1 2
2 2
0 1
(x 3x 2)dx (x 3x 2)dx= - + + - +
ò ò


1 2
3 2 3 2
0 1
x 3x x 3x
2x 2x
3 2 3 2
æ ö æ ö
÷ ÷
ç ç
= - + + - +
÷ ÷
ç ç
÷ ÷
ç ç
è ø è ø
= 1(đvdt).
7)
2
x 2x x 2 x 2 x 1- - = - - Û = - Ú =
.
1
2
2
S x x 2 dx
-
Þ = + -
ò
1
1

3 2
2
2
2
x x
(x x 2)dx 2x
3 2
-
-
æ ö
÷
ç
= + - = + -
÷
ç
÷
ç
è ø
ò
.
Vậy
9
S
2
=
(đvdt).
8)
3 2
x 2x x 2 0 x 2 x 1- - + = Û = Ú = ±
.

WWW.ToanCapBa.Net
12
WWW.ToanCapBa.Net
2
3 2
1
S x 2x x 2 dx
-
ị = - - +
ũ
1 2
3 2 3 2
1 1
(x 2x x 2)dx (x 2x x 2)dx
-
= - - + + - - +
ũ ũ

1 2
4 3 2 4 3 2
1 1
x 2x x x 2x x
2x 2x
4 3 2 4 3 2
-
ổ ử ổ ử
ữ ữ
ỗ ỗ
= - - + + - - +
ữ ữ

ỗ ỗ
ữ ữ
ỗ ỗ
ố ứ ố ứ
.
Vy
37
S
12
=
(vdt).
9)
2
3
3 2
t x 0
x 2x x 2 0
t 2t t 2 0
=

ù
ù
- - + =

ù
- - + =
ù

t x 0
x 1

t 1
x 2
t 2
=

ù
ù
=

ù
ù

=





ù
=
ù


=
ù
ù
ợ ở
.
2 2
2 3 2

3
2 0
S x 2x x 2 dx 2 x 2x x 2 dx
-
ị = - - + = - - +
ũ ũ

1 2
3 2 3 2
0 1
2 (x 2x x 2)dx 2 (x 2x x 2)dx= - - + + - - +
ũ ũ

1 2
4 3 2 4 3 2
0 1
x 2x x x 2x x
2 2x 2 2x
4 3 2 4 3 2
ổ ử ổ ử
ữ ữ
ỗ ỗ
= - - + + - - +
ữ ữ
ỗ ỗ
ữ ữ
ỗ ỗ
ố ứ ố ứ
= 3(vdt).
10)

2 2
4 2
x x
4 x 8x 128 0 x 2 2
4
4 2
- = + - = =
2 2
2 2
2 2
x x
S 4 dx
4
4 2
-
ị = - -
ũ
2 2
2 2
2 2
x x
4 dx
4
4 2
-
ổ ử


= - -






ố ứ
ũ

2 2
2 2
0
x x
2 4 dx
4
4 2
ổ ử


= - -





ố ứ
ũ
2 2 2 2
2 2
0 0
1
16 x dx x dx

2 2
= - -
ũ ũ

2 2
4
2 2
0 0
1
16 cos tdt x dx
2 2
p
= -
ũ ũ
( )
2 2
3
4
0
0
1 1 x
8 t sin2t
2 32 2
p
= + -
.
Vy
4
S 2
3

= p +
(vdt).
11)
2 2
2 2
x x
x 3y 0 y 4 x
3 3
+ = = - ị - - = -
4 2
x 9x 36 0 x 3 + - = =
3 3
2 2
2 2
0
3
x x
S 4 x dx 2 4 x dx
3 3
-
ổ ử


ị = - - = - -




ố ứ
ũ ũ

WWW.ToanCapBa.Net
13
WWW.ToanCapBa.Net

3 3 3
3
2 2 2 2
0 0 0 0
1 1
2 4 x dx x dx 2 4 cos tdt x dx
3 3
p
= - - = -
ũ ũ ũ ũ
( )
3
3
3
0
0
1 x
2 2 t sin2t
2 9
p
= + -
.
Vy
4 3
S
3

p +
=
(vdt).
12)
2
2
2
x 0
x 4x 3 3
x 4x 3 3
x 4
x 4x 3 3

=
- + =



- + =


=
- + = -



.
Bng xột du
x 0 1 3 4
2

x 4x 3- +
+ 0 0 +
4
2
0
S x 4x 3 3 dxị = - + -
ũ
( ) ( ) ( )
1 3 4
2 2 2
0 1 3
x 4x dx x 4x 6 dx x 4x dx= - + - + - + -
ũ ũ ũ

1 3 4
3 3 3
2 2 2
0 1 3
x x x
2x 2x 6x 2x
3 3 3
ổ ử ổ ử ổ ử
-
ữ ữ ữ
ỗ ỗ ỗ
= - + + - + -
ữ ữ ữ
ỗ ỗ ỗ
ữ ữ ữ
ỗ ỗ ỗ

ố ứ ố ứ ố ứ
= 8(vdt).
13)
2 2
x 4 x 3 0 x 4 x 3 0- + = - + =
x 1 x 1
x 3 x 3
= =
ộ ộ
ờ ờ

ờ ờ
= =
ở ở
.
Bng xột du
x 0 1 3
2
x 4x 3- +
+ 0 0
3 3
2 2
3 0
S x 4 x 3 dx 2 x 4x 3 dx
-
ị = - + = - +
ũ ũ

( ) ( )
1 3

2 2
0 1
2 x 4x 3 dx x 4x 3 dx
ộ ự
ờ ỳ
= - + - - +
ờ ỳ
ờ ỳ
ở ỷ
ũ ũ

1 3
3 3
2 2
0 1
x x
2 2x 3x 2x 3x
3 3
ộ ự
ổ ử ổ ử
ữ ữ
ỗ ỗ
ờ ỳ
= - + - - +
ữ ữ
ỗ ỗ
ữ ữ
ỗ ỗ
ờ ỳ
ố ứ ố ứ

ở ỷ
.
Vy
16
S
3
=
(vdt).
14) Tung giao im
2
y 1
3
y , 0 y 2
y 3
4 y
=


= Ê <

=
-


WWW.ToanCapBa.Net
14
WWW.ToanCapBa.Net
3 3
2 2
1 1

3 3
S y dy y dy
4 y 4 y
æ ö
÷
ç
Þ = - = -
÷
ç
÷
÷
ç
è ø
- -
ò ò
= …
Vậy
3
S 1
6
p
= -
(đvdt).
15) Tung độ giao điểm
2
2
2 1
y 2
y
8 y

= Û =
-
2 2
2 2
2 2
2 2
2 1 2 1
S dy dy
y y
8 y 8 y
æ ö
÷
ç
Þ = - = -
÷
ç
÷
÷
ç
è ø
- -
ò ò
= …
Vậy
S 2 1
12
p
= - -
(đvdt).
16)

3
2
2
S (2 cosx)sinx dx
p
p
= +
ò
3
2
2
(2 cosx)sinxdx (2 cosx)sinxdx
p
p
p
p
= + - +
ò ò

( ) ( )
3
2
2
1 1
2cosx cos2x 2cosx cos2x
4 4
p
p
p
p

= - + + +
= 3(đvdt).
17) Hoành độ giao điểm
2
x 1 x 0 x 0+ = Û =
1 1
2 2
0 0
S x 1 x dx x 1 x dxÞ = + = +
ò ò
1
1
2 2 2 3
0
0
1 1
1 x d(1 x ) (1 x )
2 3
= + + = +
ò
.
Vậy
2 2 1
S
3
-
=
(đvdt).
18)
[ ]

( )
e e
1 1
lnx lnx lnx
S dx dx 0 x 1; e
2 x 2 x 2 x
= = > " Î
ò ò
.
Đặt
t t
t lnx x e dx e dt= Þ = Þ =

x 1 t 0, x e t 1= Þ = = Þ =
( )
1 1
t
t
t
0 0
tedt
S td e
2 e
Þ = =
ò ò
1
1 1
t t t
0 0
0

t e e dt e 2 e= - = -
ò
.
Vậy
S 2 e= -
(đvdt).
19)
e e
1 1
1 lnx 1 lnx
S dx dx
x x
+ +
= =
ò ò
.
Đặt
2
dx
t 1 lnx t 1 lnx 2tdt
x
= + Þ = + Þ =

x 1 t 1, x e t 2= Þ = = Þ =
WWW.ToanCapBa.Net
15
WWW.ToanCapBa.Net
2 2
2
2 3

1
1 1
2
S t.2tdt 2t dt t
3
ị = = =
ũ ũ
.
Vy
4 2 2
S
3
-
=
(vdt).
20)
e e e
e
2
2 2 2
S lnx dx lnxdx xlnx dx= = = -
ũ ũ ũ
.
Vy
S 2 2ln2= -
.
21)
2 2
1 1
x ;

4 6 3
cos x sin x
p p p
ộ ự
= = ẻ
ờ ỳ
ở ỷ
3
2 2
6
1 1
S dx
cos x sin x
p
p
ị = -
ũ
4 3
2 2 2 2
6 4
1 1 1 1
dx dx
cos x sin x cos x sin x
p p
p p
= - + -
ũ ũ

( ) ( )
4 3

2 2 2 2
6 4
1 1 1 1
dx dx
cos x sin x cos x sin x
p p
p p
= - + -
ũ ũ

( ) ( )
4 3
6 4
tgx cotgx tgx cotgx
p p
p p
= + + +
.
Vy
8 3 12
S
3
-
=
(vdt).
22) Ta giao im
2
2
y x x 0
y 0

y 4x

= =

ù
ù
ù
ù

ớ ớ
=
ù ù
=
ù ù


Ta cú:
2
2
x y
y x
1
y 4x
x y
2

ù
=

ù

=
ù
ù
ù ù

ớ ớ
ù ù
=
=
ù ù

ù
ù

( )
4
4
3
0
0
1 y
S y y dy
2 3
ị = - =
ũ
.
Vy
8
S
3

=
(vdt).
23)
2
2
S x(x 1)(x 2) dx
-
= + -
ũ

( ) ( ) ( )
1 0 2
3 2 3 2 3 2
2 1 0
x x 2x dx x x 2x dx x x 2x dx
-
- -
= - - + - - + - -
ũ ũ ũ

1 0 2
4 3 4 3 4 3
2 2 2
2 1 0
x x x x x x
x x x
4 3 4 3 4 3
-
- -
ổ ử ổ ử ổ ử

ữ ữ ữ
ỗ ỗ ỗ
= - - + - - + - -
ữ ữ ữ
ỗ ỗ ỗ
ữ ữ ữ
ỗ ỗ ỗ
ố ứ ố ứ ố ứ
.
WWW.ToanCapBa.Net
16
WWW.ToanCapBa.Net
Vậy
37
S
6
=
(đvdt).
24)
2 2 0
x x x
1 0 1
S xe dx xe dx xe dx
- -
= = -
ò ò ò
( ) ( )
2 0
x x
0 1

x 1 e x 1 e
-
= - - -
.
Vậy
3
e 2e 2
S
e
+ -
=
(đvdt).
25)
2
2
1
y 4x
x y
4
x y 1 0
x y 1
ì
ï
ì
=
ï
=
ï
ï
ï

Û
í í
ï ï
- + =
= -
ï ï
î
ï
î
2
1
y y 1 y 2
4
Þ = - Û =
2
2
0
1
S y (y 1) dy
4
Þ = - -
ò
( )
2
2
3
2 2
0
0
1 1 y

y 4y 4 dy 2y 4y
4 4 3
æ ö
÷
ç
= - + = - +
÷
ç
÷
ç
è ø
ò
.
Vậy
2
S
3
=
(đvdt).
26)
3 3
x y 1 0 x y 1
x y 1 0 x 1 y
ì ì
- + = = -
ï ï
ï ï
Û
í í
ï ï

+ - = = -
ï ï
î î
3 3
y 1 1 y y y 2 0 y 1Þ - = - Û + - = Û =
( )
( )
1
1
3 4 2
0
0
1 1
S y y 2 dy y y 2y
4 2
Þ = + - = + -
ò
.
Vậy
5
S
4
=
.
Bài 2.
1)
( )
1 1
1
3

2
2 2
0
0 0
8 x
V 3x x dx 8 x dx
3
p
= p - = p =
ò ò
.
Vậy
8
V
3
p
=
(đvtt).
2) Ta có
2
2
x
y x 2y
2
= Û =
4 4
4
2 2
2
2 2

V x dy 2ydy yÞ = p = p = p
ò ò
.
Vậy
V 12= p
(đvtt).
3) Ta có
3
(x 1) 0 x 1- = Û =
2 2
2
4
2 3
1
1 1
(x 1)
V y dx (x 1) dx
4
-
Þ = p = p - = p
ò ò
.
Vậy
V
4
p
=
(đvtt).
4) Ta có
2 2

y 4 x x 4 y
y 2
x 0 x 0
ì ì
= - = -
ï ï
ï ï
Û Þ = ±
í í
ï ï
= =
ï ï
î î
WWW.ToanCapBa.Net
17
WWW.ToanCapBa.Net
( )
2
2
3 5
2
2
0
2
8y y
V 4 y dy 2 16y
3 5
-
ổ ử



ị = p - = p - +




ố ứ
ũ
.
Vy
512
V
15
p
=
(vtt).
5) Tung giao im
2 2
(C) : x (y 4) 4+ - =
v Oy:
2
y 4 2 y 6
(y 4) 4
y 4 2 y 2
- = =
ộ ộ
ờ ờ
- =
ờ ờ
- = - =

ở ở
[ ]
6 6
6
3
2 2 2
2
2 2
y
V x dy 4 (y 4) dy 4y 12y
3
ổ ử


ị = p = p - - = p - + -




ố ứ
ũ ũ
.
Cỏch khỏc:
Hỡnh khi trũn xoay l hỡnh cu bỏn kớnh R = 2 nờn
3
4 2
V
3
p
=

. Vy
32
V
3
p
=
(vtt).
6) Honh giao im
2 2
x y
(E) : 1
16 9
+ =
v Ox l
x 4=
.
Ta cú:
( )
2 2
2 2
x y 9
1 y 16 x
16 9 16
+ = = -
4 4
4
3
2 2
0
4 4

9 9 x
V y dx (16 x )dx 16x
16 8 3
- -
ổ ử
p p


ị = p = - = -




ố ứ
ũ ũ
.
Vy
V 48= p
(vtt).
7) Tung giao im
2 2
x y
(E) : 1
16 9
+ =
v Oy l
y 3=
.

( )

2 2
2 2
x y 16
1 x 9 y
16 9 9
+ = = -
4 3
3
3
2 2
0
4 3
16 32 y
V x dy (9 y )dy 9y
9 9 3
- -
ổ ử
p p


ị = p = - = -




ố ứ
ũ ũ
.
Vy
V 64= p

(vtt).
8) Honh giao im
2 2
x 2 4 x x 1+ = - =
( ) ( )
1
2 2
2 2
1
V x 2 4 x dx
-
ị = p + - -
ũ
1
1
3
2
0
0
x
24 x 1 dx 24 x
3
ổ ử


= p - = p -





ố ứ
ũ
.
Vy
V 16= p
(vtt).
9) Honh giao im
2 4
x x x x x 0 x 1= = = =
( )
1 1
1
5 2
4 4
0
0 0
x x
V x x dx x x dx
5 2
ổ ử


ị = p - = p - = p -




ố ứ
ũ ũ
.

Vy
3
V
10
p
=
(vtt).
WWW.ToanCapBa.Net
18
WWW.ToanCapBa.Net
10) Hoành độ giao điểm
2
2 2
x
4 x x 3 x 3
3
- - = - Û = Û = ±
( )
3
4
2
3
x
V 4 x dx
9
-
Þ = p - -
ò
( )
3

3
5
3 4 3
0
0
2 2 x
36 3x x dx 36x 3x
9 9 5
æ ö
p p
÷
ç
= - - = - -
÷
ç
÷
ç
è ø
ò
.
Vậy
28 3
V
5
p
=
(đvtt).
WWW.ToanCapBa.Net
19

×