Tải bản đầy đủ (.doc) (26 trang)

Giáo án tuần 30 lớp 4 năm hoc 2010- 2011

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (255.85 KB, 26 trang )

Tuần 30
Thứ hai ngày 4 tháng 4 năm 2011
Tập đọc
Bài 59: Hơn một nghìn ngày vòng quanh Trái Đất.
I. Mục tiêu.
1. Kin thc: Hiu ý ngha cỏc t mi trong bi, hiu ý ngha cõu chuyn: Ca ngi
Ma- gien- lng v on thỏm him ó dng cm vt qua mi khú khn hon thnh
s mng lch s khng nh trỏi t hỡnh cu, phỏt hin Thỏi Bỡnh Dng v nhng
vựng t mi.
2. K nng: c trụi chy ton bi, c din cm bi vn vi ging c rừ rng,
chm rói.
3. Thỏi : Thớch khỏm phỏ th gii v nhng iu mi l.
II . Đồ dùng dạy học.
- Tranh minh hoạ SGK, Bảng phụ.
III. Các hoạt động dạy học.
A, Kiểm tra bài cũ:
- Đọc thuộc lòng bài Trăng ơi từ đâu đến?
Nêu ý chính của bài?
- 2,3 Hs đọc, trả lời câu hỏi.
- Gv cùng hs nhận xét chung, ghi điểm.
B, Bài mới.
1. Giới thiệu bài.
2. Luyện đọc và tìm hiểu bài.
a.Luyện đọc.
- Đọc toàn bài:
- 1 Hs khá đọc bài.
- Chia đoạn: - 6 đoạn ( mỗi lần xuống dòng là 1 đoạn)
- Đọc nối tiếp: 2 lần - 6 Hs đọc / 1 lần.
+ Đọc nối tiếp lần 1: Kết hợp sửa lỗi phát
âm.
- 6 Hs đọc


+ Đọc nối tiếp lần 2: Kết hợp giải nghĩa từ. - 6 Hs khác đọc.
- Luyện đọc theo cặp: - Từng cặp luyện đọc.
- Đọc toàn bài: - 1 Hs đọc
- Gv nhận xét đọc đúng và đọc mẫu toàn
bài:
- Hs nghe
b. Tìm hiểu bài:
- Đọc thầm toàn bài, trao đổi:
- Hs đọc thầm, lần lợt trả lời:
- Ma-gien- lăng thực hiện cuộc thám hiểm
với mục đích gì?
có nhiệm vụ khám phá những con đờng
trên biển dẫn đến những vùng đất mới.
- Đoàn thám hiểm đã gặp những khó khăn
gì dọc đờng?
- Cạn thức ăn, hết nớc ngọt, thuỷ thủ phải
uống nớc tiểu, ninh nhừ giày và thắt lng da
để ăn. Mỗi ngày có vài 3 ngời chết phải ném
xác xuống biển. Phải giao tranh với thổ dân.
- Đoàn thám hiểm đã bị thiệt hại nh thế
nào?
- Ra đi có 5 chiếc thuyền mất 4 chiếc thuyền
lớn, gần 200 ngời bỏ mạng dọc đờng, trong
đó có Ma-gien-lăng cũng bỏ mình trong trận
1
giao tranh. Chỉ còn 1 chiếc thuyền với 18
thuỷ thủ sống sót.
- Hạm đội của Ma-gien-lăng đã đi theo
hành trình nào? - Chọn ý c đúng.
- Đoàn thám hiểm của Ma-gien-lăng đã đạt

những kết quả gì?
- đã khẳng địnhửtái đất hình cầu, phát hiện
ra Thái Bình Dơng và nhiều vùng đất mới.
- Câu chuyện giúp em hiểu điều gì về các
nhà thám hiểm?
- Những nhà thám hiểm rất dũng cảm, dám
vợt mọi khó khăn để đạt mục đích
- Nêu ý nghĩa của bài (Bảng phụ)
-ý nghĩa: MĐ, YC.
c. Đọc diễn cảm:
- Đọc nối tiếp bài: - 6 Hs đọc.
- Nêu cách đọc bài: - Toàn bài đọc rõ, chậm, đọc rành rẽ những
từ ngữ thông báo thời gian. Nhấn giọng:
khám phá, mênh mông, Thái Bình Dơng, bát
ngát, mãi chẳng thấy bờ, uống nớc tiểu, ninh
nhừ giày, thắt lng da, ném xác, nảy sinh, bỏ
mình, không kịp, mới tám thuỷ thủ sống sót,
mất bốn chiếc thuyền, gần 200 ngời bỏ
mạng, khẳng định, phát hiện,
- Luỵên đọc đoạn 2,3:
- Gv đọc mẫu: - Hs lắng nghe, nêu cách đọc.
- Luyện đọc theo cặp: - Từng cặp đọc bài.
- Thi dọc: - Cá nhân, cặp đọc.
- Gv cùng hs nhận xét, khen hs đọc tốt, ghi
điểm.
3. Củng cố, dặn dò.
-Nhận xét tiết học, về nhà đọc bài và chuẩn bị bài 60.
Toán
Bài 146: Luyện tập chung.
I. Mục tiêu:

1. Kin thc: Cng c v khỏi nim ban u v phõn s, cỏc phộp tớnh v phõn s tỡm
phõn s ca mt s
2. K nng: Gii bi toỏn liờn quan n tỡm hai s khi bit tng (hiu) v t s ca
hai s ú. Tớnh din tớch hỡnh bỡnh hnh
3. Thỏi : Yờu thớch mụn hc
II. Các hoạt động dạy học.
A, Kiểm tra bài cũ:
- Yêu cầu 1 hs lấy ví dụ về bài toán tìm 2 số
khi biết hiệu của 2 số?
- 1 Hs lấy ví dụ, lớp nhận xét, cả lớp giải
bài vào nháp.
- Gv cùng hs nhận xét, trao đổi bài, ghi
điểm.
B, Bài mới.
1. Giới thiệu bài.
2
2. Bài tập.
Bài 1.
- Hs đọc yêu cầu bài, lớp làm bài vào bảng
con.
- 4 Hs lên bảng chữa bài ý b, c, d, e.
-Gv cùng hs nhận xét, chữa bài, trao đổi về
cách làm bài:
;
20
23
20
11
20
12

20
11
5
3
=+=+
(Bài còn lại làm tơng tự)
Bài 2.
- Hs đọc yêu cầu bài, phân tích bài toán.
- Nêu cách tính diện tích hình bình hành? - Hs nêu.
- Làm bài vào nháp: - Cả lớp làm bài, 1 Hs lên bảng chữa bài.
- Gv cùng hs nhận xét, chữa bài:
Bài giải
Chiều cao của hình bình hành là:
m10
9
5
18 =ì
Diện tích hình bình hành là:
18 x 10 = 180 (cm
2
)
Đáp số: 180 cm
2
Bài 3: Làm tơng tự bài 2.
- Hs làm bài vào vở, 2 Hs lên bảng chữa.
- Gv thu chấm một số bài:
- Gv cùng hs nhận xét, chữa bài.
Bài giải
Ta có sơ đồ:
Búp bê:

63 đồchơi
Ô tô:
Theo sơ đồ, tổng số phần bằng nhau là:
2 + 5 = 7 (phần).
Số ôtô trong gian hàng là:
63 : 7 x 5 = 45 (ôtô)
Đáp số: 45 ôtô.
Bài 4( Làm tơng tự, tìm hiệu số phần bằng
nhau).
Bài 4, 5.( HS khá, giỏi)
- GV hớng dẫn HS cách làm.
- Hs đọc yêu cầu
- Hs tự làm bài, nêu miệng.
- Gv cùng hs nhận xét, chữa, trao đổi cách
làm:
- Khoanh vào hình B.
3. Củng cố, dặn dò.
- Nhận xét tiết học, về nhà ôn lại phần đã học và xem bài 147.
Lịch sử
Bài 30: Những chính sách về kinh tế và văn hoá
của vua Quang Trung
I. Mục tiêu:
3
1. Kin thc: Hc sinh k c mt s chớnh sỏch v kinh t, vn húa ca vua Quang
Trung. Bit tỏc dng ca nhng chớnh sỏch ú
2. K nng: Tỡm hiu lch s qua sỏch v, bỏo chớ
3. Thỏi : Yờu thớch v t ho v lch s Vit Nam
II. Đồ dùng dạy học.
- SGK
II. Các hoạt động dạy học.

A.Kiểm tra bài cũ.
- Kể lại trận Đống Đa? - 2 Hs kể, lớp nhận xét, bổ sung.
- Gv nhận xét, ghi điểm.
B. Bài mới.
1. Giới thiệu bài.
2.Hoạt động 1: Quang Trung xây dựng đất nớc.
*Mục tiêu: Nêu một số chính sách về kinh tế và văn hoá của vua Quang Trung.
* Cách tiến hành:
- Hs đọc sgk, trao đổi trả lời: - Cả lớp trao đổi từng câu hỏi, trả lời:
- Nội dung chính sách về nông nghiệp là gì
và có tác dụng nh thế nào?
- Nội dung: Ban hành chiếu khuyến nông:
lệnh cho dân dã từng bỏ làng quê phải trở
về quê cũ cày, cấy, khai phá ruộng hoang.
- Tác dụng: Vài năm sau mùa màng trở lại
tơi tốt, làng xóm thanh bình.
-Nội dung chính sách và tác dụng về thơng
nghiệp?
-ND: Đúc đồng tiền mới, yêu cầu nhà
Thanh mở cửa biên giới để dân 2 nớc tự do
buôn bán, mở cửa biển cho tàu thuyền ra
vào.
- Tác dụng: Thúc đẩy các nghành nông
nghiệp thủ công phát triển, hàng hoá không
bị ứ đọng, lợi cho sức tiêu dùng của nhân
dân.
- Về giáo dục có nội dung và tác dụng gì? ND: ban hành chiếu lập học. Cho dịch sách
chữ Hán sang chữ Nôm, coi chữ nôm là
chữ chính thức của quốc gia.
-TD: khuyến khích nhân dân học tập, phát

triển dân trí, bảo tồn vốn văn hoá dân tộc.
* Kết luận: Gv chốt ý trên.
3. Hoạt động 2: Quang Trung chú trọng bảo tồn văn hoá dân tộc.
* Mục tiêu: Quang Trung đề cao chữ Nôm, xây dựng đất nớc lấy việc học làm đầu.
* Cách tiến hành:
- Theo em tại sao vua Quang Trung lại đề cao
chữ Nôm?
- Vì chữ nôm là chữ viết do nhân dân
sáng tạo từ lâu, đã đợc các đời Lý, Trần
sử dụng. Chữ Nôm dựa vào cách viết cuả
chữ Hán những đọc theo âm tiếng Việt
- Vì sao vua Quang Trung xác định : Xây dựng
đất nớc lấy việc học làm đầu?
- Vì học tập giúp con ngời mở mang kiến
thức làm việc tốt hơn. Công cuộc xây
4
dựng đất nớc cần ngời tài, chỉ học mới
thành tài để giúp nớc.
* Kết luận: Gv chốt ý trên, Hs đọc ghi nhớ bài.
3.Củng cố, dặn dò.
- Nhận xét tiết học, về nhà học thuộc bài và chuẩn bị bài Tuần 31.
Đạo đức
Tiết 30: Bảo vệ môi trờng ( Tiết 1).
I.Mục tiêu:
1. Kin thc: Hc sinh hiu: Con ngi phi sng thõn thin vi mụi trng, phi cú
trỏch nhim gi gỡn mụi trng.
2. K nng: Bit bo v, gi gỡn mụi trng trong sch
3. Thỏi : ng tỡnh, ng h nhng hnh vi bo v mụi trng
II
II

. Đồ dùng dạy học.
. Đồ dùng dạy học.
- Các loại biển báo giao thông.
- Các loại biển báo giao thông.
II. Các hoạt động dạy học.
A. Kiểm tra bài cũ:
- Em vần làm gì để tham gia giao thông an
toàn?
- 1,2 HS nêu, lớp nhận xét, bổ sung.
- GV nhận xét, đánh giá chung.
B. Bài mới.
1. Giới thiệu bài.
2. Hoạt động 1: Thảo luận thông tin.
* Mục tiêu: Hs nêu những nguyên nhân ô nhiễm môi trờng, con ngời có trách nhiệm
với môi trờng.
* Cách tiến hành:
- Đọc thông tin: - 1,2 Hs đọc, lớp đọc thầm sgk.
- Thảo luận nhóm câu hỏi 1;2;3: - N3 thảo luận:
- Trình bày: - Đại diện các nhóm trình bày từng câu:
- Gv cùng hs nhận xét chung, chốt ý đúng: - Hs nhắc lại:
* Kết luận: Đất bị xói mòn: Diện tích đất trồng trọt giảm, thiếu lơng thực, dẫn đến
nghèo đói.
- Dầu đổ ra đại dơng : gây ô nhiễm bản, sinh vật bị chết hoặc nhiễm bẩn, ngời bị
nhiễm bệnh.
- Rừng bị thu hẹp: lợng nớc ngầm dự trữ giảm, lũ lụt hạn hán xảy ra, giảm hoặc mất
hẳn các loại cây, các loại thú gây xói mòn, đất bị bạc màu.
3. Hoạt động 2: Bài tập 1.
*Mục tiêu: Hs nêu những việc làm có tác dụng bảo vệ môi trờng.
* Cách tiến hành:
- Hs đọc yêu cầu bài tập.

- Đọc các thông tin trong bài tập: - Hs đọc thầm
- Yêu cầu hs đọc các việc làm: - 1 Hs đọc. Lớp nêu ý kiến, lớp trao đổi.
- Gv nhận xét chung chốt ý đúng: - Hs nhắc lại:
* Kết luận: Các việc làm bảo vệ môi trờng: b,c,đ,g.
5
4. Hoạt động tiếp nối:
- Tìm hiểu tình hình bảo vệ môi trờng tại địa phơng.
Thể dục
Bài 59: Môn thể thao tự chọn
I .Mục tiêu:
- Thực hiện đợc động tác tâng cầu bằng đùi, chuyền cầu theo nhóm hai ngời.
- Thực hiện cơ bản đúng cách cầm bóng, t thế đứng chuẩn bị- ngắm đích- ném bóng.
- Thực hiện đợc động tác nhảy dây kiểu chân trớc chân sau.
- Biết cách chơi và tham gia chơi đợc.
II. Địa điểm, ph ơng tiện .
- Địa điểm: Sân trờng, vệ sinh an toàn.
- Phơng tiện: 1 còi, 1 HS/ 1dây;
III. Nội dung và ph ơng pháp .
Nội dung Phơng pháp
1. Phần mở đầu.
- ĐHT T: x x x x
- Lớp trởng tập trung báo sĩ số.
- Gv nhận lớp phổ biến nội dung.
- Khởi động xoay các khớp.
- Ôn bài TDPTC.
G x x x x
x x x x
- ĐHTL
2. Phần cơ bản:
- Ôn nhẩy dây.

- Nhẩy dây cá nhân kiểu chân trớc chân sau.
- Gv chia tổ hs tập theo N 2.
- Thi đồng loạt theo vòng tròn ai vớng chân
thì dừng lại.
3. Phần kết thúc.
- Gv cùng hs hệ thống bài.
- Hs đi đều hát vỗ tay.
- Gv nhận xét, đánh giá kết quả giờ học. Về
nhà ôn nhẩy dây.
- ĐHTT:
Thứ ba ngày 5 tháng 4 năm 2011
Toán
Bài 147: Tỉ lệ bản đồ.
I. Mục tiêu:
1. Kin thc: Hc sinh bc u nhn bit ý ngha v hiu c t l bn l gỡ?
2. K nng: Lm c mt s bi toỏn liờn quan
3. Thỏi : Tớch cc hc tp
II. Đồ dùng dạy học.
- Bản đồ thế giới, bản đồ VN, bản đồ một số tỉnh thành,
III. Các hoạt động dạy học.
A, Kiểm tra bài cũ:
- Nêu cách giải bài toán tìm 2 số khi biết
hiệu( tổng) và tỉ số của 2 số đó?
- 2,3 Hs nêu, lớp nhận xét, bổ sung.
6
- Gv nhận xét chung, ghi điểm.
B, Bài mới.
1. Giới thiệu bài.
2. Giới thiệu tỉ lệ bản đồ:
- Gv treo các bản đồ đã chuẩn bị:

- Hs đọc tỉ lệ bản đồ.
- Gv kết luận: - Các tỉ lệ 1:10 000 000; ghi trên bản đồ
gọi là tỉ lệ bản đồ.
- Tỉ lệ bản đồ VN: 1 : 10 000 000 cho biết
gì?
- Cho biết hình nớc VN thu nhỏ 10 triệu lần.
-Độ dài 1 cm trên bản đồ ứng với độ dài bao
nhiêu trên thực tế?
- 10 000 000 cm hay 100 km trên thực tế.
- Tỉ lệ bản đồ có thể viết dới dạng phân số
10000000
1
, tử số và mẫu số cho biết gì?
- TS cho biết độ dài thu nhỏ trên bản đồ là 1
đơn vị đo độ dài (cm,dm,m, ) và mẫu số
cho biết độ dài thật tơng ứng là
10 000 000 đơn vị độ dài đó (10000000 cm,
10000000 dm, 10000000m, )
3. Bài tập:
Bài 1.
- Hs đọc yêu cầu bài.
- Hs nêu miệng: - Ttrên bản đồ tỉ lệ 1:1000, mỗi độ dài 1mm;
1cm; 1dm, ứng với độ dài thật lần lợt là:
1000mm; 1000cm; 1000 dm.
Bài 2.
- Hs đọc yêu cầu bài, lớp làm bài vào vở.
- Gv thu một số bài chấm. - 1 số hs lên điền.
- Gv cùng hs nhận xét, chữa bài: - Đọ dài thật: 1000cm; 300dm;
10 000mm; 500m.
Bài 3:

- Hs đọc yêu cầu bài, lớp trao đổi:
- Gv nhận xét và kết luận: + Phần a,c: S
+ Phần b,d: Đ.
4. Củng cố, dặn dò.
- Nhận xét tiết học, về nhà làm bài tập VBT Tiết 147.
Chính tả (Nhớ viết)
Bài 30: Đờng đi Sa Pa
I.Mục tiêu.
1. Kin thc: Nh, vit chớnh xỏc, trỡnh by ỳng on vn ó hc thuc lũng trong
bi: ng i Sa Pa
2. K nng: Lm ỳng cỏc bi tp, phõn bit ting cú õm u d ln r/d/gi
3. Thỏi : Yờu thớch mụn hc
II. Đồ dùng dạy học.
- Bảng phụ
III. Các hoạt động dạy học.
A.Kiểm tra bài cũ:
Viết: trung thành, chung sức, con trai,
cái chai, phô trơng, chơng trình,
- 2 Hs lên bảng viết, lớp viết nháp.
7
- Gv cùng hs nhận xét, ghi điểm.
B. Bài mới:
1.Giới thiệu bài.
- Nêu MĐ, YC.
2.H ớng dẫn viết chính tả.
- Đọc yêu cầu bài tập 1. - 1 Hs đọc.
- Đọc thuộc lòng đoạn văn nhớ viết: - 2 Hs đọc.
- Phong cảnh Sa Pa đợc thay đổi nh thế
nào?
- thay đổi theo thời gian trong một ngày.

Ngày thay đổi mùa liên tục: mùa thu, mùa
đông, mùa xuân.
- Tìm và luyện viết từ khó, dễ lẫn khi
viết chính tả?
- Hs tự tìm và đọc, cả lớp luyện viết:
- VD: thoắt cái, khoảnh khắc, ma tuyết, hây
hẩy, nồng nàn, hiếm quý, diệu kì,
- Nhớ viết chính tả: - Cả lớp viết bài.
- Gv thu một số bài chấm. - Hs đổi chéo vở soát lỗi.
- Gv cùng hs nhận xét chung.
3. Bài tập.
Bài 2a.
- Hs đọc yêu cầu.
- Gv kẻ lên bảng: - Hs làm bài vào nháp theo N3.
- Trình bày: - Đại diện 3 nhóm lên bảng thi, lớp trình bày
miệng.
- Gv cùng hs nhận xét, chốt bài đúng.
ong ông a
r rong chơi, ròng ròng, rong
biển, bàn hàng rong, đi rong,
nhà rông, rồng, rỗng, rộng,
rồng lên,
rửa, rữa, rựa,
d cây dong, dòng nớc, dong
dỏng,
cơn dông,( hoặc cơn giông,) da, dừa, dứa,
gi giong buồm, gióng hàng,
giọng nói, giỏng tai, giong
trâu, trống giong cờ mở,
cơn giông, giống, nòi

giống,
ở giữa, giữa chừng,
Bài 3. Lựa chọn bài 3a.
- Hs đọc yêu cầu.
- Gv chép đề bài lên bảng: - Hs tự làm bài vào vở, 1 Hs lên chữa bài.
- Gv cùng hs nhận xét chung, chốt bài đúng: Thứ tự điền đúng: thế giới, rộng, biên giới,
dài.
4.Củng cố, dặn dò.
-Nhận xét tiết học, ghi nhớ các từ để viết đúng.
Luyện từ và câu.
Bài 59: Mở rộng vốn từ: Du lịch thám hiểm .
I. Mục tiêu.
1. Kin thc: Tip tc m rng vn t v Du lch Thỏm him
2. K nng: Bit vit on vn v du lch hay thỏm him cú s dng nhng t ng
tỡm c
8
3. Thỏi : Yờu thớch mụn hc
II. Đồ dùng dạy học.
- Phiếu học tập, bảng phụ.
III. Các hoạt động dạy học.
A. Kiểm tra bài cũ:
- Muốn yêu cầu đề nghị ta phải nh thế nào?
Lấy ví dụ?
- 2, 3 Hs nêu, lớp nhận xét, bổ sung.
- Gv nhận xét chung, ghi điểm.
B. Bài mới.
1. Giới thiệu bài.
-Nêu MĐ, YC.
2. Bài tập.
Bài 1:

- Hs đọc yêu cầu bài.
- Chia lớp thành 4 nhóm hoạt động : - Mỗi nhóm làm một phần vào phiếu:
- Trình bày: - Dán phiếu, đại diện từng nhóm trình bày,
lớp nhận xét, trao đổi, bổ sung.
- Gv nhận xét chung, khen nhóm tìm đợc
nhiều từ đúng:
a. Đồ dùng cần cho cuộc thám hiểm:
la bàn, lều trại, thiết bị an toàn, quần áo, đồ
ăn, nớc uống, đèn pin, dao, bật lửa, vũ khí,
b. Phơng tiện giao thông.
tàu thuỷ, bến tàu, tàu hoả, ô tô, máy bay, tàu
điện, xe buýt, nhà ga, sân bay, cáp treo, bến
xe, vé tàu, vé xe, xe máy, xe đạp, xích lô,
c.Tổ chức, nhân viên phục vụ du lịch.
khách sạn, hớng dẫn viên, nhà nghỉ, phòng
nghỉ, công ti du lịch, tuyến du lịch, tua du
lịch,
d. Địa điểm tham quan du lịch:
phổ cổ, bãi biển, công viên, hồ, núi, thác n-
ớc, chùa di tích lịch sử, bảo tàng, nhà lu
niệm,
Bài 2.Làm tơng tự nh bài 1.
- Hs tự làm bài theo nhóm sau lên thi đua
nhau:
a. Đồ dùng cần cho cuộc thám hiểm:
la bàn, lều trại, thiệt bị an toàn, quần áo, đồ
ăn, nớc uống, đèn pin, dao, bật lửa, vũ khí,
b. Những khó khăn nguy hiểm cần vợt qua: bão, thú dữ, núi cao, vực sâu, rừng rậm, sa
mạc, ma gió, tuyết, sóng thần, cái đói, cái
khát, sự cô đơn,

c. Những đức tính cần thiết của ngời tham
gia:
Kiên trì, dũng cảm, can đảm, táo bạo, bền
gan, bền chí, thông minh, nhanh nhẹn, sáng
tạo, a mạo hiểm, tò mò, hiếu kì, ham hiểu
biết, thích khám phá, không ngại khổ,
Bài 3.
- Hs đọc yêu cầu bài.
- Tổ chức học sinh làm bài vào vở: - Cả lớp làm bài.
- Trình bày: - Lần lợt hs nêu, lớp nhận xét, trao đổi, b
sung.
9
- Gv nhận xét chung, ghi điểm.
3.Củng cố, dặn dò.
-Nhận xét tiết học. Về nhà hoàn thành bài vào vở, chuẩn bị bài 60
Khoa học
Bài 59: Nhu cầu chất khoáng của thực vật.
I. Mục tiêu:
1. Kin thc: Hc sinh bit k vai trũ ca cỏc cht khoỏng i vi i sng thc vt.
Trỡnh by v nhu cu v cht khoỏng ca thc vt v ng dng thc t ca kin thc
ú trong trng trt
2. K nng: p dng kin thc ó hc vo thc t
3. Thỏi : Yờu thớch mụn hc
II. Đồ dùng dạy học.
- Su tầm tranh ảnh cây thật hoặc lá cây, bao bì quảng cáo các loại phân bón.
III. Hoạt động dạy học.
A, Kiểm tra bài cũ.
- Giải thích tại sao trong mỗi thời điểm khác
nhau các loài cây có nhu cầu nớc khác
nhau?

- 2,3 Hs lên nêu, lớp nhân xét, bổ sung.
- Gv nhận xét, ghi điểm.
B, Bài mới.
1. Giới thiệu bài.
2. Hoạt động 1: Vai trò của chất khoáng đối với thực vật.
* Mục tiêu: Kể ra vai trò của chất khóang đối với đời sống thực vật.
* Cách tiến hành:
- Tổ chức hs làm việc theo N3: - N3 hoạt động.
- Quan sát cây cà chua Ha,b,c,d: - Hs quan sát và trao đổi theo câu hỏi:
- Các cây cà chua ở hình b,c,d thiếu các chất
khoáng gì? Kết quả ra sao?
- Cây b: Thiếu ni tơ, cây còi cọc, lá bé, thân
mềm, rũ xuống.
- Cây c: Thiếu ka li, thân gầy, lá bé, quả ít,
còi cọc.
- Cây d: Thiếu phốt pho thân gầy, lùn, lá bé,
quả ít, còi cọc, chậm lớn.
-Trong số các cây cà chua a,b,c,d cây nào
phát triển tốt nhất? Tại sao?Rút ra kết luận
gì?
- Cây a vì cây đợc bón đủ chất khoáng. Chất
khoáng rất cần cho cây trồng.
- Cây cà chua nào phát triển kém nhất? Tại
sao? Điều đó rút ra kết luận gì?
- Cây b. Thiếu ni tơ,
- Ni tơ có vai trò quan trọng đối với cây.
* Kết luận: Gv tóm tắt ý chính trên, ( dựa vào mục bạn cần biết )
3. Hoạt động 2: Nhu cầu chất khoáng của thực vật.
* Mục tiêu: Trình bày nhu cầu về các chất khoáng của thực vật và ứng dụng thực tế.
* Cách tiến hành:

- Những loại cây nào cần đợc cung cấp
nhiều Ni-tơ hơn?
- Lúa, ngô, cà chua, đay, rau muống, rau
dền, bắp cải,
- Những loại cây nào đợc cung cấp nhiều - Cây lúa, ngô, cà chua, càn nhiều phốt
10
Phôtpho hơn? pho.
- Những loại cây nào cần nhiều Kali hơn? - Cà rốt, khoai lang, khoai tây, cải củ,
- Em có nhận xét gì về nhu cầu chất khoáng
của cây?
- Mỗi loài cây khác nhau có một nhu cầu về
chất khoáng khác nhau.
- Giải thích vì sao giai đoạn lúa vào hạt
không nên bón nhiều phân?
vì trong phân đạm có nhiều phân lân có
ni tơ, Ni tơ cần cho sự phát triển của lá. Nếu
lá lúa quá tốt sẽ dẫn đến sâu bệnh, thân
nặng, khi gặp gió to dễ bị đổ.
- Quan sát hình 2 em thấy có gì đặc biệt? - Bón vào gốc, không cho lên lá, bón phân
giai đoạn cây sắp ra hoa.
* Kết luận: Mục bạn cần biết sgk/119.
4. Củng cố, dặn dò.
- Nhận xét tiết học, Về nhà học thuộc bài, Chuẩn bị bài 60.
Thứ t ngày6 tháng 4 năm 2011
Toán
Bài 148: ứng dụng của tỉ lệ bản đồ.
I. Mục tiêu:
1. Kin thc: Hc sinh bit: T di thu nh ca t l bn cho trc, bit cỏch
tớnh di trờn mt t.
2. K nng: ng dng kin thc ó hc vo thc t

3. Thỏi : Tớch cc hc tp.
II. Đồ dùng dạy học.
- SGK, bản đồ VN.
III. Các hoạt động dạy học.
A, Kiểm tra bài cũ.
Chobiết tỉ lệ bản đồ là 1:10 000 cm; Độ dài
thu nhỏ 1cm ứng với độ dài thật là bao
nhiêu cm; dm; m?
- Một số hs trả lời, lớp nhận xét, bổ sung.
- Gv nhận xét chung, ghi điểm.
B, Bài mới.
1. Giới thiệu bài.
2. Giới thiêụ bài toán 1.
- Gv treo bản đồ, ghi đề toán : - Hs đọc.
- Độ dài thu nhỏ trên bản đồ dài mấy xăng-
ti-mét?
- Dài 2cm.
- Bản đồ trờng mầm non xã thắng lợi vẽ
theo tỉ lệ nào?
1: 300
- 1cm trên bản đồ ứng với độ dài thật là bao
nhiêu xăng ti mét?
- 300 cm.
11
- 2cm trên bản đồ ứng với độ dài thật là bao
nhiêu xăng ti mét?
2cm x 3 cm = 6cm.
- Yêu cầu hs giải bài toán vào nháp: -1Hs lên bảng giải bài, lớp nhận xét, bổ
sung.
Bài giải

Chiều rộng thật của cổng trờng là:
2 x 300 = 600 (cm)
600 cm = 6m
Đáp số : 6m.
3.Bài toán 2.Làm tơng tự bài 1.
Bài giải
Quãng đờng hà Nội - Hải Phòng dài là:
102 x 1000 000 = 102 000 000 (mm)
102 000 000 = 102 km
Đáp số: 102 km
(Lu ý: Nên viết 102 x 1000 000 không nên
viết ngợc lại)
4. Luyện tập.
Bài 1.
- Hs đọc yêu cầu bài.
- Gv kẻ bảng: - Hs làm bài vào vở nháp, 3 Hs lên bảng
chữa bài, lớp nhận xét, bổ sung, trao đổi.
- Gv nhận xét chung, chốt bài đúng:
Độ dài thật lần lợt là: 1000 000cm;
45 000 dm; 100 000 mm.
Bài 2.
- Hs đọc yêu cầu bài toán, trao đổi cách giải
bài:
- Làm bài vào vở: - Cả lớp làm bài vào vở, 1 Hs lên bảng chữa
bài.
- Gv thu chấm một số bài:
- Gv cùng hs nhận xét chữa bài
Bài giải
Chiều dài thật của phòng học là:
4x200 = 800 (cm)

800cm = 8m
Đáp số : 8m
.
Bài 3. ( HS khá, giỏi)
- GV hớng dẫn HS cách làm bài.
Bài giải
Quãng đờng TPHCM - Quy Nhơn dài là:
27 x 2 500 000 = 67 500 000 (cm)
67 500 000 cm = 675 km
Đáp số: 675 km
- Cả lớp làm và chữa bài:
- Làm bài vào nháp.
5. Củng cố, dặn dò.
- Nhận xét tiết học, về nhà làm bài tập VBT tiết 148
12
Tập đọc
Bài 60: Dòng sông mặc áo.
I.Mục tiêu.
1. Kin thc: hiu cỏc t ng mi trong bi, hiu ý ngha bi: Ca ngi v p ca
dũng sụng quờ hng.
2. K nng: c lu loỏt ton bi. Bit c din cm bi th vi ging vui, nh
nhng
3. Thỏi : Yờu quờ hng t nc.
II. Đồ dùng dạy học.
- Tranh minh hoạ bài đọc, Bảng phụ.
III. Các hoạt động dạy học.
A.Kiểm tra bài cũ.
- Đọc bài: Hơn một nghìn ngày vòng quanh
Trái Đất.Trả lời câu hỏi nội dung?
- 3 Hs đọc nối tiếp và trả lời câu hỏi.

- Gv cùng hs nhận xét, ghi điểm.
B. Bài mới:
1.Giới thiệu bài:
2.Luyện đọc và tìm hiểu bài:
a. Luyện đọc.
- Đọc toàn bài: - 1 Hs đọc
- Chia đoạn: - 2 đoạn: Đ1: 8 dòng đầu.
Đ2: 6 dòng còn lại.
- Đọc nối tiếp 2 lần: - 2 Hs đọc/1lần.
+ Đọc nối tiếp lần 1: Kết hợp sửa phát âm
và ngắt nhịp bài thơ.
- 2 Hs đọc
+ Đọc nối tiếp lần 2: Kết hợp giải nghĩa từ. - 2 Hs khác đọc.
- Đọc theo cặp: - Từng cặp luyện đọc.
- Đọc toàn bài: - 2 Hs đọc
- Gv nhận xét đọc đúng và đọc mẫu bài: - Hs nghe.
b. Tìm hiểu bài:
- Đọc thầm toàn bài, trao đổi, trả lời: - Lớp đọc thầm trao đổi theo bàn:
- Vì sao tác giả nói là dòng sông diệu? - vì dòng sông luôn thay đổi mùa sắc
giống nh con ngời đổi màu áo.
- Tác giả dùng từ ngữ nào tả cái diệu của
dòng sông?
- thớt tha, mới may, ngẩn ngơ, nép, mặc áo
hồng, áo xanh, áo vàng, áo đen, áo hoa .
- Ngẩn ngơ nghĩa là gì?
- là ngây ngời ra, không chú ý gì đến xung
quanh, tâm trí để ở đâu.
- Màu sắc của dòng sông thay đổi nh thế
nào trong một ngày?
- lụa đào, áo xanh, hây hây ráng vàng.

nhung tím, áo đen, áo hoa, ứng với thơi
gian trong ngày: nắng lên, tra về, chiều tối,
đêm khuya, sáng sớm
- Cách nói dòng sông mặc áo có gì hay? - là hình ảnh nhân hoá làm cho con sông
trở lên gần gũi với con ngời
- Em thích hình ảnh nào trong bài, vì sao? - Lần lợt hs nêu theo ý thích.
13
- Nêu nội dung chính của bài?
- ý chính: (Bảng phụ)
Ca ngợi vẻ đẹp của dòng sông quê hơng.
c. Đọc diễn cảm và HTL bài thơ.
- Đọc nối tiếp bài thơ: - 2 Hs đọc
- Nêu cách đọc bài: - Đọc diễn cảm, giọng nhẹ nhàng, ngạc
nhiên. Nhấn giọng: điệu làm sao, thớt tha,
bao la, thơ thẩn, hây hây ráng vàng, ngẩn
ngơ, áo hoa, nở nhoà,
- Luyện đọc diễn cảm đoạn 2 của bài: (Bảng
phụ)
+ Gv đọc mẫu: - Hs nêu cách đọc đoạn và luyện đọc cặp.
- Thi đọc: - Cá nhân, nhóm.
- Gv cùng hs nhận xét tuyên dơng hs đọc
tốt.
- HTL: - Cả lớp nhẩm HTL bài thơ.
- Thi HTL bài thơ: - HTL đoạn, cả bài.
- Gv cùng hs nhận xét, ghi điểm hs HTL và
hay.
3.Củng cố, dặn dò:
-Nhận xét tiết học, Về nhà HTL bài thơ, chuẩn bị bài sau.
Kể chuyện
Bài 30: Kể chuyện đã nghe đã đọc.

I.Mục tiêu:
1. Kin thc: Hiu ct truyn, trao i vi bn v ni dung, ý ngha cõu chuyn
2. K nng: Rốn k nng nghe, núi, k chuyn bng li k ca mỡnh.
3. Thỏi : Tớch cc hc tp.
II. Đồ dùng dạy học.
- HS chuẩn bị câu chuyện kể.
III. Các hoạt động dạy học.
A, Kiểm tra bài cũ:
- Kể câu chuyện Đôi cánh cuả Ngựa Trắng?
Nêu ý nghĩa chuyện? - 2,3 Hs kể nối tiếp, nêu ý nghĩa.
- Gv cùng hs nhận xét, ghi điểm.
B. Bài mới.
1.Giới thiệu bài:
2.H ớng dẫn học sinh kể:
a. Hớng dẫn hs tìm hiểu yêu cầu bài.
- Gv viết đề bài lên bảng: - 1 Hs đọc đề bài.
- Gv hỏi để học sinh gạch chân những từ
quan trọng :
14
*Đề bài: Kể lại một câu chuyện em đã đ ợc nghe đ ợc đọc về du lịch hay thám hiểm.
- Đọc 2 gợi ý : - 2 Hs đọc nối tiếp.
- Gv gợi ý hs tìm kể câu chuyện ngoài sgk đợc
cộng thêm điểm:
- Giới thiệu tên câu chuyện định kể? - Hs lần lợt giới thiệu.
- Dàn ý bài kể chuyện: - Hs đọc.
+ Giới thiệu tên câu chuyện, nhân vật; Mở đầu,
diễn biến, kết thúc câu chuyện; trao đổi với các
bạn nội dung, ý nghĩa câu chuyện.
b. Hs kể và trao đổi nội dung câu chuyện: - Từng cặp hs kể cho nhau nghe câu
chuyện của mình.

- GV dán tiêu chuẩn đánh giá bài kể chuyện:
Nội dung, cách kể, cách dùng từ:
- Hs đọc tiêu chuẩn đánh giá.
- Thi kể: - Nhiều học sinh kể:
- Gv cùng hs nhận xét, dựa vào tiêu chí đánh
giá. Khen ghi điểm hs kể tốt.
3.Củng cố, dặn dò.
- GDHS: có ý thức và hứng thú tham gia du lịch thám hiểm tìm hiểu khám phá thế
giới xung quanh.
-Nhận xét tiết học, về nhà kể lại cho ngời thân nghe câu chuyện em đã kể.
Kĩ thuật
Lắp xe nôi ( Tiếp )
I. Mục tiêu:
1. Kin thc: Nm c cỏc quy trỡnh lp xe nụi
2. K nng: Chn ỳng v cỏc chi tit lp xe nụi
3. Thỏi : Yờu thớch mụn hc
II. Đồ dùng dạy học
- Mẫu xe nôi đã lắp sẵn
- Bộ lắp ghép mô hình kĩ thuật.
III. Các hoạt động dạy học
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1- Kiểm tra bài cũ :
- Sự chuẩn bị của học sinh
2- Dạy bài mới
+ HĐ3: Học sinh thực hành lắp xe nôi
a) Học sinh chọn chi tiết
- Cho học sinh chọn chi tiết và xếp riêng
từng loại và nắp hộp
- GV kiểm tra và giúp học sinh chọn đúng
b) Lắp từng bộ phận

- Gọi một em đọc lại phần ghi nhớ
- Cho HS quan sát kĩ hình mẫu và hỏi để
lắp đợc xe nôi cần bao nhiêu bộ phận
- Học sinh tự kiểm tra chéo
- Học sinh chọn các chi tiết và xếp riêng
vào nắp hộp
- Vài em nhắc lại ghi nhớ
- Học sinh quan sát
- Để lắp đợc xe cần 5 bộ phận : tay kéo,
15
- Cho học sinh thực hành lắp từng bộ
phận
- Giáo viên đi đến từng em quan sát và
giúp đỡ những em còn lúng túng
c) Lắp giáp xe nôi
- Nhắc học sinh phải lắp theo quy trình
trong sách giáo khoa
- Chú ý vặn chặt các mối ghép để xe
không bị xộc xệch
- Lắp xong cần phải kiểm tra sự chuyển
động của xe
+ HĐ4: Đánh giá kết quả học tập
- Cho học sinh trng bày sản phẩm
- Giáo viên nêu tiêu chuẩn đánh giá
- Cho học sinh tự đánh giá sản phẩm
- Giáo viên nhận xét đánh giá kết quả học
tập của học sinh
- Cho học sinh tháo các chi tiết xếp gọn
vào hộp
thanh đỡ giá bánh xe, giá đỡ bánh xe,

thành xe với mui xe, trục bánh xe.
- Học sinh thực hành lắp giáp từng bộ
phận
- Thực hành lắp giáp xe nôi
- Học sinh trng bày sản phẩm
- Học sinh lắng nghe
- Học sinh đánh giá sản phẩm thực hành
- Tháo các chi tiết và xếp gọn vào
3. Hoạt động nối tiếp :
- Chuẩn bị bộ lắp ghép để học bài sau.

Thể dục
Bài 60: Môn tự chọn - Trò chơi "Kiệu ngời".
I.Mục tiêu:
- Thực hiện đợc động tác tâng cầu bằng đùi, chuyền cầu theo nhóm hai ngời.
- Thực hiện cơ bản đúng cách cầm bóng, t thế đứng chuẩn bị- ngắm đích- ném bóng.
- Thực hiện đợc động tác nhảy dây kiểu chân trớc chân sau.
- Biết cách chơi và tham gia chơi đợc.
II. Địa điểm, ph ơng tiện .
- Địa điểm: Sân trờng, vệ sinh, an toàn.
- Phơng tiện: 1 Hs /1 dây, kẻ sân chơi trò chơi.
III. Nội dung và ph ơng pháp lên lớp .
Nội dung Phơng pháp
1. Phần mở đầu.
- ĐHT T:
x x x x
- Lớp trởng tập trung báo cáo sĩ số.
- Gv nhận lớp phổ biến nội dung.
- Khởi động xoay các khớp.
+ Kiểm tra bài TDPTC.

G x x x x
x x x x
- ĐHTL :
2. Phần cơ bản:
a. Đá cầu:
- Ôn tâng cầu bằng đùi.
- ĐHTL:
- Cán sự điều khiển.
- Chia tổ tập luyện.
- Thi đồng loạt theo khẩu lệnh của Gv ai rơi
16
- Thi tâng cầu bằng đùi:
- Ôn chuyền cầu:
- Ném bóng:
+ ÔN động tác bổ trợ:
- Ôn cách cầm bóng và t thế chuẩn bị, ngắm
đích, ném đích.
b.Trò chơi: Kiệu ngời.
cầu dừng lại.
- ĐHTL: N2.
- Ngời tâng, ngời đỡ,ngợc lại.
- Gv nêu tên động tác, làm mẫu, uốn nắn hs
tập sai.
- Gv chia tổ hs tập 2 hàng dọc.
- GV nêu tên trò chơi, Hs nhắc lại cách chơi.
- Hs chơi thử.
- Hs chơi chính thức.
3. Phần kết thúc.
- Gv cùng hs hệ thống bài.
- Hs đi đều hát vỗ tay.

- Gv nhận xét, đánh giá kết quả giờ học, Về
nhà ôn nhảy dây.
- ĐHTT:

Thứ năm ngày 8 tháng 4 năm 2010
Toán
Bài 145: ứng dụng của tỉ lệ bản đồ (tiếp theo)
I. Mục tiêu:
1. Kin thc: Giỳp hc sinh t di tht v t l bn cho trc, bit cỏch tớnh
di thu nh trờn bn
2. K nng: Cú k nng lm cỏc bi toỏn liờn quan
3. Thỏi : Yờu thớch mụn hc
II. Đồ dùng dạy học
- SGK.
II. Các hoạt động dạy học.
A, Kiểm tra bài cũ:
- Tỉ lệ bản đồ 1:3000. Độ dài thu nhỏ
40 cm, hỏi độ dài thật là bao nhiêu cm?
- 1 Hs lên bảng làm, lớp làm bài vào nháp,
nêu miệng.
- Gv nhận xét chốt bài, ghi điểm: - Độ dài thật : 120 000 cm.
B, Bài mới.
1. Giới thiệu bài.
2. Bài toán 1.Gv ghi đề toán lên bảng:
- Hs đọc đề bài.
- Gv cùng hs trao đổi cách làm bài:
Bài giải
20 m = 2000 cm.
Khoảng cách AB trên bản đồ là:
2000 : 500 = 4(cm)

Đáp số: 4cm
- 1 Hs lên bảng giải bài, lớp làm bài vào vở
nháp, nêu miệng.
.
3. Bài toán 2: Làm tơng tự bài 1.
Bài giải
41 km = 41 000 000 mm
Quãng đờng Hà Nội- Sơn Tây trên bản đồ dài
là:
- 1 Hs lên bảng giải bài, lớp làm bài vào vở
nháp, nêu miệng.
17
41 000 000 : 1000 000 = 41 (mm)
Đáp số: 41 mm
4. Luyện tập.
Bài 1.
- Hs đọc yêu cầu bài.
- Gv kẻ bảng: - Hs làm bài vào vở nháp, 3 Hs lên bảng
chữa bài, lớp nhẫn xét, bổ sung, trao đổi.
- Gv nhận xét chung, chốt bài đúng: Độ dài trên bản đồ lần lợt là:
50 cm; 5mm; 1dm.
Bài 2.
- Hs đọc yêu cầu bài toán, trao đổi cách
giải bài:
- Làm bài vào vở: - Cả lớp làm bài vào vở, 1 Hs lên bảng chữa
bài.
- Gv thu chấm một số bài:
- Gv cùng hs nhận xét chữa bài.
Bài giải
12km = 1 200 000 cm

Quãng đờng từ bản A đến bản B trên bản đồ
dài là:
1 200000 : 100 000 = 12 (cm)
Đáp số: 12 cm.
Bài 3. (HS khá, giỏi).
- GV hớng dẫn HS cách làm bài
Bài giải
10 m = 1000 cm; 15 m = 1500 cm
Chiều dài hình chữ nhật trên bản đồ là:
1 500 : 500 = 3(cm)
Chiều rộng hình chữ nhật trên bản đồ là:
1000 : 500 = 2 (cm)
Đáp số:Chiều dài : 3cm
Chiều rộng : 2cm
- HS lớp làm và chữa bài:
5. Củng cố, dặn dò.
- Nhận xét tiết học, Về nhà làm bài tập VBT tiết 149.
Luyện từ và câu
Bài 59: Câu cảm
I.Mục tiêu.
1. Kin thc: Nm c cu to v tỏc dng ca cõu cm
2. K nng: Bit t v s dng cõu cm
3. Thỏi : Yờu thớch mụn hc
II. Đồ dùng dạy học.
- Bảng phụ
II. Các hoạt động dạy học.
A. Kiểm tra bài cũ:
- Đọc đoạn văn viết về hoạt động du lịch hay
thám hiểm?
- 2 Hs đọc, lớp nhận xét, bổ sung.

- Gv nhận xét chung, ghi điểm.
18
B. Bài mới.
1. Giới thiệu bài:
2. Phần nhận xét:
Bài tập 1,2,3:
- Hs nối tiếp nhau đọc yêu cầu bài.
- Tổ chức hs trao đổi theo nhóm đôi: - Hs thảo luận trả lời từng bài:
- Trình bày: - Nêu từng bài, lớp nhận xét, trao đổi, bổ
sung.
- Gv nhận xét chung chốt ý đúng:
Bài 1:
- Chà, con mèo có bộ lông đẹp làm sao!
- Dùng thể hiện cảm xúc ngạc nhiên, vui
mừng trớc vẻ đẹp của con mèo.
- A! Con mèo này khôn thật! Thể hiện sự thán phục sự khôn ngoan của
con mèo.
Bài 2.
Cuối các câu trên có dấu chấm than.
Bài 3:
Câu cảm thờng bộc lộ cảm xúc của ngời
nói.
Câu cảm thờng có các từ: ôi, chao, trời,
quá, lắm, thật
3. Phần ghi nhớ : ( SGK)
- 3, 4 Hs đọc.
4. Phần luyện tập.
Bài 1.
- Hs đọc yêu cầu bài.
- Tự làm bài vàò nháp: - Cả lớp làm bài.

- Nêu miệng: - Nhiều hs nêu lần lợt từng câu:
- Gv cùng hs nhận xét, bổ sung, trao đổi, chốt
câu đúng:
VD: a. Chà (Ôi, ), con mèo này bắt
chuột giỏi quá!
( Câu còn lại làm tơng tự)
Bài 2.
- Hs đọc yêu cầu bài.
- Hs làm bài vào vở: - Cả lớp làm bài:
- Trình bày: - Lần lợt hs nêu từng tình huống:
- Gv cùng hs nhận xét, trao đổi, bổ sung, chốt
câu đúng, ghi điểm:
VD: a. Bạn giỏi quá!
Bạn thật là tuyệt!
b. Trời ơi, lâu quá rồi mới gặp cậu!
Bài 3. Hs nêu miệng:
- Gv cùng hs nhận xét, chốt câu trả lời đúng và
thảo luận tình huống đặt câu cảm đó.
- Hs suy nghĩ và trả lời:
a. Bộc lộ cảm xúc mừng rỡ.
b. Bộc lộ cảm xúc thán phục.
c. Bộc lộ cảm xúc ghê sợ.
5. Củng cố, dặn dò:
- Nhận xét tiết học, Về nhà tự đặt 3 câu cảm vào vở.
Tập làm văn
Bài 59: Luyện tập quan sát con vật
I.Mục tiêu.
1. Kin thc: Bit tỡm cỏc t ng miờu t phự hp lm ni bt ngoi hỡnh, hnh ng
ca con vt
19

2. K nng: Quan sỏt con vt, chn lc cỏc chi tit miờu t
3. Thỏi : Yờu thớch mụn hc
II. Đồ dùng dạy học.
-Tranh minh hoạ bài đọc và một số tranh, ảnh chó mèo.
III. Các hoạt động dạy học.
A.Kiểm tra bài cũ.
-Nêu cấu tạo bài văn miêu tả con vật? - 1,2 Hs nêu, lớp nhận xét.
- Gv nhận xét chung, ghi điểm.
B.Bài mới.
1. Giới thiệu bài.
2. H ớng dẫn quan sát .
Bài 1.
- 1 Hs đọc to bài văn, lớp đọc thầm bài văn.
Bài 2.
- Hs đọc yêu cầu bài.
- Tổ chức trao đổi theo cặp: - Hs trao đổi và ghi vào nháp.
- Trình bày: - Các nhóm nêu miệng, lớp nhận xét, trao
đổi, bổ sung.
- Gv nhận xét chung ghi bảng tóm tắt:
Các bộ phận Từ ngữ miêu tả
Hình dáng chỉ to hơn cái trứng một tí
Bộ lông vàng óng, nh màu của những con tơ nõn mới guồng
Đôi mắt chỉ bằng hột cờm, đen nhánh hạt huyền, long lanh đa đi đa lại nh có nớc.
Cái mỏ màu nhung hơu, vừa bằng ngón tay đứa bé mới đẻ, mọc ngăn ngắn đằng
trớc
Cái đầu xinh xinh vàng nuột
Hai cái chân
lủn chủn, bé tí, màu đỏ hồng.
- Những câu miêu tả nào em cho là hay? - Hs nêu
Bài 3.

- Hs đọc yêu cầu bài.
- Viết lại kết quả quan sát vào nháp: - Cả lớp viết theo trí nhớ đã quan sát hoặc
tranh ảnh treo bảng:
- Trình bày: - Nhiều học sinh trình bày, lớp nhận xét trao
đổi, bổ sung.
- Gv nhận xét chung:
VD: Các bộ phận Từ ngữ miêu tả
Bộ lông
hung hung có sắc vằn đo đỏ
Cái đầu
tròn tròn
Hai tai
dong dỏng, dựng đứng
Đôi mắt
hiền lành, ban đêm sáng long lanh
Bộ ria
vểnh lên có vẻ oai vệ lắm
Bốn chân
thon nhỏ, bớc đi êm, nhẹ nhàng lớt trên mặt
đất
Cái duôi
dài, thớt tha, duyên dáng.
20
Bài 4.
- Hs đọc yêu cầu bài.
- Nhớ lại và nêu miệng bài : - Hs làm bài vào nháp:
- Trình bày: - Nhiều hs nêu miệng bài.
- Gv cùng hs nhận xét, khen hs miêu tả hoạt
động của con mèo, (hoặc chó) sinh động.
3.Củng cố, dặn dò.

- Nhận xét tiết học. Về nhà viết hoàn chỉnh 2 đoạn văn bài 3,4 vào vở. Về nhà quan sát
các bộ phận con vật em yêu thích.
Buổi sáng Thứ sáu ngày 9 tháng 4 năm 2010
Toán
Bài 150: Thực hành
I. Mục tiêu:
1. Kin thc: Cng c kin thc ó hc v t l
2. K nng: Bit cỏch o di mt on thng trong thc t bng thc dõy
3. Thỏi : Yờu thớch mụn hc
II. Đồ dùng dạy học.
- Thớc dây cuộc (hoặc dây có ghi dấu từng mét), cọc mốc.
III. Các hoạt động dạy học.
1. Thực hành tại lớp:
- Tổ chức hs thực hành đo chiều dài bàn gv
và xác định 3 điểm thẳng hàng trên mặt đất. - 2 Hs đo, và xác định lớp quan sát và nhận
xét.
- Gv nhận xét, hớng dẫn hs đo. - Hs đọc sgk/158.
2. Thực hành ngoài lớp:
- Thực hành theo N4.
- GV giao nhiệm vụ: - Hs thực hiện đo và báo cáo kết quả.
3. Bài tập.
Bài 1. Thực hành đo độ dài.
- Thực hành theo N4: Mỗi nhóm 1 nhiệm
vụ, đo.( luôn phiên em nào cũng đo)
- Báo cáo kết quả và cách đo: - Lần lợt đại diện nhóm báo cáo, lớp nhận
xét, bổ sung.
Bài 2. Tập ớc lợng độ dài:
- Các nhóm báo cáo kết quả, Gv quan sát
- Chia nhóm thực hành, nhóm trởng điều
khiển: Mỗi hs đều đợc ớc lợng:

+ Ước lợng 10 bớc đi đợc khoảng mấy mét ,
rồi dùng thớc đo kiểm tra lại.
và khen nhóm hoạt động tích cực.
4. Củng cố, dặn dò.
- Nhận xét tiết học, về nhà thực hành đo chiều dài, chiều rộng căn nhà em ở.
Tập làm văn
Bài 60: Điền vào giấy tờ in sẵn.
I.Mục tiêu.
1. Kin thc: Bit tỏc dng ca vic khai tm trỳ, tm vng
21
2. K nng: Bit in ỳng ni dung vo nhng ch trng trong giy t in sn,
phiu khai tm trỳ, tm vng
3. Thỏi : Yờu thớch mụn hc
II. Đồ dùng dạy học.
-Bảng phụ khổ to và phiếu cho hs.
III. Các hoạt động dạy học.
A.Kiểm tra bài cũ:
- Đọc đoạn văn tả ngoại hình con mèo hoặc
con chó ?
- 2,3 Hs đọc, lớp nhận xét, bổ sung.
- Gv nhận xét chung, ghi điểm.
B. Bài mới.
1.Giới thiệu bài.
- Nêu MĐ, YC.
2. Bài tập.
Bài 1.
- Hs đọc yêu cầu bài.
- Gv hớng dẫn hs trên phiếu to cả lớp: - Hs theo dõi, cùng trao đổi cách ghi.
- Làm bài: - Cả lớp làm bài vào phiếu.
- Trình bày: - Hs tiếp nối đọc tờ khai báo cuả mình, lớp

nhận xét, trao đổi, bổ sung.
- Gv nhận xét chung, ghi điểm hs làm bài
đầy đủ, đúng:
Địa chỉ: Họ tên chủ hộ
Số nhà 24, đờng Lý Tự Trọng Nguyễn Văn Xuân
TP Lào Cai, Tỉnh Lào Cai
Điểm khai báo tạm trú tạm vắng số 2 Phờng Bắc Lệnh, TP Lào Cai, Tỉnh Lào Cai.
Phiếu khai báo tạm trú, tạm vắng.
1.Họ và tên: Lê Thanh Tú
2.Sinh ngày: 25 10 1970.
3.Nghề nghiệp và nơi làm việc: Bác sĩ bệnh viện Tỉnh Lào Cai.
4.CMND số: 123434562
5.Tạm trú, tạm vắng từ ngày 12/3/2006 đến ngày 12 / 4 2006.
6. ở đâu đến hoặc đi đâu: Tổ 12 Phờng Kim Tân, thành phố Lào Cai.
7. Lí do: Thăm ngời thân.
8. Quan hệ với chủ hộ: Chị gái.
9. Trẻ em dới 15 tuổi đi theo:
Nguyễn Thị Hạnh ( 9 tuổi)
10. Ngày 12 tháng 4 năm 2006.
Cán bộ đăng kí Chủ hộ
( Kí, ghi rõ họ, tên) ( Hoặc ngời trình báo)

Lê Thanh Tú
Bài 2.
- Hs đọc yêu cầu bài:
- Vì sao phải khai tạm trú tạm vắng: - Để chính quyền địa phơng quản lí đợc
22
nh÷ng ngêi ®ang cã mỈt hc v¾ng mỈt t¹i
n¬i ë nh÷ng ngêi ë n¬i kh¸c míi ®Õn. Khi cã
viƯc x¶y ra c¸c c¬ quan Nhµ níc cã c¨n cø

®Ĩ ®iỊu tra, xem xÐt.
3.Cđng cè, dỈn dß:
-NhËn xÐt tiÕt häc, Nhí néi dung bµi häc
§Þa lý
Bµi 30: Thµnh phè H
I.Mơc tiªu
1. Kiến thức: Học sinh biết giải thích được tại sao Đà Nẵng vừa là thành phố cảng
vừa là thành phố du lịch
2. Kỹ năng: Dựa vào bản đồ Việt Nam xác định và nêu được vị trí Đà Nẵng
3. Thái độ: u thích mơn học
II.§å dïng d¹y häc
- Bản đồ hành chính Việt Nam
-Ảnh một số cảnh quan đẹp, công trình kiến trúc mang tính lòch sử của Huế.
III.C¸c ho¹t ®éng d¹y häc.
Ho¹t ®éng cđa thÇy
Ho¹t ®éng cđa trß
1.KiĨm tra bµi cũ: Người dân ở duyên hải
miền Trung.
- GV yêu cầu HS trả lời các câu hỏi trong
SGK (GV có thể làm phiếu luyện tập để
kiểm tra kiến thức)
- GV nhận xét
2 Bµi míi
 Giới thiệu :
Hoạt động1: Hoạt động cả lớp
- GV treo bản đồ hành chính Việt Nam
- Yêu cầu HS tìm trên bản đồ kí hiệu &
tên thành phố Huế?
- Xác đònh xem thành phố của em đang
sống?

- Nhận xét hướng mà các em có thể đi
đến Huế?
- Tên con sông chảy qua thành phố Huế?
- Huế tựa vào dãy núi nào & có cửa biển
nào thông ra biển Đông?
- HS trả lời
- HS nhận xét
- HS quan sát bản đồ & tìm
- Vài em HS nhắc lại
- HS nªu.
- Huế nằm ở bên bờ sông Hương
- Phía Tây Huế tựa vào các núi, đồi của
dãy Trường Sơn (trong đó có núi Ngự
23
- Quan sát lược đồ, ảnh & với kiến thức
của mình, em hãy kể tên các công trình
kiến trúc lâu năm của Huế?
- Vì sao Huế được gọi là cố đô?
- GV sửa chữa giúp HS hoàn thiện phần
trình bày.
- GV chốt: chính các công trình kiến trúc
& cảnh quan đẹp đã thu hút khách đến
tham quan & du lòch.
Hoạt động 2: Hoạt động nhóm đôi
- GV yêu cầu HS trả lời các câu hỏi ở mục
2.
- GV mô tả thêm phong cảnh hấp dẫn
khách du lòch của Huế: Sông Hương chảy
qua thành phố, các khu vườn xum xuê cây
cối che bóng mát cho các khu cung điện,

lăng tẩm, chùa, miếu; thêm nét đặc sắc về
văn hoá: ca múa cung đình (điệu hò dân
gian được cải biên phục vụ cho vua chúa
trước đây- còn gọi là nhã nhạc Huế đã
được thế giới công nhận là di sản văn hoá
phi vật thể); làng nghề (nghề đúc đồng,
nghề thêu, nghề kim hoàn); văn hoá ẩm
thực (bánh, thức ăn chay).
Bình) & có cửa biển Thuận An thông ra
biển Đông.
- Các công trình kiến trúc lâu năm là:
Kinh thành Huế, chùa Thiên Mụ, lăng
Minh Mạng, lăng Tự Đức, điện Hòn
Chén…
- Huế là cố đô vì được các vua nhà
Nguyễn tổ chức xây dựng từ cách đây 300
năm (cố đô là thủ đô cũ, được xây từ lâu)
- Vài HS dựa vào lược đồ đọc tên các
công trình kiến trúc lâu năm
- HS quan sát ảnh & bổ sung vào danh
sách nêu trên
- HS l¾ng nghe
-HS trả lời các câu hỏi ở mục 2, cần nêu
được:
+ tên các đòa điểm du lòch dọc theo sông
Hương: lăng Minh Mạng, lăng Tự Đức,
điện Hòn Chén, chùa Thiên Mụ, Ngọ
Môn (thăm Thành Nội), cầu Tràng Tiền,
chợ Đông Ba…
+ kết hợp ảnh nêu tên & kể cho nhau

nghe về một vài đòa điểm:
 Kinh thành Huế:
một số toà nhà cổ kính.
 Chùa Thiên Mụ:
ngay ven sông, có các bậc thang lên đến
khu có tháp cao, khu vườn khá rộng với
một số nhà cửa.
 Cầu Tràng Tiền:
bắc ngang sông Hương, nhiều nhòp
 Chợ Đông Ba:
các dãy nhà lớn nằm ven sông Hương.
Đây là khu buôn bán lớn của Huế.
- Cửa biển Thuận An: nơi sông Hương đổ
24
3.Củng cố, Dặn dò:
- GV yêu cầu HS chỉ vò trí thành phố Huế
trên bản đồ Việt Nam & nhắc lại vò trí này
- Giải thích tại sao Huế trở thành thành
phố du lòch?
- Chuẩn bò bài: Thành phố Đà Nẵng.
ra biển, có bãi biển bằng phẳng.
- Đại diện nhóm lên trình bày kết quả
thảo luận trước lớp. Mỗi nhóm chọn & kể
về một đòa điểm đến tham quan. HS mô
tả theo ảnh hoặc tranh.
Khoa häc
Bµi 60: Nhu cÇu kh«ng khÝ cđa thùc vËt.
I. Mơc tiªu :
1. Kiến thức: Kể ra vai trò của khơng khí đối với đời sống thực vật
2. Kỹ năng: Nêu được một vài ứng dụng trong trồng trọt về nhu cầu khơng khí của

thực vật
3. Thái độ: u thích mơn học
II. §å dïng d¹y häc.
- Trang trong SGK.
II. C¸c ho¹t ®éng d¹y häc.
A, KiĨm tra bµi cò.
-Nªu vai trß cđa chÊt kho¸ng ®èivíi thùc
vËt?
- Nªu nhu cÇu c¸c chÊt kho¸ng cđa thùc
vËt?
- 2,3 Hs nªu, líp nhËn xÐt, bỉ sung.
- Gv nhËn xÐt chung, ghi ®iĨm.
B, Bµi míi.
1. Giíi thiƯu bµi.
2. Ho¹t ®éng 1: Vai trß cđa kh«ng khÝ trong qu¸ tr×nh trao ®ỉi khÝ cđa thùc vËt.
* Mơc tiªu: KĨ ra vai trß cđa kh«ng khÝ ®èi víi ®êi sèng thùc vËt. Ph©n biƯt ®ỵc
quang hỵp vµ h« hÊp.
* C¸ch tiÕn hµnh:
- Kh«ng khÝ gåm nh÷ng thµnh phÇn nµo? - 2thµnh phÇn chÝnh lµ « xi vµ khÝ ni t¬,
ngoµi ra cßn khÝ: c¸c-b«-nÝc .
- KhÝ nµo quan träng ®èi víi thùc vËt? - khÝ «- xi vµ khÝ c¸c b« nÝc.
- Quan s¸t h×nh sgk/120, 121. - C¶ líp quan s¸t:
- Trong quang hỵp, thùc vËt hót khÝ g× vµ th¶i
ra khÝ g×?
- Hót c¸c b« nÝc, th¶i « xi.
-Trong h« hÊp, thùc vËt hót khÝ g× vµ th¶i ra khÝ
g×?
- Hót « xi, th¶i c¸c b« nÝch.
25

×