Tải bản đầy đủ (.doc) (16 trang)

Giáo án lớp 1 CKTKN tuần 30 (mới)

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (148.75 KB, 16 trang )

Tuần 30
***
Thứ hai ngày 5 tháng 4 năm 2010
Toỏn
Tiết 117: Phép trừ các số trong phạm vi 100 (trừ không nhớ)
1, Mc tiờu:
- Bit t tớnh v lm tớnh tr s cú hai ch s ( khụng nh ) dng 65 30 , 36 4 .
Bi 1, 2, 3 ( ct 1 , 3 )
2. dựng dy hc:
Gv v hs: Cỏc bú que tớnh chc v ri , cỏc th ỳng, sai.
Hoạt động của gv Hoạt động của hs
. Kim tra bi c : 5'
Gi 2 hc sinh lờn bng : Gii bi 1b v bi 3
sgk/158
bi mi:
*M bi - Gii thiu bi
Hng1 :Gthiu cỏch lm tớnh tr khụng nh:
* Dng 65 - 30
Cho hs ly 65 qt gm my chc?My n v
-Gv ớnh bng - ghi vo ct chc v n v
-Ta tỏch ra 3 bú qtớnh,30 gm my chc? My
n v?
-Gv ớnh bng - ghi vo ct chc v n v
-Sau khi tỏch 30 que tớnh thỡ cũn li bao nhiờu
que tớnh? Ta lm tớnh tr: 60 30. Nhỡn vo qtớnh
cũn li ta c bao nhiờu?
35 que tớnh gm my chc? My n v?
Gv ớnh bng ci- ghi vo ct chc v ct n v
+Hng dn cỏch tr
Cỏch t tớnh v cỏch tớnh
* Cho hs thc hin vo bng con


* Dng 36 - 4 ( Hng dn tng t )
Lm bi tớnh tng t:
98 - 60, 76 - 5
Hng2: Thc hnh:
Bi 1 a , b : Tớnh
Bi 2: ỳng ghi , sai ghi S
Bi 3: Tớnh nhm ( ct 1,3 )
Hng3: Cng c:
Yờu cu hs nờu phộp tớnh v tớnh kt qu 2 dng
va hc
HS làm- GV NX
- Nhc li tờn bi hc
-65gm 6 chc v 5 v. Bú chc
t bờn trỏi, bú n v t bờn phi
-30 gm 3 chc v 0 n v. Bú
chc t bờn trỏi,
-Cũn li 35 que, gm 3 chc v 5
n v
- Vi hs nờu li cỏch tr
- Lm bng con
- Lm bng con
- Lm phiu c/n
i chộo ktra
- S dng th ỳng , sai
- Tớnh nhm ụi bn
- T t tớnh nờu cỏch tớnh bi tp
ca mỡnh
1
Tập đọc
TiÕt 126: chuyÖn ë líp

1.Mục đích, yêu cầu:
- Đọc trơn cả bài. Đọc đúng các từ ngữ: ở lớp, đứng dậy, trêu, bôi bẩn, vuốt tóc. Bước
đầu biết nghỉ hơi ở cuối dòng thơ, khổ thơ.
- Hiểu nội dung bài: Mẹ chỉ muốn nghe chuyện ở lớp bé đã ngoan như thế nào?
Trả lời câu hỏi 1,2 ( sgk )
2. Đồ dùng dạy học:
Sách Tiếng Việt, bảng phụ ghi bài đọc.

Ho¹t ®éng cña gv Ho¹t ®éng cña hs
Kiểm tra bài cũ: 5
'- Gọi 2 hs đọc bài : Chú công - Kết hợp
trả lời câu hỏi
bài mới:
Hđộng1: Giới thiệu bài
Hđộng2: Luyện đọc
- Gv đọc mẫu
+ Luyện đọc tiếng, từ khó:
- Gạch chân các từ khó
-Hdẫn cách đọc: cô giáo, trêu, bôi bẩn,
vuốt tóc, ngoan
- Giải nghĩa: trêu
+ Luyện đọc câu:
-Gv lưu ý nghỉ hơi cuối mỗi dòng thơ,
khổ thơ (gạch xiên bằng phấn màu)
- Cho hs tiếp nối nhau đọc
+ Luỵên đọc đoạn, cả bài:
- Bài này có mấy khổ thơ ?
- Thi đọc c/n, nhóm, đ/t
*Nghỉ giữa tiết:
Hđộng3: Ôn vần uôc, uôt

- Cho hs so sánh 2 vần, đọc vần
-Tìm tiếng trong bài có vần uôt (vuốt)
- Tìm tiếng ngoài bài có vần uôc, uôt
Treo tranh: H dẫn mẫu như sgk
- Thi viết từ trong nhóm 3 hs
- Nhận xét, tuyên dương
Tiết 2
HS TL-GV NX
- Nhắc lại tên bài học
- Lắng nghe
- Phân tích- đọc c/n- cả lớp
Đọc nối tiếp mỗi em 1 dòng thơ
- 3 khổ thơ
-Hs thi c/n, nhóm, đ/t
Hát múa
-Vài hs đọc, so sánh
-hs mở sgk: gạch chân bằng bút chì- phân
tích tiếng
- Quan sát tranh ở sgk
- 2hs nêu từ theo tranh
- Viết rồi trình bày trước lớp

2
Ho¹t ®éng cña gv Ho¹t ®éng cña hs
Hđộng1: Tìm hiểu bài thơ
- Gọi 2 hs đọc khổ thơ 1 và 2
-Hỏi: Bạn nhỏ kể cho mẹ nghe những
chuyện gì ở lớp ?
- Gọi 2hs đọc khổ thơ 3
- Hỏi: Mẹ nói gì với bạn nhỏ ?

*Tóm tắt nội dung: Bé kể cho mẹ nghe
nhiều chuyện không ngoan của các bạn
trong lớp. Mẹ em gạt đi. Mẹ muốn nghe
kể ở lớp con ngoan thế nào.
-Gv đọc mẫu lần 2: Giọng nhẹ nhàng
- Tổ chức thi đọc diễn cảm
-Cho hs đọc toàn bài
*Nghỉ giữa tiết:
Hđộng2: Luyện nói:
Kể với cha mẹ, hôm nay ở lớp em đã
ngoan thế nào?
- Gọi 2 hs làm mẫu theo tranh
- Đóng vai: mẹ và con
- Nhận xét, tuyên dương
Hđộng3: Củng cố:
- Hỏi lại nội dung bài
5. Hoạt động nối tiếp:
- Dặn về nhà luyện đọc.
- Chuẩn bị bài bài sau : Mèo con đi
học.
- Nhận xét tiết dạy, tuyên dương.
- Lớp đọc thầm
- Chuyện bạn Hoa không thuộc bài, Bạn
Hùng trêu con, bạn Mai tay đầy mực
- 2 hs đọc: Khổ thơ 3
- Hs trả lời
- Nghe
- 4 hs cả bài
- Đọc đồng thanh
- Cá nhân

-Quan sát tranh
- Mẹ hỏi, con trả lời
- Hỏi-đáp trước lớp
Đạo đức
TiÕt 30: B¶o vÑ hoa vµ c©y n¬i c«ng céng
1.Mục tiêu: - Kể được một vài lợi ích của cây và hoa nơi công cộng đối với cuộc sống
của con người.
- Nêu được một vài việc cần làm để bảo vệ cây và hoa nơi công cộng.
- Yêu thiên nhiên, thích gần gũi với thiên nhiên.
- Biết bảo vệ cây và hoa ở trường, ở đường làng, ngõ xóm và những nơi công
cộng khác; biết nhắc nhở bạn bè cùng thực hiện.
2.Đồ dùng dạy học Vở btập đạo đức Bài hát: “Ra chơi vườn hoa” (Nhạc và lời Văn
Tuấn)
-Các điều 19, 26, 27, 32, 39 Công ước quốc tế quyền trẻ em.
3
Ho¹t ®éng cña gv Ho¹t ®éng cña hs
A. Kiểm tra bài cũ 5’
Gọi 2 hs trả lời cây hỏi: Tại sao phải chào hỏi,
tạm biÖt
-GV NX
B.bài mới:
Giới thiệu bài ghi b¶ng
Hđộng1 : Qsát cây và hoa ở sân trường, vườn
trường, vườn hoa, công viên (hoặc qua tranh
ảnh)
Cho học sinh quan sát.
Đàm thoại các câu hỏi sau:
1. Ra chơi ở sân trường, vườn trường, vườn
hoa, công viên em có thích không?
2. Sân trường, vườn trường, vườn hoa, công

viên có đẹp, có mát không?
3. Để sân trường, vườn trường, vườn hoa, công
viên luôn đẹp, luôn mát em phải làm gì?
Kết luận : Cây và hoa làm cho cuộc sống thêm
đẹp, không khí trong lành, mát mẻ.
Các em cần chăm sóc bảo vệ cây và hoa. Các
em có quyền được sống trong môi trường trong
lành, an toàn. Các em cần chăm sóc bảo vệ cây
và hoa nơi công cộng.
Hđộng 2: Học sinh làm bài tập 1:
Hs làm b/tập 1 và trả lới các câu hỏi:
a. Các bạn nhỏ đang làm gì?
b. Những việc làm đó có tác dụng gì?
Kết luận :Các em biết tưới cây, nhổ cỏ, rào cây,
bắt sâu. Đó là những việc làm nhằm bảo vệ,
chăm sóc cây và hoa nơi công cộng, làm cho
trường em, nơi em sống thêm đẹp, thêm trong
lành.
Hđộng3: Qsát thảo luận theo btập 2:
Gv cho hs qsát tranh và thảo luận theo cặp.
1. Các bạn đang làm gì ?
2. Em tán thành những việc làm nào? Tại sao?
Cho các em tô màu vào quần áo những bạn có
hành động đúng trong tranh.
Gọi các em tr/bày ý kiến của mình trước lớp.
Kết luận :Biết nhắc nhở khuyên ngăn bạn
không phá hại cây là hành động đúng.Bẻ cây,
đu cây là hành động sai.
-HS TL
Vài hs nhắc lại.

Hs qsát qua tranh đã chuẩn bị và
đàm thoại.
Hs trả lời
Hs nhắc lại nhiều em.
Hs làm btập 1:
Tưới cây, rào cây, nhổ có cho
cây, …
Bảo vệ, chăm sóc cây.
Học sinh nhắc lại nhiều em.
Q/sát tranh b/tập 2 và th/luận theo
cặp.
Trèo cây, bẻ cành, …
Không tán thành, vì làm hư hại
cây.
Tô màu 2 bạn có hành động đúng
trong tranh.
Học sinh nhắc lại nhiều em.
4
Hng4: Cng c
Hi li bi.
Nhn xột, tuyờn dng.
.
Hs liờn h xem trong lp bn no
bit chm súc v bo v cõy.
Tuyờn dng cỏc bn y
Thứ ba ngày 6 tháng 4 năm 2010
Tp vit
Tiết 28: Tô chữ hoa: o, ô, ơ, p
1.Mc tiờu: Tụ c cỏc ch hoa: O, ễ, , P
-Vit ỳng cỏc vn: uụt, uục, u, u; cỏc t ng; chi chut, thuc bi, con cu, c

bu. kiu ch vit thng, c ch theo v Tp vit 1, tp hai ( Mi t ng vit c ớt
nht 1 ln )
2. dựng dy hc:
- Gv: Bng ph cú vit sn bi vit
- Hs: Bng con, phn, v tp vit
Họt động của gv Hoạt động của hs
a.Kim tra bi c: 5'
- Gi 2 Hs lờn bng vit con ch: gỏnh ,
sch s - Lp vit bng con.
-Chm 1 s bi . Nhn xột, ghi im
b.Bài mới
Gii thiu bi. Ghi
Hng1: H dn tụ ch hoa O, ễ, , P
Hs quan sỏt mu ch O, ễ, , P
O, P
- Ch O gm my nột: (Gv nờu cỏc nột)
- Tng t hi ch ễ, , P
H/dn qui trỡnh tụ ch: O, ễ, , P
Hng2: Hdn vit vn, t ng dng
-Treo ch mu cỏc vn, t: uụt, uục, u,
u; chi chut, thuc bi, con cu, c
bu.
+ Ging ngha t
+ Nờu cao ca cỏc con ch?
+ Khong gia cỏc ch nh th no?
+ Lu ý cho Hs cỏch ni cỏc con ch, cỏch
a bỳt.
-Vit mu: uụt, uục
chi chut thuc bi
Giỏo viờn nhc li cỏch vit 1 ln na.

Hng3 : Thc hnh
-2 hc sinh so sỏnh.
- Nhc li bi
- Quan sỏt
- Vit bng con
- Hs c cỏc vn, t
- Ph/tớch, so sỏnh vn ai, ay
-Hs vit bng con
5
Hät ®éng cña gv Ho¹t ®éng cña hs
-Gọi 1 học sinh nhắc lại tư thế ngồi viết?
-Giáo viên quan sát, theo dõi, giúp đỡ
- Thu chấm một số bài. Sửa chữa, khen
ngợi.
Hđộng4 : Củng cố:
- Thi vở sạch chữ đẹp, Chọn bài đẹp nhất
- Viết vào vở
- Trình bày vở theo tổ
Chính tả
TiÕt 11:chuyÖn ë líp
1.Mục tiêu: Nhìn sách hoặc nhìn bảng chép lại và trình bày đúng khổ thơ cuối bài
Chuyện ở lớp: 20 chữ trong khoảng 10 phút
- Điền đúng các vần: uôt, uôc chữ c, k vào chổ trống. Bài tập: 2, 3 ( sgk )
2. Đồ dùng dạy học:
-Bảng phụ đã chép sẵn bài.
Ho¹t ®éng cña gv Ho¹t ®éng cña hs
. Kiểm tra bài cũ :5'
Gv đọc, hs viết : ngôi nhà, nghề nông , nghe
nhạc , nghỉ mát vào viết bc
B µi míi

* Mở bài - Giới thiệu bài
Hđộng1: Hướng dẫn hs tập chép:
-Gv treo bảng phụ có bài tập chép
-Gv đọc mẫu
-Yêu cầu hs nêu từ khó viết có trong bài
H dẫn viết: vuốt tóc, đâu, ngoan
* Giáo viên nhắc nhở cách ngồi, cách cầm bút
của học sinh. Nhắc học sinh viết tên bài vào
giữa trang. Chữ đầu dòng phải viết hoa, viết lùi
vào 3 ô.
- Soát lỗi.
-Giáo viên đọc cho học sinh soát lỗi, đánh vần
những chữ khó viết.
-Giáo viên thu vở và chấm một số bài.
* Nghỉ giữa tiết
Hđộng2: H dẫn hs làm bài tập chính tả:
-Bài 2: Điền uôt hay uôc
-Bài3: Điền chữ k hay c
-Gọi 2hs sửa bài, nhận xét:
- Nhắc lại tên bài học
- 2 hs đọc
- hs nêu từ khó- p tích,
- Viết bảng con từ khó
- Chép bài vào vở
Đổi chéo vở để k tra
- Sử dụng bút chì gạch chân chữ sai
hs tự sửa sai ra lề vở bằng bút chì
- hs quan sát tranh, làm miệng rồi làm
vở
- Đọc các từ đúng

- Nêu qui tắc :k + e,ê,i
- 4 học sinh
6
Ho¹t ®éng cña gv Ho¹t ®éng cña hs
+2. buộc tóc, chuột đồng
+3. túi kẹo, quả cam
Hđộng3: Củng cố:
-Gọi hs nêu qui tắc : k + i,e,ê
Toán
TiÕt 118: LuyÖn tËp
1 Mục tiêu:
- Biết đặt tính , làm tính trừ, tính nhẩm các số trong phạm vi 100 (không nhớ).
2. Đồ dùng dạy học:
hs: các thẻ đúng, sai

Ho¹t ®éng cña gv Ho¹t ®éng cña hs
Kiểm tra bài cũ : 5'
- Gọi 2 học sinh lên bảng : Giải bài 1b và bài 3
cột 2 sgk/159
bài mới:
*Mở bài - Giới thiệu bài
Hđộng1 Luyện tập
Bài1: Đặt tính rồi tính
- Yêu cầu hs nhắc lại 3 dạng phép trừ đã học
( 57 - 23 ; 65 - 30 ; 36 -4 )
- Gọi hs lên bảng sửa bài- Nêu cách tính
Bài 2: Tính nhẩm
- Yêu cầu nhẩm trong nhóm
- Sau đó Gv hỏi từng bài
Bài3: > , < , =

- Theo dõi, giúp đỡ các em yếu
- Sửa bài gọi 4 hs lên bảng
*Nghỉ giữa tiết
*Bài tập c/n
Bài 1: Đạt tính rồi tính
70 - 40 66- 25
Bài 2: Tính ( cột 3 )
Hđộng2 : Trò chơi củng cố
Trò chơi ở bài 5: Nối phép tính với kết quả đúng
- Chọn 2 đội, mỗi đội 3 hs
- Phổ biến luật chơi: Tiếp sức
HS lµm- GV NX
- Nhắc lại tên bài học
- hs nêu yêu cầu
- 2 hs trả lời
- Lớp làm bảng con
- hs nêu yêu cầu
- Tính nhẩm từng cặp
- Cá nhân trả lời
- hs nêu yêu cầu
- Làm bài vào vở
- Nêu số bài sai
-Thực hành trên phiếu
-Đổi chéo bài để kiểm tra
- Chọn bạn chơi
7
Tự nhiên, xã hội
TiÕt 30: trêi n¾ng, trêi ma
1. Mục tiêu: Nhận biết và mô tả ở mức độ đơn giản của hiện tượng thời tiết: nắng, mưa.
- Biết cách ăn mặc và giữ gìn sức khoẻ trong những ngày nắng, mưa.

2. Đồ dùng dạy học
- Các hình ảnh trong bài 30 sgk/62
- Gv và hs sưu tầm những tranh ảnh về trời nắng, trời mưa

Ho¹t ®éng cña gv Ho¹t ®éng cña hs
Kiểm tra bài cũ
- Kể một số con vật có hại, một số con vật
có lợi ?
- Kể tên một số cây rau, cây hoa, cây gỗ ?
Bài mới
*Mở bài - Giới thiệu bài
Hđộng1: Nh/biết dấu hiệu trời nắng, trời
mưa
B1: Th/hiện h/động: Dán các tranh ảnh sưu tầm
theo 2 cột: một bên là trời nắng, 1 bên là trời
mưa và thảo luận:
+ Nêu các dấu hiệu về trời nắng, trời mưa?
Khi trời nắng, bầu trời và đám mây n/t nào?
Khi trời mưa, bầu trời và đám mây n/ t nào?
B2: Kiểm tra kết quả hoạt động
Kết luận: + Khi trời nắng, bầu trời trong xanh,
có mây trắng, có mặt trời sáng chói.
+ Khi trời mưa, bầu trời u ám, mây đen phủ kín,
không có mặt trời, có những giọt mưa rơi.
*Nghỉ giữa tiết
Hđộng2: Thảo luận cách giữ gìn sức khỏe khi
nắng, khi mưa
B1: Qsát tranh và trả lời câu hỏi:
Tại sao khi đi trời nắng, bạn phải nhớ đội mũ?
Để không bị ướt khi đi trời mưa, bạn phải làm

gì?
B2: Kiểm tra kết quả hoạt động
Kết luận: Gv chốt lại
Hđộng3: Củng cố
Trò chơi: " Trời nắng, trời mưa"
HS TL- GV NX
- Nhắc lại tên bài học
Làm việc theo nhóm (6,7 hs) Nếu
không có tranh thì sử dụng tranh
sgk/62
-Đại diện nhóm lên trình bày, các
nhóm khác bổ sung
- hs nhắc lại
- Làm việc theo nhóm 2hs
- hs trả lời câu hỏi, lớp bổ sung và
nhận xét
8
Thứ t ngày 1 tháng 4 năm 2010
Tp c
Tiết 127: mèo con đi học
1. Mc tiờu:- c trn c bi. c ỳng cỏc t ng: bun bc, kim c, cỏi uụi, cu.
Bc u bit ngh hi cui mi dũng th, kh th.
Hiu ni dung bi: Mốo con li hc kim c ngh nh; cu do ct uụi khin
mốo s phi
i hc. Tr li c cõu hi 1,2 ( sgk )
2. dựng dy hc:
Sỏch Ting Vit, bng ph ghi bi c.

Hoạt động của gv Hoat động của hs
Kim tra bi c: 5'

- Gi 2 hs c bi : Chuyn lp - Kt hp tr
li cõu
Bi mi:
* Gii thiu bi
Hng1: Luyn c
- Gv c mu
+ Luyn c ting, t khú:
H dn cỏch c: bun bc, kim c, toỏng, cu
- Gii ngha: Kim c
+ Luyn c cõu:
-Gv lu ý ngh hi cui mi dũng th, kh th
(gch xiờn bng phn mu)
- Cho hs tip ni nhau c
- Nhn xột cỏch c , tuyờn dng
+ Luờn c don, bi:
- Thi c nhúm - c/n, /t
- c theo vai
- H dn cỏch c : 1 em c li dn, 1 em c li
Cu, 1 em c li Mốo
- Thi c theo vai- c /t
Hng2: ễn vn u, u
- Cho hs so sỏnh , c vn 2 vn
-Tỡm ting trong bi cú vn u (cu)
- Tỡm ting ngoi bi cú vn u, u
+ Treo tranh: H dn mu nh sgk
- Thi núi t ni tip
- Núi cõu cha ting cú vn u,u
- Nhn xột, tuyờn dng
Tit 2
- Nhc li tờn bi hc

- Lng nghe
Tỡm ting khú ptớch- c c/n- c
c lp
-c ni tip mi em 1 dũng th
- c trong nhúm
- 2hs thi c c bi
- 3 hs hoc gii c mu
- 2 nhúm c- Lp nh xột
- 2 hs c c bi - /t.
-Vi hs c, so sỏnh
-hs m sgk: gch chõn bng bỳt
chỡ- ptớch ting
- Quan sỏt tranh sgk
- 2hs nờu t theo tranh
- Qs tranh c 2 cõu mu
- Thi núi cõu theo 2 nhúm
9
Hoạt động của gv Hoat động của hs
Hng1: Tỡm hiu bi th
- Gi 2 hs c 4 dũng th u
- Hi: Mốo kim c gỡ trn hc?
-Gi 2hs c 6 cõu th cui
- Hi: Cu núi gỡ khin mốo vi xin i hc ngay?
*Túm tt ni dung: Mốo ly c uụi m mun
ngh hc.Cu be toỏng lờn: s cha lnh cho mốo
bng cỏch " ct uụi". Mốo thy vy xin i hc
ngay.
-Gv c mu ln 2:
- T chc thi c
-Cho hs c ton bi

*Ngh gia tit:
Hng2 : Luyn núi
- Gi 2 hs lm mu theo tranh
- Gi vi cp hi ỏp trc lp
- Nhn xột, tuyờn dng
Hng3: Cng c:
- Hi s ngy ngh ca tng hs
-Tuyờn dng em i hc u, nhc nh em ngh
nhiu
- Giỏo dc hs i hc chuyờn cn
- hs c- Lp c thm
Mốo kờu uụi m, xin ngh hc
- Cu núi mun ngh hc thỡ hóy
ct uụi.
- 1 hoc 2 hs k li ni dung bi
- Nghe
- 2 hs
- c ng thanh
- Nhỡn sỏch nờu ch " Hi
nhau:Vỡ sao bn thớch i hc"
-2 hs hi - ỏp
-Hi ỏp trong nhúm 2 bn
- Hi-ỏp trc lp
- Vi hs nờu
Thứ năm ngày 8 tháng 4 năm 2010
Tp c
Tiết 128: ngời bạn tốt
1 Mc tiờu
- c trn c bi. c ỳng cỏc t ng: bỳt chỡ, lin ua, sa li, ngay ngn, ngng
nghu. Bc u bit ngt hi ch cú du cõu.

- Hiu ni dung bi: N v H l nhng ngi bn tt, luụn giỳp bn rt hn nhiờn
v chõn thnh. Tr li c cõu hi 1,2 ( sgk)
2. dựng dy hc:
Sỏch Ting Vit, bng ph ghi bi c.

10
Ho¹t ®éng cña gv Ho¹t ®éng cña hs
Kiểm tra bài cũ: 5'
- Gọi 2 hs đọc thuộc lòng bài thơ: Mèo con đi

+ Mèo con kiếm cớ gì để định trốn học ?
+ Vì sao Mèo con lại đồng ý đi học ?
D¹ y bài mới:
* Giới thiệu bài
Hđộng1: Luyện đọc
- Gv đọc mẫu
+ Luyện đọc tiếng, từ khó:
- Gạch chân- Hdẫn cách đọc: bút, liền, ngắn,
ngượng nghịu, đặt
- Giải nghĩa: ngượng nghịu
+ Luyện đọc câu:
- H dẫn đọc câu : - Cúc ơi, cho với.
-Gv lưu ý nghỉ hơi ở chỗ có dấu phẩy:
- Cho hs tiếp nối nhau đọc
+ Luỵên đọc đoạn, cả bài: Có 2 đoạn:
Đoạn1: Trong giờ vẽ cho Hà
Đoạn2: Phần còn lại
- Đọc theo cách phân vai
Hdẫn cách đọc theo vai:1 em đọc lời người dẫn
chuyện,1 em đọc lời của Hà,1 em đọc lời của

Nụ
- Cho hs đọc đ/t
Hđộng2: Ôn vần uc, ut
- So sánh 2 vần, đọc vần
-Tìm tiếng trong bài có vần uc
- Tìm tiếng ngoài bài có vần uc, ut
- Nói câu chứa tiếng có vần uc hoặc ut
+ Treo tranh: H dẫn mẫu như sgk
+ Thi nói câu nối tiếp
Hdông3: Củng cố
Tiết 2
Hđộng1: Tìm hiểu bài thơ
- Gọi 2 hs đọc đoạn 1
-Hỏi: Hà hỏi mượn bút, ai đã giúp Hà?
- Gọi 2hs đọc đoạn 2
- Nhắc lại tên bài học
- Lắng nghe
Tìm tiếng khó đọc, ptích- đọc c/n-
Đọc cả lớp
- 4 hs đọc
- 2 hs
-Đọc nối tiếp mỗi em 1 câu
2 hs đọc mẫu- Vài cặp đọc
- Cả lớp đọc đ/t.
- 3 hs đọc mẫu:
- Đọc trong nhóm 3 hs
- Thi đọc theo nhóm
- 2 hs đọc cả bài- đ/t
-hs mở sgk: gạch chân bằng bút
chì- ptích tiếng

- Vài hs nêu trước lớp
- Quan sát tranh ở sgk
- 2hs nêu câu theo tranh
- Thi đua theo 2 nhóm
- Lớp đọc thầm
- Hà hỏi mượn bút, Cúc từ chối, Nụ
cho Hà mượn
- 2 hs đọc - Trả lời
-Hà tự đến giúp Cúc sửa lại dây
11
Hoạt động của gv Hoạt động của hs
- Hi: Bn no giỳp Cỳc sa li dõy eo cp ?
*Túm tt ni dung: N v H l nhng ngi
bn tt, luụn giỳp bn rt hn nhiờn v chõn
thnh.
-Gv c mu ln 2:
- T chc thi c din cm
-Cho hs c ton bi
*Ngh gia tit:
Hng2 Luyn núi
K v bn tt ca em
- Hi: Th no l ngi bn tt?
- Gi 2 hs lm mu theo tranh
- Nhn xột, tuyờn dng
Hng3: Cng c:
- Hi li ni dung bi
eo cp.
- Nghe
- 2hs c ni tip
- 3 hs c phõn vai

- 2 hs c c bi
-Quan sỏt tranh
- Vi hs nờu vớ d
4hs nờu bn tt 4 tranh
- Vi hs k v ngi bn tt ca
mỡnh
- Tr li
Toỏn
Tiết 119: các ngày trong tuần lễ
1. Mc tiờu:
- Bit tun l cú 7 ngy, bit tờn cỏc ngy trong tun.
- Bit c th, ngy, thỏng trờn t lch búc hng ngy.
2. dựng dy hc:
Gv :1 quyn lch búc v 1 bng thi khúa biu ca lp
3.
Hoạt động của gv Hoạt động của hs
Kim tra bi c : 5'
- Gi 2 hc sinh lờn bng - Lp bng con
in > < = : 64 4 65 5
40 10 30 - 20
- GV NX
bi mi:
*M bi - Gii thiu bi
Hng1: Gthiu cho hs quyn lch búc
hng ngy:
- Hụm nay l th my?
b. Gii thiu v tun l:
- Nhc li tờn bi hc
- hs tr li
- Vi hs nhc li

12
Hoạt động của gv Hoạt động của hs
-Cho hs c tng t tch (hoc hỡnh v trong
sỏch), gii thiu tờn tng ngy trong tun:
ch nht, th hai, th ba, th t, th nm,
th sỏu, th by.
- Mt tun l cú my ngy? (Cú 7 ngy)
c/ Gii thiu v ngy trong thỏng:
-Hụm nay l ngy bao nhiờu?(Gv H dn )
-Tp cho hs núi nguyờn cõu: Hụm nay l
ngy ca thỏng
*Ngh gia tit
Hng2: Thc hnh:
Bi 1: Vit vo ch chm (theo mu)
- Sa bi, hi thờm: Mt tun l i hc my
ngy, ngh my ngy?
Bi 2: c cỏc t lch trờn hỡnh v di õy
ri vit vo ch chm ( Cho hs xem lch)
-Bi yờu cu gỡ?
Bi 3: c thi khúa biu
- Phỏt phiu
Hng3 : Trũ chi cng c
- Tỡm ngy thỏng trờn quyn lch búc
- Gii thiu thờm lch treo tng
-hs c theo
-hs nhc li
- 2hs tr li
- hs tỡm
-hs nờu
-hs nhc li

-Vit th
-Lm ming- vit vo v- i bi t kim
tra
-c ri lm ming
-Lm ming- hs lờn bng sa bi
- Vi hs c thi khúa biu
- Vit thi khúa biu
- Thi ua 2 dóy
Thứ sáu ngày 9 tháng 4 năm 2010
Chớnh t
Tiết 12: mèo con đi học
1 Mc tiờu:
- Nhỡn sỏch hoc bng, chộp li ỳng 6 dũng u bi th Mốo con i hc: 24 ch trong
khong 10 15 phỳt.
- in ỳng ch r, d, gi; vn in, iờn vo ch trng b/t ( 2 ) a hoc b
2. dựng dy hc:
-Bng ph ó chộp sn bi chớnh t.
13
Ho¹t ®éng cña gv Ho¹t ®éng cña hs
Kiểm tra bài cũ : 5'
Gv đọc – hs viết : túi kẹo, con cua, vuốt tóc,
luộc rau - Lớp viết bc
bài mới:
* Mở bài - Giới thiệu bài
Hđộng1: Hướng dẫn hs tập chép:
-Gv treo bảng phụ có bài tập chép
-Gv đọc mẫu
-Yêu cầu hs nêu từ khó viết có trong bài
H dẫn: buồn bực, trường, kiếm cớ, be toáng
-Giáo viên nhắc nhở cách ngồi, cách cầm bút

của học sinh. Nhắc học sinh viết tên bài vào
trang. Chữ đầu dòng phải viết hoa, viết lùi vào
3 ô.
- Soát lỗi.
-Giáo viên đọc đoạn văn cho học sinh soát lỗi,
đánh vần những chữ khó viết.
-Giáo viên thu vở và chấm một số bài.
* Nghỉ giữa tiết
Hđộng2 H dẫn hs làm bài tập chính tả:
-Bài 2a: Điền r , d hay gi
b Điền vần iên hay in
-Gọi hs sửa bài, nhận xét
a. Thầy giáo dạy học . Bé nhảy dây.
Đàn cá rô lội nước.
b. Đàn kiến đang đi. Ông đọc bảng tin.
Hđộng3: Củng cố:
Thi viết tiếng có âm đầu: v, d, gi
- Nhắc lại tên bài học
- 2 hs đọc
- hs nêu từ khó- p tích,
- Viết bảng con từ khó
- Chép bài vào vở
- Đổi chéo vở để kiểmt tra
- Sử dụng bút chì gạch chân chữ sai
- hs tự sửa sai vào nháp
- hs quan sát tranh, làm miệng rồi làm
vở
- hs sửa bài
- Đọc các từ đúng
- Đổi chéo vở để kiểm tra

- 2dãy- Viết bảng con
Kể chuyện
TiÕt 5: sãi vµ sãc
1.Mục tiêu;
- Kể lại được một đoạn câu chuyện dựa theo tranh và gợi ý dưới tranh.
- Hiểu nội dung câu chuyện: Sóc là con vật thông minh nên đã thoát được nguy hiểm.
2. Đồ dùng dạy học:
Gv: Tranh minh họa cho câu chuyện
14

Ho¹t ®éng cña gv Ho¹t ®éng cña hs
Bài mới
*Mở bài: Giới thiệu bài
Hđộng1: Giáo viên kể chuyện:
- Kể lần 1 (không tranh)
-Gv kể lần 2 kết hợp chỉ lên từng bức
tranh
- Chú ý về kĩ thuật kể:
+ Lời Sóc: mềm mỏng
+ Lời Sói thể hiện sự boăn khoăn
+ Lời sóc khi đúng trên cây: ôn tồn, rắn
rỏi
Hđộng2: Hướng dẫn học sinh kể từng
đoạn:
-Gv chỉ tranh 1 cho hs quan sát và đặt câu
hỏi để hs có thể tự kể:
+ Tranh 1 vẽ cảnh gì? Câu hỏi dưới tranh
là gì (Chuyện gì xảy ra khi Sóc đang
chuyền trên cành cây?)
- Gọi vài hs kể trước lớp

-Tương tự các bức tranh còn lại
Hđộng3: H dẫn hs toàn bộ câu chuyện
- Quan sát tranh kể
- Kể không tranh
- Nhận xét, tuyên dương
Hđộng4: Tìm hiểu nội dung câu
chuyện:
- S ói và Sóc, ai là người thông minh?
-Hãy nêu một việc chứng tỏ sự thông
minhđó.
-Gv chốt lại:
Hđộng5; Củng cố :
- Câu chuyện có mấy nhân vật ? Em thích
nhân vật nào? Vì sao ?
-Nhắc lại tên câu chuyện
- Lắng nghe
- Quan sát tranh
- hstrả lời
- 1 hs kể đoạn 1
-hs tập kể trong nhóm và các bạn khác
nhận xét - Kể trước lớp
- 1 hs kể toàn chuyện
-1hs kể toàn bộ câu chuyện
- Cho nhiều hs nêu theo ý kiến riêng của
mình
- Vài Hs trả lời
Toán
TiÕt 120: céng, trõ c¸c sè trong ph¹m vi 100 (kh«ng nhí)
1. Mục tiêu:
- Biết cộng , trừ các số có hai chữ số không nhớ ; cộng , trừ nhẩm ; nhận biết bước đầu

về quan hệ giữa phép cộng và phép trừ ; giải được bài toán có lời văn trong phạm vi các
phép tính đã học
15
2. Đồ dùng dạy học:

Ho¹t ®éng cña gv Ho¹t ®éng cña hs
Kiểm tra bài cũ : 5'
- Gọi 2 học sinh trả lời câu hỏi bài 1 và 2
sgk/161
- Nhận xét - Ghi điểm
Bài mới:
*Mở bài - Giới thiệu bài
Hđộng1 Ôn tập cộng trừ không nhớ trong pv
100
Bài1: Tính nhẩm
- Gọi 3hs lên bảng sửa bài- Nêu cách nhẩm
-Chỉ rõ mối quan hệ giữa phép cộng và trừ
Bài 2: đặt tính rồi tính
- H dẫn mẫu: 36 + 12
- 2 hs sửa bài
- Chỉ rõ mối quan hệ giữ phép cộng và trừ
*Nghỉ giữa tiết
Hđộng2: Giải toán
Bài 3: Ghi tóm tắt lên bảng
- Yêu cầu hs nhận dạng bài toán
- 1 hs lên sửa bài
Bài 4: Thực hiện tương tự
- Lưu ý dạng toán bớt đi
- Sửa bài
Hđộng2: Củng cố

Tổ chức thi trả lời nhanh
- Gv đưa ra một số phép tính đã học
- Nhắc lại tên bài học
- hs nêu yêu cầu
- Làm miệng, bảng con
- 1hs làm mẫu, nêu cách đặt tính và
cách tính
- Làm bảng con
- 2 hs đọc bài toán
- Dạng toán thêm vào
- Giải toán vào vở
-Thực hành trên phiếu b/t c/n
-Đổi chéo bài để kiểm tra
- Thu phiếu
- Thi đua trả lời nhanh theo 2dãy
Ban gi¸m hiÖu kÝ duyÖt
16

×