Tải bản đầy đủ (.pdf) (3 trang)

Đề ôn tập Toán lớp 12

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (142.05 KB, 3 trang )

ĐỀ THAM KHẢO
Đề số 1
ĐỀ THI HỌC KÌ 2 – Năm học 2014-2015
Môn TOÁN Lớp 12
Thời gian làm bài 120 phút

Câu 1. Cho hàm số
4 2 2
( 9) 10
y mx m x
   
(1 ) m là tham số.
a. Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số khi m= 1.
b. Tìm m để hàm số có 3 điểm cực trị.
c. Dựa vào đồ thị ( C ) hãy biện luận số nghiệm của phương trình
4 2
1
2 2 3 0
4
x x m
    
.
Câu 2. Tính các tích phân sau.
2
4
0
1 2sin
) .
1 sin 2
x
a dx


x





2 3
2
5
)
4
dx
b
x x



2
1
(ln 2015)
)
e
x
c dx
x



2
0

sin 2 sinx
)
1 3
x
d dx
cox





3
2
1
1 ln(1 )
)
x
e dx
x
 


Câu 3. Giải phương trình và bất phương trình sau:
2 2
1 2
) 9 10.3 1 0
x x x x
a
   
  

b)
x
x
2
3 2
log (3 2) 2.log 2 3 0

   

Câu 4. Cho hình chóp
.
S ABCD
, có
( )SA ABCD
và đáy
ABCD
là hình vuông cạnh
a
, biết

0
60
ASD  .
Tính thể tích khối chóp
.
S ABCD
và khoảng cách từ
D
đến mặt phẳng
( )SBC

theo
a
.
Câu 5. Trong không gian với hệ tọa độ ĐềCác vuông góc Oxyz cho 2 điểm A( 2; 1; 1), B( 0;-1;3) và đường
thẳng d:
3 2 11 0
3 8 0
x y
y z
  


  


a. Viết phương trình mặt phẳng (P ) đi qua trung điểm I của AB và vuông góc với AB. Gọi K là giao
điểm của đường thẳng d với mặt phẳng ( P), chứng minh rằng d vuông góc với IK.
b. Viết phương trình đường thẳng của hình chiếu của d lên trên mặt phẳng (Q):
1 0
x y z
   
.
Câu 6.
a. Tìm tập hợp các điểm trong mặt phẳng phức biểu diễn các số phức z thoả mãn điều kiện sau:
3 4z z i  
.
b. Giải các phương trình sau trên tập hợp số phức:
a.
 
2

3 2 7 17 0z i z i    
b.
2 1 3
1 2
i i
z
i i
  

 
.
Câu 7. Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường sau:
2
2 3y x x  
;
2 1y x 
;
0
x



HẾT










ĐỀ THAM KHẢO
Đề số 2
ĐỀ THI HỌC KÌ 2 – Năm học 2014-2015
Môn TOÁN Lớp 12
Thời gian làm bài 90 phút

Câu 1. Cho hàm số
2 1
( ) , ( )
2
x
f x C
x




a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị
( )C
của hàm số trên.
b) Tìm tham số thực
m
để đường thẳng
( ): ( 2) 2
d y m x
  
cắt đồ thị
( )C

tại hai điểm phân biệt
,A B
thuộc hai nhánh của
( )C
sao cho độ dài đoạn
AB
ngắn nhất.
Câu 2. Tính các tích phân sau:

2
3
1
)
.ln . 1 ln
e
e
a I dx
x x x




2
2
0
) (2 1)cos
b I x xdx

 



4
0
cos sin .cos
)
2 sin
x x x
c dx
x





3
2
0
2 1
)
1
x
d dx
x x

 


Câu 3. Giải phương trình và bất phương trình sau:

2 1

1 1
2 2
)log (4 4) log (2 3.2 )
x x x
a

  

2 2 1
2
)log 2 log 5 log 8 0
b x x
    

Câu 4. )Cho hình chóp
.
S ABC
, đáy
ABC
vuông cân tại
A
,
2,
AB a SA SB SC
  
. Góc của
SA

mặt đáy bằng 60
0

. Tính thể tích khối chóp
.
S ABC
và thể tích khối cầu ngoại tiếp hình chóp
.
S ABC
.
Câu 5.Trong không gian
Oxyz
, cho mặt phẳng
( ) : 3 0,
P x y z
   

đường thẳng
1 2
:
2 1 1
x y z
d
 
 
và điểm
(1; 1;2)
A

.
a. Tìm tọa độ điểm
'A
đối xứng với

A
qua mặt phẳng
( )P
.
b. Viết phương trình đường thẳng

cắt
d

( )P
lần lượt tại
,M N
sao cho
A
là trung điểm của
MN
.
Câu 6.
a. Tìm modul của số phức
z
, thỏa mãn:
(2 1)(1 ) ( 1)(1 ) 2 2z i z i i      

b. Giải phương trình trên tập nghiệm phức :
 
2
 3 1  6 13  0
z i z i
    


Câu 7. Tính diện phần hình phẳng hữu hạn giới hạn bởi các đường thẳng :
; 0, 1, 2
x
y xe y x x
    


HẾT






ĐỀ THAM KHẢO
Đề số 3
ĐỀ THI HỌC KÌ 2 – Năm học 2014-2015
Môn TOÁN Lớp 12
Thời gian làm bài 120 phút

Câu 1.Cho hàm số
3
1
2 3
3
y x x  
(C)
a. Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số đã cho.
b. Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số ( C ), biết tiếp tuyến này cắt hai tia Ox, Oy lần lượt
tại A và B sao cho OB = 2OA.

Câu 2. Tính các tích phân sau:

7
3
0
2
)I
1
x
a dx
x





3
2
0
) sin .tanx.dx
b x



4
sinx
0
) (tanx .cos )c e x dx





3
2
1
ln
)
ln 1
e
x
d dx
x x 


Câu 3. Giải các phương trình, và bất phương trình sau.

2 2
1 2
)9 10.3 1 0
x x x x
a
   
  

2 1
1 1
2 2
b)log (4 4) log (2 3.2 )
x x x


  

Câu 4. ) Cho hình chóp
.
S ABC
, có đáy là tam giác
ABC
vuông cân tại
B
,
AC a
. Hai mặt phẳng
( ), ( )SAB SAC
cùng vuông góc với mặt đáy. Cạnh bên
SB
hợp với mặt đáy
ABC
một góc
0
60
.
Tính thể tích khối chóp
.
S ABC
và khoảng cách giữa hai đường thẳng
,
SB AC
theo
a
.

Câu 5. Trong không gian
Oxyz
, cho đường thẳng
1 1
:
2 1 1
x y z
d
 
 

và hai mặt phẳng
( ) : 2 2 3 0, ( ) : 2 2 1 0
P x y z Q x y z
       
. Viết phương trình mặt cầu có tâm thuộc
d
và đồng thời
tiếp xúc với hai mặt phẳng
( ), ( )P Q
.
Câu 6.
a.Chosốphứczthỏamãnđiềukiện
  
1 2 2i z i z i   
.Tínhmoduncủasốphức
2
2 1z z
w
z

 

.
b. Tìmtậphợpcácđiểmtrongmặtphẳngphứcbiểudiễncácsốphứczthoảmãn mộtđiềukiệnsau:

5 2 4
z z i
   

Câu 7. Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đường Parabol
2
4
y x x 
và các đường tiếp tuyến với
Parabol này, biết rằng tiếp tuyến đó đi qua điểm
5
;6
6
M
 
 
 
.


HẾT


Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×