Tải bản đầy đủ (.pdf) (20 trang)

Báo cáo kế toán tổng hợp tại Chi nhánh Công ty gang thép Thái Nguyên

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (249.41 KB, 20 trang )

THƯ VIỆN ĐIỆN TỬ TRỰC TUYẾN
L I NĨI
M c tiêu hàng

U

u và cũng là i u ki n t n t i c a m i ho t

kinh doanh là l i nhu n.

ng s n xu t

t ư c hi u qu cao các công ty c n t ch c qu n

lý và h ch toán kinh t sao cho phù h p v i ch c năng, nhi m v c a mình mà
v n

t ư c k t qu t i ưu.

áp ng ư c nhu c u qu n lý c a n n kinh t

th trư ng B Tài chính ã ban hành quy t

nh v h th ng k toán m i. H

th ng k toán m i ư c xây d ng trên nguyên t c tho mãn các yêu c u c a
kinh t th trư ng Vi t Nam.
H ch toán k toán là m t nhu c u khách quan c a b n thân quá trình s n
xu t cũng như c a xã h i, nhu c u ó ư c t n t i trong t t c các hình thái xã
h i khác nhau và ngày càng tăng tuỳ theo s phát tri n c a xã h i. Th t v y m t
n n s n xu t v i quy mô ngày càng l n, v i trình



xã h i hố và s c phát tri n

s n xu t ngày càng cao v i nh ng quy lu t kinh t m i phát sinh, vì v y khơng
th tăng cư ng h ch toán k toán v m i m t.
H ch tốn k tốn có ý nghĩa r t quan tr ng

i v i nhà nư c,

i u

hành qu n lý n n kinh t qu c dân. H ch toán k toán là m t h th ng i u tra
quan sát, tính tốn, o lư ng ghi chép các quá trình kinh t nh m qu n lý các
q trình ó ngày m t ch t ch hơn.
Nh n th y t m quan tr ng và s c n thi t c a công tác h ch toán k toán.
Sau th i gian h c t p t i trư ng và i th c t p t i chi nhánh Công ty thép Thái
Nguyên. Nh s d y b o t n tình c a các cơ chú phịng k tốn chi nhánh và

c

bi t là s ch d n t n tình c a th y,cô giáo em ã làm ư c m t "Báo cáo k
toán t ng h p t i Chi nhánh Công ty gang thép Thái Nguyên".
Báo cáo g m 2 ph n:
Ph n I:

c i m s n xu t kinh doanh và t ch c b máy k tốn, hình

th c s k tốn t i Chi nhánh Công ty gang thép Thái Nguyên.
Ph n II: M t s nh n xét, ki n ngh


xu t.

1


THƯ VIỆN ĐIỆN TỬ TRỰC TUYẾN
Do lư ng ki n th c tích lu c a b n thân cịn h n ch , có th Báo cáo c a
em có nh ng thi u sót, em r t mong ư c s ch b o c a các th y các cô. Em
xin chân thành c m ơn.

2


THƯ VIỆN ĐIỆN TỬ TRỰC TUYẾN
PH N I:

C I M S N XU T KINH DOANH VÀ T

MÁY K TOÁN, HÌNH TH C S

CH C B

K TỐN T I CHI NHÁNH CÔNG

TY GANG THÉP THÁI NGUYÊN T I HÀ N I
1.

c i m s n xu t kinh doanh

* Sơ lư c v chi nhánh

- Tên doanh nghi p: Chi nhánh cơng ty gang thép Thái Ngun.
- Tr s chính: 17 Hàng Vơi - qu n Hồn Ki m - Hà N i
- Gi y phép ăng ký kinh doanh s : 302849 - UBNDTP Hà N i c p
- Tài kho n: 710A00700 - T i S Giao d ch I - Ngân hàng Công thương
Vi t Nam.
- Giám

c chi nhánh: Ông Lê Trung Tuy n

- Ngành ngh kinh doanh: Gi i thi u và tiêu th s n ph m gang và thép
các lo i do Công ty gang thép Thái Nguyên s n xu t.
*

c i m

- Là m t ơn v thành viên ư c phân c p
Thái Nguyên t i Hà N i có

c l p, chi nhánh Công ty thép

tư cách pháp nhân, th c hi n ch

toàn di n, nghiêm ch nh ch p hành các ch

h ch tốn

chính sách c a nhà nư c v cung

ng v t tư s t thép xây d ng cho các công ty xây d ng, các nhà phân ph i l n và
ngư i tiêu dùng tr c ti p trên th trư ng Hà N i và các t nh trong nư c.

* Sơ

b máy qu n lý

3


THƯ VIỆN ĐIỆN TỬ TRỰC TUYẾN
Giám đốc chi nhánh

Phó giám đốc phụ trách
kinh doanh

Phịng kế tốn thống kê

Kế tốn
tổng hợp

Kế toán tiền
lương

Kế toán tiêu
thụ

Kế toán bán
hàng

Các cửa hàng trực thuộc nằm trên mạng lưới tiêu thụ

c i m t ch c b máy k toán, s k toán c a chi nhánh Hà N i


2.

* Ch c năng và nhi m v c a b máy k toán
ây là b ph n qu n lý và tham mưu quan tr ng trong quá trình ho t

ng

tiêu th s n ph m c a chi nhánh công ty gang thép Thái Ngun t i Hà N i. Do
có tính ch t

c thù là m t ơn v tiêu th cung ng s n ph m thép trên

a bàn

r ng và có m ng lư i tiêu th là các c a hàng nên phương th c h ch toán c a
chi nhánh Hà N i s d ng là phương th c nh t ký - ch ng t

thu n ti n cho

vi c theo dõi

u.

i chi u và t ng h p báo cáo ư c chi ti t và dàn

V i ch c năng qu n lý ho t

ng k tốn


ln bám sát q trình kinh doanh tiêu th ,
th i

y

chi nhánh, b ph n k toán

m b o cho cơng cung thơng tin k p

, chính xác ph c v t t cho công tác qu n lý và ch

o kinh doanh

tiêu th có hi u qu . S cán b làm vi c trong phịng k tốn chi nhánh là 05
ngư i và r t phù h p v i quy mơ nh và hình th c k toán ki u t p trung.
* Sơ

t ch c b máy k toán c a chi nhánh Hà N i

4


THƯ VIỆN ĐIỆN TỬ TRỰC TUYẾN
Kế tốn trưởng

Kế tốn
tổng hợp

Kế toán tiêu
thụ


Kế toán tiền
lương

Kế toán hàng
hoá

B ph n k toán ư c phân công các nhi m v c th như sau:
+ K toán trư ng: Là ngư i ư c b nhi m theo quy t
giám

c công ty v i ch c năng là ki m sốt tình hình ho t

nh c a T ng

ng tài chính c a

cơng ty giao t i chi nhánh, là ngư i t ch c và i u hành tồn b cơng tác k
tốn, tài chính trong chi nhánh c p nh t và th ng kê các thông tin kinh t và các
ch

h ch toán k toán

báo cáo k p th i lên c p trên.

+ K toán t ng h p và thanh toán: T ch c và theo dõi tr c ti p TSC ,
toàn b ph n hành c a qu ti n m t, TGNH, các kho n ph i thanh toán v i
ngư i mua, theo dõi vi c thanh tốn các kho n chi phí và các kho n n p ngân
sách theo úng ch


k toán ư c nhà nư c ban hành, sau ó làm quy t toán

chuy n cho k toán trư ng và l p báo cáo trình lên giám

c chi nhánh.

+ K tốn ti n lương: Theo dõi tình hình tăng gi m nhân s trong toàn chi
nhánh, hàng tháng gi i quy t thanh toán ti n lương và các ch

cho cán b

nhân viên trong toàn chi nhánh th c hi n vi c thu n p BHXH, BHYT, KPC
cho ngư i lao

ng theo ch

k toán chung.

+ K toán tiêu th : Qu n lý h th ng k toán tiêu th t i các c a hàng.
Hàng ngày theo dõi tình hình nh p, xu t, t n hàng hố t i các kho, theo
dõi vi c xu t hoá ơn thanh toán cho các khách hàng, t ng h p tình hình thanh
tốn cơng n c a các c a hàng. Cu i tháng l p báo cáo t ng h p nh p - xu t t n kho, công n c a các c a hàng và chuy n cho k toán trư ng ki m tra sau ó
báo cáo Ban giám

c chi nhánh.

5


THƯ VIỆN ĐIỆN TỬ TRỰC TUYẾN

+ K tốn kho hàng hố: Th ng kê tình hình nh p - xu t - t n kho hàng
hoá, hàng tháng ph i

i chi u và ki m tra lư ng hàng t n kho c a các c a

hàng. L p báo cáo nh p xu t t n cho k toán trư ng.
* Hình th c s k tốn t i chi nhánh cơng ty gang thép Thái Ngun.
+ Trình t ghi s k tốn

chi nhánh theo hình th c Nh t kí - ch ng t .

+ Nh t ký - ch ng t là k toán t ng h p dùng

ph n ánh tồn b s

phát sinh bên có c a các tài kho n t ng h p. Nh t ký ch ng t m cho t t c các
tài kho n. NK-CT m cho t t c các tài kho n, có th m cho m i tài kho n m t
NKCT ho c có th m m t NKCT

dùng chung cho m t s tài kho n có n i

dung kinh t gi ng nhau ho c có quan h

i ng m t thi t v i nhau và thông

thư ng là nghi p v kinh t phát sinh c a các tài kho n ó không nhi u.
+ NK- CT ch t p h p s phát sinh bên có c a tài kho n phân tích theo
các tài kho n

i ng n .


+ NK- CT ph i m t ng tháng m t, h t m i tháng ph i khóa s NKCT cũ
và m NKCT m i cho tháng sau. M i l n khoá s cũ, m s m i ph i chuy n
toàn b s dư c n thi t t NKCT cũ sang NKCT m i tuỳ theo yêu c u c th c a
t ng tài kho n.
+ B ng kê ư c s d ng trong trư ng h p khi các ch tiêu h ch toán chi
ti t c a m u s tài kho n không th k t h p tr c ti p trên NKCT wocj s d ng
b ng kê thì s li u c a ch ng t g c trư c h t ư c ghi vào b ng kê, cu i tháng
s li u t ng c ng c a các b ng kê ư c chuy n vào các NKCT có liên quan.
+ S cái là s k tốn t ng h p m cho c năm, m i t dùng cho m t tài
kho n trong ó ph n ánh s phát sinh N , s phát sinh Có và s dư cu i tháng.
S phát sinh Có c a m i tài kho n ư c ph n ánh trên s cái theo t ng h p s
l y t NKCT ghi có tài kho n ó, s phát sinh t các NKCT có liên quan.
+ Trong hình th c k tốn NK- CT vi c h ch toán chi ti t c a

i b ph n

các tài kho n ư c th c hi n k t h p nay trên các NK- CT ho c b ng kê c a các
TK ó, vì v y không ph i m các s ho c th k tốn chi ti t riêng.
* Trình t ghi chép theo hình th c s k tốn NK - CT
6


THƯ VIỆN ĐIỆN TỬ TRỰC TUYẾN
Chứng từ gốc và bảng
phân bổ

Số quỹ kiêm báo
cáo quỹ


Bảng kê

Sổ chi tiết

Nhật ký chứng từ
Bảng tổng hợp chi tiết
Sổ cái

Báo cáo kế toán

Ghi chú:
Ghi hàng ngày ( nh kỳ)
Ghi vào cu i tháng (ho c

nh kỳ)

i chi u, ki m tra
Công ty gang thép Thái Nguyên chi nhánh t i Hà N i h ch toán hàng t n
kho theo phương pháp kê khai thư ng xuyên, tính thu VAT theo phương pháp
kh u tr , xu t kho thành ph m, hàng hoá theo phương pháp Nh p trư c- xu t
trư c; có s dư

u tháng 3- 2003 như sau:

7


THƯ VIỆN ĐIỆN TỬ TRỰC TUYẾN
I. S
TT

1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20

S hi u
111
112
131
1331
1361
1388
141
155

156
211
1368
214
331
334
411
421
336 (1)
311
431
335

DƯ C A M T S

TÀI KHO N

Tên tài kho n
Ti n m t
Ti n g i ngân hàng
Ph i thu khách hàng
Thu GTGT ư c kh u tr
V n KD c a các v tr c thu c
Ph i thu khác
T m ng
Thành ph m
Hàng hoá
Tài s n c
nh
Ph i thu n i b khác

Hao mòn TSC
Ph i tr nhà cung c p
Ph i tr công nhân viên
Ngu n v n kinh doanh
L i nhu n chưa phân ph i
Ph i tr n i b
Vay ng n h n
Qu khen thư ng phúc l i
Chi phí ph i tr

Dư N
2.314.201.728
4.905.667.394
2.678.379.164
270.401.105

2.000.000.000
51.459.715
132.273.000
1.162.266.010
224.863
896.145.489

12.359.558.753
II. S

DƯ CHI TI T C A M T S

Dư Có


2.343.324.096
471.538.945
559.168.483
134.321.514
3.228.934.110
37.846.319
35.140.815
3.029.168.034
9.534.422
159.122.300
12.359.558.753

TÀI KHO N

TK 155 - Thành ph m
STT
1
2
3
4
5
6
7
C ng

Tên TP
Φ12
Φ16
D18
D20

D22
D32
D25
x

8,6
8,6
11,7
11,7
11,7
11,7

V tính
T n
x

ơn giá
4.946.045,68
4.841.575,14
5.126.578,12
5.138.440,02
5.125.075,02
5.029.865,98
4.924.493,07
x

S lư ng
63,184
13,581
59,892

71,943
27,607
14,961
7,358
x

Thành ti n
164.129.580
65.753.432
307.041.017
369.674.810
141.487.946
77.944.805
36.234.420
1.162.266.010

8


THƯ VIỆN ĐIỆN TỬ TRỰC TUYẾN
TK 156 - Hàng hố
STT
1

Tên hàng
hố
Φ 1 cu n

V
tính

T n

ơn giá
5.621.575

S
lư ng
0,040

Thành ti n
224.863164.129.580

TK 112 - Ti n g i ngân hàng
Tên ngân hàng
- Ngân hàng nông nghi p Láng H
- S giao d ch ngân hàng công thương
C ng

S ti n
58.861.363
4.846.806.031
4.905.667.394

TK 131 - Ph i thu khách hàng
Tên khách hàng
1. Công ty th y l i Thái Bình
2. Cơng ty u tư và xây d ng Phương B c
3. Công ty xây l p và kinh doanh v t tư thi t b
4. Công ty Thương m i Hưng Phú
5. Công ty xăng d u Thái Bình

6. Doanh nghi p Thành cơng
C ng

S ti n
442.342.257
1.093.555.357
14.014.056
395.766.446
255.214.365
477.486.683
2.678.379.164

TK 331 - Ph i tr nhà cung c p
Tên nhà cung c p
1. Doanh nghi p Quang Anh
2. HTX v n t i Hồng Minh
3. Cơng ty Thương m i và gia cơng kim khí
4. HTX Hưng phú
5. HTX cơng nghi p tồn di n
C ng

S ti n
64.437.409
192.895.556
36.880.923
182.627.885
82.326.710
559.168.483

III. CÁC NGHI P V KINH T PHÁT SINH

1. Ngày 2/3 nh p kho thành ph m t Công ty theo phi u nh p s 160 thu
VAT 5%, chưa thanh toán
Tên s n ph m
018 11,7

V tính
T n

ơn giá
5.496.485,08

S lư ng
759,763

Thành ti n
4.176.025.994

9


THƯ VIỆN ĐIỆN TỬ TRỰC TUYẾN
2. Ngày 3/3 nh p kho thành ph m t Công ty theo phi u nh p s 161 thu
VAT 5%, ã thanh toán b ng chuy n kho n qua Ngân hàng Nông nghi p Láng
H .
Tên s n ph m
Φ 12 8,6

V tính
T n


ơn giá
5.625.046

S lư ng
14,396

Thành ti n
80.978.175

3. Ngày 3/3, theo phi u thu s 34, công ty Thu l i Thái Bình tr n ti n
hàng tháng trư c b ng ti n m t s ti n là: 442.342.257.
4. Xu t bán Φ 16

8,6 cho Công ty 789 - B Qu c phòng theo H

s

093725, ti n hàng ã thanh toán b ng ti n m t, phi u xu t khó 118.
Tr giá ghi trong H : 7.820 (t n) x 4.841.575,19 = 37.861.118
Thu VAT 5%

1.893.055,9

T ng giá thanh tốn

39.754.173,9

5. Ngày 5/3 mua thép D10 c a Cơng ty Vi t Nh t theo H

s 076394;


hàng hoá ã nh p kho theo phi u nh p 162, ti n hàng chưa thanh toán.
Tr giá ghi trong H : 14,584 (t n) x 5.800.352,09 = 84.592.335
Thu VAT 5%

4.229.616,75

T ng giá thanh toán

88.821.951,75

6. Ngày 6/3, theo PC 20 chi ti n mua thi t b d ng c qu n lý tr giá
16.500.000 bao g m c thu VAT 10%.
7. Trích KHTS trong tháng cho BPBH s ti n 17.786.850.
8. Theo phi u nh p 163 ngày 6/3 nh p kho thành ph m t Công ty, thu
VAT 5%, ã thanh toán b ng ti n m t.
Tên s n ph m
I 12 6

V tính
T n

ơn giá
5.815.046,91

S lư ng
79,163

Thành ti n
460.336.559


9. Vay ng n h n ngân hàng Nông nghi p Láng H v nh p qu ti n m t
theo phi u thu 36 s ti n 150.000.000.
10. Theo PN 164, mua hàng Góc 100 c a Cơng ty thương m i

c Giang

theo H s 059.721, hàng ã nh p kho, ti n hàng ã tr b ng ti n m t.
Tr giá ghi trong H : 0,5 (T n) x 5.250.000 = 2.265.000
10


THƯ VIỆN ĐIỆN TỬ TRỰC TUYẾN
Thu VAT 5%

131.250

T ng giá thanh toán

2.756.250

11. Phi u chi 23 ngày 7/3 chi ti n ti p khách s ti n 7.168.390
12. Nh n ư c gi y báo có c a S Giao d ch Ngân hàng công thương v
s ti n hàng kỳ trư c mà công ty

u tư và xây d ng Phương B c ã thanh toán

qua S giao d ch Ngân hàng công thương: 1.093.555.357
13. Ngày 8/3 xu t bán Φ 12 8,6 cho Cơng ty kim khí H i Phịng theo H
s 091324; PX 119, khách hàng kí nh n n .

Tr giá ghi trên H : 15,211 (t n) x 5.151.487,08 = 78.359.270
Thu VAT 5%

3.917.963,5

T ng giá thanh toán

82.277.233,5

14. Theo PX 120, ngày 10/3 xu t bán D18

11,7 cho Cơng ty xăng d u

Thái Bình theo H 090412; khách hàng kí n .
Tr giá ghi trên H : 742,550 (t n) x 5.469.456,06 = 4.061.344.601
Thu VAT 5%

203.067.230

T ng giá thanh toán

4.264.411.831

15. Theo PC 24 ngày 10/3 chi ti n tr cư c v n chuy n tháng trư c cho
HTX v n t i Hưng Phú s ti n là: 182.627.885.
16. Tính ra ti n lương ph i tr cho CBCNV trong kỳ s ti n:
162.601.036 trong ó:
- Ti n ăn ca

- Ti n lương 154.333.036


8.268.000

17. Trích BHYT; BHXH; KPC theo t l quy

nh.

18. Theo phi u thu 37 ngày 11/3 anh Dũng thanh toán ti n t m ng mua
hàng kì trư c s ti n: 132.273.000
19. Ngày 12/3 theo PN kho 165 nh p kho thành ph m t Công ty; thu
VAT 5%, ã thanh toán b ng chuy n kho n qua s giao d ch ngân hàng công
thương.
Tên s n ph m
D 20 11,7

V tính
T n

ơn giá
5.495.160,39

S lư ng
475,677

Thành ti n
2.613.921.409

11



THƯ VIỆN ĐIỆN TỬ TRỰC TUYẾN
20. Ngày 14/3 nh p kho thành ph m t công ty theo phi u nh p 166, thu
VAT 3%, ã thanh toán b ng ti n m t.
Tên s n ph m
D 22 11,7

V tính
T n

ơn giá
5.490.615,12

S lư ng
256,469

Thành ti n
1.408.172.569

21. Theo phi u nh p 167 nh p kho thành ph m t Cơng ty, thu VAT 5%,
chưa thanh tốn.
Tên s n ph m
D 32 11,7

V tính
T n

ơn giá
5.490.046,93

22. Theo PC 26 ngày 15/3 chi ti n


S lư ng
19,604

Thành ti n
107.626.880

gi i thi u, qu ng cáo s n ph m s

ti n 5.289.545.
23. Theo phi u thu s 38 ngày 16/3, Công ty xây l p và kinh doanh v t tư
thi t b thanh tốn ti n hàng kì trư c s ti n: 14.014.056
24. Phi u thu s 39 ngày 18/3 cơng ty xăng d u Thái Bình thanh tốn ti n
hàng mua trong kỳ sau khi tr 1% cu i kỳ ư c hư ng.
25. Ngày 19/3, theo PC 27 rút qu ti n m t g i vào ngân hàng Nông
nghi p Láng H s ti n 50.000.000
26. Nh n ư c gi y báo n c a S giao d ch ngân hàng công thương v s
ti n th t c phí ph i n p là 3.742.426
27. Ngày 20/3 nh p L65 t

Công ty theo PN 168, thu VAT 5% ã thanh

toán b ng ti n m t.
Tên s n ph m
L 65

V tính
T n

ơn giá

5.565.046,9

S lư ng
6,268

Thành ti n
34.881.714

28. Phi u thu s 40 ngày 20/3 cơng ty xăng d u Thái Bình thanh tốn ti n
n tháng trư c s ti n: 255.214.365
29. Theo PC 29 ngày 22/3 chi phí ph i tr

cho b c x p s

ti n

137.840.000
30. Nh n ư c gi y báo có c a ngân hàng Nơng nghi p Láng H v s
ti n Công ty thương m i Hưng Phú thanh toán n tháng trư c qua ngân hàng
395.766.446.
12


THƯ VIỆN ĐIỆN TỬ TRỰC TUYẾN
31. Theo PC 30 ngày 25/3 thanh toán ti n lương trong kỳ cho CBCNV.
32. Ngày 26/3 xu t bán D22

11,7 cho công ty

u tư và xây d ng


Phương B c theo PX 121; khách hàng kí nh n n .
Tr giá ghi trong H : 252.551 (t n) x 5.455.091,29 = 1.337.688.762
Thu VAT 5%

68.884.438,1

T ng giá thanh toán

1.446.573.200,1

33. Ngày 26/3 xu t bán D32

11,7 cho công ty xây l p Lào Cai, theo

PX122, ti n hàng ã thanh tốn qua ngân hàng cơng thương
Tr giá ghi trong H : 19.604 (t n) x 5.368.774,33 = 105.249.452
Thu VAT 5%

5.262.472,6

T ng giá thanh toán

110.511.924,6

34. Phi u thu 41 ngày 26/3 cơng ty kim khí H i Phịng thanh tốn ti n
mua hàng trong kì sau khi tr 1% cu i kì ư c hư ng.
35. Theo PC 31 ngày 26/3 thanh toán ti n i n, nư c, i n tho i s ti n:
46.975.000, bao g m c VAT.
Trong ó:

- Ti n nư c

1.050.000

VAT5%

- Ti n i n

2.750.000

VAT5%

- Ti n i n tho i

43.175.000

VAT5%

36. Theo PC 32 ngày 27/3 chi ti n tr n cho Cơng ty thương m i và gia
cơng kim khí s ti n: 36.880.923
37. Theo Phi u thu s 42 ngày 27/3, doanh nghi p thành cơng thanh tốn
ti n n tháng trư c s ti n: 477.486.683.
38. Ngày 27/3 xu t bán L65 cho Công ty TNHH Thương m i s 9 theo
H

090376 ti n hàng ã thanh toán b ng chuy n kho n qua ngân hàng Nông

nghi p Láng H theo phi u xu t kho 123.
Tr giá ghi trong H : 5,930 (t n) x 5.565.046,88 = 33.000.728
Thu VAT 5%


1.650.036,4

T ng giá thanh toán

34.650.764,4
13


THƯ VIỆN ĐIỆN TỬ TRỰC TUYẾN
39. Ngày 28/3, theo phi u chi 33 chi ti n tr n ti n hàng mua trong kỳ
cho công ty c ph n Vi t Nh t, sau khi tr 1% CK.
40. Theo phi u thu s 43 cơng ty
tốn ti n mua hàng

u tư và xây d ng Phương B c thanh

NV (32) b ng ti n m t.

41. Theo PC 34 chi ti n tr n ti n tháng trư c cho doanh nghi p Quang
Anh s ti n 64.437.409.
42. Ngày 28/3 xu t bán D20 11.7 cho Công ty Thương m i Thành
theo H

t

091762; PX kho 124, khách hàng ã thanh toán b ng ti n m t, phi u

thu 44.
Tr giá ghi trong H : 479,660 (t n) x 5.448.296,66 = 2.613.329.978

Thu VAT 5%

130.666.498,9

T ng giá thanh toán

2.743.996.476,9

43. Ngày 28/3 nh p C12

9 theo phi u nh p 169 t cơng ty, thu VAT

5%, ã thanh tốn b ng ti n m t.
Tên s n ph m
C 129

V tính
T n

ơn giá
5.665.046,91

S lư ng
29,206

Thành ti n
165.453.360

44. Ngày 28/3 theo PC 36 chi ti n tr n tháng trư c cho HTX cơng
nghi p tồn di n s ti n: 82.326.710

45. Ngày 29/3 theo PC 37 chi ti n tr n tháng trư c cho HTX v n t i
Hoàng Minh s ti n 192.895.556
46. Ngày 29/3 xu t bán D 25 cho công ty Tân Tây ô theo H

093264

theo PX 125, khách hàng kí nh n n .
Tr giá ghi trong H : 7,358 (t n) x 4.924.493,06 = 36.234.420
Thu VAT 5%

1.811.721

T ng giá thanh toán

38.046.141

47. Ngày 29/3 mua U 120 c a công ty v t tư Sơn La theo H s 039275,
hàng hoá ã nh p kho theo PN 169, ti n hàng chưa thanh toán.
Tr giá ghi trong H : 0,300 (t n) x 5.400.000 =

1.620.000

Thu VAT 5%

81.000
14


THƯ VIỆN ĐIỆN TỬ TRỰC TUYẾN
T ng giá thanh tốn


1.701.000

48. Nh n ư c gi y báo có c a Ngân hàng nông nghi p Láng H v s
ti n lãi g i: 3.742.426.
49. Ngày 30/3 xu t bán I 12
Tuy theo H

6 cho Công ty bê tông và xây d ng Vĩnh

s 013257, PX 126, ti n hàng ã thanh toán b ng chuy n kho n

qua S Giao d ch ngân hàng công thương.
Tr giá ghi trong H : 76,640 (t n) x 5.815.046,92 = 445.665.196
Thu VAT 5%

22.283.259,8

T ng giá thanh tốn

167.948.455,8

50. Xu t bán C129 cho cơng ty xây d ng Thanh Hoa theo H s 073619,
theo PX 127, ti n hàng ã thanh toán b ng ti n m t, phi u thu 45.
Tr giá ghi trong H : 3,905 (t n) x 5.665.046,86 = 22.122.008
Thu VAT 5%

1.106.100,4

T ng giá thanh toán


23.228.108,4

51. Phi u thu s 46 cơng ty Tân Tây
kỳ

ơ thanh tốn ti n mua hàng trong

nghi p v (46)
52. Theo PC s 38 chi ti n tr n cho công ty v t tư Sơn La, sau khi tr

1% CK.

15


THƯ VIỆN ĐIỆN TỬ TRỰC TUYẾN
PH N II: M T S

NH N XÉT, KI N NGH

XU T

1. M t s nh n xét
Sau khi i sâu vào tìm hi u cơng tác k tốn t i chi nhánh cơng ty gang
thép Thái Nguyên em nh n th y m t s v n

sau:

+ Là m t chi nhánh c a công ty gang thép Thái Nguyên tr c thu c T ng

công ty thép Vi t Nam, chi nhánh Hà N i có ch c năng ch y u là th c hi n q
trình lưu thơng nh ng s n ph m thép do công ty s n xu t trên th trư ng Hà N i
nói riêng và trên ph m vi c nư c nói chung.
+

kinh doanh có hi u qu chi nhánh ã thư ng xuyên có s

im iv

cơ c u t ch c như s p x p l i cơ c u phòng ban m t cách g n nh t o tính năng
ng trong i u hành qu n lý.
+ Nhìn chung vi c t ch c h ch toán
u

n và theo úng quy

chi nhánh ư c ti n hành

y

,

nh v chu n m c k toán m i c a B Tài chính. B

ph n k tốn ln bám sát q trình kinh doanh tiêu th ,
thông tin k p th i,

y

m b o cung c p


, chính xác ph c v t t cho công tác qu n lý và ch

kinh doanh tiêu th có hi u qu .

o

i u này ã tác d ng nh hư ng r t l n

hi u qu s n xu t kinh doanh và công tác qu n lý ho t

n

ng tiêu th c a chi

nhánh cũng như công ty.
+ Hi n nay chi nhánh ã áp d ng ph n m m k tốn vào t ch c cơng tác
k tốn t

ó giúp ti t ki m chi phí v nhân l c, chi phí v t ch c luân chuy n,

lưu tr , b o qu n các ch ng t , tài li u k tốn - tài chính c a chi nhánh. Vi c s
d ng ph n m m k tốn cịn giúp cơng ty l a ch n ra ư c m t
có trình
t o các ch

i ngũ cán b

v ng vàng, có tinh th n trách nhi m và bi t v n d ng m t cách sáng
chính sách c a nhà nư c.


Bên c nh nh ng thu n l i nêu
khó khăn trong ho t

trên, chi nhánh cịn g p khơng ít nh ng

ng kinh doanh như: Trong nh ng năm g n ây có r t

nhi u nh ng s n ph m thép khác nhau xu t hi n, giá c th trư ng không n
nh, làm cho quan h cung - c u thay

i theo chi u hư ng b t l i cho chi
16


THƯ VIỆN ĐIỆN TỬ TRỰC TUYẾN
nhánh. N u như trư c ây là m t hàng còn khan hi m chi nhánh khơng ph i tìm
ki m th trư ng

u ra thì nay ngư c l i, cung ln l n hơn c u d n

n s c nh

tranh gi a các t ch c kinh doanh ngày càng gay g t hơn.
2. M t s ki n ngh

xu t

Qua th i gian i th c t p, tìm hi u tình hình th c t v cơng tác k tốn
c a chi nhánh, em có m t s ki n ngh sau:

+ V hình th c t ch c cơng tác k tốn.
Hình th c t ch c cơng tác k tốn c a chi nhánh theo hình th c phân tán
hình th c này r t phù h p v i
+

c i m và i u ki n ho t

ng c a chi nhánh.

i v i công tác k toán hàng hoá

- Hàng hoá ư c ánh giá theo tr giá v n th c t , vi c ánh giá này

m

b o ph n ánh chân th c giá tr c a hàng hoá nh p, xu t t n kho t o i u ki n
xác

nh k t qu kinh doanh m t cách chính xác, phù h p v i

c i m c a chi

nhánh.
+

i v i cơng tác k tốn bán hàng

Chi nhánh ã s d ng r t nhi u các phương th c bán hàng i u này ã
góp ph n thu hút thêm các khách hàng m i cho chi nhánh, giúp chi nhánh tăng
kh i lư ng hàng hoá tiêu th , tăng doanh thu bán hàng.

Tuy nhiên chi nhánh cũng c n xem xét t i các kho n (khâu thanh toán cho
khách hàng
+

t o i u ki n thu h i v n nhanh, làm tăng vòng quay c a v n…)
i v i cơng tác k tốn ti n lương

Ti n lương c a nhân viên trong chi nhánh ư c t p h p vào chi phí nhân
viên bán hàng TK641. Nhìn chung k tốn ti n lương

chi nhánh r t t t,

m

b o thanh toán ti n lương nhanh cho nhân viên.
Hi n nay chi nhánh khơng s

d ng TK 642 - chi phí qu n lý doanh

nghi p.
Ý ki n c a em là, chi nhánh nên s d ng TK 642
lý,

t p h p chi phí qu n

khơng ph i t p h p h t vào TK 641 - chi phí bán hàng.
+

i v i công tác xác


nh k t qu kinh doanh
17


THƯ VIỆN ĐIỆN TỬ TRỰC TUYẾN
xác

nh k t qu kinh doanh m t cách úng

toán và phân b các kho n chi phí h p lý và úng

n thì vi c qu n lý h ch
n.

Chi nhánh công ty

gang thép Thái Ngun chi phí bán hàng khơng ư c phân b cho hàng t n kho
cu i kì mà ư c k t chuy n toàn b sang TK 911

xác

nh k t qu kinh

doanh cho kỳ ó. ây có th coi là m t h n ch mà chi nhánh c n kh c ph c.
*M ts

xu t

+ Trong i u ki n hi n nay, s c nh tranh gay g t gi a các doanh nghi p
vì v y chi nhánh ph i phát tri n m nh


m r ng quan h buôn bán, ph c v t t

hơn nhu c u tiêu dùng c a th trư ng góp ph n thúc
s là c u n i gi a s n xu t và tiêu dùng.
s d ng

t ư c i u ó thì c n thi t ph i

ng th i hàng lo t các công c qu n lý khác nhau trong ó k tốn

ư c coi là m t công c
+

y s n xu t phát tri n, th c

c l c.

kinh doanh có hi u qu chi nhánh luôn chú tr ng

d ng và ào t o ra m t

n vi c tuy n

i ngũ cán b có năng l c, có tinh th n trách nhi m, có

ý th c k lu t cao. Chi nhánh c n thư ng xuyên m các l p h c b i dư ng
nghi p v bán hàng, các l p marketing… cho cán b cơng nhân viên

h có


thêm nh ng ki n th c, hi u bi t m i.
+

th ng th trên thương trư ng òi h i chi nhánh c n ph i n m b t

ư c thông tin m t cách k p th i

y

trên th trư ng trong và ngoài nư c. Chi

nhánh cũng c n ph i nghiên c u và phân tích thơng tin m t cách k lư ng
th



ưa ra ư c các chính sách, k ho ch kinh doanh phù h p v i tình hình th c

t c a chi nhánh. T
v n và
+

ó giúp tăng kh i lư ng hàng hoá tiêu th , tránh

ng

ng hàng t n kho.
theo dõi và ki m sốt m t cách t t hơn v tình hình nh p xu t, t n


hàng hoá chi nhánh nên m s chi ti t hàng hoá theo t ng mã hàng hoá.
+ Chi nhánh nên áp d ng chi t kh u thanh toán cho khách hàng nh m
khuy n khích khách hàng mua hàng thanh tốn nhanh. Ngồi ra

i v i khách

hàng mua thư ng xuyên ho c mua v i kh i lư ng l n chi nhánh nên áp d ng
thư ng cho khách hàng.
18


THƯ VIỆN ĐIỆN TỬ TRỰC TUYẾN
+ Vi c xác
bi n

nh k t qu kinh doanh c a chi nhánh ch u nh hư ng c a s

ng giá c th trư ng. Vì v y chi nhánh nên trích l p các kho n d phòng

gi m giá hàng t n kho nh m

m b o an toàn trong kinh doanh cho chi nhánh,

cũng như nên trích l p d phịng ph i thu khó ịi nh m

phịng nh ng t n th t

v các kho n ph i thu khó ịi có th x y ra, h n ch nh ng

t bi n v k t qu


kinh doanh trong 1 kì k tốn.
Qua th i gian th c t p t i chi nhánh Công ty gang thép Thái Nguyên,
bư c

u em ã làm quen v i công vi c c a ngư i cán b k tốn, tìm hi u b

máy k tốn c a chi nhánh. Có th nói r ng nh ng thành t u mà chi nhánh

t

ư c trong nh ng năm v a qua là khong nh c a công tác qu n lý và cơng tác
tài chính k tốn, kinh doanh ho t
nhánh ã t o d ng ư c ch

nh và tin c y, chi

ng trên th trư ng.

B ng lư ng ki n th c ã tích lu
Cao

ng th ng nh t, n

ư c trong quá trình h c t p t i trư ng

ng kinh t k thu t công nghi p I. Em ã c g ng trình bày nh ng v n

cơ b n nh t v t ch c k toán t ng h p. M t khác, k t h p v i quá trình th c
t p t i chi nhánh công ty gang thép Thái Nguyên ư c s ch b o giúp

các cô chú t i phịng k tốn chi nhánh, ã giúp

c a

em hoàn thành báo cáo này.

M t l n n a cho phép em g i l i c m ơn chân thành nh t t i cô./.

19


THƯ VIỆN ĐIỆN TỬ TRỰC TUYẾN
M CL C
PH N I:
MÁY K

C

I M S N XU T KINH DOANH VÀ T

TOÁN, HÌNH TH C S

CH C B

K TỐN T I CHI NHÁNH CÔNG

TY GANG THÉP THÁI NGUYÊN T I HÀ N I.......................................... 3
1.

c i m s n xu t kinh doanh ..................................................................... 3


2.

c i m t ch c b máy k toán, s k toán c a chi nhánh Hà N i ........... 4

PH N II: M T S

NH N XÉT, KI N NGH

XU T ......................... 16

1. M t s nh n xét ......................................................................................... 16
2. M t s ki n ngh

xu t ........................................................................... 17

20



×