Tải bản đầy đủ (.pdf) (5 trang)

Bài tập phương trình lượng giác có đáp án

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (127.54 KB, 5 trang )

Phương trình lượng giác

1

Bài tập phương trình lượng giác
* Phương trình a sin x + b cos x = c với a2 + b2 ≥ c2
pt ⇔ √
Với √

a
a2 + b 2

= sin α; √

a
a2

b
a2 + b 2

+

b2

sin x + √

b
a2

+


b2

cos x = √

c
a2

+ b2

= cos β ⇒ x = α + β + k2π

Điều kiện để phương trình có nghiệm là a2 + b2 ≥ c2 .
* Phương trình đối xứng
a(sin x + cos x) + b sin x cos x + c = 0
a(sin x − cos x) + b sin x cos x + c = 0
-Đặt:



√ √
π
π
1
 t = sin x + cos x = 2 sin x +
= 2 cos x −
; t ∈ [− 2, 2] ⇒ sin x cos x = (t2 − 1)

4
4
2





√ √
π
π
1
t = sin x − cos x = 2 sin x −
= − 2 cos x +
; t ∈ [− 2, 2] ⇒ sin x cos x = (1 − t2 )
4
4
2
- Thay vào phương trình đã cho, giải theo t, sau đó giải ra x.

Bài tập và lời giải
1. Giải các phương trình:

(a) 4 sin3 x cos 3x + 4 cos3 x sin 3x + 3 3 cos 4x = 3

(b) 4 sin3 x − 1 = 3 sin x − 3 cos 3x
(c) 2 sin x + cot x = 2 sin 2x + 1


(d) (sin x + cos x)3 − 2(sin 2x + 1) + sin x + cos x − 2 = 0
2. Tìm m để phương trình có nghiệm, giải phương trình trong các trường hợp đó:
2m(cos x + sin x) = 2m2 + cos x − sin x +
Giải:


1
3
1
1. (a) pt ⇔ sin 4x + 3 cos 4x = 1 ⇔ sin 4x +
cos 4x =
2
2
2
π
π
π
π
⇔ cos 4x −
= cos ⇔ 4x − = ± + k2π
6
3
6
3

π
π
 x= +k

8
2
⇔
;k ∈ Z

π
π

x=− +k
24
2


3
2


2

Phương trình lượng giác

(b) pt ⇔ 3 cos 3x − (3 sin x − 4√sin3 x) = 1

1
1
3
cos 3x − sin 3x =
⇔ 3 cos x − sin 3x = 1 ⇔
2
2
2
π
π
π
π
= cos ⇔ 3x + = ± + k2π
⇔ cos 3x +
6

3
6
3

π

 x=
+k

18
3 ,k ∈ Z
⇔

π

x= +k
6
3
(c) Điều kiện: sin x = 0
pt ⇔ 2 sin2 x + cos x = 4 sin2 x cos x + sin x
⇔ 2 sin2 x − sin x = 4 sin2 x cos x − cos x
⇔ sin x(2 sin x − 1) = cos x(4 sin2 x − 1) = cos x(2 sin x − 1)(2 sin x + 1)
⇔
(2 sin x − 1)(sin x − cos x − 2 sin x cos x) = 0

1
 sin x = (∗)

2
⇔


sin x − cos x − 2 sin x cos x = 0 (∗∗)

π
 x = + k2π

6
(∗) ⇔ 
,k ∈ Z


x=
+ k2π
6


(∗∗): t = sin x − cos x ⇒ − 2 ≤ t ≤ 2


√ √
Ta có pt: t2 − 2t − 1 = 0 ⇔ t = 1 − 2 và loại 1 + 2 vì ∈
/ [− 2, 2]



π
=1− 2
⇔ sin x − cos x = 1 − 2 ⇔ 2 cos x +
4


π
1− 2
⇔ cos x +
= cos α = √
4
2
π
⇔ x = ±α − + k2π, k ∈ Z
4


(d) pt ⇔ (sin x + cos x)3 − 2(sin x + cos x)2 + sin x + cos x − 2 = 0
√ √
t = sin x + cos x ⇒ t ∈ [− 2, 2]



pt ⇔ t3 − 2t2 + t − 2 = 0 ⇔ t = 2


π
π
⇔ sin x + cos x = 2 sin x +
= 2 ⇔ sin x +
=1
4
4
π
π
π

x + = + k2π ⇔ x = + k2π, k ∈ Z.
4
2
4
2. pt ⇔ (2m + 1) sin x + (2m − 1) cos x = 2m2 + 3/2
Phương trình có nghiệm khi (2m + 1)2 + (2m − 1)2 ≥ (2m2 + 3/2)2
1
⇔ (4m2 − 1)2 ≤ 0 ⇔ 4m2 − 1 = 0 ⇔ m = ± .
2
1
π
∗ : m = ⇒ sin x = 1 ⇔ x = + k2π, k ∈ Z
2
2
1
∗ : m = − ⇒ cos x = −1 ⇔ x = π + k2π, k ∈ Z.
2
Sử dụng trực tiếp phương trình cơ bản hoặc đặt nhân tử chung để giải các phương trình sau:

1. sin x + cos x = 2 cos 9x


Phương trình lượng giác

3


2. 2 sin 4x = sin x + 3 cos x

1

3
+
= 8 cos x
3.
sin x cos x
cos 2x − cos x √
4.
= 3
sin 2x + sin x

2+3 2
5. cos 3x cos x − sin 3x sin x =
8
3

3

6. sin2 3x − cos2 4x = sin2 5x − cos2 6x

x π
(2 − 3) cos x − 2 sin2

2
4 =1
7.
2 cos x − 1
8. cot x = tan x +
9. 4 sin2
10. tan


2 cos 4x
sin 2x


x √
− 3 cos 2x = 1 + 2 cos2 x −
2
4
cos 2x − 1
π
+ x − 3 tan2 x =
2
cos2 x

Giải:

π
= 2 cos 9x
2 cos x −
4
π
π
⇔ cos x −
= cos 9x ⇔ 9x = ± x −
+ k2π
4
4

π
π

 x=− +k

32
4 ,k ∈ Z
⇔

π
π
x=
+k
40
5

1
3
cos x
2. pt ⇔ sin 4x = sin x +
2
2
π
⇔ sin 4x = sin x +
3

π
 4x = x + + k2π

3
⇔

π

+ k2π
4x = π − x +
3

π

 x= +k

9
3
⇔
,k ∈ Z



x=
+k
15
5

1. pt ⇔



3. Điều kiện : sin x = 0, cos x = 0

pt ⇔ 3 cos x + sin x = 8 cos2 x sin x = 8(1 − sin2 x) sin x = 8 sin x − 8 sin3 x

⇔ √3 cos x − sin x = 6 sin x − 8 sin3 x = 2(3 sin x − 4 sin3 x) = 2 sin 3x
3

1

cos x − sin x = sin 3x
2
2


4

Phương trình lượng giác


π
 3x = − x + k2π
π

3
− x = sin 3x ⇔ 
⇔ sin
3

π
3x = π − + x + k2π
3

π
π
 x=
+k


12
2 , k ∈ Z (thỏa mãn)
⇔

π
x = + kπ
3
1
4. Điều kiện: sin 2x + sin x = sin x(2 cos x + 1) = 0 ⇒ sin x = 0 & cos x = −
2

pt ⇔ cos 2x − cos x = 3(sin 2x + sin x)


⇔ cos 2x − 3 sin 2x = cos x + 3 sin x

π
⇔ cos 2x +
= cos x −
3
3
π

=± x−
+ k2π
⇔ 2x +
3
3



 x=−
+ k2π

3
⇔
,k ∈ Z


x=k
3

cos 3x + 3 cos x
3 sin x − sin 3x
2+3 2
5. pt ⇔ cos 3x
− sin 3x
=
4
4
8

3 2
⇔ cos2 3x + sin2 3x + 3 (cos 3x cos x − sin 3x sin x) = 1 +
2
1
π
π
⇔ cos 4x = √ = cos ⇔ 4x = ± + k2π
4
4

2
π
π
⇔⇔ x = ± + k , k ∈ Z
16
2
6.

1 − cos 6x 1 + cos 8x
1 − cos 10x 1 + cos 12x

=

2
2
2
2
⇔ cos 12x − cos 6x + cos 10x − cos 8x = 0
pt ⇔

⇔ −2 sin 9x. sin 3x − 2 sin 9x. sin x = 0
⇔ sin 9x (sin 3x + sin x) = 0


9x = kπ

sin 9x = 0
⇔
⇔
 3x = −x + k2π

sin 3x = − sin x
3x = π + x + k2π


x=

9

π

⇔ x = k
,k ∈ Z
2

π
x = + kπ
2
7. Điều kiện : cos x =

1
2


Phương trình lượng giác



5
1 − cos x −


π
2

pt ⇔ 2 − 3 cos x2
= 2 cos x − 1
2

⇔ − 3 cos x + sin x = 0

1
3
π
⇔2
sin x −
cos x = 0 ⇔ 2 sin x −
=0
2
2
3
π
⇔ x = + kπ
3

Kết hợp điều kiện suy ra: x =
+ k2π, k ∈ Z
3
8. Điều kiện: sin 2x = 0
cos 4x
cos x sin x


=
⇔ cos2 x − sin2 x = cos 4x
pt ⇔
sin x cos x
sin x cos x
⇔ cos 2x = cos 4x ⇔ 4x = ±2x + k2π

x = kπ (loai)
⇔
,k ∈ Z
π
x=k
3
9.
pt ⇔ 2 (1 − cos x) −



3 cos 2x = 1 + cos 2x −


3 cos 2x = − sin 2x

⇔ −2 cos x = 3 cos 2x − sin 2x

3
1

cos 2x − sin 2x = − cos x
2

2
π
⇔ cos 2x +
= − cos x = cos (π − x)
6
π
⇔ 2x + = ± (π − x) + k2π
6



x=
+k

18
3 ,k ∈ Z
⇔


x=−
+k
6
3


 cos x = 0
 cos x = 0
10. Điều kiện:

 cos (π/2 + x) = 0

 sin x = 0
⇔ −2 cos x −

pt ⇔ − cot x − 3 tan2 x =

−2 sin2 x
= −2 tan2 x
2
cos x

−1
− tan2 x = 0
tan x
⇔ tan3 x = −1 ⇔ tan x = −1
π
⇔ x = − + kπ, k ∈ Z
4



2



×