Tải bản đầy đủ (.pdf) (21 trang)

Bài giảng bài dẫn xuất halogen của hiđrocacbon hóa học 11 (4)

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (943.15 KB, 21 trang )

Bài 51

dẫn xuất halogen
của hiđrocacbon
 Khái niệm, phân loại, đồng phân, danh pháp
 Tính chất vật lý
 Tính chất hoá học
 Một số ứng dụng của dẫn xuất halogen


I. Khái niệm, phân loại, đồng phân và danh pháp
1. Khái niệm
H
H C H
H

(a)

Cl

H C H
H
(b)

CH2 - CH2

CH2 - CH2

H

Br



H

(c)
Hiđrocacbon

Em hãy nêu sự khác nhau
giữa công thức chất (a) và
chất (b);
chất (c) và chất (d)

Br

(d)
Dẫn xuất halogen

Nêu khái niệm dẫn xuất halogen?
Khi thay thế mụ̣t hay nhiờ̀u nguyên tử hiđro của
phân tử hiđrocacbon bằng 1 hay nhiều nguyên tử
halogen ta được dẫn xuất halogen của hiđrocacbon
(gọi tắt là dẫn xuất halogen)


I. Khái niệm, phân loại, đồng phân và danh pháp
2. Phân loại
Dẫn xuất halogen

Gốc hidrocacbon
(No , không no, thơm )


Halogen
(F ,Cl, Br, I hoặc đồng thời
mụ̣t vài halogen khác nhau)

- Dẫn xuất halogen no

Dẫn xuất halogen

-Dẫn xuất halogen không no

-Dẫn xuất halogen thơm
Xắp xếp các dẫn xuất halogen sau vào từng loại :
CH2Cl2 ; CH2Cl CH2Cl
CH2 CHCl ;

;

CF2 CF2 ; C6H5I

CH2 CHCH2Br;

;

C6H5CH2Cl

(CH3)3 CCI
; pCH3C6H4Br


I. Khái niệm, phân loại, đồng phân, danh pháp

2. Phân loại
4
3
2
1
Cho hiđrocacbon
CH3 – CH – CH2 – CH3
có công
* Bậc
của thức:
dẫn xuất halogen:bằng bậc của nguyên tử C
liên kết với nguyên tử
CH
3
halogen
I
CH3-CH2-CH2Cl Dẫn xuất halogen bậc I XÁC ĐỊNH
C H3
III

C H 3- C - B r
C H3
II

CH3-CH-CH3
Cl

BẬC
CỦA CÁC
XÁC ĐỊNH

Dẫn xuất halogen bậc IIINGUYÊN TỬ
BẬC
C TRONG
HỢP CHẤT CỦA CÁC
SAU? DẪN XUẤT
Dẫn xuất halogen bậc II
HALOGEN
SAU?


I. Khái niệm, phân loại, đồng phân và danh pháp
3. Đồng phân và danh pháp

Đồng phân mạch cacbon

Đồng phân
Đồng phân vị trí nhóm chức
Viết và gọi tên các dẫn xuất halogen có CTCT C4H9Cl ?


II. Tính chất vật lí
Bài tập 3/ 177 sgk
Cho nhiệt độ sôi (0C) của một số dẫn xuất halogen
R-X
CH3-X
CH3CH2-X
CH3CH2CH2-X
CH3CH2CH2CH2-X

Cl

-24
12
47
78

Br
4
38
71
102

I
42
72
102
131

Hãy nhận xét về sự
biến đổi t0s khi
tăng mạch C (hàng
dọc), theo chiều
tăng nguyên tử
khối của halogen
(ngang)?

Dọc: Chiều dài mạch C (M) tăng
t0sôi tăng
Ngang: Khối lượng ng tử X (M) tăng
t0C tăng
Nhiệt độ sôi tăng dần theo chiều tăng của khối lượng phân tử



II. Tính chất vật lí
-Ở nhiệt độ thường, một số chất có phân tử khối
nhỏ như CH3F, CH3Cl, CH3Br ở trạng thái khí,
các dẫn xuất có phân tử khối lớn hơn ở trạng thái
lỏng, nặng hơn nước (CH3I, CH2Cl2,CHCl3, …)
hoặc rắn (CHI3, C6H6Cl6....)
-Hầu như không tan trong nước, tan tốt trong các
dung môi hữu cơ như H.C. ete…
- Một số có hoạt tính sinh học cao


III. Tính chất hóa học
1. Phản ứng thế nguyên tử halogen bằng nhóm -OH
Lắc
 - , gạn
 +với nước
lấy lớp nước , axit
C
X
hoá bằng HNO3,
nhỏ vào đó dd
AgNO3

Đun sôi với nước ,
gạn lấy lớp nước ,
axit hoá bằng
HNO3 , nhỏ vào đó
dung dịch AgNO3


Đun với dd NaOH,
gạn lấy lớp nước ,
axit hoá bằng
HNO3 , nhỏ vào đó
dd AgNO3

CH3CH2CH2Cl
( Propyl clorua)

Không có kết tủa

Không có kết tủa

Có AgCl kết tủa

CH2=CHCH2Cl
(anlyl clorua )

Không có kết tủa

Có AgCl kết tủa

Có AgCl kết tủa

C6H5Cl
( phenyl clorua)

Không có kết tủa


Không có kết tủa

Không có kết tủa

------------

Dẫn xuất halogen
đã rửa sạch Cl-


Dẫn xuất
halogen đã rửa
sạch Cl-

Lắc với nước ,
gạn lấy lớp nước
, axit hoá bằng
HNO3, nhỏ vào
đó dd AgNO3

Đun sôi với nước
, gạn lấy lớp
nước , axit hoá
bằng HNO3 , nhỏ
vào đó dung dịch
AgNO3

Đun với dd
NaOH, gạn lấy
lớp nước , axit

hoá bằng HNO3 ,
nhỏ vào đó dd
AgNO3

CH3CH2CH2Cl
( Propyl clorua)

Không có kết tủa Không có kết tủa Có AgCl kết tủa

CH2=CHCH2Cl
(anlyl clorua )

Không có kết tủa Có AgCl kết tủa

C6H5Cl
( phenyl clorua)

Không có kết tủa Không có kết tủa Không có kết tủa

Có AgCl kết tủa


III-TÍNH CHẤT HOÁ HỌC
1-Phản ứng thế nguyên tử halogen bằng nhóm -OH
-Ankyl halogenua không phản ứng với nước ở nhiệt độ thường cũng
như khi đun sôi , bị thuỷ phân khi đun nóng với dung dịch kiềm tạo
thành ancol
toC
CH3CH2CH2Cl + NaOH  CH3CH2CH2OH + NaCl
- Dẫn xuất loại anlyl halogenua bị thuỷ phân ngay khi đun sôi với

nước
RCH=CHCH2X + H2O  RCH=CHCH2OH + HX
-Dẫn xuất phenyl halogenua không phản ứng với nước , dung dịch
kiềm ở nhiệt độ thường , cũng như với nước , dung dịch kiềm khi
đun sôi . Chúng chỉ phản ứng ở nhiệt độ cao và áp suất cao
300oC
C6H5Cl + 2NaOH

C6H5ONa + NaCl + H2O
200 atm

TQ: R – X + NaOH  ROH + NaX
t0


thí nghiệm tách halogenua.









dung dịch
nươc brom

Mất màu dung
dịch nước brom


KOH; C2H5OH;

CH3CH2Br


III. Tính chất hóa học
1. Phản ứng thế nguyên tử halogen bằng nhóm –OH

2. Phản ứng tách hidro halogenua
;t0
CH2–CH2 + KOH etanol

 CH2=CH2 + KBr + H2O


H
Br

I

CH3-CH-CH2-CH3 
Cl

II

CH2-CH-CH-CH3
H Cl H

CH3-CH=CH-CH3

spc
CH2 =CH-CH2 -CH3
spp

Quy tắc Zaixep: Khi tách HX khỏi dẫn xuất halogen,

nguyên tử halogen (X) ưu tiên tách cùng với H ở nguyên
tử C bậc cao hơn bên cạnh


III. Tính chất hóa học
1. Phản ứng thế nguyên tử halogen bằng nhóm –OH
2. Phản ứng tách hidro halogenua

3. Phản ứng với magie
CH3CH2Br + Mg

Ete khan


CH3CH2MgBr
Etyl magie bromua

RMgX : thuộc loại hợp chất cơ kim (hữu cơ-kim loại).
Liên kết C-Mg là trung tâm phản ứng, tác dụng nhanh
với những hợp chất có hiđro linh động( nước , ancol
…) , khí CO2 , anđehyt , xeton …


IV. ỨNG DỤNG

1. Làm dung môi:clorofom; 1,2 – đicloetan; ...
2. Làm nguyên liệu cho tổng hợp hữu cơ:
a. Các dẫn xuất clo của etilen, butađien làm monome tổng
hợp polime.
nCH2 = CHCl  (– CH2 – CH –)n

Cl (PVC)
nCF2=CF2
(-CF2-CF2-)2 teflon
b. Các dẫn xuất halogen, đặc biệt là mono halogen được
dùng làm nguyên liệu tổng hợp các chất khác như ancol,
phenol,
3. Các lĩnh vực khác:
- Làm thuốc trừ sâu, diệt khuẩn (DDT; 2,4 –D; ...)
- Làm thuốc gây tê, gây mê,....
Thuốc giảm đau
cho các vận động
viên


Câu 1. Chất nào không phải là dẫn xuất halogen của
hiđrocacbon?
A. CH2 = CH – CH2Br

B. ClBrCH – CF3

C. Cl2CH – CF2 – O –CH3

D. C6H6Cl6


Câu 2: Chọn dẫn xuất halogen bậc ba trong số các
dẫn xuất halogen sau?
A. CH3CH2CH2CH2Cl
B. CH3-C(CH3 )2Cl
C. CH3-CH(CH3)Cl
D. Cl-CH2-CH(CH3)2


Câu 3: Khi đun nóng etylclorua trong dung dịch
chứa KOH và C2H5OH, thu được?
A.Etanol

B. etilen

C. Axetien

D. etan

Câu 4: Đun nóng nhẹ CH3-CHCl-CH3
trong
dung dịch NaOH, lắc đều. Sản phẩm hữu cơ thu
được là
A.CH2=CH-CH3

B. CH3-CH2-CH3

C. CH3-CHOH-CH3

D. CH3-CH2-OH



Câu 5. Khi cho hợp chất CH3 – CH – CHBr – CH3
đun nóng
CH
3

trong KOH và C2H5OH. Sản phẩm hữu cơ chính
thu được là?
A.3-metylbut-2-en

B. 2-metylbut-3-en

C. 3-metylbut-1-en

D. 2-metylbut-2-en


PVC

Ống PVC

Ống PVC màu

Balo, cặp sách
giả da


TEFLON

Vật liệu siêu bền



CAO SU CLOPREN


TRÂN TRỌNG CẢM ƠN!



×