Tải bản đầy đủ (.ppt) (13 trang)

Bài giảng toán 5 viết số đo độ dài dưới dạng thập phân (13)

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (482.73 KB, 13 trang )

KÍNH CHÀO QUÍ
THẦY CÔ CÙNG
CÁC EM HỌC SINH


PHÒNG GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO VẠN NINH
TRƯỜNG TiỂU HỌC VẠN LƯƠNG 2

GV : Nguyễn Thị Hoài Thu


Thứ sáu ngày 26 tháng 10 năm 2012
Toán

I. Kiểm tra bài cũ: Bảng đơnvị đo độ dài
-Đơnđơn
vị đo
độ
dài
nào
thường
đượcmét,
dùng?
-Những
vị
đo
độ
dài
nào
lớn
hơn


hơn
mét?
-Em hãy nêu các đơn vị đo độ dài theo thứnhỏ
tự từ
lớn
đến bé.

Bảng đơn vị đo độ dài:

Lớn hơn mét
km

hm

mét
dam

=10 hm =10 dam =10 m

1
10 km

m

Bé hơn mét
dm

cm

mm


=10 dm =10 cm =10 mm

1
1
10 hm 10 dam

1
10 m

1
10 dm

1
10 cm


Thứ sáu ngày 26 tháng 10 năm 2012
Toán
Bảng đơn vị đo độ dài:

Lớn hơn mét
km hm dam

mét Bé hơn mét
m

dm

=10 hm =10dam =10m =10dm =10cm

1
1
1
1
=
km = 10 hm = 10 dam = 10 m
10

cm

mm

=10mm
=

1
dm
10

=

1
cm
10

2. Hai đơn vị đo độ dài liền kề nhau đơn vị lớn gấp bao
nhiêu lần đơn vị bé ?
2. Hai đơn vị đo độ dài liền kề nhau đơn vị bé bằng bao
nhiêu lần đơn vị lớn ?



Thứ sáu ngày 26 tháng 10 năm 2012
Toán

Viết các số đo độ dài dưới dạng số thập phân

Ví dụ1:

Viết số thập phân thích hợp vào chỗ

chấm:

4
6,4m
6m 4dm = 6.....mm= .....m
10
4
m
Cách làm : 6m 4dm = 6…m
10

Vậy

6m 4dm = 6,4 m


Thứ sáu ngày 26 tháng 10 năm 2012
Toán

Viết các số đo độ dài dưới dạng số thập phân


Ví dụ1:
chấm:

Viết số thập phân thích hợp vào chỗ
4
6,4m
6m 4dm = 6.....mm= .....m
10
4
6
10
Phần nguyên

Phần phân số

Phần nguyên

Phần thập phân

6,4


Thứ sáu ngày 26 tháng 10 năm 2012
Toán

Viết các số đo độ dài dưới dạng số thập phân

Ví dụ 2:


5
3m5cm = 3...m m = 3,05
…mm
100

Vậy

3m 5cm = 3,05m


Thứ sáu ngày 26 tháng 10 năm 2012
Toán

Viết các số đo độ dài dưới dạng số thập phân
Bài tập 1: Viết số thập phân thích hợp vào chỗ
chấm:

a.

8m 6dm

= ...m
8,6m

b.

2dm2cm

2,2dm
= ...dm


c.

3m7cm

3,07m
= ...m

d.

23,13m
23m13cm = ...m


Thứ sáu ngày 26 tháng 10 năm 2012
Toán

Viết các số đo độ dài dưới dạng số thập phân
Bài tập 2: Viết các số đo sau dưới dạng số thập phân:
a. Có đơn vị đo là mét
3,4 m
3m 4dm = ...
2m5cm

= ...
2,05 m

21m36cm = …
21,36m


b. Có đơn vị đo là đề-ximét:
8dm7cm = ...8,7dm
4dm 32mm = ...4,32mm
73mm

= ...
0,73dm


Thứ sáu ngày 26 tháng 10 năm 2012
Toán

Viết các số đo độ dài dưới dạng số thập phân
Bài tập 3: Viết số thập phân thích hợp vào chỗ
trống:
a.
5km 302m = ...km
5,302 km

b.
c.

5km 75m

= ...km
5,075 km

302m = ...km
0,302 km



Trắc nghiệm
Hãy chọn phương án em cho là đúng:
Viết số thập phân thích hợp và chỗ chấm
8m 4cm =............. cm
4
m = 8,4m
a) 8m 4cm = 8
100
4
b)
m = 8,04m
b) 8m 4cm = 8
100
4
m = 8,40m
c)8m 4cm = 8
100


.
*NẮM CHẮC CÁCH VIẾT CÁC ĐƠN VỊ ĐO
ĐỘ DÀI DƯỚI DẠNG SỐ THẬP PHÂN .
- Chuẩn bị bài : Luyện tập


Kính chúc các thầy giáo,
cô giáo sức khoẻ.
Chúc các em học tập tốt.




×