Tải bản đầy đủ (.ppt) (14 trang)

Bài giảng toán 5 viết số đo độ dài dưới dạng thập phân (9)

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (334.61 KB, 14 trang )



KIỂM TRA BÀI CŨ
Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
65000 mm
a) 65 m = ……
21 dm
2,1 m= ……
3252
32 m 52 mm = ………mm
1000 m
b)1 km = …………
1
0,001 km
1m =…………. km = ………….
1000
1m

100 cm
= ………
1

0,01 m
1cm = ……… m = ………….
100


a) Ví dụ 1:
Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm.
6m 4dm = .......
6, 4 mm


Cách làm:
6m 4dm

4
= 6
10

m = 6,4m

Vậy: 6m 4dm = 6,4m


b) Ví dụ 2:
Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm.
33m
m 5cm
5 cm==.......m
3,05 m
Cách làm:
5
3m 5 cm = 3
100
Vậy: 3 m 5 cm = 3,05 m

m = 3,05 m


* Để viết các số đo độ dài dưới dạng số thập
phân, em làm như thế nào ?


* Để viết các số đo độ dài dưới dạng số thập
phân,ta làm như sau:
+ Ta chuyển đổi thành hỗn số với đơn vị đo
cần chuyển
+ Sau đó,viết dưới dạng số thập phân.


Bài 1:
Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm.
a) 8m 6dm

= 8,6
m m
……….

b) 2dm 2 cm =………..dm
= 2,2 dm
c) 3 m 7 cm

= 3,07
m m
………..

d)d)23m
23m13cm
13cm==23,13
.....

mm



Bài 2a: Viết các số đo sau dưới dạng số thập
phân có đơn vị đo là mét.
3m 4dm

3,4 m
= .........

2m 5cm

2,05 m
= .........

21m 36cm = 21,36
......... m


Bài 2 b: Viết các số đo sau dưới dạng số
thập phân có đơn vị đo là đề-xi-mét.
8dm 7cm

8,7 dm
= .........

4,32 dm
4dm 32mm = .........
73mm

= 0,73
......... dm



Bài 3: Viết số thập phân thích hợp
vào chỗ chấm:
5,302 km
a) 5km 302m = .............
5,075 km
b)5km 75m = ...........

c)302m

0,302 km
= ............


42 m 5cm = 42,5 m

S

107 m = 0,107 km

Đ

2 dm 64 mm = 26,4 cm

Đ

4hm 5m

S


= 4,5 dam



Hãy vào


Để có những bài giảng Toán tiểu học hay nhất






×