Tải bản đầy đủ (.doc) (9 trang)

tính toán kinh tế xây dựng các hạng mục công trình

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (99.46 KB, 9 trang )

ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP GVHD: PGS.TS NGUYỄN VĂN PHƯỚC
CHƯƠNG 5: TÍNH TOÁN KINH TẾ
5.1. Các hạng mục xây dựng
5.1.1. Song chắn rác
• Kích thước: Dài x Rộng x Cao = 1 x 0,6 x 0,4.
• Khe hở giữa hai song chắn : 0,016 m.
• Vật liệu : inox
• Xuất xứ: Việt Nam.
• Số lượng: 1 cái.
5.1.2. Bể gom
• Kích thước: Dài x Rộng x Cao = 2,5 x 1,5 x 3,3.
• Vật liệu: bê tông cốt thép, bên trong quét chống thấm.
• Số lượng: 1 cái
5.1.3. Bể vớt dầu
• Kích thước: Dài x Rộng x Cao = 2 x 1,7 x 2,5.
• Vật liệu: bê tông cốt thép, bên trong quét chống thấm.
• Số lượng: 1 cái
5.1.3. Bể điều hòa
• Kích thước: Dài x Rộng x Cao = 4,5 x3,3 x 4,5.
• Vật liệu: Bêtông cốt thép, mác 200. Bên trong quét chống thấm.
• Số lượng: 1 cái
5.1.4. Bể keo tụ
• Kích thước: Dài x Rộng x Cao = 1,2 x 1,2 x 1,4.
Vật liệu: bê tông cốt thép, bên trong quét chống thấm
Số lượng: 1 cái
5.1.5. Bể tạo bông
• Kích thước: Dài x Rộng x Cao = 1,4 x 1,4 x 2.
SVTH: LÊ MINH HIẾU 84
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP GVHD: PGS.TS NGUYỄN VĂN PHƯỚC
Vật liệu: bê tông cốt thép, bên trong quét chống thấm
Số lượng: 1 cái


5.1.6. Bể lắng 1
• Kích thước: đường kính x cao = 3,2 x 5,5.
• Vật liệu: Bêtông cốt thép, mác 200. Bên trong quét chống thấm. Đất tự
nhiên đầm nén chặt.
• Số lượng: 1 cái
5.1.7.Bể chứa 2
• Kích thước: Dài x rộng x cao = 2 x 2 x 2,5.
• Vật liệu: Bê tông cốt thép, mác 200. Bên trong quét chống thấm. Đất tự
nhiên đầm nén chặt.
• Số lượng: 1 cái
5.1.8. Bể lọc hiếu khí
• Kích thước: Dài x Rộng x Cao = 3 x3,5 x 4,5.
• Vật liệu: Bêtông cốt thép, mác 250. Bên trong quét chống thấm
• Số lượng: 1 cái
5.1.9.Bể chứa 3
• Kích thước: Dài x rộng x cao = 2,5 x 2,5 x 4.
• Vật liệu: Bê tông cốt thép, mác 200. Bên trong quét chống thấm. Đất tự
nhiên đầm nén chặt.
• Số lượng: 1 cái
5.1.10. Bể oxy hóa
• Kích thước: Dài x Rộng x Cao = 2 x 2 x 3,5.
Vật liệu: Bêtông cốt thép, mác 300. Bên trong quét chống thấm
Số lượng: 1 cái
5.1.11. Bể trung hòa
SVTH: LÊ MINH HIẾU 85
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP GVHD: PGS.TS NGUYỄN VĂN PHƯỚC
• Kích thước: Dài x Rộng x Cao = 0,8 x 0,8 x 1,5.
• Vật liệu: Bêtông cốt thép, mác 200. Bên trong quét chống thấm
• Số lượng: 1 cái
5.1.12. Bể lắng 2

• Kích thước: đường kính x cao = 5,1 x 4,5.
Vật liệu: Bêtông cốt thép, mác 300. Bên trong quét chống thấm
Số lượng: 1 cái
5.1.13. Bể chứa bùn
• Kích thước: Dài x Rộng x Cao = 2,3 x 2,3 x 3,5.
• Vật liệu: Bêtông cốt thép, mác 200. Bên trong quét chống thấm
• Số lượng: 1 cái
5.1.14. Sân phơi bùn
• Kích thước: Dài x Rộng x Cao = 6 x 3 x1.
• Vật liệu: cát lọc, sỏi dày 150mm, bê tông đá 1x2, gạch thẻ.
• Số lượng: 1 cái
5.1.15. Nhà điều hành
• Nhiệm Vụ: đặt tủ điều khiển hệ thống xử lý nước thải, lưu trữ tài liệu,
hồ sơ liên quan.
• Kích thước: 8 x 4 x 6 = 192m
3

• Vật liệu: Gạch tường, mái tôn lợp màu, nền tráng ximăng.
• Số lượng: 1 cái
5.2. Chọn thiết bò
5.2.1. Chọn bơm
 Bơm nước thải từ hố gom sang bể tách dầu, từ bể điều hòa sang bể
keo tụ tạo bông,bể chứa 2 sang bể lọc sinh học hiếu khí, từ bể chứa 3
sang bể oxy hóa.
Chọn bơm chìm có các thông số như sau:
SVTH: LÊ MINH HIẾU 86
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP GVHD: PGS.TS NGUYỄN VĂN PHƯỚC
− Số lượng: 4 bơm
− Nhà sản xuất: shinmywa(Nhật)
− N = 2 kw

− Q = 25 m
3
/h
− H = 10 m.
 Bơm bùn từ bể lắng
- Số lượng : 2 bơm.
- Nhà sản xuất : Shinmywa( Nhật)
- N = 0,50 kw
- Q = 6,5 m
3
/h,
- H = 4,6 (m)
 Bơm đònh lượng
Chọn bơm đònh lượng có các thông số như sau:
− Nhà sản xuất: Blue White – USA
− 10 –50 lít/h
5.2.2 Chọn máy thổi khí
Chọn máy thổi khí có các thông số như sau:
− Nhà sản xuất: shinmaywa(Nhật)
− Q
kk
= 0,9 m
3
/phút
− N = 3 kW.
5.2.3.Chọn thùng hóa chất
Thùng PVC 500 lít
Nhà sản xuất: Việt Nam
5.2.4.Ống dẫn nước
SVTH: LÊ MINH HIẾU 87

ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP GVHD: PGS.TS NGUYỄN VĂN PHƯỚC
Ống inox, PVC và các phụ kiện được sản xuất tại Việt Nam
5.2.5 Ống dẫn khí
Ống inox, PVC và các phụ kiện được sản xuất tại Việt Nam
5.2.6. Hệ thống điện và tủ điện
Tủ điện điều khiển các thiết bò. Dây dẫn điện và các phụ kiện được sản xuất
tại Việt Nam. Ống PVC bảo vệ dây điện và các phụ kiện kèm theo.
5.3. Các hạng mục lắp đặt
Bảng 5-1: Các hạng mục lắp đặt
5.4. Dự trù kinh phí thực hiện
SVTH: LÊ MINH HIẾU 88
Stt Hạng mục
Số
lượng
Đặc tính kỹ thuật
Nơi sản
xuất
1 Song chắn rác 1 cái Vật liệu: inox Việt Nam
2 Bơm nước thải 4 cái Q=25 m
3
/h; H=10m; N=1,5kw Nhật
3
Bơm bùn trong
bể lắng
2 cái 1.3kg/cm
2
, H = 4,6 m, N = 0,5 kw Nhật
4 Máy thổi khí 2 cái N = 3 kW; Q
kk
= 0,9 m

3
/phút, H =4m Nhật
5 Bơm đònh lượng 5cái H =1.3kg/cm
2
, N = 35 W Nhật
6
Hệ thống pha
chế hóa chất
5bộ
Thùng PVC, V= 500 lít
Hệ thống khuấy trộn bằng khí
Việt Nam
7
Hệ thống đường
ống công nghệ
1 hệ
thống
Ống inox, PVC, van và các phụ kiện
kèm theo
Việt Nam
8
Hệ thống điện
động lực và tủ
điện điều khiển
1 hệ
thống
Tủ điện bằng thép CT3 sơn tónh điện,
các thiết bò điện điều khiển, dây dẫn
điện đến các thiết bò, ống luồng dây
điện,..

Việt Nam
9 Các vật tư khác 1 hệ
Máng răng cưa, tấm chắn dòng, ống
trung tâm bằng inox
Việt Nam

×