Tải bản đầy đủ (.doc) (40 trang)

DE THI CUA EDUNET

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (314.74 KB, 40 trang )

Mã ký hiu
01T-08- TS10DT2 Đề thi tuyển sinh vào lớp 10 THPT
Năm học 2007- 2008
Môn toán
thời gian làm bài 90 phút
( ny gm 100 cõu 9 trang )
Hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng trớc câu trả lời đúng trong các câu sau:
Câu1. Kết quả của phép tính
223

là:
A.
12

B.1 C.
21

D.2
Câu 2. Kết quả của phép tính -
144.49
là:
A.84 B.-84 C.7056 D.-7056
Câu 3. Kết quả của phép tính
216:36

là:
A.
6
B.
67
C.


6
1

D.6
Câu 4. phơng trình x
2
- 5x + 4 = 0 có nghiệm là:
A. x = 1 và x = 4 B. x= 1 và x = -4
C. x = -1 và x = -4 D. x = 0 và x = 4
Câu 5. Điều kiện xác định của biểu thức
x21

là:
A. x
2
1
B. x
2
1
C. x -
2
1
D. x -
2
1
Câu 6. Kết quả rút gọn của biểu thức
ba
aba
+
+

(

a,b > O) là:
A.
a
B.
ba
+
C.
a2
D.
b2
Câu 7. Điều kiện xác định của biểu thức
2
2

+
x
x
là:
A. x > 0 B. x 0 C. x 0; x

4 D. x

4
Câu 8. Nếu
349
=
xx
thì x bằng :

A. x = 3 B. x =
5
9
C. x = 9 D. x= -3
5
9
Câu 9. Các điểm sau điểm nào thuộc đồ thị hàm số y = 3x - 1
A.(-2;5) B. (-1;-4) C. (-1;4) D. (1;3)
Câu 10. hai đờng thẳng y
1
= 2x + 1,5 và y
2
= a.x - 4,5 không cắt nhau với:
A. a = 2 B. a = 3 C. a = -4 D. a = 4
Câu 11. hai đờng thẳng y
1
= - 1,5 x + 3 và y
2
= a.x - 3 vuông góc với nhau khi a bằng:
A. a = -2 B. a =
3
2

C. a = -2 D. a = 4
Câu 12. Nghiệm của hệ phơng trình y = 3x + 4 là:
y = 4x - 3
` A. x =3; y = 4 B. x =7; y = 24
C. x =2; y = 9 D. x =-1,5; y = -9
Câu 13. Hàm số y = (m -
3

)x + 2 đồng biến khi :
A. m > -
3
B. m < -
3
C. m >
3
D. m <
3
Câu 14. phơng trình
243

x
= 9 có nghiệm là:
A. x =3 và x =-5 B. x =11 và x = 5
C. x = -11 và x = -5 D.x = -5 và x = 11
Câu 15. phơng trình
( )
2
52

x
= 7 có nghiệm là:
A. x =1 và x =- 1 B. x =- 1 và x =6
C. x = -1 và x = -5 D.x = -1 và x =-6
Câu 16. Điều kiện xác định của biểu thức
xx
x

=+


+
2
6
3
5
2
là:
A. x -5; x -2 B. x 2; x 5
C. x 5; x -2 D. x 0; x 5
Câu 17. Điều kiện xác định của biểu thức
)1)(2(
2
1
4
2
++
+
=
+
xx
xx
x
là:
A. x -1; x -2 B. x 2; x 1
C. x 0; x -1 D. x 0; x -2
Câu 18. phơng trình x
2
- 3x + 2 = 0 có nghiệm là:
A. x = 1 và x = 2 B. x= 1 và x = -2

C. x = -1 và x = -2 D. x = 0 và x = 2
Câu 19. Kết quả rút gọn của biểu thức

















+
+

aaa
1
1.
1
1
1
1
(


a > 0 và a 1 ) là:
A.
a
B.
1
2


a
C.
a2
D.
1
2
+
a
Câu 20. Để biểu thức
ba
aba
+
+
(

a,b > O) có giá trị bằng 3 thì giá trị của a là:
A. 9 B.49 C. 16 D. 81
Câu 21. Kết quả rút gọn của biểu thức
( )
3:32775
+

là:
A. 9 B.-9 C. 3 D. -3
Câu 22. Kết quả rút gọn của biểu thức
ba
abba
+
+
(a, b > 0) là:
A.
ba
B.
ba
+
C.
a2
D.
b2
Câu 23. Kết quả của phép tính
25,2:69,1
là:
A.
5,1
3,1
B.
15
13
C.
225
169
D.

25,2
69,1
Câu 24. Kết quả của phép tính
1627232
+
là:
A.
2
B.
22
C.
22

D.
2

Câu 25. hai đờng thẳng y
1
= - 2 x + 3 và y
2
= a.x - 3 song song với nhau khi a bằng:
A.a = 2 B. a =
3
2

C. a = -2 D. a = 4
Câu 26. Phơng trình x
2
- x + 5 = 0 :
A. Có 1 nghiệm. B. Có vô số nghiệm.

C. Có 2 nghiệm. D. Vô nghiệm.
Câu 27. Phơng trình
552
=
x
có:
A. Có 1 nghiệm. B. Có vô số nghiệm.
C. Có 2 nghiệm. D. Vô nghiệm.
Câu 28. Kết quả của phép tính
333
1285416
+
là:
A.
3
2
B.
3
29
C.
3
42
D.
2

Câu 29. Đồ thị hàm số y = 2x
2
đi qua điểm:
A.(-2;-8) B. (-1;-2) C. (0;1) D. (1;2)
Câu 30. Kết quả rút gọn của biểu thức

873225,045023
++
là:
A. 0 B. -
2
C.
22
D. 231.
Câu 31. Cho ABC nh hình vẽ bên độ dài cạnh BC là:
Hình1
6
8
H
C
B
A
A. 9 B.10 C. 12 D. 14
Câu 32. Cho ABC nh hình 1. Độ dài cạnh AH là:
A.
5
24
B.
15
13
C.
576
25
D.
24
5

Câu 33. Cho ABC nh hình 1. Độ dài cạnh BH là
A.
5
18
B.
25
324
C.
18
5
D.
324
25
Câu34. Cho và là hai góc phụ nhau thì:
A. sin = cos B. sin > cos
C. sin < cos D. sin = cos
Câu 35.Cho sin =
15
13
thì cos là:
A.
15
18
B.
15
12
C.
18
5
D.

13
15
Câu 36. Cho cos 26
0
; cos40
0
; sin26
0
; sin40
0
; cos70
0
; sin70
0
thứ tự tăng dần sẽ là:
A. cos70
0
; sin26
0
; sin40
0
; cos40
0
; cos 26
0
; sin70
0
B. cos 26
0
; sin26

0
; sin40
0
; cos40
0
;cos70
0
; sin70
0
C. cos26
0
; sin26
0
; sin40
0
; cos40
0
;cos70
0
; sin70
0
D. sin70
0
;cos70
0
; sin40
0
; cos40
0
; cos26

0
; sin26
0
Câu 37. Cho hình vẽ bên CAB = 40
0
; BAD = 20
0
O
Q
D
C
B
A
Số đo của góc AQC là:
A. 60
0
B.140
0
C. 30
0
D. 70
0
Câu 38. Cho hình vẽ bên ABC cân tại A; ACB = 50
0
BCD = 30
0
. Số đo của góc AQC
là:
O
Q

C
B
A
A. 160
0
B. 80
0
C. 40
0
D. 70
0
Câu 39. Cho hình vẽ bên. Trong các khẳng định sau, hãy chọn khẳng định sai:
Q
N
M
CB
A
A.Bốn điểm MQNC nằm trên một đờng tròn.
B. Bốn điểm ANMB nằm trên một đờng tròn.
C. đờng tròn qua ANB có tâm là trung điểm đoạn AB.
D.Bốn điểm ABMC nằm trên một đờng tròn.
Câu 40. Trong các khẳng định sau, hãy chọn khẳng định sai:
một tứ giác nội tiếp đợc nếu:
A. Tứ giác có góc ngoài tại một đỉnh bằng góc trong của đỉnh đối diện.
B. Tứ giác có tổng hai góc đối diện bằng 180
0
C. Tứ giác có hai đỉnh kề nhau cùng nhìn cạnh chứa hai đỉnh còn lại dới một góc .
D. Tứ giác có tổng hai góc bằng 180
0
.

Câu 41. Trong hình vẽ bên, số tứ giác nội tiếp đợc trong đờng tròn là:
P
Q
N
M
CB
A
A. Có 3 hình tứ giác nội tiếp đợc.
B. Có 4 hình tứ giác nội tiếp đợc.
C. Có 5 hình tứ giác nội tiếp đợc.
D. Có 6 hình tứ giác nội tiếp đợc.
Câu 42.Căn bậc hai của 25 là.
A.5 B. -5 C.5 và -5 D. 625
Câu 43.Căn bậc hai của 30 là.
A.
30
B.
30
và -
30
C. -
30
D.Cả ba câu đều sai
Câu 44.Căn bậc hai của (a-b)
2
là.
A.a-b B. b-a C. |a-b| D. a-b và b- a
Câu 45. Căn bậc hai của x
2
+ y

2
là.
A.x+y B.
22
yx
+
C. -
22
yx
+
D.
22
yx
+
và -
22
yx
+

Câu 46.Căn bậc hai số học của 121 là
A.-11 B.11 C.11 và -11 D. cả ba câu trên đều sai
Câu 47. Căn bậc hai số học của 15 là
A.-15 B.
15
C.225 D.-225
Câu 48. Căn bậc hai số học của (a+b)
2

A.a+b B.-(a+b) C.a+b D. a+b và .-(a+b)
Câu 49.Điền cụm từ thích hợp vào ô trống

a.Căn bậc hai của một số a không âm là........
b. Số dơng a có đúng hai căn bậc hai là......
c.Số 0có đúng một căn bậc hai.......
d.Với số không âm a, số đợc gọi là.....
Câu 50.Điền dấu(>, <, =) thích hợp vào ô trống:
a.
26

28
b. 3
10
c.
50
7 d.-
80
-9
Câu 51.Giá trị của x để
2
x
=8 là
A.x = 8 B. x = -8 C. x =

8 D. x= 64
Câu 52. Giá trị của x để
xGxx 5125101
2
=++

A. x
5

1

B. x
5
1

C. x
5
1

D. x
5
1

Câu 53.Giá trị của biểu thức
57
57
57
57
+

+

+
bằng.
A.1 B.12 C.2 D.
12
Câu 54.Điền cụm từ thích hợp vào ô trống.
a. Muốn khai phơng một tích của các số không âm, ta có thể.......
b. Muốn nhân các căn thức bậc hai của các số không âm ,ta có thể.......

c. Muốn khai phơng một thơng
b
a
trong đó a không âm và số b dơng , ta có thể .
d. Muốn chia căn thức bậc hai của một số a không cho căn thức bậc hai của số b dơng ,
ta có thể .....
Câu 55. trong các khẳng định dới đây ,khẳng định nào đúng , khẳng định nào sai? với
a
b

>0, ta có
a)
ba.
=
a b
b)
b
a
b
a
=
c)
baba
+=+
d)
baba
=
Câu 56.Kết quả phép tính
22
410 nm ..


A.20mn B.-20mn C. 20mn D.-20mn
Câu 57. Kết quả phép tính
66
64
64
16
yx
yx
( với x<0, y

o) là
A.
x2
1
B.
x2
1

C.
x4
1
D.
x4
1

Câu 58. Phân tích thành nhân tử x-2
4

x

bằng cách viết tiếp các kết quả tìm đợc vào ô
trống tơng ứng trong bảng sau:
Luận cứ khẳng định Các khẳng định
Viết số -4= 1-5 giữ nguyên các hạng tử còn lại
Nhóm riêng các hạng tử thứ nhất , thứ hai...
Biểu thức có dạng A
2
-B
2
Kết quả phân tích thành nhân tử là
Câu 59.Giá trị của xsao cho
2
1
3

x

A.x
8
1

B.x

8
1

C.x
8
1


D. x
8
1

Câu 60.Giá trị của biểu thức
66156615
++
bằng
A.6 B.3 C.
30
D. 12
6
Câu 61. Giá trị của xsao cho
11
3
=
xx

A.x = 13 B. x = 0 C.x = 2 D. x = 0, x = 2, x = 1
Câu 62. Cho hàm số f(x) =
6
3
1
+
x
khi đó f(-3) bằng
A.9 B.3 C.5 D.4
Câu 63. Cho hàm số g(x) =
2
3

1
+
x
. khi đó g(3) bằng
A.1 B.3 C.-1 D.2
Câu 64. Đồ thị hàm số y = 0,1x
2
đi qua điểm :
A. M (3;0,9) B. N (-3;- 0,9) C. P(3; - 0,9) D. Cả ba trờng hợp trên đều sai
Câu 65.Cho 0
0
< < 90
0
trong các đẳng thức sau đẳng thức nào đúng.
A.sin+cos = 1 B.tg = tg(90
0
-) C. sin = cos(90
0
-) D. Cả A,B,C,đều đúng
Câu 66.Hãy điền tiếp hệ thức thích hợp vào chỗ trống
Trên mặt phẳng toạ độ o x y,tập hợp các điểm
a) Có tung độ bằng hai là đờng thẳng ....
b) Có hoành độ bằng 3 là đờng thẳng.....
c) Có tung độ và hoành độ và hoành độ bằng nhau là.......
d) Có tung độ và hoành độ đối nhau là.......
Câu 67.Một hình chữ nhật có các kích thớc là 20cm và 30cm .Ngời ta bớt đi ở mỗi góc
của hình chữ nhật đó một hình vuông cạnh x(cm) ( với 0<x<15).Gọi chu vi của hình còn
lại là y(cm). khiđó
A.y= 140- 8x B. y=140 C.=1200-4x
2

D.= 140 -16x
Câu 68. Trong mặt phẳng toạ độ o xy, đờng thẳng đi qua điểm A(1,3) và song song với đ-
ờng thẳng y= -3x+5 là đồ thị của hàm số .
A.y=-3x B. y = -3x+3 C. y = -3x+ 6 D. y = 5x- 3
Câu 69.Cho hàm số bậc nhất y= (1-3m)x+m+3.đồ thị hàm số là đờng thẳng đi qua gốc toạ
độ khi .
A. m =
3
1
B. m =-3 C. m
3
1

D. m
3

Câu 70. Cho hàm số bậc nhất y= (1-3m)x+m+3.đồ thị hàm số là đờng thẳng cắt trục
hoành tại điểm có hoành độ bằng 1khi
A. m = 2 B. m = 2 C. m = -3 D. m =
3
1
Câu 71.Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng, khẳng định nào sai?
Tam giác vuông cân ABC tại A, trung tuyến BM. Gọi D là hình chiếu của C trên BM ,H là
hình chiếu của D trên AC khi đó.
A.HCD đồng dạng ABM
B. AH = 2HD
Câu 72. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng, khẳng định nào sai?
Tam giác ABC có đờng cao AH.
a) nếu AH
2

= BH.CH thì Tam giác ABC vuông tại A
b) Nếu AB
2
- BH.BC thì Tam giác ABC vuông tại A
c) Nếu AH. BC =AB.AC thì Tam giác ABC vuông tại A
Câu 73.Hãy điền số thích hợp vào ô trống.
Cho tam giác ABC vuông ở C có AB =1,5m BC= 1,2m khi đó
sin B =..... cosB =.....tgA =.....cotgB =......
sin A =..... cosA =.....tgB =..... cotgA =.......
Câu 74.Hãy điền cụm từ thích hợp vào ô trống
Trong tam giác vuông ,mỗi cạnh góc vuông bằng
a) Cạnh huyền nhân với.......
b) Cạnh góc vuông kia nhân với.......
Câu 75. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng, khẳng định nào sai?
Cho tam giác ABC có AB =3, AC=4, BC=5, Khi đó
A. AC là tiếp tuyến của đờng tròn(B; 3) C. BC là tiếp tuyến của đờng tròn(A; 3)
B. AB là tiếp tuyến của đờng tròn (C;4) D. BC là tiếp tuyến của đờng tròn(A; 2,4)
Câu 76. Cặp số sau là một nghiệm của phơng trình x-
2
1
2
1
=
y
A. (1;-1) B.(1;1) C.(-1;1) D.(-1;-1)
Câu 77. Cặp số (-1;2) là nghiệm của phơng trình:
A. 2x+3y =1 B. 2x - y = 1 C.2x + y =0 D. 3x - 2y = 0
Câu 78.Tập nghiệm của phơng trình 4x-3y=-1 đợc biểu diễn bởi đờng thẳng:
A. y = -4x-1 B. y =
3

4
x+
3
1
C. y = 4x +1 D.
3
4
x- 1
Câu 79. Tập nghiệm của phơng trình3x+0y =7 đợc biểu diễn bởi
A. Đờng thẳng y = 7- 3x B. . Đờng thẳng y = 3x-7
C. Đờng thẳng y =
3
7
D. Đờng thẳng x =
3
7

Câu 80. Khoanh tròn vào chữ cái đứng trớc câu trả lời đúng .
Cho phơng trình
2222
=+
yx
(1). Phơng trình nào dới đây có thể kết hợp với phơng
trình (1). để đợc một hệ phơng trình bậc nhất hai ẩncó nghiệm duy nhất ?
A.-4x -2y =-10 B. 4x -2y =-10
C. 4x +2y =-10 D. -4x +2y =-10
Câu 81. Điểm P(-1;-2) thuộc đồ thị hàm số y=-mx
2
khi m bằng
A.-2 B. 2 C. -4 D. 4

Câu 82. Đồ thị hàm số đi y =
2
1
x
2
đi qua điểm
A. N







2
1
;1
B. P







2
1
;1
C. Q







2
1
;0
D. M







2
1
;1
Câu 83. Hàm số y=
2
2
1
xm








đồng biến khi x> 0 nếu
A. m <
2
1
B. m >
2
1
C. m >-
2
1
D. m = 0
Câu 84. Trên hình vẽ ta có
A. x=
3
và y=
3
B, x=2 và y=
22
C. x=
32
và y =2
D.Cả ba trờng hợp đều sai
3
1
x
y

Câu 85. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng, khẳng định nào sai?
Cho tam giác ABC vuông tại A . Khi đó:

c
b
a
a) AB là cạnh kề của góc B b) AB là cạnh đối của góc B
c) AC là cạnh kề của góc B d) AC là cạnh đối của góc B
e) BC là cạnh huyền g) BC là cạnh đối của góc C
Câu 86.Số k nhỏ nhất để phơng trình (2k-1)x2 -8x+6=0 vô nghiệm là:
A. k =1 B.K = 2 C.K = -2 D.k = 3
Câu 87.Nếu x
1
,x
2
là nghiệm của phơng trình x
2
+mx+n=0 và x
1
3
,x
2
3
là hai nghiệm của ph-
ơng trình x
2
+ px + q = 0, thì:
A.p = m
3
+ 3mn B. p =3mn - m
3
C. p=m
3

-3mn D. cả ba trờng hợp trên đều sai
Câu 88. Cho b, c, b, c
;
là các số khác không ,biết b
;
,c

là nghiệm của phơng trình :
x
2
+ bx + c = 0 và b, c là nghiệm của phơng trình x
2
+ bx + c
,
= 0 thì b + c + b+ c
,
bằng:
A.0 B.2 C.4 D.-2
Câu 89. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng, khẳng định nào sai?
Cho tam giác ABC vuông tại A . Khi đó
a)
B
C
cos
cos
=
ac
ab
b)sin B = cosC c). sin B = tgC d) tgB = cotg C
Câu 90. Nhẩm nghiệm của phơng trình bậc hai một ẩn; điền giá trị phù hợp vào hai

nghiệm x
1
,x
2
của mỗi phơng trình:
a) 23x
2
- 9x -32 = 0 x
1
=... ;x
2
=... b) 2x
2
- 2006 x +2004 = 0 x
1
=... ;x
2
=.....
Câu 91. Số nguyên k nhỏ nhất để phơng trình (2k - 1) x
2
-8x +6 = 0 vô nghiệm là
A. k = 1 B. k =2 C. k =-2 D. k =3
Câu 92. Nếu mvà n là các nghiệm của phơng trình x
2
+ mx + n = 0 với m

0;
0

n

thì
tổng các nghiệm là .
A. -1 B. 1 C. 2 D.-2
Câu 93. Trên hình bên biết góc AMO = 30
0
. số đo góc MOB bằng:
A. 60
0
B.30
0
C. 45
0
D.120
0
m
ba
o
Câu 94. Điền dấu x vào ô Đúng, sai, tơng ứng với các khẳng định sau:
Các khẳng định
Đ S
nếu hai cung bằng nhau thì số đo bằng nhau.
nếu hai cung số có đo bằng nhau thì hai cung đó bằng nhau.
nếu hai cung chắn giữa hai dây song song trong đờng tròn thì bằng nhau.
nếu hai cung bằng nhau thì chắn giữa hai dây song song.
Câu 95. Trên hình bên cho biết góc ABC= 70
0
AM là đờng kính số đo góc MAC bằng
A. 20
0
B.35

0
C.70
0
D. không tính đợc
c
a
m
b
o

Câu 96. Trên hình bên cho tam giác ABC là tam giác đều số đo cung nhỏ AC bằng.
A.120
0
B.90
0
C.60
0
D. 240
0

c
a
b
o

Câu 97. Giá trị của biểu thức sin36
0
- cos54
0
bằng

A.0 B.2 sin36
0
C. 2cos54
0
D.1
Câu 98. Giá trị của biểu thức
0
0
50
40
cos
sin
bằng.
A.1 B.2 C.3 D. 0

Câu 99. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng, khẳng định nào sai?
Cho tam giác ABC vuông tại A, cạnh huyền a và các cạnh góc vuông b,c. khi đó .
a) b = a sin B; b) b = acos B; c) b = ctgC d) b = cotgC e) c = a tgC
Câu 100. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng, khẳng định nào sai?
a) Nếu một hình thang vuông có một đờng chéo là trung bình nhân của hai đáy thì
đờng chéo này vuông góc với một trong các cạnh bên.
b) Nếu một hình thang có một đờng chéo vuông góc với một cạnh bên và đờng chéo
này là trung bình nhân của hai đáy thì hình thang đó là hình thang vuông.
c) Nếu một hình thang vuông có một đờng chéo là trung bình nhân của hai đáy thì
đờng chéo đó vuông góc với một cạnh bên và hình thang đã cho là hình thang vuông

Mã ký hiu
HD01T-08- TS10DT2 H ư ớng d ẫn ch ấm
§Ò thi tuyÓn sinh vµo líp 10 THPT
N¨m häc 2007- 2008

M«n to¸n
thêi gian lµm bµi 90 phót
C©u §¸p ¸n C©u §¸p ¸n
1 A 51
c
2 B 52
c
3 C.
6
1

53
b
4 A. x = 1 vµ x = 4 54
5
B. x ≤
2
1
55
a b
6
B. x ≤
2
1
56
c
7
C. x ≥ 0; x

4

57
b
8 C. x = 9 58
9 B. (-1;-4) 59
b
10 A.a = 2 60
c
11 B. a =
3
2

61
c
12 B. x =7; y = 24 62
c
13 C. m >
3
C. m >
3
63
a
14 B. x =11 vµ x = 5 64
a
15 B. x =- 1 vµ x =6 65
c
16
B. x ≠ 2; x ≠ 5
66
17
A. x ≠-1; x ≠-2

67
b
18 A. x = 1 vµ x = 2 68
c
19 D.
1
2
+
a
69
b
20 A. 9 70
b
21 C. 3 71
a
22 A.
ba
72
c
23 B.
15
13
73
24 A.
2
74
25 C. a = -2 75
a b d
26 D. V« nghiÖm 76
b

27 C. Cã 2 nghiÖm 77
c
28
A.
3
2
78
b
29 D. (1;2) 79
d
30 A. O 80
b
31 B.10 81
b
32 A.
5
24
82
d
33 A.
5
18

83
b
34
A. sinα = cosβ
84
b
35 B.

15
12

85
a d e
36 A. cos70
0
; sin26
0
; sin40
0
; cos40
0
;
cos 26
0
; sin70
0
86
b
37 D. 70
0
87
c
38 B. 80
0
88
d
39 D. Bèn ®iÓm ABMC n»m trªn mét
®êng trßn.

89
b d
40 D. Tø gi¸c cã tæng hai gãc b»ng
180
0
.
90
41 C. Cã 5 h×nh tø gi¸c néi tiÕp ®îc. 91
b
42 c 92
a
43 b 93
a
44 c 94
45 d 95
a
46 c 96
a
47 b 97
a
48 c 98
b
49 99
b
50 100
a
M· ký hiệu
Đ02T-08- TS10DT2 §Ò thi tuyÓn sinh vµo líp 10 THPT
Năm học 2007- 2008
Môn toán

thời gian làm bài 90 phút
( ny gm 100 cõu 11 trang )

đề thi tuyển sinh vào lớp 10
năm học 2007 2008 đề 2 môn toán (Thời gian 90p)
Hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng trớc câu trả lời đúng trong các câu sau:
Câu1. Kết quả của phép tính
223

là:
A.
12

B.1 C.
21

D.2
Câu 2. Kết quả của phép tính -
144.49
là:
A.84 B.-84 C.7056 D.-7056
Câu. Kết quả của phép tính
216:36

là:
A.
6
B.
67
C.

6
1

D.6
Câu 4. phơng trình x
2
- 5x + 4 = 0 có nghiệm là:
A. x = 1 và x = 4 B. x= 1 và x = -4
C. x = -1 và x = -4 D. x = 0 và x = 4
Câu 5. Điều kiện xác định của biểu thức
x21

là:
A. x
2
1
B. x
2
1
C. x -
2
1
D. x -
2
1
Câu6. Kết quả rút gọn của biểu thức
ba
aba
+
+

(

a,b > O) là:
A.
a
B.
ba
+
C.
a2
D.
b2
Câu 7. Điều kiện xác định của biểu thức
2
2

+
x
x
là:
A. x > 0 B. x 0 C. x 0; x

4 D. x

4
Câu 8. Nếu
349
=
xx
thì x bằng :

A. x = 3 B. x =
5
9
C. x = 9 D. x= -3
5
9
Câu 9. Các điểm sau điểm nào thuộc đồ thị hàm số y = 3x - 1
A.(-2;5) B. (-1;-4) C. (-1;4) D. (1;3)
Câu 10. hai đờng thẳng y
1
= 2x + 1,5 và y
2
= a.x - 4,5 không cắt nhau với:
A.a = 2 B. a = 3 C.a = -4 D. a = 4
Câu 11. hai đờng thẳng y
1
= - 1,5 x + 3 và y
2
= a.x - 3 vuông góc với nhau khi a bằng:
A.a = -2 B. a =
3
2

C. a = -2 D. a = 4
Câu12. Nghiệm của hệ phơng trình y = 3x + 4 là:
y = 4x - 3
A. x =3; y = 4 B. x =7; y = 24
C. x =2; y = 9 D. x =-1,5; y = -9
Câu 13. Hàm số y = (m -
3

)x + 2 đồng biến khi :
A. m > -
3
B. m < -
3
C. m >
3
D. m <
3
Câu 14. phơng trình
243

x
= 9 có nghiệm là:
A. x =3 và x =-5 B. x =11 và x = 5
C. x = -11 và x = -5 D.x = -5 và x = 11
Câu 15. phơng trình
( )
2
52

x
= 7 có nghiệm là:
A. x =1 và x =- 1 B. x =- 1 và x =6
C. x = -1 và x = -5 D.x = -1 và x =-6
Câu 16. Điều kiện xác định của biểu thức
xx
x

=+


+
2
6
3
5
2
là:
A. x -5; x -2 B. x 2; x 5
C. x 5; x -2 D. x 0; x 5
Câu 17. Điều kiện xác định của biểu thức
)1)(2(
2
1
4
2
++
+
=
+
xx
xx
x
là:
A. x -1; x -2 B. x 2; x 1
C. x 0; x -1 D. x 0; x -2
Câu 18. phơng trình x
2
- 3x + 2 = 0 có nghiệm là:
A. x = 1 và x = 2 B. x= 1 và x = -2

C. x = -1 và x = -2 D. x = 0 và x = 2
Câu 19. Kết quả rút gọn của biểu thức

















+
+

aaa
1
1.
1
1
1
1
(


a > 0 và a 1 ) là:
A.
a
B.
1
2


a
C.
a2
D.
1
2
+
a
Câu 20. Để biểu thức
ba
aba
+
+
(

a,b > O) có giá trị bằng 3 thì giá trị của a là:
A. 9 B.49 C. 16 D. 81
Câu 21. Kết quả rút gọn của biểu thức
( )
3:32775
+

là:
A. 9 B.-9 C. 3 D. -3
Câu 22. Kết quả rút gọn của biểu thức
ba
abba
+
+
(a, b > 0) là:
A.
ba
B.
ba
+
C.
a2
D.
b2
Câu 23. Kết quả của phép tính
25,2:69,1
là:
A.
5,1
3,1
B.
15
13
C.
225
169
D.

25,2
69,1
Câu 24. Kết quả của phép tính
1627232
+
là:
A.
2
B.
22
C.
22

D.
2

Câu 25. hai đờng thẳng y
1
= - 2 x + 3 và y
2
= a.x - 3 song song với nhau khi a bằng:
A.a = 2 B. a =
3
2

C. a = -2 D. a = 4
Câu 26. Phơng trình x
2
- x + 5 = 0 :
A. Có 1 nghiệm. B. Có vô số nghiệm.

C. Có 2 nghiệm. D. Vô nghiệm.
Câu 27. Phơng trình
552
=
x
có:
A. Có 1 nghiệm. B. Có vô số nghiệm.
C. Có 2 nghiệm. D. Vô nghiệm.
Câu 28. Kết quả của phép tính
333
1285416
+
là:
A.
3
2
B.
3
29
C.
3
42
D.
2

Câu 29. Đồ thị hàm số y = 2x
2
đi qua điểm:
A.(-2;-8) B. (-1;-2) C. (0;1) D. (1;2)
Câu 30. Kết quả rút gọn của biểu thức

873225,045023
++
là:
A. 0 B. -
2
C.
22
D. 2
Câu 31.Trong các số sau:
I.
( )
2
8

II.
2
8
III. -
2
8
IV.-
( )
2
8

Số nào là căn bậc hai số học của 64 ?
A. Chỉ I B. Chỉ II
C. Chỉ I và II D. Chỉ III và IV
Câu 32. Căn bậc hai của số 324 là:
A. 18 B. -18 C. 18 và -18 D.

18
Câu 33. Nghiệm của phơng trình
122
=
x
là:
A. x = 36 B. x = -36 C. x = 6 D.
6
Câu 34. Có bao nhiêu giá trị số nguyên tố của x thì biểu thức:
1
5
+

x
x
có nghĩa?
A. 4 B. 3 C. 5 D. Số khác
Câu 35. Với giá trị nào của x thì
01296
22
=++
xxxx
A.x 3 B.1 < x < 3 C. x< 3 D. x > 1
Câu 36. Nếu phơng trình
024
2
=+
kxx
có một nghiệm thì giá trị của k là:
A. 1 B. -1 C. Số khác D. 0

Câu 37. Chọn mệnh đề sai trong các mệnh đề sau:
I.
( )( )
( ) ( )
8.28.2
=
II.
( ) ( )
168.2
=
III.
416
=
IV.
0B 0;A Với
=
B
A
B
A
Mệnh đề sai là:
A. Chỉ I B. Chỉ IV
C. Chỉ I và II D. Chỉ I; III và IV
Câu 38. Rút gọn
( )
154.610
+
A. 4 B. 2 C.
2
D. Đáp số

khác.
Câu 39. Biểu thức
322
33
++
+
bằng:
A. 1 B. 2 C.
2
D. Kết quả
khác.
Câu 40. Với x 0 giá trị nhỏ nhất cuủa biểu thức
)1.(6
1384
2
x
xx
+
++
là:
A.
6
13
B.
12
25
C.2 D. 1
Câu 41. Cho hàm số y = f(x) nghịch biến trong khoảng (0; 5) biết f(1) = 6; f(4) = 0 câu
nào sau đây là sai?
A. 0 < f(2) < 6 B. f(2) > f(3)

C. f
( )
20
> 0 D. Với x
0
(0; 5); Nếu f(x
0
) > 0 thì x
0
< 4
Câu 42. Cho hàm số bậc nhất
( )
312
+=
xy
hàm số có các hệ số:
A. a = -
2
; b =
23
+
B. a =
2
; b =
3

C. a =
2
; b =
23

+
D. a = -
2
; b =
23

Câu 43. Cho ba đờng thẳng d
1
: y = 2x - 4; d
2
: y =
2
1

x - 4; d
3
: y = 2x - 4
Các mệnh đề sau mệnh đề nào sai?
(I) d
1
song song với d
2
(II) d
1
vuông góc với d
2
(III) Ba đờng thẳng này đồng quy
A. Chỉ II B. Chỉ II và III
C. Chỉ I D. Đáp số khác.
Câu 44. Cho đờng thẳng (d): y = 2x. nếu đờng thẳng (d): y = a.x + b đi qua điểm A(5; 7)

và song song với (d) thì a
2
- 2b bằng:
A. 10 B. 8 C. 6 D. Số khác
Câu 45. Cho đờng thẳng (d) có phơng trình y = a.x + b (a 0). Nếu (d) đi qua 2 điểm
M(1;5) và N(-1; -1) thì các giá trị a; b là:
A. a = 3; b = 2 B. a =2; b = 3
C. a = 1; b = 5 D. a = 3; b = 5
Câu 46. Phơng trình 3x + 5y = 501 có bao nhiêu cặp nghiệm (x; y) với x,y nguyên dơng?
A. 33 B. 34 C. 35 D. 100
Câu 47. Với giá trị nào của m thì hệ phơng trình:

( )



+=
+=
412
3
xmy
mxy
Có ít nhất một nghiệm?
A. m B. m 0 C. m
2
1
D. m 1
Câu 48. Cho biết hai phơng trình a.x - 2y = 5 và 2x - 4y = b - 1 có vô số nghiệm chung.
Vậy a + b bằng:
A. -10 B. 9 C. 11 D. 12

Câu 49. Hệ phơng trình



=+
=
424
2
yx
myx
vô nghiệm khi:
A. m1 B. m -1 C. m 2 D. m -2
Câu 50. Cho Phơng trình 3x - 5y = 6. Một Phơng trình cùng với Phơng trình trên làm
thành hệ một Phơng trình có nghiệm duy nhất là:
A. 6x - 10y = 12 B. 3x - 5y = 11
C. 3x + y = 1 D. 3x - 5y = 6
Câu 51. Cho hệ



=+
=
1223
72
yx
yx
Giải bằng cách thế y theo x ta ta đợc Phơng trình của x là:
A. 3x + 2(2x- 7) = 12 B. 3x + 2(2x + 7) = 12
C. 3x + 2(-2x-7) = 12 D. 3x +2(-2x + 7) = 12
Câu 52. Hệ Phơng trình




=+
=+
033
01
yx
yx
có nghiệm là:
A.(x; y) = (
2
3
;
2
1
) B. Vô nghiệm
C. .(x; y) = (-
2
3
;
2
1
) D. Kết quả khác.
Câu 53. Cho hàm số y = (m +2).x
2
. Hàm số đạt giá trị lớn nhất khi:
A. m -2 B.m -2 C. m < -2 D. m > -2
Câu 54. Cho hàm số y =
4

2
x
và các điểm A






4
1
;1
; B(2; 2); C(4; 4) các điểm thuộc đồ thị
hàm số là:
A. Chỉ A B. Chỉ B
C. Chỉ A và B D. Chỉ A và C
Câu 55. Parapol y = ax
2
và đờng thẳng y = 2x - 1 có điểm chung duy nhất thì hoành độ
của điểm đó là:
A.-1 B.1 C.2 D. Số khác
Câu 56. Cho 5 điểm E. (1; -2); F. (1; 2); G. (-1; -3); H. (2; -8); I.(-2; -8). Ba điểm nào cùng
thuộc Parapol (P): y = a.x
2

A. E,G,H B. E,F,H C. F,H,I D. E,H,I
Câu 57. Cho 4 Phơng trình
x
2
- 2x + 3 = 0 2x

2
- 5x + 3 = 0
4x
2
- 4x + 1 = 0 3x
2
- 19x - 2 = 0
Có bao nhiêu Phơng trình có hai nghiệm phân biệt?
A. 0 B. 1 C. 2 D. 3
Câu 58. Phơng trình 2x
2
- (
3
- 1)x -
3
- 1 = 0 có một nghiệm là:
A.
2
13
+
B.
2
13

C.
4
13
+
D.
4

13

Câu 59. Biết Phơng trình: x
2
- 2(m + 1)x - 2m - 4 = 0 có một nghiệm là -2 thì nghiệm còn
lại là:
A. 0 B. 4 C. 2 D. Số khác.
Câu 60. Nghiệm lớn nhất của Phơng trình x
3
- 4x
2
+ x = 0 gần nhất với số nào?
A. 2 B. 2,5 C. 3 D.3,5 E. 4
Câu 61. Cho ABC nh hình vẽ bên độ dài cạnh BC là:
Hình1
6
8
H
C
B
A
A. 9 B.10 C. 12 D. 14
Câu 62. Cho ABC nh hình 1. Độ dài cạnh AH là:
A.
5
24
B.
15
13
C.

576
25
D.
24
5
Câu 63. Cho ABC nh hình 1. Độ dài cạnh BH là
A.
5
18
B.
25
324
C.
18
5
D.
324
25
Câu 64. Cho và là hai góc phụ nhau thì:
A. sin = cos B. sin > cos
C. sin < cos D. sin = cos
Câu 65.Cho sin =
15
13
thì cos là:
A.
15
18
B.
15

12
C.
18
5
D.
13
15
Câu 66. Cho cos 26
0
; cos40
0
; sin26
0
; sin40
0
; cos70
0
; sin70
0
thứ tự tăng dần sẽ là:
A. cos70
0
; sin26
0
; sin40
0
; cos40
0
; cos 26
0

; sin70
0
B. cos 26
0
; sin26
0
; sin40
0
; cos40
0
;cos70
0
; sin70
0
C. cos26
0
; sin26
0
; sin40
0
; cos40
0
;cos70
0
; sin70
0
D. sin70
0
;cos70
0

; sin40
0
; cos40
0
; cos26
0
; sin26
0
Câu 67. Cho hình vẽ bên CAB = 40
0
; BAD = 20
0

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×