Tải bản đầy đủ (.doc) (78 trang)

DAI SO 7 (2 COT)

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (545.14 KB, 78 trang )

Tròng THCS Chất Lợng Cao - GV: Bùi Đức Thụ
Ngày soạn: 22/8/2008 Ngày giảng: 25/8/2008
Chơng I: Số hữu tỉ. Số thực
Tiết1: Tập hợp các số hữu tỉ
a. PHầN CHUẩN Bị:
I. Mục tiêu:
-Hiểu đợc khái niệm số hữu tỉ, cách biểu diễn số hữu tỉ trên trục số và so sánh
các số hữu tỉ. Bớc đầu nhận biết đợc mối quan hệ giữa các tập hợp số N

Z

Q
-Biết biểu diễn số hữu tỉ trên trục số, biết so sánh hai số hữu tỉ
-Biết suy luận từ những kiến thức cũ.
iI. Chuẩn bị:
Giáo viên: Bảng phụ
Học sinh: Đọc trớc bài mới + ôn tập các kiến thức liên quan.
B. Phần thể hiện trên lớp
I. Kiểm tra bài cũ: (không kiểm tra)
II. Bài mới :
* Đặt vấn đề: (1
/
)
ở lớp 6 chúng ta đã đợc học tập hợp số tự nhiên, số nguyên; N

Z (mở rộng
hơn tập N là tập Z). Vậy tập số nào đợc mở rộng hơn hai tập số trên. Ta vào bài học
hôm nay
Hoạt động của thầy và trò Ghi bảng
Hoạt động 1:ôn lại kiến thức cơ bản ở lớp
6 (5


/
)
GV Giáo viên cùng học sinh ôn lại trong 3 phút
về các kiến thức cơ bản trong lớp 6
Nêu một số ví dụ minh hoạ về.
- Phân số bằng nhau
- Tính chất cơ bản của phân số
- Quy đồng mẫu các phân số
- So sánh phân số
- So sánh số nguyên
- Biểu diễn số nguyên trên trục số
Hoạt động 2: Số hữu tỉ. (11
/
) 1. Số hữu tỉ
GV
HS
GV
GV
Yêu cầu học sinh đọc phần số hữu tỉ trang 4
và trả lời câu hỏi:
- Phát biểu khái niệm số hữu tỉ (thế nào là
số hữu tỉ)?
Số hữu tỉ là số viết đợc dới dạng phân số
b
a
với a,b

Z; b

0

- Lấy ví dụ.
Ví dụ:3; 0,5; 0; 2
7
5
; - 3 là các số hữu tỉ
Giới thiệu tập số hữu tỉ
* Khái niệm
Số hữu tỉ là số viết đợc dới dạng
b
a
với a, b

Z; b

0
* Ví dụ:3; 0,5; 0; 2
7
5
; - 3 là các
số hữu tỉ
* Kí hiệu: tập số hữu tỉ là Q
____________________________________________________________________________________________________________

Giáo án Đại số 7 Năm học 2008 - 2009
1
Tròng THCS Chất Lợng Cao - GV: Bùi Đức Thụ
HS
GV
HS
GV

HS
GV
HS
GV
HS
Đọc và nghiên cứu yêu cầu bài ?1
Vì sao các số 0,6; -1,25; 1
3
1
là các số hữu
tỉ?
N/c ?2; nêu YC của ?2?
- Số tự nhiên, số nguyên, số thập phân, hỗn
số có là số hữu tỉ không? Vì sao?
- Số tự nhiên, số nguyên, số thập phân, hỗn
số đều là số hữu tỉ vì chúng đều viét đợc d-
ới dạng phân số
- Hãy giải thích và nêu nhận xét về mối
quan hệ giữa ba tập hợp số đã học?
- MQH 3 tập số là N

Z

Q
giới thiệu về mối quan hệ giữa 3 tập hợp số.
Y/C Hs làm bài 1 sgk - 7
Học sinh hoạt động cá nhân trong 2 phút
làm bài 1
?1
Giải:

Vì: 0,6 =
10
6
; -1,25 =
100
125

;
1
3
1
=
3
4
đều đợc viết dới dạng
phân số.
?2
Giải:
Với a

Z nên a =
1
a


a

Q
-Ta có N


Z

Q
Bài 1 (sgk /7)
-3

N; -3

Z; -3

Q
3
2


Z;
3
2


Q; N

Z

Q
Hoạt động 3. Biểu diễn số hữu tỉ trên trục
số (7
/
)
2. Biểu diễn số hữu tỉ trên trục số

GV
GV
HS
GV
Nhắc lại cách biểu diễn các số Z trên trục
số theo nội dung bài ?3
Đọc và tự nghiên cứu ví dụ1, ví dụ 2 trong
3 phút.
- Để biểu diễn số hữu tỉ
4
5
;
3
2

trên trục
số ta làm nh thế nào?
Chia đoạn thẳng đơn vị thành các phần nh
mẫu số: 4 phần, 3 phần bằng nhau
- Lấy số phần đã chia bằng tử số
YC học sinh lên bảng thực hiện VD2
?3
Giải:
Ví dụ 1 (sgk/5)
Ví dụ 2 (sgk /5)
Hoạt động 4:So sánh hai số hữu tỉ.(10
/
) 3. So sánh hai số hữu tỉ.
GV
GV

GV
Hoàn thiện ?4
- Muốn so sánh phân số ta làm ntn?
Chữa ?4
- Muốn so sánh 2số hữu tỉ ta làm ntn?
Giáo viên chốt lại cách so sánh sánh 2 số
?4
Giải:
3
2

=
15
10

5
4

=
5
4

=
15
12

vì -12 <-10 nên
15
12


<
15
10

*So sánh 2số hữu tỉ (sgk/6)
____________________________________________________________________________________________________________

Giáo án Đại số 7 Năm học 2008 - 2009
2
Q
Z
N
-1
1
0
2
Tròng THCS Chất Lợng Cao - GV: Bùi Đức Thụ
HS
GV
HS
GV
HS
GV
HS
GV
hữu tỉ trong 2 phút
Nghiên cứu Ví dụ 1,2 SGK
Nhắc lại các bớc so sánh 2số hữu tỉ ?
Trả lời 2 bớc nh sgk 7
Ngoài cách so sánh trên còn cách so sánh

nào nữa không?
Còn cách so sánh nh so sánh phân số ở lớp
6.
Nếu x< y thì trên trục số điểm x ở vị trí ntn
đối với điểm y?
Học sinh đọc chú ý
- Đọc và nghiên cứu yêu cầu bài ?5
Giới thiệu cách kí hiệu số hữu tỉ âm số hữu
tỉ dơng.
* Nhận xét (sgk/7)
?5
Số hữu tỉ dơng là:
3
2
;
5
3


Số hữu tỉ âm là:
7
3

;
5
1

;-4
Số hữu tỉ 0 không là số hữu tỉ dơng
cũng không là số hữu tỉ âm

GV
HS
* Củng cố- Luyện tập ( 2
/
)
Câu hỏi củng cố:- Khái niệm số hữu tỉ?
-Cách biểu diễn số hữu tỉ trên trục số?
-So sánh hai số hữu tỉ?
Làm bài 3 (sgk /7)?
Nêu yêu cầu của bài toán?
Vận dụng VD1, 2 một HS lên bảng làm.
Bài 3 (sgk/7)
7
2

=
7
2

=
77
22

11
3

=
77
21


vì -22<-21 nên
7
2

<
11
3

III. Hớng dẫn học sinh học và làm bài ở nhà (2
/
)
-Học lí thuyết: Khái niệm số hữu tỉ; so sánh hai số hữu tỉ, biểu diễn số hữu tỉ
trên trục số
-Làm bài tập: 2, 3, 4, 5 (SGK/7+8)
-Hớng dẫn bài tập về nhà: bài5: viết các số hữu tỉ dới dạng phân số:
m
a
;
m
b
;
m
ba
2
+
- Chuẩn bị bài sau: Đọc quy tắc cộng trừ phân số ở lớp 6; đọc trớc bài cộng, trừ
số hữu tỉ, quy tắc chuyển vế.
Ngày soạn: 23/8/2008 Ngày giảng: 26/8/2008
Tiết2: Cộng, trừ số hữu tỉ
____________________________________________________________________________________________________________


Giáo án Đại số 7 Năm học 2008 - 2009
3
Tròng THCS Chất Lợng Cao - GV: Bùi Đức Thụ
A. PHầN CHUẩN Bị:
I. mục tiêu:
-Học sinh nắm vững quy tắc
cộng, trừ số hữu tỉ; hiểu quy tắc chuyển vế trong tập hợp số hữu tỉ
-Có kĩ năng làm phép cộng, trừ
số hữu tỉ nhanh và đúng; có kĩ năng áp dụng quy tắc chuyển vế
- Học sinh yêu thích môn toán học
II. Chuẩn bị:
GV: Bảng phụ công thức cộng trừ hai số hữu tỉ, quy tắc chuyển vế
HS: Học bài cũ, đọc trớc bài mới
b. Phần thể hiện trên lớp
I. Kiểm tra bài cũ: (5
/
)
Đáp án:
HS1:
Ta có:
25
18

=
25
18

=
300

216

Vì 213> -216 nên
300
213

>
300
216

Hay
300
213

>
25
18

HS2:
Để cộng hai phân số ta làm nh sau:
- Viết hai phân số có mẫu dơng
- Quy đồng mẫu hai phân số
- Cộng hai phân số đã quy đồng
+/ Để trừ hai phân số ta ta cộng phân số bị trừ với số đối của số trừ
II. Bài mới
* Đặt vấn đề: (1
/
)
Chúng ta đã biết cách so sánh hai số hữu tỉ . Vậy cách cộng trừ hai số hữu tỉ có giống
với cách cộng, trừ hai phân số hay không. Ta vào bài học hôm nay

Hoạt động của thầy và trò Ghi bảng
Hoạt động 1: Cộng, trừ hai số hữu tỉ: (10
/
) 1. Cộng, trừ hai số hữu tỉ
GV
HS
GV
HS
Nêu cách cộng, trừ 2 số hữu tỉ (viết dới dạng ps rồi). Nêu
quy tắc cộng 2 ps?
Đọc phần cộng trừ hai số hữu tỉ và trả lời câu hỏi:
-Nêu cách cộng trừ hai số hữu tỉ?
Tự nghiên cứu và trả lời câu hỏi
Nêu công thức sgk
* Công thức:
Với x =
m
a
; y=
m
b
(a, b, m

có:
x + y =
m
a
+
m
b

=
m
ba
+
____________________________________________________________________________________________________________

Giáo án Đại số 7 Năm học 2008 - 2009
Câu hỏi
Học sinh 1: So sánh hai số hữu tỉ sau:
y=
300
213

và y =
25
18

Học sinh 2: Phát biểu quy tắc cộng, trừ phân số
4
Tròng THCS Chất Lợng Cao - GV: Bùi Đức Thụ
GV
HS
YC HS tự đọc ví dụ/SGK
-Hoàn thiện?1?
Cả lớp cùng giải, 2 HS lên bảng
x - y=
m
a
-
m

b
=
m
ba

Ví dụ: SGK/9
?1
Giải:
a/ 0,6+
3
2

=
10
6
+
3
2

=
5
3
+
=
15
9
+
15
10


=
15
1

b/
3
1
- (- 0,4) =
3
1
+ 0,4 =
3
1
5
2
=
15
65
+
=
15
11
Hoạt động 2: Quy tắc chuyển vế
(10
/
)
2. Quy tắc chuyển vế
HS
GV
HS

HS
GV
GV
HS
Nhắc lại quy tắc chuyển vế trong Z?
Trong tập hợp Q cũng có quy tắc chuyển vế tơng tự
Đọc quy tắc? Ghi tổng quát và nêu VD?
Tự nghiên cứu VD và làm ?2
Khi chuyển một số hạng từ vế này sang vế kia của một đẳng
thức ta phải đổi dấu số hạng đó. Dấu (+) thành dấu (-), dấu
(-) thành dấu (+)
Chốt: Với mọi x, y, z

Q ta có
x + y = z

x = z- y
Đọc chú ý
* Quy tắc (sgk/9)
Với mọi x, y, z

Q ta có x + y=z
- y
Ví dụ Sgk
?2
Giải:
a/ x=
3
2


+
2
1
=
6
34
+
b/ x=
7
2
+
4
3
=
28
2114
+
* Chú ý: SGK/9
Hoạt động 3: Luyện tập : (10
/
) III. Luyện tập
GV
HS
GV
GV
Câu hỏi củng cố:
- Cộng, trừ hai số hữu tỉ:
+ Viết
hai số hữu tỉ dới dạng hai phân số có cùng mẫu dơng
+cộng,

trừ phân số cùng mẫu
-Quy tắc chuyển vế:
Làm bài tập 6/10, bài 9/10?
Học sinh hoạt động cá nhân trong 3 phút
Yêu cầu 2 học sinh lên bảng trình bày
Giáo viên chú ý cho học sinh trớc khi thực hiện cộng, trừ cần
rút gọn
Bài 6 (sgk /10)
b/
18
8

-
27
15
=
9
4

-
9
5
=-1
c/ -
12
5
+ 0,75= -
12
5
+

100
75
=-
5 13 25 39 14 7
12 20 60 60 60 30
+ = + = =
Bài 9 (sgk/10)
____________________________________________________________________________________________________________

Giáo án Đại số 7 Năm học 2008 - 2009
5
Tròng THCS Chất Lợng Cao - GV: Bùi Đức Thụ
GV
GV
Yêu cầu Hs hoạt động nhóm trong 3phút dại diện các nhóm
lên trình bày bài 9, 10
Gọi HS nhận xét, nêu cách giải khác
- Củng cố: Muốn cộng trừ hai số hữu tỉ ta làm thế nào? Phát
biểu quy tắc chuyển vế trong Q
a/ x=
4
3
-
3
1
=
12
5
b/ x=
7

5
+
5
2
=
35
39
Bài 10 (SGK/ 10)
36 4 3 30 10 9 18 14 15
6 6 6
A
+ + +
=
35 31 19 15 5 1
2
6 6 2 2
A

= = = =
III. Hớng dẫn học sinh học và làm bài ở nhà (2
/
)
-Học lí thuyết: cộng, trừ số hữu tỉ; quy tắc chuyển vế
-Làm bài tập: 6, 7, 8, 9, 10 (SGK/10); 12, 13 (SBT/5)
-Hớng dẫn bài tập về nhà:
Hớng dẫn bài 7 Mỗi phân số( số hữu tỉ) có thể viết thành nhiều phân số bằng nó
từ đó có thể viết thành tổng hoặc hiệu của các phân số khác nhau
Ví dụ:
16
5


=
32
10

=
32
3

+
32
7


-Chuẩn bị bài sau:
+ Học lại quy tắc nhân, chia phân số
+Vận dụng vào nhân, chia số hữu tỉ
Ngày soạn: 29/8/2008 Ngày giảng: 3/9/2008
Tiết3: Nhân, chia số hữu tỉ
A. Phần chuẩn bị
I. Mục tiêu:
-Học sinh nắm các quy tắc nhân, chia số hữu tỉ, hiểu khái niệm tỉ số của hai số hữu tỉ
- Có kĩ năng nhân, chia hai số hữu tỉ nhanh và đúng.
-Vận dụng đợc phép nhân chia phân số vào nhân, chia số hữu tỉ
- Học sinh yêu thích học toán.
II. Chuẩn bị:
GV: Bảng phụ BT 14
HS: Ôn tập quy tắc nhân p/s, chia p/s, t/c cơ bản của phép nhân p/s, đọc trớc
bài mới
B. Phần thể hiện trên lớp

I. Kiểm tra bài cũ: (5
/
)
Câu hỏi:
Học sinh 1: Nhắc lại quy tắc nhân chia phân số, các tính chất của phép nhân
trong ZHọc sinh 2: tìm x, biết x -
5
2
=
7
5
Đáp án:
____________________________________________________________________________________________________________

Giáo án Đại số 7 Năm học 2008 - 2009
6
Tròng THCS Chất Lợng Cao - GV: Bùi Đức Thụ
HS1:- Để nhân hai phân số ta nhân tử với tử, mẫu với mẫu
-Để chia hai phân số ta nhân phân số bị chi sới số nghịch đảo của số chia
-T/c: giao hoán, kết hợp, nhân với số 1, phân phối của phép nhân đối với phép
cộng
HS2:
x=
7
5
+
5
2
=
35

1425
+
=
35
39
II.Bài mới
* Đặt vấn đề: Chúng ta đã biết cộng, trừ hai số hữu tỉ. Vậy để nhân, chia hai số
hữu tỉ ta làm nh thế nào? Đó là nội dung bài học hôm nay.
Hoạt động của thầy và trò Ghi bảng
Hoạt động 1: Nhân hai số hữu tỉ: (10
/
) 1. Nhân hai số hữu tỉ
HS
HS
HS
GV
Đọc phần nhân hai số hữu tỉ trong SGK
và trả lời câu hỏi:
-Nêu cách nhân hai số hữu tỉ?
Tự nghiên cứu VD
Thảo luận nhóm trong 4 phút hoàn thiện
bài tập 11
Giáo viên chốt lại trong 2 phút
Để nhân hai số hữu tỉ ta viết chúng dới
dạng phân số rồi thực hiện phép nhân
phân số
* Nhận xét (sgk/11)
Với mọi x, y

Q

Với x=
b
a
; y=
d
c
, ta có:
x.y=
b
a
.
d
c
=
db
ca
.
.
Ví dụ SGK/11
Bài tập 11(sgk /12)
a/
7
2

.
8
21
=
8.7
21.2


=
4.1
3.1

=
4
3

b/ 0,24.
4
15

=
100
24
.
4
15

=
25
6
.
4
15

=
10
9


(-2). (-
12
7
)=
1
2

.
2
7

= 7
Hoạt động 2: Chia hai số hữu tỉ: (11
/
) 2. Chia hai số hữu tỉ
HS
GV
HS
GV
HS

GV
-Đọc phần chia 2 số hữu tỉ trong SGK và
trả lời câu hỏi:
-Nêu cách chia hai số hữu tỉ?
- Tính x : y?
HS nghiên cứu cách làm ở VD
Thảo luận nhóm trong 4 phút làm ? sgk
-11

Giới thiệu phần chú ý
Đọc phần chú ý
Lấy VD minh hoạ cho chú ý?
Giáo viên chốt lại trong 2 phút chia hai
số hữu tỉ:
-Viết hai số hữu tỉ dới dạng phân số
-Thực hiện chia hai phân số
Với mọi x, y

Q
Với x=
b
a
; y=
d
c
, (y

0) ta có:
x:y=
b
a
:
d
c
=
b
a
.
c

d
Ví dụ SGK/11
?
a/ 3,5. (-1
5
2
) =
10
35
.(-
5
7
) =-
10
49
b/
23
5

: (-2) =
23
5

.
2
1

=
46
5

Chú ý: SGK/11
Hoạt động3: Củng cố- Luyện tập (11
/
) 3. Luyện tập
Câu hỏi củng cố: Nêu cách nhân,
chia hai số hữu tỉ?
-Tỉ số của hai số là gì?
Bài tập 13 (sgk /12)
____________________________________________________________________________________________________________

Giáo án Đại số 7 Năm học 2008 - 2009
7
Tròng THCS Chất Lợng Cao - GV: Bùi Đức Thụ
HS
GV
Thảo luận nhóm trong 4 phút
Bài tập 13 sgk /12
Y/c HS chữa bài nhận xét.
- Bài tập 14: Thông báo luạt chơi: Tổ
chức hai đội mỗi đội hai ngời, chuyền tay
nhau phấn mỗi ngời làm một phép tính
trong bảng. Đội nào làm nhanh và đúng
là thắng
a/
( )
( )
3.12. 25
3 12 25
.
4 5 6 4. 5 .6




=



=
3.1.5 15 1
7
2.1.1 3 2

= =
b/
( )
38 7 3 2.38.7.3
2 . . .
21 4 8 21.4.8


=


1.19.1.1 19 3
2
1.1.8 8 8
= = =
c/
11 33 3 11 16 3
: . . .

12 16 5 12 33 5

=
ữ ữ

=
1.4.1 4
1.3.5 15
=

d/
7 8 45 7 8 15
.
23 6 18 23 6 6


=





=
7 23 7 1
. 1
23 6 6 6

= = =
Bài tập 14 (SGK/12)
1

32

x
4 =
1
8

:
x
:
- 8 :
1
2

= 16
= = =
1
256
x
- 2 =
1
128

III. Hớng dẫn HS học bài và làm bài ở nhà (3
/
)
-Học lí thuyết: Cách nhân, chia số hữu tỉ
-Làm bài tập: 12, 15, 16 (SGK/13), 10, 11, 14, 15 (SBT/4, 5)
-Hớng dẫn bài tập về nhà bài 16
a/ áp dụng (a + b) : c+(m + n) : c= (a + b + m + n) : c

- Chuẩn bị bài sau: đọc trớc bài giá trị tuyệt đối của số hữu tỉ, cộng, trừ, nhân,
chia số thập phân
___________________________________________
Ngày soạn: 6/9/2008 Ngày giảng: 9 /9/2008
Tiết 4: Giá trị tuyệt đối của số hữu tỉ.
cộng, trừ, nhân, chia số thập phân
____________________________________________________________________________________________________________

Giáo án Đại số 7 Năm học 2008 - 2009
8
Tròng THCS Chất Lợng Cao - GV: Bùi Đức Thụ
A. phần chuẩn bị:
I. Mục tiêu:
-Học sinh hiểu khái niệm giá trị tuyệt đối của số hữu tỉ
-Xác định đợc giá trị tuyệt đối của số hữu tỉ; có kĩ năng cộng, trừ, nhân chia số thập
phân
- Có ý thức vận dụng tính chất các phép toán về số hữu tỉ đẻ tính toán hợp lí.
- Học sinh yêu thích môn học
II. Chuẩn bị:
Giáo viên: Hình vẽ trục số
Học sinh: Ôn tập GTTĐ của một số nguyên
B. Phần thể hiện trên lớp
I. Kiểm tra bài cũ: (5
/
)
Câu hỏi:
HS1: GTTĐ của một số nguyên a là gì? Tìm
15 , 3 , 0
- Tìm x biết:
2x =

HS2: Vẽ trục số, biểu diễn trên trục số các số hữu tỉ sau trên trục số: 3,5; -2;
1
2

Đáp án
*
15 15, 3 3, 0 0= = =
*
2
2
2
x
x
x
=

=

=


II. Bài mới:
Đặt vấn đề: ở tiêủ học chúng ta đã đợc học về giá trị tuyệt đối của số nguyên
Vậy giá trị tuyệt đối của số hữu tỉ đợc định nghĩa nh thế nào, cách cộng, trừ, nhân chia
số thập phân ta vào bài học hôm nay.
Hoạt động của thầy và trò Ghi bảng
Hoạt động 1: Giá trị tuyệt đối của một số
hữu tỉ (10
/
)

1. Giá trị tuyệt đối của một số
hữu tỉ
GV
HS
GV
GV
HS
-Nhắc lại định nghĩa Giá trị tuyệt đối của
số nguyên?
Giá trị tuỵệt đối của số nguyên a là khoảng
cách từ điểm a tới điểm 0 trục số.
-Giá trị tuyệt đối của số hữu tỉ đợc định
nghĩa tơng tự:
đọc và nghiên cứu ?1 sgk -13
HĐ nhóm và đại diện trình bày
?1
a/ Nếu x= 3,5 thì
x
= 3,5
Nếu x =
7
4

thì
x
=
7
4

b/ Nếu x > 0 thì

x
=x
Nếu x = 0 thì
x
= 0
____________________________________________________________________________________________________________

Giáo án Đại số 7 Năm học 2008 - 2009
9
.
.
.
.
.
.
.
.
1
0
2
3
4
-1
-2
1
2

3,5
Tròng THCS Chất Lợng Cao - GV: Bùi Đức Thụ
GV

HS
GV
HS
GV
HS
GV
HS
GV
Giới thiệu nhận xét
Đọc nhận xét
-Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ có thể là
số âm không? Vì sao?
Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ không
thể là số âm vì là khỏang cách giữa hai
đỉêm thì không âm
Yêu cầu HS Hoàn thiện ?2
-Thảo luận nhóm trong 3 phút
Giáo viên chốt lại trong 2 phút: cách làm,
sử dụng công thức
Hai số đối nhau thì giá trị tuyệt đối của
chúng nh thế nào?
Bằng nhau
Giới thiệu chú ý và yêu cầu HS đọc lại
Nếu x < 0 thì
x
= -x
Ta có:
x
= x nếu


0
-x nếu x<0
Nhận xét (SGK/14)
?2
a/ x=
7
1



x
=
7
1

=
7
1
b/ x =1
7
1


x
=
7
1
=
7
1

c/ x= -3
5
1
=
5
16



x
=
5
16

=
5
16
Chú ý: (SGK)
Hoạt động 2: cộng, trừ, nhân, chia số thập
phân (8
/
)
2. Cộng, trừ, nhân, chia số thập
phân
HS
GV
Đọc phần cộng, trừ, nhân, chia số thập
phân trong sách giáo khoa
Giáo viên chốt lại trong 2 phút
Khi cộng, trừ, nhân, chia số hữu tỉ ta cũng

thực hiện tơng tự nh số nguyên.
* Cộng, trừ, nhân, chia số thập
phân (SGK/14)
?3
a/ -3,116 +0,263 =- (3,116-0,263) =
-2,853
b/ (-3,7) . (-2,16) = 7,992
Hoạt động 3: Củng cố- Luyện tập (6
/
) 3. Củng cố- Luyện tập
GV
GV
HS
Câu hỏi củng cố:
-Định nghĩa giá trị tuyệt đối của số
hữu tỉ, viết CT tổng quát?
Yêu cầu HS nghiên cứu và làm bài
17 (sgk/15)
Yêu cầu 4 học sinh lên bảng Trình bày
Bài tập17 (sgk /15)
a/
1 1
5 5
x x= =
b/
0,37 0,37x x= =
c/
0 0x x= =
d/
2 2

1 1
3 3
x x= =
Bài 17 (sgk/15).
Trong các khẳng định sau: Khẳng định nào đúng, khẳng định nào sai?
____________________________________________________________________________________________________________

Giáo án Đại số 7 Năm học 2008 - 2009
10
Tròng THCS Chất Lợng Cao - GV: Bùi Đức Thụ
Khẳng định Đúng hay sai
5,2

=2,5
5,2

=-2,5
5,2

=- (2,5)
x
= 10 thì x = 10
Trả lời các câu a và c đúng.
III. Hớng dẫn HS học bài và làm bài ở nhà (2
/
)
-Học lí thuyết: Định nghĩa giá trị tuỵêt đối của số hữu tỉ, công thức, cách cộng,
trừ, nhân, chia số hữu tỉ
-Làm bài tập: 20, 21, 22, 24, 25, 26
-Hớng dãn bài tập về nhà bài 24

Thực hiện trong ngoặc trớc, nhóm các thừa số để nhân chia hợp lí, dễ dàng
-Chuẩn bị bài sau: Luyện tập
Ngày soạn: 8 /9/2008 Ngày giảng: 11/ 9/2008
Tiết5: Luyện tập
A. Phần chuẩn bị:
I. Mục tiêu:
-Học sinh dợc vận dụng kiến thức đẫ học vào làm bài tập: Khái niệm số hữu tỉ, so sánh,
cộng trừ, nhân chia số hữu tỉ, giá trị tuỵêt đối của số hữu tỉ.
-Thông qua các bài tập củng số khắc sâu kiến thức
-Rèn kĩ năng tính toán
- Yêu thích môn học.
II. Chuẩn bị:
Giáo viên: Bảng phụ BT 26
Học sinh: Học bài, làm bài tập ở nhà. MTĐT
B.Phần thể hiện trên lớp
I. Kiểm tra bài cũ: (8
/
)
Câu hỏi:
Học sinh 1: Nêu CT tính GTTĐ của một số hữu tỉ
Chữa BT 24 (SBT/7)
Học sinh 2: Chữa BT 27 (SBT/8)
Đáp án:
HS1: Bài tập 24: a/
2,1x =
b/
3
4
x =
c/ Không có giá trị nào của x

d/
0,35x =
HS 2: a/(- 3,8)+ [(- 5,7) + (+ 3,8)] = [(- 3,8) + (+3,8)]+(- 5,7)
= 0 + (- 5,7) = - 5,7
c/[(- 9,6) + (+4,5)] + [(+9,6) + (- 1,5)] = [(- 9,6) + (9,6)] + [4,5 + (- 1,5)]
= 0 + 3 = 3
d/ [(- 4,9) + (- 37,8)] + [1,9 + 2,8] = [(- 4,9) + 1,9] + [(- 37,8) + 2,8]
= (- 3) + (- 35) = - 38
____________________________________________________________________________________________________________

Giáo án Đại số 7 Năm học 2008 - 2009
11
Tròng THCS Chất Lợng Cao - GV: Bùi Đức Thụ

II. Bài mới
Đặt vấn đề: Chúng ta đã đợc học khái niệm số hữu tỉ, các phép toán, +,-, x,:, giá
trị tuyệt đối. Trong tiết học hôm nay chúng ta sẽ ôn lại các kiến thức đó.
Hoạt động của thầy và trò Ghi bảng
Luyện tập (35
/
)
HS
HS
GV
HS
GV
GV
HS
HS
GV

GV
Học sinh hoàn thiện bài tập 21(b); bài 22
Học sinh hoạt động cá nhân trong 2 phút
làm bài tập 21 b
Giáo viên chốt lại trong 2 phút
- khái niệm số hữu tỉ:
- Mỗi số hữu tỉ có thể viết đợc dới dạng
nhìêu phân số bằng nhau
Thảo luận nhóm trong 4 phút bài tập 22
Trình bày trong 2 phút
Giáo viên chốt lại trong 2 phút cách so
sánh hai hay nhiều số hữu tỉ.
- trớc hết ta so sánh các số hữu tỉ âm và
dơng
Sau đó so sánh các số hữu tỉ cùng loại bằng
cách đa về phân số cùng mẫu dơng
Làm bài 25 sgk -16
Học sinh hoạt động cá nhân trong 4 phút
Yêu cầu 2 học sinh lên bảng trình bày
Giáo viên chốt lại trong 2 phút định nghĩa
giá trị tuỵêt đối của số hữu tỉ.
x
= x nếu

0
-x nếu x<0
Làm bài tập 24 sgk -16
Thảo luận nhóm trong 4 phút chia thành
hai dãy, mỗi dãy một bài
Nhận xét đánh giá trong 2 phút

Giáo viên chốt lại trong 2 phút cách tính
Bài 21(b)( có nhiều đáp án)
Bài 22 (sgk/16)
-1
3
2
< - 0,875 <
6
5

<0 <0,3 <
13
4
Bài 25 (sgk/16)
a/Ta có x- 1,7= 2,3 hoặc
x-1,7= -2, 3

x= 4 hoặc x= 0,6.
b/Tơng tự nh câu a. x=
12
5

hoặc
x=
12
13

Bài tập 24 (sgk/16)
a/ (-2,5.0,38.0,4)-[0,125.3,15.(-8)]
=[(-2,5.0,4).0,38]-[0,125.(-8).3.15]

=[(-1).0,38] [(-1).3,15] = 2,77
____________________________________________________________________________________________________________

Giáo án Đại số 7 Năm học 2008 - 2009
12
Tròng THCS Chất Lợng Cao - GV: Bùi Đức Thụ
HS
những bài toán có dãy các phép tính.cần
-Nhóm các số hạng, thừa số hợp lí
-Sử dụng tính chất hợp lí
3,5x
có giá trị nh thế nào?
Vậy -
3,5x
có giá trị nh thế nào?
Suy ra A = 0,5 -
3,5x
có giá trị nh thế
nào?
Làm bài dới sự hớng dẫn của GV
- Làm ý b
Rèn kĩ năng sử dụng máy tính bỏ túi
* Củng cố : Giáo viên củng cố các kiến
thức đã học từ tiết 1 đến tiết 4
- So sánh số hữu tỉ
- Cộng, trừ số hữu tỉ
- Nhân, chia số hữu tỉ
- Giá trị tuyệt đối của số hữu tỉ
b/ [(-20,83).0,2+(-9,17).0,2] :
[2,47.0,5-(3,53).0,5] =[0,2.(-20,83-

9,17)]:[0,5.(2,47+3,53)] =[0,2.(-
30)] : [0,5.6] =-2
Bài tập 32 (SBT/8)
a/ A = 0,5 -
3,5x
Ta có:
3,5 0x
với mọi x nên
3,5 0x
với mọi x
A = 0,5 -
3,5x

0,5 với mọi x
Vậy A có GTLN bằng 0,5 khi
x 3,5 = 0

x = 3,5
b/ B =
1,4 2 2x

B có GTLN bằng 2
khi 1,4 x = 0

x = 1,4
Bài tập 26 (SGK/16)
III. Hớng dẫn HS học bài và làm bài ở nhà (2
/
)
- Học lí thuyết: các kiến thức nh bài luyện tập

- Chuẩn bị bài sau: Học lại định nghĩa luỹ thừa của một số tự nhiên, nhân chia
- Đọc trớc bài luỹ thừa của một số hữu tỉ.
______________________________________________
Ngày soạn: 13 /9/2008 Ngày giảng: 16 /9/ 2008
Tiết6: Luỹ Thừa của một số hữu tỉ
A. phần chuẩn bị
I.Mục tiêu:
-Hiểu khái niệm luỹ thừa của một số tự nhiên, của một số hữu tỉ, biết cách tính tính và
thơng của hai luỹ thừa cùng cơ số, luỹ thà của luỹ thừa
-Có kĩ năng vận dụng các quy tắc nêu trên vào tính toán.
-Liên hệ dợc kiến thức luỹ thừa ở lớp 6 vào bài học
II. Chuẩn bị:
Giáo viên: Bảng phụ BT 49 (SBT/10)
Học sinh: Học bài cũ, đọc trớc bài mới
B.Phần thể hiện trên lớp
I. Kiểm tra bài cũ: (5
/
)
Câu hỏi:
____________________________________________________________________________________________________________

Giáo án Đại số 7 Năm học 2008 - 2009
13
Tròng THCS Chất Lợng Cao - GV: Bùi Đức Thụ
Học sinh 1: Chữa Bài tập 28 (SBT/8)
Học sinh 2: Cho a là một số tự nhiên, luỹ thừa bậc n của a là gì?
Viết các kết quả sau dới dạng một luỹ thừa: 3
4
.3
5

; 5
8
.5
2
Đáp án:
Bài tập 28, 30 (SBT/8)
3 3 3 2
5 4 4 5
D

= + +
ữ ữ

3 3 3 2
5 4 4 5
D = +
=
3 2 3 3
5 5 4 4

+ +
ữ ữ

= -1
BT 30 SBT/8)
( )
5,5 2 3,6E =
= 5,5. (-1,6) = -8,8
* 3
4

.3
5
= 3
9
; 5
8
.5
2
= 5
10
II. Bài mới
Đặt vấn đề: (1
/
)
ở lớp 6 chúng ta đã đợc học về luỹ thừa với số mũ tự nhiên. Vậy luỹ thừa của một
số hữu tỉ đợc định nghĩa nh thế nào, các phép tính có tơng tự nh ở lớp 6 hay không. Ta
vào bài học hôm nay.
Hoạt động của thầy và trò Ghi bảng
Hoạt động 1: Luỹ thừa với số mũ
tự nhiên
(14
/
)
1. Luỹ thừa với số mũ tự nhiên
GV
HS
GV
GV
Luỹ thừa với số mũ hữu tỉ đợc
định nghiã tơng tự nh đối với số tự

nhiên?
- Hãy định nghĩa luỹ thừa của một
số hữu tỉ
- Có gì khác nhau giữa hai định
nghĩa đó?
Yêu cầu Hs Hoàn thiện ?1 sgk -17
Hoạt động cá nhân trong 4 phút
Nhận xét đánh giá trong 2 phút
Chốt lại trong 2 phút
-TQ: x
n
= x.x.xx (x

Q, n

N;
n >1)
* (
b
a
)
n
=
n
n
b
a
Định nghĩa: SGK/17
TQ: x
n

= x.x.xx

(x

Q, n

N; n >1)

* Quy ớc: x
1
=x
x
0
=1 (x

0)
Khi x =
b
a
(a, b

Z, b

0) ta có:
(
b
a
)
n
=

b
a
.
b
a
.
b
a
.
b
a
=
bbb
aaaa
.....
.....
=
n
n
b
a
vậy:
(
b
a
)
n
=
n
n

b
a
?1
(
4
3

)
2
=
4
3

.
4
3

=
16
9
(
5
2

)
3
=
5
2


.
5
2

.
5
2

=
125
8

(-0,5)
2
= (-0,5).(-0,5)= 0,25
(-0,5)
3
=(-0,5).(-0,5).(0,5)= 0,125
(9,7)
0
= 1
____________________________________________________________________________________________________________

Giáo án Đại số 7 Năm học 2008 - 2009
14
n thừa số
n thừa số
Tròng THCS Chất Lợng Cao - GV: Bùi Đức Thụ
Hoạt động 2: Tích và thơng của
hai luỹ thừa cùng cơ số

(6
/
)
2. Tích và thơng của hai luỹ thừa cùng cơ số
GV
HS
HS
Tích và thơng của hai luỹ thừa
cùng cơ sốđợc tính tơng tự nh luỹ
thừa ở lớp 6.
Trả lời câu hỏi:
-Muốn nhân, chia hai luỹ
thừa cùng cơ số ta làm nh thế
nào?
-Viết dạng tổng quát.
x
m
. x
n
= x
m+n
x
m
: x
n
= x
m-n
( x

0, m


n)
Yêu cầu Hs Hoàn thiện ?2
Học sinh trả lời câu hỏi, làm ?2
sgk -18 trong 4 phút
Treo bảng phụ BT 49 (SBT/10)
Hãy chọn câu trả lời đúng trong
các câu a, b, c, d, e.
a/ 3
6
. 3
2
=
A. 3
4
; B. 3
8
; C. 3
12
; D.9
8
; E.
9
12
b/ 2
2
.2
4
.2
3

=
A. 2
9
; B. 4
9
; C. 8
9
; D. 2
24
; E. 8
24
c/ a
n
.a
2
=
A. a
n-2
; B. (2a)
n + 2
; C.(a.a)
2n
;
D. a
n + 2
; E. a
2n
d/ 3
6
: 3

2
=
A. 3
8
; B. 1
4
; C. 3
- 4
; D. 3
12
; E. 3
4
Với x

Q, m, n

N
x
m
. x
n
= x
m+n
x
m
: x
n
= x
m-n
( x


0, m

n)
?2
Tính:
a/ (-3)
2
. (-3)
3
= (-3)
3+2
= (-3)
5
b/(- 0,25)
5
(- 0,25)
3
= (- 0,25)
5-3

= (- 0,25)
2
Bài tập 49 (SBT/10)
a/ B
b/ A
c/ D
d/ E
Hoạt động 3: Luỹ thừa của luỹ
thừa (10

/
)
3. Luỹ thừa của luỹ thừa
GV
HS
Yêu cầu HS Hoàn thiện ?3 sgk
-18
Thảo luận nhóm trong 3 phút chia
mỗi nhóm thực hiện 1 câu
Trình bày trong 2 phút
Nhận xét đánh giá trong 2 phút
Từ ?3 hãy rút ra công thức tính
?3
a/ ( 2
2
)
3
= 2
2
.2
2
.2
2
= 2
6
Vậy ( 2
2
)
3
= 2

6
b/
5
2 2 2 2 2 2
1 1 1 1 1 1
. . . .
2 2 2 2 2 2



=

ữ ữ ữ ữ ữ ữ



=
10
1
2




____________________________________________________________________________________________________________

Giáo án Đại số 7 Năm học 2008 - 2009
15
Tròng THCS Chất Lợng Cao - GV: Bùi Đức Thụ
GV

HS
luỹ thừa của luỹ thừa?
Yêu cầu HS Hoàn thiện ?3 sgk
-18
Học sinh hoạt động cá nhân trong
2 phút
trình bày trong 2 phút
Vậy:
5
2 10
1 1
2 2



=

ữ ữ



Công thức
(x
m
)
n
= x
m.n
?4
Kết quả:

a/ 6
b/2
Củng cố (2
/
)
Câu hỏi củng cố:
-Định nghĩa luỹ thừa của một số hữu tỉ
-Phát biểu quy tắc nhân, chia hai luỹ thừa cùng cơ số
-Muốn tính luỹ thừa của luỹ thừa ta làm nh thế nào?
Bài tập:
Câu hỏi Đáp án:
Tính:
(
3
1

)
4
(5,3)
0
(
4
3
)
7
: (
4
3
)
5

(-2)
3
.(-2)
2
=
81
1
= 1
=
16
9
= -32
III. Hớng dẫn HS học bài và làm bài ở nhà (2
/
)
-Học lí thuyết: +Định nghĩa luỹ thừa của một số hữu tỉ
+Quy tắc nhân, chi hai luỹ thừa cùng cơ số
+Công thức tính luỹ thừa của luỹ thừa
-Làm bài tập: 28, 29, 30, 31, 33
-Hớng dãn bài tập về nhà bài 31. Sử dụng công thức luỹ thừa củat luỹ thừa đa cơ
số dớc dạng tích các thừa số 0,5 theo yêu cầu
Về nhà đọc trớc bài luỹ thừa của một số hữu tỉ (Tiếp theo)
Ngày soạn:15/9 /2008 Ngày giảng: 18 /9 /
2008
Tiết 7: Luỹ thừa của một số hữu tỉ (Tiếp)
A. PHầN CHUẩN Bị
I. Mục tiêu:
- Học sinh nắm vững hai quy tắc về luỹ thừa của một tích và luỹ thừa của một thơng
- Có kĩ năng vận dụng các quy tắc trên trong tính toán.
- Linh hoạt trong việc tính toán.

- Học sinh yêu thích môn đại số
II. Chuẩn bị:
Giáo viên: Bảng phụ ghi các bài tập
Học sinh: Học bài cũ, đọc trớc bài mới
____________________________________________________________________________________________________________

Giáo án Đại số 7 Năm học 2008 - 2009
16
Tròng THCS Chất Lợng Cao - GV: Bùi Đức Thụ
B.Phần thể hiện trên lớp
I. Kiểm tra bài cũ: (8
/
)
Câu hỏi:
Học sinh 1:
- Phát biểu quy tắc tính tích và thơng của hai luỹ thừa cùng cơ số. Viết dạng tổng quát
- áp dụng tính: (-3)
2
.(-3)
4
;
Học sinh 2:
-Định nghĩa luỹ thừa của một số hữu tỉ
-Phát biểu quy tắc tính luỹ thừa của luỹ thừa
Làm bài tập 31
Đáp án:
HS1:
(-3)
2
.(-3)

4
; =(-3)
6
= 729
HS2:
Bài tập 31 (sgk/19)
(0,25)
8
= ((0,25)
2
)
4
= (0,125)
4
II. Bài mới
* Đặt vấn đề:
ở tiết học trớc chúng ta đã biết cách tính tích và thơng của hai luỹ thừa. Vậy
cách tính luỹ thừa của một tích, một thơng nh thế nào. Ta vào bài học hôm nay:
Hoạt động của thầy và trò Ghi bảng

Hoạt động 1:
Luỹ thừa của một tích. (12
/
)
1. Luỹ thừa của một tích.
GV
HS
GV
HS
GV

Yêu cầu HS Hoàn thiện?1 sgk -21
Học sinh hoạt động cá nhân trong 3 phút
(Chia mỗi nhóm làm 1 ý)
Trình bày trong 2 phút
Nhận xét đánh giá trong 2 phút
-Trả lời câu hỏi:
Muốn tính luỹ thừa của một tích ta làm
nh thế nào?
Viết dạng tổng quát?
Giáo viên chốt lại trong 1phút quy tắc
(x.y)
n
= x
n
.y
n
?1
a/ (2.5)
2
=10
2
=100
2
2
.5
2
=4.25= 100
vậy : (2.5)
2
=2

2
.5
2
b/ Tơng tự ta có:
(
2
1
.
4
3
)
3
= (
2
1
)
3
.(
4
3
)
3
Công thức: (x.y)
n
= x
n
.y
n
Hoạt động 2: Củng cố công thức (5
/

) 2. Củng cố công thức
GV
HS
GV
Yêu cầu hs làm ?2 sgk -21
Thảo luận nhóm trong 2 phút cử đại diện
lên bảng trình bày.
Nhận xét đánh giá trong 3 phút
Giáo viên chốt lại trong 2 phút
-Đối với câu b các em phải vận dụng linh
hoạt công thức luỹ thừa của môt tích
- lu ý đa hai luỹ thừa về cùng một số mũ
để vận dụng công thức
?2
a/ (
3
1
)
5
.3
5
= (
3
1
. 3)
5
= 1
5
=1
b/ (1,3)

3
.8 = (1,5)
3
. 2
3
= (1,5.2)
3
= 3
3
=27
____________________________________________________________________________________________________________

Giáo án Đại số 7 Năm học 2008 - 2009
17
Tròng THCS Chất Lợng Cao - GV: Bùi Đức Thụ
Hoạt động 3 : Luỹ thừa của một thơng.
(8
/
)
3. Luỹ thừa của một thơng.
GV
HS
GV
HS
GV
HS
GV
Yêu cầu HS Hoàn thiện?3 sgk -21
Thảo luận nhóm trong 2 phút
Nhận xét đánh giá trong 2 phút

Trả lời câu hỏi:
Muốn tính luỹ thừa của một thơng ta làm
nh thế nào? Viết dạng tổng quát
Học sinh hoạt động cá nhân trong 2 phút
Giáo viên chốt lại trong 2 phút
Công thức luỹ thừa của một thơng giúp ta
tính chia hai luỹ thừa cùng số mũ đợc
nhanh hơn.
Luỹ thừa của một thơng bằng thơng các
luỹ thừa
Muốn chia hai luỹ thừa cùng số mũ ta..
?3
a/ (
3
2

)
3
=
3
2

.
3
2

.
3
2


=
27
8

3
3
3
)2(

=
27
8

Vậy: (
3
2

)
3
=
3
3
3
)2(

b/ Tơng tự
Công thức:
(
y
x

)
n
=
y
x
n
(y

0)
Hoạt động 4: Củng cố công thức (5
/
) 4. Củng cố công thức
GV
HS
GV
Yêu cầu HS đọc và hoàn thiện ?4 sgk -21
Học sinh hoạt động cá nhân trong 4 phút
Yêu cầu 3 học sinh lên bảng trình bày
Nhận xét đánh giá trong 2 phút
?4
2
2
24
72
= (
24
72
)
2
= 3

2
=9
3
3
)5,2(
)5,7(
= (
5,2
5,7
)
3
= 3
3
= 27
27
15
3
= =
3
3
3
15
= (
3
15
)
3
= 5
3
= 125.

?5
a/ (0,125)
3
.8
3
= (0,125.2)
3
= 1
3
= 1
b/ (- 39)
4
: 13
4
= (- 39 : 13)
4

= (-3
4
) = 81
Củng cố (5
/
)
Trong vở bài tập của Dũng có bài làm sau:
a/ (- 5)
2
.(- 5)
3
= (- 5)
6

b/ (0,75)
3
:0,75 = (0,75)
2
c/ (0,2)
10
:((0,2)
5
= (0,2)
2
d/
4
2 6
1 1
7 7


=

ữ ữ



e/
10 2
10
2
8
8 8
2

4 4


= =


f/
3
3 3
3
50 50 50
1000
125 5 5

= = =


Hãy kiểm tra các đáp số, sửa sai nếu có.
Bài tập 35 (SGK/ 22)
____________________________________________________________________________________________________________

Giáo án Đại số 7 Năm học 2008 - 2009
18
Tròng THCS Chất Lợng Cao - GV: Bùi Đức Thụ
a/
5
1 1 1
5
2 32 2
m

m

= = =
ữ ữ

b/
3
343 7 7
3
125 5 5
n
n

= = =
ữ ữ

III. Hớng dẫn HS học bài và làm bài về nhà (2
/
)
-Học lí thuyết: 2 công thức
-Làm bài tập: 34, 36, 37, 38, 40, 42
-Hớng dẫn bài tập về nhà: bài 25 biến đổi về luỹ thừa cùng cơ số
- Chuẩn bị bài sau: Luyện tập
______________________________________________________
Ngày soạn: 20/9/2008 Ngày giảng: 23/9/ 2008
Tiết 8: Luyện tập
A.phần chuẩn bị
I. Mục tiêu:
- Học sinh dợc vận dụng các quy tắc luỹ thừa của một số hữu tỉ:Tích và thơng của 2 luỹ
thừa cùng cơ số, luỹ thừa của luỹ thừa, luỹ thừa của một tích, luỹ thừa của một thơng

để làm các bài tập
-Thông qua các bài tập củng cố, khắc sâu các quy tắc của luỹ thừa. Có kĩ năng biến đổi
hợp lí các luỹ thừa theo yêu cầu của bài toán
-Linh hoạt khi giải toán
II. Chuẩn bị:
Giáo viên: Đề bài kiểm tra 15
/
Học sinh: Học bài cũ, đọc trớc bài mới, giấy KT
B. Phần thể hiện trên lớp
I. Kiểm tra bài cũ: (5
/
)
Câu hỏi:
Học sinh 1:
- Phát biểu quy tắc nhân, chia hai luỹ thừa cùng cơ số, cách tính luỹ thừa của luỹ thừa.
- áp dụng tính:
2
2
. 3
2
; (-5)
4
: (-5)
3
; ( 2
3
)
2
Học sinh 2: Phát biểu quy tắc tính luỹ thừa của tích, luỹ thừa của một thơng.
- áp dụng tính:

10
8
. 2
8
; 10
8
: 2
8
Đáp án:
HS1:
2
2
. 2
3
: 2
5
(-5)
4
: (-5)
3
=(-5)
( 2
3
)
2
= 2
6
HS2:
10
8

. 2
8
=20
8
10
8
: 2
8
=5
8
II. Bài mới
Đặt vấn đề: ( 1
/
)
____________________________________________________________________________________________________________

Giáo án Đại số 7 Năm học 2008 - 2009
19
Tròng THCS Chất Lợng Cao - GV: Bùi Đức Thụ
Trong tiết học trớc chúng ta đã đợc nghiên cứu các quy tắc về luỹ thừa của một
số hữu tỉ. Trong tiết học hôm nay chúng ta sẽ sử dụng các quy tắc đó vào giải một số
bài tập
Hoạt động của thầy và trò Ghi bảng
Luyện tập (24
/
)
Luyện tập
GV
HS
GV

GV
GV
GV
Yêu cầu HS nghiên cứu và làm bài
38/22 sgk
-Để viết dới dạng luỹ thừa cùng cơ số
ta làm nh thế nào:
Vận dụng quy tắc luỹ thừa của luỹ
thừa
- Để so sánh hai luỹ thừa ta làm nh
thế nào?
+Viết chúng dới dạng 2 luỹ thừa
cùng cơ số hoặc cùng số mũ
+So sánh 2 luỹ thừa cùng cơ số hoặc
số mũ
Học sinh hoạt động cá nhân trong 3
phút
Trình bày kết quả trong 2 phút
Nhận xét đánh giá trong 2 phút
Yêu cầu HS làm bài 39 sgk -22
Học sinh hoạt động cá nhân trong 3
phút
Thảo luận nhóm trong 2 phút
Trình bày kết qủa trong 2 phút
Giáo viên chốt lại trong 2 phút:
Nhận xét đánh giá trong 2 phút
Yêu cầu Hs làm Bài tập 40. sgk -22
Học sinh hoạt động cá nhân trong 5
phút
Giáo viên gọi 4 học sinh lên bảng

trình bày trong 3 phút
Nhận xét đánh giá trong 2 phút
Giáo viên chốt lại trong 3 phút
đối với bài toán có nhiều phép tính
thì ta thực hiện trong ngoặc trớc sau
đó đến phép toán luỹ thừa.

Yêu cầu HS làm Bài tập 41 sgk/22
Bài tập 38 (sgk/22)
a/ Ta có: 2
27
= 2
3.9
= 8
9
3
18
= 3
2.9
= 9
9
b/ Vì 8
9
<9
9
nên 2
27
< 3
18
Bài tập 39 (sgk/22)

a/
x
10
= x
7
. x
3
b/ x
10
= (x
2
)
5
c/ x
10
=x
12
: x
2
Bài tập 40 (sgk/22)
a/ (
7
3
+
2
1
)
2
= (
14

13
)
2
=
196
169
b/
2
3 5
4 6




=
2
9 10
12




=
144
1
c/
4 4
5 5
5 .20
25 .4

=
5
4
100
100
=
100
1
d/
5
10 6
.
3 4


ữ ữ

=
( ) ( )
5 4
3 4
10 . 6
3 .5

( ) ( )
5 4
3 4
5 4
2 .5 . 2 .3
3 .5


=
=
( )
9
2 .5
512.5
3 3


=
3
2560

= -853
3
1
Bài tập 41 (SGK/23)
____________________________________________________________________________________________________________

Giáo án Đại số 7 Năm học 2008 - 2009
20
Tròng THCS Chất Lợng Cao - GV: Bùi Đức Thụ
HS
GV
HS
GV
2 HS lên bảng làm bài
Y/c HS làm BT 42
Để tìm n ta làm nh thế nào?

Ta tìm thừa số có chứa n sau đó sử
dụng các phép lũ thừa để biến đổi và
tìm n
Giáo viên cho học sinh hoạt động
nhóm trong 5 phút
Báo cáo kết quả trong 3 phút
Nhận xét đánh giá trong 2 phút.
Giáo viên chú ý cho học sinh có 2
cách làm:
Cách 1: Dựa vào quy tắc nhân, chia
luỹ thừa cùng cơ số để biến đổi
Cách 2: Tính thừa số có chứa n sau
đó biến đổi về các luỹ thừa cùng cơ
số từ đó tìm đợc số mũ n
a/
2
2 1 4 3
1 .
3 4 5 4

+
ữ ữ

=
2
12 8 3 16 15
.
12 20
+




=
17 1 17
.
12 400 4800
=
b/
3 3
1 2 1
2 : 2 :
2 3 6


=
ữ ữ

=
( )
3
3
1
2 : 2. 6 432
6


= =


Bài tập 42 (sgk/22)

a/
2
n
= 16:2=8
2
n
= 2
3


n=3
b/ =
4
3
3
n
= (-3)
3
(-3)
n-4
= (-3)
3


n- 4=3

n =7
c/ 4
n
= 4


n =1
Kiểm tra 15
/
Câu 1: (5 đ) Tính: a/
2 3
0
2 2
; ;4
3 5


ữ ữ

b/
2
7 1 5 3
.
8 4 6 4


ữ ữ

c/
15 4
6 3
2 .9
6 .8
Câu 2 (3 đ) Viết các biểu thức sau dới dạng luỹ thừa của một số hữu tỉ:
a/

4 2
1
9.3 . .3
27
b/
6 3
1
8.2 : 2 .
16



Câu 3: (2 đ) Chọn câu trả lời đúng trong các câu A, B, C:
a/ 3
5
.3
4
=
A. 3
20
B. 9
20
C. 3
9
b/ 2
3
.2
4
.2
5

=
A. 2
12
B.8
12
C.8
60
III. Hớng dẫn HS học bài và làm bài ở nhà (1
/
)
____________________________________________________________________________________________________________

Giáo án Đại số 7 Năm học 2008 - 2009
21
Tròng THCS Chất Lợng Cao - GV: Bùi Đức Thụ
- Làm bài tập: 43. Đọc bài đọc thêm
- Chuẩn bị bài sau: Đọc trớc bài Tỉ lệ thức
_____________________________________________________
Ngày soạn: 26/9/2008 Ngày giảng: 29/9 /2008
Tiết 9: Tỉ lệ thức.
A.phần chuẩn bị
I. Mục tiêu:
- Học sinh hiểu rõ thế nào là tỉ lệ thức, nắm vững hai tính chất của tỉ lệ thức.
- Nhận biết đợc tỉ lệ thức và các số hạng của tỉ lệ thức. Vận dụng thành thạo các tính
chất của tỉ lệ thức.
- Học sinh yêu thích môn toán
II. Chuẩn bị:
GV: Bảng phụ ghi các kết luận.
HS: Ôn khái niệm số hữu tỉ, phân số bằng nhau, tỉ số của hai số.
b. Phần thể hiện trên lớp

I. Kiểm tra bài cũ: (5
/
)
Tỉ số của hai số a và b khác 0 là gì? Kí hiệu, So sánh hai tỉ số:
10
15

1,8
2,7
?
Đáp án:
- Tỉ số của hai số a và b (b khác 0) là thơng của phép chia a cho b.
- Kí hiệu
a
b
hay a: b
- So sánh hai tỉ số:
10 2
10 1,8
15 3
1,8 18 2
15 2,7
2,7 27 3

=


=



= =


II. Bài mới
Đặt vấn đề: Kết hợp vào phần 1 (7
/
)
Hoạt động của thầy và trò Ghi bảng
Hoạt động 1: Định nghĩa tỉ lệ thức 1. Định nghĩa:
GV
GV
HS
GV
So sánh 2 tỉ số
21
15

5,17
5,12
-Nếu nói hai tỉ số trên đợc lập thành một tỉ
lệ thức thì em có thể phát biểu: thế nào là tỉ
lệ thức?
Học sinh hoạt động cá nhân trong
- Tỉ lệ thức là đẳng thức của hai tỉ số
Nhận xét đánh giá
Giáo viên chốt lại định nghĩa
Và thuyết trình về các cách viết, chú ý
a, d- ngoại tỉ
b, c- trung tỉ
Ta có:

21
15
=
7
5

5,17
5,12
=
7
5
Do đó
21
15
=
5,17
5,12
Ta nói đẳng thức
21
15
=
5,17
5,12

một tỉ lệ thức
* Định nghĩa: (SGK/24)
Tỉ lệ thức
a
b
=

d
c
còn đợc viết là a
: b = c : d
____________________________________________________________________________________________________________

Giáo án Đại số 7 Năm học 2008 - 2009
22
Tròng THCS Chất Lợng Cao - GV: Bùi Đức Thụ
Hoạt động 2: Nhận dạng và thể hiện khái
niệm. (9
/
)
GV
HS
GV
Yêu cầu HS hoàn thiện ?1
Thảo luận nhóm (chia thành 2 nhóm)
Nhận xét đánh giá
Giáo viên chốt lại
-Tính (thu gọn các tỉ số)
- Nếu bằng nhau thì là tỉ lệ thức, nếu không
bằng nhau thì không là tỉ lệ thức.
?1
a/ Ta có:
5
2
:4=
5
2

.
4
1
=
10
1
5
4
: 8=
5
4
.
8
1
=
10
1
Vậy
5
2
:4=
5
4
: 8 là một tỉ lệ thức
b/ Ta có:
-3
2
1
: 7=
2

7

.
7
1
=
2
1

-2
5
2
:7
5
1
=
5
12

:
5
36
=
5
12

.
36
5
=

3
1

vậy -3
2
1
: 7

-3
2
1
: 7 nên không
là tỉ lệ thức
Hoạt động 3 Tính chất (20
/
) 2. Tính chất
HS
GV
HS
HS
GV
HS
GV
GV
Tính chất 1:
-Học sinh đọc ví dụ SGK
- Yêu cầu HS đọc, Hoàn thiện ?2 sgk -23
Học sinh hoạt động cá nhân đọc Và hoàn
thiện ?2
Từ kết quả ?2 hãy phát biểu thành tính

chất?
Phát biểu tính chất, nhận xét đánh giá
Tính chất:
Nếu
b
a
=
d
c
thì a.d = b.c
Tính chất 2:
Học sinh đọc ví dụ SGK
Yêu cầu HS Hoàn thiện ?3 sgk -23
Học sinh hoạt động cá nhân t đọc ví dụ và
hoàn thiện ?3
Từ kết quả ?3 hãy phát biểu thành tính chất
Nhận xét đánh giá
Giáo viên chốt lại
Từ đẳng thức ad = bc ta có thể suy ra 4 tỉ lệ
thức:
b
a
=
d
c
;
c
a
=
d

b
;
b
d
=
a
c
;
c
d
=
a
b
Giáo viên hớng dẫn học sinh cách suy ra 3
tỉ lệ thức còn lại.
Yêu cầu HS làm bài 47a.sgk-23
?2
a
b
=
d
c
. Nhân cả tử và mẫu với
b.d ta đợc:
b
a
. b.d =
d
c
.b.d

a.d = b.c
* Tính chất:
Nếu
a
b
=
d
c
thì a.d = b.c
(Tích các trung tỉ bằng tích các
ngoại tỉ)

?3
Từ ad = bc . Chia cả 2 vế với bd ta
đợc
ad
bd
=
bc
bd
b
a
=
d
c
____________________________________________________________________________________________________________

Giáo án Đại số 7 Năm học 2008 - 2009
23
Tròng THCS Chất Lợng Cao - GV: Bùi Đức Thụ

GV
GV
HS
Học sinh hoạt động cá nhân t làm bài tập
Bài 47 a.(sgk/27)
Ta có:
9
6
=
63
42
;
42
6
=
63
9
9
63
=
6
42
;
42
63
=
6
9
* Củng cố (2
/

) (bảng phụ)
Với a, b, c, d

0 từ 1 trong năm đẳng thức sau ta có thể suy ra đẳng thức còn lại:
ad = bc
.III. Hớng dẫn HS học bài và làm bài ở nhà (2
/
)
-Học lí thuyết: định nghĩa tỉ lệ thức, tính chất của tỉ lệ thức
-Làm bài tập: 45; 49;50; 51; 52
-Chuẩn bị bài sau: Luyện Tập
___________________________________________
Ngày soạn:27/9 /2008 Ngày giảng: 30/ /2008
Tiết 10: Luyện tập
A. phần chuẩn bị:
I. Mục tiêu:
- Học sinh đợc sử dụng định nghĩa tỉ lệ thức, tính chất của tỉ lệ thức vào giải bài tập
- Thông qua các bài tập củng cố, khắc sâu kiến thức lí thuyết
- Có kĩ năng sử dụng kiến thức lí thuyết vào làm bài tập chính xác, nhanh .
- Học sinh yêu thích môn học
II.Chuẩn bị:
Giáo viên: Bảng phụ ghi bài tập 49
Học sinh: Học bài cũ, đọc trớc bài mới
b.Phần thể hiện trên lớp
I . Kiểm tra bài cũ: (5
/
)
Câu hỏi:
Học sinh 1: Định nghĩa tỉ lệ thức. Chữa bài tập 45 (SGK/26)
Học sinh 2: Viết các tính chất cơ bản của tỉ lệ thức.

Làm bài tập 46 b, c (SGK/27)
Đáp án:
HS1: Tỉ thức là đẳng thức của hai tỉ số
a c
b d
=
.
Bài tập 45 (SGK/26):
28 8 2
14 4 1

= =


,
3 2,1 3
10 7 10

= =


____________________________________________________________________________________________________________

Giáo án Đại số 7 Năm học 2008 - 2009
24

b
a
=
d

c

c
a
=
d
b

b
d
=
a
c

d
c
=
a
b
Tròng THCS Chất Lợng Cao - GV: Bùi Đức Thụ
HS2: Tính chất 1: Nếu:
a c
b d
=
thì ad = bc
Tính chất 2: Nếu ad = bc và a, b, c, d khác 0 thì:
, , ,
a c a b d c d b
b d c d b a c a
= = = =

Bài tập 46 (SGK/27)
b/ - 0,52 : x = - 9,36 : 16, 38 c/
1
4
4
7
1,61
2
8
x
=
0,52.16,38
0,91
9,36
x

= =


17 161 8 119
. . 2,38
4 100 23 50
x = = =
II. Bài mới
Đặt vấn đề: (1
/
)
Trong tiết học trớc chúng ta đã đợc nghiên cứu về định nghĩa tỉ lệ thức, tính chất
của tỉ lệ thức. Trong tiết học hôm nay chúng ta sẽ vận dụng tính chất đó vào giải bài
tập

Hoạt động của thầy và trò Ghi bảng
Hoạt động 1: Củng cố ĐN tỉ lệ thức (10
/
)
GV
GV
HS
GV
- Từ các tỉ số sau đây có lập đợc tỉ lệ thức
không?
- Nêu cách làm bài này?
Y/c HS làm BT 61
- Đứng tai chỗ trả lời.
Làm bài 51/24
Từ một tỉ lệ thức cho trớc ta có thể lập
thêm đợc mấy tỉ lệ thức khác?
Bài 49 (SGK/26)
a/
3,5 350 14
5,25 525 21
= =
lập đợc tỉ lệ
thức
b/
3 2 393 5 3
39 : 52 .
10 5 10 262 4
= =



lập tỉ lệ thức
c/
6,51 651: 217 3
15,19 1519 : 217 7
= =


lập tỉ lệ
thức
d/
2 3 0,9 9
7 : 4
3 2 0,5 5

= =

Bài 61 (SGK/12)
a/ Ngoại tỉ là: -5,1 và -1,15 trung tỉ là
8,5 và 0,69
b/ Ngoại tỉ là
1
6
2

2
80
3
trung tỉ là
3
35

4

2
14
3
Bài tập 51 (sgk/28)
Ta có 4 tỉ lệ thức sau:
2
5,1
=
8.4
6,3
____________________________________________________________________________________________________________

Giáo án Đại số 7 Năm học 2008 - 2009
25

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×