Tải bản đầy đủ (.docx) (7 trang)

16 thi online ôn tập crom – sắt – đồng và một số kim loại quan trọng đề 1

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (81.13 KB, 7 trang )

Thi online - Ôn tập Crom – Sắt – Đồng và một số kim
loại quan trọng - Đề 1
Câu 1 [4504]Cho hỗn hợp Cu và Fe dư vào dung dịch HNO3 loãng, nguội được dung dịch X. Cho dung dịch
NaOH vào dung dịch X được kết tủa Y. Kết tủa Y gồm những chất nào sau đây:
A. Fe(OH)3 và Cu(OH)2.

B. Fe(OH)2 và Cu(OH)2.

C. Fe(OH)2.

D.

Không xác định
được.

Câu 2 [20108]Hoà tan hoàn toàn m (g) FexOy bằng dd H2SO4 đặc nóng thu được 2,24lit SO2 (đktc). Phần dd
chứa 120(g) một loại muối sắt duy nhất. Công thức oxit sắt và khối lượng m là:
A. Fe3O4; m=23,2(g).

B. FeO, m= 32(g).

C. FeO; m=7,2(g).

D. Fe3O4; m= 46,4(g)

Câu 3 [21380]Khử hoàn toàn một oxit sắt nguyên chất bằng CO dư ở nhiệt độ cao. Kết thúc phản ứng, khối
lượng chất rắn giảm đi 27,58%. Oxit sắt đã dùng là:
A. Fe2O3

B. Fe3O4


C. FeO

D.

Cả 3 trường hợp (a), (b), (c) đều thỏa mãn đề
bài

Câu 4 [22739]Phản ứng nào sau đây được viết không đúng:
A. Zn + 2CrCl3 -> 2CrCl2 + ZnCl2

B. Fe(NO3)2 + AgNO3 -> Fe(NO3)3 + Ag

C. 3Cu + 2FeCl3 -> 3CuCl2 + 2Fe

D. Fe + 2Fe(NO3)3 -> 3Fe(NO3)2

Câu 5 [26364]Cho 4,9 gam hỗn hợp Fe và Cu (trong đó Cu chiếm 60% khối lượng) vào một lượng dd
HNO3 khuấy đều đến phản ứng hoàn toàn thấy còn lại 2,3 gam chất rắn không tan. Tính khối lượng muối tạo
thành?
A. 8,18 g

B. 6,5 g

C. 10,07 g

D. 8,35 g

Câu 6 [36318]Hoà tan a gam Cu và Fe (Fe chiếm 30% về khối luợng) bằng 50 ml dd HNO3 63% (D=
1,38g/ml). Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu đựơc chất rắn X cân nặng 0,75a gam, dd Y và 6,104 lít hỗn
hợp khí NO và NO2 (đkc). Cô cạn Y thì số gam muối thu được là:

A. 75,150g

B. 62,100g

C. 37,575g

D. 49,745g

Câu 7 [37015]Nhúng một thanh sắt 11,20 gam vào 200 ml dung dịch CuSO4 0,5M. Sau một thời gian lấy thanh
kim loại ra, cô cạn dung dịch được 15,52 gam chất rắn khan. Đem thanh kim loại sau phản ứng cho tác dụng
với axit nitric đặc nóng, dư thu được V lít khí duy nhất (27,3oC; 1atm). Giá trị của V là :


A. 13,29 lít.

B. 11,20 lít

C. 13,44 lít

D. 16,64 lít

Câu 8 [37635]Hòa tan hoàn toàn 2,8 gam hỗn hợp FeO , Fe2O3 và Fe3O4 cần vừa đủ V ml dung dịch HCl 1M ,
thu được dung dịch X. Cho từ từ dung dịch NaOH dư vào dung dịch X thu được kết tủa Y. Nung Y trong không
khí đến khối lượng không đổi thu được 3 gam chất rắn. Tính V ?
A. 87,5ml

B. 125ml

C. 62,5ml


D. 175ml

Câu 9 [37698]3. Lần lượt cho từng kim loại Mg, Ag, Fe và Cu (có số mol bằng nhau), tác dụng với lượng dư
dung dịch H2SO4 đặc nóng. Khi phản ứng hoàn toàn thì thể tích SO2 thoát ra ít nhất (trong cùng điều kiện) là
từ kim loại
A. Mg

B. Fe

C. Cu

D. Ag

Câu 10 [37944]Cho hỗn hợp gồm 1,12 gam Fe và 1,92 gam Cu vào 400 ml dung dịch chứa hỗn hợp gồm
H2SO4 0,5M và NaNO3 0,2M. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch X và khí NO (sản
phẩm khử duy nhất). Cho V ml dung dịch NaOH 1M vào dung dịch X thì lượng kết tủa thu được là lớn nhất.
Giá trị tối thiểu của V là:
A. 360 ml

B. 240 ml

C. 400 ml

D. 120 ml

Câu 11 [39232]Hoà tan 30,4 gam hỗn hợp rắn X gồm Cu, CuS, Cu2S, và S bằng dung dịch HNO3 dư thu được
20,16 lit khí NO duy nhất(đktc) và dung dịch Y.Thêm dung dịch Ba(OH)2 dư vào dung dịch Y thu được m gam
kết tủa. Giá trị của m là
A. 81,55 gam


B. 110,95 gam

C. 115,85 gam

D. 96,75 gam

Câu 12 [40840]phương pháp dùng để luyện thép chuyên dụng là
A. Hồ quang điện

B. Martin

C. bessemer

D. bessemer cải tiến

Câu 13 [41221]Cho 0,4550 gam một kim loại M tác dụng hoàn toàn với dung dịch HCl dư, sau phản ứng thu
được 0,1820 lít khí H2 ở điều kiện tiêu chuẩn. Kim loại M là
A. Mg

B. Al

C. Zn

D. Fe

Câu 14 [41948] Hoà tan 36 gam hỗn hợp đồng và oxit sắt từ (ở dạng bột) theo tỉ lệ mol 2 : 1 bằng dung dịch
HCl dư. Phản ứng xong thu được dung dịch X và chất rắn Y. Khối lượng chất rắn Y bằng
A. 12,8 gam

B. 6,4 gam


C. 23,2 gam

D. 16,0 gam

Câu 15 [44606]Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp X gồm 0,4 mol Sắt II oxit và 0,1 mol Sắt III oxit vào dung dịch axit
nitric loãng dư thu được dung dịch A và khí NO (duy nhất). Dung dịch A cho tác dụng với dung dịch NaOH dư


thu được kết tủa. Nung toàn bộ kết tủa trong không khí đến khối lượng không đổi thu được chất rắn có khối
lượng là:
A. 23g

B. 32g

C. 16g

D. 48g

Câu 16 [44614]Nhúng một thanh Fe vào dung dịch HCl, nhận thấy thanh Fe sẽ tan nhanh hơn nếu ta nhỏ thêm
vào dung dịch một vài giọt dung dịch nào sau đây:
A. H2SO4

B. MgSO4

C. CuSO4

D. NaOH

Câu 17 [46564]Cho các phản ứng sau :

1. Sắt từ oxit + dung dịch HNO3
2. Sắt (III) oxit + dung dịch HNO3
3. Mg( kim loại ) + HCl
4. Sắt(II) oxit + dung dịch HNO3
5. HCl + NaOH
6. Cu + dung dịch H2SO4 đặc nóng
Phản ứng oxi hóa khử là:
A. 1,3,4,6

B. 1,3,4

C. 1,2,3,4

D. 3,4,5,6

Câu 18 [49031]Cho m gam bột Fe vào 800 ml dung dịch hỗn hợp gồm Cu(NO3)2 0,2M và H2SO4 0,25M. Sau
khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 0,6m gam hỗn hợp bột kim loại và V lít khí NO (sản phẩm khử
duy nhất, ở đktc). Giá trị của m và V lần lượt là
A. 17,8 và 4,48.

B. 17,8 và 2,24.

C. 10,8 và 4,48.

D. 10,8 và 2,24.

Câu 19 [49064]Cho m gam Fe tan hết trong 400ml dung dịch FeCl3 1M thu được dung dịch Y. Cô cạn dung
dịch Y thu được 71,72 gam chất rắn khan. Để hoà tan m gam Fe cần tối thiểu bao nhiêu ml dung dịch
HNO3 1M (biết sản phẩm khử duy nhất là NO)
A. 540 ml.


B. 480 ml.

C. 160 ml.

D. 320 ml.

Câu 20 [51267]Có 5 gói bột màu tương tự nhau là của các chất CuO, FeO, MnO2, Ag2O, (Fe + FeO). Có thể
dùng dung dịch nào trong các dung dịch dưới đây để phân biệt các chất trên?
A. HNO3

B. AgNO3

Câu 21 [51376]Cho các dung dịch:
X1: dung dịch HCl,
X2: dung dịch KNO3,
X3: dung dịch HCl + KNO3,
X4: dung dịch Fe2(SO4)3.
Dung dịch nào có thể hòa tan được bột Cu?

C. HCl

D. Ba(OH)2


A. X1, X4, X2

B. X3, X4

C. X1, X2, X3, X4.


D. X3, X2

Câu 22 [58527]Hòa tan 14,8 gam hỗn hợp Fe và Cu vào lượng dư hỗn hợp dung dịch HNO3 và H2SO4 đặc
nóng. Sau phản ứng thu đựợc 10,08 lít NO2 và 2,24 lít SO2 (đkc). Khối lượng Fe trong hỗn hợp đầu.
A. 5,6gam

B. 8,4gam

C. 18gam

D. 18,2gam

Câu 23 [58594]Cho 13,92g oxit sắt từ tác dụng với dung dịch HNO3 thu được 0,448 lít khí NxOy (đktc). Khối
lượng HNO3 nguyên chất đã tham gia phản ứng:
A. 43,52g

B. 89.11g

C. 25g

D. 35.28g

Câu 24 [58615]Cho hỗn hợp gồm FeO, CuO, Fe3O4 có số mol bằng nhau tác dụng hết với dung dịch HNO3 thấy
tạo ra 1,008 lít NO2 và 0,112 lít NO (các khí ở đktc). Tính số mol mỗi chất.
A. 0.04

B. 0.03

C. 0.02


D. 0.01

Câu 25 [58996]Cho 0,81 gam Al và 2,8 gam Fe tác dụng với 200 ml dung dịch X chứa AgNO3 và Cu(NO3)2.
Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch Y và 8,12 gam hỗn hợp 3 kim loại. Cho 8,12 gam hỗn
hợp 3 kim loại này tác dụng với dung dịch HCl dư, kết thúc phản ứng thấy thoát ra 0,672 lít H2 (đktc). Nồng độ
mol của AgNO3và Cu(NO3)2 lần lượt là
A. 0,15M và 0,25M

B. 0,10M và 0,20M

C. 0,25M và 0,15M.

D. 0,25M và 0,25M.

Câu 26 [59964]Cho m g hỗn hợp X gồm Cu và Fe ( với nCu: nFe = 1,3125 )vào 31,5g HNO3. Sau phản ứng
thu được dung dịch Y; 4.48l hỗn hợp khí NO và NO2 (đktc) và 0.65m gam chất rắn không tan. tìm m
A. 23

B. 24

C. 25

D. 26

Câu 27 [60894]cho phản ứng FexOy + 2y HCl -> (3x-2y) FeCl2 + (2y-2x) FeCl3 + y H2O
chọn phát biểu đúng
A. đây là một phản ứng oxi hoá khử

B. phản ứng trên chỉ đúng với Fe3O4


C. đây không phải phản ứng oxi hoá khử

D. B và C đúng

Câu 28 [69769]Cho phương trình hóa học: Fe3O4 + HNO3 → Fe(NO3)3 + NxOy + H2O
Sau khi cân bằng phương pháp hóa học trên với hệ số của các chất là những số nguyên, tối giản thì hệ số của
HNO3 là:
A. 46x – 18y

B. 45x – 18y

C. 13x – 9y

D. 23x – 9y


Câu 29 [69787]Để hòa tan hết hỗn hợp gồm 9,6 gam Cu và 12 gam CuO cần tối thiểu V ml dung dịch hỗn hợp
HCl 2,5M và NaNO3 0,25M (biết NO là sản phẩm khử duy nhất). Giá trị của V là:
A. 120

B. 680

C. 400

D. 280

Câu 30 [70110]Hòa tan hết m gam hh A gồm Fe, Cu bằng 800ml dd HNO3 0,5M. Sau khi phản ứng xong thu
được dung dịch chứa 26,44 gam chất tan và khí NO. Giá trị m là:
A. 6,12


B. 7,84

C. 5,6

D. 12,24

Câu 31 [70146]Cho 7,68 gam hỗn hợp gồm FeO, Fe3O4, Fe2O3 tác dụng vừa hết với 260 ml HCl 1M thu được
dung dịch X. Cho X phản ứng với dung dịch NaOH dư thu được kết tủa Y. Nung Y ngoài không khí đến khối
lượng không đổi thu được đến khối lượng không đổi được m(g) chất rắn. Tính m?
A. 8,5 gam

B. 8 gam

C. 16 gam

D. 4 gam

Câu 32 [80114]Một dung dịch chứa 0,03 mol Cu 2 +; 0,03 mol NH4 +; x mol Cl- và 2x mol SO42-. Tổng khối
lượng các muối tan có trong dung dịch là
A. 9,285 gam

B. 7,01 gam

C. 6,555 gam

D. 5,19 gam

Câu 33 [81189]Nhỏ từ từ cho đến hết 1,1 lít dung dịch Fe2(SO4)3 0,2M vào 15,28 gam hỗn hợp A gồm Cu+Fe ,
sau khi kết thúc phản ứng thu được 1,92 gam chất rắn B. Ngâm B trong dung dịch H2SO4 loãng thì không thấy

khí thoát ra. Tính khối lượng Fe trong A?
A. 2,24 (g).

B. 10,08 (g).

C. 5,04 (g).

D. 11,2(g).

Câu 34 [83337]Trộn a gam Fe2O3 với 10,8 gam bột Al rồi tiến hành phản ứng nhiệt nhôm. Lấy hỗn hợp sau
phản ứng (đã làm nguội) hòa tan bằng lượng dư dung dịch NaOH thấy bay ra 6,72 lít H2 (đktc). Hiệu suất phản
ứng 100%. Hãy chọn khối lượng đúng của a.
A. 8 g;

B. 16 g;

C. 24 g;

D. 32 g.

Câu 35 [83338]Cho luồng khí CO (dư) đi qua ống sứ đựng m gam hỗn hợp FeO và Fe2O3 nung nóng. Sau khi
kết thúc phản ứng, khối lượng chất rắn trong ống sứ là 5,5 gam. Cho khí đi qua khỏi ống sứ hấp thụ vào nước
vôi trong dư thấy có 5 gam kết tủa. Khối lượng m ban đầu là :
A. 6,3 g;

B. 5,8 g;

C. 6,5 g;

D. 6,94 g.


Câu 36 [90011]Lượng cồn ( C2H5OH) trong máu người được xác định bằng cho huyết thanh tác dụng với dung
dịch đicromat. Sơ đồ phản ứng như sau:
C2H5OH + K2Cr2O7 + H2SO4 → CO2 + Cr2(SO4)3 + K2SO4 + H2O 28,00 g
huyết thanh của một người lái xe tác dụng vừa hết với 35 ml dung dịch K2Cr2O7 0.06M. Tính hàm lượng cồn có
trong máu của người này:


A. 0.15%

B. 0.17%

C. 0.19%

D. 0.21%

Câu 37 [93484]
Cho x mol Fe tan hoàn toàn trong dung dịch chứa y mol H2SO4 (tỉ lệ mol x : y = 2 : 5), thu được một sản phẩm
khử duy nhất và dung dịch chỉ chứa muối sunfat. Khối lượng muối sắt sunfat tạo thành trong dung dịch là:

A. 70,4y gam

B. 152,0x gam

C. 40,0y gam

D. 200,0x gam

Câu 38 [94187]Nung hỗn hợp A gồm 0,15mol Cu và x mol Fe trong không khí một thời gian, thu được 63,2
gam hỗn hợp B gồm hai kim loại dư và hỗn hợp các oxit của chúng. Hoà tan hết lượng hỗn hợp B trên bằng

dung dịch H2SO4đặc nóng dư thì thu được 0,3mol SO2 (sản phẩm khử duy nhất). x có giá trị là :
A. 0,7 mol

B. 0,6 mol

C. 0,4 mol

D. 0,5 mol

Câu 39 [95401]Cho 32,64 gam hỗn hợp X gồm FeO, Fe3O4, Fe2O3 tác dụng với dung dịch HCl dư thu được
dung dịch có chứa 63,99 muối. Nếu cho hỗn hợp X trên tác dụng với lượng dịch dịch Y có chứa HCl,
H2SO4 loãng vừa đủ, thu được dung dịch có chứa 70,74 gam muối. Các phản ứng hoàn toàn, tỉ lệ mol giữa HCl
và H2SO4 có trong dung dịch Y là:
A. 20/9

B. 9/20

C. 5/3

D. 17/20

Câu 40 [98625]Cho phản ứng oxi hóa-khử sau : FeCl2 + KMnO4 + H2SO4 → ….. Vậy các chất sản phẩm là :
(chọn phương án đúng nhất)
A. Fe2(SO4)3, MnSO4 , K2SO4, Cl2, H2O

B. FeSO4, MnSO4 , K2SO4, Cl2, H2O

C. FeSO4, MnSO4 , K2SO4, FeCl3, H2O

D. FeCl3, Fe2(SO4)3, MnSO4 , K2SO4, H2O


Đáp án
1.C

2.D

3.B

4.C

5.A

6.C

7.A

8.A

9.D

10.A

11.B

12.A

13.D

14.B


15.D

16.C

17.A

18.B

19.D

20.C

21.B

22.B

23.D

24.B

25.A

26.B

27.C

28.A

29.C


30.B


31.B

32.C

33.C

34.B

35.A

36.B

37.A

38.A

39.A

40.A



×