ĐỒ ÁN MÔN HỌC TỔ CHỨC THI CÔNG
GVHD: ThS. NGUYỄN BÁ TRƢỞNG
MỤC LỤC
A - GIỚI THIỆU CÔNG TRÌNH
I/ VỊ TRÍ, QUY MÔ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH: ......................................................2
I.1/ Tên công trình: .....................................................................................................2
I.2/ Địa điểm xây dựng: ..............................................................................................2
I.3/ Quy mô công trình: ..............................................................................................3
I.4/ Tổng quan điều kiện thi công công trình: ............................................................4
II/ PHƢƠNG ÁN THIẾT KẾ KIẾN TRÚC, KẾT CẤU, MÓNG CÔNG TRÌNH: .......6
II.1/ Phƣơng án thiết kế kiến trúc: ..............................................................................6
II.2/ Phƣơng án kết cấu:..............................................................................................6
B: PHÂN ĐỢT, PHÂN ĐOẠN - LẬP TIẾN ĐỘ THI CÔNG ...........................................7
I/ PHÂN ĐỢT, PHÂN ĐOẠN THI CÔNG: ..................................................................7
1.1.1 Phân đợt, phân đoạn thi công: .........................................................................7
II/ LẬP BIỆN PHÁP THI CÔNG:................................................................................10
I.1/ Thi công cốp pha và cốt thép . ...........................................................................10
I.2/ Thi công đổ bê tông: ..........................................................................................13
II/ TÍNH TOÁN KHỐI LƢỢNG CÁC CÔNG VIỆC: .................................................14
II.1/ Lập danh mục công tác: ....................................................................................14
II.2/ Tính toán khối lƣợng công việc: .......................................................................25
III/ TÍNH TOÁN NHU CẦU VỀ SỐ CA MÁY, NHÂN CÔNG: ...............................27
IV/ LẬP TIẾN ĐỘ THI
NG: ...................................................................................27
I .1/ Muc đ ch khi lập tiến độ thi công: .......................................................................27
I .2/
ngh củ vi c lập kế hoach tiến đô thi công: ..................................................28
IV.3/ Các nguyên tắc khi lâp kế hoach tiến đô thi công nói chung: .............................28
IV.4/ Lựa chọn phƣơng pháp lập tiến độ thi công: .......................................................29
C- THIẾT KẾ TỔNG MẶT BẮNG XÂY DỰNG ..........................................................50
1.Tính toán ....................................................................................................................50
1.1.2 Ƣớc t nh số nhân công tr n công trƣờng ......................................................50
1.1.3 Nhu cầu diện t ch sử dụng lán trại ................................................................51
1.1.4 Kho bãi cho công trƣờng...............................................................................52
NHÓM: 6
TRANG 1
ĐỒ ÁN MÔN HỌC TỔ CHỨC THI CÔNG
GVHD: ThS. NGUYỄN BÁ TRƢỞNG
A - GIỚI THIỆU CÔNG TRÌNH
I/ VỊ TRÍ, QUY MÔ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH:
I.1/ Tên công trình:
-Công trình : KÝ TÚC XÁ SINH VIÊN TỈNH HẬU GIANG TẠI TRƢỜNG ĐẠI HỌC
CẦN THƠ
- Chủ đầu tƣ: TRƢỜNG ĐẠI HỌC CẦN THƠ
- Đơn vị thiết kế: CÔNG TY CỔ PHẦN TƢ ẤN VÀ XÂY DỰNG TRUNG NAM
I.2/ Địa điểm xây dựng:
- Vị trí xây dựng công trình nằm trong trƣờng đại học cần thơ . Khu đất xây dựng
thuộc khu A .
- Địa chỉ khu đất xây dựng: Nằm tr n đƣờng 3/2, phƣờng Xuân khánh, Quận Ninh
Kiều TP.cần thơ.
- Vị tr đị lý khu đất xây dựng
Hình 1: Vị trí khu đất xây dựng
NHÓM: 6
TRANG 2
ĐỒ ÁN MÔN HỌC TỔ CHỨC THI CÔNG
GVHD: ThS. NGUYỄN BÁ TRƢỞNG
I.3/ Quy mô công trình:
- . Diện t ch khu đất xây dựng là 2940 m2.
59
.6 5
8
S A ÂN C A ÀU L O ÂN G
B ? C H ? A N Ý ? C 50M 3
57
5 8 .4 4 0
5 .3
2 .0 0 0
2 .0 0 0
1 .9 2 0
2 .6 0 0
5 .0 0 0
2 .6 0 0
3 6 .3 2 0
2 .8 8 0
2 .0 0 0
4 .1 0 0
4 .7 2 0
2 .0 0 0
2 4 .9 8 0
1 2 .0 0 0
2 4 .0 2 0
6 1 .0 0 0
Hình 2: Tổng thể khu đất xây dựng
- Diện tích chiếm đất xây dựng đƣợc xác định trên bản đồ tổng thể khu đất, giới
hạn bởi các chữ cái từ A – G.
- Quy mô công trình bao gồm, 4 tầng lầu, 1 trệt, 1 tầng thƣợng và tầng mái với
tổng chiều cao công trình là 19.9(m). Tổng diện tích sàn xây dựng là 5694.05 m2.
+ Tầng trệt: Phòng ngủ, sân giặt phơi, nhà vệ sinh, sảnh, từ c o độ 0.00(m)
đến c o độ 3.9(m).
+ Lầu 1: Phòng ngủ, sân giặt phơi, nhà vệ sinh, phòng sinh hoạt chung, từ
c o độ 3.9(m) đến c o độ 7.2(m).
+ Lầu 2: Phòng ngủ, sân giặt phơi, nhà vệ sinh, phòng sinh hoạt chung, từ
c o độ 7.2(m) đến c o độ 10.5(m).
+ Lầu 3: Phòng ngủ, sân giặt phơi, nhà vệ sinh, phòng sinh hoạt chung, từ
c o độ 10.5(m) đến c o độ 13.8(m).
NHÓM: 6
TRANG 3
ĐỒ ÁN MÔN HỌC TỔ CHỨC THI CÔNG
GVHD: ThS. NGUYỄN BÁ TRƢỞNG
+ Lầu 4: Phòng ngủ, sân giặt phơi, nhà vệ sinh, phòng sinh hoạt chung, từ
c o độ 13.8(m) đến cao độ 17.1(m).
+ Sân thƣợng: mái tôn, hành lang từ c o độ 17.1(m) đến c o độ 19.9(m).
+ 1 9 .9 0 0
2 .8 0 0
T1
T1
T2
T2
T3
T3
T3
+ 1 7 .1 0 0
T2
T3
T2
3 .3 0 0
S A ÂU 1 0
T2
T1
T3
T2
T3
1 .9 0 0
R O ÄN G 2 0
+ Mái.
. 100
. 500
K EÛ R O N
T3
T1
. 100
. 900
1 .6 0 0
T2
T2
T2
T2
1 .0 0 0
T3
T1
+ 1 3 .8 0 0
T2
T2
T2
T1
T1
T1
T1
+ 1 0 .5 0 0
T3
1 9. 900
T3
3 .3 0 0
. 100
T1
T3
. 100
T2
T2
M d1
M d2
K T 13
3 .3 0 0
. 300
T1
T1
T2
1 .9 0 0
L O ?T R O ÁN G
T1
T3
1 .9 0 0
. 3 0 0 1 .0 0 0
T3
T1
K T 13
T1
T1
T3
+ 7. 200
T1
T2
T3
T2
T2
T2
T2
1 .0 0 0
T2
T1
T2
T1
T3
T1
T1
T3
. 700
2 .4 0 0
. 700
+ 3. 900
T3
T2
T2
T2
T1
T1
T1
T2
T2
T1
T2
T1
T1
3 .9 0 0
T1
2 .7 0 0
. 800
S A ÂU 1 0
. 300
R O ÄN G 2 0
T1
. 600
T2
. 100
K EÛ R O N
2 .6 0 0
3 .3 0 0
. 100
T1
. 600
1 .9 0 0
. 3 0 0 1 .0 0 0
T3
O ÁP Ñ A Ù C H E Û
2 .0 0 0
4 .0 0 0
4 .0 0 0
4 .0 0 0
4 .0 0 0
4 .0 0 0
4 .0 0 0
4 .0 0 0
4 .0 0 0
4 .0 0 0
4 .0 0 0
4 .0 0 0
4 .0 0 0
2 .0 0 0
5 2. 000
1'
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
1 3'
Hình 3: Mặt đứng chính công trình
I.4/ Tổng quan điều kiện thi công công trình:
I.4.1/ Tình hình giao thông:
Mặt bằng công trình tiếp giáp với mặt đƣờng và công trình nằm ngay trung tâm
TP.Cần Thơ, đông đúc, gần khu dân cƣ, n n đƣờng sá cầu cống thuận tiện, việc vận
chuyển vật tƣ đƣợc dễ dàng. Bên cạnh đó các xe vận chuyển cần phải có thiết bị che chắn
vật liệu trên xe nhằm tránh rơi vãi vật liệu tr n đƣờng vận chuyển, đồng thời bố trí hệ
thống vệ sinh cho các xe công tác để đảm bảo vệ sinh đƣờng phố lƣu thông và tránh ô
nhiễm môi trƣờng.
I.4.2/ Máy móc và thiết bị thi công:
Có nhiều loại và số lƣợng để ta chọn cho phù hợp với quy mô công trình. Một số máy
cần thiết phục vụ cho công tác thi công phần thân công trình:
+Cần trục tháp : vận chuyển vật liệu, th m gi vào đổ bê tông cột, sê nô theo bán kính
hoạt động của cần trục.
+Xe ô tô vận chuyển: vận chuyển đất ra khỏi công trƣờng, chuyên chở vật liệu cần thiết.
+Máy bơm b tông : bơm b tông theo phƣơng đứng và ngang công trình
+Xe chở b tông tƣơi.
NHÓM: 6
TRANG 4
. 450
. 450
. 450
± 0. 000
O ÁP Ñ A Ù C H E Û
-0. 450
ĐỒ ÁN MÔN HỌC TỔ CHỨC THI CÔNG
GVHD: ThS. NGUYỄN BÁ TRƢỞNG
+Máy thủy bình: đo độ cao.
+Máy vận thăng: vận chuyển con ngƣời và vật liệu lên cao.
+Các loại đầm : đầm dùi và đầm bàn.
+Máy phát điện dự phòng.
+Máy cắt, kéo, uốn thép phục vụ công tác cốt thép
+Máy cắt gạch.
Một số máy móc, thiết bị phƣơng tiện phục vụ cho thi công nhƣ dàn giáo, cây chống,
coppha, các loại ốc vít, khóa liên kết, dây neo và các thiết bị phục vụ cho an toàn lao
động.
I.4.3/ Nguồn cung cấp vật liệu xây dựng:
Do công trình xây dựng ở đị điểm gần khu dân cƣ, đƣờng sá khu vực thuận lợi để
vận chuyển vật liệu đến công trình, có thể lựa chọn nhiều nguồn cung cấp vật liệu với giá
cả hợp lí, xe vận chuyển có thể chạy tới công trƣờng xây dựng, vì thế chúng ta có thể tiết
kiệm nhiều khoản so với vật liệu phải vận chuyển qua nhiều công đoạn. Tình hình giao
thông thuận lợi n n chúng t ƣu ti n vận chuyển bằng đƣờng ô tô với các loại tải trọng
phù hợp.
I.4.4/ Nguồn cung cấp điện, nước:
- Khu vực xây dựng có điện lƣới quốc gia kéo tới, vì thế rất thuận lợi cho việc xây
dựng công trình, do thời gian xây dựng tƣơng đối lâu và cần lƣợng điện năng lớn nên
chúng ta cần phải lắp đặt hệ thống hạ áp từ lƣới điện cao thế quốc gia và phải nắm rõ lịch
trình cắt điện của khu vực xây dựng để bố trí và tổ chức công trƣờng xây dựng.
- Công trình xây dựng tại đị điểm trung tâm thành phố nên chúng ta có thể sử
dụng nguồn cung cấp nƣớc của Thành phố.
NHÓM: 6
TRANG 5
ĐỒ ÁN MÔN HỌC TỔ CHỨC THI CÔNG
GVHD: ThS. NGUYỄN BÁ TRƢỞNG
II/ PHƢƠNG ÁN THIẾT KẾ KIẾN TRÚC, KẾT CẤU, MÓNG CÔNG
TRÌNH:
II.1/ Phƣơng án thiết kế kiến trúc:
Công trình có quy mô:
- ông trình đổ bêtông cốt thép toàn khối.
- Tổng diện tích xây dựng: 5694.05 m2.
- Chiều cao của công trình: 19.9 m2
Trong đó:
- Diện tích sử dụng tầng trệt: 999.94 m2.
- Diện tích sử dụng lầu 1: 971.71 m2.
- Diện tích sử dụng lầu 2: 950.8 m2.
- Diện tích sử dụng lầu 3: 950.8 m2.
- Diện tích sử dụng lầu 4:950.8 m2.
- Diện tích sử dụng sần thƣợng: 870 m2.
- Mái: 23.68 m2.
Mật độ xây dựng của công trình là 33.03% .
II.2/ Phƣơng án kết cấu:
- Công trình có kết cấu dạng khung chịu lực, bê tông cốt thép toàn khối.
- Khung gồm các cấu kiện có k ch thƣớc:
+ Cột: tiết diện cột th y đổi giảm dần từ dƣới lên trên 250x450mm,
200x250mm, 200x300mm, 250x300mm, 200x400mm, 300x450mm.
+ Dầm cũng có nhiều k ch thƣớc tùy theo bề rộng nhịp với các kích thƣớc:
200x300mm, 250x300mm, 300x300mm, 200x250mm, 250x500mmm.
NHÓM: 6
TRANG 6
ĐỒ ÁN MÔN HỌC TỔ CHỨC THI CÔNG
GVHD: ThS. NGUYỄN BÁ TRƢỞNG
B: PHÂN ĐỢT, PHÂN ĐOẠN - LẬP TIẾN ĐỘ THI CÔNG
I/ PHÂN ĐỢT, PHÂN ĐOẠN THI CÔNG:
1.1.1 Phân đợt, phân đoạn thi công:
-
iệc phân đoạn đƣợc thực hiện tr n các nguy n tắc s u:
+Phải đảm bảo khối lƣợng l o động trong mỗi khu vực phải th ch ứng với 1 c làm việc
củ 1 tổ đội , đặc biệt là công tác b tông ( số lƣợng công nhân và khả năng củ máy móc
phải đủ để đáp ứng cho các công tác tr n một khu vực đƣợc tiến hành li n tục và không
ngừng nghỉ )
+Mạch ngừng phân đoạn phải đƣợc đặt ở những vị tr có nội lực nhỏ ( Q nhỏ ) h y khe
nhiệt độ. Khi hƣớng đổ b tông song song với dầm ch nh thì vị tr mạch ngừng
+ h nh lệch khối lƣợng công việc giữ các phân khu không quá 20% để tổ chức thi
công dây chuyền và chuy n môn hó .
a. Phần đợt: Mỗi tầng chi làm 2 phân đợt là:
- Cột
- Dầm, sàn
Tổng cộng, phần thân công trình đƣợc thi công thành 16 đợt theo chia chiều cao công
trình.
-
Phân chi các phân đợt cụ thể nhƣ s u:
NHÓM: 6
Phân đợt
1
Kết cấu
Ép cọc
Phân đợt
9
Kết cấu
Cột tầng 2
2
Đài-Giằng móng
10
Dầm sàn tầng 3
3
Cổ móng
11
Cột tầng 3
4
Sàn Trệt
12
Dầm sàn tầng 4
5
Cột tầng trệt
13
Cột tầng 4
6
Dầm sàn tầng 1
14
Dầm sàn tầng 5
7
Cột tầng 1
15
Cột tầng 5
8
Dầm sàn tầng 2
16
Dầm sàn mái
TRANG 7
Phân d? t 1 1:
Phân d? t 10:
Phân d? t 9:
Phân d? t 8:
2450
550
2750
550
550
Phân d? t 5:
Phân d? t 3:
Phân d? t 2:
C 3 (2 5 0 x 4 5 0 )
950
Phân d? t 4:
C 2 (3 0 0 x 4 5 0 )
500 350
Phân d? t 6:
3300
Phân d? t 7:
2750
Phân d? t 1 2:
550
Phân d? t 1 3:
2750
Phân d? t 1 4:
C 3 a (2 0 0 x 4 0 0 )
550
Phân d? t 1 5:
2750
Phân d? t 1 6:
GVHD: ThS. NGUYỄN BÁ TRƢỞNG
350
ĐỒ ÁN MÔN HỌC TỔ CHỨC THI CÔNG
Phân d? t 1:
b. Phân đoạn:
Vì khối lƣợng thi công trong mỗi phân đợt không quá lớn nên mỗi phân đợt đƣợc chia
làm một hoặc 2 phân đoạn có khối lƣợng tƣơng đƣơng nhƣ nh u.
-
-
Yêu cầu kỹ thuật: Phải có mạch ngừng để chống co ngót và gây nứt trong bê tông,
phải thi công đúc b tông dầm sàn rồi mới đúc cột tầng tr n để bê tông dầm sàn
không bị phình trồi l n, phân đoạn khi thi công đúc b tông khối lớn.
Yêu cầu tổ chức: Khối lƣợng bê tông trong một phân đoạn phải tƣơng ứng với năng
suất của máy trộn, vận chuyển bê tông.
Nguyên lý bố trí mạch ngừng: Mạch ngừng cho dầm sàn phải ở khoảng 1/3 nhịp….
Trong đồ án này đƣợc chi thành 2 phân đoạn cho tất cả các phân đợt.
-
Phân chi phân đoạn cụ thể nhƣ s u:
NHÓM: 6
TRANG 8
ĐỒ ÁN MÔN HỌC TỔ CHỨC THI CÔNG
GVHD: ThS. NGUYỄN BÁ TRƢỞNG
P H A Â N Ñ O A ÏN 1
P H A Â N Ñ O A ÏN 2
P H A Â N Ñ O A ÏN 3
S = 3 3 0 .9 m 2
S = 3 7 7 .6 m 2
S = 3 3 0 .9 m 2
17100
1'
1
2
18000
3
4
5
6
17100
7
8
9
10
11
12
13
13'
52000
2000
4000
4000
4000
4000
4000
4000
4000
4000
4000
4000
4000
4000
2000
1000
700
1000
950
G
3050
F
2100
4100
2000
8100
E
2600
18800
2600
D
260
300
8100
7150
2600
1750
2000
800
C
950
B
3000
1000
1300
700
A
A'
700
1750
4500
1750
700
8000
6
NHÓM: 6
6'
7'
8
TRANG 9
ĐỒ ÁN MÔN HỌC TỔ CHỨC THI CÔNG
GVHD: ThS. NGUYỄN BÁ TRƢỞNG
II/ LẬP BIỆN PHÁP THI CÔNG:
I.1/ Thi công cốp pha và cốt thép .
I.1.1/Phương án cốp pha, dàn giáo:
** Cốp pha ván ép công nghiệp:
- Cốp ph thƣờng đƣợc làm từ ván ép công nghiệp: nhẹ, dễ tháo lắp và di chuyển
giúp giảm chi phí nhân công, rút ngắn thời gian thi công.
- Bề mặt bê tông sau khi thi công láng mịn.
- Số lần luân chuyển cao (khoảng 6 - 10 lần).
- Cốp pha ván ép có tính linh hoạt cao, dễ dàng tạo ra nhiều kết cấu có hình dáng
phức tạp.
- Dễ cƣ , cắt và kết dính, thuận tiện cho việc sử dụng và thi công.
- Chịu đƣợc lực lớn, đảm bảo sự an toàn trong thi công xây dựng.
- Giá thành hợp lí.
I.1.2/Trình tự thi công phần thân:
I.1.2.1/ Trình tự lắp dựng cốp pha cột:
Trình tự lắp cốp pha phù hợp với trình tự phân đợt, phân đoạn đúc b tông.
- Xác định tim cột theo 2 phƣơng, vạch mặt cắt ngang cột trên mặt nền;
- Cố định chân cột với những đệm gỗ chôn sẵn làm cữ lắp cốp pha;
- Dựng lần lƣợt các mảng cốp pha, lắp đặt các gông và nêm chặt;
- Kiểm tra tim cột, độ thẳng đứng bằng máy trắc đạt;
- Lắp cây chống, neo giữ cố định cột.
I.1.2.2/ Trình tự lắp dựng cốp pha dầm, sàn:
Dựng hệ chống đỡ cốp pha dầm, sàn: các giáo thao tác chống cốp pha sàn và cột
chống đơn chống cốp pha dầm;
- Xác định c o độ của hệ chống đỡ cốp pha dầm bằng máy kinh v , điều chỉnh
bằng cách th y đổi độ cao giáo chống chống;
- Đặt đà ng ng bằng gỗ tr n đầu kích, kiểm tra tim dầm và c o độ đà ng ng;
NHÓM: 6
TRANG 10
ĐỒ ÁN MÔN HỌC TỔ CHỨC THI CÔNG
GVHD: ThS. NGUYỄN BÁ TRƢỞNG
- Lắp lần lƣợt từng mảng cốp pha theo thứ tự: tấm đáy trƣớc, hai tấm thành sau.
Dùng ty giằng giữ hai tấm cốp pha thành của dầm, để chống phình ngang
- Đặt hệ giáo chống, sƣờn đỡ, kiểm tr c o độ sàn;
- Đặt cốp pha sàn.
I.1.2.3/ Trình tự gia công cốt thép:
- Những th nh có đƣờng kính nhỏ hơn hoặc bằng 20mm thì dùng bú đập cho
thẳng hoặc dùng v n cán dài để bẻ thẳng.
- Những thanh cốt thép lớn trên 20mm sửa thẳng bằng máy uốn.
- Những cuộn dây cốt thép đƣợc kéo bằng tời. Khi này dây cốt thép không
những đƣợc kéo thẳng mà khi kéo dây thép giãn ra làm bong các lớp gỉ sét ngoài cốt
thép, ít mất công cạo gỉ.
- Đánh gỉ bằng bàn chải sắt hoặc tuốt thép qua cát.
- Thép có đƣờng kính từ 10 mm trở xuống thì dùng kéo để cắt và uốn.
- Thép có đƣờng kính từ 12 mm trở lên thì dùng máy cắt, uốn để cắt uốn thép.
- Thép sử dụng cho công trình hầu hết là thép gân nên không cần bẻ móc.
- Cốt thép đƣợc cắt uốn phù hợp với hình dạng và k ch thƣớc thiết kế.
- Sản phẩm cốt thép đƣợc cắt uốn xong cần đƣợc kiểm tra theo từng lô.
- Liên kết hàn đƣợc thực hiện theo nhiều cách khác nh u, nhƣng phải bảo đảm
chất lƣợng mối hàn theo yêu cầu thiết kế.
- Các mối hàn phải đáp ứng các yêu cầu sau: bề mặt nhẵn không cháy, không đứt
quãng, không thu hẹp cục bộ và không bọt.
- Không nối ở các vị trí chịu lực lớn và chỗ uốn cong. Khi không có chỉ định cụ
thể củ ngƣời thiết kế, trong một mặt cắt của tiết diện kết cấu không nối quá 50% diện
tích tổng cộng của cốt thép chịu lực đối với cốt thép có gờ, và không quá 25% đối với cốt
thép trơn.
- Việc nối buộc cốt thép cần thỏa mãn các yêu cầu sau:
NHÓM: 6
TRANG 11
ĐỒ ÁN MÔN HỌC TỔ CHỨC THI CÔNG
GVHD: ThS. NGUYỄN BÁ TRƢỞNG
+ Chiều dài nối buộc cốt thép trong khung và lƣới thép bằng (30-45)d và
không nhỏ hơn 25cm đối với thép chịu kéo, bằng (20-40)d và không nhỏ hơn 20cm
đối với thép chịu nén.
+ Khi nối cốt thép trơn ở vùng chịu kéo phải uốn móc, cốt thép có gờ thì
không cần uốn móc.
+ Trong một mối nối cần buộc ít nhất là 3 vị trí (ở giữ và h i đầu đoạn
nối).
+ Dây buộc dùng dây thép mềm đƣờng kính 1mm.
- Việc vận chuyển cốt thép đã gia công cần bảo đảm các yêu cầu sau:
+ Không làm hƣ hỏng và biến dạng sản phẩm cốt thép.
+ Cốt thép từng thanh nên buộc theo từng chủng loại để tránh nhầm lẩn khi
sử dụng.
+ Phân chia thành từng bộ phận nhỏ phù hợp với phƣơng tiện vận
chuyển, lắp dựng cốt thép.
- Công tác lắp dựng cốt thép cần thỏa mãn các yêu cầu sau:
+ Các bộ phận lắp dựng trƣớc không gây trở ngại cho các bộ phận lắp
dựng sau.
+ Có biện pháp ổn định vị trí cốt thép không bị biến dạng trong quá trình
đổ bê tông.
+ Các con kê cần đặt tại các vị trí thích hợp tùy theo mật độ cốt thép,
nhƣng không lớn hơn 1 m một điểm kê. Con kê có chiều dày bằng lớp bê tông bảo vệ cốt
thép, Sai lệch chiều dày lớp bê tông bảo vệ so với thiết kế không đƣợc vƣợt quá 3mm đối
với lớp bê tông bảo vệ có chiều dày nhỏ hơn 15mm, và 5mm đối với lớp bê tông bảo vệ
có chiều dày lớn hơn 15mm.
- Lắp đặt cốt thép:
+ Cột lớn n n đặt từng cây, hàn với cốt thép đoạn liền dƣới (đối với cột
tầng hầm là cốt thép chờ từ móng). Lồng thép đ i b n ngoài thép dọc, thả từ đỉnh cột
NHÓM: 6
TRANG 12
ĐỒ ÁN MÔN HỌC TỔ CHỨC THI CÔNG
GVHD: ThS. NGUYỄN BÁ TRƢỞNG
xuống, buộc thép đ i theo đúng khoảng cách thiết kế. Cốt thép đƣợc lắp đặt trƣớc khi
đóng cốp pha cột. Với những cột cao, dựng cốp pha 3 mặt trƣớc khi lắp cốt thép.
+ K ch thƣớc dầm chính và dầm phụ đều lớn n n đặt từng thanh tại chỗ.
Khi dựng cốp ph đáy thì đặt và buộc cốt thép dầm, s u đó ghép cốp pha thành dầm.
+ Cốt thép dầm ch nh đặt trƣớc, dầm phụ đặt sau. Cốt thép dầm phụ lồng
xuyên vào dầm chính.
- Cốt thép sàn luồn qua khung thép dầm. Sau khi hoàn tất khung thép dầm, ta rải
thép dƣới của sàn và buộc, cách một gi o điểm thì buộc một điểm.Đặt và buộc thép mũ
sàn. Dùng dây thép nhỏ buộc những mẩu bê tông nhỏ vào thép dƣới củ sàn để tạo lớp bê
tông bảo vệ.
I.2/ Thi công đổ bê tông:
I.2.1/ Phương pháp thi công bê tông:
Phƣơng pháp đổ bê tông toàn khối là: Ta chọn thi công theo phƣơng án Thi công
cột trƣớc, toàn khối dầm sàn sau . Phù hợp với khả năng thi công và y u cầu thời gian,
kết cấu công trình.
Ta lựa chọn phƣơng án sử dụng bê tông thƣơng phẩm có xe vận chuyển đến chân
công trình, s u đó dùng máy bơm để bơm đƣ l n các vị trí cần đổ. Thi công liên tục,
chất lƣợng b tông đƣợc đảm bảo và nhân công phục vụ là t, đảm bảo vệ sinh môi
trƣờng, hạn chế tiếng ồn và rung động trong thành phố.
I.2.2/ Máy thi công:
- Máy cắt uốn 5 Kw
- Máy hàn 23 Kw
- Vận thăng 3 T
- Vận thăng 0.8 T
- Máy trộn bê tông dung tích 250l.
- Máy đầm dùi 1.5 Kw
- Máy đầm b tông, đầm bàn, công suất 1Kw
- Xe bơm b tông tự hành, năng suất 50m3/h
NHÓM: 6
TRANG 13
ĐỒ ÁN MÔN HỌC TỔ CHỨC THI CÔNG
GVHD: ThS. NGUYỄN BÁ TRƢỞNG
- Máy trộn vữa, dung tích 80l
I.2.3/ Trình tự đổ bê tông:
- B tông lót đổ bằng phƣơng pháp thủ ông và đƣợc trộn tại chỗ bằng máy trộn
250 lít trên mặt bằng công trƣờng. Sử dụng xe bơm b tông để tiến hành thi công bê
tông, đầm bê tông bằng máy đầm dùi.
- Thi công bê tông cột: dùng giáo thép bắc sàn thao tác cao bằng độ cao cốp pha,
để cho công nhân đầm b tông đứng thao tác dễ dàng. Trƣớc khi đổ bê tông cần phải vệ
sinh sạch chân cột bằng máy nén kh và tƣới nƣớc ẩm. Sử dụng vận thăng 3T để đƣ b
tông tới vị trí thi công từ tầng 1 đến tầng 4, với tầng 5 sẽ sử dụng máy bơm cần để bơm
bê tông.
- Thi công đổ bê tông dầm, sàn: sử dụng máy bơm cần để đƣ b tông tới vị trí thi
công từ tầng 1 đến tầng 5, với các tầng trên sẽ sử dụng máy bơm t nh để bơm b tông.
II/ TÍNH TOÁN KHỐI LƢỢNG CÁC CÔNG VIỆC:
II.1/ Lập danh mục công tác:
Để tiện tính toán khối lƣợng các công việc, ông trình đƣợc chia ra làm các phần
nhỏ ( phần thân, phần mái). Tr n cơ sơ các kiến thức đã học, nhóm sinh viên lập danh
mục các công tác cần thực hiện cho từng phần đã chi . D nh mục công tác đƣợc lập dựa
trên trình tự thi công, phân đợt và định mức dự toán (phần xây dựng). Kết quả lập danh
mục công tác đƣợc thể hiện nhƣ trong bảng dƣới đây:
Phần Ngầm
1
Phân đợt 1: THI CÔNG ÉP CỌC
Mã Hiệu
1,1
Thi công ép cọc ép trƣớc cọc btct đoạn cọc >4m
AC 26222
1,2
Nối cọc ống btct đk <=600mm
AC 29411
2
Phân đợt 2: ĐÀO ĐẤT, ĐÀI MÓNG
2,1
Đào móng bằng máy đào <=0.8 m3 , máy ủi<=110cv ,đất cấp ii
AC 29411
2,2
Đập đầu cọc
AA22210
2,3
Bê tông lót móng đá 4x6 rộng <=250cm
AB 11110
2,4
ốt thép móng đƣờng k nh <=10mm; <=18mm; >18mm
2,5
án khuôn móng cột
2,6
B tông lót móng đá 1x2 rộng <=250cm
2,7
NHÓM: 6
ốt thép giằng móng đk <=10mm; <=18mm
AF61110; AF61120; AF61130
AF 81111
AF 11210
AF 61512; AF 61522
TRANG 14
ĐỒ ÁN MÔN HỌC TỔ CHỨC THI CÔNG
GVHD: ThS. NGUYỄN BÁ TRƢỞNG
án khuôn giằng móng
2,8
AF81141
2,9
B tông giằng móng đá 1x2 rộng <=250cm
AF12310
2,10
Tháo dỡ cốp ph đài móng
AF 51122
Tháo dỡ cốp ph giằng móng
AF81141
Phân đợt 3 : CỔ MÓNG
Mã Hiệu
3
3,1
ốt thép cổ cột<=10mm,h<=50mm
AF 61413
3,2
ốt thép cổ cột>10mm,h<=50mm
AF 61433
3,3
án khuôn cổ cột
AF 81132
3,4
B tông cổ cột đá 1x2 tiết diện cột <=0.1 m2 c o<=4m
AF12210
3,5
Tháo dỡ cốp ph cổ cột chiều c o <=16m
AF 81132
3,6
Đắp đất nền công trình đất cấp II
AB 13111
4
Phân đợt 4: SÀN TRỆT
Mã Hiệu
4,1
ông tác sản xuất lắp dựng cốt thép tại chỗ, cốt thép xà dầm
giằng đk <=10mm, <=18mm,>18mm, ở độ c o <=16m
AF 61512; AF 61522;
AF61532
4,2
án khuôn xà dầm giằng
AF 81141
4,3
án khuôn sàn trệt
AF 81151
4,4
B tông sản xuất qu dây chuyền trạm trộn tại hiện trƣờng hoặc
thƣơng phẩm đổ bằng bơm b tông b tông xà dầm giằng
AF 32310
4,5
B tông sản xuất qu dây chuyền trạm trộn tại hiện trƣờng hoặc
thƣơng phẩm đổ bằng bơm b tông b tông sàn trệt
AF 32310
4,6
Tháo dỡ cốp ph sàn chiều c o <=16m
AF 82311
Phần Khung
5
Phân đợt 5: CỘT TRỆT
5,1
Gi công cốt thép cột, trụ đƣờng k nh <=10mm, <=18mm, >18mm
h<=4m
AF.61411, AF.61421,
AF.61431
5,2
Gi công cốt thép cầu th ng đk <=10mm, <=18mm h<=4m (bản
thang)
AF.61811, AF.61821
5,3
Gi công cốt thép cầu th ng đk <=10mm h<=4m (dầm th ng)
AF.61811, AF.61822
5,4
Gi công ván khuôn cầu th ng thƣờng (bản th ng)
AF.81161
5,5
Gi công ván khuôn cầu th ng thƣờng (dầm th ng)
AF.81161
5,6
Gi công ván khuôn cột vuông (chữ nhật) bằng ván ép công
nghiệp có khung xƣơng cột chống bằng hệ giáo dàn h <= 4m
AF.83411
5,7
Lắp dựng cốt thép cột, trụ đƣờng k nh <=10mm h<=4m
AF.61411
NHÓM: 6
TRANG 15
ĐỒ ÁN MÔN HỌC TỔ CHỨC THI CÔNG
GVHD: ThS. NGUYỄN BÁ TRƢỞNG
5,8
Lắp dựng cốt thép cột, trụ đƣờng k nh <=18mm h<=4m
AF.61421
5,9
Lắp dựng cốt thép cột, trụ đƣờng kính > 18mm h<=4m
AF.61431
5,10
Lắp dựng cốt thép cầu th ng đk <=10mm h<=4m (bản th ng)
AF.61811
5,11
Lắp dựng cốt thép cầu th ng đk <=18mm h<=4m (bản th ng)
AF.61821
5,12
Lắp dựng cốt thép cầu th ng đk <=10mm h<=4m (dầm th ng)
AF.61811
5,13
Lắp dựng cốt thép cầu th ng đk >18mm h<=4m (dầm th ng)
AF.61821
5,14
Lắp dựng ván khuôn cột vuông (chữ nhật) bằng ván ép công
nghiệp có khung xƣơng cột chống bằng hệ giáo dàn h <= 4m
AF.83411
5,15
Lắp dựng ván khuôn cầu th ng thƣờng (bản th ng)
AF.81161
5,16
Lắp dựng ván khuôn cầu th ng thƣờng (dầm th ng)
AF.81161
5,17
B tông cột tiết diện > 0,1m2 h<=4m đá 1x2 M250
AF.12234
5,18
B tông bản th ng thƣờng đá 1x2 M250
AF.12614
5,19
B tông dầm th ng thƣờng đá 1x2 M250
AF.12614
5,20
Tháo dỡ ván khuôn cầu th ng thƣờng (bản th ng)
AF.81161
5,21
Tháo dỡ ván khuôn cầu th ng thƣờng (dầm th ng)
AF.81161
5,22
Tháo dỡ ván khuôn cột vuông (chữ nhật) bằng ván ép công nghiệp
có khung xƣơng cột chống bằng hệ giáo dàn h <= 4m
AF.83411
6
Phân đợt 6: DẦM SẦN LẦU 1
6,1
Gi công ván khuôn xà dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp
không có khung xƣơng, xà gồ gỗ + cột chống h <= 16m
AF.84311
6,2
Gi công ván khuôn cột vuông (chữ nhật) bằng ván ép công
nghiệp có khung xƣơng cột chống bằng hệ giáo dàn h <= 16m
AF.83411
6,3
Gi công ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp không có
khung xƣơng, xà gồ gỗ + cột chống bằn h <= 16m
AF.84111
6,4
Gi công ván khuôn cầu th ng thƣờng (bản th ng)
AF.81161
6,5
Gi công ván khuôn cầu th ng thƣờng (dầm th ng)
AF.81161
6,6
Gi công cốt thép xà dầm, giằng đƣờng k nh <=10mm h<=16m
AF.61512
6,7
Gi công cốt thép xà dầm, giằng đƣờng k nh <=18mm h<=16m
AF.61522
6,8
Gi công cốt thép xà dầm, giằng đƣờng k nh > 18mm h<=16m
AF.61532
6,9
Gi công cốt thép sàn mái đk <=10mm h<=16m
AF.61711
6,10
Gi công cốt thép sàn mái đk <=18mm h<=16m
AF.61721
6,11
Gi công cốt thép cầu th ng đk <=10mm h<=16m (bản th ng)
AF.61812
6,12
Gi công cốt thép cầu th ng đk <=18mm h<=16m (bản th ng)
AF.61822
6,13
Gi công cốt thép cầu th ng đk <=10mm h<=16m (dầm th ng)
AF.61812
6,14
Gi công cốt thép cầu th ng đk <=18mm h<=16m (dầm th ng)
AF.61822
NHÓM: 6
TRANG 16
ĐỒ ÁN MÔN HỌC TỔ CHỨC THI CÔNG
GVHD: ThS. NGUYỄN BÁ TRƢỞNG
6,15
Lắp dựng ván khuôn xà dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp
không có khung xƣơng, xà gồ gỗ + cột chống h <= 16m
AF.84311
6,16
Lắp dựng ván khuôn cột vuông (chữ nhật) bằng ván ép công
nghiệp có khung xƣơng cột chống bằng hệ giáo dàn h <= 16m
AF.83411
6,17
Lắp dựng ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp không có
khung xƣơng, xà gồ gỗ + cột chống bằn h <= 16m
AF.84111
6,18
Lắp dựng ván khuôn cầu th ng thƣờng (bản th ng)
AF.81161
6,19
Lắp dựng ván khuôn cầu th ng thƣờng (dầm th ng)
AF.81161
6,20
Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đƣờng k nh <=10mm h<=16m
AF.61512
6,21
Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đƣờng k nh <=18mm h<=16m
AF.61522
6,22
Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đƣờng k nh > 18mm h<=16m
AF.61532
6,23
Lắp dựng cốt thép sàn mái đk <=10mm h<=16m
AF.61711
6,24
Lắp Dựng cốt thép sàn mái đk <=18mm h<=16m
AF.61721
6,25
Lắp Dựng cốt thép cầu th ng đk <=10mm h<=16m (bản th ng)
AF.61812
6,26
Lắp Dựngcốt thép cầu th ng đk <=18mm h<=16m (bản th ng)
AF.61822
6,27
Lắp dựng cốt thép cầu th ng đk <=10mm h<=16m (dầm th ng)
AF.61812
6,28
Lắp dựng cốt thép cầu th ng đk <=18mm h<=16m (dầm th ng)
AF.61822
6,29
B tông xà dầm đá 1x2 M250 (sx qu dây chuyền trạm trộn hoặc
BT thƣơng phẩm, đổ bằng bơm BT)
AF.32314
6,30
B tông cột đá 1x2 M250 td > 0,1m2 h<=16m (sx qu dây chuyền
trạm trộn hoặc BT thƣơng phẩm, đổ bằng bơm BT)
AF.32244
6,31
B tông sàn đá 1x2 M250 (sx qu dây chuyền trạm trộn hoặc BT
thƣơng phẩm, đổ bằng bơm BT)
AF.32314
6,32
B tông bản th ng thƣờng đá 1x2 M250
AF.12614
6,33
B tông dầm th ng thƣờng đá 1x2 M250
AF.12614
6,34
Tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp không
có khung xƣơng, xà gồ gỗ + cột chố h <= 16m
AF.84311
6,35
Tháo dỡ ván khuôn cột vuông (chữ nhật) bằng ván ép công
nghiệp có khung xƣơng cột chống bằng hệ giáo dàn h <= 16m
AF.83411
6,36
Tháo dỡ ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp không có
khung xƣơng, xà gồ gỗ + cột chống h<=16m
AF.84111
6,37
Tháo dỡ ván khuôn cầu th ng thƣờng (bản th ng)
AF.81161
6,38
Tháo dỡ ván khuôn cầu th ng thƣờng (dầm th ng)
AF.81161
7
Phân đợt 7: CỘT LẦU 1
7,1
Gi công cốt thép cột, trụ đƣờng k nh <=10mm h<=16m
AF.61412
7,2
Gi công cốt thép cột, trụ đƣờng k nh <=18mm h<=16m
AF.61422
NHÓM: 6
TRANG 17
ĐỒ ÁN MÔN HỌC TỔ CHỨC THI CÔNG
GVHD: ThS. NGUYỄN BÁ TRƢỞNG
7,3
Gi công cốt thép cột, trụ đƣờng k nh > 18mm h<=16m
AF.61432
7,4
Gi công ván khuôn cột vuông (chữ nhật) bằng ván ép công
nghiệp có khung xƣơng cột chống bằng hệ giáo dàn h <= 16m
AF.83411
7,5
Lắp dựng cốt thép cột, trụ đƣờng k nh <=10mm h<=16m
AF.61412
7,6
Lắp dựng cốt thép cột, trụ đƣờng k nh <=18mm h<=16m
AF.61422
7,7
Lắp dựng cốt thép cột, trụ đƣờng k nh > 18mm h<=16m
AF.61432
7,8
Lắp dựng ván khuôn cột vuông (chữ nhật) bằng ván ép công
nghiệp có khung xƣơng cột chống bằng hệ giáo dàn h <= 16m
AF.83411
7,9
B tông cột tiết diện <= 0,1m2 h<=16m đá 1x2 M250
AF.12224
7,10
Tháo dỡ ván khuôn cột vuông (chữ nhật) bằng ván ép công nghiệp
có khung xƣơng cột chống bằng hệ giáo dàn h <= 16m
AF.83411
8
Phân đợt 8: DẦM SÀN LẦU 2
8,1
Gi công ván khuôn xà dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp
không có khung xƣơng, xà gồ gỗ + cột chống h <= 16m
AF.84311
8,2
Gi công ván khuôn cột vuông (chữ nhật) bằng ván ép công
nghiệp có khung xƣơng cột chống bằng hệ giáo dàn h <= 16m
AF.83411
8,3
Gi công ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp không có
khung xƣơng, xà gồ gỗ + cột chống bằn h <= 16m
AF.84111
8,4
Gi công ván khuôn cầu th ng thƣờng (bản th ng)
AF.81161
8,5
Gi công ván khuôn cầu th ng thƣờng (dầm thang)
AF.81161
8,6
Gi công cốt thép xà dầm, giằng đƣờng k nh <=10mm h<=16m
AF.61512
8,7
Gi công cốt thép xà dầm, giằng đƣờng k nh <=18mm h<=16m
AF.61522
8,8
Gi công cốt thép xà dầm, giằng đƣờng k nh > 18mm h<=16m
AF.61532
8,9
Gi công cốt thép sàn mái đk <=10mm h<=16m
AF.61711
8,10
Gi công cốt thép sàn mái đk <=18mm h<=16m
AF.61721
8,11
Gi công cốt thép cầu th ng đk <=10mm h<=16m (bản th ng)
AF.61812
8,12
Gi công cốt thép cầu th ng đk <=18mm h<=16m (bản th ng)
AF.61822
8,13
Gi công cốt thép cầu th ng đk <=10mm h<=16m (dầm th ng)
AF.61812
8,14
Gi công cốt thép cầu th ng đk <=18mm h<=16m (dầm th ng)
AF.61822
8,15
Lắp dựng ván khuôn xà dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp
không có khung xƣơng, xà gồ gỗ + cột chống h <= 16m
AF.84311
8,16
Lắp dựng ván khuôn cột vuông (chữ nhật) bằng ván ép công
nghiệp có khung xƣơng cột chống bằng hệ giáo dàn h <= 16m
AF.83411
8,17
Lắp dựng ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp không có
khung xƣơng, xà gồ gỗ + cột chống bằn h <= 16m
AF.84111
8,18
Lắp dựng ván khuôn cầu th ng thƣờng (bản th ng)
AF.81161
NHÓM: 6
TRANG 18
ĐỒ ÁN MÔN HỌC TỔ CHỨC THI CÔNG
GVHD: ThS. NGUYỄN BÁ TRƢỞNG
8,19
Lắp dựng ván khuôn cầu th ng thƣờng (dầm th ng)
AF.81161
8,20
Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đƣờng k nh <=10mm h<=16m
AF.61512
8,21
Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đƣờng k nh <=18mm h<=16m
AF.61522
8,22
Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đƣờng k nh > 18mm h<=16m
AF.61532
8,23
Lắp dựng cốt thép sàn mái đk <=10mm h<=16m
AF.61711
8,24
Lắp Dựng cốt thép sàn mái đk <=18mm h<=16m
AF.61721
8,25
Lắp Dựng cốt thép cầu th ng đk <=10mm h<=16m (bản thang)
AF.61812
8,26
Lắp Dựngcốt thép cầu th ng đk <=18mm h<=16m (bản th ng)
AF.61822
8,27
Lắp dựng cốt thép cầu th ng đk <=10mm h<=16m (dầm th ng)
AF.61812
8,28
Lắp dựng cốt thép cầu th ng đk <=18mm h<=16m (dầm th ng)
AF.61822
8,29
B tông xà dầm đá 1x2 M250 (sx qu dây chuyền trạm trộn hoặc
BT thƣơng phẩm, đổ bằng bơm BT)
AF.32314
8,30
B tông cột đá 1x2 M250 td > 0,1m2 h<=16m (sx qu dây chuyền
trạm trộn hoặc BT thƣơng phẩm, đổ bằng bơm BT)
AF.32244
8,31
B tông sàn đá 1x2 M250 (sx qu dây chuyền trạm trộn hoặc BT
thƣơng phẩm, đổ bằng bơm BT)
AF.32314
8,32
B tông bản th ng thƣờng đá 1x2 M250
AF.12614
8,33
B tông dầm th ng thƣờng đá 1x2 M250
AF.12614
8,34
Tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp không
có khung xƣơng, xà gồ gỗ + cột chố h <= 16m
AF.84311
8,35
Tháo dỡ ván khuôn cột vuông (chữ nhật) bằng ván ép công
nghiệp có khung xƣơng cột chống bằng hệ giáo dàn h <= 16m
AF.83411
8,36
Tháo dỡ ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp không có
khung xƣơng, xà gồ gỗ + cột chống h<=16m
AF.84111
8,37
Tháo dỡ ván khuôn cầu th ng thƣờng (bản th ng)
AF.81161
8,38
Tháo dỡ ván khuôn cầu th ng thƣờng (dầm th ng)
AF.81161
9
Phân đợt 9: CỘT LẦU 2
9,1
Gi công cốt thép cột, trụ đƣờng k nh <=10mm h<=16m
AF.61412
9,2
Gi công cốt thép cột, trụ đƣờng k nh <=18mm h<=16m
AF.61422
9,3
Gi công cốt thép cột, trụ đƣờng k nh > 18mm h<=16m
AF.61432
9,4
Gi công ván khuôn cột vuông (chữ nhật) bằng ván ép công
nghiệp có khung xƣơng cột chống bằng hệ giáo dàn h <= 16m
AF.83411
9,5
Lắp dựng cốt thép cột, trụ đƣờng k nh <=10mm h<=16m
AF.61412
9,6
Lắp dựng cốt thép cột, trụ đƣờng k nh <=18mm h<=16m
AF.61422
9,7
Lắp dựng cốt thép cột, trụ đƣờng k nh > 18mm h<=16m
AF.61432
NHÓM: 6
TRANG 19
ĐỒ ÁN MÔN HỌC TỔ CHỨC THI CÔNG
GVHD: ThS. NGUYỄN BÁ TRƢỞNG
9,8
Lắp dựng ván khuôn cột vuông (chữ nhật) bằng ván ép công
nghiệp có khung xƣơng cột chống bằng hệ giáo dàn h <= 16m
AF.83411
9,9
B tông cột tiết diện <= 0,1m2 h<=16m đá 1x2 M250
AF.12224
9,10
Tháo dỡ ván khuôn cột vuông (chữ nhật) bằng ván ép công nghiệp
có khung xƣơng cột chống bằng hệ giáo dàn h <= 16m
AF.83411
10
Phân đợt 10: DẦM SÀN LẦU 3
10,1
Gi công ván khuôn xà dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp
không có khung xƣơng, xà gồ gỗ + cột chống h <= 16m
AF.84311
10,2
Gi công ván khuôn cột vuông (chữ nhật) bằng ván ép công
nghiệp có khung xƣơng cột chống bằng hệ giáo dàn h <= 16m
AF.83411
10,3
Gi công ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp không có
khung xƣơng, xà gồ gỗ + cột chống bằn h <= 16m
AF.84111
10,4
Gi công ván khuôn cầu th ng thƣờng (bản th ng)
AF.81161
10,5
Gia công ván khuôn cầu th ng thƣờng (dầm th ng)
AF.81161
10,6
Gi công cốt thép xà dầm, giằng đƣờng k nh <=10mm h<=16m
AF.61512
10,7
Gi công cốt thép xà dầm, giằng đƣờng k nh <=18mm h<=16m
AF.61522
10,8
Gi công cốt thép xà dầm, giằng đƣờng k nh > 18mm h<=16m
AF.61532
10,9
Gi công cốt thép sàn mái đk <=10mm h<=16m
AF.61711
10,10
Gi công cốt thép sàn mái đk <=18mm h<=16m
AF.61721
10,11
Gi công cốt thép cầu th ng đk <=10mm h<=16m (bản th ng)
AF.61812
10,12
Gi công cốt thép cầu th ng đk <=18mm h<=16m (bản thang)
AF.61822
10,13
Gi công cốt thép cầu th ng đk <=10mm h<=16m (dầm th ng)
AF.61812
10,14
Gi công cốt thép cầu th ng đk <=18mm h<=16m (dầm th ng)
AF.61822
10,15
Lắp dựng ván khuôn xà dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp
không có khung xƣơng, xà gồ gỗ + cột chống h <= 16m
AF.84311
10,16
Lắp dựng ván khuôn cột vuông (chữ nhật) bằng ván ép công
nghiệp có khung xƣơng cột chống bằng hệ giáo dàn h <= 16m
AF.83411
10,17
Lắp dựng ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp không có
khung xƣơng, xà gồ gỗ + cột chống bằn h <= 16m
AF.84111
10,18
Lắp dựng ván khuôn cầu th ng thƣờng (bản th ng)
AF.81161
10,19
Lắp dựng ván khuôn cầu th ng thƣờng (dầm th ng)
AF.81161
10,20
Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đƣờng k nh <=10mm h<=16m
AF.61512
10,21
Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đƣờng k nh <=18mm h<=16m
AF.61522
10,22
Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đƣờng k nh > 18mm h<=16m
AF.61532
10,23
Lắp dựng cốt thép sàn mái đk <=10mm h<=16m
AF.61711
10,24
Lắp Dựng cốt thép sàn mái đk <=18mm h<=16m
AF.61721
NHÓM: 6
TRANG 20
ĐỒ ÁN MÔN HỌC TỔ CHỨC THI CÔNG
GVHD: ThS. NGUYỄN BÁ TRƢỞNG
10,25
Lắp Dựng cốt thép cầu th ng đk <=10mm h<=16m (bản th ng)
AF.61812
10,26
Lắp Dựngcốt thép cầu th ng đk <=18mm h<=16m (bản th ng)
AF.61822
10,27
Lắp dựng cốt thép cầu th ng đk <=10mm h<=16m (dầm th ng)
AF.61812
10,28
Lắp dựng cốt thép cầu th ng đk <=18mm h<=16m (dầm th ng)
AF.61822
10,29
B tông xà dầm đá 1x2 M250 (sx qu dây chuyền trạm trộn hoặc
BT thƣơng phẩm, đổ bằng bơm BT)
AF.32314
10,30
B tông cột đá 1x2 M250 td > 0,1m2 h<=16m (sx qu dây chuyền
trạm trộn hoặc BT thƣơng phẩm, đổ bằng bơm BT)
AF.32244
10,31
B tông sàn đá 1x2 M250 (sx qu dây chuyền trạm trộn hoặc BT
thƣơng phẩm, đổ bằng bơm BT)
AF.32314
10,32
B tông bản th ng thƣờng đá 1x2 M250
AF.12614
10,33
B tông dầm th ng thƣờng đá 1x2 M250
AF.12614
10,34
Tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp không
có khung xƣơng, xà gồ gỗ + cột chố h <= 16m
AF.84311
10,35
Tháo dỡ ván khuôn cột vuông (chữ nhật) bằng ván ép công
nghiệp có khung xƣơng cột chống bằng hệ giáo dàn h <= 16m
AF.83411
10,36
Tháo dỡ ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp không có
khung xƣơng, xà gồ gỗ + cột chống h<=16m
AF.84111
10,37
Tháo dỡ ván khuôn cầu th ng thƣờng (bản th ng)
AF.81161
10,38
Tháo dỡ ván khuôn cầu th ng thƣờng (dầm th ng)
AF.81161
11
Phân đợt 11: CỘT LẦU 3
11,1
Gi công cốt thép cột, trụ đƣờng k nh <=10mm h<=16m
AF.61412
11,2
Gi công cốt thép cột, trụ đƣờng k nh <=18mm h<=16m
AF.61422
11,3
Gi công cốt thép cột, trụ đƣờng k nh > 18mm h<=16m
AF.61432
11,4
Gi công ván khuôn cột vuông (chữ nhật) bằng ván ép công
nghiệp có khung xƣơng cột chống bằng hệ giáo dàn h <= 16m
AF.83411
11,5
Lắp dựng cốt thép cột, trụ đƣờng k nh <=10mm h<=16m
AF.61412
11,6
Lắp dựng cốt thép cột, trụ đƣờng k nh <=18mm h<=16m
AF.61422
11,7
Lắp dựng cốt thép cột, trụ đƣờng k nh > 18mm h<=16m
AF.61432
11,8
Lắp dựng ván khuôn cột vuông (chữ nhật) bằng ván ép công
nghiệp có khung xƣơng cột chống bằng hệ giáo dàn h <= 16m
AF.83411
11,9
B tông cột tiết diện <= 0,1m2 h<=16m đá 1x2 M250
AF.12224
11,10
Tháo dỡ ván khuôn cột vuông (chữ nhật) bằng ván ép công nghiệp
có khung xƣơng cột chống bằng hệ giáo dàn h <= 16m
AF.83411
12
Phân đợt 12: DẦM SÀN LẦU 4
NHÓM: 6
TRANG 21
ĐỒ ÁN MÔN HỌC TỔ CHỨC THI CÔNG
GVHD: ThS. NGUYỄN BÁ TRƢỞNG
12,1
Gi công ván khuôn xà dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp
không có khung xƣơng, xà gồ gỗ + cột chống h <= 16m
AF.84311
12,2
Gia công ván khuôn cột vuông (chữ nhật) bằng ván ép công
nghiệp có khung xƣơng cột chống bằng hệ giáo dàn h <= 16m
AF.83411
12,3
Gi công ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp không có
khung xƣơng, xà gồ gỗ + cột chống bằn h <= 16m
AF.84111
12,4
Gia công ván khuôn cầu th ng thƣờng (bản th ng)
AF.81161
12,5
Gi công ván khuôn cầu th ng thƣờng (dầm th ng)
AF.81161
12,6
Gi công cốt thép xà dầm, giằng đƣờng k nh <=10mm h<=16m
AF.61512
12,7
Gi công cốt thép xà dầm, giằng đƣờng k nh <=18mm h<=16m
AF.61522
12,8
Gi công cốt thép xà dầm, giằng đƣờng k nh > 18mm h<=16m
AF.61532
12,9
Gi công cốt thép sàn mái đk <=10mm h<=16m
AF.61711
12,10
Gi công cốt thép sàn mái đk <=18mm h<=16m
AF.61721
12,11
Gi công cốt thép cầu th ng đk <=10mm h<=16m (bản th ng)
AF.61812
12,12
Gi công cốt thép cầu th ng đk <=18mm h<=16m (bản th ng)
AF.61822
12,13
Gi công cốt thép cầu th ng đk <=10mm h<=16m (dầm th ng)
AF.61812
12,14
Gi công cốt thép cầu th ng đk <=18mm h<=16m (dầm th ng)
AF.61822
12,15
Lắp dựng ván khuôn xà dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp
không có khung xƣơng, xà gồ gỗ + cột chống h <= 16m
AF.84311
12,16
Lắp dựng ván khuôn cột vuông (chữ nhật) bằng ván ép công
nghiệp có khung xƣơng cột chống bằng hệ giáo dàn h <= 16m
AF.83411
12,17
Lắp dựng ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp không có
khung xƣơng, xà gồ gỗ + cột chống bằn h <= 16m
AF.84111
12,18
Lắp dựng ván khuôn cầu th ng thƣờng (bản th ng)
AF.81161
12,19
Lắp dựng ván khuôn cầu th ng thƣờng (dầm th ng)
AF.81161
12,20
Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đƣờng k nh <=10mm h<=16m
AF.61512
12,21
Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đƣờng k nh <=18mm h<=16m
AF.61522
12,22
Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đƣờng k nh > 18mm h<=16m
AF.61532
12,23
Lắp dựng cốt thép sàn mái đk <=10mm h<=16m
AF.61711
12,24
Lắp Dựng cốt thép sàn mái đk <=18mm h<=16m
AF.61721
12,25
Lắp Dựng cốt thép cầu th ng đk <=10mm h<=16m (bản th ng)
AF.61812
12,26
Lắp Dựngcốt thép cầu th ng đk <=18mm h<=16m (bản th ng)
AF.61822
12,27
Lắp dựng cốt thép cầu th ng đk <=10mm h<=16m (dầm thang)
AF.61812
12,28
Lắp dựng cốt thép cầu th ng đk <=18mm h<=16m (dầm th ng)
AF.61822
12,29
B tông xà dầm đá 1x2 M250 (sx qu dây chuyền trạm trộn hoặc
BT thƣơng phẩm, đổ bằng bơm BT)
AF.32314
NHÓM: 6
TRANG 22
ĐỒ ÁN MÔN HỌC TỔ CHỨC THI CÔNG
GVHD: ThS. NGUYỄN BÁ TRƢỞNG
12,30
B tông cột đá 1x2 M250 td > 0,1m2 h<=16m (sx qu dây chuyền
trạm trộn hoặc BT thƣơng phẩm, đổ bằng bơm BT)
AF.32244
12,31
B tông sàn đá 1x2 M250 (sx qu dây chuyền trạm trộn hoặc BT
thƣơng phẩm, đổ bằng bơm BT)
AF.32314
12,32
B tông bản th ng thƣờng đá 1x2 M250
AF.12614
12,33
B tông dầm th ng thƣờng đá 1x2 M250
AF.12614
12,34
Tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp không
có khung xƣơng, xà gồ gỗ + cột chố h <= 16m
AF.84311
12,35
Tháo dỡ ván khuôn cột vuông (chữ nhật) bằng ván ép công
nghiệp có khung xƣơng cột chống bằng hệ giáo dàn h <= 16m
AF.83411
12,36
Tháo dỡ ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp không có
khung xƣơng, xà gồ gỗ + cột chống h<=16m
AF.84111
12,37
Tháo dỡ ván khuôn cầu th ng thƣờng (bản th ng)
AF.81161
12,38
Tháo dỡ ván khuôn cầu th ng thƣờng (dầm th ng)
AF.81161
13
Phân đợt 13: CỘT LẦU 4
13,1
Gi công cốt thép cột, trụ đƣờng k nh <=10mm h<=50m
AF.61413
13,2
Gi công cốt thép cột, trụ đƣờng kính <=18mm h<=50m
AF.61423
13,3
Gi công cốt thép cột, trụ đƣờng k nh > 18mm h<=50m
AF.61433
13,4
Gi công ván khuôn cột vuông (chữ nhật) bằng ván ép công
nghiệp có khung xƣơng cột chống bằng hệ giáo dàn h <= 50m
AF.83421
13,5
Lắp dựng cốt thép cột, trụ đƣờng k nh <=10mm h<=50m
AF.61413
13,6
Lắp dựng cốt thép cột, trụ đƣờng k nh <=18mm h<=50m
AF.61423
13,7
Lắp dựng cốt thép cột, trụ đƣờng k nh > 18mm h<=50m
AF.61433
13,8
Lắp dựng ván khuôn cột vuông (chữ nhật) bằng ván ép công
nghiệp có khung xƣơng cột chống bằng hệ giáo dàn h <= 50m
AF.83421
13,9
B tông cột tiết diện <= 0,1m2 h<=16m đá 1x2 M250
AF.12224
13,10
Tháo dỡ ván khuôn cột vuông (chữ nhật) bằng ván ép công nghiệp
có khung xƣơng cột chống bằng hệ giáo dàn h <= 50m
AF.83421
14
Phân đợt 14: DẦM, SÀN SÂN THƢỢNG
14,1
Gi công ván khuôn dầm bằng ván ép công nghiệp không có
khung xƣơng, xà gồ gỗ + cột chống h<= 50m
AF.84321
14,2
Gi công ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp không có
khung xƣơng, xà gồ gỗ + cột chống bằn h <= 50m
AF.84121
14,3
Gi công cốt thép xà dầm, giằng đƣờng k nh <10mm h<=50m
AF.61513
14,4
Gi công cốt thép xà dầm, giằng đƣờng k nh <=18mm h<=50m
AF.61523
NHÓM: 6
TRANG 23
ĐỒ ÁN MÔN HỌC TỔ CHỨC THI CÔNG
GVHD: ThS. NGUYỄN BÁ TRƢỞNG
14,5
Gi công cốt thép xà dầm, giằng đƣờng k nh > 18mm h<=50m
AF.61533
14,6
Gi công cốt thép sàn mái đk <=10mm h<=50m
AF.61711
14,7
Lắp dựng ván khuôn xà dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp
không có khung xƣơng, xà gồ gỗ + cột chống h <= 50m
AF.84321
14,8
Lắp dựng ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp không có
khung xƣơng, xà gồ gỗ + cột chống bằn h <= 50m
AF.84121
14,9
Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đƣờng k nh <10mm h<=50m
AF.61513
14,10
Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đƣờng k nh <=18mm h<=50m
AF.61523
14,11
Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đƣờng k nh > 18mm h<=50m
AF.61533
14,12
Lắp dựng cốt thép sàn mái đk <=10mm h<=50m
AF.61711
14,13
B tông xà dầm đá 1x2 M250 (sx qu dây chuyền trạm trộn hoặc
BT thƣơng phẩm, đổ bằng bơm BT)
AF.32314
14,14
B tông cột đá 1x2 M250 td > 0,1m2 h<=4m (cột trong dầm)(sx
qu dây chuyền trạm trộn hoặc BT thƣơng phẩm, đổ bằng bơm
BT)
AF.32234
14,15
B tông sàn đá 1x2 M250 (sx qu dây chuyền trạm trộn hoặc BT
thƣơng phẩm, đổ bằng bơm BT)
AF.32314
14,16
Tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp không
có khung xƣơng, xà gồ gỗ + cột chống h <= 50m
AF.84321
14,17
Tháo dỡ ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp không có
khung xƣơng, xà gồ gỗ + cột chống bằn h <= 50m
AF.84121
15
Phân đợt 15: CỘT SÂN THƢỢNG
15,1
Gi công cốt thép cột, trụ đƣờng k nh <=10mm h<=50m
AF.61413
15,2
Gia công cốt thép cột, trụ đƣờng k nh <=18mm h<=50m
AF.61423
15,3
Gi công ván khuôn cột vuông (chữ nhật) bằng ván ép công
nghiệp có khung xƣơng cột chống bằng hệ giáo dàn h <= 50m
AF.61433
15,4
Lắp dựng cốt thép cột, trụ đƣờng k nh <=10mm h<=50m
AF.83421
15,5
Lắp dựng cốt thép cột, trụ đƣờng k nh <=18mm h<=50m
Lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông (chữ nhật) bằng ván ép
công nghiệp có khung xƣơng cột chống bằng hệ giáo dàn h <=
50m
AF.61413
15,6
AF.61423
15,7
B tông cột đá 1x2 M250 td <=0,1m2 h<=16m (sx qu dây
chuyền trạm trộn hoặc BT thƣơng phẩm, đổ bằng bơm BT)
AF.32224
15,8
Tháo dỡ ván khuôn cột vuông (chữ nhật) bằng ván ép công nghiệp
có khung xƣơng cột chống bằng hệ giáo dàn h <= 50m
AF.83421
16
Phân đợt 16: DẦM SÀN MÁI
NHÓM: 6
TRANG 24
ĐỒ ÁN MÔN HỌC TỔ CHỨC THI CÔNG
GVHD: ThS. NGUYỄN BÁ TRƢỞNG
16,1
Gia công ván khuôn xà dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp
không có khung xƣơng, xà gồ gỗ + cột chống h <= 50m
AF.84321
16,2
Gi công ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp không có
khung xƣơng, xà gồ gỗ + cột chống bằn h <= 50m
AF.84121
16,3
Gi công cốt thép xà dầm, giằng đƣờng k nh <=10mm h<=50m
AF.61513
16,4
Gi công cốt thép xà dầm, giằng đƣờng k nh <=18mm h<=50m
AF.61523
16,5
Gi công cốt thép sàn mái đk <=10mm h<=50m
AF.61712
16,6
Lắp dựng ván khuôn xà dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp
không có khung xƣơng, xà gồ gỗ + cột chống h <= 50m
AF.84321
16,7
Lắp dựng ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp không có
khung xƣơng, xà gồ gỗ + cột chống bằn h <= 50m
AF.84121
16,8
Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đƣờng k nh <=10mm h<=50m
AF.61513
16,9
SXLD cốt thép xà dầm, giằng đƣờng k nh <=18mm h<=50m
AF.61523
16,10
Lắp dựng cốt thép sàn mái đk <=10mm h<=50m
AF.61712
16,11
B tông dầm đá 1x2 M250 (sx qu dây chuyền trạm trộn hoặc BT
thƣơng phẩm, đổ bằng bơm BT)
AF.32314
16,12
B tông sàn đá 1x2 M250 (sx qu dây chuyền trạm trộn hoặc BT
thƣơng phẩm, đổ bằng bơm BT)
AF.32314
16,13
Tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp không
có khung xƣơng, xà gồ gỗ + cột chố h <= 50m
AF.84321
16,14
Tháo dỡ ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp không có
khung xƣơng, xà gồ gỗ + cột chống h<=50m
AF.84121
II.2/ Tính toán khối lƣợng công việc:
- ác phân đợt đƣợc phân chia theo chiều c o công trình, theo đó nhóm sinh vi n
chia theo chiều cao tầng, với vị trí mạch ngừng cách mép dƣới của dầm 50mm.
- Tƣơng tự phân đợt trên mỗi phân đoạn cũng đƣợc chia dự vào điều kiện mạch
ngừng và đồng thời đảm bảo khối lƣợng của các phận đoạn không sai khác quá lớn
(không quá 20%).
- Tr n cơ sở phân đoạn, phân đợt đã đƣợc chia, dựa vào các bản vẽ Kiến trúc, kết
cấu và các bảng dự toán thông kê cốt thép, nhóm sinh viên tiến hành tính toán khối lƣợng
NHÓM: 6
TRANG 25