Tải bản đầy đủ (.pdf) (183 trang)

Pháp luật thuế thu nhập cá nhân từ thực tiễn thành phố cần thơ

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (1.1 MB, 183 trang )

VIỆN HÀN LÂM
KHOA HỌC XÃ HỘI VIỆT NAM
HỌC VIỆN KHOA HỌC XÃ HỘI
----------

HUỲNH VĂN DIỆN

PHÁP LUẬT THUẾ THU NHẬP CÁ NHÂN
TỪ THỰC TIỄN THÀNH PHỐ CẦN THƠ

Chuyên ngành: Luật Kinh tế
Mã số: 62.38.01.07

LUẬN ÁN TIẾN SĨ LUẬT HỌC

NGƯỜI HƯỚNG DẪN KHOA HỌC: PGS.TS TRẦN ĐÌNH HẢO

Hà Nội – 2016


LỜI CAM ĐOAN

Tôi xin cam đoan đây là công trình nghiên cứu
của tôi dưới sự hướng dẫn của Phó Giáo sư, Tiến sĩ
Trần Đình Hảo. Các số liệu, kết quả nêu trong luận
văn là trung thực, có xuất xứ rõ ràng. Những kết luận
của luận văn chưa từng được công bố trong bất kỳ
công trình nghiên cứu nào.
TÁC GIẢ LUẬN ÁN

Huỳnh Văn Diện




MỤC LỤC
MỞ ĐẦU. ..................................................................................................................... ..1
CHƯƠNG 1: TỔNG QUAN TÌNH HÌNH NGHIÊN CỨU LIÊN QUAN ĐẾN
ĐỀ TÀI LUẬN ÁN . ...................................................................................................... .7
1.1. T
qu t
u
qu
t u
........................... .7
1.2. Đ

t

1.3. C s
K t u

uv

t v



vấ

qu

t


.. 24

t uy t v
u
u .................................................................. 26
ư
1 ......................................................................................................... 28

CHƯƠNG 2: NHỮNG VẤN ĐỀ LÝ LUẬN VỀ PHÁP LUẬT THUẾ THU
NHẬP CÁ NHÂN. ....................................................................................................... 30
2.1. Quá trình hình thành p p u t t u t u
p
và k
ệm, ặ ểm,
vai trò ủ t u t u
p
................................................................................ 30
2.2. L
2.3. C
K t u

u

v p p u tt u t u

p

......................................................... 41


tố t
ộ tớ v ệ t ự t p p u t t u t u
p
................ 62
ư
2 ......................................................................................................... 64

CHƯƠNG 3: THỰC TRẠNG PHÁP LUẬT THUẾ THU NHẬP CÁ NHÂN
CỦA VIỆT NAM VÀ THỰC TIỄN THI HÀNH Ở THÀNH PHỐ CẦN THƠ .... 65
3.1. T ự trạ p p u t t u t u
p
ủ V ệt N m ................................... 65
3.2.T ự trạ t ự t p p u t t u t u
p
t
p ố Cầ T .. ......... 92
3.3. Đ
p p u tt u t u
p
qua t ự t ễ t
p ố Cầ T
. .113
K t u
ư
3 ...................................................................................................... .128
CHƯƠNG 4: KIẾN NGHỊ HOÀN THIỆN PHÁP LUẬT THUẾ THU NHẬP
CÁ NHÂN VÀ TỔ CHỨC THỰC HIỆN Ở THÀNH PHỐ CẦN THƠ ............. .129
4.1. Qu
ểm, p ư
ướ

o t ệ p p u tt u t u
p
............ .129
4.2. K
ị oà t ệ v p p u t t u t u
p
................................. .133
4.3. Ho t ệ
t ự t p p u tt u t u
p
............................. .140
K t u
ư
4 ...................................................................................................... .148
KẾT LUẬN ............................................................................................................... .149
DANH MỤC CÔNG TRÌNH LIÊN QUAN ĐẾN LUẬN ÁN ĐÃ ĐƯỢC CÔNG
BỐ ............................................................................................................................... 151
DANH MỤC TÀI LIỆU THAM KHẢO ................................................................. 152
PHỤ LỤC ................................................................................................................... 166


DANH MỤC TỪ VIẾT TẮT

ANQP

A

quố p ò

BĐS


Bất ộ

sả

CCT

C

ụ T u

ĐBSCL

Đồ

bằ

GDP

T



t u

Cửu Lo
p quố d

(Gross Domestic Product)
KH&CN


K o

ọ v

ô

KTTT

K

t t ị trườ

KT-XH

K

t - xã ộ

NSNN

N

s

NNT

N ườ

PQL


P ò

Quả

TCT

T

ụ T u



ướ
ộp t u

TNCN

T u

p

Tp

T

p ố

TPCT


T

p ố Cầ T

UBND

Ủy b

USD

Đô

d
Mỹ


DANH MỤC CÁC BẢNG
Số hiệu:

Nội dung

Trang

Bả

2.1: Tỷ ệ t u t u

p

tr


GDP

một số quố

Bả

2.2: Tỷ ệ t u t u

p

tr

t

uồ t u từ t u

một số quố

.............. 36

........................................................................................... 37

Bả

2.3: Tỷ ệ t u t u

p

Bả


3.4: Đố tượ

ộp t u

ă

k t u t u

p

ăm 2008 ...... 96

Bả

3.5: Đố tượ

ộp t u

ă

k t u t u

p

ăm 2009. .... .97

Bả

3.6: Thu t u


Bả

3.7: K t quả t u t u t u

p

tr

t eo từ

GDP



Đô

oạ t u

p

N m Á. ............ 38

p từ 2009 – 2015. . 107

từ 2009 – 2015. ..................... 115

DANH MỤC CÁC BIỂU ĐỒ
Biểu ồ 3.1: K t qủa thu thu tại Thành phố Cầ T


từ 2009 – 2015 ....... .102

Biểu ồ 3.2: Thu thu nh p cá nhân từ sản xuất, kinh doanh 2009 - 2015 .. 103
Biểu ồ 3.3: Thu thu nh p cá nhân từ ti

ư

Biểu ồ 3.4: Thu thu nh p cá nhân từ chuyể

, t n công 2009 – 2015. . 105
ượng bất ộng sản

2009-2015 ............................................................................... 106
Biểu ồ 3.5: Thu thu nh p cá nhân từ trú

t ư ng 2009 – 2015 ............. 108

Biểu ồ 3.6: Thu thu nh p cá nhân theo từng loại thu nh p 2009 - 2015 . 116


DANH MỤC PHỤ LỤC

P ụ ụ 3.1: B ểu t u t eo P p ệ
t u

p

o

y 27 t


P ụ ụ 3.2: B ểu t u t eo P p ệ
ườ

t u

p

o (sử

P ụ ụ 3.3: B ểu t u t eo P p ệ
ườ

t u

p

o (sử

P ụ ụ 3.4: B ểu t u t eo P p ệ
ườ

t u

p

o (sử

P ụ ụ 3.5: B ểu t u t eo P p ệ
ườ


t u

p

o (sử

P ụ ụ 3.6: B ểu t u t eo P p ệ
ườ

t u

p

o (sử

t u t u

p ố vớ

ườ

12 ăm 1990 ................................ 166
t u t u

p ố vớ

) ăm 1994 ................................... 168
t u t u


p ố vớ

) ăm 1997. ... .............................171
t u t u

p ố vớ

) ăm 1999. ..... ...........................172
t u t u

p ố vớ

) ăm 2001 .................................... 173
t u t u

p ố vớ

) ăm 2004. ...............................175

P ụ ụ 3.7: B ểu t u t eo Lu t t u t u

p

ăm 2007 .......................................................................................... 76
Phụ lục Hình 3.8: Bả

ồ hành chính Thành phố Cầ T

v mối


liên hệ vùng.. ................................................................................... 177


MỞ ĐẦU
1. Tính cấp thiết của đề tài
T u T u

p

một sắ t u trự t u r

ướ p t tr ể v
ớ . Tỷ trọ

ủ t u t u

m rất
Autr

p dụ

rộ

p

;

ầu

tro


o từ 30 - 40%, t m

, N uz



ướ

t

t

í tr

ố sớm

quố

t u

50%

p t tr ể

ờ tư

tr

t


s

ướ

ư Mỹ, N t, C

m từ 15 - 30%

d ,

ưT

L ,

Malaixia, Philipin [147].
V ệt N m, P p ệ
ượ b

v ot

t u t u

12 ăm 1990 v

p ầ tă

t u

s


tr ể k

t xã ộ quố p ò

qu tr

mớ , Đả

nhân t ố

ất v t u

xã ộ v tạo ộ
Xuất p t từ
Quố

ủ trư

bằ g tro

ut tt u

v

một

r s
ut y


, uộ số

t u

ũ



.H

bất

p. Xuất p t từ t

2012 (
ảy s



ã

p

ịu t u , bảo ảm ô

bằ

p

ớp d


,

t ự

ệ ,t

ườ d

bị ả
qu



k í

mọ

t u

m

u

p

t - xã ộ




p

ũ



, ộ du

ã

ộ k

bất

ểm

XIII, k
p

, b su
v

ộp
u

Lu t t u t u
sử

í


,k ả ă

, Quố

ằm k ắ p ụ

1

xã ộ , ảm

ư, k uy

ư
ò

ằm bảo ảm

ư tro

k

p

ệ . Tuy

v tạo bướ

t u V ệt N m,

p ủ d


.

V ệt N m ượ
bộ vượt b

k t quả t ự t

t ự

p

ảm bảo quố p ò

t u

k

t ờ k . Tro
t u t u

dấu sự t

do

ệm vụ p t

từ

p dụ


t xã ộ

ệt ố



tro

ủ trư

qu Lu t t u t u

qu tr

6 ầ

ữ , Lu t T u t u

ệu ự từ 01 7 2013)
tro

b su

tầ

qu tr

4, ã xem x t


ăm 2007 v t ô

ượ sử

p ủ

o ộ , sả xuất k
, tro

o

ố tượ



ợp

. Tuy

p

, Lu t t u t u

sử p t tr ể

ọp t

ướ t
o mọ




bảo ộ

t u

y u ầu t ự

từ ăm 2007

oặt tro

ườ

quố

v N


p

ự p t tr ể k

ộ b

ô

ướ

p ố vớ


v o ăm

p, vướ
quả

mắ


t u vẫ

ò một số bất

tốt t

trạ

t u



p,

trố t u ,
o

ườ

ệu quả quả


t u

t u

ư

o,

ố vớ một số ố tượ ,

ộp t u ,... k o t eo ệ ụy

ư k ểm so t
ư tạo ượ sự

m t ất t u

o

s

ướ .
T

p ố Cầ T

ô t ị oạ I trự t uộ Tru

Long,
tr ể k


tro

2010
b

vớ vị trí ị



, tố

ộ tă

trư

2015 ạt 12% ăm, t u
ả ướ ,
t u t u

Tuy

p

, tro

k

t bình quân tro
qu

o

qu tr

tro

t ự t

ầu
quả

. Ngành

t u t u trong
s

ò d ễ r dẫ

tru

ư

ị p ư

p p u t t u TNCN ũ

t u vẫ

sự p t


o

Tru

o

Cửu

5 ăm từ ăm

ườ

s

t u



t - xã ộ

vệ t

p p ầ tă

nhân

k ă , v ệ trố t u ,

.V k


góp
u ố ắ

bằ

ư
pb

ị p ư

t u Tp.Cầ T

là trung tâm ồ

.

ò một số k

t ất t u

s

tr

ị b .
Xuất p t từ t

,

us




tài Ph p uật về

thuế thu nhập c nh n từ thực tiễn thành phố Cần Th
sĩ,

uy

u tk

k ô

trù

trướ

y.

vớ

t

ô

ầ t

tr


t

ể m u

t

ĩ t ự tễ ,k o

u, u

vă , u

ã ượ

ọ và
ô

bố

2. Mục đích và nhiệm vụ nghiên cứu của uận n
2.1. Mục đích nghiên cứu
Lu

ượ

+P

tí ,

+P


tí ,

t u t u

quả

u ể ạt ượ
t ự trạ

+ Đ xuất, k

p

v quả

TP.Cầ T




í

p p u tt u t u

t ự trạng t ự t

p

mụ


ả p p

t u t u

p

í

p



;
ằm o

t ệ p p u tt u t u

ệm vụ:

2

V ệt N m;

p p u tt u t u

TP.Cầ T

tr , u


y:

p

2.2. Nhiệm vụ nghiên cứu
Để ạt ượ mụ

s u

.


Thứ nhất, n
p

u

ệt ố

s

u

v p p u tt u t u

.
Thứ hai, n

uv


t ự trạ

p p u tt u t u

p

V ệt N m.
Thứ ba, n

up

cá nhân v quả



t u t u

Thứ tư,

xuất

nhân v quả

p



t u t u

t ự t ễ thi h

tr

ị b

ả p p o
p

tr

p p u tt u t u
TP.Cầ T

.

t ệ p p u tt u t u
ị b

TP.Cầ T

p
p

..

3. Đối tượng và phạm vi nghiên cứu của luận án
3.1. Đối tượng nghiên cứu
t p tru

Lu
t u t u


p

,

so s
t u

u

vớ

p

s

quy ị

u

v t u TNCN v p p u t

ủ p p u tt u t u

quy ị

ủ p p u tt u t u

o ủ V ệt N m và t ự t ễ t ự t


nhân v quả

t u t u

p

p

tr



p ố vớ

ườ

p p u tt u t u

ị b

TP.Cầ T

p

.

3.2. Phạm vi nghiên cứu
Lu

t p tru


nh p

m rõ một số vấ

,p p u tt u t u

t u t u
t u

u

p

V tN m

p ố vớ

ườ

p p u tt u t u
TP.Cầ T

p

t u

p

,




,

p

quy ị
quy ị

v t u t u
ủ p p u t

ủ p p u tt u

o ủ V ệt N m v t ự t ễ t ự t

v quả

từ ăm 2008

u

t u t u

p

tr

ị b


ăm 2015.

4. Phư ng ph p uận và phư ng ph p nghiên cứu của uận n
4.1. Phương pháp luận
Đ t
u

ấy

v p ư

duy v t ị



ĩ M -L

p p u . Dự tr
sử ể

ểm ủ Đả

v N

, tư tư


u. N


ướ v ngân sách n

3

m

ĩ duy v t b ệ
u

công, v t u .

Hồ C í M
u

,

tr
ướ ;

s
u

s




ĩ
qu


v tài chính


4.2. Phương pháp nghiên cứu
Đ t
k o

sử dụ

p ư

ọ xã ộ tro

p ư

p p

p ư

bả , p

p p

b

tro

u

, liên ngành, ụ t ể một số


p p:
- Phương pháp lịch sử và lôgic: Sự hình thành và phát triển của thu
ước ta trãi qua nhi u

thu nh p cá nhân

p p tư duy ủa sử họ

oạn, vì th cầ dù

ể nghiên c u,

p ư

ữa chỉ có nghiên c u toàn bộ quá

trình phát triển lịch sử thu thu nh p cá nhân hình thành và phát triển, thì mới
ược thu thu nh p cá nhân

có thể nh n th

thực thi pháp lu t thu thu nh p

tr

Việt N m ũ

ư qu tr


ịa bàn TP.Cầ T

.

- Phương pháp phân tích, tổng hợp:
P ư

p pp

ộ dự tr
ượ

t

o



ệu
trọ

,

p ư

tro

tro

tất ả


u, p



C ư
t ự trạ

t ự tễ t ự

2, C ư

ị p ù ợp

xuy

,t ưvệ .P ư



. Cụ t ể

3, C ư

qu

p
ư r

v


o

ệu


k ảo s t,



s u

;
v

t

y ượ sử dụ
quy ị

v

ợp ể rút r bả

.T

ểm, quy ị

4); từ


ằm t p tụ x y dự

p p
p



t .P ư

ố tượ

ượ sử dụ

v p p u tt u t u

t

v tỉ mỉ

suốt ả

t p xú vớ

t ưp ò
u



u rõ r


t p, k ô

ệ tượ ,

ọ ,p

ovệ

ệ p p u tv t u t u

ất ủ
(C ư

úp

t

p pt ut pt ô

u xã ộ

p p ượ sử dụ

pháp này t u t p t ô
ủy ut

ệu: “L p ư

sẵ . Tro


rất qu

[56, tr.263]. Đ y

t

oạt ộ

t ự tễ

,k t u

v k

t ệ p p u tv t u t u

p

cá nhân V ệt N m.
- Phương pháp so sánh
Đ y
p ư
tr

p ư

p p
t

p p ượ t ự


y, t

ả so s

ớ,t ự tễ

một số dị p ư

p dụ

ể từ

ệ xuy

quy ị


4

u

. Vớ

ủ V ệt N m vớ một số ướ

p p u tt u t u
xuất

suốt tro


ả p p

p

Cầ T
ằm o

t ệ

vớ
quy




p p u tv t u t u

ụt

ủ Cầ T

p

V ệt N m v v ệ

p dụ

p p u t


.

- Phương pháp thống kê
P ư
qu

p pt ố
ộ du

p



u

Cầ T

.

Mặ dù
u

ư
o
t ô

t

o t ấy t
ũ


u

ưt

t ự t



ọ ưu t

m qu tr

ợp

ả ,



p p ượ

v t

p, t


xử

p ư


k ô

sẽ ồ

k

u

p ư

ukệ

t eo mụ t u

iên

p p u tt u t u

t eo ộ du
ỉdễ r

p p ể p dụ

ụ t ể ể ỗ trợ

vấ



o


u tro

p. T

ộ du

quá tr


tro

t ut pv

r .

5. Những đóng góp mới của uận n:
Thứ nhất: Lu

ãk

qu t v

ệt ố

ượ quá trình hình



thành, p t tr ể p p u t t u TNCN và t

TNCN ủ một số ướ tr
p p u t t u TNCN, Lu
trò t u
t
t

t ự



m rõ k
ãp

ảm trừ

s

u

ệm, ặ



m rõ

ểm, v
ủ t ể ộp

ả , t u suất t u TNCN,


ệ p p u t t u TNCN và

tố t



v

t

tớ v ệ t ự

p p u t t u TNCN.

t ự trạ

t ự t

t ự t

p

tí ,

pv

p p u t t u TNCN
uy

k oả t u


ệt ố

Tp.Cầ T

Tp.Cầ T

, Lu

p

ượ y u ầu o

ịu t u , t u suất, ă
ả v

.T ô

dệ

s ut ự

qu t ự t ễ t


ư ố tượ



,


ịu t u ,

k t u TNCN.

xuất ụ t ể, to

dệ

ả p p

t ệ p p u t t u TNCN v

t u , k ấu trừ t u , k ểm tr xử

5

v to


ã m rõ

ủ p p u t t u TNCN

Thứ ba: Lu
t u suất, k

một

p p u t t u TNCN ủ V ệt N m, p


p p u t t u TNCN
bất

ủ V ệt N m. V

y, Lu

ịu t u ,

Thứ hai: Lu
trạ

ớ v
ãp

ủa TNCN. Tr

t u , ố tượ

t

up p u tt u

ố tượ

ằm

p


ịu t u ,

v p ạm p p u t t u


TNCN. Công tác quả
TNCN

t u TNCN ầ

v o uộ số

công bằ

xã ộ ,

bảo vệ quy
ướ tro

, ảm bảo ú

ut tt u

ợ ủ

ườ

k u vự ,

vớ xu t




ượ tă

ộp t u ,

ớp d

p p ầ tă
u k ệ tư

t u v t ô

ểp p u tt u

mụ t u ủ t u TNCN

p ủ mọ tầ

ướ

ườ

ư một








vớ

tr

ảm bảo
ợp

,

so vớ

ướ t , p ù ợp

ệ quố t .

6. Ý nghĩa khoa học và thực tiễn của đề tài nghiên cứu
K t quả nghiên c u của lu n án v lý lu n sẽ là những lu n c khoa học
của pháp lu t thu thu nh p cá nhân và thực tiễn sẽ là những bài học v t
TP.Cầ T

ch c thực thi pháp lu t thu thu nh p cá nhân

.

Lu n án sẽ là công trình khoa học có giá trị tham khảo cho việc nghiên
c u, giảng dạy, học t p v thu thu nh p cá nhân; là tài liệu tham khảo hữu
ích cho công ch c ngành thu v


d

qu

t m

n thu thu nh p cá

nhân.
7. Kết cấu của uận n
N o
u

p ầ m

ồm 4

ầu, k t u , t

ư

:

C ư

1. T

C ư

2. N ữ


C ư

3. Thự trạ

t ự t ễ thi hành
C ư
t ự t

4. K
t

ệu t m k ảo v p ụ ụ , k t ấu

qu

t

t

u.

vấ

u

v p p u tt u t u

p p u tt u t u


p ố Cầ T
ị o
p ố Cầ T

p

p

.

ủ V ệt N m v

.

t ệ p p u tt u t u
.

6

p

v t


CHƯƠNG 1
TỔNG QUAN TÌNH HÌNH NGHIÊN CỨU
LIÊN QUAN ĐẾN ĐỀ TÀI LUẬN ÁN
Thu thu nh p cá nhân có ả
ư,


uồn thu của NSNN,

ư ng rộng lớ

t



ối với các tầng lớp dân

n sự phát triển kinh t xã hội của

mỗi quốc gia, nên việc nghiên c u pháp lu t thu thu nh p

ược

nhi u nhà l p pháp, nhi u chuyên gia kinh t , các nhà quả

u quan tâm

nghiên c u.
1.1. Tổng quan t nh h nh nghiên cứu có liên quan đến đề tài luận án
Tro
tr

p ầ t

k o

ọ tro

ộ du

qu

t

u, u

ướ v quố t
m

u

ã

ầ p ả



u



m rõ. Cụ t ể,

vấ

p

ô


vấ

qu
y: Lý luận

s u

về thuế và pháp luật thuế thu nhập cá nhân; thực trạng pháp luật thuế thu
nhập cá nhân của Việt Nam; tổ chức thực hiện pháp luật thuế thu nhập cá
nhân ở TP.Cần Thơ.
1.1.1. Lý luận về thuế và pháp luật thuế thu nhập cá nhân
Thu là một trong nhữ
học giả, họ v

tài thu hút sự quan tâm nghiên c u của các

v

us

.C o

ểm hiện tạ , ã

n thờ

công trình nghiên c u v thu và pháp lu t thu thu nh p cá nhân
ất ủ t u , k


ệm, ặ

ểm, v

tượ

ộp t u , ộ tượ

k k

, k ấu trừ, ộp t u , quy t to , o

tr

ấp t u t u

p

ịu t u ,

trò ủ t u t u
ảm trừ



t u , xử

u
ư: Bả


p

; ố

v t u suất; ă
v p ạm v

k ,

ả quy t

.

- Vấn đề bản chất, khái niệm, đặc điểm, vai trò của thuế thu nhập cá nhân
T eo t
ể v



ệu “Bả

ất ủ t u - sự t p

ạ ” ủ TS. N uyễ Vă Tuy

7

từ

ọ t uy t t u


[123, tr.1-11]. T



o rằ :


bả

Vấ

ất ủ t u vẫ

ệm

ể v t u ,

ệ rõ

ất

bố



y




ướ tro

t

qu

Họ t uy t k ô



v t u

o rằ

ườ

ất

ộv


ệt ố

ú


ườ

í


t u vớ quố

ụ sắ b



ô k o sự ủ
mình. C
v

t u

y





p
ú

ả t eo trườ

ủ t ị trườ

ểm
t

y


mọ vấ

t u m
í

trị

m

td

ú

m

ảm

số d
u

uồ

o

tố


ú

t u


t ờ bấy

ất v p ả

tả

í u



sẻ


ọ t uy t

uN
k

k ă

8

u Âu sử dụ

ườ

này t m

ướ tro


o rằ

ướ

ố vớ
p

trò ủ Chính p ủ v N

xã ộ . Qu

ằm

tớ x y

ảm bảo
ầu



t u

ướ

s

t tự do bảo t ủ; họ t uy t này ã tr t

ộ ủ d






í

ất.

ểm v k

này chính là qua
ô

u



t ,
ướ .

tạp o
tv

tm

ườ

ưỡ
ị vị k


k ả ă

t u và ượ



Họ t uy t b

ầ t

t u quố



ệ ộp t u vớ N
sự p



trò ủ quy

trò v

u ầu, ò

y

quy
tro


o v

ẹv

ất, vừ



t u . Họ t uy t
od

k ô

y duy

t ểt

oạ t u tro


u

ủ t

k oả t u k ô

ấ mạ

trả ủ t u ; o


u oạ t u k

t

ượ t ừ

t ut u ,

ộp t u tro

một oạ t u

trả; t u

ã tuyệt ố

ườ

thu cho NSNN, vừ

k o

ể v t u
o

ộp bằ

ượ t ể


p bắt buộ dự tr

p ầ xã ộ ủ

t u vớ
dự

k ô

ất ủ t u

y vẫ t p tụ

pv

u ; t eo qu

k oả trí
o

ểm

vệ x

bả

k oả




ệm

u tr

o rằ

k oả t u k ô

y. Qu

v bắt buộ , tí



ướ ; t u

ướ ; t u

y

bả : T u

ố k oả trự t p. C


t



ặ trư


, cá nhân cho N


ò



í

ằm

trị ủ



m u mờ oặ p ủ
oạt ộ

k

t v

ướ t r bất ự trướ
ủ t ị trườ

p ả




oạt ộ
ò

o t ị trườ


tự

ả quy t v v t

N

ướ k ô

ỗ ự tro

v ệ quả

b v

N ữ

ạt ượ sự t

ô

ớ,v

t ểp ủ


trò k ô

nguyê tắ

ệm

mụ t u k

Vớ
t ố

trọ

dệ

t t ị trườ



ố vớ qu tr
“ o bằ ” m
p t ấp v
tốt

t u

t

ữ .


ãk ô

ướ tr

t

p p

trọ

ư

ầy k

ướ

xã ộ



t u , tro

sự p

b ệt

tro

bả


ư

ất ủ t u

ư mố

bả

tr ,

ư



ườ t

ạ v t u






tr

mớ

rõ r

ất


t u k ô

t eo xu ướ

p

ườ

t u

k ả ă

t

t u

o vớ
ườ

. Công trình

u v bả



y ượ t ể

ư


p t eo ướ
u

t

ủ V ệt N m s

s

ườ

vệ



ư

ĩ , sự ả
í

t u

ạt

ò b t

ã

ố vớ t


k ă t ửt



ằm


, p t tr ể v v
ư sự t

t u





V ệt N m. Sự ả

ườ k ô

y

trị t m

ất ủ t u và p p u t t u

.

Cuố s


“T

í

ô ” ủ G o sư M

G o sư M r e-C r st e Es

t u ,

ũ

ủy u

sẽ p ả

p

k ảo rất ớ

ut u

ọ t uy t v t u -bù ắp.

t



to


Nxb.C í

ầu

ũ





ớ tro



t u

ọ t uy t

t
k í

k ảo qu



ã ượ

ủ t u

qu tr




í

ọ t uy t b

ạ v t u , vấ

ọ t uy t

t u tr

k



v t u , vớ t

ệ tr
v

ủ t u

o

một ọ t uy t k
qu

trò ủ


muố , b

t v xã ộ

trị ủ t u ;



tp ả t u

ị .

T eo qu
í

ư mo

ầ t

trị quố
ố vớ

v

t . Cô


vấ


tr

y


một ô
ỉr ị

sử v


9

ủb

[98] ù

G o sư Je -Pierre Lass e do

phát hành ăm 2005

ọ t uy t v t u tro

bả v t u . Đ y

ss

e

ất


tr

trị t m

sử ủ t u , bả



y,
tả


ể x y dự

ất ủ

uy

tắ

p p u t


t u t u

p

. Cuố s


tro

t u t u

ũ

p

ãp

.T

up p u tt u t u

ệu

p



oạ t u

y rất

P p

trị t m k ảo k

.


- Về đối tượng nộp thuế, đội tượng chịu thuế, giảm trừ gia cảnh và thuế
suất; đăng ký, kê khai, khấu trừ, nộp thuế, quyết toán, hoàn thuế, xử lý vi
phạm và giải quyết tranh chấp thuế thu nhập cá nhân.
“T u t u

p

-N ữ

số ướ ” [147, tr.1- 46]. C uy
bả

ủ t u t u

p

L …v k
Trướ t

,

p

t u



ờ k

k


v o sử dụ

rộ

T

,

trò k

t

p

t t

,

p ív

pore, N t Bả , T
v ệ x y dự

t u t u
ườ

tệ,

ã


u

một oạ

một số

vệ t



p

to

ukệ k

qu t

t

k oả v

ã ượ xã ộ t ừ

v

ư

rã [147, tr.2].

uy

u

ủ t u t u
trò k

p

v

trò ủ t u t u

p

t

v v

ủ t u t u

t ườ

ướ .

u ướ ,

p ầ qu
k oả


ủ một số quố

trò

p

ư vai

u t t xã ộ

ủ t u t u

.
V

GDP

t u

quát quá trình hình thành, phát

o rằ

xã ộ o

k

ệm v

một


một số vấ

ướ tro

ớ t ệu k

p cá nhân v

ư: C

ệm

.

uy

ỉr



Quố , S

ệm ủ

ủ t u t u
ạ,

p


t ể ệt ố

Quố , H

tr ể
bả

t

qu t một số k

p p u tv t u t u

bả v k

này t p tru
tro

ư P p, Mỹ, Tru

vấ

trọ

v

tro

uồ t u từ t u t u


p

s

ăm v o k oả

trò qu

: C t ể t ấy rằ , t u t u
trọ



25%. Đặ b ệt

p

.T ô

t ườ

xấp xỉ 10% v tr

một số ướ

ưĐ

10

ệt ố


, tỷ ệ ủ
t

t u
ượ xem
uồ t u

ủ một
một
y trên

uồ t u từ t u v o

Mạ , New Zealand, Australia.


uồ t u từ t u t u
. V o ăm 2005,
t
p

v trò

Đ

t u t u ượ v

m tr


V

trò

ủ t u t u

u t t xã ộ


ả,t u

ướ

y

p dụ

t u t u



p tro

xã ộ

ộp t u .



;vệ




xu ướ

p ủ

ườ

o v mụ
t ố

m 53%

bố



u–

k

èo

ả p p ữu

xem x t

sử dụ


ú

ệu,

o

pp ầ t ự



ố tượ

vệ x





x t

v o tất ả

t u
,

p

từ



ườ

y

một

ộp t u sẽ

ộp [147, tr.9].

ộp t u . Xuất p t từ v ệ x

ố tượ

tk





ảm k oả t u p ả



ớ t
ượ t

r s o. Tuy




t

y

ố vớ

ộp t u m k ô

o

t

ba, x

t u

í

ất

ượ xem x t ể
T

p

p cá nhân: Lu t t u TNCN

t u


pv

quố

thu ngân sách [147, tr.4].

b ệt
một

s

một số quố g , u t t u TNCN t ườ

k oả t u
u,

ốt ố vớ

xã ộ . Tro

p

p ù ợp vớ k ả ă
ườ

25% t

p t tr ể , sự

ă




Mạ , t u từ t u t u

ượ

p ố ạ

vệ

p

ộp t u

mỗ quố


ũ

sự

khác nhau.
Dự tr
ộp t u

p ư

p pk k


dự tr

t ut u

o

to

t eo từ

ộp t u p ả k k

t

y ượ

p dụ

ướ Đô

Âu v

ểm

t u s o
vớ

ộp t u
t u


p

b



o

ư

pv



ố tượ

ộp t u . Cách
t

quy ị

từ

t u t eo từ

A , N t, T ụy Đ ể ,

ướ t uộ L

ả , dễ t ự


ượ

x

ộp t u v t eo ộ

tượ

y

t ut u ,

Xô ũ,.... Ưu



.C
ướ C u P ,

ểm ủ

t

ệ , ảm bảo t u kịp t ờ v o NSNN. N ư

ảm bảo y u ầu p

ệu quả v


p

p ố ạ t u

ượ sự ô

u k ẩu ă t eo. C

11

t

bằ

p quố d

xã ộ v

t u t u t eo ộ

ất

qu



s u

t


t u

op p

oặ

uy t t ố

suất v từ
t
trú

p

k oả t u

suất t u ạ
p dụ

(vẫ

ườ
ượ
(

N ườ

ys u

sẽ ượ tí



ệ ô



v


t u

Cộ

ườ
o từ

số t u p ả

ộp. Cách

ò P p, ố tượ

ư

ộp t u t eo ộ t u . Hộ t u b o ồm

ườ

. N ườ


ộ t

ộp t u

t ể

một ộ t u vớ một suất t u ) oặ
qu

ệ ô

uô dưỡ



ườ tro

p

qu

p ủ

o mọ

P p, H L .... Ví dụ

uô dưỡ

o


(

t u

vớ số suất ể x

P p ượ k k

t u v

một ộ

t eo t

y ượ

p. C

ượ

ườ tro

) ượ k k

k oả t u

không có thu




oặ
o

uy t t ố

ư

tu



)

ườ tro

t u

t

,

ố tượ

ư trú v

ộp

p


ườ t


t u .

t t... tro

[147, tr.12-13].
X



ố tượ

trú. T u t u
ất tro
k ô

t

p

số


u





ố vớ

ướ

ăm). C ẳ

tro

to

từ

u
u

C ẳ



s

ướ

số

b ệt ố tượ
ướ x

một k oả


y ãv


.H



t ờ

p to
t u tạ

ướ

ạ , p p u t ủ Tru

ư trú bất kể t u
Quố quy ị

12

m

ò

u

ố tượ

k ô


ố tượ

ư trú



ất ị

(t ườ

một



ườ

ư trú

ã

một một t ờ

ũ

ố tượ
to

p


ư trú v


ĩ

rộ

m v ệ tr

Quố

ướ quy ị
ầu ủ m

p dụ

ư

v

ư tạ N t Bả tro

Quố v Tru

,p p u t

bộ t u

ộp t u bị


d

ạ , t eo p p u t N t Bả , ố tượ

tụ từ 1 ăm tr
tr

dệ

k ô

uồ NSNN. T u t u
o

t ườ , p p u t

ư trú

tự. N

sự p

ố tượ

sắ t u

ô
ướ

dự tr


ư trú. T ô



pv o



ủ quố

ã số

một tro

sắ t u

ố vớ

ườ

ộp t u

quy ị
ư trú p ả

bộ t u


ịu t u


p ủ

ườ

p

k m ượ

u.

ố tượ

ư trú

Tru


Quố p ả
v

ộp t u

o

ướ Tru

quy ị




ố tượ

ố tạ
ố từ H


ũ

ịu t u

t u
y

t ể bị
t u tạ

ư

m

vấ

ộ ưu t

ạ ,



một ưu t






í

trườ





ượ

uyể

p ượ
mố qu

s

v

p

k

p




ặt

ư

v ệ x y dự

quy ị

ả ,m

p

ư

t ể

ướ k
do

t u

t trừ

13

p ủ

p ượ m ễ ,

ả ); t u suất;

ướ .

ẽ vớ

u v p ụ t uộ v o

t , xã ộ

từ

quố

uồ t u

s

dễ p dụ


ủ một

ủ Lu t t u TNCN

u tt u t u
bạ

t u


ợp một k oả t u



ukệ k

quả

p

ịu t u , t u

p t tr ể , mặ dù

qu

t ể t uộ d ệ t u

t sả .

ảm trừ (


quố

t eo u t t u t u

ượ

t uộ d ệ


vệ x



p từ k

ạ bị p dụ

y

u tro

t eo quy ị

t ut u t u

quố

y

. Ví dụ, t u

pk ô

quả

C

pk ô


p

ịu t u

o

ũ

k

k oả t u

uố ù

t u

Quố quy ị

ố vớ quố

p từ v ệ

ăm, t u

ảm t u ;

p

u quố


ty oặ t u t u
T



p

t u t eo oạ t u

tạ một số quố

ô

ượ

ạ dướ 1 ăm. C

ố vớ k oả t u

u. Một oạ t u

ượ m ễ t u … Hoặ

bị

ư trú t ườ

t ờ


ố vớ

oạ t u

ịu t u t eo oạ t u k

ư

k ô

ịu t u . Xuất p t từ sự k

ủ quố

y

p ả

ă

p

sự k

t uộ d ệ

ạ , ố tượ
ộp t u

ượ từ tro g


Quố .

tắ

ịu t u

ườ

ướ s tạ tro

p ả

ỉp ả

tư, t u

uy

ướ

k ô

ư trú

T

v

ườ ư trú tạ


p ủ

ướ s tạ . Ví dụ, p p u t ủ H

k ô

uồ

bộ t u

Quố . N ượ

y t ườ

uồ
tượ

ố vớ to

quố

p

.C ẳ
quố gia
ầ p ả tí

v tr
y ò


ộd

trí v
u ạ


.Đ u

y sẽ ạ

p

ượ

ư
“N uy

p í

t ủv

kèm tro

p í

í

vệ t ut u t u


.

tắc công bằng trong pháp lu t thu thu nh p cá nhân

N m”, ủ P
công bằ

p í tu



P ư

dưới

N m [100]. Tác giả làm rõ khái niệm nguyên tắc

ộ lý lu , ược cụ thể hóa trong pháp lu t thu thu nh p
ểm

cá nhân thờ

Việt

nh p

ưt

nào và thực tiễn áp dụng pháp lu t thu thu


ảm bảo ược tính công bằ

ã k ảo c u pháp lu t củ

ư . Đồng thời, tác giả ũ

ước tiên ti

ể thấy rõ
t

bằng trong pháp lu t th thu nh p cá nhân, từ

ữa tính công

ả ã ư r

k n

nghị nhằm hoàn thiện việc xây dựng dự thảo Lu t thu thu nh p cá nhân vào
ểm

thờ

.

“N ữ
t u tro

y u tố ả


qu tr

t ự

ủ N uyễ Hả N
tr

t ự t

ệ p p u tt u t u

[102, tr.50-56]. T

ườ
p

tro

p tro

t ểả

ư

t

ủ từ




o

u

T

ảp

vấ


ư

v

u tt u t u
p

p

k

ất tro

qu

vấ

k ểm so t t u


v

trò to ớ

ủ v ệ k ểm

ư

p

v ệ k ểm so t

p

v mỗ y u tố
t

t ,

y, tu t eo tí
í

u
ất v

trị, p p u t, xã ộ v
p

ịu t u




ủ từ

tro

qu tr



hân.

y u tố ố vớ
t ự t

p p

V ệt N m.
t

tro



ộp

V ệt N m”

p p u tt u t u


t t v sự t

ịu t u

ườ

vẫ

u y u tố ả

y u tố k



p

Y u tố k

p

v ệ k ểm so t t u

u

k ểm so t t u

t ự t

y t u ự tớ ô


y u tố. C




qu tr

p ủ

o rằ



p p u tt u t u



trạ

yk ẳ

o t ấy

t ự t



p


ộp t u . Đ u

V ệt N m. T ự t ễ
t u

v ệ k ểm so t t u

p p u tt u t u

p ủ
so t t u

ư


qu tr

t
t ự t



mạ

mẽ ố vớ v ệ k ểm so t t u

p p u tt u t u

14


p

,b

v


t

trạ

v tr

t p

vấ

pk



k ểm so t t u
t vớ b

so t t u
s

ộ p t tr ể

t quố


p

o

p ủ

k
;m

ũ
,





ất



ư

trự

ộm

ử t ị trườ

ư


ố vớ vấ

k ểm

t u

pp t

ướ

o

ịu sự t



v



tạ V ệt N m.
V ệ k ểm so t t u

trị,


p

bất k quố


o,

oạt ộ

k

u

k ểm so t t u

p

v

oạt ộ

trự t p ủ

vấ

ườ

ố,

k ểm so t t u

t u

o


quy
tr ể k

t

Sự ả

ư




ố vớ

bạ

v

o rằ

o

sẽ

ườ
ịu t u

ư






t m

ũ

s



í

m

y mụ


ầm
ộp t

od

ú

t

o tí
pp ầ


t

to

ukệ t u

oạt ộ

quy tr


o

dệ , ồ
u

p p u t v tr

ư x y dự

tạo

ư tí

t
ệt ố

ệu quả tro
o


ườ d , ũ

t

ịu

u ủ

ầ t

một quố

ầ t

p

t ểt

uẩ mự

xã ộ . K



k ểm so t t u

o v ệ k ểm so t t u

ộp t u .


ủ y u tố xã ộ v vă


một p ầ k ô

ệt ố

t uộ tí

ệu quả, từ

p ủ
p

o trọ

t

:P p u t

pp ầ

ểu b t p p u t ủ

Sự ả

ầm ầm quy
;


d

ườ tro

ủ p p u t, do
p một

ịu sự t

y v p ạm.

p p u t tốt, ảm bảo ượ
ợp í t

u

ợp í, p ù ợp vớ tr

một tro

xử ủ

bộ v



í

trị, xã ộ , p p í…


ủ y u tố p p u t ố vớ v ệ k ểm so t t u

xã ộ , v

các c

í

ủ y u tố

r



t u



.T

ờ số

t ,

v mụ t u

,m








s

t , xã ộ v p ù ợp vớ ò

, ít

t u

k

í

p

ệu quả

ô



ò

.T

v p p u t, thì y u tố xã ộ , vă


ảp
o

15

o

ố vớ v ệ k ểm so t t u

tí : N o
ũ

y u tố k




ư

t ,

í
ất ị

trị


ố vớ ô
tr


t

k ểm so t t u

ộd

trí ủ

ườ t u t u


ườ



ư

ệ quả dễ

t ấy

ố vớ N

ướ v

k
ũ

ộd
ư r


oặ

t

ượ tr



bằ

t

ô

oặ

v

ườ

t ự sự tốt
ườ

tro

qu tr

ướ


dẫ ,

ả t í

ms ,ả

ộp t u v

v


ịu t u



í

s

k ểm so t t u



ủ từ

tro

qu tr



t u

t
ô



k

. Công trình

y u tố ố vớ vấ



ư
t u

ọk

qu



,

quy

qu


v ợ í

u p ả tô trọ

ô

vụ,



ầy

tất y u ọ

v

p v

t ự t

t

t u . Mặt k

quy ị
quy

p




ượ

í

ư

ườ t u t u )

t t v sự t

ộp t u v

ĩ vụ

t ự t

xử p ù ợp vớ p p u t






ượ

ố vớ

quy


o qu tr

ộp t u
ệm xã ộ

ộp t u

í

t u

ườ

ố vớ

p, y u ầu ượ bảo vệ quy

thu

ườ

vệ t ự

ộp ả

u ò

qu

trí ủ


trí ủ

v ệ y u ầu ượ

(



y ượ t ể

k t quả k ểm so t t u

ộd

ọ sẽ

ư

xã ộ , tro

trự t p

ạ v k ô

tr

. Sự ả

tầ


ộp t u . N u tr

ủ, ú

p

t u

ọ. Đ u
o ả

p í

p p u tv
yp

y




v

u

k ểm so t t u

p p u tt u t u


p

p

V ệt N m.
“T u
O dm

ướ

b

y

soạ Nxb Jo s Hopk s p t

p vấ

vấ



ủ R

t

t u tro

o t ấy t
trạ


k ô

p ả

trố t u . P ả



trạ
m

b ệt. Bất k
trướ vấ

16

y

trố t u tạ một số ướ

ỉ t u ượ một ử
t

u

k m p t tr ể . Một k ảo s t ầ

u v vấ
trạ


ăm 1990 [72]. N
TNCN. Trố t u k ô

một số ít quố

(1984 )

pt m ă
ấy

quả
tro

up

p t tr ể

p t tr ể ”, do Richard M. Bird và Oliver

y ít

số t u t u
o

t u ,

y? Đố vớ t u t u



p

t ể

t u p ả
vấ

rất

ượ



vấ

o

y

k . Tạ



ườ

ằm

s

o t ấy rằ


t ố

t u b t

t

ư

ạ k k

t u

trườ

ợp

tu

v od

t u



vấ

u ướ ,
u


ít

ườ

o

so vớ



ườ

ằm tro

ạo b

s

ú

ấu k ấu trừ t u p ả

ượ

o

p ả

ượ x y dự


ầu t
t

v

(t m ọ t

soạ t ảo u t ể

t ể p dụ

(B rd, 1989 ). V

tr

k ểm to

một

uố

t í

bằ

b

v

k ô

t

;n

k k
ư

t

ưỡ
t u ;n

, ã v y, v

t

s

v

t

ườ

t

t ờ t

17


một



t u

t mt
t ủ
,
t í

ợp

ấu xử p ạt t í
t

ả ũ

t

t ể

tư,

một

p, v tr ể k

quy


xuất: Lu t t u

ểu v dễ quả

oạt ộ



ệt ố

ĩ .T

ưỡ

b ệ p p p ạt


ượ

ệu ủ O dm , 1965). T

ả , dễ

t p một d

b ,

,p ả t

ợp. Đồ


ượ soạ t ảo một
ô

ù

k ô

ả t ệ sự tu

t ệ v tr ể k

p dụ

u

t p tụ b su
t u d

(Bird, 1983); DeGraw và Oldman, 1985). T

m

(Mus rr ve, 1981). Tro

p ả

ườ

dị


to

p ả r s



o t ấy

,



ựk ô

u

p. T





p một

ườ

e

ủ t u t u


xướ . Mặt k

y, b ệ p p


ã

u tạ một số quố
ượ

t u ,m

ườ

ườ t

v Murrr y, 1986). V t ,
trố t u



– các nhà buôn, các nhà chuyên

u tr

t u t ườ

ò


t,

o p ạm v quả

ư

u ủ B

d

ệ . Trướ

y ă

to

t t,

(ví dụ,
rộ

vị,
vô số

mô v.v… - ạ
trạ

u vệ p ả t ự




,v
ườ

mk ắ

k ấu trừ tạ

t r
ộp t u v
ố vớ v ệ

uồ v k k


1.1.2. Về thực trạng pháp luật thuế thu nhập cá nhân
Đã

y

u tài liệu nghiên c u v vấ

ười có thu nh p cao – thực trạng và giả p p”, ủa Nguyễn Trọng

vớ

c p

Hạnh. Tác giả
thu nh p ối vớ


p ư

p p

ười có thu nh p cao

ằm hoàn thiện chính sách thu

ũ

ư r



xuất p ư

Mỹ L

ĩv

v P

một oạ t u
T u t u
bằ



t u


p

t
u

t u

p ô


bằ

v

ư
ảk ẳ

mớ v x y dự

qu , ảm bảo tạo

ô

bằ

xã ộ v

u,


mt
ưt

t u , vừ

ả ũ
o ể vừ

ô
ụ ữu

ượ

p ố t u

ệu ộ

v

k

tro

ạt ượ mụ t u

p

t u

ệu quả ảm bảo


ư
p

y u ầu p


o),
p ố

t - xã ộ ,

p quố t v k u
y u ầu tất y u

t , qu
vấ

18

ườ

o NSNN, ồ

ạt ượ mụ t u ô

y ũ
d

p


í

p



o

từ ăm 1991, so

ukệ

k

t

ệu quả v k

Lu t t u t u

y.

p ảm bảo sự

o một bộ p

ảm bảo ượ tí

u t t vĩ mô




uồ t u to ớ
t .C

ư t ự sự


p

quố

p ố vớ

uồ t u
ã



ụp

p dụ



ả N uyễ T ị

t u t u


ã ượ t

t u t u

ểm v

t

vự v ệ
k

ượ

rằ

u t t vĩ mô
v

t

” ủ t

ệt ố

p

s k

o. Đồng thời


ểm bấy giờ.

p

tro

ô
v

o (dướ

bộ ộ

o tạ t ờ




, mặ dù t u t u

mớ

b

ò

p p ầ quả

o rằ


trọ

k ô

xã ộ , m

NSNN

p

T ị Cú [89] ã

p

t ện các biện

ười có thu nh p

t ut u t u

ữ v trò qu

, o

ướng xây dựng Lu t thu thu nh p cá

nhân thay cho pháp lệnh thu t u
“Suy

ểm


thờ

pháp t ch c, thu thu thu nh p ối vớ

ô

ư: “T u thu nh p ối

tro
quả

bằ
uồ t u

t ờ t ự
p ạm v
t u t u





ố tượ
o NSNN.

p
ộp



“T ự trạ
p ư

p p u tt u t u

ướ

bả

o

p

trự t u ượ b
t u t u

oN

oạ

t u

ố tượ

quố

,t u t u

u


ủ t u t u


tạo sự ô

.T u
u
ũ



p từ oạt ộ
qu t

p

ư:

pp ầ

bằ

p
k oả
ượ m


so t tốt t u

số


quả
y ò
p

uồ

p ú

t u t u
u ạ



ố k

úp

... Đồ

t ờ t

, dẫ


ịu sự

kể




o NSNN,

k ả ă

u

o

ườ




ũ

t u k ô

u trườ

19

do

p p u tt u t u

ư: V ệ quả
qu

p


k oả t u từ t u , tro

ợ xã ộ ,

,

k

ut

y
ướ

p

p
í

ệp. Qu

oN

ả t ệ

qu t một

, ộ

uồ t u




p p dụ

;( ) t u t u



xã ộ v

một số

o, vớ mụ

bả v t ự t ễ t

sẽ ảm bảo

tốt
p tro

t


oạ

ư: ( ) t u t u

s


p do

p p ầ tạo

ảm bảo ô

t u t u

bất



,m

ả ãk

p

p

do

ủ p p u tt u t u

ãk



k


do
p

,t

t u

ố vớ t u

oạ
p do

t u t u

t u

p dụ

,

một oạ t u m

V ệt N m

mụ t u tă

yk ô

ư





bằ



.B

sắ t u

. C b ệt


p

y ướ

k

,t u t u

ướ b

ệp v

p
p ồm


p ủ

, oặ

ặ trư

.T u t u

k

ượ x

yv

p ủ

p từ oạt ộ

t u

p

o ả do

t u t u

p






oạ t u t u

ệp. Tro



số ặ trư

ảp
t u

ịu t u



p ố một p ầ t u

ịu t u
do

t ể ộp t u

rằ

ệp v t u t u

ố tượ


y u



ướ . T

p do

ệp

,
ằm p

ệp

V ệt N m

t ệ ” ủ Trầ Vũ Hả [76] p

ủ t u t u

do

p

ợp trố ,

ấp

y

èo

ỉ r một số
t u
k ả ă
ut u ;

p ủ
k ểm
t


×