Tải bản đầy đủ (.doc) (43 trang)

Đại số 7 tập 2 - toàn tập

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (456.18 KB, 43 trang )

trờng thcs phơng liễu giáo án
đại số 7 tập ii
sở GD - đt bắc ninh
phòng gd - đt huyện quế võ
giáo án
Trờng: thcs phơng liễu
Môn: Đại số 7 - II
Họ và tên: Đào Văn Trờng
Tổ: KHTN
Năm học:
giáo viên: đào văn trờng
1
trờng thcs phơng liễu giáo án
đại số 7 tập ii
chơng iii thống kê
Ngày soạn: .
Tiết 41: thu thập số liệu thống kê, tần số
I. mục tiêu:
HS nắm đc cách thu thập SLTK, biêt lập bảng SLTK ban đầu.
HS nắm đc: dấu hiệu, đơn vị điều tra, giá trị của dấu hiệu, tần số của mỗi giá trị.
Trọng tâm: Các khái niệm.
II. chuẩn bị:
1) Giáo viên: Giáo án, bảng phụ.
2) Học sinh: Đọc trớc bài.
III. tiến trình bài giảng:
1) Kiểm tra bài cũ:
2) Bài mới:
Nội dung Tg Phơng pháp
1, thu thập số liệu, bảng sltk ban
đầu:
* Ví dụ: (sgk/ tr 4)


Bảng 1 là bảng SLTK ban đầu.
[?1]
STT Khối Số lớp của mỗi khối
1 6
2 7
3 8
4 9
2, dấu hiệu:
a, Dấu hiệu, đơn vị điều tra:
[?2] :
+ Vấn đề, hiện tợng mà ngời điều tra quan tâm
gọi là dấu hiệu (Ký hiệu: X, Y, Z ..)
+ Dấu hiệu X ở bảng 1 là số cây trồng đc của
mỗi lớp, mỗi lớp là 1 đơn vị điều tra.
[?3]:
+ Trong bảng 1 có 20 đơn vị điều tra.
b, Gtrị của dấu hiệu, dãy gtrị của dấu hiệu:
+ ứng với mỗi đơn vị điều tra có 1 số liệu đc gọi
12
12
+ GV treo bảng phụ bảng 1, giới thiệu
học sinh về bảng 1.
+ HS đọc [?1]
+ GV hớng dẫn hs điều tra về một vấn
đề đơn giản: Số lớp trong mỗi khối
của trờng em và điền vào bảng phụ gv
đã chuẩn bị.
+ Giới thiệu 1 số bảng SLTK ban đầu
phức tạp.
+ Nội dung điều tra ở bảng 1 là gì ?

+ GV giới thiệu về dấu hiệu, đơn vị
điều tra.
+ Trong bảng 1 có bao nhiêu đơn vị
điều tra ?
+ HS quan sát bảng 1, gv giới thiệu về
giáo viên: đào văn trờng
2
trờng thcs phơng liễu giáo án
đại số 7 tập ii
là gtrị của dấu hiệu.
+ Số các gtrị của dấu hiệu đúng = số đơn vị
điều tra (ký hiệu: N).
[?4]:
+ Dấu hiệu X có 20 giá trị.
3, tần số của mỗi gtrị:
[?5]: Có 4 gtrị khác nhau trong cột số cây trồng
đợc: 28; 30; 35; 50.
[?6]:
+ Số lần xuất hiện của 1 gtrị trong dãy gtrị của
dấu hiệu gọi là tần số của gtrị đó (ký hiệu: n).
+ Gtrị của dấu hiệu ký hiệu: x
[?7]: Có 4 gtrị khác nhau:
x
1
= 28 => n
1
= 2
x
2
= 30 => n

2
= 8
x
3
= 35 => n
3
= 7
x
4
= 50 => n
4
= 3
* Chú ý: (sgk/ tr 7)
12
gtrị của dấu hiệu, dãy gtrị của dấu
hiệu.
+ Dấu hiệu X ở bảng 1 có tất cả bao
nhiêu gtrị ? Hãy đọc dãy gtrị của X.
=> trả lời [? 4]
+ HS tiếp tục quan sát bảng 1 là trả
lời [? 5], [? 6].
+ Giới thiệu về tần số của gtrị và nhấn
mạnh sự khác nhau giữa n và N
; x và X .
+ Cả lớp làm [? 7], 1 hs lên bảng.
+ HS đọc chú ý, gv giới thiệu bảng 3.
3) Củng cố: ( 8 phút)
Nội dung Phơng pháp
Bài 2 ( sgk/ tr 7)
a, Dấu hiệu mà bạn An quan tâm là thời gian

đi từ nhà đến trờng.
+ Dấu hiệu có 20 gtrị.
b, Dấu hiệu có 5 gtrị khác nhau.
c,
x
1
= 17 => n
1
= 1
x
2
= 18 => n
2
= 3
x
3
= 19 => n
3
= 3
x
4
= 20 => n
4
= 2
x
5
= 21 => n
5
= 1
+ Nhấn mạnh kiến thức cần nắm.

+ HS đọc đầu bài, gv treo bảng 4.
+ Dấu hiệu mà bạn an quan tâm là gì ?
+ Cả lớp làm, 1 học sinh lên bảng.
+ Nhận xét, đánh giá, cho điểm
4) Hớng dẫn học bài về nhà:
+ Học bài.
+ Làm bài 1, 3, 4 ( sgk/ tr 7, 8, 9)
giáo viên: đào văn trờng
3
trờng thcs phơng liễu giáo án
đại số 7 tập ii
+ Bài 1 ( sbt/ tr 3)
giáo viên: đào văn trờng
4
trờng thcs phơng liễu giáo án
đại số 7 tập ii
Ngày soạn:
Tiết 42: luyện tập
I. mục tiêu:
HS c cng c khc sõu cỏc kin thc ó hc tit trc nh: du hiu; giỏ
tr ca du hiu v tn s ca chỳng.
Cú k nng thnh tho tỡm giỏ tr ca du hiu cng nh tn s v phỏt hin
nhanh du hiu chung cn tỡm hiu.
HS thy c tm quan trng ca mụn hc ỏp dng vo i sng hng ngy.
Trọng tâm: Dấu hiệu, gtrị của dấu hiệu, tần số.
II. chuẩn bị:
1) Giáo viên: Giáo án, bảng phụ.
2) Học sinh: Học và làm bài về nhà.
III. tiến trình bài giảng:
1) Kiểm tra bài cũ (8 phút):

HS 1: Dấu hiệu là gì ? Thế nào là gtrị của dấu hiệu ? Tần số của mỗi gtrị là gì ?
HS 2: Làm bài 1 (sgk/ tr 7)
2) Bài mới:
Nội dung Tg Phơng pháp
Bi 3 ( SGK/ tr 8):
a) Du hiu chung cn tỡm hiu 2 bng l
thi gian chy 50m ca mi hs (nam, n).
b)
+ Bng 5: S cỏc giỏ tr l 20, s cỏc giỏ tr
khỏc nhau l 5.
+ Bng 6: S cỏc giỏ tr khỏc nhau l 20, s cỏc
giỏ tr khỏc nhau l 4.
c)
Bng 5 Bng 6
x
1
= 8,3 => n
1
= 2
x
2
= 8,4 => n
2
= 3
x
3
= 8,5 => n
3
= 8
x

4
= 8,7 => n
4
= 5
x
5
= 8,8 => n
5
= 2
x
1
= 8,7 => n
1
= 3
x
2
= 9,0 => n
2
= 5
x
3
= 9,2 => n
3
= 7
x
4
= 9,3 => n
4
= 5
Bi 4 ( SGK/ 9): Bng 7

a) Du hiu: Khi lng chố trong tng hp.
12
12
+ GV treo bng ph ghi u bi, treo
bng iu tra bng 5, bng 6/8 SGK1
+ HS c to bi
+ 3 HS ln lt tr li 3 cõu hi ca
BT.
+ Yờu cu nhn xột cỏc cõu tr li.
+ ỏnh giỏ cho im.
+ GV treo bng ph ghi u bi 4,
giáo viên: đào văn trờng
5
trờng thcs phơng liễu giáo án
đại số 7 tập ii
+ S cỏc giỏ tr l 30.
b) S cỏc giỏ tr khỏc nhau ca du hiu l 5.
c)
x
1
= 98 => n
1
= 3
x
2
= 99 => n
2
= 4
x
3

= 100 => n
3
= 16
x
4
= 101 => n
4
= 4
x
5
= 102 => n
5
= 3
B i 1 (SBT/ tr 3):
a, Để có đc bảng trên, ngời điều tra cần phải:
+ Điều tra từng lớp.
+ Thu thập SLTK.
b, Dấu hiệu: Số hs nữ trong từng lớp.
x
1
= 14 => n
1
= 3
x
2
= 15 => n
2
= 4
x
3

= 16 => n
3
= 16
x
4
= 17 => n
4
= 4
x
5
= 18 => n
5
= 3
x
6
= 19 => n
6
= 3
x
7
= 20 => n
7
= 4
x
8
= 24 => n
8
= 16
x
9

= 25 => n
9
= 4
x
10
= 28 => n
10
= 3
12
treo bng iu tra bng 7/9 SGK:
+ 1 HS c to bi
+ 3 HS ln lt tr li 3 cõu hi ca
BT.
+ GV kim tra VBT ca hc sinh.
+ Cỏc HS khỏc b xung, sa cha.
+ ỏnh giỏ, cho im.
+ GV treo bảng phụ
+ HS đọc to đầu bài.
+ Để có đc bảng trên, theo em ngời
điều tra phải làm gì ?
+ 1 hs đứng tại chỗ trả lời.
+ 1 học sinh lên bảng làm câu b.
+ Nhận xét, đánh giá, cho điểm.
3) Hớng dẫn học bài về nhà (1 phút).
+ Bài 2, 3 ( sbt/ tr 3, 4)
+ Đọc trớc bài: Bảng tần số các giá trị của dấu hiệu.
giáo viên: đào văn trờng
6
trờng thcs phơng liễu giáo án
đại số 7 tập ii

Ngày soạn:
Tiết 43: bảng tần số các giá trị của dấu hiệu
I. mục tiêu:
Hiu c bng tn s l mt hỡnh thc thu gn cú mc ớch ca bng s liu
thng kờ ban u, giỳp cho vic s b nhn xột v giỏ tr ca du hiu c d
dng hn.
Bit cỏch lp bng tn s t bng s liu thng kờ ban u v bit cỏch nhn
xột.
Trọng tâm: Lập bảng tần số .
II. chuẩn bị:
1) Giáo viên: Giáo án, bảng phụ.
2) Học sinh: Học, làm bài về nhà và đọc trớc bài.
III. tiến trình bài giảng:
1) Kiểm tra bài cũ ( 3 phút):
Câu hỏi: Nêu tên bảng SLTK đã học. Dấu hiệu là gì ? Thế nào là tần số ?
2) Bài mới:
Nội dung Tg Phơng pháp
1, lập bảng tần số :
[? 1]:
Gtrị ( x) 98 99 100 101 102
Tsố ( n) 3 4 16 4 3 N =
30
Bảng phân phối thực nghiệm của dấu hiệu
( bảng tần sô ).
Ví dụ: Từ bảng 1, ta có bảng tần số :
Gtrị ( x) 28 30 35 50
Tsố ( n) 2 8 7 3 N = 20
Bảng 8
2, chú ý:
+ Ta có thể chuyển bảng tần số từ dạng

15
8
+ Treo bng ph ghi bng 7/9 SGK .
+ Yờu cu lm ? 1 theo nhúm
+ 1 HS c to bi.
+ Các nhóm hoạt động
+ Cho đại diện mt vi nhúm bỏo
cỏo.
+ GV b xung thờm bng cho y
.
+ Núi : Ta cú bng phõn phi thc
nghim ca du hiu gi tt l bng
tn s
+ Yờu cu hs xem li bng 1, cỏ
nhõn hs lp bng tn s t bng
1.
+ Nh vy, lp bng tn s ta cn
lm gỡ ?
giáo viên: đào văn trờng
7
trờng thcs phơng liễu giáo án
đại số 7 tập ii
ngang sang dạng dọc .
Giá trị (x) Tần số ( n)
28 2
30 8
35 7
50 3
N = 20
Bảng 9

+ Bảng tần số giúp ta quan sát, nhận xét về
gtrị của dấu hiệu dễ dàng hơn bảng SLTK ban
đầu.
+ HS c chỳ ý a.
+ Hng dn HS chuyn bng tn
s dng ngang thnh bng dc,
chuyn dũng thnh ct nh SGK.
+ GV treo bng ph bng 9, hs so
sỏnh bng 8, 9.
+ Hi: Ti sao ta phi chuyn bng
s liu thng kờ ban u thnh
bng tn s ?
+ HS c chỳ ý b SGK.
+ Cho c phn ghi nh SGK
3) Củng cố ( 17):
Nội dung Phơng pháp
Bài 5 ( SGK / tr 11):
Trò chơi toán học:
Tháng 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12
Tần số (n) N =
Bảng 10
Bài 5 (SBT/ tr 4)
+ Qua bài, em cần
nắm đc những gì ?
+ HS đọc bài 5
+ GV treo bảng phụ.
Các hs đứng lên theo
thứ tự tháng sinh của
mình & 1 hs trong
nhóm lên điền tần số

vào bảng phụ.
+ HS làm việc cá nhân
bài 5 (SBT/ tr 4)
4) Hớng dẫn học bài về nhà (2 phút):
+ Làm bài 6, 7, 8, 9 (SGK / tr 11, 12)
giáo viên: đào văn trờng
8
trờng thcs phơng liễu giáo án
đại số 7 tập ii
Ngày soạn: .
Tiết 44: luyện tập
I. mục tiêu:
Tip tc cng c v khỏi nim giỏ tr ca du hiu v tn s tng ng.
Cng c k nng lp bng tn s t bng s liu ban u.
Bit cỏch t bng tn s vit li mt bng s liu ban u.
Trọng tâm: Kỹ năng lập bảng tần số .
II. Chuẩn bị:
1) Giáo viên: Giáo án, bảng phụ.
2) Học sinh: Học và làm bài về nhà
III. Tiến trình bài giảng:
1) Kiểm tra bài cũ:
+ Kể tên các loại bảng SLTK đã học ? Làm bài 6 (SGK/ Tr 11)
2) Bài mới:
Nội dung Tg Phơng pháp
Bài 8 (SGK/ Tr 12):
a, Dấu hiệu: Điểm số của mỗi lần bắn súng.
Xạ thủ bắn 30 phát.
b, Bảng tần số :
* Nhận xét:
+ im s thp nht: 7.

+ im s cao nht: 10.
+ S im 8 v im 9 chim t l cao.
Bài 9 (SGK/ Tr 12)
a, Dấu hiệu: Thời gian giải 1 bài toán.
Có 35 giá trị.
b, Bảng Tần số :
* Nhn xột:
+ Thi gian gii 1 bi toỏn nhanh nht 3 phỳt.
10
10
+ Treo bảng phụ, hs đọc đề bài.
+ Dấu hiệu ở đây là gì ? (Ngời điều
tra quan tâm tới vấn đề gì ?)
+ Xạ thủ bắn bao nhiêu phát ?
+ Có bao nhiêu giá trị khác nhau, mỗi
giá trị đó xuất hiện bao nhiêu lần ?
+ Học sinh nhận xét ?
(Giáo viên gợi ý cách nhận xét)
+ Dấu hiệu ở đây là gì ? Có bao nhiêu
giá trị ?
+ Có bao nhiêu giá trị khác nhau, mỗi
giá trị đó xuất hiện bao nhiêu lần ? =>
Bảng tần số
+ Học sinh nhận xét ?
giáo viên: đào văn trờng
9
im s (x) 7 8 9 10
Tn s (n) 3 9 10 8 N = 30
Tgian 3 4 5 6 7 8 9 10
Tn

s(n)
1 3 3 4 5 11 3 5 N =
35
trờng thcs phơng liễu giáo án
đại số 7 tập ii
+ Thi gian gii 1 bi toỏn chm nht 10 phỳt.
+ S bn gii 1 bi toỏn t 7 n 10 phỳt chim
t l cao.
Bi 5 (SBT/ Tr 4):
a, Cú 26 bui hc trong thỏng.
b, Du hiu: S bn ngh hc trong tng tun.
c, Bng Tn s :
S HS ngh
hc (x)
0 1 2 3 4 6
Tn s (n) 10 9 4 1 1 1 N =
26
* Nhn xột:
+ Cú 10 bui ko cú bn no ngh.
+ Bui cú s hs ngh nhiu nht l 6 (1 bui).
12
+ Có bao nhiêu buổi học trong
tháng ?
+ Dấu hiệu ? Có bao nhiêu giá trị
khác nhau của dấu hiệu ?
+ Ycầu hs lên lập bảng tần số
+ Em có nhận xét gì về số bạn nghỉ
học ?

3) Củng cố ( 2):

4) Hớng dẫn học bài về nhà (1):
+ Làm các bài còn lại & Đọc bài Biểu đồ
Ngày soạn: ..
Tiết 45: biểu đồ
I. mục tiêu:
Hiểu thế nào là biểu đồ. Biết vẽ 2 loại biểu đồ: đoạn thẳng & hình chữ nhật
Trọng tâm: Kỹ năng vẽ biểu đồ.
II. chuẩn bị:
1. Giáo viên: GA, thớc thẳng, bảng phụ hình 2 (SGK)
2. Học sinh: Đọc trớc bài, ôn lại dấu hiệu, bảng tần số
III. tiến trình bài giảng:
1. Kiểm tra bài cũ (2):
+ Từ bảng SLTKBĐ ta có thể lập đợc bảng nào ? Nêu tác dụng của bảng đó.
2. Bài mới:
Nội dung Tg Phơng pháp
1, biểu đồ đoạn thẳng:
giáo viên: đào văn trờng
10
trờng thcs phơng liễu giáo án
đại số 7 tập ii
[?1]
Dng biu :
Bc 1: Dng h trc to .
Bc 2: V cỏc im cú cỏc to ộ ó cho
trong bng.
Bc 3: V cỏc on thng.
Bài 10 (SGK/ Tr 14)
a, Dấu hiệu: Điểm ktra toán HKI của mỗi hs lớp
7C.
Số các giá trị của dấu hiệu là 50.

b, Vẽ biểu đồ đoạn thẳng
2, chú ý:
+ Ngoài biểu đồ hình đoạn thẳng còn có biểu đồ
hình chữ nhật
(Treo bảng phụ hình 2)
27
7
+ Treo bảng tần số đợc lập từ bảng 1
lên bảng.
+ HS đọc và làm ?1
+ Muốn dựng đợc hệ trục tọa độ, em
làm ntn ?
+ Để xác định điểm có tọa độ (28; 2);
(30; 8) em làm ntn ?
+ Biểu đồ vừa dựng là 1 ví dụ về biểu
đồ đoạn thẳng.
+ HS nêu lại các bớc vẽ biểu đồ đoạn
thẳng.
+ Cho hs làm bài 10 SGK
+ Dấu hiệu ở đây là gì ?
+ Số các giá trị của dấu hiệu là bao
nhiêu ?
+ HS lên vẽ biểu đồ.
+ NX đánh giá cho điểm.
+ Hs đọc chú ý.
+ GV treo bảng phụ hình 2 và giải
thích các đại lợng.
giáo viên: đào văn trờng
11
trờng thcs phơng liễu giáo án

đại số 7 tập ii
3. Củng cố (8):
Làm bài 8 (SBT/ Tr 5)
4. Hớng dẫn làm bài về nhà (1):
Bài 11; 12; 13 (SGK/ tr 15)
giáo viên: đào văn trờng
12
trờng thcs phơng liễu giáo án
đại số 7 tập ii
Ngày soạn: ..
Tiết 46: Luyện tập
I. mục tiêu:
HS bit cỏch dng biu on thng t bng tn s v ngc li.
Cú k nng c biu mt cỏch thnh tho.
Trng tõm: v biu on thng.
II. chuẩn bị:
1. Giáo viên: Giỏo ỏn, bng ph.
2. Học sinh: Hc v lm bi v nh.
III. tiến trình bài giảng:
1. Kiểm tra bài cũ (10):
+ Hóy nờu cỏc bc v biu on thng.
+ Cha BT 11/ 14 SGK
2. Bài mới:
Nội dung Tg Phơng pháp
Bài 12(SGK/ Tr14):
a) Lp bng tn s :
(x) 17 18 20 25 28 30 31 32
(n) 1 3 1 1 2 1 2 1 N=12
b)Biu din bng biu on thng:




Bài 13 (SGK/ Tr15):
a, Năm 1921, dân số nớc ta là 16 triệu ngời.
b, Sau 78 năm (kể từ 1921) dân số nớc ta tăng
15
12
+ Treo bng 16, yờu cu hc sinh
c .
+ Cn c vo bng 16 em hóy thc
hin cỏc yờu cu ca bi.
+ Hc sinh lờn bng lp bng tn
s .
+ Trong khi HS 2 lm BT 12 GV i
kim tra v BT ca mt s HS.
+ HS nhn xột bi lm ca bn v
cho im.
+ GV a bi 13/15 SGK lờn
bng ph. Qsỏt biu hỡnh bờn v
cho bit biu trờn

loi no ?
+ n v cỏc ct l triu ngi em
hóy tr li cỏc cõu hi sau:
+ Nm 1921 s dõn nc ta l bao
giáo viên: đào văn trờng
13
17 20 28 31 gtrị (x)
18 25 30 32
Tsố(n)

3
2
1
0
trờng thcs phơng liễu giáo án
đại số 7 tập ii
thêm 60 triệu ngời.
c, Từ 1980 1999, dân số nớc ta tăng thêm 10
triệu ngời.



nhiờu ?
+ Sau bao nhiờu nm k t nm 1921
thỡ dõn s nc ta tng lờn 60 triu
ngi ?
+ T nm 1980 n 1999, dõn s
nc ta tng thờm bao nhiờu ?
3. Củng cố: (6)
+ Đọc bài đọc thêm trong SGK/ Tr 15, 16.
4. Hớng dẫn học bài về nhà: (2)
+ BTVN: im thi hc k I mụn toỏn ca lp 7D c cho bi bng sau:
a) Du hiu cn quan tõm l gỡ ? Du hiu ú cú tt c bao nhiờu giỏ tr ?
b) Cú bao nhiờu giỏ tr khỏc nhau trong dóy giỏ tr ca du hiu ú ?
c) Lp bng tn s v bng tn sut ca du hiu.
d) Hóy biu din bng biu on thng.
Ngày soạn:
Tiết 47: số trung bình cộng
I. mục tiêu:
Hiểu đợc

X
của dấu hiệu, ý nghĩa của
X
, Khái niệm M
0
của dấu hiệu.
Biết cách tính
X
và tìm M
0
.
Trọng tâm: Tính
X
và tìm M
0
.
II. chuẩn bị:
1. Giáo viên: Giáo án, bảng phụ bảng 20, 21, cách tính X .
2. Học sinh: Ôn cách tính trung bình cộng, đọc trớc bài.
giáo viên: đào văn trờng
14
7,5 5 5 8 7 4,5 6,5
8 8 7 8,5 6 5 6,5
8 9 5,5 6 4,5 6 7
8 6 5 7,5 7 6 8
7 6,5
trờng thcs phơng liễu giáo án
đại số 7 tập ii
III. tiến trình bài giảng:
1. Kiểm tra bài cũ: (2)

+ Tính trung bình cộng của các số 1; 2; 2; 5; 7.
2. Bài mới:
Nội dung Tg Phơng pháp
1, số trung bình cộng của dấu hiệu:
a, Bài toán: (Bảng 19)
[?1]: Có tất cả 40 bạn làm bài kiểm tra.
[?2]: Đ
tb
=
250
6,25
40
=
Chú ý:
b, Công thức:
Qui tc:
+ Nhõn tng giỏ tr vi tn s tng ng.
+ Cng tt c cỏc tớch va tỡm c.
+ Chia tng ú cho s cỏc giỏ tr (tc tng cỏc
tn s).
Công thức:

X
=
N
nxnxnx
kk
+++
........
2211

[?3]:
X
= 6,68
[?4]: Kt qu lm bi kim tra toỏn ca lp 7A
cao hn lp 7C.
2. ý nghĩa của số trung bình cộng:
+ ý nghĩa:
+ Chỳ ý: SGK
3. Mốt của dấu hiệu:
VD: (Treo bảng phụ SGK)
Kớ hiu M
o
= 39
+ Yờu cu c bi toỏn SGK. Giáo
viên treo bảng 19.
+ yờu cu lm ?1 & ?2:
+ Hớng dẫn hs lập bảng 20. Hóy lp
bng tn s (bn dc).
+ Ta thay vic tớnh tng s im cỏc
bi cú im s bng nhau bng cỏch
nhõn im s y vi tn s ca nú.
B sung thờm 2 ct vo bờn phi
(x.n) v ct tớnh im trung bỡnh.
+ Thụng qua bi toỏn va lm em
hóy nờu li cỏc bc tỡm s trung
bỡnh cng ca mt du hiu ?
GV gii thiu cụng thc v gii
thớch.
+ Cho HS lm ? 3 vo v BT in.
+ Vi cựng kim tra em hóy so

sỏnh kt qu lm bi kim tra toỏn
ca hai lp 7C v 7A ?
+ so sỏnh kh nng hc toỏn ca
HS ta cn c vo õu ?
+ Vậy số trung bình cộng có ý nghĩa
gì => đọc ý nghĩa trong SGK.
+ Yờu cu 1 HS c to SGK
+ C dộp no ca hng bỏn c
nhiu nht?
+ Cú nhn xột gỡ v tn s ca giỏ tr
39 ?
+Vy giỏ tr 39 gi l mt. Kớ hiu
M
o
= 39
giáo viên: đào văn trờng
15
trờng thcs phơng liễu giáo án
đại số 7 tập ii
3. Củng cố: (10)
+ Bài 15 (SGK/ Tr 20)
4. Hớng dẫn học bài về nhà: (1)
+ Bài 14 -> 18 SGK/ Tr 20, 21)
Ngày: ...
Tiết 48: luyện tập
I. mục tiêu:
ôn li cỏch lp bng v cụng thc tớnh s trung bỡnh cng.
Rèn luyn tớnh s trung bỡnh cng v tỡm mt ca du hiu.
Trọng tâm: Tính
X

và tìm M
0
.
II. chuẩn bị:
1. Giáo viên: Soạn bài, bảng phụ.
2. Học sinh: Học và làm bài về nhà.
III. tiến trình bài giảng:
1. Kiểm tra bài cũ: (12)
HS1:
+ Hóy nờu cỏc bc tớnh s trung bỡnh cng ca mt du hiu?
+ Cha BT 17a / 20 SGK
HS2:
+ Nờu ý ngha ca s trung bỡnh cng ? Th no l mt ca du hiu?
+ Cha BT 17b /20 SGK
2. Luyện tập:
Nội dung Tg Phơng pháp
Bài 13 (SBT/ Tr6):
a, X th A cú
X
= 9,2
X th B cú
X
= 9,2
b, Hai ngi cú kt qu bng nhau, nhng x
th A bn u hn (chm hn), im ca x
th B phõn tỏn hn.
Bài 16 (SGK/ tr 20)
Khụng nờn dựng s trung bỡnh cng lm
i din cho du hiu. Vỡ cỏc giỏ tr chờnh lch
nhau quỏ ln nờn s trung bỡnh cng khụng cú

ý ngha gỡ c.
12
10
+ Yờu cu cha BT 13/ 6 SBT
+ Hóy cho bit tớnh im tbỡnh
ca tng x th em phi lm gỡ ?
+ Gi 2 HS lờn bng lm.
+ Yờu cu tr li BT 16/20 SGK.
+ Nhắc lại ý nghĩa của số trung bình
cộng. Số
X
đợc chọn làm đại diện
cho dấu hiệu khi nào ?
+ Gi 2 HS ng ti ch tr li.
giáo viên: đào văn trờng
16
trờng thcs phơng liễu giáo án
đại số 7 tập ii
3. Củng cố: (10)
+ Hớng dẫn dùng máy tính bỏ túi để tìm
X
trong bài 13 (SBT/ Tr6)
4. Hớng dẫn học bài về nhà: (1)
+ Bài 19, 20 (SGK/ Tr 22, 23) & Bài 14 (SBT/ Tr 7)
+ Trả lời 4 câu hỏi ôn tập.
giáo viên: đào văn trờng
17

×