Tải bản đầy đủ (.doc) (7 trang)

on vao 10 hay lam

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (106.47 KB, 7 trang )

¤n tËp to¸n 9 §¹i sè TrÇn Quèc Té
Ph¬ng tr×nh mét Èn
I. Ph¬ng ph¸p thêng vËn dông
1. §a vÒ ph¬ng tr×nh tÝch.
Gi¶i c¸c ph¬ng tr×nh sau:
2
x 10x 21 3 x 3 2 x 7 6+ + = + + + −
( )
( )
3
3
2 6
x 3x 2 x 3x 2− + = − −
( ) ( ) ( )
3 3 3
2 2 2
2x 3x 1 x 2 x 3x 1 0− − − − − − + =
( ) ( )
( )
3 3
3
2 2
x 4x 1 x x 1 3x 2− + = − − − −
( ) ( )
( )
3 3
3
2 2
x 3x 2 x x 1 2x 3 0− + + − + + + − =
( )
2


3
x x 5 2 x 5x 2 2+ = + − −
3
1 x x 2 1− + + =
5 4 3 2
x x x x x 2= + + + +
( ) ( )
x x
2 3 2 3 4+ + − =
( ) ( )
2 2
2
n
n n
x 1 3 x 1 2 x 1+ − − = − −
víi
n N;n 2∈ ≥
( )
( )
2 2
4x 1 x 1 2 x 1 2x 1− + = + + −
( ) ( )
4 2
2 2 2 4
x 2x 2 20x x 2x 2 64x 0− + − − + + =
( ) ( ) ( )
4 3
x 4 2 2x 13 50 2x 13
+ = + + +
1 1 1

1
x 3 x 2 x 2 x 1 x 1 x
+ + =
+ + + + + + + +
x 1 x
3 2x.3 18x 27 0
+
+ − − =
x x x
6 72 8.3 9.2+ = +
2
x x 2 2 x 2 2 x 1− − − − + = +
( ) ( )
3 3
3
64x x 2 3x 2= − + +
( )
( )
( )
3 3
3
2 2
x 1 3x 1 x 3x 2+ + − + = − +
2x 2 2 2x 3 2x 13 8 2x 3 7
− + − + + + − =
( ) ( )
2 2
2n
n n
x 1 4 x 1 3 x 1+ − − = − −

1
Ôn tập toán 9 Đại số Trần Quốc Tộ
2. áp dụng bất đẳng thức.
Giải các phơng trình sau:
2 2 2
3x 6x 7 5x 10x 14 4 2x x+ + + + + =
2
2
2
x 6x 15
x 6x 18
x 6x 11
+
= +
+
2 2 2
4
x 6x 11 x 6x 13 x 4x 5 3 2+ + + + + = +
4
2
x 1 x 2 26
19 5 95 x 3x 2 3

+ + + =
( ) ( )
2 2 2
x 3x 3,5 x 2x 2 x 4x 5 + = + +
x 3 4 x 1 x 8 6 x 1 1
+ + + =
( ) ( ) ( )

2 2 2
2 2 2
13 x 3x 6 x 2x 7 5x 12x 33

+ + + = +


( ) ( ) ( )
2 2 2
3 2 2 3
1
3x x 9x 7 x 2 x 3x 3
10
+ + = + + +
2 2
4
2x 8x 12 3 3x 12x 13 + = +
2
3 2
x 1
5x 3x 3x 2 3x
2 2
+ + = +
2
3 2
x 1
3x 5x 5x 2 x
2 2

+ =

x 3 4 x 1 x 8 6 x 1 1+ + + =
2
x 2 10 x x 12x 40 + = +
3. Đa về hệ phơng trình.
Giải các phơng trình sau:
2x x 1 1 2x x 1 2 x 1 1+ + + + + = + +
4 4 x x
+ =
3
3
x 1 2 2x 1+ =
( ) ( )
( ) ( )
( ) ( )
x x
2 2
2
3 3
3
3 3
2
x 1 2 x 1 1 x
4
4
7 48 7 48 14
3x 1 3x 1 9x 1 1
1 1
x x 1
2 2
x 34 x 3 1

8 2 18
2 1 2 2 2 2 2
1 x 1 1 x 1 2x
x 97 x 5

+ + =
+ + + =
+ + =
+ =
+ =
+ + + +
+ + =
+ =
2
Ôn tập toán 9 Đại số Trần Quốc Tộ
4. Chứng minh nghiệm duy nhất
Giải các phơng trình sau:
( )
( )
( )
+

+ + +
+
+ + +

+ =
=
+ + + + + = +
+ + =


+ =


+ + = + +
= +
+ =
=
2 2
2
4 2 4 2 4 2
4 2
4 2 4 2 4 2
x 3 x
x x x
2 25 3
x 8x 17 x 8x 18 x 8x 16
1
x 4x 8
x 8x 14 x 8x 12 x 8x 16
2
2 x x 1 1 x 1 x x
x
x
3 x x
x x x
2 3 9
x 10 x > 0
x 28 2 x 23 x 1 x 2 9
19 5 94 45

25 3 25 29 18.3 7
2 3 5 2 3 5
2 3 1
3 4 5
3 1 4 4
3
Ôn tập toán 9 Đại số Trần Quốc Tộ
Phơng pháp đa về tổng các bình phơng
Kiến thức cơ bản:
2 2 2 2 2 2
1 2 n 1 2 n
A A ... A 0 A A ... A 0+ + + = = = = =
Bài tập
Bài 1. Chứng minh rằng nếu
2 2 2
a b c ab bc ca+ + = + +
thì
a b c= =
Bài 2. Chứng minh rằng nếu
3 3 3
a b c 3abc+ + =
thì
a b c 0+ + =
hoặc
a b c= =
Bài 3. Cho
( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( )
2
2 2 2 2 2
x y y z z x x y 2z y z 2x z x 2y 0 + + = + + + + + =

Chứng minh rằng
x y x= =
Bài 4. Tìm các số nguyên x,y,z thỏa mãn:
( )
1
x y 1 z 2 x y z
2
+ + = + +
Bài 5. Giải các phơng trình sau:
a/
2
2x 2x 1 4x 1+ + = +
b/
x y z 4 2 x 2 4 y 3 6 z 5+ + + = + +
c/
( )
( )
3
2
3
4 y 1 y 1 4
x 1
10
x
y 1
+
+
+ =

d/

2 2
4y x 4y x x 2
+ = +
Bài 6. Cho a,b,c thỏa mãn
a b c 0
ab bc ca 0
+ + =


+ + =

Tính giá trị biểu thức
( ) ( )
2006 2008
2007
A a 1 b c 1
= + + +
Bài 7. Tìm GTNN của ca s biểu thức sau:
2 2
2 2
A x 2y 2xy 2x 10y
B x xy y 3x 3y 2008
= + +
= + + +
Bài 8. Tìm GTLN của các biểu thức sau:
2 2
2 2
C 5x 2xy 2y 14x 10y 1
D x y xy 2x 2y
= + +

= + + +
Bài 9. Cho
x y z 3+ + =
, tìm GTLN của
xy yz zx+ +
Bài 10. Cho
x y z 6+ + =
, tìm GTLN của
xy 2yz 3zx+ +
Bài 11. Tìm x,y biết
2 2
5x 5y 8xy 2y 2x 2 0+ + + + =
Bài 12. Chứng tỏ không có số x,y nào thỏa mãn
( )
2 2
x 3y 20 2x y 1 10y+ + = + +
Bài 13. Giải hệ phơng trình
2 2
2 2
x 6y xy 2x 11y 3
x y 5

+ =


+ =


Bài 14. Tìm cặp số
( )

x;y
với y nhỏ nhất thỏa mãn
2 2
x 5y 2y 4xy 3 0+ + =
Bài 15. Cho
( )
2 2
x 2xy 7 x y 2y 10 0+ + + + + =
.
Hãy tìm GTLN và GTNN của
S x y 1= + +
4
Ôn tập toán 9 Đại số Trần Quốc Tộ
Phơng trình nhiều ẩn
*** Phơng pháp thờng vận dụng
I. Đa về phơng trình tích
Giải các phơng trình sau:
1. Tìm nghiệm nguyên của phơng trình:
2 2
x 91 y+ =
2. Tìm ngiệm tự nhiên của phơng trình:
xy 4x 35 5y =
3. Tìm tất cả các cặp số nguyên
( )
x; y
thỏa mãn hệ thức:
2 2
x 656xy 657y 1983 =
4. Tìm nghiệm nguyên của phơng trình:
( )

2
x 25 y y 6 = +
5. Tìm nghiệm nguyên của phơng trình:
2 2
x x 6 y+ + =
6. Tìm nghiệm nguyên của phơng trình:
2 2
3
x 6y x 332
2
= +
7. Tìm nghiệm nguyên dơng của phơng trình:
x y z
2 2 2 2336+ + =
với
x y z< <
8. Tìm nghiệm nguyên của phơng trình:
( )
4 2 2
x y y x=
9. Tìm nghiệm tự nhiên của phơng trình:
( ) ( )
2 2
x x 2y y y 2x 1991+ + =
II. Đa về phơng trình tổng
***Biến đổi về các dạng sau:
Dạng 1:
( ) ( ) ( )
k k k k k k
1 2 n 1 2 n

f x; y;... f x; y;... ... f x;y;... a a ... a+ + + = + + +
Với
( ) ( ) ( )
1 2 n 1 2 n
k;a ;a ;...;a ;f x; y... ;f x; y... ;...f x; y... ; Z
Rồi xét mọi trờng hợp có thể xảy ra từ đó tìm đợc nghiệm thích hợp
Dạng 2:
( )
( )
f x; y;...
a
g x; y;... b
=
với
a;b Z;b 0 >
Vận dụng điều đã đợc chứng minh sau: Mọi số hữu tỉ đều biểu diễn
đợc một cách duy nhất dới dạng một liên phân số bậc n

0
1
2
n
a 1
q
1
b
q
1
q
q

= +
+
+ +K
Trong đó
0
q
nguyên,
1 2 n
q ,q ,....q
nguyên dơng,
n
q 1>
Viết hai vế dới dạng liên phân số hữu hạn, từ đó tìm đợc nghiệm
nguyên dơng thích hợp
Giải các phơng trình sau:
1. Tìm các nghiệm nguyên dơng của phơng trình:
2 2
x 4xy 5y 169 + =
2. Tìm các nghiệm nguyên của phơng trình:
2 2
x 13y 100 6xy+ = +
3. Tìm các nghiệm nguyên của phơng trình:
2 2
x x 6 y =
4. Tìm các nghiệm tự nhiên của phơng trình::
2 3 2
x y 3y 65 3y+ =
5

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×