Tải bản đầy đủ (.doc) (3 trang)

Tiết 62 PT,BPT Qui Về Bậc Hai (có chỉnh sửa)

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (82.44 KB, 3 trang )

Giáo án đại số lớp 10
NC

I.Mục tiêu:
- Hiểu thật vững về dấu của tam thức bậc hai
- Áp dụng được đlí về dấu được tam thức bậc 2 để giải được các pt và bpt qui về bậc hai đơn giản .
II.Chuẩn bò:
- Gv: Bảng phụ tóm tắt các CT về pt và bpt chứa căn bậc hai dạng đơn giản .
- Hs: Xem và chuẩn bò bài trước ở nhà .
III.Tiến trình lên lớp :
1/Ổn đònh lớp:
2/ Kiểm tra bài cũ :
Mđề nào sau đây đúng
a)
⇔=
BA



=

2
0
BA
A
b)
⇔=
BA




=

2
0
BA
B
c)
⇔=
BA
2
BA
=
d) Cả a,b,c đều đúng
3/.Nội dung bài mới:
HĐ GIÁO VIÊN HĐ HỌC SINH NỘI DUNG
HĐ 1:
* Từ kiểm tra bài cũ gv đặt vấn
đề là :
⇔=
BA
?

⇔=
BA
?
* Cho hs thảo luận thực hiện giải
pt
1222243
2
+=++

xxx

Cho đại diện trình bày, hs còn lại
theo dõi nêu nhận xét và sửa sai
nếu có.
+
⇔=
BA



=

BA
B 0
+
⇔=
BA



=

2
0
BA
B
+ Hs thảo luận thực hiện giải pt
trên và đại diện trình bày bảng.
2. Pt và bất pt chứa ẩn trong căn bậc

hai :
+ Lưu ý :
i)
+VD 1:
Giải pt sau :
1222243
2
+=++
xxx

( * )
giải
Pt(*)




+=++
≥+
22
)12(22243
012
xxx
x







=−−
−≥
02120
2
1
2
xx
x
Trường THPT Giáo viên :
Tuần :24
Tiết:62
Ngày:17/02/2007
MỘT SỐ PHƯƠNG TRÌNH VÀ BẤT
PHƯƠNG TRÌNH QUI VỀ BẬC HAI
(TT)
+
⇔=
BA



=

BA
B 0
+



=


2
0
BA
B
Giáo án đại số lớp 10
NC











=
−=
−≥
21
1
2
1
x
x
x



x=21
KL: Pt có nghiệm là x=21
HĐ 2:
* GV đặt vấn đề :
+
BA
<

?
+
BA
>

?

* Gv yc hs thảo luận theo nhóm
thực hiện VD3 ở sgk.
+ Gv yc hs còn lại cũng thực
hiện, theo dõi nêu nhận xét và
sửa sai nếu có.

BA
<






<


>
2
0
0
BA
A
B

BA
>











>





<
2

0
0
0
BA
B
A
B
+ Hs thảo luận thực hiện giải bpt
trên và đại diện trình bày bảng.
ii)
VD2: Giải các bpt sau :
a)(VD3 sgk)

2103
2
−<−−
xxx
,(*)
HD giải .
Bpt(*)






−=−−
≥−−
>−
22

2
)2(103
0103
02
xxx
xx
x







<
∞∪∞∈
>
14
) [5;+ ;-2] (-x
2
x
x


) [5;14x

KL: Tập nghiệm T=
) [5;14
HĐ 3:
* GV đặt vấn đề :

Giải bpt
34
2
−≥−
xxx
yc hs thảo luận theo nhóm thực
hiện giải bpt trên .
yc hs còn lại cũng thực hiện, theo
dõi nêu nhận xét và sửa sai nếu
có.
+ Hs thảo luận theo nhóm thực
hiện giải bpt, đại diện nhóm lên
bảng trình bày.
b)
34
2
−≥−
xxx
,(*)
giải
(*)












−≥−
≥−



≥−
≤−
)(,
)3(4
03
)(,
04
03
22
2
II
xxx
x
I
xx
x
+Giải (I):



≥−
≤−
04

03
2
xx
x




∞∪∞∈

) [4;+ ;0] (-x
3x


;0] (-x
∞∈

T
1
=
;0] (-

Trường THPT Giáo viên :

BA
<







<

>
2
0
0
BA
A
B











>





<
2

0
0
0
BA
B
A
B
Giáo án đại số lớp 10
NC
Củng cố:
+ Nắm vững các CT đã lưu ý và
áp dụng được vào giải pt và bpt
và pt chứa ẩn trong dấu căn bậc
2 dạng đơn giản .
+Xem và làm lại các VD đã
hdẫn.
+Giải (II):



−≥−
≥−
22
)3(4
03
xxx
x









2
9
x
3x

2
9
x


T
2
= [
2
9
;+

)
KL :Tập nghiệm T=T
1

T
2
=
;0] (-



[
2
9
;+

)
Trường THPT Giáo viên :

×