Tải bản đầy đủ (.doc) (9 trang)

Ôn Tập Thi HK II

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (128.55 KB, 9 trang )

CHƯƠNG IV: CÁC DỊNH LUẬT BẢO TOÀN
1/ Động năng của một vật có đặc điểm nào sau đây?
a Tỉ lệ với vận tốc của vật b Giá trị có thể dương hay
âm
c Bằng tích của khối lượng và bình phương vận tốc d Phụ thuộc vào cách chọn hệ
quy chiếu
2/ Một vật có khối lượng 5(kg) chịu tác dụng của lực
F

, vật tăng tốc đều từ 2(m/s) đến
4(m/s) trên đoạn đường thẳng dài 10(m) . Biết lực
F

hợp với hướng chuyển động góc
o
30
. Giá trị của lực
F

là:
a 6(N) b 3(N) c
)(3/3 N
d
)(32 N
3/ Công của một lực thế không có đặc điểm nào sau đây?
a Phụ thuộc vào hình dạng và vị trí điểm đầu, điểm cuối của quỹ đạo
b Không phụ thuộc vào hình dạng quỹ đạo
c Bằng 0 khi vị trí điểm đầu và điểm cuối của quỹ đạo trùng nhau
d Bằng hiệu thế năng giữa vị trí đầu và vị trí cuối của quỹ đạo
4/ Khi một vật rơi tự do, kết luận nào sau đây không đúng?
a Động năng của vật tăng, thế năng của vật giảm


b Độ giảm của thế năng bằng công của trọng lực tác dụng lên vật
c Cơ năng của vật bảo toàn, vì trọng lực không sinh công
d Độ giảm của thế năng của vật bằng độ tăng của động năng
5/ Một lò xo có hệ số đàn hồi 200(N/m), đầu trên cố định, đầu dưới treo vật có khối lượng
400(g). Chọn gốc thế năng tại đầu dưới của lò xo khi chưa biến dạng, lấy g=10(m/s
2
). Thế
năng đàn hồi của vật tại vị trí cân bằng là:
a -0,02(J) b -0,04(J) c 0,02(J) d 0,04(J)
6/ Một vật có khối lượng không đổi trong quá trình chuyển động. Ban đầu động lượng của
vật có giá trị p, động năng có giá W
đ
. Nếu sau đó động lượng của vật giảm còn
2
p
thì động
năng của vật:
a tăng đến 4W
đ
b giảm còn
2
đ
W
c giảm còn
4
đ
W
d tăng đến 2W
đ
7/ Một vật có khối lượng m chuyển động với tốc độ v, động lượng có giá trị p và động

năng có giá trị W
đ
. Chọn biểu thức đúng:
a
v
W
p
đ
2
=
b
v
W
p
đ
2
=
c
v
W
p
đ
=
d
2
v
W
p
đ
=

8/ Một vật chuyển động dưới tác dụng của một trong các lực sau đây, trường hợp nào cơ
năng của vật không được bảo toàn?
a Lực tĩnh điện b Lực ma sát c Trọng lực d Lực đàn hồi
9/ Một ô tô có khối lượng 2 tấn đang chuyển động với tốc độ 36(km/h). Cần thực hiện
một công bằng bao nhiêu để dừng ô tô lại?
a -100(kJ) b 2,592(kJ) c -1,296(kJ) d -200(kJ)
10/ Theo định lí động năng: Độ biến thiên động năng của một vật
a bằng công của các ngoại lực là lực phi thế tác dụng lên vật b bằng công của
các ngoại lực là lực thế tác dụng lên vật
c vật chỉ chịu tác dụng của lực thế thì động năng bảo toàn d bằng công của các
ngoại lực tác dụng lên vật
11/ Độ biến thiên cơ năng của một vật bằng:
a hiệu số giữa công của các lực thế và lực phi thế tác dụng lên vật
b tổng công của các lực thế và lực phi thế tác dụng lên vật
c công của các ngoại lực tác dụng lên vật
d công của các lực phi thế tác dụng lên vật
12/ Cơ năng của vật không bảo toàn trong trường hợp nào sau đây?
a Vật không chịu tác dụng bởi bất cứ ngoại lực nào b Vật chỉ chịu tác
dụng của các lực thế
c Vật chịu tác dụng của lực phi thế và lực phi thế sinh công d Vật chịu tác
dụng của lực phi thế mà lực phi thế không sinh công
13/ Một người đang đứng trên chiếc xe, đang chuyển động theo phương ngang với vận tốc
v, thì ném ngang về trước (theo hướng chuyển động của xe) một vật có khối lượng m cũng
với tốc độ v nhưng đối với xe. Động năng của vật lúc ném trong hệ quy chiếu gắn với trái
đất là:
a W
đ
=0 b W
đ
=4mv

2
c W
đ
=mv
2
d W
đ
=2mv
2
14/ Một người đang đứng trên chiếc xe, đang chuyển động theo phương ngang với tốc độ
v, thì ném ngang về trước (theo hướng chuyển động của xe) một vật có khối lượng m cũng
với tốc độ v nhưng đối với xe. Động lượng của vật lúc ném trong hệ quy chiếu gắn với trái
đất là:
a p=2mv b p=0 c p=4mv d p=mv
15/ Thế năng trọng trường của một vật ở một vị trí xác định:
a không phụ thuộc vị trí tương đối giữa vật và mặt đất b có giá trị luôn
lớn hơn hoặc bằng 0
c có giá trị nhất định (đơn giá) d phụ thuộc vào
cách chọn gốc thế năng
16/ Một vật có khối lượng 2(kg) rơi tự do tại nơi có gia tốc rơi tự do bằng g=10(m/s
2
).
Trong quá trình từ lúc bắt đầu rơi đến lúc chạm đất, động năng của vật biến thiên một
lượng bằng 80(J). Độ cao nơi thả vật so với mặt đất là:
a 8(m) b 4(m) c 2(m) d 16(m)
17/ Một viên đạn có khối lượng 10(g) đang bay theo phương ngang với tốc độ 200(m/s)
thì xuyên qua thân một cây gỗ lớn và mắc lại trong đó. Đoạn đường viên đạn chuyển động
được trong thân cây bằng 40(cm). Tính lực cản trung bình mà thân cây tác dụng lên viên
đạn.
a 5000(N) b 50(N) c 250(N) d 500(N)

18/ Một ô tô chuyển động thẳng đều với vận tốc 54(km/h), công suất của động cơ lúc đó là
7,5(kW). Lực cản môi trường tác dụng lên ô tô là:
a 500(N) b 405(N) c 139(N) d 250(N)
19/ *** Xét các chuyển động: (1) thẳng đều; (2) tròn đều; (3) thẳng biến đổi đều
Trong chuyển động nào vật có động lượng không đổi theo thời gian?
a (1)+(2)+(3) b (3) c (1)+(2) d (1)
20/ Trong chuyển động nào động lượng của vật có độ lớn không đổi theo thời gian?
a (1) b (3) c (1)+(2) d (1)+(2)+(3)
21/ Trong chuyển động nào động lượng của vật biến đổi đều theo thời gian?
a (3) b (1)+(2)+(3) c (2) d (1)
22/ *** Hai vật có cùng khối lượng m, chuyển động với cùng tốc độ v.
Động lượng của hệ khi hai vật chuyển động cùng hướng:
a p=mv/2 b p=2mv c p=mv d p=0
23/ Động lượng của hệ khi hai vật chuyển động ngược hướng:
a p=2mv b p=mv c p=mv/2 d p=0
24/ Động lượng của hệ khi hai vật chuyển động theo hai hướng vuông góc nhau:
a p=mv/2 b p=2mv c p=mv d p=mv
2
25/ *** Một quả bóng có khối lượng m đang bay với tốc độ v theo phương ngang thì đập
vào tường và bật ngược trở lại với tốc độ cũ.
Biến thiên động động lượng của bóng do va chạm:
a mv b mv/2 c 2mv d 0
26/ Gọi
t∆
là thời gian va chạm. Lực trung bình do tường tác dụng lên bóng"
a F=2mv.
t

b F=mv/
t


c F=2mv/
t

d F=mv.
t

27/ Một hạt nhân đang đứng yên thì phân rã và biến thành hai hạt nhân con X và Y. Ngay
sau phân rã hai hạt nhân này sẽ:
a Chuyển động cùng hướng, với tốc độ tỉ lệ nghịch với khối lượng của chúng
b Chuyển động ngược hướng, với tốc độ tỉ lệ thuận với khối lượng của chúng
c Chuyển động ngược hướng, với tốc độ tỉ lệ nghịch với khối lượng của chúng
d Chuyển động cùng hướng, với tốc độ tỉ lệ thuận với khối lượng của chúng
28/ Chọn phát biểu sai:
a Đơn vị động lượng là kgm/s
b Động lượng có tính tương đối
c Động lượng là đại lượng vectơ có hướng trùng với hướng của vectơ vận tốc
d Động lượng không phụ thuộc vào cách chọn hệ quy chiếu
29/ Một viên đạn đang bay theo phương ngang với tốc độ v
o
thì nổ thành hai mảnh có khối
lượng bằng nhau. Mảnh thứ nhất bay theo phương thẳng đứng xuống dưới với tốc độ v
1
.
Gọi
α
là góc hợp bởi
1 2
,v v
 

. Chọn hệ thức đúng:
a
2
sin
o
v
v
α
=
b
1
sin
o
v
v
α
=
c
1
2
sin
v
v
α
=
d
0
2
2
sin

v
v
α
=
30/ Một viên đạn đang bay với tốc độ 200(m/s) theo phương ngang thì cắm vào con lắc
thử đạn có khối lượng 10(kg). Tốc độ của hệ ngay sau va chạm:
a 0,2(m/s) b 2(m/s) c 20(m/s) d 20(m/s)
31/ Lấy g=10(m/s
2
). Độ cao cực đại mà hệ đạt được:
a 2(cm) b 4(cm) c 4(mm) d 2(mm)
32/ ***Một vật rơi tự do từ độ cao 5(m) so với mặt đất, tại nơi có g=10(m/s
2
). Chọn gốc
thế năng tại mặt đất.
Vận tốc của vật lúc chạm đất:
a 10(m/s) b 5(m/s) c
2 5( / )m s
d
5 2( / )m s
33/ Vận tốc của vật khi thế năng giảm còn một nửa so với ban đầu:
a 2(m/s) b
5 2( / )m s
c
2 5( / )m s
d 4(m/s)
34/ Vận tốc của vật khi động năng bằng ba lần thế năng:
a 5(m/s) b 4(m/s) c
2 5( / )m s
d 2(m/s)

35/ Tại độ cao nào dộng năng bằng bốn lần thế năng:
a 8(m) b 2(m) c
5 2( )m
d 4(m)
¤ Đáp án của đề thi:
1[35]d... 2[35]d... 3[35]a... 4[35]c... 5[35]c... 6[35]c...
7[35]a... 8[35]b...
9[35]a... 10[35]d... 11[35]d... 12[35]c... 13[35]d... 14[35]a...
15[35]d... 16[35]b...
17[35]d... 18[35]a... 19[35]d... 20[35]c... 21[35]a... 22[35]b...
23[35]d... 24[35]d...
25[35]c... 26[35]c... 27[35]c... 28[35]d... 29[35]c... 30[35]a...
31[35]d... 32[35]a...
33[35]b... 34[35]a... 35[35]b...
CHƯƠNG V: CHẤT KHÍ
1/ Một quả bóng được thả rơi từ một độ cao nào đó. Sau khi chạm sàn, quả bóng nảy lên
độ cao bằng 60% độ cao ban đầu. Va chạm giữa bóng và sàn là loại va chạm nào sau đây?
a Va chạm tuyệt dối không đàn hồi b Va chạn đàn hồi xuyên tâm
c Va chạm đàn hồi không xuyên tâm d Va chạm không đàn hồi
2/ Các hành tinh chuyển động quanh mặt trời trên quỹ đạo:
a Tròn hoặc elip b Tròn c Parabol d Elip
3/ Chọn biểu thức đúng của định luật III Kepler:
a
2
1
2
3
2
1









=








T
T
a
a
b
3
2
1
2
2
1









=








T
T
a
a
c
2
2
1
3
2
1









=








T
T
a
a
d
3
1
2
2
2
1









=








T
T
a
a
4/ Từ tháng 8/2006 theo thống nhất của Hội thiên văn học quốc tế (IAU), hệ mặt trời có:
a 9 hành tinh b 5 hành tinh c 10 hành tinh d 8 hành
tinh
5/ Để trở thành vệ tinh nhân tạo của trái đất, vệ tinh phải được phóng với vận tốc v:
a
skmv /9,7≤
b
skmvskm /2,11/9,7 <≤
c
vskm ≤/7,16
d
skmvskm /7,16/2,11 <<
6/ Mực nước ở một bể bơi là 1,5m. Áp suất khí quyển bằng
Pa
5
10

, khối lượng rêng của
nước bằng
33
/10 mkg
. Lấy
2
/10 smg =
. Áp suất thủy tĩnh tại đáy bể là:
a
Pa
5
10.5,2
b
Pa
5
10.5,11
c
Pa
5
10.25
d
Pa
5
10.15,1
7/ Một ống dòng nằm ngang gồm hai đoạn ống A và B. Đường kính đoạn A lớn hơn đoạn
B 2 lần. Biết vận tốc chát lỏng trên đoạn A là 1m/s. Xem sự chảy là ổn định, vận tốc chảy
của chất lỏng trên đoạn B là:
a 4m/s b 0,25m/s c 2m/s d 0,5m/s
8/ Một ống dẫn dầu có tiết diện ngang
2

100cm
. Vận tốc chảy của dầu bằng 2m/s. Lưu
lượng dầu qua ống là:
a
scm /10.5
33
b
sm /50
3
c
scm /10.2
34
d
sm /200
3
9/ Chọn biểu thức đúng của định luật Bernoulli:
a
)(
2
1
2
1
2
221
vvpp −=−
ρ
b
)(
2
1

2
1
2
221
vvpp +=−
ρ
c
)(
2
1
2
2
2
121
vvpp −=−
ρ
d
)(2
2
2
2
121
vvpp −=−
ρ
10/ Thiết bị nào sau đây không ứng dụng định luật Bernoulli:
a Máy nén thủy lực b Lưu lượng kế Ventury
c Bộ chế hòa khí d Ống Pittot
11/ Từ định luật Bernoulli có thể suy ra: Trên một ống dòng nằm ngang,
a nơi nào có tiết diện lớn thì vận tốc chảy nhỏ.
b nơi nào có tiết diện lớn thì áp suất tĩnh lớn.

c nơi nào có tiết diện lớn thì vận tốc chảy lớn.
d nơi nào có tiết diện lớn thì áp suất tĩnh nhỏ.
12/ Một cái kích thủy lực gồm hai pit tông có tiết diện
2
3cm
và
2
200cm
. Hỏi cần một lực
bằng bao nhiêu tác dụng lên pit tông nhỏ để nâng một ô tô có trọng lượng 15000(N)
a 450(N) b 500(N) c 400(N) d 225(N)
13/ Chọn câu sai:
Số Avôgađrô có giá trị bằng:
a số nguyên tử chứa trong 4g Heli b số phân tử chứa trong 18g nước
c số phân tử chứa trong 16g khí Ôxi d số nguyên tử chứa trong 22,4l khí trơ
ở điều kiện chuẩn
14/ Trong quá trình đẳng nhiệt của một khối khí xác định, khi áp suất tăng hai lần thì:
a mật độ phân tử giảm hai lần b khối lượng khí giảm hai lần
c khối lượng khí tăng hai lần d mật độ phân tử tăng hai lần
15/ Một xi lanh chứa khí, ban đầu ở áp suất
Pa
5
10
. Người ta nén pit tông để thể tích xi
lanh giảm còn một nửa thì áp suất khí triong xi lanh bằng:
a
Pa
5
10.4
b

Pa
5
10.5,0
c
Pa
5
10.25.0
d
Pa
5
10.2
16/ Trên hệ trục POV đường đẳng nhiệt của một lượng khí xác định là:
a đường thẳng vuông góc với trục OP b đường thẳng vuông góc với trục
OV
c hyperbol d đường thẳng đi qua gốc tọa độ
17/ Một bột khí từ đáy hồ nổi lên trên mặt hồ, biết áp suất tại đáy hồ lớn gấp 1,44 lần áp
suất khí quyển. Đường kính của bọt khí sẽ:
a giảm 1,2 lần b tăng 1,44 lần c tăng 1,2 lần d giảm
1,44 lần
18/ Trong quá trình đẳng tích của một lượng khí xác định:
a Mật độ phan tử không đổi b Mật độ
phân tử tăng khi nhiệt độ tăng và ngược lại
c Khối lượng rêng của khí giảm khi nhiệt độ tăng d Khối
lượng rêng của khí tăng khi nhiệt độ tăng

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×