Tải bản đầy đủ (.doc) (2 trang)

đề kiểm tra hóa 12

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (57.94 KB, 2 trang )

Đề KIểM TRA HOá 12 Bộ MÔN HOá HọC
thờI GIAN 45'
Câu1. Cation R
3+
có cấu hình electron [Ar]3d
5
, R là kim loại nào trong các kim loại sau?
A. Cr B. Cu C. Fe D. Zn.
Câu 2. Nhóm kim loại nào sau đây đều đợc điều chế bằng phơng pháp điện phân nóng chảy( ĐFNC):
A. Cr, Fe, Cu B. K, Ca, Al C. Na, Mg, Cr D. Al, Fe, Ag.
Câu 3. Phản ứng Cr + Br
2
+ KOH K
2
CrO
4
+ KBr + H
2
O có tổng hệ số cân bằng của các chất trong phơng
trình hóa học là:
A. 21 B. 19 C. 20 D. 23.
Câu 4. Hiđroxit kim loại nào sau đây có tính chất hóa học khác với các hiđroxit còn lại?
A. Fe(OH)
3
B. Al(OH)
3
C. Zn(OH)
2
D. Cr(OH)
3
.


Câu 5. Trong phản ứng : Fe(OH)
2
+ O
2
+ H
2
O Fe(OH)
3
, thì Fe(OH)
2
có tính chất gì ?
A. Tính bazơ B. Tính lỡng tính C. Tính oxi hóa D.Tính khử.
Câu 6. Phản ứng nào sau đây đợc dùng để điều chế NaOH trong công nghiệp ?
A. Điện phân màng ngăn dung dịch NaCl . B. Cho Na tác dụng với H
2
O.
C. Cho Na
2
O tác dụng với nớc. D. Cho Na
2
CO
3
tác dụng với nớc vôi.
Câu 7. Cho 2,1 gam hỗn hợp gồm: Al và Al
2
O
3
tác dụng hết với dung dịch NaOH d thấy tạo thành 1,344 lít
H
2

ở ở đktc, % khối lợng của Al trong hỗn hợp là:
A. 48,6% B. 64,3% C. 51,4% D. 57,8%.
Câu 8. Đốt cháy hoàn toàn a gam kim loại R trong O
2
d thu đợc 1,46.a gam oxit của R. R là:
A. Fe B. Cr C. Al D. Cu.
Câu 9. Kết luận nào sau đây không đúng?
A. Khi phản ứng với HNO
3
các kim loại: Al, Cr, Fe đều bị oxi hóa tới mức oxi hóa +3.
B. Cr, Fe đều giống nhau trong các phản ứng với: Cl
2
, HCl và dung dịch CuSO
4
.
C. Al(OH)
3
, Cr(OH)
3
và Fe(OH)
3
đều là hiđroxit lỡng tính.
D. Sắt là kim loại đợc con ngời sử dụng nhiều nhất trong mọi nghành công nghiệp.
Câu 10. Khoáng chất nào sau đây không phải là quặng sắt ?
A. Đôlômit B. Pirit C. Manhetit. D. Hematit( đỏ, nâu).
Câu 11. Dãy gồm các kim loại đều phản ứng với H
2
O

ở nhiệt độ thờng để tạo ra dung dịch có môi trờng

kiềm là:
A. Na, Ca, Cr, Al. B. K, Ca, Ba, Li. C. Na, Be, Ca, K. D. Rb, Mg, Fe, Sr.
Câu 12. Cặp chất nào sau đây không xảy ra phản ứng?
A. Dung dịch NaOH và Cr
2
O
3
. B. Cu và dung dịch gồm: NaNO
3
+ HCl.
C. Dung dịch Fe
2
(SO
4
)
3
và dung dịch KNO
3
. D. Fe và dung dịch FeCl
3
.
Câu 13. Chất không có tính lỡng tính là:
A. Ca(HCO
3
)
2
. B. Cr(OH)
3
. C. Al
2

O
3
. D. Fe(OH)
3
.
Câu 14. Thuốc thử đợc dùng để phân biệt 3 hỗn hợp bột đều màu đen gồm: (Fe + FeO), (FeO + Fe
3
O
4
), (Fe
+ Fe
2
O
3
) là:
A. dung dịch HCl. B. dung dịch HNO
3
. C. dung dịch KOH. D. dung dịch AgNO
3
.
Câu 15. Quặng đợc dùng làm nguyên liệu chính để sản xuất nhôm trong công nghiệp là:
A. pirit. B. đôlômit. C. boxit. D. manhetit.
Câu 16. Cho 2,4 gam hỗn hợp gồm: Fe, Cu tác dụng hết với một lợng d H
2
SO
4
( đặc, nóng) thu đợc dung
dịch X và 1,12 lít SO
2
( đktc). Số gam muối khan thu đợc sau khi cô cạn dung dịch X là:

A. 6,8 gam. B. 7,2 gam. C. 7,6 gam. D. 8,4 gam.
Câu 17. Hỗn hợp bột gồm: Cr, Fe, Cu hòa tan hết trong dung dịch nào sau đây?
A. Dung dịch HBr. B. Dung dịch KOH. C. Dung dịch NH
3
. D. Dung dịch FeCl
3
.
Câu 18. Muối A khi hòa tan vào nuớc cho dung dịch có môi trờng axit, A là:
A. KHSO
4
. B. K
2
CO
3
. C. Ba(NO
3
)
2
. D. NaHSO
3
.
Câu 19. Hợp kim nào sau đây của đồng đợc gọi là đồng thau ?
A. Cu Au. B. Cu Zn. C. Cu Ni. D. Cu Sn.
Câu 20. Dãy gồm các chất chỉ có tính oxi hóa là:
A. CuO, Fe
2
O
3
, K
2

Cr
2
O
7.
B. CuSO
4
, FeCl
3
, CrCl
3
.
C. Cu
2
O, Fe
2
(SO
4
)
3
, CrO
3
. D. Cu(NO
3
)
2
, Fe(NO
3
)
3
, Na

2
CrO
4
.
Câu 21. Thuốc thử dùng để phân biệt 3 dung dịch không màu, đựng trong 3 lọ mất nhãn gồm: HCl, BaCl
2
,
Ba(OH)
2
là:
A. phenolphtalein. B. AgNO
3
. C. quì tím. D. Na
2
CO
3
.
Câu 22. Nhóm kim loại xếp theo chiều tính khử giảm dần từ trái qua phải là:
A. K, Mg, Fe, Cu. B. Cr, Ca, Al, Ni. C. Ag, Cu, Fe, Al. D. Mg, Fe, Ag, Cu.
Câu 23. Trong phản ứng nhiệt nhôm giữa Al với Cr
2
O
3
, Cr
3+
đóng vai trò là chất:
A. chất khử. B. nhận proton. C. bị khử. D. cho proton.
Câu 24. Cation Cr
2+
có cấu hình electron là:

A. [Ag]3d
4
. B. [Ag]3d
3
4s
1
. C. [Ag]3d
2
4s
2
. D. [Ag]3d
3
.
Câu 25. Dãy hiđroxit đợc xếp theo chiều tính ba zơ tăng dần là:
A. KOH, Mg(OH)
2
, Al(OH)
3
. B. Cr(OH)
3
, Ca(OH)
2
, Ba(OH)
2
.
C. Al(OH)
3
, NaOH, Mg(OH)
2
. D. Fe(OH)

3
, Ba(OH)
2
, Al(OH)
3
.
Câu 26. Cho Fe tác dụng với dung dịch HCl thu đợc muối Fe
2+
, còn nếu cho Fe tác dụng với dung dịch
HNO
3
loãng thu đợc muối Fe
3+
. Để phân biệt 2 phản ứng trên ngời ta dựa vào:
A. số gam Fe đã phản ứng. B. lợng 2 axit đã phản ứng.
C. màu của khí tạo thành. D. màu của 2 dung dịch sau phản ứng.
Câu 27. Cho 1,12 gam bột Fe tác dụng hết với 50 ml dung dịch AgNO
3
1M, sau phản ứng thu đợc dung dịch
X.
Thành phần chất tan có trong dung dịch X là:
A. Fe(NO
3
)
3
. B. Fe(NO
3
)
2
, AgNO

3
. C. Fe(NO
3
)
3
, Fe(NO
3
)
2
. D. Fe(NO
3
)
3
, AgNO
3
.
Câu 28. Có 5 dung dịch đều có nồng độ 0,01M đựng trong 5 lọ mất nhãn gồm: Fe(NO
3
)
2
, Mg(NO
3
)
2
,
Ca(NO
3
)
2
, Al(NO

3
)
3
và AgNO
3
. N ếu chỉ dùng dung dịch NaOH thì sẽ nhận ra đợc bao nhiêu dung dịch ?
A. 2 dung dịch. B. 5 dung dịch. C. 3 dung dịch. D. 4 dung dịch.
Câu 29. Cặp cation nào sau đây chỉ đợc nhận biết bằng màu ngọn lửa ?
A. Na
+
, K
+
. B. Ca
2+
, Ba
2+
. C. Fe
2+
, Zn
2+
. D. Al
3+
, Cr
3+
.
Câu 30. Cho dung dịch Ba(OH)
2
tác dụng với dung dịch X thấy có khí thoát ra và có kết tủa tạo thành. Hỏi
dung dịch X là dung dịch của chất nào trong các chất sau:
A. NaHCO

3
. B. NH
4
NO
3
. C. NH
4
HCO
3
. D. (NH
4
)
2
S.
****
Đáp án
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
C B D A D A C B C A
11 12 13 14 15 16 17 18 19 20
B C D A C B D A B D
21 22 23 24 25 26 27 28 29 30
C A C A B D C B A C
-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×