Tải bản đầy đủ (.doc) (8 trang)

HINH HOC 11 NANG CAO(HOT)

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (144.81 KB, 8 trang )

CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM HÌNH HỌC CHƯƠNG 1(11 NÂNG CAO)
Câu hỏi1 : Hình nào sau đây có vơ số trục đối xứng:
A. Hình vng B. Hình tròn C. Đoạn thẳng D. Cả A, B, C đều sai.
Câu hỏi 2: Cho (d): x – 2y + 1 = 0. Phương trình đường thẳng d đối xứng với d qua gốc O là:

A. B. C D. Y=2X+1
Câu hỏi 3 : cho điểm M ( 0 ; y ) , M’ = Đ
Oy
(M) thì M’ có tọa độ:
A. M’ ( -y ; 0 ) B. M’ ( 0 ; y ) C. M’ ( y ; 0 )
D. M’ ( 0 ; -y )
Câu hỏi 4 : Cho tam giác ABC có BC cố định và . Vẽ hình bình hành ABCD. Khi A chạy
trên d (d khơng song song BC)thì D chạy trên đường thẳng :

A. Qua A và trung điểm BC. B. Qua A và // BC C. Qua A và vng góc BC. D. cả câu A và B trên đều sai
Câu hỏi 5 : Cho A' = ; B' = ; C' = và AB = AC + CB thì:
A. A'B' = A'C' – C'B' B. A'C' = A'B' + B'C’ C. B'C' = B'A' + A'C' D. A'B' = A'C' + C'B'
Câu hỏi 6: Cho A, B cố định, hệ thức + cho ta M’ là ảnh của M qua:
A. Phép tịnh tiến MA
uuur
B. Phép tịnh tiến . C. Phép tịnh tiến . D. Phép tịnh tiến
Câu hỏi 7: Nếu thực hiện liên tiếp phép đồng dạng tỉ số k và phép đồng dạng tỉ số p thì ta được phép đồng dạng tỉ
số:
A. B. p - k C. p + k D. p.k
Câu hỏi 8: Chọn mệnh đề SAI :
A. Hình bình hành có tâm đối xứng. B. Lục giác đều có tâm đối xứng. C. Tam giác đều có tâm đối xứng.
D. Đoạn thẳng có tâm đối xứng.
Câu hỏi 9 : Cho tam giác ABC đeu, phép quay tâm A biến B thành C là :
A. A. C. D.
Câu hỏi 10 : Cho hình vng ABCD tâm O. Xét phép quay Q có tâm O và góc quay . Với giá trị nào sau đây của
, phép quay Q biến hình vng ABCD thành chính nó ?


A. B. C. D.
Câu 11: Cho hai đường thẳng d và d’ cắt nhau có bao nhiêu phép tònh tiến biến đường
thẳng d thành đường thẳng d’:
a) Không có phép tònh tiến nào.
b) Có duy nhất một phép tònh tiến.
c) Có 2 phép tònh tiến.
d) Có vô số phép tònh tiến.
Câu 12: Cho điểm M(2; - 3). Điểm M’ là ảnh của điểm M qua phép tònh tiến
v
T
r
với
v
r
=(-1; 5) . Tọa độ điểm M’ là:
a) M’(1;2) b) M’(3;-8) c) M’(-3;-8) d) M’(7;-4).
Câu 13: Cho hai đường thẳng d và d’song song. Có bao nhiêu phép đối xứng trục biến
đường thẳng (d) thành đường thẳng (d’) :
a) Có duy nhất một phép đối xứng trục.
b) Có 2 phép đối xứng trục.
c) Có vô số phép đối xứng trục.
d) Không có phép đối xứng trục nào.
Câu 14:Cho đường tròn (C): x
2
+ y
2
+2x – 4y – 3 = 0. Đường tròn (C’) là ảnh của đường
tròn (C) qua phép đối xứng trục Ox. Phương trình đường tròn (C’) là:
a)
2 2

2 4 3 0.x y x y+ + + − =
b)
2 2
2 4 3 0.x y x y+ − + − =
c)
2 2
2 4 3 0.x y x y+ − − − =
d)
2 2
2 4 3 0.x y x y+ + + + =
Câu 15:Hình ngũ giác đều có bao nhiêu trục đối xứng ?
a) Có 5 trục đối xứng.
b) Có 1 trục đối xứng.
c) Có vô số trục đối xứng.
d) Không có trục đối xứng nào.
Câu 16:Cho hình vuông ABCD tâm O(như hình vẽ).Phép quay tâm O, góc quay 270
0
ngược
chiều kim đồng hồ. Biến::
a) Điểm A thành điểm D
O
D
C
A
B
b) Điểm D thành điểm A.
c) Điểm C thành điểm A.
d) Điểm C thành điểm D.
Câu 17: Cho điểm M(1;2), M’ là ảnh của M qua phép đối xứng tâm I(2;-3) . Tọa độ điểm
M’ là:

a) M’(3;-8) b) M’(3;-4) c) M’(1;-3) d) M’
3 1
;
2 2
 

 ÷
 
Câu 18: Trong các hình sau đây hình nào không có tâm đối xứng:
a) Tam giác đều.
b) Lục giác đều.
c) Hình bình hành.
d) Hình gồm một đường tròn và một đường thẳng đi qua tâm đường tròn.
Câu 19 :Cho tam giác ABC trọng tâm G,M là trung điểm BC. Trong các mệnh đề sau đây,
mệnh đề nào sai :
a)Phép vò tự tâm G tỉ số k = -2 biến điểm A thành điểm M.
b)Phép vò tự tâm G tỉ số k = -2 biến điểm M thành điểm A.
c)Phép vò tự tâm A tỉ số k =
3
2
biến điểm G thành điểm M.
d)Phép vò tự tâm M tỉ số k =
1
3
biến điểm A thành điểm G.
Câu 20: Cho đường tròn (C) có bán kính R = 3. Đường tròn (C’) là ảnh của đường tròn (C)
qua phép vò tự tâm O tỉ số k = -
1
2
.Bán kính R’của đường tròn (C’) là:

a)
3
'
2
R =
b)
3
'
2
R = −
c)
' 6R
=
d)
' 6R
= −
I-Trắc nghiệm (3 điểm)
CÂU21Trong các hình sau ,hình nào khơng có tâm đối xứng
A. Hình tam giác đều B. Hình vng
C. Hình thoi D. Hình tròn
Câu 22.: Cho hình (H) gồm 2 đường thẳng song song nhau. Khi đó
A. (H) có vơ số trục đối xứng, vơ số tâm đối xứng B. (H) có vơ số trục đxứng, có 1 tâm
đxứng
C. (H) có 1 trục đối xứng, khơng có tâm đxứng C. (H) có 1 trục đxứng, vơ số tâm đxứng
Câu 23: Giả sử qua phép đối xứng trục Đ
a
(a là trục đối xứng) đường thẳng d biến thành
đường thẳng d’. hãy chọn mệnh đề sai trong các mệnh đề sau.
A. d ⊥ a khi và chỉ khi d trùng d’ B. Góc giữa d và a’ bằng 45
0

khi và chỉ khi d ⊥
d’
C. Nếu d // a thì d //d’ D. Nếu d cắt a tại 1 điểm thì a,d,d’ đồng quy
Câu 24. Phép quay Q(O,φ) biến điểm M thành điểm M’. Khi đó
A. OM = OM’ và (OM,OM’) = φ B. OM = OM’ và
·
MOM'=
ϕ
C.
OM=OM'
uuuur uuuur
và (OM, OM’) = φ C.
OM=OM'
uuuur uuuur

·
MOM'=
ϕ
Câu 25 Giả sử qua
v
T
r
( với
v
r

0
r
) đường thẳng d biến thành đường thẳng d’. Khẳng định
nào sau đây là sai

A. d//d’ khi
v
r
là véc tơ chỉ phương của d B. d trùng d’ khi
v
r
là 1 vectơ chỉ phương của d
C. d//d’ khi
v
r
khơng phải là vtcp của d D. d và d’ khơng bao giờ cắt nhau tại 1 điểm.
Câu 26 . Cho tg ABC, G là trọng tâm , gọi A’, B’, C’ lần lượt là trung điểm của BC, AC,
AB. Khi đó phép vị tự biến tg A’B’C’ thành tgABC là.
A. V
(G,-2)
B. V
(G, -1/2)
C. V
(G, 2)
D. V
(G,1/2)
Câu 27 Cho điểm A(2;-5) và
v
r
=(-1;3), ảnh của A qua
2v
T
uur

A. (0;1) B. (1;-2) C. (2;-4) D. Một đáp số khác.

Câu 28 . Nếu A’(-3;10) là ảnh của A qua phép vị tự tâm I(1;4) tỉ số k=
2
/
3
thì tọa độ của A là
A. (-5;13) B. (7;-5) C. (-
5
/
3
;8) D. (3;1)
câu 29 Cho 3 điểm A(0;3) , B(1;-2) , C(7;0) ,gọi I là trung điểm của BC, A’ là ảnh của A
qua Đ
I
. Khi đó tọa độ của A’ là:
A. (8;-5) B. (4;-4) C. (8;1) D. (4;2)
Câu 30. Cho đtròn (C) :( x-1)
2
+ (y-1)
2
=1 và đường thẳng (d): y=-x. Gọi (C’) là ảnh của (C)
qua Đ
d.
Phương trình của (C’) là
A. :( x+1)
2
+ (y+1)
2
=1 B. :( x-1)
2
+ (y+1)

2
=1
C. :( x+3)
2
+ (y-1)
2
=1 D. :( x-1)
2
+ (y-3)
2
=1
Câu 31: Trong các phép biến hình sau, phép nào không là phép dời hình:
a) Phép chiếu lên đường thẳng.
b) Phép tònh tiến.
c) Phép đồng nhất.
Câu 32: Có bao nhiêu phép tònh tiến biến đường thẳng thành chính nó:
a) 0 b) 1 c) 2 d) vô số.
Câu 33: Có bao nhiêu phép tònh tiến biến đường tròn thành chính nó:
a) 0 b) 1 c) 2 d) vô số.
Câu 34: Khẳng đònh nào sau đây đúng ?
(A)Phép tònh tiến là một phép dời hình.
(B)Phép biến hình là phép dời hình.
(C)Phép tònh tiến biến tam giác thành một tam giác đồng dạng với nó.
(D) Phép tònh tiến biến đường tròn thành đường tròn đồng tâm.
Câu3 5: Cho B là điểm nằm giữa A và C.A’,B’,C’ lần lượt là ảnh của A,B,C qua phép tònh
tiến. Khẳng đònh nào sau đây đúng:
a) A’B’ = A’C’ + B’C’ b) B’C’ = A’B’ + A’C’
c) A’C’ = A’B’ + B’C’ d) A’C’ > A’B’ + B’C’.
Câu3 6: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy. Phép tònh tiến theo vectơ
v

r
(-1;-2) biến điểm
M(0;-3) thành điểm M’ có tọa độ:
a) (-1;1) b) (-1;-5) c) (1;-1) d) (-4;-2).
Câu 37: Cho đường thẳng (d): x - 2y = 3. Phương trình đường thẳng (d’) là ảnh của (d) qua
phép tònh tiến vectơ
(5; 2)v = −
r
là:
a) x – 2y + 3 = 0 b) x – 2y – 10 = 0
c) 2x – y – 3 = 0 d) x – 2y – 12 = 0
Câu 38: Cho tam giác ABC. Gọi A’,B’,C’ lần lượt là trung điểm các cạnhBC,CA,AB. Phép
tònh tiến vectơ
'CB
uuur
biến ∆B’A’C thành :
a) ∆B’C’A’ b) ∆AC’B’
c) ∆BC’A’ d) ∆CA’B’.
Câu 39: Cho hai đường thẳng song song d và d’. Có bao nhiêu phép tònh tiến biến đường
thẳng d thành đường thẳng d’:
(A) Không có phép tònh tiến nào; (B) Có duy nhất một phép tònh tiến;
(C) Chỉ có hai phép tònh tiến; (D) Có vô số phép tònh tiến.
Câu 40: Cho bốn đường thẳng a, b, a’, b’ trong đó a//a’, b//b’, a cắt b. Có bao nhiêu phép
tònh tiến biến a và b lần lượt thành a’ và b’.
(A) Không có phép tònh tiến nào; (B) Có duy nhất một phép tònh tiến;
(C) Chỉ có hai phép tònh tiến; (D) Có rất nhiều phép tònh tiến.
Câu 41: Cho hai đường thẳng d và d’ cắt nhau. Có bao nhiêu phép đối xứng trục biến
đường thẳng d thành đường thẳng d’:
(A) Không có phép đối xứng trục nào;
(B) Có duy nhất một phép đối xứng trục;

(C) Chỉ có hai phép đối xứng trục;
(D) Có rất nhiều phép đối xứng trục.
Câu 42: Trong các hình sau đây, hình nào có bốn trục đối xứng
(A) Hình bình hành; (B) Hình chữ nhật;
(C) Hình thoi; (D) Hình vuông.
Câu 43: Trong các mệnh đề sau , mệnh đề nào sai ?
(A)Hình gồm hai đường tròn không bằng nhau có trục đối xứng;
(B)Hình gồm một đường tròn và một đoạn thẳng tuỳ ý có trục đối xứng;
(C)Hình gồm một đường tròn và một đường thẳng tuỳ ý có trục đối xứng;
(D) Hình gồm một tam giác cân và đường tròn ngoại tiếp tam giác đó có trục đối
xứng.
Câu 44: Trong các hình nào sau đây, hình nào không có tâm đối xứng ?
(A)Hình gồm một đường tròn và một hình chữ nhật nội tiếp;
(B)Hình gồm một đường tròn và một tam giác đều nội tiếp;
(C)Hình lục giác đều;
(D) Hình gồm một hình vuông và đường tròn nội tiếp.

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×